phalanx	[P]/'fælæɳks/[T]danh từ,  số nhiều phalanxes  /'fælæɳksiz/[W](từ cổ,nghĩa cổ) (Hy lạp) đội hình falăng[W]hội đoàn thể[W](như) phalanstery[T]danh từ,  số nhiều phalanges  /fæ'lændʤiz/ Cách viết khác : (phalange)  /'fælændʤ/[W](giải phẫu) đốt ngón (tay, chân)[W](thực vật học) bó nhị liền chỉ
phantasy	[P]/'fæntəsi/ Cách viết khác : (phantasy)  /'fæntəsi/[T]danh từ[W]khả năng tưởng tượng; hình ảnh tưởng tượng[W]sự trang trí quái dị; hình trang trí kỳ lạ[W]ý nghĩ kỳ quặc[W](âm nhạc) (như) fantasia
phantom	[P]/'fæntəm/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (cũng) fantom)[W]ma, bóng ma[W]ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng[W](định ngữ) hão huyền, ma, không có thực
phantoms	[P]/'fæntəm/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (cũng) fantom)[W]ma, bóng ma[W]ảo ảnh, ảo tượng, ảo tưởng[W](định ngữ) hão huyền, ma, không có thực
pharaoh	[P]/'feərou/[T]danh từ[W](sử học) Faraon, vua Ai cập
pharmaceutical	[P]/,fɑ:mə'sju:tikəl/[T]tính từ[W](thuộc) dược khoa
pharmaceuticals	[P]/,fɑ:mə'sju:tikəl/[T]tính từ[W](thuộc) dược khoa
pharmacies	[P]/'fɑ:məsi/[T]danh từ[W]dược khoa; khoa bào chế[W]hiệu thuốc; phòng bào chế; trạm phát thuốc
pharmacist	[P]/'fɑ:məsist/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dược sĩ; người buôn dược phẩm
pharmacists	[P]/'fɑ:məsist/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dược sĩ; người buôn dược phẩm
pharmacologist	[P]/,fɑ:mə'kɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu dược lý
pharmacologists	[P]/,fɑ:mə'kɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu dược lý
pharmacology	[P]/,fɑ:mə'kɔlədʤi/[T]danh từ[W]dược lý
pharmacy	[P]/'fɑ:məsi/[T]danh từ[W]dược khoa; khoa bào chế[W]hiệu thuốc; phòng bào chế; trạm phát thuốc
pharynx	[P]/'færiɳks/[T]danh từ[W](giải phẫu) hầu, họng
phase	[P]/feiz/[T]danh từ[W]tuần (trăng...)[W]giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi)[W]phương diện, mặt (của vấn đề...)[W](vật lý); (sinh vật học) pha[T]ngoại động từ[W]thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn[W](vật lý) làm đồng bộ[I]to phase out something#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi dần dần không dùng cái gì, rút lui dần dần cái gì
phased	[P]/feiz/[T]danh từ[W]tuần (trăng...)[W]giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi)[W]phương diện, mặt (của vấn đề...)[W](vật lý); (sinh vật học) pha[T]ngoại động từ[W]thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn[W](vật lý) làm đồng bộ[I]to phase out something#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi dần dần không dùng cái gì, rút lui dần dần cái gì
phases	[P]/feiz/[T]danh từ[W]tuần (trăng...)[W]giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi)[W]phương diện, mặt (của vấn đề...)[W](vật lý); (sinh vật học) pha[T]ngoại động từ[W]thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn[W](vật lý) làm đồng bộ[I]to phase out something#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi dần dần không dùng cái gì, rút lui dần dần cái gì
