ova	[P]/'ouvəm/[T]danh từ,  số nhiều ova[W]trứng
oval	[P]/'ouvəl/[T]tính từ[W]có hình trái xoan[T]danh từ[W]hình trái xoan[I]the Oval#sân crickê Ô-van (ở nam Luân-đôn)
ovals	[P]/'ouvəl/[T]tính t��[W]có hình trái xoan[T]danh từ[W]hình trái xoan[I]the Oval#sân crickê Ô-van (ở nam Luân-đôn)
ovarian	[P]/ou'veəriən/[T]tính từ[W](động vật học) (thuộc) buồng trứng[W](thực vật học) (thuộc) bầu (nhuỵ hoa)
ovaries	[P]/'ouvəri/[T]danh từ[W](động vật học) buồng trứng[W](thực vật học) bầu (nhuỵ hoa)
ovary	[P]/'ouvəri/[T]danh từ[W](động vật học) buồng trứng[W](thực vật học) bầu (nhuỵ hoa)
ovate	[P]/'ouveit/[T]tính từ[W](sinh vật học) hình trứng
ovation	[P]/ou'veiʃn/[T]danh từ[W]sự hoan hô, sự tung hô
ovations	[P]/ou'veiʃn/[T]danh từ[W]sự hoan hô, sự tung hô
oven	[P]/'ʌvn/[T]danh từ[W]lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm hoá học)
ovens	[P]/'ʌvn/[T]danh từ[W]lò (để hấp bánh, để dùng trong thí nghiệm hoá học)
over	[P]/'ouvə/[T]danh từ[W]trên; ở trên
overact	[P]/'ouvər'ækt/[T]động từ[W]cường điệu, đóng (vai kịch...) một cách cường điệu
overacted	[P]/'ouvər'ækt/[T]động từ[W]cường điệu, đóng (vai kịch...) một cách cường điệu
overacting	[P]/'ouvər'ækt/[T]động từ[W]cường điệu, đóng (vai kịch...) một cách cường điệu
overacts	[P]/'ouvər'ækt/[T]động từ[W]cường điệu, đóng (vai kịch...) một cách cường điệu
overall	[P]/'ouvərɔ:l/[T]tính từ[W]toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia
overalls	[P]/'ouvərɔ:l/[T]tính từ[W]toàn bộ, toàn thể, từ đầu này sang đầu kia
overambitious	[P]/'ouvəræm'biʃəs/[T]tính từ[W]quá nhiều tham vọng
overanxious	[P]/'ouvər'æɳkʃəs/[T]tính từ[W]quá lo lắng
overate	[P]/'ouvər'i:t/[T]nội động từ overate; overeaten[W]ăn quá nhiều, ăn quá mức
overbearing	[P]/,ouvə'beəriɳ/[T]tính từ[W]hống hách
overboard	[P]/'ouvəbɔ:d/[T]phó từ[W]qua mạn tàu, từ trên mạm tàu xuống biển, xuống biển
overburdened	[P]/,ouvə'bə:dn/[T]ngoại động từ[W]bắt làm quá sức[W]chất quá nặng
overcame	[P]/,ouvə'kʌm/[T]động từ overcame; overcome[W]thắng, chiến thắng[W]vượt qua, khắc phục (khó khăn...)[T]động tính từ quá khứ[W]kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần
overcast	[P]/,ouvə'kɑ:st/[T]ngoại động từ overcast[W]làm u ám, phủ mây (bầu trời)[W]vắt sổ (khâu)[W]quăng (lưới đánh cá, dây câu) quá xa['ouvəkɑ:st][T]tính từ[W]bị phủ đầy, bị che kín[W]tối sầm, u ám
overcharge	[P]/'ouvə'tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]gánh quá nặng (chở thêm)[W]sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện[W]sự bán quá đắt[T]ngoại động từ[W]chất quá nặng[W]nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện)[W]bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền[W]thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim...)
overcharged	[P]/'ouvə'tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]gánh quá nặng (chở thêm)[W]sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện[W]sự bán quá đắt[T]ngoại động từ[W]chất quá nặng[W]nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện)[W]bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền[W]thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim...)
