pi	[P]/pai/[T]danh từ[W](toán học) Pi[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) ngoan đạo
pianist	[P]/'pjænist/[T]danh từ ((cũng) piano-player)[W]người chơi pianô, người biểu diễn pianô[W]người biểu diễn pianô
pianists	[P]/'pjænist/[T]danh từ ((cũng) piano-player)[W]người chơi pianô, người biểu diễn pianô[W]người biểu diễn pianô
piano	[P]/'pjænou/ Cách viết khác : (pianoforte)  /,pjænou'fɔ:ti/[T]danh từ[W](âm nhạc) pianô
pianoforte	[P]/'pjænou/ Cách viết khác : (pianoforte)  /,pjænou'fɔ:ti/[T]danh từ[W](âm nhạc) pianô
pianola	[P]/,pjæ'noulə/[T]danh từ[W]máy chơi pianô tự động ((cũng) piano-player)
piazza	[P]/pi'ædzə/[T]danh từ[W]quảng trường (đặc biệt ở Y)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mái hiên, hiên
piazzas	[P]/pi'ædzə/[T]danh từ[W]quảng trường (đặc biệt ở Y)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mái hiên, hiên
pica	[P]/'paikə/[T]danh từ[W](ngành in) có chữ to
picaresque	[P]/,pikə'resk/[T]tính từ[W]nói về những cuộc phiêu lưu của những kẻ bất lương lưu lạc; lấy kẻ bất lương lưu lạc làm nhân vật chính (tiểu thuyết...)
piccolo	[P]/'pikəlou/[T]danh từ,  số nhiều piccolos  /'pikəlouz/[W](âm nhạc) sáo nh
pick	[P]/pik/[T]danh từ[W]sự chọn lọc, sự chọn lựa[W]người được chọn, cái được chọn[W]phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất
pickaxe	[P]/'pikæks/ Cách viết khác : (pickaxe)  /'pikæks/[T]danh từ[W]cuốc chim[T]động từ[W]cuốc bằng cuốc chim
pickaxes	[P]/'pikæks/ Cách viết khác : (pickaxe)  /'pikæks/[T]danh từ[W]cuốc chim[T]động từ[W]cuốc bằng cuốc chim
picked	[P]/pik/[T]danh từ[W]sự chọn lọc, sự chọn lựa[W]người được chọn, cái được chọn[W]phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất
picker	[P]/'pikə/[T]danh từ[W]người hái[W]người nhặt[W]đồ mở, đồ nạy (ổ khoá)[W]đồ dùng để hái, đồ dùng để nhặt, đồ dùng để bắt
pickerel	[P]/'pikərəl/[T]danh từ[W](động vật học) cá chó đen
pickerels	[P]/'pikərəl/[T]danh từ[W](động vật học) cá chó đen
pickers	[P]/'pikə/[T]danh từ[W]người hái[W]người nhặt[W]đồ mở, đồ nạy (ổ khoá)[W]đồ dùng để hái, đồ dùng để nhặt, đồ dùng để bắt
picket	[P]/'pikit/[T]danh từ[W]cọc (rào, buộc ngựa...)[W](quân sự) đội quân cảnh ((cũng) picquet,  piquet)[W]((thường) số nhiều) những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công)[W]người đứng biểu tình, người ngồi biểu tình[I]antiaircraft picket#ban trực chiến phòng không[I]fire picket#đội thường trực cứu hoả[T]ngoại động từ[W]rào bằng cọc[W]buộc vào cọc
picketed	[P]/'pikit/[T]danh từ[W]cọc (rào, buộc ngựa...)[W](quân sự) đội quân cảnh ((cũng) picquet,  piquet)[W]((thường) số nhiều) những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công)[W]người đứng biểu tình, người ngồi biểu tình[I]antiaircraft picket#ban trực chiến phòng không[I]fire picket#đội thường trực cứu hoả[T]ngoại động từ[W]rào bằng cọc[W]buộc vào cọc
picketing	[P]/'pikit/[T]danh từ[W]cọc (rào, buộc ngựa...)[W](quân sự) đội quân cảnh ((cũng) picquet,  piquet)[W]((thường) số nhiều) những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công)[W]người đứng biểu tình, người ngồi biểu tình[I]antiaircraft picket#ban trực chiến phòng không[I]fire picket#đội thường trực cứu hoả[T]ngoại động từ[W]rào bằng cọc[W]buộc vào cọc
pickets	[P]/'pikit/[T]danh từ[W]cọc (rào, buộc ngựa...)[W](quân sự) đội quân cảnh ((cũng) picquet,  piquet)[W]((thường) số nhiều) những người đứng gác (không cho ai vào làm trong cuộc bãi công)[W]người đứng biểu tình, người ngồi biểu tình[I]antiaircraft picket#ban trực chiến phòng không[I]fire picket#đội thường trực cứu hoả[T]ngoại động từ[W]rào bằng cọc[W]buộc vào cọc
picking	[P]/'pikiɳ/[T]danh từ[W]sự cuốc, sự đào, sự khoét[W]sự hái (hoa, quả)[W]sự mổ (thóc...)[W]sự nhặt (rau...)[W]sự nhổ (lông...)[W]sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp
pickings	[P]/'pikiɳ/[T]danh từ[W]sự cuốc, sự đào, sự khoét[W]sự hái (hoa, quả)[W]sự mổ (thóc...)[W]sự nhặt (rau...)[W]sự nhổ (lông...)[W]sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp
pickle	[P]/'pikl/[T]danh từ[W]nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...)[W](số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp
