parchment	[P]/'pɑ:tʃmənt/[T]danh từ[W]giấy da[W]bản viết trên giấy da[W]vật tựa da khô
parchments	[P]/'pɑ:tʃmənt/[T]danh từ[W]giấy da[W]bản viết trên giấy da[W]vật tựa da khô
pardon	[P]/'pɑ:dn/[T]danh từ[W]sự tha th���, sự tha lỗi
pardonable	[P]/'pɑ:dnəbl/[T]tính từ[W]tha thứ được
pardoned	[P]/'pɑ:dn/[T]danh từ[W]sự tha thứ, sự tha lỗi
pardoning	[P]/'pɑ:dn/[T]danh từ[W]sự tha thứ, sự tha lỗi
pardons	[P]/'pɑ:dn/[T]danh từ[W]sự tha thứ, sự tha lỗi
pare	[P]/peə/[T]ngoại động từ[W]cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở
pared	[P]/peə/[T]ngoại động từ[W]cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở
parent	[P]/'peərənt/[T]danh từ[W]cha; mẹ[W](số nhiều) cha mẹ; ông cha, tổ tiên
parentage	[P]/'peərəntidʤ/[T]danh từ[W]hàng cha mẹ; tư cách làm cha mẹ; quan hệ cha mẹ[W]dòng dõi
parental	[P]/pə'rentl/[T]tính từ[W](thuộc) cha mẹ
parented	[P]/'peərənt/[T]danh từ[W]cha; mẹ[W](số nhiều) cha mẹ; ông cha, tổ tiên
parentheses	[P]/pə'renθisis/[T]danh từ,  số nhiều parentheses  /pə'renθisi:z/[W]((thường)) dấu ngoặc đơn[W]từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc[W](nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...)
parenthesis	[P]/pə'renθisis/[T]danh từ,  số nhiều parentheses  /pə'renθisi:z/[W]((thường)) dấu ngoặc đơn[W]từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc[W](nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...)
parenthesised	[P]/pə'renθisis/[T]danh từ,  số nhiều parentheses  /pə'renθisi:z/[W]((thường)) dấu ngoặc đơn[W]từ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc[W](nghĩa bóng) sự việc xen vào giữa (hai sự việc khác nhau) khoảng cách; thời gian nghỉ tạm (giữa hai màn kịch...)
parenthetic	[P]/,pærən'θetik/ Cách viết khác : (parenthetical)  /,pærən'θetikəl/[T]tính từ[W]đặt trong ngoặc đơn; chen vào giữa
parenthetical	[P]/,pærən'θetik/ Cách viết khác : (parenthetical)  /,pærən'θetikəl/[T]tính từ[W]đặt trong ngoặc đơn; chen vào giữa
parenthood	[P]/'peərənthud/[T]danh từ[W]tư cách làm cha mẹ; hàng cha mẹ
parenting	[P]/'peərənt/[T]danh từ[W]cha; mẹ[W](số nhiều) cha mẹ; ông cha, tổ tiên
parents	[P]/'peərənt/[T]danh từ[W]cha; mẹ[W](số nhiều) cha mẹ; ông cha, tổ tiên
pares	[P]/peə/[T]ngoại động từ[W]cắt, gọt, đẽo, xén; xén bớt chỗ nham nhở
pariah	[P]/'pæriə/[T]danh từ[W]người hạ đẳng (ở Ân-độ)[W]người cùng khổ, người cùng đinh[W](nghĩa bóng) người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất
pariahs	[P]/'pæriə/[T]danh từ[W]người hạ đẳng (ở Ân-độ)[W]người cùng khổ, người cùng đinh[W](nghĩa bóng) người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất
parietal	[P]/pə'raiitl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) đỉnh
paring	[P]/'peəriɳ/[T]danh từ[W]việc gọt, việc cắt, việc xén, việc đẽo bớt[W](số nhiều) vỏ, vụn xén ra, mấu gọt ra
parish	[P]/'pæriʃ/[T]danh từ[W]xứ đạo, giáo khu; nhân dân trong giáo khu[W]xã ((cũng) civil parish); nhân dân trong xã[I]to go on the parish#nhận tiền cứu tế của xã
parishes	[P]/'pæriʃ/[T]danh từ[W]xứ đạo, giáo khu; nhân dân trong giáo khu[W]xã ((cũng) civil parish); nhân dân trong xã[I]to go on the parish#nhận tiền cứu tế của xã
parishioner	[P]/'pæriʃənə/[T]danh từ[W]người dân trong giáo khu; người dân trong xã
parishioners	[P]/'pæriʃənə/[T]danh từ[W]người dân trong giáo khu; người dân trong xã
parisian	[P]/pə'rizjən/[T]tính từ[W](thuộc) Pa-ri[T]danh từ[W]người Pa-ri
parities	[P]/'pæriti/[T]danh từ[W]sự ngang hàng, sự ngang bậc[W]sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau[W](thương nghiệp) sự ngang giá
parity	[P]/'pæriti/[T]danh từ[W]sự ngang hàng, sự ngang bậc[W]sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau[W](thương nghiệp) sự ngang giá
park	[P]/pɑ:k/[T]danh từ[W]vườn hoa, công viên[W]bâi (bâi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn)[W]bâi (để xe, để pháo...)[T]ngoại động từ[W]khoanh vùng thành công viên[W](quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi[W]đỗ (xe...) ở bãi
parka	[P]/'pɑ:kə/[T]danh từ[W]áo paca (áo da có mũ trùm đầu của người Ets-ki-mô)
parkas	[P]/'pɑ:kə/[T]danh từ[W]áo paca (áo da có mũ trùm đầu của người Ets-ki-mô)
parked	[P]/pɑ:k/[T]danh từ[W]vườn hoa, công viên[W]bâi (bâi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn)[W]bâi (để xe, để pháo...)[T]ngoại động từ[W]khoanh vùng thành công viên[W](quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi[W]đỗ (xe...) ở bãi
parking	[P]/'pɑ:kiɳ/[T]danh từ[W]sự đỗ xe
parks	[P]/pɑ:k/[T]danh từ[W]vườn hoa, công viên[W]bâi (bâi đất, thường có thú rừng; bãi cỏ quanh biệt thự ở nông thôn)[W]bâi (để xe, để pháo...)[T]ngoại động từ[W]khoanh vùng thành công viên[W](quân sự) bố trí (pháo...) vào bãi[W]đỗ (xe...) ở bãi
parlance	[P]/'pɑ:ləns/[T]danh từ[W]cách nói
parley	[P]/'pɑ:li/[T]danh từ[W]cuộc thương lượng, cuộc đàm phán
parleying	[P]/'pɑ:li/[T]danh từ[W]cuộc thương lượng, cuộc đàm phán
parliament	[P]/'pɑ:ləmənt/[T]danh từ[W]nghị viện; nghị trường[W](the parliament) nghị viện Anh