overcharging	[P]/'ouvə'tʃɑ:dʤ/[T]danh từ[W]gánh quá nặng (chở thêm)[W]sự nhồi nhiều chất nổ quá; sự nạp quá điện[W]sự bán quá đắt[T]ngoại động từ[W]chất quá nặng[W]nhồi nhiều chất nổ quá; nạp nhiều điện quá (vào bình điện)[W]bán với giá quá đắt, bán quá đắt cho (ai), lấy quá nhiều tiền[W]thêm quá nhiều chi tiết (vào sách, phim...)
overcoat	[P]/'ouvə'kout/[T]danh từ[W]áo khoác ngoài[W]lớp sơn phủ ((cũng) overcoating)[T]ngoại động từ[W]phủ thêm một lớp sơn
overcoats	[P]/'ouvə'kout/[T]danh từ[W]áo khoác ngoài[W]lớp sơn phủ ((cũng) overcoating)[T]ngoại động từ[W]phủ thêm một lớp sơn
overcome	[P]/,ouvə'kʌm/[T]động từ overcame; overcome[W]thắng, chiến thắng[W]vượt qua, khắc phục (khó khăn...)[T]động tính từ quá khứ[W]kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần
overcomes	[P]/,ouvə'kʌm/[T]động từ overcame; overcome[W]thắng, chiến thắng[W]vượt qua, khắc phục (khó khăn...)[T]động tính từ quá khứ[W]kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần
overcoming	[P]/,ouvə'kʌm/[T]động từ overcame; overcome[W]thắng, chiến thắng[W]vượt qua, khắc phục (khó khăn...)[T]động tính từ quá khứ[W]kiệt sức, mất tự chủ; mất tinh thần
overcrowd	[P]/'ouvə'kraud/[T]ngoại động từ[W]kéo vào quá đông, dồn vào quá đông
overcrowded	[P]/'ouvə'kraud/[T]ngoại động từ[W]kéo vào quá đông, dồn vào quá đông
overcrowding	[P]/'ouvə'kraud/[T]ngoại động từ[W]kéo vào quá đông, dồn vào quá đông
overdid	[P]/'ouvə'du:/[T]ngoại động từ overdid,  overdone[W]làm quá trớn, làm quá[W]làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng
overdo	[P]/'ouvə'du:/[T]ngoại động từ overdid,  overdone[W]làm quá trớn, làm quá[W]làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng
overdoes	[P]/'ouvə'du:/[T]ngoại động từ overdid,  overdone[W]làm quá trớn, làm quá[W]làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng
overdoing	[P]/'ouvə'du:/[T]ngoại động từ overdid,  overdone[W]làm quá trớn, làm quá[W]làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng
overdone	[P]/'ouvə'du:/[T]ngoại động từ overdid,  overdone[W]làm quá trớn, làm quá[W]làm mất tác dụng vì quá cường điệu, cường điệu hoá hỏng
overdose	[P]/'ouvədous/[T]danh từ[W]liều quá mức[T]ngoại động từ[W]cho quá liều
overdosed	[P]/'ouvədous/[T]danh từ[W]liều quá mức[T]ngoại động từ[W]cho quá liều
overdoses	[P]/'ouvədous/[T]danh từ[W]liều quá mức[T]ngoại động từ[W]cho quá liều
overdosing	[P]/'ouvədous/[T]danh từ[W]liều quá mức[T]ngoại động từ[W]cho quá liều
overdraft	[P]/'ouvədrɑ:ft/[T]danh từ[W]sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
overdrafts	[P]/'ouvədrɑ:ft/[T]danh từ[W]sự rút quá số tiền gửi (ngân hàng)
overdraw	[P]/'ouvə'drɔ:/[T]động từ overdrew,  overdrawn[W]rút quá số tiền gửi (ngân hàng)[W]phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng
overdrawn	[P]/'ouvə'drɔ:/[T]động từ overdrew,  overdrawn[W]rút quá số tiền gửi (ngân hàng)[W]phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng
overdressed	[P]/'ouvədres/[T]danh từ[W]áo mặc ngoài[T]động từ[W]mặc nhiều quần áo quá[W]ăn mặc quá diện
overdrive	[P]/'ouvə'draiv/[T]ngoại động từ overdrove; overdriven[W]ốp, bắt làm quá sức (người), bắt kéo quá sức (ngựa)
overdue	[P]/'ouvə'dju:/[T]tính từ[W]quá chậm
overeat	[P]/'ouvər'i:t/[T]nội động từ overate; overeaten[W]ăn quá nhiều, ăn quá mức
overeating	[P]/'ouvər'i:t/[T]nội động từ overate; overeaten[W]ăn quá nhiều, ăn quá mức
overeats	[P]/'ouvər'i:t/[T]nội động từ overate; overeaten[W]ăn quá nhiều, ăn quá mức
overestimate	[P]/'ouvər'estimit/[T]danh từ[W]sự đánh giá quá cao['ouvər'estimeit][T]ngoại động từ[W]đánh giá quá cao
overestimated	[P]/'ouvər'estimit/[T]danh từ[W]sự đánh giá quá cao['ouvər'estimeit][T]ngoại động từ[W]đánh giá quá cao
overestimates	[P]/'ouvər'estimit/[T]danh từ[W]sự đánh giá quá cao['ouvər'estimeit][T]ngoại động từ[W]đánh giá quá cao
overestimating	[P]/'ouvər'estimit/[T]danh từ[W]sự đánh giá quá cao['ouvər'estimeit][T]ngoại động từ[W]đánh giá quá cao
overexposed	[P]/'ouvəriks'pouz/[T]ngoại động từ[W]để quá lâu, phơi quá lâu (ngoài trời, ngoài nắng...)
overexposure	[P]/'ouvəriks'pouʤə/[T]danh từ[W](nhiếp ảnh) sự phơi quá lâu
overfed	[P]/'ouvə'fi:d/[T]ngoại động từ của overfed[W]cho ăn quá mức[T]nội động từ[W]ăn quá mức, ăn quá nhiều
overfeed	[P]/'ouvə'fi:d/[T]ngoại động từ của overfed[W]cho ăn quá mức[T]nội động từ[W]ăn quá mức, ăn quá nhiều
overfeeding	[P]/'ouvə'fi:d/[T]ngoại động từ của overfed[W]cho ăn quá mức[T]nội động từ[W]ăn quá mức, ăn quá nhiều
overfill	[P]/'ouvə'fil/[T]ngoại động từ[W]làm đầy tràn[W]đầy tràn
overfishing	[P]/'ouvə'fiʃ/[T]động từ[W]đánh hết cá, đánh cạn cá (ở một khúc sông...)
overflow	[P]/'ouvəflou/[T]danh từ[W]sự tràn ra (nước)[W]nước lụt[W]phần tràn ra, phần thừa[I]overflow meeting#cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ)[,ouvə'flou][T]ngoại động từ[W]tràn qua, làm tràn ngập[T]nội động từ[W]đầy tràn, chan chứa
overflowed	[P]/'ouvəflou/[T]danh từ[W]sự tràn ra (nước)[W]nước lụt[W]phần tràn ra, phần thừa[I]overflow meeting#cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ)[,ouvə'flou][T]ngoại động từ[W]tràn qua, làm tràn ngập[T]nội động từ[W]đầy tràn, chan chứa
overflowing	[P]/,ouvə'flouiɳ/[T]tính từ[W]tràn đầy, chan chứa['ouvə,flouiɳ][T]danh từ[W]sự tràn đầy, sự chan chứa
overflows	[P]/'ouvəflou/[T]danh từ[W]sự tràn ra (nước)[W]nước lụt[W]phần tràn ra, phần thừa[I]overflow meeting#cuộc họp ngoài hộ trường chính (vì thiếu chỗ)[,ouvə'flou][T]ngoại động từ[W]tràn qua, làm tràn ngập[T]nội động từ[W]đầy tràn, chan chứa
overfull	[P]/'ouvə'ful/[T]tính từ[W]đầy quá
overground	[P]/'ouvəgraund/[T]tính từ[W]trên mặt đất