pickled	[P]/'pikld/[T]tính từ[W]giầm, ngâm giấm, giầm nước mắm (củ cải, hành, thịt...)[W](từ lóng) say rượu
pickles	[P]/'pikl/[T]danh từ[W]nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...)[W](số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp
pickling	[P]/'pikl/[T]danh từ[W]nước giầm (như giấm, nước mắm... để giầm rau thịt...)[W](số nhiều) rau giầm, hoa quả giầm, dưa góp
pickpocket	[P]/'pik,pɔkit/[T]danh từ[W]kẻ móc túi
pickpocketing	[P]/'pik,pɔkit/[T]danh từ[W]kẻ móc túi
pickpockets	[P]/'pik,pɔkit/[T]danh từ[W]kẻ móc túi
picks	[P]/pik/[T]danh từ[W]sự chọn lọc, sự chọn lựa[W]người được chọn, cái được chọn[W]phần chọn lọc, phần tinh hoa, phần tốt nhất
picnic	[P]/'piknik/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi và ăn ngoài trời[W](thông tục) việc thú vị, việc dễ làm, việc ngon xơi
picnickers	[P]/'piknikə/[T]danh từ[W]người đi chơi và ăn ngoài trời
picnics	[P]/'piknik/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi và ăn ngoài trời[W](thông tục) việc thú vị, việc dễ làm, việc ngon xơi
pictographic	[P]/,piktə'græfik/[T]tính từ[W](thuộc) lối chữ hình vẽ
pictorial	[P]/pik'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) tranh ảnh; diễn tả bằng tranh ảnh; có nhiều tranh ảnh
picture	[P]/'piktʃə/[T]danh từ[W]bức tranh, bức ảnh, bức vẽ[W]chân dung
pictured	[P]/'piktʃə/[T]danh từ[W]bức tranh, bức ảnh, bức vẽ[W]chân dung
pictures	[P]/'piktʃə/[T]danh từ[W]bức tranh, bức ảnh, bức vẽ[W]chân dung
picturesque	[P]/,piktʃə'resk/[T]tính từ[W]đẹp, đẹp như tranh; đáng vẽ nên tranh (phong cảnh...)[W]sinh động; nhiều hình ảnh (văn)
picturesqueness	[P]/,piktʃə'resknis/[T]danh từ[W]tính đẹp, tính như tranh[W]tính sinh động; tính nhiều hình ảnh (văn)
picturing	[P]/'piktʃə/[T]danh từ[W]bức tranh, bức ảnh, bức vẽ[W]chân dung
pidgin	[P]/'pidʤin/[T]danh từ[W]pidgin English tiếng Anh "bồi"[W](thông tục) việc riêng (của ai)
pie	[P]/pai/[T]danh từ[W](động vật học) ác là[T]danh từ[W]bánh pa-tê; bánh nướng nhân ngọt
piebald	[P]/'paibɔ:ld/[T]tính từ[W]vá, khoang
piece	[P]/pi:s/[T]danh t��[W]mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...
pieced	[P]/pi:s/[T]danh từ[W]mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...
piecemeal	[P]/'pi:smi:l/[T]phó từ[W]từng cái, từng chiếc, từng mảnh, từng phần; dần dần
pieces	[P]/pi:s/[T]danh từ[W]mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...
piecing	[P]/pi:s/[T]danh từ[W]mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc...
pied	[P]/paid/[T]tính từ[W]lẫn màu, pha nhiều màu[W]khoang (chó), vá (ngựa)
pier	[P]/piə/[T]danh từ[W]bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu[W]đạp ngăn sóng (ở hải cảng)[W]cầu dạo chơi (chạy ra biển)[W]chân cầu[W](kiến trúc) trụ, cột trụ; trụ giữa hai cửa s
pierce	[P]/piəs/[T]ngoại động từ[W]đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...)[W]khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...)[W]chọc thủng, xông qua, xuyên qua
pierced	[P]/piəs/[T]ngoại động từ[W]đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...)[W]khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...)[W]chọc thủng, xông qua, xuyên qua
piercer	[P]/piəsə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cái đột lỗ, mũi đột, mũi khoan, giùi
piercers	[P]/piəsə/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cái đột lỗ, mũi đột, mũi khoan, giùi
pierces	[P]/piəs/[T]ngoại động từ[W]đâm, chọc, chích, xuyên (bằng gai, bằng ghim...)[W]khoét lỗ, khui lỗ (thùng rượu...); xỏ lỗ (tai...)[W]chọc thủng, xông qua, xuyên qua
piercing	[P]/'piəsiɳ/[T]tính từ[W]nhọc sắc[W]xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau...); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét)
piers	[P]/piə/[T]danh từ[W]bến tàu (nhô ra ngoài); cầu tàu[W]đạp ngăn sóng (ở hải cảng)[W]cầu dạo chơi (chạy ra biển)[W]chân cầu[W](kiến trúc) trụ, cột trụ; trụ giữa hai cửa s
pies	[P]/pai/[T]danh từ[W](động vật học) ác là[T]danh từ[W]bánh pa-tê; bánh nướng nhân ngọt
piety	[P]/'paiəti/[T]danh từ[W]lòng mộ đạo[W]lòng hiếu thảo; lòng trung thành với tổ quốc