parliamentarian	[P]/,pɑ:ləmen'teəriən/[T]danh từ[W]nghị sĩ hùng biện[W](sử học) người theo phái nghị trường (trong nội chiến Anh 1642 1649)[T]tính từ[W](như) parliamentary
parliamentarians	[P]/,pɑ:ləmen'teəriən/[T]danh từ[W]nghị sĩ hùng biện[W](sử học) người theo phái nghị trường (trong nội chiến Anh 1642 1649)[T]tính từ[W](như) parliamentary
parliamentary	[P]/,pɑ:lə'mentəri/ Cách viết khác : (parliamentarian)  /,pɑ:ləmen'teəriən/[T]tính từ[W](thuộc) nghị trường; của nghị viện
parliaments	[P]/'pɑ:ləmənt/[T]danh từ[W]nghị viện; nghị trường[W](the parliament) nghị viện Anh
parlous	[P]/'pɑ:ləs/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ), (đùa cợt) nguy hiểm, đáng ghê; hắc búa, khó chơi[W]hết sức khôn ngoan, hết sức láu[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ), đùa hết sức, cực kỳ, vô cùng
parochial	[P]/pə'roukjəl/[T]tính từ[W](thuộc) xã; (thuộc) giáo khu[W](nghĩa bóng) có tính chất địa phương, hạn chế trong phạm vi địa phương nhỏ hẹp (công việc...)[I]parochia school#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trường cấp 2 3 (của một tổ chức tôn giáo)
parochialism	[P]/pə'roukjəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa địa phương, tính chất địa phương hẹp hòi
parochiality	[P]/,pærou'kjæliti/[T]danh từ[W]tính chất của xã; tính chất của giáo khu[W]tính chất địa phương hẹp hòi
parodies	[P]/'pærədi/[T]danh từ[W]văn nhại, thơ nhại[W]sự nhại[T]ngoại động từ[W]nhại lại
parodist	[P]/'pærədist/[T]danh từ[W]người viết văn thơ nhại
parody	[P]/'pærədi/[T]danh từ[W]văn nhại, thơ nhại[W]sự nhại[T]ngoại động từ[W]nhại lại
parodying	[P]/'pærədi/[T]danh từ[W]văn nhại, thơ nhại[W]sự nhại[T]ngoại động từ[W]nhại lại
parole	[P]/pə'roul/[T]danh từ[W]lời hứa danh dự (của tù nhân, tù binh... để được tha)
paroxysm	[P]/'pærəksizm/[T]danh từ[W]cực điểm, cơn kích phát (bệnh...)
paroxysms	[P]/'pærəksizm/[T]danh từ[W]cực điểm, cơn kích phát (bệnh...)
parquet	[P]/'pɑ:kei/[T]ngoại động từ[W]lát sàn gỗ (một gian phòng)
parries	[P]/'pæri/[T]danh từ[W]miếng đỡ, miếng gạt[T]ngoại động từ[W]đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...)[W](nghĩa bóng) tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng
parrot	[P]/'pærət/[T]danh từ[W]con vẹt ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]nhắc lại như vẹt, nói như vẹt[W]dạy (ai...) nhắc lại như vẹt; dạy (ai...) nói như vẹt
parroting	[P]/'pærət/[T]danh từ[W]con vẹt ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]nhắc lại như vẹt, nói như vẹt[W]dạy (ai...) nhắc lại như vẹt; dạy (ai...) nói như vẹt
parrots	[P]/'pærət/[T]danh từ[W]con vẹt ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]nhắc lại như vẹt, nói như vẹt[W]dạy (ai...) nhắc lại như vẹt; dạy (ai...) nói như vẹt
parry	[P]/'pæri/[T]danh từ[W]miếng đỡ, miếng gạt[T]ngoại động từ[W]đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...)[W](nghĩa bóng) tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng
parrying	[P]/'pæri/[T]danh từ[W]miếng đỡ, miếng gạt[T]ngoại động từ[W]đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...)[W](nghĩa bóng) tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng
parse	[P]/pɑ:z/[T]ngoại động từ[W]phân tích ngữ pháp (từ, câu)
parsec	[P]/pɑ:'sek/[T]danh từ[W](thiên văn học) Pacsec (đơn vị đo khoảng cách tinh tú)
parsecs	[P]/pɑ:'sek/[T]danh từ[W](thiên văn học) Pacsec (đơn vị đo khoảng cách tinh tú)
parsed	[P]/pɑ:z/[T]ngoại động từ[W]phân tích ngữ pháp (từ, câu)
parser	[P]/pɑ:z/[T]ngoại động từ[W]phân tích ngữ pháp (từ, câu)
parses	[P]/pɑ:z/[T]ngoại động từ[W]phân tích ngữ pháp (từ, câu)
parsimonious	[P]/,pɑ:si'mounjəs/[T]tính từ[W]dè sẻn
parsimony	[P]/'pɑ:siməni/[T]danh từ[W]sự tằn tiện, tính hà tiện, tính bủn xỉn
parsing	[P]/'pɑ:ziɳ/[T]danh từ[W]sự phân tích ngữ pháp (từ, câu)
parsings	[P]/'pɑ:ziɳ/[T]danh từ[W]sự phân tích ngữ pháp (từ, câu)
parsley	[P]/'pɑ:sli/[T]danh từ[W](thực vật học) rau mùi tây
parsnip	[P]/'pɑ:snip/[T]danh từ[W](thực vật học) cây củ cần[I]the words butter no parsnips#(xem) word
parsnips	[P]/'pɑ:snip/[T]danh từ[W](thực vật học) cây củ cần[I]the words butter no parsnips#(xem) word
parson	[P]/'pɑ:sn/[T]danh từ[W]cha xứ (Tân giáo ở Anh)[W]mục sư[W](thông tục) thầy tu
parsonage	[P]/'pɑ:snidʤ/[T]danh từ[W]nhà của cha xứ; nhà của mục sư
parsons	[P]/'pɑ:sn/[T]danh từ[W]cha xứ (Tân giáo ở Anh)[W]mục sư[W](thông tục) thầy tu
part	[P]/pɑ:t/[T]danh từ[W]phần, bộ phận, tập (sách)
partake	[P]/pɑ:'teik/[T]ngoại động từ partook  /pɑ:'tuk/,  partaken  /pɑ:'teikn/[W]tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ[T]nội động từ[W](+ in,  of,  with) cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ
partaken	[P]/pɑ:'teik/[T]ngoại động từ partook  /pɑ:'tuk/,  partaken  /pɑ:'teikn/[W]tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ[T]nội động từ[W](+ in,  of,  with) cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ
partaker	[P]/pɑ:'teikə/[T]danh từ[W]người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ
partakers	[P]/pɑ:'teikə/[T]danh từ[W]người tham dự, người cùng có phần, người cùng chia sẻ