phasing	[P]/feiz/[T]danh từ[W]tuần (trăng...)[W]giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi)[W]phương diện, mặt (của vấn đề...)[W](vật lý); (sinh vật học) pha[T]ngoại động từ[W]thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn[W](vật lý) làm đồng bộ[I]to phase out something#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi dần dần không dùng cái gì, rút lui dần dần cái gì
pheasant	[P]/'feznt/[T]danh từ[W](động vật học) gà lôi đỏ, gà lôi
pheasants	[P]/'feznt/[T]danh từ[W](động vật học) gà lôi đỏ, gà lôi
phenol	[P]/'fi:nɔl/[T]danh từ[W](hoá học) Fenola
phenols	[P]/'fi:nɔl/[T]danh từ[W](hoá học) Fenola
phenomena	[P]/fi'nɔminən/[T]danh từ,  số nhiều phenomena  /fi'nɔminə/[W]hiện tượng[W]sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ
phenomenal	[P]/fi'nɔminl/[T]tính từ[W](thuộc) hiện tượng, có tính chất hiện tượng[W]có thể nhận thức bằng giác quan[W]kỳ lạ, phi thường
phenomenologists	[P]/fi,nɔmi'nɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà hiện tượng học
phenomenology	[P]/fi,nɔmi'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]hiện tượng học
phenomenon	[P]/fi'nɔminən/[T]danh từ,  số nhiều phenomena  /fi'nɔminə/[W]hiện tượng[W]sự việc phi thường, người phi thường; vật phi thường; người kỳ lạ, vật kỳ lạ
phew	[P]/fju:/[T]thán từ[W]chào ôi! (tỏ ý sốt ruột)[W]gớm!, kinh quá!
philanthropic	[P]/,filən'θrɔpik/[T]tính t���[W]yêu người, thương người; nhân đức
philanthropist	[P]/fi'lænθrəpist/ Cách viết khác : (philanthrope)  /'filənθroup/[T]danh từ[W]người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức
philanthropists	[P]/fi'lænθrəpist/ Cách viết khác : (philanthrope)  /'filənθroup/[T]danh từ[W]người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức
philanthropy	[P]/fi'lænθrəpi/[T]danh từ[W]lòng yêu người, lòng nhân đức[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành động yêu người[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức phúc thiện
philatelic	[P]/,filə'telik/[T]tính từ[W](thuộc) việc sưu tầm tem, chơi tem
philatelists	[P]/fi'lætəlist/[T]danh từ[W]người sưu tầm tem, người chơi tem
philately	[P]/fi'lætəli/[T]danh từ[W]việc sưu tầm tem, việc chơi tem
philharmonic	[P]/,filɑ:'mɔnik/[T]tính từ[W]yêu nhạc, thích nhạc
philistine	[P]/'filistain/[T]danh từ[W]Phi-li-xtin (kẻ địch thời xưa của người Do thái ở nam Pa-le-xtin)[W](đùa cợt) địch thủ[W]người ít học; kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường
philological	[P]/,filə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) ngữ văn
philologist	[P]/fi'lɔlədʤist/ Cách viết khác : (philologer)  /fi'lɔlədʤə/ (philologian)  /,filə'lɔdʤi[T]danh từ[W]nhà ngữ văn
philologists	[P]/fi'lɔlədʤist/ Cách viết khác : (philologer)  /fi'lɔlədʤə/ (philologian)  /,filə'lɔdʤi[T]danh từ[W]nhà ngữ văn
philology	[P]/fi'lɔlədʤi/[T]danh từ[W]môn ngữ văn
philosopher	[P]/fi'lɔsəfə/[T]danh từ[W]nhà triết học[W]người bình thản trong mọi hoàn cảnh; người có một triết lý sống[I]moral philosopher#nhà luân lý[I]natural philosopher#nhà khoa học tự nhiên[I]philosophers'stone#đá tạo vàng (loại đá tưởng tượng có thể biến mọi kim loại thành vàng);điều mơ hão
