pea	[P]/pi:/[T]danh từ[W](thực vật học) đậu Hà-lan; đậu
peace	[P]/pi:s/[T]danh từ[W]hoà bình, thái bình, sự hoà thuận
peaceable	[P]/'pi:səbl/[T]tính từ[W]yêu hoà bình[W]thích yên tĩnh[W]yên ổn; thái bình
peaceful	[P]/'pi:sful/[T]tính từ[W]hoà bình, thái bình
peacemaker	[P]/'pi:s,meikə/[T]danh từ[W]người hoà giải[W](đùa cợt) súng lục[W](đùa cợt) tàu chiến
peacemakers	[P]/'pi:s,meikə/[T]danh từ[W]người hoà giải[W](đùa cợt) súng lục[W](đùa cợt) tàu chiến
peach	[P]/pi:tʃ/[T]danh từ[W]quả đào[W](thực vật học) cây đào ((cũng) peach tree)[W](từ lóng) tuyệt phẩm; cô gái rất có duyên[T]nội động từ[W](từ lóng) mách lẻo, tâu, hót
peaches	[P]/pi:tʃ/[T]danh từ[W]quả đào[W](thực vật học) cây đào ((cũng) peach tree)[W](từ lóng) tuyệt phẩm; cô gái rất có duyên[T]nội động từ[W](từ lóng) mách lẻo, tâu, hót
peachy	[P]/'pi:tʃi/[T]tính từ[W]mơn mởn đào tơ
peacock	[P]/'pi:kɔk/[T]danh từ[W](động vật học) con công (trống)
peacocks	[P]/'pi:kɔk/[T]danh từ[W](động vật học) con công (trống)
peafowl	[P]/'pi:faul/[T]danh từ[W](động vật học) con công (trống hoặc mái)
peahens	[P]/'pi:'hen/[T]danh từ[W](động vật học) con công (mái)
peak	[P]/pi:k/[T]danh từ[W]lưỡi trai (của mũ)[W]đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh)[W]đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm
peaked	[P]/pi:kt/ Cách viết khác : (peaky)  /'pi:ki/[T]tính từ[W]có lưỡi trai (mũ)[W]có đỉnh, có chóp nhọn[W]héo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ
peaking	[P]/pi:k/[T]danh từ[W]lưỡi trai (của mũ)[W]đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh)[W]đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm
peaks	[P]/pi:k/[T]danh từ[W]lưỡi trai (của mũ)[W]đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh)[W]đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm
peaky	[P]/pi:kt/ Cách viết khác : (peaky)  /'pi:ki/[T]tính từ[W]có lưỡi trai (mũ)[W]có đỉnh, có chóp nhọn[W]héo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ
peal	[P]/pi:l/[T]danh từ ((cũng) peel)[W](động vật học) cá đù[W](Ai-len) cá hồi con[T]danh từ[W]chùm chuông[W]hồi chuông[W]hồi tràng (sấm, cười...)
pealed	[P]/pi:l/[T]danh từ ((cũng) peel)[W](động vật học) cá đù[W](Ai-len) cá hồi con[T]danh từ[W]chùm chuông[W]hồi chuông[W]hồi tràng (sấm, cười...)
pealing	[P]/pi:l/[T]danh từ ((cũng) peel)[W](động vật học) cá đù[W](Ai-len) cá hồi con[T]danh từ[W]chùm chuông[W]hồi chuông[W]hồi tràng (sấm, cười...)
peals	[P]/pi:l/[T]danh từ ((cũng) peel)[W](động vật học) cá đù[W](Ai-len) cá hồi con[T]danh từ[W]chùm chuông[W]hồi chuông[W]hồi tràng (sấm, cười...)
peanut	[P]/'pi:nʌt/[T]danh từ[W]cây lạc, củ lạc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép
peanuts	[P]/'pi:nʌt/[T]danh từ[W]cây lạc, củ lạc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép
pear	[P]/peə/[T]danh từ[W]quả lê[W](thực vật học) cây lê
pearl	[P]/pə:l/[T]danh từ[W]đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...)[T]danh từ[W]hạt trai, ngọc trai
pearls	[P]/pə:l/[T]danh từ[W]đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...)[T]danh từ[W]hạt trai, ngọc trai
pearly	[P]/'pə:li/[T]tính từ[W]long lanh như hạt ngọc trai[W]có đính ngọc trai
pears	[P]/peə/[T]danh từ[W]quả lê[W](thực vật học) cây lê
peas	[P]/pi:/[T]danh từ[W](thực vật học) đậu Hà-lan; đậu
peasant	[P]/'pezənt/[T]danh từ[W]nông dân
peasantry	[P]/'pezəntri/[T]danh từ[W]giai cấp nông dân
peasants	[P]/'pezənt/[T]danh từ[W]nông dân
peat	[P]/pi:t/[T]danh từ[W]than bùn[W]cục than bùn, tảng than bùn[W](định ngữ) (thuộc) than bùn[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) cô gái, người đẹp
pebble	[P]/'pebl/[T]danh từ[W]đá cuội, sỏi[W]thạch anh (để làm thấu kính...); thấu kính bằng thạch anh[W]mã não trong
pebbled	[P]/'pebl/[T]danh từ[W]đá cuội, sỏi[W]thạch anh (để làm thấu kính...); thấu kính bằng thạch anh[W]mã não trong
pebbles	[P]/'pebl/[T]danh từ[W]đá cuội, sỏi[W]thạch anh (để làm thấu kính...); thấu kính bằng thạch anh[W]mã não trong
pebbly	[P]/'pebli/[T]tính từ[W]có đá cuội, có đá sỏi; phủ đá cuội, phủ đá sỏi
pecan	[P]/pi'kæn/[T]danh từ[W](thực vật học) cây hồ đào pêcan (vùng Mi-si-si-pi)[W]quả hồ đào pêcan châu Mỹ
peccary	[P]/'pekəri/[T]danh từ[W](động vật học) lợn lòi pêcari
peck	[P]/pek/[T]danh từ[W]thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít)[W](nghĩa bóng) nhiều, vô khối
pecked	[P]/pek/[T]danh từ[W]thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít)[W](nghĩa bóng) nhiều, vô khối
pecker	[P]/'pekə/[T]danh từ[W]chim gõ, chim hay mổ ((thường) trong từ ghép)[W]cái cuốc nhỏ[W](từ lóng) sự vui vẻ; sự hăng hái
peckers	[P]/'pekə/[T]danh từ[W]chim gõ, chim hay mổ ((thường) trong từ ghép)[W]cái cuốc nhỏ[W](từ lóng) sự vui vẻ; sự hăng hái
pecking	[P]/pek/[T]danh từ[W]thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít)[W](nghĩa bóng) nhiều, vô khối
peckish	[P]/'pekiʃ/[T]tính từ[W](thông tục) đói bụng, kiến bò bụng
pecks	[P]/pek/[T]danh từ[W]thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít)[W](nghĩa bóng) nhiều, vô khối
pectin	[P]/'pektin/[T]danh từ[W](hoá học) Pectin
pectoral	[P]/'pektərəl/[T]danh từ[W]tấm che ngực (để trang sức, thường của các thầy tu Do-thái)[W](động vật học) vây ngực; cơ ngực[T]tính từ[W](thuộc) ngực, ở ngực[W]để chữa bệnh đau ngực[W]đeo ở ngực, mặc ở ngực
pectorals	[P]/'pektərəl/[T]danh từ[W]tấm che ngực (để trang sức, thường của các thầy tu Do-thái)[W](động vật học) vây ngực; cơ ngực[T]tính từ[W](thuộc) ngực, ở ngực[W]để chữa bệnh đau ngực[W]đeo ở ngực, mặc ở ngực
peculiar	[P]/pi'kju:ljə/[T]tính từ[W]riêng, riêng biệt; đặc biệt[W]kỳ dị, khác thường[T]danh từ[W]tài sản riêng; đặc quyền riêng[W](tôn giáo) giáo khu độc lập
peculiarities	[P]/pi,kju:li'æriti/[T]danh từ[W]tính chất riêng, tính riêng biệt, tính đặc biệt[W]tính kỳ dị, tính khác thường[W]cái kỳ dị, cái khác thường; cái riêng biệt
peculiarity	[P]/pi,kju:li'æriti/[T]danh từ[W]tính chất riêng, tính riêng biệt, tính đặc biệt[W]tính kỳ dị, tính khác thường[W]cái kỳ dị, cái khác thường; cái riêng biệt
pecuniary	[P]/pi'kju:njəri/[T]tính từ[W](thuộc) tiền tài
pedagogic	[P]/,pedə'gɔdik/ Cách viết khác : (pedagogical)  /,pedə'gɔdikəl/[T]tính từ[W]sư phạm
pedagogical	[P]/,pedə'gɔdik/ Cách viết khác : (pedagogical)  /,pedə'gɔdikəl/[T]tính từ[W]sư phạm
pedagogue	[P]/'pedəgɔg/[T]danh từ[W]nhà sư phạm[W](thường),  (nghĩa xấu) nhà mô phạm
pedagogy	[P]/,pedə'gɔdʤiks/ Cách viết khác : (pedagogy)  / 'pedəgɔgi/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]khoa sư phạm, giáo dục học
pedal	[P]/'pedl/[T]danh từ[W]bàn đạp (xe đạp, đàn pianô)[W](âm nhạc) âm nền[T]động từ[W]đạp bàn đạp[W]đạp xe đạp; đạp (xe đạp)[T]tính từ[W](động vật học) (thuộc) chân
pedals	[P]/'pedl/[T]danh từ[W]bàn đạp (xe đạp, đàn pianô)[W](âm nhạc) âm nền[T]động từ[W]đạp bàn đạp[W]đạp xe đạp; đạp (xe đạp)[T]tính từ[W](động vật học) (thuộc) chân
pedant	[P]/'dedənt/[T]danh từ[W]người thông thái rởm[W]người ra vẻ mô phạm
pedantic	[P]/pi'dæntik/[T]tính từ[W]thông thái rởm[W]làm ra vẻ mô phạm
pedantry	[P]/'pedəntri/[T]danh từ[W]vẻ thông thái rởm[W]vẻ mô phạm
pedants	[P]/'dedənt/[T]danh từ[W]người thông thái rởm[W]người ra vẻ mô phạm
peddle	[P]/'pedl/[T]động từ[W]bán rong, báo rao[W]bán lẻ nhỏ giọt[W]lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt[W](nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách
peddled	[P]/'pedl/[T]động từ[W]bán rong, báo rao[W]bán lẻ nhỏ giọt[W]lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt[W](nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách
peddler	[P]/'pedlə/ Cách viết khác : (peddler)  /'pedlə/[T]danh từ[W]người bán rong[W](nghĩa bóng) người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách[I]pedlar's French#tiếng lóng kẻ cắp
peddlers	[P]/'pedlə/ Cách viết khác : (peddler)  /'pedlə/[T]danh từ[W]người bán rong[W](nghĩa bóng) người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách[I]pedlar's French#tiếng lóng kẻ cắp
peddles	[P]/'pedl/[T]động từ[W]bán rong, báo rao[W]bán lẻ nhỏ giọt[W]lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt[W](nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách
peddling	[P]/'pedliɳ/[T]danh từ[W]nghề bán rong, nghề bán rao[T]tính từ[W]nhỏ nhặt, lặt vặt
pedestal	[P]/'pedistl/[T]danh từ[W]bệ, đôn[T]ngoại động từ[W]đặt lên bệ, đặt lên đôn
pedestals	[P]/'pedistl/[T]danh từ[W]bệ, đôn[T]ngoại động từ[W]đặt lên bệ, đặt lên đôn
pedestrian	[P]/pi'destriən/[T]tính từ[W]bằng chân, bộ[W](thuộc) đi bộ[W]nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì[T]danh từ[W]người đi bộ, khách bộ hành[W](thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ
pedestrians	[P]/pi'destriən/[T]tính từ[W]bằng chân, bộ[W](thuộc) đi bộ[W]nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì[T]danh từ[W]người đi bộ, khách bộ hành[W](thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ
pedigree	[P]/'pedigri:/[T]danh từ[W]phả hệ[W]nòi, dòng dõi, huyết thống[W](ngôn ngữ học) gốc (của từ), từ nguyên[W](định ngữ) nòi
pedigrees	[P]/'pedigri:/[T]danh từ[W]phả hệ[W]nòi, dòng dõi, huyết thống[W](ngôn ngữ học) gốc (của từ), từ nguyên[W](định ngữ) nòi
pediment	[P]/'pedimənt/[T]danh từ[W](kiến trúc) trán tường
pedimented	[P]/'pedimənt/[T]danh từ[W](kiến trúc) trán tường
pediments	[P]/'pedimənt/[T]danh từ[W](kiến trúc) trán tường
pedlar	[P]/'pedlə/ Cách viết khác : (peddler)  /'pedlə/[T]danh từ[W]người bán rong[W](nghĩa bóng) người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách[I]pedlar's French#tiếng lóng kẻ cắp
pedlars	[P]/'pedlə/ Cách viết khác : (peddler)  /'pedlə/[T]danh từ[W]người bán rong[W](nghĩa bóng) người hay kháo chuyện, người hay ngồi lê đôi mách[I]pedlar's French#tiếng lóng kẻ cắp
pedology	[P]/pi'dɔlədʤi/[T]danh từ[W](như) paedology[W]thổ nhưỡng học
peek	[P]/pi:k/[T]nội động từ[W]hé nhìn, lé nhìn
peeked	[P]/pi:k/[T]nội động từ[W]hé nhìn, lé nhìn
peeking	[P]/pi:k/[T]nội động từ[W]hé nhìn, lé nhìn
peeks	[P]/pi:k/[T]nội động từ[W]hé nhìn, lé nhìn
peel	[P]/pi:l/[T]danh từ[W](sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt)[W]xẻng (để xúc bánh vào lò)[T]danh từ ((cũng) peal)[W]cá đù[W](Ai-len) cá hồi con[T]danh từ[W]vỏ (quả)
peeled	[P]/pi:l/[T]danh từ[W](sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt)[W]xẻng (để xúc bánh vào lò)[T]danh từ ((cũng) peal)[W]cá đù[W](Ai-len) cá hồi con[T]danh từ[W]vỏ (quả)
peeler	[P]/'pi:lə/[T]danh từ[W]người bóc vỏ, người lột da[W]dụng cụ bóc vỏ, dụng cụ lột da[T]danh từ[W](từ lóng) cảnh sát, cớm
peelers	[P]/'pi:lə/[T]danh từ[W]người bóc vỏ, người lột da[W]dụng cụ bóc vỏ, dụng cụ lột da[T]danh từ[W](từ lóng) cảnh sát, cớm
peeling	[P]/'pi:liɳ/[T]danh từ[W]vỏ bóc ra, vỏ gọt ra
peelings	[P]/'pi:liɳ/[T]danh từ[W]vỏ bóc ra, vỏ gọt ra
peels	[P]/pi:l/[T]danh từ[W](sử học) tháp vuông (ở Ê-cốt)[W]xẻng (để xúc bánh vào lò)[T]danh từ ((cũng) peal)[W]cá đù[W](Ai-len) cá hồi con[T]danh từ[W]vỏ (quả)
peep	[P]/pi:p/[T]danh từ[W]tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...)[T]nội động từ[W]kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim...)[T]danh từ[W]cái nhìn hé (qua khe cửa...)[W]cái nhìn trộm[W]sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra
peeped	[P]/pi:p/[T]danh từ[W]tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...)[T]nội động từ[W]kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim...)[T]danh từ[W]cái nhìn hé (qua khe cửa...)[W]cái nhìn trộm[W]sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra
peeper	[P]/'pi:pə/[T]danh từ[W]người nhìn hé (qua khe cửa...)[W]người nhìn trộm, người tò mò[W](từ lóng) con mắt
peepers	[P]/'pi:pə/[T]danh từ[W]người nhìn hé (qua khe cửa...)[W]người nhìn trộm, người tò mò[W](từ lóng) con mắt
peeping	[P]/pi:p/[T]danh từ[W]tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...)[T]nội động từ[W]kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim...)[T]danh từ[W]cái nhìn hé (qua khe cửa...)[W]cái nhìn trộm[W]sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra
peeps	[P]/pi:p/[T]danh từ[W]tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp (chuột, chim...)[T]nội động từ[W]kêu chít chít, kêu chim chiếp (chuột, chim...)[T]danh từ[W]cái nhìn hé (qua khe cửa...)[W]cái nhìn trộm[W]sự hé rạng, sự hé ra, sự ló ra, sự hé lộ ra
peer	[P]/piə/[T]danh từ[W]người cùng địa v�� xã hội, người ngang hàng, người tương đương
peerage	[P]/'piəridʤ/[T]danh từ[W]các khanh tướng[W]hàng quý tộc, hàng khanh tướng
peerages	[P]/'piəridʤ/[T]danh từ[W]các khanh tướng[W]hàng quý tộc, hàng khanh tướng
peered	[P]/piə/[T]danh từ[W]người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương
peering	[P]/piə/[T]danh từ[W]người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương
peerless	[P]/'piəlis/[T]tính từ[W]có một không hai, vô song
peers	[P]/piə/[T]danh từ[W]người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương
peevish	[P]/'pi:viʃ/[T]tính từ[W]cáu kỉnh, hay cáu, hay càu nhàu, hay dằn dỗi
peevishness	[P]/'pi:viʃnis/[T]danh từ[W]tính cáu kỉnh tính hay cáu, tính hay càu nhàu, tính hay dằn dỗi
peg	[P]/peg/[T]danh từ[W]cái chốt, cái ngạc[W]cái móc, cái mắc (áo, mũ)[W]cái cọc (căng dây lều)[W]miếng gỗ chèn (lỗ thùng...)[W]núm vặn, dây đàn[W]cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg)[W]rượu cônhắc pha xô-đa[W](nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài
pegasus	[P]/'pegəsəs/[T]danh từ[W]ngựa pêgat, thi mã[W]thi hứng
pegs	[P]/peg/[T]danh từ[W]cái chốt, cái ngạc[W]cái móc, cái mắc (áo, mũ)[W]cái cọc (căng dây lều)[W]miếng gỗ chèn (lỗ thùng...)[W]núm vặn, dây đàn[W]cái kẹp phơi quần áo ((cũng) clothes peg)[W]rượu cônhắc pha xô-đa[W](nghĩa bóng) cớ, lý do, cơ hội; đề tài
pejorative	[P]/'pi:dʤərətiv/[T]tính từ[W]có nghĩa xấu (từ)[T]danh từ[W]từ có nghĩa xấu
pejoratives	[P]/'pi:dʤərətiv/[T]tính từ[W]có nghĩa xấu (từ)[T]danh từ[W]từ có nghĩa xấu
pekan	[P]/'pekən/[T]danh từ[W](sinh vật học) chồn mactet (Bắc-Mỹ)
peking	[P]/pi:k/[T]danh từ[W]chó Bắc kinh
pelican	[P]/'pelikən/[T]danh từ[W](động vật học) con bồ nông
pelicans	[P]/'pelikən/[T]danh từ[W](động vật học) con bồ nông
pellet	[P]/'pelit/[T]danh từ[W]viên vê nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất...)[W]đạn bắn chim, đạn súng hơi[W]viên thuốc tròn[W]cục tròn nổi (ở đồng tiền...)[T]ngoại động từ[W]bắn bằng viên (giấy, ruột bánh mì, đất...) vê tròn; bắn đạn nhỏ
pellets	[P]/'pelit/[T]danh từ[W]viên vê nhỏ (bằng giấy, ruột bánh mì, đất...)[W]đạn bắn chim, đạn súng hơi[W]viên thuốc tròn[W]cục tròn nổi (ở đồng tiền...)[T]ngoại động từ[W]bắn bằng viên (giấy, ruột bánh mì, đất...) vê tròn; bắn đạn nhỏ