partakes	[P]/pɑ:'teik/[T]ngoại động từ partook  /pɑ:'tuk/,  partaken  /pɑ:'teikn/[W]tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ[T]nội động từ[W](+ in,  of,  with) cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ
partaking	[P]/pɑ:'teik/[T]ngoại động từ partook  /pɑ:'tuk/,  partaken  /pɑ:'teikn/[W]tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ[T]nội động từ[W](+ in,  of,  with) cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ
parted	[P]/pɑ:t/[T]danh từ[W]phần, bộ phận, tập (sách)
parthenogenesis	[P]/'pɑ:θinou'dʤenisis/[T]danh từ[W](sinh vật học) sự sinh sản đơn tính
partial	[P]/'pɑ:ʃəl/[T]tính từ[W]bộ phận; cục bộ
partiality	[P]/,pɑ:ʃi'æliti/[T]danh từ[W]tính thiên vị, tính không công bằng[W]sự mê thích
participant	[P]/pɑ:'tisipənt/[T]danh từ[W]người tham gia, người tham dự[T]tính từ[W]tham gia, tham dự
participants	[P]/pɑ:'tisipənt/[T]danh từ[W]người tham gia, người tham dự[T]tính từ[W]tham gia, tham dự
participate	[P]/pɑ:'tisipeit/[T]động từ[W]tham gia, tham dự; cùng góp phần
participated	[P]/pɑ:'tisipeit/[T]động từ[W]tham gia, tham dự; cùng góp phần
participates	[P]/pɑ:'tisipeit/[T]động từ[W]tham gia, tham dự; cùng góp phần
participating	[P]/pɑ:'tisipeit/[T]động từ[W]tham gia, tham dự; cùng góp phần
participation	[P]/pɑ:,tisi'peiʃn/[T]danh từ[W]sự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào
participators	[P]/pɑ:'tisipeitə/[T]danh từ[W]người tham gia, người tham dự, người góp phần vào
participle	[P]/'pɑ:tsipl/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) động tính từ
participles	[P]/'pɑ:tsipl/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) động tính từ
particle	[P]/'pɑ:tikl/[T]danh từ[W]chút, tí chút
particles	[P]/'pɑ:tikl/[T]danh từ[W]chút, tí chút
particular	[P]/pə'tikjulə/[T]tính từ[W]đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
particularism	[P]/pə'tikjulərizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa đặc thù[W]chủ nghĩa phân lập[W]sự trung thành tuyệt đối (đối với một đảng phái, môn phái)
particularities	[P]/pə,tikju'læriti/[T]danh từ[W]tính cá biệt, tính riêng biệt[W]đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù[W]tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết[W]tính khảnh, tính cảnh vẻ; sự khó chịu (trong cách ăn mặc...)
particularity	[P]/pə,tikju'læriti/[T]danh từ[W]tính cá biệt, tính riêng biệt[W]đặc tính, đặc điểm, nét đặc thù[W]tính kỹ lưỡng, tính cặn kẽ, tính câu nệ đến từng chi tiết[W]tính khảnh, tính cảnh vẻ; sự khó chịu (trong cách ăn mặc...)
particularly	[P]/pə'tikjuləli/[T]phó từ[W]đặc biệt, cá biệt, riêng biệt
particulars	[P]/pə'tikjulə/[T]tính từ[W]đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
parties	[P]/'pɑ:ti/[T]danh từ[W]đảng[I]the Communist Party#đảng Cộng sảna political party# một chính đảng;sự đứng về phe (trong vấn đề chính trị); sự trung thành với phe đảng;(định ngữ) (thuộc) đảng, có tính chất đảng pháiparty card# thẻ đảngparty dues# đảng phíparty member# đảng viênparty organization# tổ chức đảngparty local# trụ sở đảngparty nucleus# nòng cốt của đảngparty spirit# tính đảng; óc đảng phái[T]danh từ[W]tiệc, buổi liên hoan[W]những người cùng đi
parting	[P]/'pɑ:tiɳ/[T]danh từ[W]sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt
partings	[P]/'pɑ:tiɳ/[T]danh từ[W]sự chia ly, sự chia tay, sự từ biệt
partisan	[P]/,pɑ:ti'zæn/[T]danh từ[W]người theo một đảng phái, đảng viên[W]người ủng hộ
partisans	[P]/,pɑ:ti'zæn/[T]danh từ[W]người theo một đảng phái, đảng viên[W]người ủng hộ
partisanship	[P]/,pɑ:ti'zænʃip/[T]danh từ[W]lòng trung thành với đảng phái; óc đảng phái
partition	[P]/pɑ:'tiʃn/[T]danh từ[W]sự chia ra[W]ngăn phần[W]liếp ngăn, bức vách ngăn[W](chính trị) sự chia cắt đất nước[W](pháp lý) sự chia tài sản[T]ngoại động từ[W]chia ra, chia cắt, ngăn ra[I]to partiton off#ngăn (một căn phòng...) bằng bức vách
partitioned	[P]/pɑ:'tiʃn/[T]danh từ[W]sự chia ra[W]ngăn phần[W]liếp ngăn, bức vách ngăn[W](chính trị) sự chia cắt đất nước[W](pháp lý) sự chia tài sản[T]ngoại động từ[W]chia ra, chia cắt, ngăn ra[I]to partiton off#ngăn (một căn phòng...) bằng bức vách
partitioning	[P]/pɑ:'tiʃn/[T]danh từ[W]sự chia ra[W]ngăn phần[W]liếp ngăn, bức vách ngăn[W](chính trị) sự chia cắt đất nước[W](pháp lý) sự chia tài sản[T]ngoại động từ[W]chia ra, chia cắt, ngăn ra[I]to partiton off#ngăn (một căn phòng...) bằng bức vách
partitions	[P]/pɑ:'tiʃn/[T]danh từ[W]sự chia ra[W]ngăn phần[W]liếp ngăn, bức vách ngăn[W](chính trị) sự chia cắt đất nước[W](pháp lý) sự chia tài sản[T]ngoại động từ[W]chia ra, chia cắt, ngăn ra[I]to partiton off#ngăn (một căn phòng...) bằng bức vách
partly	[P]/'pɑ:tli/[T]phó từ[W]một phần, phần nào
partner	[P]/'pɑ:tnə/[T]danh từ[W]người cùng chung phần; người cùng canh ty[W]hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế)[W]bạn cùng phe (trong một trò chơi)[W]bạn cùng nhảy (vũ quốc tế)[W]vợ; chồng[W](số nhiều) khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua)[I]predominant partner#thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh-len)[I]silent partner#hội viên hùn vốn (không có tiếng nói trong công việc quản trị công ty)[I]sleeping partner#hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) ((cũng) secret partner; dormant partner)[T]ngoại động từ[W]chung phần với, công ty với (ai)[W]cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe
partnered	[P]/'pɑ:tnə/[T]danh từ[W]người cùng chung phần; người cùng canh ty[W]hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế)[W]bạn cùng phe (trong một trò chơi)[W]bạn cùng nhảy (vũ quốc tế)[W]vợ; chồng[W](số nhiều) khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua)[I]predominant partner#thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh-len)[I]silent partner#hội viên hùn vốn (không có tiếng nói trong công việc quản trị công ty)[I]sleeping partner#hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) ((cũng) secret partner; dormant partner)[T]ngoại động từ[W]chung phần với, công ty với (ai)[W]cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe
partnering	[P]/'pɑ:tnə/[T]danh từ[W]người cùng chung phần; người cùng canh ty[W]hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế)[W]bạn cùng phe (trong một trò chơi)[W]bạn cùng nhảy (vũ quốc tế)[W]vợ; chồng[W](số nhiều) khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua)[I]predominant partner#thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh-len)[I]silent partner#hội viên hùn vốn (không có tiếng nói trong công việc quản trị công ty)[I]sleeping partner#hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) ((cũng) secret partner; dormant partner)[T]ngoại động từ[W]chung phần với, công ty với (ai)[W]cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe
partners	[P]/'pɑ:tnə/[T]danh từ[W]người cùng chung phần; người cùng canh ty[W]hội viên (của một công ty, một minh ước quốc tế)[W]bạn cùng phe (trong một trò chơi)[W]bạn cùng nhảy (vũ quốc tế)[W]vợ; chồng[W](số nhiều) khung lỗ (ở sàn tàu để cột buồm và trục lái... đi qua)[I]predominant partner#thành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh-len)[I]silent partner#hội viên hùn vốn (không có tiếng nói trong công việc quản trị công ty)[I]sleeping partner#hội viên hùn vốn kín (không tham gia công việc quản trị công ty và ít người biết đến) ((cũng) secret partner; dormant partner)[T]ngoại động từ[W]chung phần với, công ty với (ai)[W]cho (ai) nhập hội; kết (ai với ai) thành một phe
partnership	[P]/'pɑ:tnəʃip/[T]danh từ[W]sự chung thân[W]hội, công ty
partnerships	[P]/'pɑ:tnəʃip/[T]danh từ[W]sự chung thân[W]hội, công ty
partook	[P]/pɑ:'teik/[T]ngoại động từ partook  /pɑ:'tuk/,  partaken  /pɑ:'teikn/[W]tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ[T]nội động từ[W](+ in,  of,  with) cùng tham dự, cùng có phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ
partridge	[P]/'pɑ:tridʤ/[T]danh từ[W](động vật học) gà gô
partridges	[P]/'pɑ:tridʤ/[T]danh từ[W](động vật học) gà gô
parts	[P]/pɑ:t/[T]danh từ[W]phần, bộ phận, tập (sách)
party	[P]/'pɑ:ti/[T]danh từ[W]đảng[I]the Communist Party#đảng Cộng sảna political party# một chính đảng;sự đứng về phe (trong vấn đề chính trị); sự trung thành với phe đảng;(định ngữ) (thuộc) đảng, có tính chất đảng pháiparty card# thẻ đảngparty dues# đảng phíparty member# đảng viênparty organization# tổ chức đảngparty local# trụ sở đảngparty nucleus# nòng cốt của đảngparty spirit# tính đảng; óc đảng phái[T]danh từ[W]tiệc, buổi liên hoan[W]những người cùng đi
parvenu	[P]/'pɑ:vənju:/[T]danh từ[W]kẻ mới phất
paschal	[P]/'pɑ:skəl/[T]tính từ[W](tôn giáo) (thuộc) lễ Quá hải (của người Do thái)[W](thuộc) lễ Phục sinh
pass	[P]/pɑ:s/[T]nội động từ[W]đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua
passable	[P]/'pɑ:səbl/[T]tính từ[W]có thể qua lại được
passably	[P]/'pɑ:səbli/[T]phó từ[W]đạt yêu cầu, tàm tạm
passage	[P]/'pæsidʤ/[T]danh từ[W]sự đi qua, sự trôi qua
passages	[P]/'pæsidʤ/[T]danh từ[W]sự đi qua, sự trôi qua
passant	[P]/'pæsənt/[T]tính từ[W]trong tư thế đi với mắt nhìn về phía bên phải chân đi đằng trước giơ lên (sư tử trong huy chương)
passed	[P]/pɑ:s/[T]nội động từ[W]đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua
passenger	[P]/'pæsindʤə/[T]danh từ[W]hành khách (đi tàu xe...)[W](thông tục) thành viên không có khả năng làm được trò trống gì; thành viên kém không đóng góp đóng góp được gì (cho tổ, đội...)[W](định ngữ) (thuộc) hành khách; để chở hành khách
passengers	[P]/'pæsindʤə/[T]danh từ[W]hành khách (đi tàu xe...)[W](thông tục) thành viên không có khả năng làm được trò trống gì; thành viên kém không đóng góp đóng góp được gì (cho tổ, đội...)[W](định ngữ) (thuộc) hành khách; để chở hành khách
passer	[P]/'pɑ:sə/[T]danh từ[W](như) passer-by[W]người trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
passers	[P]/'pɑ:sə/[T]danh từ[W](như) passer-by[W]người trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
passes	[P]/pɑ:s/[T]nội động từ[W]đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua
passim	[P]/'pæsim/[T]phó từ[W]khắp nơi, đây đó (dùng để nói về một tác giả...)