piezoelectric	[P]/pai,i:zoui'leitrik/[T]tính từ[W]áp điện
piffle	[P]/'pifl/[T]danh từ[W](từ lóng) chuyện nhảm nhí, chuyện tào lao, chuyện dớ dẩn
pig	[P]/pig/[T]danh từ[W]lợn heo[W]thịt lợn; thịt lợn sữa
pigeon	[P]/'pidʤin/[T]danh từ[W]chim bồ câu[W]người ngốc nghếch, người dễ bị lừa
pigeons	[P]/'pidʤin/[T]danh từ[W]chim bồ câu[W]người ngốc nghếch, người dễ bị lừa
piggery	[P]/'pigəri/[T]danh từ[W]trại nuôi lợn[W]chuồng lợn[W]chỗ ở bẩn thỉu[W]tính phàm ăn; tính bẩn thỉu; tính khó chịu; tính quạu cọ (như lợn)
piggish	[P]/'pigiʃ/[T]tính từ[W](thuộc) lợn; như lợn[W]phàm ăn; bẩn thỉu; khó chịu; thô tục, quạu cọ (như lợn)
piggy	[P]/'pigi/[T]danh từ[W]con lợn con[W]trò chơi đánh khăng
piglet	[P]/'piglit/ Cách viết khác : (pigling)  /'pigliɳ/[T]danh từ[W]lợn con
piglets	[P]/'piglit/ Cách viết khác : (pigling)  /'pigliɳ/[T]danh từ[W]lợn con
pigment	[P]/'pigmənt/[T]danh từ[W]chất màu, chất nhuộm[W](sinh vật học) chất sắc, sắc tố (của tế bào)
pigmentation	[P]/,pigmən'teiʃn/[T]danh từ[W]màu da (do chất sắc trong tế bào da tạo thành)
pigmented	[P]/'pigmənt/[T]danh từ[W]chất màu, chất nhuộm[W](sinh vật học) chất sắc, sắc tố (của tế bào)
pigments	[P]/'pigmənt/[T]danh từ[W]chất màu, chất nhuộm[W](sinh vật học) chất sắc, sắc tố (của tế bào)
pigs	[P]/pig/[T]danh từ[W]lợn heo[W]thịt lợn; thịt lợn sữa
pigsties	[P]/'pigstai/ Cách viết khác : (pigpen)  /'pigpen/[T]danh từ[W]chuồng lợn[W](nghĩa bóng) nhà bẩn như ổ lợn
pigsty	[P]/'pigstai/ Cách viết khác : (pigpen)  /'pigpen/[T]danh từ[W]chuồng lợn[W](nghĩa bóng) nhà bẩn như ổ lợn
pigtail	[P]/'pigteil/[T]danh từ[W]đuôi sam, bím tóc[W]thuốc lá quần thành cuộn dài
pigtailed	[P]/'pigteil/[T]danh từ[W]đuôi sam, bím tóc[W]thuốc lá quần thành cuộn dài
pigtails	[P]/'pigteil/[T]danh từ[W]đuôi sam, bím tóc[W]thuốc lá quần thành cuộn dài
pike	[P]/paik/[T]danh từ[W](động vật học) cá chó[W]chỗ chắn để thu thuế đường[W]thuế đường[W]đường cái phải nộp thuế[T]danh từ[W]giáo; mác[W](tiếng địa phương)[W]cuốc chim[W]mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng)[T]ngoại động từ[W]đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác
pikemen	[P]/'paikmən/[T]danh từ[W]thợ mỏ dùng cuốc chim[W]người gác chỗ chắn thu thuế đường
pikes	[P]/paik/[T]danh từ[W](động vật học) cá chó[W]chỗ chắn để thu thuế đường[W]thuế đường[W]đường cái phải nộp thuế[T]danh từ[W]giáo; mác[W](tiếng địa phương)[W]cuốc chim[W]mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng)[T]ngoại động từ[W]đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác
pikestaff	[P]/'paikstɑ:f/[T]danh từ[W]cán giáo, cán mác[I][as] plain as a pikestaff#(xem) plain
pilaster	[P]/pi'læstə/[T]danh từ[W](kiến trúc) trụ bổ tường
pilasters	[P]/pi'læstə/[T]danh từ[W](kiến trúc) trụ bổ tường
pilchard	[P]/'piltʃəd/[T]danh từ[W](động vật học) cá xacđin
pilchards	[P]/'piltʃəd/[T]danh từ[W](động vật học) cá xacđin
pile	[P]/pail/[T]danh từ[W]cọc, cừ[W]cột nhà sàn[T]ngoại động từ[W]đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất...)[T]danh từ[W]chồng, đống
piled	[P]/pail/[T]danh từ[W]cọc, cừ[W]cột nhà sàn[T]ngoại động từ[W]đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất...)[T]danh từ[W]chồng, đống
piles	[P]/pail/[T]danh từ[W]cọc, cừ[W]cột nhà sàn[T]ngoại động từ[W]đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất...)[T]danh từ[W]chồng, đống
pilfer	[P]/'pilfə/[T]ngoại động từ[W]ăn cắp vặt
pilfered	[P]/'pilfə/[T]ngoại động từ[W]ăn cắp vặt
pilfering	[P]/'pilfə/[T]ngoại động từ[W]ăn cắp vặt
pilgrim	[P]/'pilgrim/[T]danh từ[W]người hành hương[W]người du hành[W]người đang đi khỏi kiếp trầm luân
pilgrimage	[P]/'pilgrimidʤ/[T]danh từ[W]cuộc hành hương
pilgrimages	[P]/'pilgrimidʤ/[T]danh từ[W]cuộc hành hương
pilgrims	[P]/'pilgrim/[T]danh từ[W]người hành hương[W]người du hành[W]người đang đi khỏi kiếp trầm luân
piling	[P]/pail/[T]danh từ[W]cọc, cừ[W]cột nhà sàn[T]ngoại động từ[W]đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất...)[T]danh từ[W]chồng, đống
pill	[P]/pil/[T]danh từ[W]viên thuốc[W](nghĩa bóng) điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục
pillage	[P]/'pilidʤ/[T]danh từ[W]sự cướp bóc, sự cướp phá[T]ngoại động từ[W]cướp bóc, cướp phá
pillaged	[P]/'pilidʤ/[T]danh từ[W]sự cướp bóc, sự cướp phá[T]ngoại động từ[W]cướp bóc, cướp phá
pillages	[P]/'pilidʤ/[T]danh từ[W]sự cướp bóc, sự cướp phá[T]ngoại động từ[W]cướp bóc, cướp phá
pillaging	[P]/'pilidʤ/[T]danh từ[W]s��� cướp bóc, sự cướp phá[T]ngoại động từ[W]cướp bóc, cướp phá
pillar	[P]/'pilə/[T]danh từ[W]cột, trụ[W](nghĩa bóng) cột trụ, rường cột
pillared	[P]/'pilə/[T]danh từ[W]cột, trụ[W](nghĩa bóng) cột trụ, rường cột
pillars	[P]/'pilə/[T]danh từ[W]cột, trụ[W](nghĩa bóng) cột trụ, rường cột
pillbox	[P]/'pilbɔks/[T]danh từ[W]hộp dẹt đựng thuốc viên[W](đùa cợt) cái xe nhỏ, ô tô nhỏ, căn nhà nhỏ[W](quân sự) công sự bê tông ngầm nh
pillion	[P]/'piljən/[T]danh từ[W]nệm lót sau yên ngựa (để đèo thêm người, thường là đàn bà)[W]yên đèo (đằng sau mô tô, xe đạp...)
pillories	[P]/'piləri/[T]danh từ[W]cái giàn gông (đóng cố định xuống đất, gông cổ và tay)
pillory	[P]/'piləri/[T]danh từ[W]cái giàn gông (đóng cố định xuống đất, gông cổ và tay)
pillow	[P]/'pilou/[T]danh từ[W]gối[W](kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối[I]to take counsel of one's pillow#nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ[T]ngoại động từ[W]kê (cái gì) lên bằng gối; gối (đầu...) lên (cái gì)[T]nội động từ[W]gối lên
pillowed	[P]/'pilou/[T]danh từ[W]gối[W](kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối[I]to take counsel of one's pillow#nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ[T]ngoại động từ[W]kê (cái gì) lên bằng gối; gối (đầu...) lên (cái gì)[T]nội động từ[W]gối lên
pillows	[P]/'pilou/[T]danh từ[W]gối[W](kỹ thuật) ổ lót trục, tấm lót, đệm, gối[I]to take counsel of one's pillow#nằm vắt tay lên trán mà suy nghĩ[T]ngoại động từ[W]kê (cái gì) lên bằng gối; gối (đầu...) lên (cái gì)[T]nội động từ[W]gối lên
pills	[P]/pil/[T]danh từ[W]viên thuốc[W](nghĩa bóng) điều cay đắng, điều tủi nhục, điều sỉ nhục
pilot	[P]/'pailət/[T]danh từ[W](hàng hải) hoa tiêu
piloted	[P]/'pailət/[T]danh từ[W](hàng hải) hoa tiêu
piloting	[P]/'pailət/[T]danh từ[W](hàng hải) hoa tiêu
pilots	[P]/'pailət/[T]danh từ[W](hàng hải) hoa tiêu
pimp	[P]/pimp/[T]danh từ[W]kẻ mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); ma cô[T]nội động từ[W]làm mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); làm ma cô
pimpernel	[P]/'pimpənel/[T]danh từ[W](thực vật học) cây phiền l
pimping	[P]/'pimpiɳ/[T]tính từ[W]nhỏ bé, nhỏ mọn[W]ốm yếu
pimple	[P]/'pimpl/[T]danh từ[W]mụn nhọt
pimpled	[P]/'pimpld/ Cách viết khác : (pimply)  /'pimpli/[T]tính từ[W]nổi đầy mụn nhọt; có mụn nhọt
pimples	[P]/'pimpl/[T]danh từ[W]mụn nhọt
pimply	[P]/'pimpld/ Cách viết khác : (pimply)  /'pimpli/[T]tính từ[W]nổi đầy mụn nhọt; có mụn nhọt
pimps	[P]/pimp/[T]danh từ[W]kẻ mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); ma cô[T]nội động từ[W]làm mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); làm ma cô
pin	[P]/pin/[T]danh từ[W]ghim, đinh ghim[W]cặp, kẹp[W]chốt, ngõng[W]ống[W]trục (đàn)[W](số nhiều) (thông tục) cẳng, chân
pinafore	[P]/'pinəfɔ:/ Cách viết khác : (pinny)  /'pini/[T]danh từ[W]áo ngoài (trẻ con mặc ngoài cho khỏi bẩn quần áo); tạp dề
pinafores	[P]/'pinəfɔ:/ Cách viết khác : (pinny)  /'pini/[T]danh từ[W]áo ngoài (trẻ con mặc ngoài cho khỏi bẩn quần áo); tạp dề
pincers	[P]/'pinsəz/[T]danh từ số nhiều[W]cái kìm ((cũng) a pair of pincers,  pinchers)[W]càng cua, càng tôm[W](quân sự),  (như) pincers_movement,  pincers_attack
pinch	[P]/pintʃ/[T]danh từ[W]cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt
pinched	[P]/pintʃ/[T]danh từ[W]cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt
pincher	[P]/pintʃ/[T]danh từ[W]cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt
pinches	[P]/pintʃ/[T]danh từ[W]cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt
pinching	[P]/pintʃ/[T]danh từ[W]cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt
pincushion	[P]/'pin,kuʃin/[T]danh từ[W]cái gối nhỏ để giắt ghim
pincushions	[P]/'pin,kuʃin/[T]danh từ[W]cái gối nhỏ để giắt ghim