pelt	[P]/pelt/[T]danh từ[W]tấm da con lông[W]tấm da sống[T]danh từ[W]sự ném loạn xạ, sự bắn loạn xạ[W]sự trút xuống, sự đập xuống, sự đập mạnh (mưa)[I]as full pelt#vắt chân lên cổ mà chạy; chạy hết tốc lực[T]ngoại động từ[W]ném loạn xạ vào, ném túi bụi vào, ném như mưa vào; bắn loạn xạ vào, bắn như mưa vào
pelted	[P]/pelt/[T]danh từ[W]tấm da con lông[W]tấm da sống[T]danh từ[W]sự ném loạn xạ, sự bắn loạn xạ[W]sự trút xuống, sự đập xuống, sự đập mạnh (mưa)[I]as full pelt#vắt chân lên cổ mà chạy; chạy hết tốc lực[T]ngoại động từ[W]ném loạn xạ vào, ném túi bụi vào, ném như mưa vào; bắn loạn xạ vào, bắn như mưa vào
pelting	[P]/'peltiɳ/[T]tính từ[W]trút xuống, đập mạnh rào rào (mưa)
pelts	[P]/pelt/[T]danh từ[W]tấm da con lông[W]tấm da sống[T]danh từ[W]sự ném loạn xạ, sự bắn loạn xạ[W]sự trút xuống, sự đập xuống, sự đập mạnh (mưa)[I]as full pelt#vắt chân lên cổ mà chạy; chạy hết tốc lực[T]ngoại động từ[W]ném loạn xạ vào, ném túi bụi vào, ném như mưa vào; bắn loạn xạ vào, bắn như mưa vào
pelvic	[P]/'pelvik/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) chậu, (thuộc) khung chậu
pelvis	[P]/'pelvis/[T]danh từ,  số nhiều pelves  /'pelvi:z/[W](giải phẫu) chậu, khung chậu
pelvises	[P]/'pelvis/[T]danh từ,  số nhiều pelves  /'pelvi:z/[W](giải phẫu) chậu, khung chậu
pen	[P]/pen/[T]danh từ[W]bút lông chim (ngỗng)[W]bút, ngòi bút[W](nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong
penal	[P]/'pi:nl/[T]tính từ[W](thuộc) hình phạt; (thuộc) hình sự
penalise	[P]/'pi:nəlaiz/ Cách viết khác : (penalize)  /'pi:nəlaiz/[T]ngoại động từ[W]trừng trị, trừng phạt
penalised	[P]/'pi:nəlaiz/ Cách viết khác : (penalize)  /'pi:nəlaiz/[T]ngoại động từ[W]trừng trị, trừng phạt
penalises	[P]/'pi:nəlaiz/ Cách viết khác : (penalize)  /'pi:nəlaiz/[T]ngoại động từ[W]trừng trị, trừng phạt
penalising	[P]/'pi:nəlaiz/ Cách viết khác : (penalize)  /'pi:nəlaiz/[T]ngoại động từ[W]trừng trị, trừng phạt
penalties	[P]/'penlti/[T]danh từ[W]hình phạt, tiền phạt
penalty	[P]/'penlti/[T]danh từ[W]hình phạt, tiền phạt
penance	[P]/'penəns/[T]danh từ[W]sự ��n năn, sự hối lỗi
penances	[P]/'penəns/[T]danh từ[W]sự ăn năn, sự hối lỗi
pence	[P]/'peni/[T]danh từ,  số nhiều pence chỉ giá trị,  pennies chỉ số đồng tiền[W]đồng xu penni (1 qoành 2 silinh)
penchant	[P]/'pỴ:ɳʃỴ:ɳ/[T]danh từ[W]thiên hướng
pencil	[P]/'pensl/[T]danh từ[W]bút chì[W]vật hình bút chì[W](vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm
pencils	[P]/'pensl/[T]danh từ[W]bút chì[W]vật hình bút chì[W](vật lý); (toán học) hình chùm nhọn, chùm
pendant	[P]/'pendənt/[T]danh từ[W]tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo)[W]hoa tai[W](hàng hải) dây móc thòng lọng (treo trên cột buồm) ((cũng) pennant)[W](hàng hải) có đuôi nheo[W]vật giống, vật đối xứng
pendants	[P]/'pendənt/[T]danh từ[W]tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo)[W]hoa tai[W](hàng hải) dây móc thòng lọng (treo trên cột buồm) ((cũng) pennant)[W](hàng hải) có đuôi nheo[W]vật giống, vật đối xứng
pending	[P]/'pendiɳ/[T]tính từ[W]chưa quyết định, chưa giải quyết, còn để treo đó; (pháp lý) chưa xử
pendulous	[P]/'pendjuləs/[T]tính từ[W]lòng thòng, lủng lẳng (tổ chim, chùm hoa)[W]đu đưa lúc lắc
pendulum	[P]/'pendjuləm/[T]danh từ[W]quả lắc, con lắc[W]vật đu đưa lúc lắc[W]người hay do dự dao động
pendulums	[P]/'pendjuləm/[T]danh từ[W]quả lắc, con lắc[W]vật đu đưa lúc lắc[W]người hay do dự dao động
penetrable	[P]/'penitrəbl/[T]tính từ[W]có thể vào được, có thể thâm nhập được, có thể thấm qua[W]có thể xuyên qua[W]có thể hiểu thấu được
penetrate	[P]/'penitreit/[T]ngoại động từ[W]thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua[W]đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...)[W]làm thấm nhuần
penetrated	[P]/'penitreit/[T]ngoại động từ[W]thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua[W]đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...)[W]làm thấm nhuần
penetrates	[P]/'penitreit/[T]ngoại động từ[W]thâm nhập, lọt vào; nhìn xuyên qua[W]đâm thủng, xuyên qua; nhìn xuyên qua (màn đêm...)[W]làm thấm nhuần
penetrating	[P]/'penitreitiɳ/[T]tính từ[W]buốt thấu xương; thấm thía (gió rét...)[W]sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc (cái nhìn...)[W]the thé (tiếng)
penetration	[P]/,peni'treiʃn/[T]danh từ[W]sự thâm nhập, sự lọt vào, sự thấm qua[W]sự xuyên qua, sự xuyên vào[W](quân sự) tầm xuyên qua (của đạn)[W]sự sắc sảo, sự thấu suốt, sự sâu sắc
penetrations	[P]/,peni'treiʃn/[T]danh từ[W]sự thâm nhập, sự lọt vào, sự thấm qua[W]sự xuyên qua, sự xuyên vào[W](quân sự) tầm xuyên qua (của đạn)[W]sự sắc sảo, sự thấu suốt, sự sâu sắc
penetrative	[P]/'penitrətiv/[T]tính từ[W]thấm vào, thấm thía[W]sắc sảo, thấu suốt, sâu sắc[W]the thé (tiếng kêu...)
penguin	[P]/'peɳgwin/[T]danh từ[W](động vật học) chim cụt[W]chim lặn anca
penguins	[P]/'peɳgwin/[T]danh từ[W](động vật học) chim cụt[W]chim lặn anca
penicillin	[P]/,peni'silin/[T]danh từ[W]Pênixilin
peninsula	[P]/pi'ninsjulə/[T]danh từ[W]bán đảo
peninsular	[P]/pi'ninsjulə/[T]tính từ[W](thuộc) bán đảo; giống như một bán đảo; ở bán đảo[T]danh từ[W]người ở bán đảo
peninsulas	[P]/pi'ninsjulə/[T]danh từ[W]bán đảo
penitence	[P]/'penitəns/[T]danh từ[W]sự ăn năn, sự hối lỗi; sự sám hối
penitent	[P]/'penitənt/[T]tính từ[W]ăn năn, hối lỗi; sám hối[T]danh từ[W]người ăn năn, người hối lỗi; người biết sám hối
penitential	[P]/,peni'tenʃəri/[T]tính từ[W]ăn năn, hối lỗi; để sám hối
penitentiary	[P]/,peni'tenʃəri/[T]danh từ[W]trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao[T]tính từ[W]để cải tạo; (thuộc) cải tạo[W]khổ hạnh để sám hối
penitents	[P]/'penitənt/[T]tính từ[W]ăn năn, hối lỗi; sám hối[T]danh từ[W]người ăn năn, người hối lỗi; người biết sám hối
penknife	[P]/'pennaif/[T]danh từ[W]dao nhíp
pennant	[P]/'penənt/[T]danh từ[W](hàng hải) dây móc thòng lọng (treo trên móc cột buồm) ((cũng) pendant)[W](như) pennon
pennants	[P]/'penənt/[T]danh từ[W](hàng hải) dây móc thòng lọng (treo trên móc cột buồm) ((cũng) pendant)[W](như) pennon
pennies	[P]/'peni/[T]danh từ,  số nhiều pence chỉ giá trị,  pennies chỉ số đồng tiền[W]đồng xu penni (1 qoành 2 silinh)
penniless	[P]/'penilis/[T]tính từ[W]không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác
penny	[P]/'peni/[T]danh từ,  số nhiều pence chỉ giá trị,  pennies chỉ số đồng tiền[W]đồng xu penni (1 qoành 2 silinh)
penology	[P]/pi:'nɔlədʤi/[T]danh từ[W]khoa hình phạt
pens	[P]/pen/[T]danh từ[W]bút lông chim (ngỗng)[W]bút, ngòi bút[W](nghĩa bóng) nghề cầm bút, nghề viết văn; bút pháp, văn phong
pension	[P]/'penʃn/[T]danh từ[W]lương hưu
pensionable	[P]/'penʃənəbl/[T]tính từ[W]được quyền hưởng lương hưu; có chế độ lương hưu[W]được quyền hưởng trợ cấp; có chế độ trợ cấp
pensioned	[P]/'penʃn/[T]danh từ[W]lương hưu
pensioner	[P]/'penʃənəri/[T]danh từ[W]người được hưởng lương hưu[W]người được hưởng trợ cấp
pensioners	[P]/'penʃənəri/[T]danh từ[W]người được hưởng lương hưu[W]người được hưởng trợ cấp
pensioning	[P]/'penʃn/[T]danh từ[W]lương hưu
pensions	[P]/'penʃn/[T]danh từ[W]lương hưu
pensive	[P]/'pensiv/[T]tính từ[W]trầm ngâm, suy nghĩ[W]buồn
pensiveness	[P]/'pensivnis/[T]danh từ[W]vẻ trầm ngâm, vẻ suy nghĩ[W]vẻ buồn
pent	[P]/pent/[T]tính từ[W]bị nhốt; bị giam chặt[W]bị nén xuống (tình cảm...)