passing	[P]/'pɑ:siɳ/[T]danh từ[W]sự qua, sự trôi qua (thời gian...)[T]tính từ[W]qua đi, trôi qua[W]thoáng qua, giây lát; ngẫu nhiên, tình cờ[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) hết sức, vô cùng
passion	[P]/'pæʃn/[T]danh từ[W]cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn[W]sự giận dữ
passionate	[P]/'pæʃənit/[T]tính từ[W]sôi nổi, say sưa, say đắm, nồng nàn, nồng nhiệt, thiết tha
passionless	[P]/'pæʃnlis/[T]tính từ[W]không sôi nổi, không say sưa, không nồng nàn, không nồng nhiệt, không thiết tha[W]không nổi giận, điềm tĩnh
passions	[P]/'pæʃn/[T]danh từ[W]cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn[W]sự giận dữ
passive	[P]/'pæsiv/[T]tính từ[W]bị động, thụ động
passives	[P]/'pæsiv/[T]tính từ[W]bị động, thụ động
passivity	[P]/pæ'siviti/ Cách viết khác : (passiveness)  /'pæsivnis/[T]danh từ[W]tính bị động, tính thụ động[W]tính tiêu cực
passover	[P]/'pɑ:s,ouvə/[T]danh từ[W](Passover) lễ Quá hải (của người Do thái); con cừu dâng lễ Quá hải[W](nghĩa bóng) Chúa Giê-xu
passport	[P]/'pɑ:spɔ:t/[T]danh từ[W]hộ chiếu[W](nghĩa bóng) cái đảm bảo để đạt được (cái gì)
passports	[P]/'pɑ:spɔ:t/[T]danh từ[W]hộ chiếu[W](nghĩa bóng) cái đảm bảo để đạt được (cái gì)
password	[P]/'pɑ:swə:d/[T]danh từ[W]khẩu lệnh
passwords	[P]/'pɑ:swə:d/[T]danh từ[W]khẩu lệnh
past	[P]/pɑ:st/[T]tính từ[W](thuộc) quá khứ, đã qua, (thuộc) dĩ vãng
paste	[P]/peist/[T]danh từ[W]bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán)[W]kẹo mềm[W]thuỷ tinh giả kim cương[W](từ lóng) cú đấm[T]ngoại động từ[W]dán (bằng hồ)
pasteboard	[P]/'peistbɔ:d/[T]danh từ[W]bìa cứng; giấy bồi[W](thông tục) quân bài; danh thiếp; vé xe lửa[W](định ngữ) bằng bìa cứng, bằng giấy bồi; (nghĩa bóng) không bền, không chắc chắn, mỏng mảnh
pasted	[P]/peist/[T]danh từ[W]bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán)[W]kẹo mềm[W]thuỷ tinh giả kim cương[W](từ lóng) cú đấm[T]ngoại động từ[W]dán (bằng hồ)
pastel	[P]/pæs'tel/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tùng lam[W]màu tùng lam[W](nghệ thuật) màu phấn; bức tranh màu phấn
pastels	[P]/pæs'tel/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tùng lam[W]màu tùng lam[W](nghệ thuật) màu phấn; bức tranh màu phấn
pastes	[P]/peist/[T]danh từ[W]bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán)[W]kẹo mềm[W]thuỷ tinh giả kim cương[W](từ lóng) cú đấm[T]ngoại động từ[W]dán (bằng hồ)
pastiche	[P]/pɑ:s'tittʃou/ Cách viết khác : (pastiche)  /pæs'ti:ʃ/[T]danh từ[W]tác phẩm cóp nhặt, khúc (nhạc) cóp nhặt[W]tác phẩm mô phỏng (theo phương pháp của một tác giả quen thuộc)
pastiches	[P]/pɑ:s'tittʃou/ Cách viết khác : (pastiche)  /pæs'ti:ʃ/[T]danh từ[W]tác phẩm cóp nhặt, khúc (nhạc) cóp nhặt[W]tác phẩm mô phỏng (theo phương pháp của một tác giả quen thuộc)
pasties	[P]/'pwsti/[T]danh từ[W]chả nướng bọc bột[T]tính từ[W]sền sệt, nhão (như bột nhão...)[W]xanh xao, nhợt nhạt ((cũng) pasty-faced)
pastille	[P]/'pæstil/ Cách viết khác : (pastille)  /pæs'ti:l/[T]danh từ[W]hương thỏi[W]kẹo viên thơm; thuốc viên thơm
pastime	[P]/'pɑ:staim/[T]danh từ[W]trò tiêu khiển[W]sự giải trí
pastimes	[P]/'pɑ:staim/[T]danh từ[W]trò tiêu khiển[W]sự giải trí
pasting	[P]/peist/[T]danh từ[W]bột nhồi, bột nhâo; hồ bột (để dán)[W]kẹo mềm[W]thuỷ tinh giả kim cương[W](từ lóng) cú đấm[T]ngoại động từ[W]dán (bằng hồ)
pastor	[P]/'pɑ:stə/[T]danh từ[W]mục sư[W](từ cổ,nghĩa cổ) người chăn súc vật, mục đồng[W](động vật học) con sáo sậu
pastoral	[P]/'pɑ:stə/[T]tính từ[W](thuộc) người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng[W]có tính chất đồng quê
pastors	[P]/'pɑ:stə/[T]danh từ[W]mục sư[W](từ cổ,nghĩa cổ) người chăn súc vật, mục đồng[W](động vật học) con sáo sậu
pastries	[P]/'peistri/[T]danh từ[W]bột nhồi, bột nhão[W]bánh ngọt
pastry	[P]/'peistri/[T]danh từ[W]bột nhồi, bột nhão[W]bánh ngọt
pasts	[P]/pɑ:st/[T]tính từ[W](thuộc) quá khứ, đã qua, (thuộc) dĩ vãng
pasture	[P]/'pɑ:stʃə/[T]danh từ[W]đồng cỏ, bãi cỏ[W]cỏ (cho súc vật gặm)[T]ngoại động từ[W]chăn thả (súc vật)[W]ăn cỏ (ở đồng cỏ...)[T]nội động từ[W]ăn cỏ, gặm cỏ
pastured	[P]/'pɑ:stʃə/[T]danh từ[W]đồng cỏ, bãi cỏ[W]cỏ (cho súc vật gặm)[T]ngoại động từ[W]chăn thả (súc vật)[W]ăn cỏ (ở đồng cỏ...)[T]nội động từ[W]ăn cỏ, gặm cỏ
pastures	[P]/'pɑ:stʃə/[T]danh từ[W]đồng cỏ, bãi cỏ[W]cỏ (cho súc vật gặm)[T]ngoại động từ[W]chăn thả (súc vật)[W]ăn cỏ (ở đồng cỏ...)[T]nội động từ[W]ăn cỏ, gặm cỏ
pasturing	[P]/'pɑ:stʃə/[T]danh từ[W]đồng cỏ, bãi cỏ[W]cỏ (cho súc vật gặm)[T]ngoại động từ[W]chăn thả (súc vật)[W]ăn cỏ (ở đồng cỏ...)[T]nội động từ[W]ăn cỏ, gặm cỏ
pasty	[P]/'pwsti/[T]danh từ[W]chả nướng bọc bột[T]tính từ[W]sền sệt, nhão (như bột nhão...)[W]xanh xao, nhợt nhạt ((cũng) pasty-faced)
pat	[P]/pæt/[T]danh từ[W]cái vỗ nhẹ, cái vỗ về; tiếng vỗ nhẹ[W]khoanh bơ nhỏ[T]ngoại động từ[W]vỗ nhẹ, vỗ về
patch	[P]/pætʃ/[T]danh từ[W]miếng vá[W]miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...)[W]miếng bông che mắt đau[W]nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)[W]mảnh đất