philosophers	[P]/fi'lɔsəfə/[T]danh từ[W]nhà triết học[W]người bình thản trong mọi hoàn cảnh; người có một triết lý sống[I]moral philosopher#nhà luân lý[I]natural philosopher#nhà khoa học tự nhiên[I]philosophers'stone#đá tạo vàng (loại đá tưởng tượng có thể biến mọi kim loại thành vàng);điều mơ hão
philosophic	[P]/,filə'sɔfik/ Cách viết khác : (philosophical)  /,filə'sɔfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) triết học; theo triết học; hợp với triết học[W]giỏi triết học; dành cho việc nghiên cứu triết học[W]bình thảnh, khôn ngoan, thông thái
philosophical	[P]/,filə'sɔfik/ Cách viết khác : (philosophical)  /,filə'sɔfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) triết học; theo triết học; hợp với triết học[W]giỏi triết học; dành cho việc nghiên cứu triết học[W]bình thảnh, khôn ngoan, thông thái
philosophies	[P]/fi'lɔsəfi/[T]danh từ[W]triết học, triết lý
philosophy	[P]/fi'lɔsəfi/[T]danh từ[W]triết học, triết lý
phlebotomy	[P]/fli'bɔtəmi/[T]danh từ[W](y học) sự trích máu tĩnh mạch; sự mở tĩnh mạch
phlegm	[P]/flem/[T]danh từ[W](y học) đờm dãi[W]tính phớt tỉnh, tính lạnh lùng, tính lờ phờ uể oải
phlegmatic	[P]/fleg'mætik/[T]tính từ[W]phớt tỉnh, lạnh lùng, lờ phờ uể oải
phlogiston	[P]/flɔ'dʤistən/[T]danh từ[W]yếu tố cháy, nhiên liệu
phlox	[P]/flɔks/[T]danh từ[W](thực vật học) cây giáp trúc đào[W]hoa giáp trúc đào
phobia	[P]/'floubiə/[T]danh từ[W](y học) ám ảnh sợ
phobias	[P]/'floubiə/[T]danh từ[W](y học) ám ảnh sợ
phoenix	[P]/fi'niks/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) chim phượng hoàng[W]người kỳ diệu, vật kỳ diệu; người mẫu mực; vật mẫu mực
phoenixes	[P]/fi'niks/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) chim phượng hoàng[W]người kỳ diệu, vật kỳ diệu; người mẫu mực; vật mẫu mực
phone	[P]/foun/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói[T]danh từ[W](thông tục) máy điện thoại, dây nói
phoned	[P]/foun/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói[T]danh từ[W](thông tục) máy điện thoại, dây nói
phoneme	[P]/'founi:m/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm vị
phonemes	[P]/'founi:m/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm vị
phonemic	[P]/fou'ni:mik/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) âm vị; (thuộc) âm vị học
phoner	[P]/foun/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói[T]danh từ[W](thông tục) máy điện thoại, dây nói
phones	[P]/foun/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói[T]danh từ[W](thông tục) máy điện thoại, dây nói
phonetic	[P]/fou'netik/[T]tính từ[W](thuộc) ngữ âm[W](thuộc) ngữ âm học
phoneticians	[P]/,founi'tiʃn/ Cách viết khác : (phoneticist)  /fou'netisist/[T]danh từ[W]nhà ngữ âm học
phoneticist	[P]/,founi'tiʃn/ Cách viết khác : (phoneticist)  /fou'netisist/[T]danh từ[W]nhà ngữ âm học
phonetics	[P]/fou'netiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]ngữ âm học
phoney	[P]/'founi/ Cách viết khác : (phony)  /'founi/[T]tính từ[W](từ lóng) giả vờ (ốm...)[W]giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...)
phoneys	[P]/'founi/ Cách viết khác : (phony)  /'founi/[T]tính từ[W](từ lóng) giả vờ (ốm...)[W]giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...)