pentagon	[P]/'pentəgən/[T]danh từ[W]hình năm cạnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (the pentagon) lầu năm góc (Bộ quốc phòng Mỹ)
pentagonal	[P]/pen'tægənl/[T]tính từ[W]có năm cạnh
pentagons	[P]/'pentəgən/[T]danh từ[W]hình năm cạnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (the pentagon) lầu năm góc (Bộ quốc phòng Mỹ)
pentagram	[P]/'pentəgræm/[T]danh từ[W]sao năm cánh
pentagrams	[P]/'pentəgræm/[T]danh từ[W]sao năm cánh
pentameter	[P]/pen'tæmitə/[T]danh từ[W]thơ năm âm tiết
pentameters	[P]/pen'tæmitə/[T]danh từ[W]thơ năm âm tiết
pentathlon	[P]/pen'tæθlən/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cuộc thi năm môn phối hợp
penthouse	[P]/'penthaus/[T]danh từ[W]lều một mái[W]nhà kho[W]mái nhà, chái[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dãy phòng ở trên mái bằng
penultimate	[P]/pi'nʌlt/ Cách viết khác : (penultimate)  /pi'nʌltimit/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) áp chót, giáp cuối[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm áp chót, âm giáp cuối
penumbra	[P]/pi'nʌmbrə/[T]danh từ[W]vùng nửa tối
penurious	[P]/pi'njuəriəs/[T]tính từ[W]thiếu thốn, túng thiếu[W]keo kiết, keo cú, bủn xỉn
penury	[P]/'penjuri/[T]danh từ[W]cảnh thiếu thốn, cảnh túng thiếu; cảnh cơ hàn[W]tình trạng khan hiếm
peonies	[P]/'piəni/ Cách viết khác : (paeony)  /'piəni/[T]danh từ[W](thực vật học) cây mẫu đơn[W]hoa mẫu đơn
people	[P]/'pi:pl/[T]danh từ[W]dân tộc
peopled	[P]/'pi:pl/[T]danh từ[W]dân tộc
peoples	[P]/'pi:pl/[T]danh từ[W]dân tộc
pep	[P]/pep/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khí[I]pep pill#thuốc kích thích làm cho hăng lên[I]pep talk#lời động viên, lời cổ vũ làm cho hăng hái lên[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) làm cho hăng hái, cổ vũ, động viên
pepper	[P]/'pepə'ri:nou/[T]danh từ[W]hạt tiêu, hồ tiêu
peppercorn	[P]/'pepəkɔ:n/[T]danh từ[W]hội viên[I]peppercorn rent#tổ danh nghĩa
peppercorns	[P]/'pepəkɔ:n/[T]danh từ[W]hội viên[I]peppercorn rent#tổ danh nghĩa
peppered	[P]/'pepə'ri:nou/[T]danh từ[W]hạt tiêu, hồ tiêu
peppering	[P]/'pepə'ri:nou/[T]danh từ[W]hạt tiêu, hồ tiêu
peppermint	[P]/'pepəmint/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bạc hà cay[W]dầu bạc hà cay[W]kẹo bạc hà
peppermints	[P]/'pepəmint/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bạc hà cay[W]dầu bạc hà cay[W]kẹo bạc hà
peppers	[P]/'pepə'ri:nou/[T]danh từ[W]hạt tiêu, hồ tiêu
peppery	[P]/'pepəri/[T]danh từ[W](thuộc) hồ tiêu; như hồ tiêu[W]có nhiều tiêu; cay[W]nóng nảy, nóng tính
peps	[P]/pep/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tinh thần hăng hái, tinh thần dũng cảm, dũng khí[I]pep pill#thuốc kích thích làm cho hăng lên[I]pep talk#lời động viên, lời cổ vũ làm cho hăng hái lên[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) làm cho hăng hái, cổ vũ, động viên
peptic	[P]/'peptik/[T]tính từ[W](thuộc) tiêu hoá
per	[P]/pə:/[T]danh từ[W]mỗi
perambulate	[P]/pə'ræmbjuleit/[T]ngoại động từ[W]đi dạo trong (vườn...), đi khắp (thành phố, nẻo đường...)[W]đi thanh tra (một vùng...)[W]đi vòng (một địa điểm) để qui định ranh giới[T]nội động từ[W]đi dạo
perambulated	[P]/pə'ræmbjuleit/[T]ngoại động từ[W]đi dạo trong (vườn...), đi khắp (thành phố, nẻo đường...)[W]đi thanh tra (một vùng...)[W]đi vòng (một địa điểm) để qui định ranh giới[T]nội động từ[W]đi dạo
perambulating	[P]/pə'ræmbjuleit/[T]ngoại động từ[W]đi dạo trong (vườn...), đi khắp (thành phố, nẻo đường...)[W]đi thanh tra (một vùng...)[W]đi vòng (một địa điểm) để qui định ranh giới[T]nội động từ[W]đi dạo
perambulations	[P]/pə,ræmbju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự đi dạo[W]sự đi thanh tra (một vùng...)[W]sự đi vòng để qui định ranh giới
perambulator	[P]/'præmbjuleitə/[T]danh từ[W]xe đẩy trẻ con
percales	[P]/pə:'keil/[T]danh từ[W]vải peccan (một thứ vải mịn)
perceive	[P]/pə'si:v/[T]ngoại động từ[W]hiểu, nhận thức, lĩnh hội
perceived	[P]/pə'si:v/[T]ngoại động từ[W]hiểu, nhận thức, lĩnh hội
perceives	[P]/pə'si:v/[T]ngoại động từ[W]hiểu, nhận thức, lĩnh hội
perceiving	[P]/pə'si:v/[T]ngoại động từ[W]hiểu, nhận thức, lĩnh hội
percentage	[P]/pə'sentidʤ/[T]danh từ[W]tỷ lệ phần trăm[W]tỷ lệ; phần
percentages	[P]/pə'sentidʤ/[T]danh từ[W]tỷ lệ phần trăm[W]tỷ lệ; phần
percept	[P]/'pə:sept/[T]danh từ[W](triết học) đối tượng tri giác[W]kết quả của tri giác
perceptibility	[P]/pə,septə'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể nhận thức thấy, tính có thể cảm giác thấy
perceptible	[P]/pə'septəbl/[T]tính từ[W]có thể nhận thức thấy, có thể cảm giác thấy
perception	[P]/pə'sepʃn/[T]danh từ[W]sự nhận thức[W](triết học) tri giác[W](pháp lý) sự thu (thuế...)
perceptions	[P]/pə'sepʃn/[T]danh từ[W]sự nhận thức[W](triết học) tri giác[W](pháp lý) sự thu (thuế...)
perceptive	[P]/pə'septiv/[T]tính từ[W]nhận thức được, cảm thụ được[W](thuộc) cảm giác; tác động đến cảm giác
percepts	[P]/'pə:sept/[T]danh từ[W](triết học) đối tượng tri giác[W]kết quả của tri giác
perch	[P]/pə:tʃ/[T]danh từ[W](động vật học) cá pecca[T]danh từ[W]sào để chim đậu, cành để chim đậu
perchance	[P]/pə'tʃɑ:ns/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) có lẽ, có thể[W]tình cờ, ngẫu nhiên, may ra
perched	[P]/pə:tʃ/[T]danh từ[W](động vật học) cá pecca[T]danh từ[W]sào để chim đậu, cành để chim đậu
percher	[P]/pə:tʃ/[T]danh từ[W](động vật học) cá pecca[T]danh từ[W]sào để chim đậu, cành để chim đậu
perches	[P]/pə:tʃ/[T]danh từ[W](động vật học) cá pecca[T]danh từ[W]sào để chim đậu, cành để chim đậu
perching	[P]/pə:tʃ/[T]danh từ[W](động vật học) cá pecca[T]danh từ[W]sào để chim đậu, cành để chim đậu
percipient	[P]/pə:'sipiənt/[T]tính từ[W]nhận thức được, cảm giác được, cảm thụ được[T]danh từ[W]người nhận thức được, người cảm giác được, người cảm thụ được (chủ yếu là những điều ngoài tầm nhận thức của cảm giác bình thường)
percolate	[P]/'pə:kəleit/[T]ngoại động từ[W]lọc, chiết ngâm, pha phin (cà phê...)[T]nội động từ[W]lọc qua, thấm qua
percolated	[P]/'pə:kəleit/[T]ngoại động từ[W]lọc, chiết ngâm, pha phin (cà phê...)[T]nội động từ[W]lọc qua, thấm qua
percolates	[P]/'pə:kəleit/[T]ngoại động từ[W]lọc, chiết ngâm, pha phin (cà phê...)[T]nội động từ[W]lọc qua, thấm qua
percolating	[P]/'pə:kəleit/[T]ngoại động từ[W]lọc, chiết ngâm, pha phin (cà phê...)[T]nội động từ[W]lọc qua, thấm qua
percolation	[P]/,pə:kə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự lọc qua, sự thấm qua; sự chiết ngâm
percolator	[P]/'pə:kəleitə/[T]danh từ[W]bình lọc, bình pha cà phê; máy chiết ngâm
percolators	[P]/'pə:kəleitə/[T]danh từ[W]bình lọc, bình pha cà phê; máy chiết ngâm
percuss	[P]/pə:'kʌs/[T]ngoại động từ[W](y học) gõ vào (ngực, đầu gối để chẩn đoán bệnh)
percussed	[P]/pə:'kʌs/[T]ngoại động từ[W](y học) gõ vào (ngực, đầu gối để chẩn đoán bệnh)
percusses	[P]/pə:'kʌs/[T]ngoại động từ[W](y học) gõ vào (ngực, đầu gối để chẩn đoán bệnh)
percussing	[P]/pə:'kʌs/[T]ngoại động từ[W](y học) gõ vào (ngực, đầu gối để chẩn đoán bệnh)
percussion	[P]/pə:'kʌʃn/[T]danh từ[W]sự đánh (trống, kẻng); sự gõ (mõ); sự chạm vào (của cò súng)[W](y học) sự gõ (để chẩn đoán bệnh)
percussive	[P]/pə:'kʌsiv/[T]tính từ[W]đánh gõ; để đánh gõ
percutaneous	[P]/,pə:kju:'teinjəs/[T]tính từ[W](y học) dưới da (tiêm)
perdition	[P]/pə:'diʃn/[T]danh từ[W]sự diệt vong, cái chết vĩnh viễn[W]kiếp trầm luân, kiếp đoạ đày (xuống địa ngục)
peregrinations	[P]/,perigri'neiʃn/[T]danh từ[W]cuộc du lịch, cuộc hành trình
peregrine	[P]/'perigin/ Cách viết khác : (peregrine)  /'perigin/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) ngoại lai, nhập cảng
peregrines	[P]/'perigin/ Cách viết khác : (peregrine)  /'perigin/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) ngoại lai, nhập cảng
peremptoriness	[P]/pə'remptərinis/[T]danh từ[W]tính cưỡng bách[W]tính quả quyết, tính nhất quyết, tính kiên quyết, tính dứt khoát[W]tính tối cần thiết, tính thiết yếu[W]tính giáo điều; tính độc đoán, tính độc tài, tính võ đoán
peremptory	[P]/pə'remptəri/[T]tính từ[W]cưỡng bách
perennial	[P]/pə'renjəl/[T]tính từ[W]có quanh năm, kéo dài quanh năm; chảy quanh năm (dòng suối)[W]lưu niên, sống lâu năm
perennials	[P]/pə'renjəl/[T]tính từ[W]có quanh năm, kéo dài quanh năm; chảy quanh năm (dòng suối)[W]lưu niên, sống lâu năm
perfect	[P]/'pə:fikt/[T]tính từ[W]hoàn hảo, hoàn toàn
perfected	[P]/'pə:fikt/[T]tính từ[W]hoàn hảo, hoàn toàn
perfectibility	[P]/pə,fekti'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể hoàn thành, tính có thể hoàn thiện, tính có thể làm hoàn hảo, tính có thể làm hoàn toàn
perfecting	[P]/'pə:fikt/[T]tính từ[W]hoàn hảo, hoàn toàn
perfection	[P]/pə'fekʃn/[T]danh từ[W]sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn; tột đỉnh; sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo
perfectionism	[P]/pə'fekʃənizm/[T]danh từ[W]thuyết hoàn hảo[W]chủ nghĩa cầu toàn
perfectionist	[P]/pə'fekʃənist/[T]danh từ[W]người theo thuyết hoàn hảo[W]người cầu toàn
perfectionists	[P]/pə'fekʃənist/[T]danh từ[W]người theo thuyết hoàn hảo[W]người cầu toàn
perfections	[P]/pə'fekʃn/[T]danh từ[W]sự hoàn thành, sự hoàn hảo, sự hoàn toàn; tột đỉnh; sự tuyệt mỹ, sự tuyệt hảo
perfectly	[P]/'pə:fiktli/[T]phó từ[W]hoàn toàn, hoàn hảo
perfects	[P]/'pə:fikt/[T]tính từ[W]hoàn hảo, hoàn toàn
perfidious	[P]/pə:'fidiəs/[T]tính từ[W]phản bội, bội bạc; xảo trá
perfidy	[P]/'pə:fidi/ Cách viết khác : (perfidiousness)  /pə:'fidiənis/[T]danh từ[W]sự phản bội, sự bội bạc; sự xảo trá[W]tính phản bội, tính bội bạc; tính xảo trá
perforate	[P]/'pə:fəreit/[T]ngoại động từ[W]khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng[W]xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé)[T]nội động từ[W](+ into,  through) xuyên vào, xuyên qua
perforated	[P]/'pə:fəreit/[T]ngoại động từ[W]khoan, xoi, khoét, đục lỗ, đục thủng[W]xoi lỗ răng cưa, xoi lỗ châm kim (vào giấy để dễ xé)[T]nội động từ[W](+ into,  through) xuyên vào, xuyên qua
perforation	[P]/,pə:fə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua[W]hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim (trên giấy, xung quanh con tem để dễ xé...)