patched	[P]/pætʃ/[T]danh từ[W]miếng vá[W]miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...)[W]miếng bông che mắt đau[W]nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)[W]mảnh đất
patches	[P]/pætʃ/[T]danh từ[W]miếng vá[W]miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...)[W]miếng bông che mắt đau[W]nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)[W]mảnh đất
patching	[P]/pætʃ/[T]danh từ[W]miếng vá[W]miếng băng dính, miếng thuốc cao (trên vết thương...)[W]miếng bông che mắt đau[W]nốt ruồi giả (để tô điểm trên mặt)[W]mảnh đất
patchwork	[P]/'pætʃwə:k/[T]danh từ[W]miếng vải chấp mảnh (gồm nhiều mảnh vụn vá lại với nhau)[W](nghĩa bóng) việc chắp vá, đồ chắp vá, tác phẩm chắp vá[W](định ngữ) chắp vá
patchy	[P]/'pætʃi/[T]tính từ[W]vá víu; chắp vá ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
pate	[P]/peit/[T]danh từ[W](thông tục) đầu; đầu óc
patella	[P]/pə'telə/[T]danh từ,  số nhiều patellae  /pə'teli:/[W](giải phẫu) xương bánh chè (ở đầu gối)[W](từ cổ,nghĩa cổ) La-mã cái xoong nhỏ, cái chảo nhỏ
paten	[P]/'pætən/[T]danh từ[W]đĩa[W](tôn giáo) đĩa đựng bánh thánh
patent	[P]/'peitənt/[T]tính từ[W]có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo[W](thông tục) tài tình, khéo léo, tinh xảo
patented	[P]/'peitənt/[T]tính từ[W]có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo[W](thông tục) tài tình, khéo léo, tinh xảo
patentee	[P]/,peitən'ti:/[T]danh từ[W]người được cấp bằng sáng chế
patenting	[P]/'peitənt/[T]tính từ[W]có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo[W](thông tục) tài tình, khéo léo, tinh xảo
patently	[P]/'peitəntli/[T]phó từ[W]rõ ràng, hiển nhiên, rõ rành rành[W]mở
patents	[P]/'peitənt/[T]tính từ[W]có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo[W](thông tục) tài tình, khéo léo, tinh xảo
pater	[P]/'peitə/[T]danh từ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) bố, ông bố
paternal	[P]/pə'tə:nl/[T]tính từ[W]của cha; thuộc cha
paternalism	[P]/pə'tə:nəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa gia trưởng
paternity	[P]/pə'tə:niti/[T]danh từ[W]tư cách làm cha, địa vị làm cha; quan hệ cha con[W]gốc bề đằng cha[W](nghĩa bóng) nguồn; nguồn tác giả
pates	[P]/peit/[T]danh từ[W](thông tục) đầu; đầu óc
path	[P]/pɑ:θ, snh pɑ:ðz/[T]danh từ[W]đường mòn, đường nhỏ
pathetic	[P]/pə'θetik/[T]tính từ[W]cảm động, lâm ly, thống thiết
pathfinder	[P]/'pɑ:θ,faində/[T]danh từ[W]người thám hiểm[W](quân sự) máy bay chỉ điểm (cho máy bay ném bom); người lái máy bay chỉ điểm[W]người chỉ điểm, tên gián điệp
pathfinders	[P]/'pɑ:θ,faində/[T]danh từ[W]người thám hiểm[W](quân sự) máy bay chỉ điểm (cho máy bay ném bom); người lái máy bay chỉ điểm[W]người chỉ điểm, tên gián điệp
pathless	[P]/'pɑ:θlis/[T]tính từ[W]không có đường mòn; không có lối đi
pathogenesis	[P]/,pæθə'dʤenisis/[T]danh từ[W]sự phát sinh bệnh[W](y học) sinh bệnh học
pathological	[P]/,pæθə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (pathological)  /,pæθə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) bệnh học; (thuộc) bệnh lý
pathologies	[P]/pə'θɔlədʤi/[T]danh từ[W]bệnh học; bệnh lý
pathologist	[P]/pə'θɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu bệnh học
pathologists	[P]/pə'θɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu bệnh học
pathology	[P]/pə'θɔlədʤi/[T]danh từ[W]bệnh học; bệnh lý
pathos	[P]/'peiθɔs/[T]danh từ[W]tính chất cảm động
paths	[P]/pɑ:θ, snh pɑ:ðz/[T]danh từ[W]đường mòn, đường nhỏ
pathway	[P]/'pɑ:θwei/[T]danh từ[W]đường mòn, đường nhỏ
pathways	[P]/'pɑ:θwei/[T]danh từ[W]đường mòn, đường nhỏ
patience	[P]/'peiʃəns/[T]danh từ[W]tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại
patient	[P]/'peiʃənt/[T]tính từ[W]kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí[I]patient of#chịu đựng một cách kiên nhẫn;có thể nhận, phù hợp vớithe facts are patient of two interpretation# những sự việc đó có thể có hai cách giải thích[T]danh từ[W]người bệnh
patients	[P]/'peiʃənt/[T]tính từ[W]kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí[I]patient of#chịu đựng một cách kiên nhẫn;có thể nhận, phù hợp vớithe facts are patient of two interpretation# những sự việc đó có thể có hai cách giải thích[T]danh từ[W]người bệnh
patina	[P]/'pætinə/[T]danh từ[W]lớp gỉ đồng (ở ngoài những đồ đồng cũ)[W]nước bóng (trên mặt đồ gỗ cổ)
patio	[P]/'pætiou/[T]danh từ,  số nhiều patios[W]sân trong (nhà người Tây ban nha)
patois	[P]/'pætwɑ:/[T]danh từ[W]thổ ngữ địa phương
patriarch	[P]/'peitriɑ:k/[T]danh từ[W]tộc trưởng; gia trưởng[W]ông lâo đáng kính; ông già nhiều con cháu[W]vị đại diện cao tuổi nhất (của một giới nào...)[W]người sáng lập (một môn phái...)[W](tôn giáo) giáo trưởng
patriarchal	[P]/,peitri'ɑ:kəl/[T]tính từ[W](thuộc) tộc trưởng; (thuộc) gia trưởng[W](tôn giáo) (thuộc) giáo trưởng[W]già cả; đáng kính