pine	[P]/pain/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thông[W]gỗ thông[W](như) pineapple[T]nội động từ[W]tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...) ((cũng) to pine away)[W](+ for,  after) mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon
pined	[P]/pain/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thông[W]gỗ thông[W](như) pineapple[T]nội động từ[W]tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...) ((cũng) to pine away)[W](+ for,  after) mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon
pines	[P]/pain/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thông[W]gỗ thông[W](như) pineapple[T]nội động từ[W]tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...) ((cũng) to pine away)[W](+ for,  after) mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon
ping	[P]/piɳ/[T]danh từ[W]tiếng vèo (đạn bay...)[T]nội động từ[W]bay vèo (đạn)
pings	[P]/piɳ/[T]danh từ[W]tiếng vèo (đạn bay...)[T]nội động từ[W]bay vèo (đạn)
pining	[P]/pain/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thông[W]gỗ thông[W](như) pineapple[T]nội động từ[W]tiều tuỵ, héo hon, ốm mòn, gầy mòn (vì đau ốm, buồn bã...) ((cũng) to pine away)[W](+ for,  after) mong muốn thiết tha, ao ước thiết tha; mòn mỏi mong chờ, mong mỏi, héo hon
pinion	[P]/'pinjən/[T]danh từ[W](kỹ thuật) bánh răng nhỏ,  pinbông[W]đầu cánh, chót cánh[W](thơ ca) cánh[W]lông cánh[T]ngoại động từ[W]cắt lông cánh, chặt cánh (chim để cho không bay đi được); xén đầu cánh (chim)[W]trói giật cánh khuỷ (ai); trói cánh tay (ai)[W]trói chặt, buộc chặt
pinioned	[P]/'pinjən/[T]danh từ[W](kỹ thuật) bánh răng nhỏ,  pinbông[W]đầu cánh, chót cánh[W](thơ ca) cánh[W]lông cánh[T]ngoại động từ[W]cắt lông cánh, chặt cánh (chim để cho không bay đi được); xén đầu cánh (chim)[W]trói giật cánh khuỷ (ai); trói cánh tay (ai)[W]trói chặt, bu���c chặt
pinions	[P]/'pinjən/[T]danh từ[W](kỹ thuật) bánh răng nhỏ,  pinbông[W]đầu cánh, chót cánh[W](thơ ca) cánh[W]lông cánh[T]ngoại động từ[W]cắt lông cánh, chặt cánh (chim để cho không bay đi được); xén đầu cánh (chim)[W]trói giật cánh khuỷ (ai); trói cánh tay (ai)[W]trói chặt, buộc chặt
pink	[P]/piɳk/[T]tính từ[W]hồng[W](chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng[T]danh từ[W](thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng[W]màu hồng[W](the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo
pinked	[P]/piɳk/[T]tính từ[W]hồng[W](chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng[T]danh từ[W](thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng[W]màu hồng[W](the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo
pinker	[P]/piɳk/[T]tính từ[W]hồng[W](chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng[T]danh từ[W](thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng[W]màu hồng[W](the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo
pinkies	[P]/'piɳkiʃ/ Cách viết khác : (pinky)  /'piɳki/[T]tính từ[W]hơi hồng, hồng nhạt
pinking	[P]/piɳk/[T]tính từ[W]hồng[W](chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng[T]danh từ[W](thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng[W]màu hồng[W](the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo
pinkish	[P]/'piɳkiʃ/ Cách viết khác : (pinky)  /'piɳki/[T]tính từ[W]hơi hồng, hồng nhạt
pinks	[P]/piɳk/[T]tính từ[W]hồng[W](chính trị) hơi đỏ, khuynh tả, thân cộng[T]danh từ[W](thực vật học) cây cẩm chướng; hoa cẩm chướng[W]màu hồng[W](the pink) tình trạng tốt nhất, tình trạng hoàn hảo; loại tốt nhất, loại hoàn hảo
pinky	[P]/'piɳkiʃ/ Cách viết khác : (pinky)  /'piɳki/[T]tính từ[W]hơi hồng, hồng nhạt
pinnacle	[P]/'pinəkl/[T]danh từ[W]tháp nhọn (để trang trí mái nhà...)[W]đỉnh núi cao nhọn[W](nghĩa bóng) cực điểm; đỉnh cao nhất
pinnacled	[P]/'pinəkl/[T]danh từ[W]tháp nhọn (để trang trí mái nhà...)[W]đỉnh núi cao nhọn[W](nghĩa bóng) cực điểm; đỉnh cao nhất
pinnacles	[P]/'pinəkl/[T]danh từ[W]tháp nhọn (để trang trí mái nhà...)[W]đỉnh núi cao nhọn[W](nghĩa bóng) cực điểm; đỉnh cao nhất
pinprick	[P]/'pinprik/[T]danh từ[W]cú châm bằng đinh ghim[W]điều bực mình qua loa, điều khó chịu qua loa