overgrown	[P]/'ouvə'grou/[T]ngoại động từ overgrew; overgrown[W]mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên[T]nội động từ[W]lớn mau quá, lớn nhanh quá[W]lớn quá khổ
overgrowth	[P]/'ouvəgrouθ/[T]danh từ[W]cây mọc phủ kín (một chỗ nào)[W]sự lớn quá mau; sự lớn quá khổ
overhand	[P]/'ouvəhænd/[T]tính từ[W]với tay cao hơn vật cắm, với tay cao hơn vai[W]từ trên xuống
overhang	[P]/'ouvəhæɳ/[T]danh từ[W]phần nhô ra[W]độ nhô ra (của mái nhà)['ouvə'hæɳ][T]động từ overhung[W]nhô ra ở trên[W](nghĩa bóng) treo lơ lửng (một cách đe doạ)
overhanging	[P]/'ouvəhæɳ/[T]danh từ[W]phần nhô ra[W]độ nhô ra (của mái nhà)['ouvə'hæɳ][T]động từ overhung[W]nhô ra ở trên[W](nghĩa bóng) treo lơ lửng (một cách đe doạ)
overhangs	[P]/'ouvəhæɳ/[T]danh từ[W]phần nhô ra[W]độ nhô ra (của mái nhà)['ouvə'hæɳ][T]động từ overhung[W]nhô ra ở trên[W](nghĩa bóng) treo lơ lửng (một cách đe doạ)
overhasty	[P]/'ouvə'heisti/[T]tính từ[W]quá vội vàng, hấp tấp
overhaul	[P]/'ouvəhɔ:l/[T]danh từ[W]sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ[W]sự đại tu[,ouvə'hɔ:l][T]ngoại động từ[W]tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ[W]kiểm tra, đại tu (máy móc)[W](hàng hải) chạy kịp, đuổi kịp, vượt
overhauled	[P]/'ouvəhɔ:l/[T]danh từ[W]sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ[W]sự đại tu[,ouvə'hɔ:l][T]ngoại động từ[W]tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ[W]kiểm tra, đại tu (máy móc)[W](hàng hải) chạy kịp, đuổi kịp, vượt
overhauling	[P]/'ouvəhɔ:l/[T]danh từ[W]sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ[W]sự đại tu[,ouvə'hɔ:l][T]ngoại động từ[W]tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ[W]kiểm tra, đại tu (máy móc)[W](hàng hải) chạy kịp, đuổi kịp, vượt
overhauls	[P]/'ouvəhɔ:l/[T]danh từ[W]sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ[W]sự đại tu[,ouvə'hɔ:l][T]ngoại động từ[W]tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ[W]kiểm tra, đại tu (máy móc)[W](hàng hải) chạy kịp, đuổi kịp, vượt
overhead	[P]/'ouvəhed/[T]tính từ[W]ở trên đầu
overheads	[P]/'ouvəhed/[T]tính từ[W]ở trên đầu
overhear	[P]/,ouvə'hiə/[T]ngoại động từ overhead[W]nghe lỏm; nghe trộm
overheard	[P]/,ouvə'hiə/[T]ngoại động từ overhead[W]nghe lỏm; nghe trộm
overhearing	[P]/,ouvə'hiə/[T]ngoại động từ overhead[W]nghe lỏm; nghe trộm
overhears	[P]/,ouvə'hiə/[T]ngoại động từ overhead[W]nghe lỏm; nghe trộm
overheat	[P]/'ouvə'hi:t/[T]ngoại động từ[W]đun quá nóng, hâm quá nóng[W]xúi giục, khuấy động (quần chúng)[T]nội động từ[W]trở nên quá nóng
overheated	[P]/'ouvə'hi:t/[T]ngoại động từ[W]đun quá nóng, hâm quá nóng[W]xúi giục, khuấy động (quần chúng)[T]nội động từ[W]trở nên quá nóng
overheating	[P]/'ouvə'hi:t/[T]ngoại động từ[W]đun quá nóng, hâm quá nóng[W]xúi giục, khuấy động (quần chúng)[T]nội động từ[W]trở nên quá nóng
overhung	[P]/'ouvəhæɳ/[T]danh từ[W]phần nhô ra[W]độ nhô ra (của mái nhà)['ouvə'hæɳ][T]động từ overhung[W]nhô ra ở trên[W](nghĩa bóng) treo lơ lửng (một cách đe doạ)