phoning	[P]/foun/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói[T]danh từ[W](thông tục) máy điện thoại, dây nói
phonograph	[P]/'founəgrɑ:f/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy hát, kèn hát
phonographic	[P]/,founə'græfik/[T]tính từ[W](thuộc) máy hát[W](thuộc) thuật tốc ký của Pit-man
phonological	[P]/,founə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (phonological)  /,founə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) âm vị học
phonology	[P]/fou'nɔlədʤi/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm vị học[W]hệ thống âm vị (của một ngôn ngữ)
phony	[P]/'founi/ Cách viết khác : (phony)  /'founi/[T]tính từ[W](từ lóng) giả vờ (ốm...)[W]giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...)
phosphate	[P]/'fɔsfeit/[T]danh từ[W](hoá học) photphat
phosphates	[P]/'fɔsfeit/[T]danh từ[W](hoá học) photphat
phosphatic	[P]/fɔs'fætik/[T]tính từ[W](thuộc) photphat; (thuộc) phân lân
phosphorescence	[P]/,fɔsfə'resns/[T]danh từ[W]hiện tượng lân quang
phosphorescent	[P]/,fɔsfə'resnt/[T]tính từ[W]phát lân quang; lân quang
phosphoric	[P]/fɔs'fɔrik/[T]tính từ[W](hoá học) photphoric
phosphorous	[P]/'fɔsfərəs/[T]tính từ[W](thuộc) photpho; có chất photpho
phosphorus	[P]/'fɔsfərəs/[T]danh từ[W](hoá học) photpho[I]phosphorus necrosis#(y học) chứng chết hoại xương hàm (do nhiễm độc photpho, thường công nhân làm diêm hay mắc)
photo	[P]/'foutou/[T]ngoại động từ[W](viết tắt) của photograph
photocells	[P]/'foutəsel/[T]danh từ[W](như) photo-electric cell ((xem) photo-electric)
photochemical	[P]/,foutou'kemikəl/[T]tính từ[W]quang hoá
photochemistry	[P]/,foutou'kemistri/[T]danh từ[W]quang hoá học
photogenic	[P]/,foutə'dʤenik/[T]tính từ[W]tạo ánh sáng, sinh ánh sáng[W]ăn ảnh
photograph	[P]/'foutəgrɑ:f/[T]danh từ[W]ảnh, bức ảnh[T]ngoại động từ[W]chụp ảnh (ai, cái gì)[T]nội động từ[W]chụp ảnh
photographed	[P]/'foutəgrɑ:f/[T]danh từ[W]ảnh, bức ảnh[T]ngoại động từ[W]chụp ảnh (ai, cái gì)[T]nội động từ[W]chụp ảnh
photographer	[P]/fə'tɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
photographers	[P]/fə'tɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà nhiếp ảnh, thợ nhiếp ảnh
photographic	[P]/,foutə'græfik/[T]tính từ[W](thuộc) thợ chụp ảnh[W]như chụp ảnh
photographing	[P]/'foutəgrɑ:f/[T]danh từ[W]ảnh, bức ảnh[T]ngoại động từ[W]chụp ảnh (ai, cái gì)[T]nội động từ[W]chụp ảnh
photographs	[P]/'foutəgrɑ:f/[T]danh từ[W]ảnh, bức ảnh[T]ngoại động từ[W]chụp ảnh (ai, cái gì)[T]nội động từ[W]chụp ảnh
photography	[P]/fə'tɔgrəfi/[T]danh từ[W]thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh
photolysis	[P]/fou'tɔlisis/[T]danh từ[W]sự quang phân
photometric	[P]/,foutə'metrik/[T]tính từ[W]đo sáng
photometry	[P]/fou'tɔmitri/[T]danh từ[W]phép đo sáng[W]môn đo sáng, trắc quang học
photon	[P]/'foutɔn/[T]danh từ[W](vật lý) Photon
photons	[P]/'foutɔn/[T]danh từ[W](vật lý) Photon
photos	[P]/'foutou/[T]ngoại động từ[W](viết tắt) của photograph