perforations	[P]/,pə:fə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự khoan, sự xoi, sự khoét, sự đục lỗ, sự đục thủng, sự xuyên qua[W]hàng lỗ răng cưa, hàng lỗ châm kim (trên giấy, xung quanh con tem để dễ xé...)
perforce	[P]/pə'fɔ:s/[T]phó từ[W]tất yếu, cần thiết[T]danh từ[W]sự tất yếu, sự cần thiết
perform	[P]/pə'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W]làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ)[W]biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng
performance	[P]/pə'fɔ:məns/[T]danh từ[W]sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
performances	[P]/pə'fɔ:məns/[T]danh từ[W]sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ)
performed	[P]/pə'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W]làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ)[W]biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng
performer	[P]/pə'fɔ:mə/[T]danh từ[W]người biểu diễn
performers	[P]/pə'fɔ:mə/[T]danh từ[W]người biểu diễn
performing	[P]/pə'fɔ:miɳ/[T]tính từ[W]biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật)
performs	[P]/pə'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W]làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ)[W]biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng
perfume	[P]/'pə:fju:m/[T]danh từ[W]hương thơm; mùi thơm[W]nước hoa; dầu thơm[T]ngoại động từ[W]toả hương thơm vào, toả mùi thơm vào (không khí...)[W]xức nước hoa vào (khăn tay, tóc...)
perfumed	[P]/'pə:fju:md/[T]tính từ[W]thơm, đượm hương thơm[W]có xức nước hoa
perfumery	[P]/'pə:fju:məri/[T]danh từ[W]nước hoa[W]xưởng chế nước hoa
perfumes	[P]/'pə:fju:m/[T]danh từ[W]hương thơm; mùi thơm[W]nước hoa; dầu thơm[T]ngoại động từ[W]toả hương thơm vào, toả mùi thơm vào (không khí...)[W]xức nước hoa vào (khăn tay, tóc...)
perfuming	[P]/'pə:fju:m/[T]danh từ[W]hương thơm; mùi thơm[W]nước hoa; dầu thơm[T]ngoại động từ[W]toả hương thơm vào, toả mùi thơm vào (không khí...)[W]xức nước hoa vào (khăn tay, tóc...)
perfunctory	[P]/pə'fʌɳktəri/[T]tính từ[W]chiếu lệ, hời hợt, đại khái; làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái
perfused	[P]/pə'fju:z/[T]ngoại động từ[W]vảy lên, rắc lên[W]đổ khắp, đổ tràn (nước...); làm tràn ngập
perfusion	[P]/pə'fju:ʤn/[T]danh từ[W]sự vảy, sự rắc[W]sự đổ tràn ngập; sự làm tràn ngập
pergola	[P]/'pə:gələ/[T]danh từ[W]giàn dây leo[W]đường đi dạo phố có giàn dây leo
pergolas	[P]/'pə:gələ/[T]danh từ[W]giàn dây leo[W]đường đi dạo phố có giàn dây leo
perhaps	[P]/pə'hæps, (Àthtục) præps/ Cách viết khác : (praps)  /praps/[T]phó từ[W]có lẽ, có thể
peri	[P]/'piəri/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) tiên nữ; thần thiện[W]người đẹp, người duyên dáng
perigee	[P]/'peridʤi:/[T]danh từ[W](thiên văn học) điểm gần trái đất (trên quỹ đạo của mặt trăng), cận điểm
perihelion	[P]/,peri'hi:ljə/ Cách viết khác : (perihelion)  /,peri'hi:ljən/[T]danh từ[W](thiên văn học) điểm gần mặt trời, điểm cận nhật (trong quỹ đạo của một hành tinh)
peril	[P]/'peril/[T]danh từ[W]sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy
perilous	[P]/'periləs/[T]tính từ[W]nguy hiểm, nguy nan, hiểm nghèo, đầy hiểm hoạ
perils	[P]/'peril/[T]danh từ[W]sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy
perimeter	[P]/pə'rimitə/[T]danh từ[W]chu vi[W]máy đo trường nhìn (thị trường)[W](quân sự) vòng ngoài của doanh trại (đồn luỹ...)
perimeters	[P]/pə'rimitə/[T]danh từ[W]chu vi[W]máy đo trường nhìn (thị trường)[W](quân sự) vòng ngoài của doanh trại (đồn luỹ...)
perineum	[P]/,peri'ni:əm/ Cách viết khác : (perinea)  /,peri'ni:ə/[T]danh từ[W](giải phẫu) đáy chậu (vùng giữa hậu môn và bộ phận sinh dục
period	[P]/'piəriəd/[T]danh từ[W]kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian
periodic	[P]/,piəri'ɔdik/[T]tính từ ((cũng) periodical)[W](thuộc) chu kỳ
periodical	[P]/,piəri'ɔdikəl/[T]tính từ ((cũng) periodic)[W](thuộc) chu kỳ
periodicals	[P]/,piəri'ɔdikəl/[T]tính từ ((cũng) periodic)[W](thuộc) chu kỳ
periodicity	[P]/,piəri'disiti/[T]danh từ[W]tính chu kỳ[W]tính định kỳ, tính thường kỳ[W]tính tuần hoàn
periods	[P]/'piəriəd/[T]danh từ[W]kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian
peripatetic	[P]/,peripə'tetik/[T]tính từ (Peripateic)[W](triết học) (thuộc) triết lý của A-ri-xtốt, (thuộc) phái tiêu dao[W]lưu động đi rong[T]danh từ (Peripateic)[W](triết học) người theo triết lý của A-ri-xtốt, người theo phái tiêu dao[W]người bán hàng rong, nhà buôn lưu động
peripheral	[P]/pə'rifərəl/[T]tính từ[W](thuộc) chu vi[W](thuộc) ngoại vi, (thuộc) ngoại biên
peripherals	[P]/pə'rifərəl/[T]tính từ[W](thuộc) chu vi[W](thuộc) ngoại vi, (thuộc) ngoại biên
peripheries	[P]/pə'rifəri/[T]danh từ[W]chu vi[W]ngoại vi, ngoại biên
periphery	[P]/pə'rifəri/[T]danh từ[W]chu vi[W]ngoại vi, ngoại biên
periphrasis	[P]/pə'rifrəsis/ Cách viết khác : (periphrases)  /pə'rifrəsi:z/[T]danh từ[W]cách nói quanh, cách nói vòng[W]lời nói quanh, lời nói vòng
periphrastic	[P]/,peri'fræstik/[T]tính từ[W]dùng lối nói quanh, dùng lối nói vòng
periscope	[P]/'periskoup/[T]danh từ[W]kính tiềm vọng
periscopes	[P]/'periskoup/[T]danh từ[W]kính tiềm vọng
perish	[P]/'periʃ/[T]nội động từ[W]diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình[W]tàn lụi, héo rụi; hỏng đi[T]ngoại động từ[W](thường) dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng
perishable	[P]/'periʃəbl/[T]tính từ[W]có thể bị diệt vong; có thể chết[W]có thể bị tàn lụi, có thể bị héo rụi[W]dễ thối, dễ hỏng (rau, hoa quả...)
