ow	[P]/au/[T]thán từ[W]ối, đau!
owe	[P]/ou/[T]động từ[W]nợ, hàm ơn
owed	[P]/ou/[T]động từ[W]nợ, hàm ơn
owes	[P]/ou/[T]động từ[W]nợ, hàm ơn
owing	[P]/'ouiɳ/[T]tính từ[W]còn phải trả nợ
owl	[P]/aul/[T]danh từ[W](động vật học) con cú[W]người có vẻ nghiêm nghị; người có vẻ quạu cọ[W](nghĩa bóng) người hay đi đêm[I]to fly with the owl#hay ăn đêm, hay đi đêm[I]owls to Athens#việc thừa, củi chở về rừng
owlet	[P]/'aulit/[T]danh từ[W](động vật học) cú[W]cú con
owlets	[P]/'aulit/[T]danh từ[W](động vật học) cú[W]cú con
owlish	[P]/'auliʃ/[T]tính từ[W]như cú, giống cú[W]trông nghiêm nghị, trông quạu cọ
owls	[P]/aul/[T]danh từ[W](động vật học) con cú[W]người có vẻ nghiêm nghị; người có vẻ quạu cọ[W](nghĩa bóng) người hay đi đêm[I]to fly with the owl#hay ăn đêm, hay đi đêm[I]owls to Athens#việc thừa, củi chở về rừng
own	[P]/oun/[T]tính từ[W]của chính mình, của riêng mình
owned	[P]/oun/[T]tính từ[W]của chính mình, của riêng mình
owner	[P]/'ounə/[T]danh từ[W]người chủ, chủ nhân[I]the owner#(từ lóng) thuyền trưởng
owners	[P]/'ounə/[T]danh từ[W]người chủ, chủ nhân[I]the owner#(từ lóng) thuyền trưởng
ownership	[P]/'ounəʃip/[T]danh từ[W]quyền sở hữu
ownerships	[P]/'ounəʃip/[T]danh từ[W]quyền sở hữu
owning	[P]/oun/[T]tính từ[W]của chính mình, của riêng mình
owns	[P]/oun/[T]tính từ[W]của chính mình, của riêng mình