patriarchies	[P]/'peitriɑ:ki/[T]danh từ[W]chế độ gia trưởng[W]chế độ quyền cha[W]địa vị gia trưởng
patriarchs	[P]/'peitriɑ:k/[T]danh từ[W]tộc trưởng; gia trưởng[W]ông lâo đáng kính; ông già nhiều con cháu[W]vị đại diện cao tuổi nhất (của một giới nào...)[W]người sáng lập (một môn phái...)[W](tôn giáo) giáo trưởng
patriarchy	[P]/'peitriɑ:ki/[T]danh từ[W]chế độ gia trưởng[W]chế độ quyền cha[W]địa vị gia trưởng
patrician	[P]/pə'triʃn/[T]danh từ[W]quý tộc[T]tính từ[W](thuộc) quý tộc
patricians	[P]/pə'triʃn/[T]danh từ[W]quý tộc[T]tính từ[W](thuộc) quý tộc
patrimony	[P]/'pætriməni/[T]danh từ[W]gia sản, di sản[W]tài sản của nhà thờ (đạo Thiên chúa)
patriot	[P]/'peitriət/[T]danh từ[W]người yêu nước
patriotic	[P]/,pætri'ɔtik/[T]tính từ[W]yêu nước
patriotism	[P]/'pætriətizm/[T]danh từ[W]lòng yêu nước
patriots	[P]/'peitriət/[T]danh từ[W]ng��ời yêu nước
patrol	[P]/pə'troul/[T]danh từ[W]đội tuần tra; việc tuần tra
patrols	[P]/pə'troul/[T]danh từ[W]đội tuần tra; việc tuần tra
patron	[P]/'peitrən/[T]danh từ[W]người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu[W]khách hàng quen (của một cửa hàng)[W]thần thành hoàng, thánh bảo hộ ((cũng) patron saint)[W]người được hưởng một chức có lộc
patronage	[P]/'peitrənidʤ/[T]danh từ[W]sự bảo trợ, sự đỡ đầu[W]sự lui tới của khách hàng quen[W]quyền ban chức cho giáo sĩ; quyền bổ nhiệm (các chức vụ hành chính...)[W]vẻ kẻ cả, vẻ bề trên; vẻ hạ cố
patroness	[P]/'peitrənis/[T]danh từ[W]bà bảo trợ, bà đỡ đầu; bà chủ, bà bầu[W]bà khách hàng quen (của một cửa hàng)[W]nữ thần bảo hộ
patronesses	[P]/'peitrənis/[T]danh từ[W]bà bảo trợ, bà đỡ đầu; bà chủ, bà bầu[W]bà khách hàng quen (của một cửa hàng)[W]nữ thần bảo hộ
patronise	[P]/'pætrənaiz/ Cách viết khác : (patronize)  /'pætrənaiz/[T]ngoại động từ[W]bảo trợ, đỡ đầu[W]đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố
patronised	[P]/'pætrənaiz/ Cách viết khác : (patronize)  /'pætrənaiz/[T]ngoại động từ[W]bảo trợ, đỡ đầu[W]đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố
patronises	[P]/'pætrənaiz/ Cách viết khác : (patronize)  /'pætrənaiz/[T]ngoại động từ[W]bảo trợ, đỡ đầu[W]đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố
patronising	[P]/'pætrənaiz/ Cách viết khác : (patronize)  /'pætrənaiz/[T]ngoại động từ[W]bảo trợ, đỡ đầu[W]đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố
patrons	[P]/'peitrən/[T]danh từ[W]người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu[W]khách hàng quen (của một cửa hàng)[W]thần thành hoàng, thánh bảo hộ ((cũng) patron saint)[W]người được hưởng một chức có lộc
pats	[P]/pæt/[T]danh từ[W]cái vỗ nhẹ, cái vỗ về; tiếng vỗ nhẹ[W]khoanh bơ nhỏ[T]ngoại động từ[W]vỗ nhẹ, vỗ về
patten	[P]/'pætn/[T]danh từ[W]giầy đi bùn; giày guốc
pattens	[P]/'pætn/[T]danh từ[W]giầy đi bùn; giày guốc
patter	[P]/'pætə/[T]danh từ[W]tiếng lộp độp (mưa rơi), tiếng lộp cộp (vó ngựa...)[T]nội động từ[W]rơi lộp độp (mưa...), chạy lộp cộp (vó ngựa...); kêu lộp cộp[T]ngoại động từ[W]làm rơi lộp độp; làm kêu lộp cộp[T]danh từ[W]tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người[W]câu nói giáo đầu liến thoắng (bắt vào bài hát)[W]lời (của một bài hát, của một vở kịch vui)[W]lời nói ba hoa rỗng tuếch[T]ngoại động từ[W]nhắc lại một cách liến thoắng máy móc; lầm rầm (khấn, cầu kinh...)[T]nội động từ[W]nói liến thoắng
pattered	[P]/'pætə/[T]danh từ[W]tiếng lộp độp (mưa rơi), tiếng lộp cộp (vó ngựa...)[T]nội động từ[W]rơi lộp độp (mưa...), chạy lộp cộp (vó ngựa...); kêu lộp cộp[T]ngoại động từ[W]làm rơi lộp độp; làm kêu lộp cộp[T]danh từ[W]tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người[W]câu nói giáo đầu liến thoắng (bắt vào bài hát)[W]lời (của một bài hát, của một vở kịch vui)[W]lời nói ba hoa rỗng tuếch[T]ngoại động từ[W]nhắc lại một cách liến thoắng máy móc; lầm rầm (khấn, cầu kinh...)[T]nội động từ[W]nói liến thoắng
pattering	[P]/'pætə/[T]danh từ[W]tiếng lộp độp (mưa rơi), tiếng lộp cộp (vó ngựa...)[T]nội động từ[W]rơi lộp độp (mưa...), chạy lộp cộp (vó ngựa...); kêu lộp cộp[T]ngoại động từ[W]làm rơi lộp độp; làm kêu lộp cộp[T]danh từ[W]tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người[W]câu nói giáo đầu liến thoắng (bắt vào bài hát)[W]lời (của một bài hát, của một vở kịch vui)[W]lời nói ba hoa rỗng tuếch[T]ngoại động từ[W]nhắc lại một cách liến thoắng máy móc; lầm rầm (khấn, cầu kinh...)[T]nội động từ[W]nói liến thoắng
pattern	[P]/'pætən/[T]danh từ[W]kiểu mẫu, gương mẫu
patterned	[P]/'pætən/[T]danh từ[W]kiểu mẫu, gương mẫu
patterning	[P]/'pætən/[T]danh từ[W]kiểu mẫu, gương mẫu
patterns	[P]/'pætən/[T]danh từ[W]kiểu mẫu, gương mẫu
patters	[P]/'pætə/[T]danh từ[W]tiếng lộp độp (mưa rơi), tiếng lộp cộp (vó ngựa...)[T]nội động từ[W]rơi lộp độp (mưa...), chạy lộp cộp (vó ngựa...); kêu lộp cộp[T]ngoại động từ[W]làm rơi lộp độp; làm kêu lộp cộp[T]danh từ[W]tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người[W]câu nói giáo đầu liến thoắng (bắt vào bài hát)[W]lời (của một bài hát, của một vở kịch vui)[W]lời nói ba hoa rỗng tuếch[T]ngoại động từ[W]nhắc lại một cách liến thoắng máy móc; lầm rầm (khấn, cầu kinh...)[T]nội động từ[W]nói liến thoắng