perishables	[P]/'periʃəblz/[T]danh từ số nhiều[W]hàng dễ thối, hàng dễ hỏng (chủ yếu thực phẩm chuyên chở đi)
perished	[P]/'periʃ/[T]nội động từ[W]diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình[W]tàn lụi, héo rụi; hỏng đi[T]ngoại động từ[W](thường) dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng
perishes	[P]/'periʃ/[T]nội động từ[W]diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình[W]tàn lụi, héo rụi; hỏng đi[T]ngoại động từ[W](thường) dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng
perishing	[P]/'periʃiɳ/[T]tính từ[W](từ lóng) hết sức khó chịu, chết đi được
peritoneum	[P]/,peritou'ni:əm/[T]danh từ,  số nhiều peritonea  /,peritou'ni:ə/[W](giải phẫu) màng bụng
perjure	[P]/'pə:dʤə/[T]ngoại động từ (to song) m p kh g[W]thề ẩu[W]khai man trước toà[W]phản bội lời thề
perjured	[P]/'pə:dʤəd/[T]tính từ[W]có tội khai man trước toà
perjurer	[P]/'pə:dʤərə/[T]danh từ[W]kẻ thề ẩu[W]kẻ khai man trước toà[W]kẻ phản bội lời thề
perjury	[P]/'pə:dʤəri/[T]danh từ[W]sự thề ẩu; lời thề ẩu[W]sự khai man trước toà; lời khai man trước toà[W]sự phản bội lời thề
perk	[P]/pə:k/[T]nội động từ[W]ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to-up)[W](+ up) vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh)[T]ngoại động từ (+ up)[W]vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên[W]làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...)[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) perky[T]danh từ[W](động vật học) (viết tắt) của perquisite
perked	[P]/pə:k/[T]nội động từ[W]ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to-up)[W](+ up) vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh)[T]ngoại động từ (+ up)[W]vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên[W]làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...)[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) perky[T]danh từ[W](động vật học) (viết tắt) của perquisite
perking	[P]/pə:k/[T]nội động từ[W]ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to-up)[W](+ up) vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh)[T]ngoại động từ (+ up)[W]vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên[W]làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...)[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) perky[T]danh từ[W](động vật học) (viết tắt) của perquisite
perks	[P]/pə:k/[T]nội động từ[W]ngẩng đầu lên, vểnh lên, vểnh mặt lên (tự đắc, hỗn xược...) ((cũng) to-up)[W](+ up) vui tươi lên, phấn khởi lại (sau cơn buồn, cơn bệnh)[T]ngoại động từ (+ up)[W]vểnh (đuôi...) lên, vênh (mặt...) lên[W]làm bảnh cho, làm đỏm dáng cho (ai, bộ quần áo...)[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) (như) perky[T]danh từ[W](động vật học) (viết tắt) của perquisite
perky	[P]/'pə:ki/[T]tính từ[W]tự đắc, vênh váo; xấc xược, ngạo mạn
perm	[P]/pə:m/[T]danh từ[W](thực vật học) (viết tắt) của permanentwave[W]tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn[W](viết tắt) của permutation
permanence	[P]/'pə:mənəns/[T]danh từ[W]sự lâu dài, sự lâu bền, sự vĩnh cửu, sự thường xuyên, sự thường trực; sự cố định[W]tính lâu dài, tính lâu bền, tính vĩnh cửu, tính thường xuyên; tính cố định[W]cái lâu bền; cái thường xuyên; cái cố định
permanency	[P]/'pə:mənənsi/[T]danh từ[W](như) permanent[W]việc làm lâu dài cố định; chỗ làm lâu dài cố định
permanent	[P]/'pə:mənənt/[T]tính từ ((cũng) permanent)[W]lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định
permanganate	[P]/pə:'mæɳgənit/[T]danh từ[W](hoá học) pemanganat[W]thuốc tím
permeability	[P]/,pə:mjə'biliti/[T]danh từ[W]tính thấm[W](điện học) độ thấm từ
permeable	[P]/'pə:mjəbl/[T]tính từ[W]thấm được, thấm qua được
permeate	[P]/'pə:mieit/[T]động từ[W]thấm vào, thấm qua
permeated	[P]/'pə:mieit/[T]động từ[W]thấm vào, thấm qua
permeates	[P]/'pə:mieit/[T]động từ[W]thấm vào, thấm qua
permeating	[P]/'pə:mieit/[T]động từ[W]thấm vào, thấm qua
permeation	[P]/,pə:mi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự thấm, sự thấm vào, sự thấm qua
permed	[P]/pə:m/[T]danh từ[W](thực vật học) (viết tắt) của permanentwave[W]tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn[W](viết tắt) của permutation
perming	[P]/pə:m/[T]danh từ[W](thực vật học) (viết tắt) của permanentwave[W]tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn[W](viết tắt) của permutation
permissibility	[P]/pə,misi'biliti/[T]danh từ[W]tính cho phép được; tính chấp nhận được, tính dung được
permissible	[P]/pə'misəbl/[T]tính từ[W]cho phép được, chấp nhận được, dung được
permission	[P]/pə'miʃn/[T]danh từ[W]sự cho phép, sự chấp nhận
permissions	[P]/pə'miʃn/[T]danh từ[W]sự cho phép, sự chấp nhận
permissive	[P]/pə'misiv/[T]tính từ[W]cho phép; chấp nhận[W]tuỳ ý, không bắt buộc
permissiveness	[P]/pə'misivnis/[T]danh từ[W]tính chất có thể cho phép[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất dễ dãi
permit	[P]/'pə:mit/[T]danh từ[W]giấy phép
permits	[P]/'pə:mit/[T]danh từ[W]giấy phép
permittivity	[P]/,pə:mi'tiviti/[T]danh từ[W](điện học) hằng số điện môi
perms	[P]/pə:m/[T]danh từ[W](thực vật học) (viết tắt) của permanentwave[W]tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn[W](viết tắt) của permutation
permutation	[P]/,pə:mju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự đôi trật tự (vị trí)[W](toán học) sự hoán vị; pháp hoán vị
permutations	[P]/,pə:mju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự đôi trật tự (vị trí)[W](toán học) sự hoán vị; pháp hoán vị
permute	[P]/pə'mju:t/[T]ngoại động từ[W]đổi trật tự (vị trí của, hoán vị)
permuted	[P]/pə'mju:t/[T]ngoại động từ[W]đổi trật tự (vị trí của, hoán vị)
permutes	[P]/pə'mju:t/[T]ngoại động từ[W]đổi trật tự (vị trí của, hoán vị)
permuting	[P]/pə'mju:t/[T]ngoại động từ[W]đổi trật tự (vị trí của, hoán vị)
pernicious	[P]/pə:'niʃəs/[T]tính từ[W]độ hại, nguy hiểm[I]pernicious anaemia#(y học) thiếu máu ác tính
perniciousness	[P]/pə:'niʃəsnis/[T]danh từ[W]tính độc hại, tính nguy hại
perpendicular	[P]/,pə:pən'dikjulə/[T]tính từ[W](+ to) vuông góc, trực giao
perpendiculars	[P]/,pə:pən'dikjulə/[T]tính từ[W](+ to) vuông góc, trực giao
perpetrate	[P]/'pə:pitreit/[T]ngoại động từ[W]phạm, gây ra
perpetrated	[P]/'pə:pitreit/[T]ngoại động từ[W]phạm, gây ra
perpetrates	[P]/'pə:pitreit/[T]ngoại động từ[W]phạm, gây ra
perpetrating	[P]/'pə:pitreit/[T]ngoại động từ[W]phạm, gây ra
perpetration	[P]/,pe:pitreitə/[T]danh từ[W]sự phạm (tội ác, sai lầm); sự gây ra[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sạ trình bày, sự biểu diễn tồi, sự thực hiện tồi
perpetrator	[P]/'pə:pitreitə/[T]danh từ[W]thủ phạm, kẻ gây ra
perpetrators	[P]/'pə:pitreitə/[T]danh từ[W]thủ phạm, kẻ gây ra
perpetual	[P]/pə'petjuəl/[T]tính từ[W]vĩnh viễn, bất diệt[W]không ngừng
perpetuate	[P]/pə'petjueit/[T]ngoại động từ[W]làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi[W]ghi nhớ mãi
perpetuated	[P]/pə'petjueit/[T]ngoại động từ[W]làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi[W]ghi nhớ mãi
perpetuates	[P]/pə'petjueit/[T]ngoại động từ[W]làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi[W]ghi nhớ mãi
perpetuating	[P]/pə'petjueit/[T]ngoại động từ[W]làm thành vĩnh viễn, làm cho bất diệt, làm sống mãi, làm tồn tại mãi mãi[W]ghi nhớ mãi
perpetuation	[P]/pə,petju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm thành vĩnh viễn, sự làm cho bất diệt, sự làm sống mãi, sự làm tồn tại mãi mãi[W]sự ghi nhớ mãi
perpetuity	[P]/,pə:pi'tju:iti/[T]danh từ[W]tính chất vĩnh viễn
perplex	[P]/pə'pleks/[T]ngoại động từ[W]làm lúng túng, làm bối rối
perplexed	[P]/pə'plekst/[T]tính từ[W]lúng túng, bối rối[W]phức tạp, rắc rối, khó hiểu
perplexing	[P]/pə'pleksiɳ/[T]tính từ[W]làm lúng túng, làm bối rối[W]làm phức tạp, làm rắc rối, làm khó hiểu
