ox	[P]/ɔks/[T]danh từ,  số nhiều oxen[W](động vật học) con bò; con bò đực thiến[W]anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần[I]to have the black ox tread on one's foot#gặp điều bất hạnh;già nua tuổi tác
oxalate	[P]/'ɔksəleit/[T]danh từ[W](hoá học) Oxalat
oxalic	[P]/ɔk'sælik/[T]tính từ[W](hoá học) Oxalic
oxen	[P]/'ɔksə/[T]danh từ[W]số nhiều của ox[W]thú nuôi có sừng
oxidation	[P]/,ɔksidai'zeiʃn/[T]danh từ[W](hoá học) sự oxy hoá
oxide	[P]/'ɔksaid/[T]danh từ[W](hoá học) Oxyt
oxides	[P]/'ɔksaid/[T]danh từ[W](hoá học) Oxyt
oxidise	[P]/'ɔksidaiz/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (oxidize)  /'ɔksidaiz/[W]làm gỉ[W](hoá học) oxy hoá[T]nội động từ[W]gỉ[W](hoá học) bị oxy hoá
oxidised	[P]/'ɔksidaiz/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (oxidize)  /'ɔksidaiz/[W]làm gỉ[W](hoá học) oxy hoá[T]nội động từ[W]gỉ[W](hoá học) bị oxy hoá
oxidiser	[P]/'ɔksidaiz/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (oxidize)  /'ɔksidaiz/[W]làm gỉ[W](hoá học) oxy hoá[T]nội động từ[W]gỉ[W](hoá học) bị oxy hoá
oxidising	[P]/'ɔksidaiz/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (oxidize)  /'ɔksidaiz/[W]làm gỉ[W](hoá học) oxy hoá[T]nội động từ[W]gỉ[W](hoá học) bị oxy hoá
oxtail	[P]/'ɔksteil/[T]danh từ[W]đuôi bò (để nấu xúp)
oxtails	[P]/'ɔksteil/[T]danh từ[W]đuôi bò (để nấu xúp)
oxygen	[P]/'ɔksidʤən/[T]danh từ[W](hoá học) Oxy
oxygenated	[P]/ɔk'sidʤineit/ Cách viết khác : (oxygenise)  /ɔk'sidʤinaiz/ (oxygenize)  /ɔk'sidʤinaiz/[T]ngoại động từ[W](hoá học) Oxy hoá
oxygenating	[P]/ɔk'sidʤineit/ Cách viết khác : (oxygenise)  /ɔk'sidʤinaiz/ (oxygenize)  /ɔk'sidʤinaiz/[T]ngoại động từ[W](hoá học) Oxy hoá
oxygenation	[P]/,ɔksidʤi'neiʃn/[T]danh từ[W](hoá học) sự Oxy hoá
oxymoron	[P]/,ɔksi'mɔ:rɔn/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) phép nghịch hợp