overjoyed	[P]/,ouvə'dʤɔid/[T]tính từ[W]vui mừng khôn xiết
overkill	[P]/'ouvəkil/[T]danh từ[W]khả năng tàn phá quá mức cần thiết để thắng (một nước khác); sự tàn phá quá mức cần thiết để thắng (một nước khác)
overladen	[P]/'ouvə'leidn/[T]tính từ[W]chất quá nặng
overlaid	[P]/'ouvəlei/[T]danh từ[W]vật phủ (lên vật khác)[W]khăn trải giường[W]khăn trải bàn nhỏ[W](ngành in) tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn)[W](Ê-cốt) cái ca-vát[,ouvəlei][T]ngoại động từ[W]che, phủ
overlain	[P]/,ouvə'lai/[T]ngoại động từ overlay overlain[W]đặt lên trên, che, phủ[W]đè chết ngạt (một đứa trẻ)
overland	[P]/'ouvəlænd/[T]tính từ[W]bằng đường bộ; qua đất liền[T]phó từ[W]bằng đường bộ; qua đất liền
overlap	[P]/'ouvəlæp/[T]danh từ[W]sự gối lên nhau[W]phần đè lên nhau, phần gối lên nhau[,ouvə'læp][T]ngoại động từ[W]lấn lên, gối lên[T]nội động từ[W]lấn lên nhau, gối lên nhau
overlaps	[P]/'ouvəlæp/[T]danh từ[W]sự gối lên nhau[W]phần đè lên nhau, phần gối lên nhau[,ouvə'læp][T]ngoại động từ[W]lấn lên, gối lên[T]nội động từ[W]lấn lên nhau, gối lên nhau
overlay	[P]/'ouvəlei/[T]danh từ[W]vật phủ (lên vật khác)[W]khăn trải giường[W]khăn trải bàn nhỏ[W](ngành in) tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn)[W](Ê-cốt) cái ca-vát[,ouvəlei][T]ngoại động từ[W]che, phủ
overlaying	[P]/'ouvəlei/[T]danh từ[W]vật phủ (lên vật khác)[W]khăn trải giường[W]khăn trải bàn nhỏ[W](ngành in) tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn)[W](Ê-cốt) cái ca-vát[,ouvəlei][T]ngoại động từ[W]che, phủ
overlays	[P]/'ouvəlei/[T]danh từ[W]vật phủ (lên vật khác)[W]khăn trải giường[W]khăn trải bàn nhỏ[W](ngành in) tấm bìa độn (trên mặt máy in để in cho rõ hơn)[W](Ê-cốt) cái ca-vát[,ouvəlei][T]ngoại động từ[W]che, phủ
overleaf	[P]/'ouvə'li:f/[T]phó từ[W]ở mặt sau, ở trang sau
overlie	[P]/,ouvə'lai/[T]ngoại động từ overlay overlain[W]đặt lên trên, che, phủ[W]đè chết ngạt (một đứa trẻ)
overlies	[P]/'ouvəli/[T]phó từ[W](thông tục) quá, thái quá, quá mức
overload	[P]/'ouvəloud/[T]danh từ[W]lượng quá tải[T]ngoại động từ[W]chất quá nặng
overloaded	[P]/'ouvəloud/[T]danh từ[W]lượng quá tải[T]ngoại động từ[W]chất quá nặng
overloading	[P]/'ouvəloud/[T]danh từ[W]lượng quá tải[T]ngoại động từ[W]chất quá nặng
overloads	[P]/'ouvəloud/[T]danh từ[W]lượng quá tải[T]ngoại động từ[W]chất quá nặng
overlong	[P]/'ouvə'lɔɳ/[T]tính từ &amp; phó từ[W]dài quá
overlook	[P]/'ouvə'luk/[T]ngoại động từ[W]trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống
overlooked	[P]/'ouvə'luk/[T]ngoại động từ[W]trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống
overlooking	[P]/'ouvə'luk/[T]ngoại động từ[W]trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống
overlooks	[P]/'ouvə'luk/[T]ngoại động từ[W]trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống
overlord	[P]/'ouvəlɔ:d/[T]danh từ[W]chúa tể
overlords	[P]/'ouvəlɔ:d/[T]danh từ[W]chúa tể
overly	[P]/'ouvəli/[T]phó từ[W](thông tục) quá, thái quá, quá mức
overlying	[P]/'ouvəli/[T]phó từ[W](thông tục) quá, thái quá, quá mức
overmantel	[P]/'ouvə,mæntl/[T]danh từ[W]đồ trang trí đặt trên bệ lò sưởi
overmatching	[P]/'ouvəmætʃ/[T]danh từ[W]người thắng[,ouvə'mætʃ][T]ngoại động từ[W]thắng, được, hơn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chọi với đối thủ mạnh hơn
overmuch	[P]/'ouvə'mʌtʃ/[T]tính từ &amp; phó từ[W]quá, quá nhiều
overnight	[P]/'ouvə'nait/[T]phó từ[W]qua đêm
overoptimistic	[P]/'ouvər,ɔpti'mistik/[T]tính từ[W]quá lạc quan, lạc quan tếu
overpaid	[P]/'ouvə'pei/[T]ngoại động từ overpaid[W]trả quá nhiều, trả thù lao quá cao (ai, việc gì)
overpass	[P]/'ouvəpɑ:s/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầu bắc qua đường, cầu chui[,ouvə'pɑ:s][T]ngoại động từ[W]đi qua[W]vượt qua (khó khăn...), vượt quá (giới hạn...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kinh qua[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến
overpay	[P]/'ouvə'pei/[T]ngoại động từ overpaid[W]trả quá nhiều, trả thù lao quá cao (ai, việc gì)
overplay	[P]/'ouvə'plei/[T]ngoại động từ[W]cường điệu (sự diễn xuất, tình cảm...)[W]nhấn mạnh quá mức vào giá trị của, nhấn mạnh quá mức vào tầm quan trọng của[T]nội động từ[W]cường độ trong diễn xuất
overplayed	[P]/'ouvə'plei/[T]ngoại động từ[W]cường điệu (sự diễn xuất, tình cảm...)[W]nhấn mạnh quá mức vào giá trị của, nhấn mạnh quá mức vào tầm quan trọng của[T]nội động từ[W]cường độ trong diễn xuất
overplaying	[P]/'ouvə'plei/[T]ngoại động từ[W]cường điệu (sự diễn xuất, tình cảm...)[W]nhấn mạnh quá mức vào giá trị của, nhấn mạnh quá mức vào tầm quan trọng của[T]nội động từ[W]cường độ trong diễn xuất
overpopulated	[P]/'ouvə'pɔpjuleitid/[T]tính từ[W]đông dân quá
overpopulation	[P]/'ouvə,pɔpju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự đông dân quá[W]số dân đông quá
overpower	[P]/,ouvə'pauə/[T]ngoại động từ[W]áp đảo, chế ngự[W]khuất phục[W]làm mê mẩn; làm say (rượu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp nhiều điện quá cho
overpowered	[P]/,ouvə'pauə/[T]ngoại động từ[W]áp đảo, chế ngự[W]khuất phục[W]làm mê mẩn; làm say (rượu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp nhiều điện quá cho
overpowering	[P]/,ouvə'pauəriɳ/[T]tính từ[W]áp dảo, chế ngự[W]khuất phục không cưỡng lại được[W]làm mê mẩn
overpowers	[P]/,ouvə'pauə/[T]ngoại động từ[W]áp đảo, chế ngự[W]khuất phục[W]làm mê mẩn; làm say (rượu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cung cấp nhiều điện quá cho
overpressure	[P]/'ouvə'preʃə/[T]danh từ[W]áp lực quá cao[W]việc làm quá bận
overprint	[P]/'ouvəprint/[T]danh từ[W](ngành in) cái in thừa, cái in đè lên (tem)[W]tem có chữ in đè lên[T]ngoại động từ[W](ngành in) in đè lên (tem)