pinpricks	[P]/'pinprik/[T]danh từ[W]cú châm bằng đinh ghim[W]điều bực mình qua loa, điều khó chịu qua loa
pins	[P]/pin/[T]danh từ[W]ghim, đinh ghim[W]cặp, kẹp[W]chốt, ngõng[W]ống[W]trục (đàn)[W](số nhiều) (thông tục) cẳng, chân
pint	[P]/paint/[T]danh từ[W]Panh (đơn vị đo lường bằng 0, 57 lít ở Mỹ)
pints	[P]/paint/[T]danh từ[W]Panh (đơn vị đo lường bằng 0, 57 lít ở Mỹ)
piny	[P]/'paini/[T]tính từ[W](thuộc) cây thông; giống cây thông[W]có nhiều thông
pioneer	[P]/,paiə'niə/[T]danh từ[W](quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh)[W]người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
pioneered	[P]/,paiə'niə/[T]danh từ[W](quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh)[W]người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
pioneering	[P]/,paiə'niə/[T]danh từ[W](quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh)[W]người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
pioneers	[P]/,paiə'niə/[T]danh từ[W](quân sự) đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh)[W]người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
pious	[P]/'paiəs/[T]tính từ[W]ngoan đạo[W](từ cổ,nghĩa cổ) hiếu thảo, lễ độ[I]a pious fraud#một sự lừa dối có thiện ý
pip	[P]/pip/[T]danh từ[W]bệnh ứ đờm (gà)[W](từ lóng) cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội
pipe	[P]/paip/[T]danh từ[W]ống dẫn (nước, dầu...)[W](âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt)[W](giải phẫu) ống quần[W]điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc
piped	[P]/paip/[T]danh từ[W]ống dẫn (nước, dầu...)[W](âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt)[W](giải phẫu) ống quần[W]điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc
pipeline	[P]/'paiplain/[T]danh từ[W]ống dẫn dầu[W](nghĩa bóng) nguồn hàng vận chuyển liên tục (từ nơi sản xuất đến các nhà buôn lẻ)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lấy tin riêng
pipelines	[P]/'paiplain/[T]danh từ[W]ống dẫn dầu[W](nghĩa bóng) nguồn hàng vận chuyển liên tục (từ nơi sản xuất đến các nhà buôn lẻ)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường lấy tin riêng
piper	[P]/'paipə/[T]danh từ[W]người thổi sáo, người thổi tiêu, người thổi kèn túi[W]người mắc bệnh thở khò khè[I]to pay the piper#đứng ra chi phí mọi khoản, đứng ra chịu mọi tổn phí[I]he who pays the piper calth the tume#(xem) pay
pipers	[P]/'paipə/[T]danh từ[W]người thổi sáo, người thổi tiêu, người thổi kèn túi[W]người mắc bệnh thở khò khè[I]to pay the piper#đứng ra chi phí mọi khoản, đứng ra chịu mọi tổn phí[I]he who pays the piper calth the tume#(xem) pay
pipes	[P]/paip/[T]danh từ[W]ống dẫn (nước, dầu...)[W](âm nhạc) ống sáo, ống tiêu; (số nhiều) kèn túi (của người chăn cừu Ê-cốt)[W](giải phẫu) ống quần[W]điếu, tẩu (hút thuốc) ((cũng) tobacco pipe); (một) tẩu thuốc
pipette	[P]/pi'pet/[T]danh từ[W]pipet (dùng trong thí nghiệm hoá học)
pipettes	[P]/pi'pet/[T]danh từ[W]pipet (dùng trong thí nghiệm hoá học)
piping	[P]/'pipin/[T]danh từ[W]sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi[W]tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót[W]sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh)[W]ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn[T]tính từ[W]trong như tiếng sáo, lanh lảnh[I]the piping times os peace#thời thanh bình (khắp nơi vang tiếng sáo)[I]piping hot#sói réo lên; nóng sôi sùng sục
pipings	[P]/'pipin/[T]danh từ[W]sự thổi sáo, sự thổi tiêu; sự thổi kèn túi[W]tiếng sáo, tiếng tiêu; tiếng kèn túi; tiếng gió vi vu; tiếng gió vi vu; tiếng chim hót[W]sự viền, dải viền cuộn thừng (quần áo); đường cuộn thừng (bằng kem... trang trí trên mặt bánh)[W]ống dẫn (nói chung); hệ thống ống dẫn[T]tính từ[W]trong như tiếng sáo, lanh lảnh[I]the piping times os peace#thời thanh bình (khắp nơi vang tiếng sáo)[I]piping hot#sói réo lên; nóng sôi sùng sục
pipit	[P]/'pipit/[T]danh từ[W](động vật học) chim sẻ đồng
pipits	[P]/'pipit/[T]danh từ[W](động vật học) chim sẻ đồng
pippin	[P]/'pipin/[T]danh từ[W]táo pipin (có đốm ngoài vỏ)[T]danh từ,  (từ lóng) ((cũng) pip)[W]hột (cam, táo, lê)[W](từ lóng) người tuyệt, vật tuyệt