photosensitive	[P]/'foutou'sensitiv/[T]tính từ[W]nhạy cảm ánh sáng
photosphere	[P]/'foutousfiə/[T]danh từ[W]quyển sáng
photostat	[P]/'foutoustæt/[T]danh từ[W]máy sao chụp[W]bản sao chụp
photosynthesis	[P]/,foutə'sinθisis/[T]danh từ[W](sinh vật học) sự quang hợp
photosynthesising	[P]/,foutə'sinθisis/[T]danh từ[W](sinh vật học) sự quang hợp
phrase	[P]/freiz/[T]danh từ[W]nhóm từ[W]thành ngữ[W]cách nói
phrased	[P]/freiz/[T]danh từ[W]nhóm từ[W]thành ngữ[W]cách nói
phraseology	[P]/,freizi'ɔlədʤi/[T]danh từ[W]ngữ cú[W]cách nói, cách viết; cách diễn đạt
phrases	[P]/freiz/[T]danh từ[W]nhóm từ[W]thành ngữ[W]cách nói
phrasing	[P]/freiz/[T]danh từ[W]nhóm từ[W]thành ngữ[W]cách nói
phrenological	[P]/,frenə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) não tướng học
phrenologists	[P]/fri'nɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà não tướng học
phrenology	[P]/fri'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]khoa tướng số
phyla	[P]/'failəm/ Cách viết khác : (phyla)  /'failə/[T]danh từ số nhiều[W](sinh vật học) ngành (đơn vị phân loại)
phylactery	[P]/'filæktəri/[T]danh từ[W]hộp kính (bằng da, của người Do-thái)[W]bùa[I]to make broad one's phylactery (phylacteries)#tỏ ra ta đây là người ngay thẳng chính trực)
phylogenetic	[P]/,failədʤi'netik/[T]tính từ[W](thuộc) phát sinh loài[W]hệ thống sinh
phylogeny	[P]/,failə'dʤenisis/ Cách viết khác : (phylogeny)  /fai'lɔdʤəni/[T]danh từ[W](sinh vật học) sự phát sinh loài
phylum	[P]/'failəm/ Cách viết khác : (phyla)  /'failə/[T]danh từ số nhiều[W](sinh vật học) ngành (đơn vị phân loại)
physic	[P]/'fizik/[T]danh từ[W]thuật điều trị; nghề y[W](thông tục) thuốc
physical	[P]/'fizikəl/[T]tính từ[W](thuộc) vật chất
physician	[P]/fi'ziʃn/[T]danh từ[W]thầy thuốc[W](nghĩa bóng) người chữa
physicians	[P]/fi'ziʃn/[T]danh từ[W]thầy thuốc[W](nghĩa bóng) người chữa
physicist	[P]/'fizisist/[T]danh từ[W]nhà vật lý học[W]nhà duy vật
physicists	[P]/'fizisist/[T]danh từ[W]nhà vật lý học[W]nhà duy vật
physics	[P]/'fiziks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]vật lý học
physiognomies	[P]/,fizi'ɔnəmi/[T]danh từ[W]thuật xem tướng[W]gương mặt, nét mặt, diện mạo[W]bộ mặt (của đất nước, sự vật...)[W](thông tục) mặt
physiognomy	[P]/,fizi'ɔnəmi/[T]danh từ[W]thuật xem tướng[W]gương mặt, nét mặt, diện mạo[W]bộ mặt (của đất nước, sự vật...)[W](thông tục) mặt
physiological	[P]/,fiziə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (physiological)  /,fiziə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) sinh lý học
physiologist	[P]/,fizi'ɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà sinh lý học
physiologists	[P]/,fizi'ɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà sinh lý học
physiology	[P]/,fizi'ɔlədʤi/[T]danh từ[W]sinh lý học
physiotherapy	[P]/,fiziə'θerəpi/[T]danh từ[W](y học) phép chữa vật lý
physique	[P]/fi'zi:k/[T]danh từ[W]cơ thể vóc người, dạng người