perplexities	[P]/pə'pleksiti/[T]danh từ[W]sự lúng túng, sự bối rối; điều gây lúng túng, điều gây bối rối[W]tình trạng phức tạp, tình trạng rắc rối, việc phức tạp, rắc rối
perplexity	[P]/pə'pleksiti/[T]danh từ[W]sự lúng túng, sự bối rối; điều gây lúng túng, điều gây bối rối[W]tình trạng phức tạp, tình trạng rắc rối, việc phức tạp, rắc rối
perquisite	[P]/'pə:kwizit/[T]danh từ[W]bổng lộc, tiền thù lao thêm[W]vật hưởng thừa
perquisites	[P]/'pə:kwizit/[T]danh từ[W]bổng lộc, tiền thù lao thêm[W]vật hưởng thừa
perron	[P]/'perən/[T]danh từ[W]bậc thềm
perry	[P]/'peri/[T]danh từ[W]rượu lê
persecute	[P]/'pə:sikju:t/[T]ngoại động từ[W]khủng bố, ngược đãi, hành hạ[W]quấy rầy, làm khổ
persecuted	[P]/'pə:sikju:t/[T]ngoại động từ[W]khủng bố, ngược đãi, hành hạ[W]quấy rầy, làm khổ
persecuting	[P]/'pə:sikju:t/[T]ngoại động từ[W]khủng bố, ngược đãi, hành hạ[W]quấy rầy, làm khổ
persecution	[P]/,pə:si'kju:ʃn/[T]danh từ[W]sự khủng bố, sự ngược đãi, sự hành hạ
persecutions	[P]/,pə:si'kju:ʃn/[T]danh từ[W]sự khủng bố, sự ngược đãi, sự hành hạ
persecutor	[P]/'pə:sikju:tə/[T]danh từ[W]kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ hành hạ[W]kẻ quấy rầy, kẻ làm khổ
persecutors	[P]/'pə:sikju:tə/[T]danh từ[W]kẻ khủng bố, kẻ ngược đãi, kẻ hành hạ[W]kẻ quấy rầy, kẻ làm khổ
perseverance	[P]/,pə:si'viərəns/[T]danh từ[W]tính kiên nhẫn, tính kiên trì; sự bền gan, sự bền chí
persevere	[P]/,pə:si'viə/[T]nội động từ[W](+ in,  with) kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí
persevered	[P]/,pə:si'viə/[T]nội động từ[W](+ in,  with) kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí
perseveres	[P]/,pə:si'viə/[T]nội động từ[W](+ in,  with) kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí
persevering	[P]/,pə:si'viəriɳ/[T]tính từ[W]kiên nhẫn, kiên trì; bền gan, bền chí
persian	[P]/'pə:ʃən/[T]tính từ[W](thuộc) Ba tư
persist	[P]/pə'sist/[T]nội động từ[W]kiên gan, bền bỉ
persisted	[P]/pə'sist/[T]nội động từ[W]kiên gan, bền bỉ
persistence	[P]/pə'sistəns/ Cách viết khác : (persistency)  /pə'sistənsi/[T]danh từ[W]tính kiên gan, tính bền bỉ[W]tính cố chấp; tính ngoan cố[W]tính dai dẳng
persistent	[P]/pə'sistənt/[T]tính từ[W]kiên gan, bền bỉ[W]khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố[W]dai dẳng
persisting	[P]/pə'sist/[T]nội động từ[W]kiên gan, bền bỉ
persists	[P]/pə'sist/[T]nội động từ[W]kiên gan, bền bỉ
person	[P]/'pə:sn/[T]danh từ[W]con người, người
persona	[P]/pə:'sounə/[T]danh từ[W](ngoại giao) người
personable	[P]/pə:'snəbl/[T]tính từ[W]xinh đẹp, duyên dáng, dễ coi
personage	[P]/'pə:snidʤ/[T]danh từ[W]nhân vật quan trọng, người có địa vị cao sang, người có vai vế[W]vai, nhân vật (trong truyện, kịch)[W]người
personages	[P]/'pə:snidʤ/[T]danh từ[W]nhân vật quan trọng, người có địa vị cao sang, người có vai vế[W]vai, nhân vật (trong truyện, kịch)[W]người
personal	[P]/'pə:snl/[T]tính từ[W]cá nhân, tư, riêng
personnel	[P]/,pə:sə'nel/[T]danh từ[W]toàn thể cán bộ công nhân viên (cơ quan, nhà máy...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng tổ chức cán bộ, vụ tổ chức cán bộ[I]personnel department#vụ tổ chức cán bộ, vụ nhân sự
persons	[P]/'pə:sn/[T]danh từ[W]con người, người
perspective	[P]/pə'spektiv/[T]danh từ[W]luật xa gần; phối cảnh[W]tranh vẽ luật xa gần; hình phối cảnh[W]cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ[T]tính từ[W]theo luật xa gần; theo phối cảnh
perspectives	[P]/pə'spektiv/[T]danh từ[W]luật xa gần; phối cảnh[W]tranh vẽ luật xa gần; hình phối cảnh[W]cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ[T]tính từ[W]theo luật xa gần; theo phối cảnh
perspex	[P]/'pə:speks/[T]danh từ[W]Pêcpêch (chất dẻo làm kính máy bay)
perspicacious	[P]/,pə:spi'keiʃəs/[T]tính từ[W]sáng suốt, sáng trí, minh mẫn
perspicacity	[P]/,pə:spi'kæsiti/[T]danh từ[W]sự sáng suốt, sự sáng trí, sự minh mẫn
perspicuity	[P]/,pə:spi'kju:iti/[T]danh từ[W]sự dễ hiểu, sự rõ ràng[W]ý diễn đạt rõ ràng; cách nói dễ hiểu
perspicuous	[P]/pə'spikjuəs/[T]tính từ[W]dễ hiểu, rõ ràng[W]diễn đạt ý rõ ràng; nói dễ hiểu (người)
perspiration	[P]/,pə:spə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự đổ mồ hôi
perspire	[P]/pəs'paiə/[T]nội động từ[W]đổ mồ hôi, toát mồ hôi[T]ngoại động từ[W]toát (nước...) ra (như mồ hôi)
perspiring	[P]/pəs'paiə/[T]nội động từ[W]đổ mồ hôi, toát mồ hôi[T]ngoại động từ[W]toát (nước...) ra (như mồ hôi)
persuade	[P]/pə'sweid/[T]ngoại động từ[W]làm cho tin; thuyết phục
persuaded	[P]/pə'sweid/[T]ngoại động từ[W]làm cho tin; thuyết phục
persuades	[P]/pə'sweid/[T]ngoại động từ[W]làm cho tin; thuyết phục
persuading	[P]/pə'sweid/[T]ngoại động từ[W]làm cho tin; thuyết phục
persuasion	[P]/pə'sweiʤn/[T]danh từ[W]sự làm cho tin, sự thuyết phục[W]sự tin, sự tin chắc
persuasions	[P]/pə'sweiʤn/[T]danh từ[W]sự làm cho tin, sự thuyết phục[W]sự tin, sự tin chắc
persuasive	[P]/pə'sweisiv/[T]tính từ[W]có tài thuyết phục, có sức thuyết phục, khiến tin theo, khiến nghe theo
persuasiveness	[P]/pə'sweisivnis/[T]danh từ[W]tài thuyết phục, sức thuyết phục; tính thuyết phục
pert	[P]/pə:t/[T]tính từ[W]sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự (lời nói, thái độ...)
pertain	[P]/pə:'tein/[T]nội động từ (+ to)[W]thuộc về, gắn liền với, đi đôi với
pertained	[P]/pə:'tein/[T]nội động từ (+ to)[W]thuộc về, gắn liền với, đi đôi với
pertaining	[P]/pə:'tein/[T]nội động từ (+ to)[W]thuộc về, gắn liền với, đi đôi với
pertains	[P]/pə:'tein/[T]nội động từ (+ to)[W]thuộc về, gắn liền với, đi đôi với
pertinacity	[P]/,pə:ti'neiʃəsnis/ Cách viết khác : (pertinacity)  /pertinacity/[T]danh từ[W]tính ngoan cố, tính cố chấp, tính dai dẳng; tính cứng đầu cứng cổ, tính ương ngạnh, tính gan lì
pertinence	[P]/'pə:tinəns/ Cách viết khác : (pertinency)  /'pə:tinəns/[T]danh từ[W]sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...)
pertinent	[P]/'pɔ:tinənt/[T]tính từ[W]thích hợp, thích đáng, đúng chỗ; đi thẳng vào (vấn đề...)
pertly	[P]/'pə:tli/[T]phó từ[W]sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự
pertness	[P]/'pə:tnis/[T]danh từ[W]tính sỗ sàng, tính xấc xược, tính thô lỗ
perturb	[P]/pə'tə:b/[T]ngoại động từ[W]làm đảo lộn, xáo trộn[W]làm lộn xộn, làm xao xuyến, làm lo sợ
perturbation	[P]/,pə:tə:'beiʃn/[T]danh từ[W]sự đảo lộn, sự xáo trộn[W]sự làm xôn xao, sự làm xao xuyến, sự làm lo sợ; sự xôn xao; sự xao xuyến, sự lo sợ
perturbations	[P]/,pə:tə:'beiʃn/[T]danh từ[W]sự đảo lộn, sự xáo trộn[W]sự làm xôn xao, sự làm xao xuyến, sự làm lo sợ; sự xôn xao; sự xao xuyến, sự lo sợ
perturbed	[P]/pə'tə:b/[T]ngoại động từ[W]làm đảo lộn, xáo trộn[W]làm lộn xộn, làm xao xuyến, làm lo sợ
perturbing	[P]/pə'tə:b/[T]ngoại động từ[W]làm đảo lộn, xáo trộn[W]làm lộn xộn, làm xao xuyến, làm lo sợ
perusal	[P]/pə'ru:zəl/[T]danh từ[W]sự đọc kỹ (sách...)[W](nghĩa bóng) sự nghiên cứu; sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ (nét mặt...)
peruse	[P]/pə'ru:z/[T]ngoại động từ[W]đọc kỹ (sách...)[W](nghĩa bóng) nghiên cứu; nhìn kỹ, xem xét kỹ (nét mặt...)
perused	[P]/pə'ru:z/[T]ngoại động từ[W]đọc kỹ (sách...)[W](nghĩa bóng) nghiên cứu; nhìn kỹ, xem xét kỹ (nét mặt...)
peruses	[P]/pə'ru:z/[T]ngoại động từ[W]đọc kỹ (sách...)[W](nghĩa bóng) nghiên cứu; nhìn kỹ, xem xét kỹ (nét mặt...)
perusing	[P]/pə'ru:z/[T]ngoại động từ[W]đọc kỹ (sách...)[W](nghĩa bóng) nghiên cứu; nhìn kỹ, xem xét kỹ (nét mặt...)
peruvian	[P]/pə'ru:vjən/[T]tính từ[W](thuộc) Pê-ru[I]Peruvian bark#vỏ canh-ki-na[T]danh từ[W]người Pê-ru
pervade	[P]/pə:'veid/[T]ngoại động từ[W]toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm...)
pervaded	[P]/pə:'veid/[T]ngoại động từ[W]toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm...)
pervades	[P]/pə:'veid/[T]ngoại động từ[W]toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm...)
pervading	[P]/pə:'veid/[T]ngoại động từ[W]toả khắp, tràn ngập khắp (hương thơm...)