pips	[P]/pip/[T]danh từ[W]bệnh ứ đờm (gà)[W](từ lóng) cơn buồn rầu, cơn chán nản; cơn bực bội
piquancy	[P]/'pi:kənsi/[T]danh từ[W]vị cay cay[W](nghĩa bóng) sự kích thích; sự khêu gợi ngầm; duyên thầm
piquant	[P]/'pi:kənt/[T]tính từ[W]hơi cay, cay cay[W](nghĩa bóng) kích thích; khêu gợi ngầm; có duyên thầm
pique	[P]/pi:k/[T]danh từ[W]sự hờn giận, sự giận dỗi, sự oán giận
piqued	[P]/pi:k/[T]danh từ[W]sự hờn giận, sự giận dỗi, sự oán giận
piracies	[P]/'paiərəsi/[T]danh từ[W]nghề cướp biển, nghề ăn cướp[W]sự vi phạm quyền tác giả
piracy	[P]/'paiərəsi/[T]danh từ[W]nghề cướp biển, nghề ăn cướp[W]sự vi phạm quyền tác giả
pirate	[P]/'paiərit/[T]danh từ[W]kẻ cướp biển; kẻ cướp[W]tàu cướp biển[W]kẻ vi phạm quyền tác giả[W]người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức
pirated	[P]/'paiərit/[T]danh từ[W]kẻ cướp biển; kẻ cướp[W]tàu cướp biển[W]kẻ vi phạm quyền tác giả[W]người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức
pirates	[P]/'paiərit/[T]danh từ[W]kẻ cướp biển; kẻ cướp[W]tàu cướp biển[W]kẻ vi phạm quyền tác giả[W]người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức
piratical	[P]/pai'rætik/ Cách viết khác : (piratical)  /pai'rætikəl/[T]tính từ[W](thuộc) kẻ cướp biển; (thuộc) kẻ cướp; có tính chất ăn cướp[W]vi phạm quyền tác giả, không xin phép tác giả
pirating	[P]/'paiərit/[T]danh từ[W]kẻ cướp biển; kẻ cướp[W]tàu cướp biển[W]kẻ vi phạm quyền tác giả[W]người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức
pirouette	[P]/,piru'et/[T]danh từ[W]thế xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái) (múa)[T]nội động từ[W]múa xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái)
pirouetted	[P]/,piru'et/[T]danh từ[W]thế xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái) (múa)[T]nội động từ[W]múa xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái)
pirouettes	[P]/,piru'et/[T]danh từ[W]thế xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái) (múa)[T]nội động từ[W]múa xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái)
pirouetting	[P]/,piru'et/[T]danh từ[W]thế xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái) (múa)[T]nội động từ[W]múa xoay tròn (trên một bàn chân hoặc trên đầu ngón chân cái)
pistol	[P]/'pistl/[T]danh từ[W]súng lục, súng ngắn[T]ngoại động từ[W]bắn bằng súng lục
pistols	[P]/'pistl/[T]danh từ[W]súng lục, súng ngắn[T]ngoại động từ[W]bắn bằng súng lục
piston	[P]/'pistən/[T]danh từ[W](kỹ thuật) Pittông
pistons	[P]/'pistən/[T]danh từ[W](kỹ thuật) Pittông
pit	[P]/pit/[T]danh từ[W]hồ[W]hầm khai thác, nơi khai thác[W]hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall)
pitch	[P]/pitʃ/[T]danh từ[W]hắc ín[T]ngoại động từ[W]quét hắc ín, gắn bằng hắc ín[T]danh từ[W]sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống
pitched	[P]/pitʃ/[T]danh từ[W]hắc ín[T]ngoại động từ[W]quét hắc ín, gắn bằng hắc ín[T]danh từ[W]sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống
pitcher	[P]/'pitʃə/[T]danh từ[W]bình rót (sữa, nước...)[W](thực vật học) lá hình chén (lá biến đổi thành hình chén có nắp[I]little pitchers have long ears#trẻ con hay nghe lỏm[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cầu thủ giao bóng (bóng chày)[W]người bán quán ở vỉa hè[W]đá lát đường
pitchers	[P]/'pitʃə/[T]danh từ[W]bình rót (sữa, nước...)[W](thực vật học) lá hình chén (lá biến đổi thành hình chén có nắp[I]little pitchers have long ears#trẻ con hay nghe lỏm[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cầu thủ giao bóng (bóng chày)[W]người bán quán ở vỉa hè[W]đá lát đường
pitches	[P]/pitʃ/[T]danh từ[W]hắc ín[T]ngoại động từ[W]quét hắc ín, gắn bằng hắc ín[T]danh từ[W]sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống
pitchfork	[P]/'pitʃfɔ:k/[T]danh từ[W]cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô...)[W](âm nhạc) thanh mẫu, âm thoa[I]it rains pitchfork#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưa như đổ cây nước[T]ngoại động từ[W]hất (rơm, cỏ khô...) bằng chĩa[W](nghĩa bóng) ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào)