patties	[P]/'pæti/[T]danh từ[W]cái chả nhỏ; chả bao bột nhỏ[W]kẹo viên dẹt
paucity	[P]/'pɔ:siti/[T]danh từ[W]số lượng nhỏ[W]sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự ít ỏi
paunch	[P]/pɔ:ntʃ/[T]danh từ[W]dạ cỏ (của động vật nhai lại)[W]dạ dày; bụng[W](hàng hải) thảm lót (để lót những chỗ hay cọ trên tàu)[T]ngoại động từ[W]mổ ruột (cầm thú), mổ bụng
pauper	[P]/'pɔ:pə/[T]danh từ[W]người nghèo túng; người ăn xin[W]người nghèo được cứu tế
paupers	[P]/'pɔ:pə/[T]danh từ[W]người nghèo túng; người ăn xin[W]người nghèo được cứu tế
pause	[P]/pɔ:z/[T]danh từ[W]sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng[W]sự ngập ngừng
paused	[P]/pɔ:z/[T]danh từ[W]sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng[W]sự ngập ngừng
pauses	[P]/pɔ:z/[T]danh từ[W]sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng[W]sự ngập ngừng
pausing	[P]/pɔ:z/[T]danh từ[W]sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng[W]sự ngập ngừng
pave	[P]/peiv/[T]ngoại động từ[W]lát (đường, sàn...)[I]to pave the way for#(xem) way
paved	[P]/peiv/[T]ngoại động từ[W]lát (đường, sàn...)[I]to pave the way for#(xem) way
pavement	[P]/'peivmənt/[T]danh từ[W]mặt lát (đường, sàn...)[W]vỉa hè, hè đường
pavements	[P]/'peivmənt/[T]danh từ[W]mặt lát (đường, sàn...)[W]vỉa hè, hè đường
paves	[P]/peiv/[T]ngoại động từ[W]lát (đường, sàn...)[I]to pave the way for#(xem) way
pavilion	[P]/pə'viljən/[T]danh từ[W]lều vải, rạp[W]đinh, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí...)[W](kiến trúc) phần nhà nhô ra[T]ngoại động từ[W]che bằng lều; dựng lều, dựng rạp
pavilions	[P]/pə'viljən/[T]danh từ[W]lều vải, rạp[W]đinh, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí...)[W](kiến trúc) phần nhà nhô ra[T]ngoại động từ[W]che bằng lều; dựng lều, dựng rạp
paving	[P]/peiv/[T]ngoại động từ[W]lát (đường, sàn...)[I]to pave the way for#(xem) way
paw	[P]/pɔ:/[T]danh từ[W]chân (có vuốt của mèo, hổ...)[W](thông tục) bàn tay; nét chữ[T]ngoại động từ[W]cào, tát (bằng chân có móng sắc)[W]gõ chân xuống (đất) (ngựa)[W](thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc[T]nội động từ[W]gõ chân xuống đất (ngựa)
pawed	[P]/pɔ:/[T]danh từ[W]chân (có vuốt của mèo, hổ...)[W](thông tục) bàn tay; nét chữ[T]ngoại động từ[W]cào, tát (bằng chân có móng sắc)[W]gõ chân xuống (đất) (ngựa)[W](thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc[T]nội động từ[W]gõ chân xuống đất (ngựa)
pawing	[P]/pɔ:/[T]danh từ[W]chân (có vuốt của mèo, hổ...)[W](thông tục) bàn tay; nét chữ[T]ngoại động từ[W]cào, tát (bằng chân có móng sắc)[W]gõ chân xuống (đất) (ngựa)[W](thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc[T]nội động từ[W]gõ chân xuống đất (ngựa)
pawn	[P]/pɔ:n/[T]danh từ[W]con tốt (trong bộ cờ)[W](nghĩa bóng) tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu[T]danh từ[W]sự cầm đồ
pawnbroker	[P]/'pɔ:n,broukə/[T]danh từ[W]chủ hiệu cầm đồ
pawnbrokers	[P]/'pɔ:n,broukə/[T]danh từ[W]chủ hiệu cầm đồ
pawned	[P]/pɔ:n/[T]danh từ[W]con tốt (trong bộ cờ)[W](nghĩa bóng) tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu[T]danh từ[W]sự cầm đồ
pawning	[P]/pɔ:n/[T]danh từ[W]con tốt (trong bộ cờ)[W](nghĩa bóng) tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu[T]danh từ[W]sự cầm đồ
pawns	[P]/pɔ:n/[T]danh từ[W]con tốt (trong bộ cờ)[W](nghĩa bóng) tốt đen, anh cầm cờ chạy hiệu[T]danh từ[W]sự cầm đồ
pawnshop	[P]/'pɔ:nʃɔp/[T]danh từ[W]hiệu cầm đồ
pawnshops	[P]/'pɔ:nʃɔp/[T]danh từ[W]hiệu cầm đồ
pawpaw	[P]/pə'pɔ:/ Cách viết khác : (papaya)  /pə'paiə/[T]danh từ[W]cây đu đủ[W]quả đu đủ
pawpaws	[P]/pə'pɔ:/ Cách viết khác : (papaya)  /pə'paiə/[T]danh từ[W]cây đu đủ[W]quả đu đủ
paws	[P]/pɔ:/[T]danh từ[W]chân (có vuốt của mèo, hổ...)[W](thông tục) bàn tay; nét chữ[T]ngoại động từ[W]cào, tát (bằng chân có móng sắc)[W]gõ chân xuống (đất) (ngựa)[W](thông tục) cầm lóng ngóng vụng về; mần mò, vầy vọc[T]nội động từ[W]gõ chân xuống đất (ngựa)
pay	[P]/pei/[T]ngoại động từ paid  /peid/[W]trả (tiền lương...); nộp, thanh toán
payable	[P]/'peiəbl/[T]tính từ[W]có thể trả, phải trả
payed	[P]/pei/[T]ngoại động từ paid  /peid/[W]trả (tiền lương...); nộp, thanh toán
payee	[P]/pei'i:/[T]danh từ[W]người được trả tiền
payees	[P]/pei'i:/[T]danh từ[W]người được trả tiền
payer	[P]/'peiə/[T]danh từ[W]người trả tiền
payers	[P]/'peiə/[T]danh từ[W]người trả tiền
paying	[P]/pei/[T]ngoại động từ paid  /peid/[W]trả (tiền lương...); nộp, thanh toán
paymaster	[P]/'pei,mɑ:stə/[T]danh từ[W]người phát lương
paymasters	[P]/'pei,mɑ:stə/[T]danh từ[W]người phát lương
payment	[P]/'peimənt/[T]danh từ[W]sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả
payments	[P]/'peimənt/[T]danh từ[W]sự trả tiền, sự nộp tiền; số tiền trả
pays	[P]/pei/[T]ngoại động từ paid  /peid/[W]trả (tiền lương...); nộp, thanh toán