pervasive	[P]/pə:'veisiv/[T]tính từ[W]toả khắp[W]lan tràn khắp, thâm nhập khắp
perverse	[P]/pə'və:s/[T]tính từ[W]khư khư giữ lấy sai lầm, ngang ngạnh, ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)[W]hư hỏng, hư thân mất nết, đồi truỵ[W]cáu kỉnh, khó tính, trái thói[W]éo le (hoàn cảnh)[W]tai ác[W](pháp lý) sai lầm bất công, oan; ngược lại lời chứng, ngược lại lệnh của quan toà (bản án)
perverseness	[P]/pə'və:siti/ Cách viết khác : (perverseness)  /pə'və:snis/[T]danh từ[W]tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)[W]sự hư hỏng, sự hư thân mất nết, sự đồi truỵ[W]tính cáu kỉnh, tính trái thói[W]cảnh éo le[W]tính tai ác
perversion	[P]/pə'və:ʃn/[T]danh từ[W]sự dùng sai; sự làm sai; sự hiểu sai; sự xuyên tạc
perversions	[P]/pə'və:ʃn/[T]danh từ[W]sự dùng sai; sự làm sai; sự hiểu sai; sự xuyên tạc
perversity	[P]/pə'və:siti/ Cách viết khác : (perverseness)  /pə'və:snis/[T]danh từ[W]tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm)[W]sự hư hỏng, sự hư thân mất nết, sự đồi truỵ[W]tính cáu kỉnh, tính trái thói[W]cảnh éo le[W]tính tai ác
pervert	[P]/'pə:və:t/[T]danh từ[W]người hư hỏng; người đồi truỵ[W]kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng[W]kẻ trái thói về tình dục[pə'və:t][T]ngoại động từ[W]dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc[W]làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối
perverted	[P]/'pə:və:t/[T]danh từ[W]người hư hỏng; người đồi truỵ[W]kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng[W]kẻ trái thói về tình dục[pə'və:t][T]ngoại động từ[W]dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc[W]làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối
perverting	[P]/'pə:və:t/[T]danh từ[W]người hư hỏng; người đồi truỵ[W]kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng[W]kẻ trái thói về tình dục[pə'və:t][T]ngoại động từ[W]dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc[W]làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối
perverts	[P]/'pə:və:t/[T]danh từ[W]người hư hỏng; người đồi truỵ[W]kẻ lầm đường; người bỏ đạo; người bỏ đảng[W]kẻ trái thói về tình dục[pə'və:t][T]ngoại động từ[W]dùng sai; làm sai; hiểu sai; xuyên tạc[W]làm hư hỏng, đưa vào con đường sai, làm lầm đường lạc lối
peseta	[P]/pə'setə/[T]danh từ[W]đồng pezota (tiền Tây ban nha)
pesetas	[P]/pə'setə/[T]danh từ[W]đồng pezota (tiền Tây ban nha)
pesky	[P]/'peski/[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) làm phiền phức; làm khó chịu; quấy rầy, rầy rà
pessimism	[P]/'pesimizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa bi quan[W]tính bi quan, tính yếm thế
pessimist	[P]/'pesimist/[T]danh từ[W]kẻ bi quan, kẻ yếm thế
pessimistic	[P]/,pesi'mistik/[T]tính từ[W]bi quan, yếm thế
pessimists	[P]/'pesimist/[T]danh từ[W]kẻ bi quan, kẻ yếm thế
pest	[P]/pest/[T]danh từ[W]người làm hại, vật làm hại
pester	[P]/'pestə/[T]ngoại động từ[W]làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu
pestered	[P]/'pestə/[T]ngoại động từ[W]làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu
pestering	[P]/'pestə/[T]ngoại động từ[W]làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu
pesticide	[P]/'pestisaid/[T]danh từ[W]thuốc trừ vật hại (sâu chuột làm hại hoa màu)
pesticides	[P]/'pestisaid/[T]danh từ[W]thuốc trừ vật hại (sâu chuột làm hại hoa màu)
pestilence	[P]/'pestiləns/[T]danh từ[W]bệnh dịch[W]bệnh dịch hạch
pestilent	[P]/'pestilənt/[T]tính từ[W]nguy hại như bệnh dịch làm chết người[W](nghĩa bóng) độc hại
pestilential	[P]/,pesti'lenʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) bệnh dịch; nguy hại như bệnh dịch[W](nghĩa bóng) độc hại
pestle	[P]/'pesl/[T]danh từ[W]cái chày[T]động từ[W]giã bằng chày
pests	[P]/pest/[T]danh từ[W]người làm hại, v��t làm hại
pet	[P]/pet/[T]danh từ[W]cơn giận, cơn giận dỗi
petal	[P]/'petl/[T]danh từ[W](thực vật học) cánh hoa
petals	[P]/'petl/[T]danh từ[W](thực vật học) cánh hoa
peter	[P]/'pi:tə/[T]nội động từ[W](từ lóng) đã khai thác hết (vỉa than, quặng)[W]cạn (sông)[W]hết xăng (ô tô...)[W]cạn túi, cháy túi, hết sạch[I]to peter out#đuối dần, mất dần
petered	[P]/'pi:tə/[T]nội động từ[W](từ lóng) đã khai thác hết (vỉa than, quặng)[W]cạn (sông)[W]hết xăng (ô tô...)[W]cạn túi, cháy túi, hết sạch[I]to peter out#đuối dần, mất dần
petering	[P]/'pi:tə/[T]nội động từ[W](từ lóng) đã khai thác hết (vỉa than, quặng)[W]cạn (sông)[W]hết xăng (ô tô...)[W]cạn túi, cháy túi, hết sạch[I]to peter out#đuối dần, mất dần
peters	[P]/'pi:tə/[T]nội động từ[W](từ lóng) đã khai thác hết (vỉa than, quặng)[W]cạn (sông)[W]hết xăng (ô tô...)[W]cạn túi, cháy túi, hết sạch[I]to peter out#đuối dần, mất dần
petition	[P]/pi'tiʃn/[T]danh từ[W]sự cầu xin, sự thỉnh cầu[W]đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị[W](pháp lý) đơn[T]ngoại động từ[W]làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho[T]nội động từ[W]cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị
petitioned	[P]/pi'tiʃn/[T]danh từ[W]sự cầu xin, sự thỉnh cầu[W]đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị[W](pháp lý) đơn[T]ngoại động từ[W]làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho[T]nội động từ[W]cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị
petitioner	[P]/pi'tiʃnə/[T]danh từ[W]người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị[W](pháp lý) người đệ đơn
petitioners	[P]/pi'tiʃnə/[T]danh từ[W]người cầu xin, người thỉnh cầu; người kiến nghị[W](pháp lý) người đệ đơn
petitioning	[P]/pi'tiʃn/[T]danh từ[W]sự cầu xin, sự thỉnh cầu[W]đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị[W](pháp lý) đơn[T]ngoại động từ[W]làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho[T]nội động từ[W]cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị
petitions	[P]/pi'tiʃn/[T]danh từ[W]sự cầu xin, sự thỉnh cầu[W]đơn xin, đơn thỉnh cầu; kiến nghị[W](pháp lý) đơn[T]ngoại động từ[W]làm đơn xin, làm đơn thỉnh cầu; viết kiến nghị cho[T]nội động từ[W]cầu xin, thỉnh cầu; kiến nghị
petrel	[P]/'petrəl/[T]danh từ[W](động vật học) chim hải âu pêtren[W](như) stormy_petrel
petrels	[P]/'petrəl/[T]danh từ[W](động vật học) chim hải âu pêtren[W](như) stormy_petrel
petrifies	[P]/'petrifai/[T]ngoại động từ[W]biến thành đá[W](nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra
petrify	[P]/'petrifai/[T]ngoại động từ[W]biến thành đá[W](nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra
petrifying	[P]/'petrifai/[T]ngoại động từ[W]biến thành đá[W](nghĩa bóng) làm sững sờ, làm chết điếng; làm ngay đơ ra
petrographic	[P]/,petrə'græfik/ Cách viết khác : (petrographical)  /,petrə'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thạch học
petrographical	[P]/,petrə'græfik/ Cách viết khác : (petrographical)  /,petrə'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thạch học
petrol	[P]/'petrəl/[T]danh từ[W]dầu xăng
petroleum	[P]/pi'trouljəm/[T]danh từ[W]dầu mỏ[W]dầu lửa
petrological	[P]/,petrə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (petrological)  /,petrə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thạch học; (thuộc) lý luận thạch học
petrology	[P]/pi'trɔlədʤi/[T]danh từ[W]khoa nghiên cứu về đá, thạch học; lý luận thạch học
pets	[P]/pet/[T]danh từ[W]cơn giận, cơn giận dỗi
petticoat	[P]/'petikout/[T]danh từ[W]váy lót[W]đàn bà; con gái; (số nhiều) giới nữ, phái nữ[I]I have know him since he was in petticoats#tôi biết anh ta từ thuở anh ta còn mặc quần thủng đít[I]petticoat government#sự cai quản (ưu thế) của đàn bà (trong gia đình, trong chính quyền)[I]to be under petticoat government#dưới sự cai quản của vợ; dưới quyền của phụ nữ
petticoats	[P]/'petikout/[T]danh từ[W]váy lót[W]đàn bà; con gái; (số nhiều) giới nữ, phái nữ[I]I have know him since he was in petticoats#tôi biết anh ta từ thuở anh ta còn mặc quần thủng đít[I]petticoat government#sự cai quản (ưu thế) của đàn bà (trong gia đình, trong chính quyền)[I]to be under petticoat government#dưới sự cai quản của vợ; dưới quyền của phụ nữ
pettifoggers	[P]/'petifɔgə/[T]danh từ[W]luật sư xoàng, thầy cò[W]người vụn vặt
pettifogging	[P]/'petifɔgiɳ/[T]tính từ[W]hạng xoàng (luật sư...), cãi những vụ lặt vặt
pettiness	[P]/'petinis/[T]danh từ[W]tính nhỏ nhen, tính vụn vặt, tính đê tiện
pettish	[P]/'petiʃ/[T]tính từ[W]cau có; cáu kỉnh, hay tức; hay dằn dỗi
pettishness	[P]/'petiʃnis/[T]danh từ[W]tính cau có; tính cáu kỉnh, tính hay bực tức; tính hay dằn dỗi
petty	[P]/'peti/[T]tính từ[W]nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường
petulance	[P]/'petjuləns/[T]danh từ[W]tính nóng nảy; tính hay hờn mát, tính hay dằn dỗi
petulant	[P]/'petjulənt/[T]tính từ[W]nóng nảy; hay hờn mát, hay dằn dỗi
petunia	[P]/pi'tju:njə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thuốc lá cảnh[W]màu tím sẫm
petunias	[P]/pi'tju:njə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thuốc lá cảnh[W]màu tím sẫm
pew	[P]/pju:/[T]danh từ[W]ghế dài có tựa trong nhà thờ[W]chỗ ngồi dành riêng trong nhà thờ (cho một gia đình, một nhân vật quan trọng...)[W](thông tục) chỗ ngồi
pews	[P]/pju:/[T]danh từ[W]ghế dài có tựa trong nhà thờ[W]chỗ ngồi dành riêng trong nhà thờ (cho một gia đình, một nhân vật quan trọng...)[W](thông tục) chỗ ngồi
pewter	[P]/'pju:tə/[T]danh từ[W]hợp kim thiếc[W]đồ dùng bằng thiếc; thùng thiếc[W](từ lóng) tiền thưởng[W](định ngữ) bằng thiếc (đồ dùng)