pitchforks	[P]/'pitʃfɔ:k/[T]danh từ[W]cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô...)[W](âm nhạc) thanh mẫu, âm thoa[I]it rains pitchfork#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mưa như đổ cây nước[T]ngoại động từ[W]hất (rơm, cỏ khô...) bằng chĩa[W](nghĩa bóng) ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào)
pitching	[P]/pitʃ/[T]danh từ[W]hắc ín[T]ngoại động từ[W]quét hắc ín, gắn bằng hắc ín[T]danh từ[W]sự ném, sự liệng, sự tung, sự hất; sự lao xuống
piteous	[P]/'pitiəs/[T]tính từ[W]đáng thương hại, thảm thương
pitfall	[P]/'pitfɔ:l/[T]danh từ[W]hầm bẫy[W](nghĩa bóng) cạm bẫy
pitfalls	[P]/'pitfɔ:l/[T]danh từ[W]hầm bẫy[W](nghĩa bóng) cạm bẫy
pith	[P]/piθ/[T]danh từ[W]ruột cây[W]lớp vỏ xốp; cùi (quả cam)[W](giải phẫu) tuỷ sống[W](nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ ((thường) the pith and marrow of)
pithily	[P]/'piθili/[T]phó từ[W]mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực[W]súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn)
piths	[P]/piθ/[T]danh từ[W]ruột cây[W]lớp vỏ xốp; cùi (quả cam)[W](giải phẫu) tuỷ sống[W](nghĩa bóng) phần chính, phần cốt tuỷ ((thường) the pith and marrow of)
pithy	[P]/'piθi/[T]tính từ[W](thuộc) ruột cây; giống ruột cây; nhiều ruột (cây)[W](thuộc) tuỷ sống; giống tuỷ sống, nhiều tuỷ sống[W]mạnh mẽ, đấy sức sống, đầy nghị lực[W]súc tích; rắn rỏi, mạnh mẽ (văn)
pitiable	[P]/'pitiəbl/[T]tính từ[W]đáng thương, đáng thương hại, đáng thương xót[W]đáng khinh
pities	[P]/'piti/[T]danh từ[W]lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn
pitiful	[P]/'pitiful/[T]tính từ[W]thương xót, thương hại, đầy lòng trắc ẩn[W]đáng thương hại[W]nhỏ mọn, không đáng kể (vật)
pitiless	[P]/'pitilis/[T]tính từ[W]tàn nhẫn, nhẫn tâm, không thương xót
pits	[P]/pit/[T]danh từ[W]hồ[W]hầm khai thác, nơi khai thác[W]hầm bẫy, hố bẫy (thú rừng...) ((cũng) pifall)
pittance	[P]/'pitəns/[T]danh từ[W]thu hoạch ít ỏi; tiền thu lao rẻ mạt[W]số lượng nh
pituitary	[P]/pi'tju:itəri/[T]tính từ[W](thuộc) đờm dâi; tiết ra đờm dãi; nhầy[W](giải phẫu) (thuộc) tuyến yên
pity	[P]/'piti/[T]danh từ[W]lòng thương hại, lòng thương xót, lòng trắc ẩn
pitying	[P]/'pitiiɳ/[T]tính từ[W]thương hại, thương xót, làm động lòng trắc ẩn
pivot	[P]/'pivət/[T]danh từ[W]trụ, ngõng, chốt[W](quân sự) chiến sĩ đứng làm chốt (khi một đội quân xoay hướng đi)[W](nghĩa bóng) điểm then chốt, điểm mấu chốt[T]ngoại động từ[W]đặt lên trụ, đặt lên ngõng, đặt lên chốt[W]đóng vào trụ, đóng ngõng vào, đóng chốt vào[T]nội động từ[W]xoay quanh trụ, xoay quanh ngõng, xoay quanh chốt[W](nghĩa bóng) (+ upon) xoay quanh
pivotal	[P]/'pivətl/[T]tính từ[W](thuộc) trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt[W](nghĩa bóng) then chốt, mấu chốt, chủ chốt
pivoted	[P]/'pivət/[T]danh từ[W]trụ, ngõng, chốt[W](quân sự) chiến sĩ đứng làm chốt (khi một đội quân xoay hướng đi)[W](nghĩa bóng) điểm then chốt, điểm mấu chốt[T]ngoại động từ[W]đặt lên trụ, đặt lên ngõng, đặt lên chốt[W]đóng vào trụ, đóng ngõng vào, đóng chốt vào[T]nội động từ[W]xoay quanh trụ, xoay quanh ngõng, xoay quanh chốt[W](nghĩa bóng) (+ upon) xoay quanh
pivoting	[P]/'pivət/[T]danh từ[W]trụ, ngõng, chốt[W](quân sự) chiến sĩ đứng làm chốt (khi một đội quân xoay hướng đi)[W](nghĩa bóng) điểm then chốt, điểm mấu chốt[T]ngoại động từ[W]đặt lên trụ, đặt lên ngõng, đặt lên chốt[W]đóng vào trụ, đóng ngõng vào, đóng chốt vào[T]nội động từ[W]xoay quanh trụ, xoay quanh ngõng, xoay quanh chốt[W](nghĩa bóng) (+ upon) xoay quanh
pivots	[P]/'pivət/[T]danh từ[W]trụ, ngõng, chốt[W](quân sự) chiến sĩ đứng làm chốt (khi một đội quân xoay hướng đi)[W](nghĩa bóng) điểm then chốt, điểm mấu chốt[T]ngoại động từ[W]đặt lên trụ, đặt lên ngõng, đặt lên chốt[W]đóng vào trụ, đóng ngõng vào, đóng chốt vào[T]n���i động từ[W]xoay quanh trụ, xoay quanh ngõng, xoay quanh chốt[W](nghĩa bóng) (+ upon) xoay quanh
pixie	[P]/'piksi/ Cách viết khác : (pixy)  /'piksi/[T]danh từ[W]tiên
pixies	[P]/'piksi/ Cách viết khác : (pixy)  /'piksi/[T]danh từ[W]tiên
pizzicato	[P]/,pisti'kɑ:tou/[T]phó từ &amp; tính từ[W](âm nhạc) bật (đàn viôlông)[T]danh từ[W](âm nhạc) ngón bật; đoạn nhạc bật; nốt bật (đàn viôlông)