overprinted	[P]/'ouvəprint/[T]danh từ[W](ngành in) cái in thừa, cái in đè lên (tem)[W]tem có chữ in đè lên[T]ngoại động từ[W](ngành in) in đè lên (tem)
overprinting	[P]/'ouvəprint/[T]danh từ[W](ngành in) cái in thừa, cái in đè lên (tem)[W]tem có chữ in đè lên[T]ngoại động từ[W](ngành in) in đè lên (tem)
overprints	[P]/'ouvəprint/[T]danh từ[W](ngành in) cái in thừa, cái in đè lên (tem)[W]tem có chữ in đè lên[T]ngoại động từ[W](ngành in) in đè lên (tem)
overproduced	[P]/'ouvəprə'dju:s/[T]động từ[W]sản xuất thừa, sản xuất quá nhiều
overproduction	[P]/'ouvəprə'dʌkʃn/[T]danh từ[W]sự sản xuất thừa, sự sản xuất quá nhiều; sự khủng hoảng thừa
overran	[P]/'ouvərʌn/[T]danh từ[W]sự lan tràn, sự tràn ra[W]sự vượt quá, sự chạy vượt[W]số lượng (in...) thừa[,ouvə'rʌn][T]động từ overran; overrun[W]tràn qua, lan qua[W]tàn phá, giày xéo[W]chạy vượt quá,  (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình)[W](ngành in) in quá nhiều bản của (báo, sách...), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất)
overrate	[P]/'ouvə'reit/[T]ngoại động từ[W]đánh giá quá cao
overrated	[P]/'ouvə'reit/[T]ngoại động từ[W]đánh giá quá cao
overreach	[P]/,ouvə'ri:tʃ/[T]ngoại động từ[W]vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao[W]mưu mẹo hơn (ai); cao kế hơn (ai); đánh lừa được (ai)[W]vượt quá xa và trượt hẫng (cái gì)
overreached	[P]/,ouvə'ri:tʃ/[T]ngoại động từ[W]vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao[W]mưu mẹo hơn (ai); cao kế hơn (ai); đánh lừa được (ai)[W]vượt quá xa và trượt hẫng (cái gì)
overreaching	[P]/,ouvə'ri:tʃ/[T]ngoại động từ[W]vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao[W]mưu mẹo hơn (ai); cao kế hơn (ai); đánh lừa được (ai)[W]vượt quá xa và trượt hẫng (cái gì)
overridden	[P]/,ouvə'raid/[T]ngoại động từ overrode,  overridden[W]cưỡi (ngựa) đến kiệt lực[W]cho quân đội tràn qua (đất địch)[W]cho ngựa giày xéo[W](nghĩa bóng) giày xéo[W](nghĩa bóng) gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa đến, không chịu nghe theo; có quyền cao hơn, cho là mình có quyền cao hơn
override	[P]/,ouvə'raid/[T]ngoại động từ overrode,  overridden[W]cưỡi (ngựa) đến kiệt lực[W]cho quân đội tràn qua (đất địch)[W]cho ngựa giày xéo[W](nghĩa bóng) giày xéo[W](nghĩa bóng) gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa đến, không chịu nghe theo; có quyền cao hơn, cho là mình có quyền cao hơn
overrides	[P]/,ouvə'raid/[T]ngoại động từ overrode,  overridden[W]cưỡi (ngựa) đến kiệt lực[W]cho quân đội tràn qua (đất địch)[W]cho ngựa giày xéo[W](nghĩa bóng) giày xéo[W](nghĩa bóng) gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa đến, không chịu nghe theo; có quyền cao hơn, cho là mình có quyền cao hơn
overriding	[P]/,ouvə'raid/[T]ngoại động từ overrode,  overridden[W]cưỡi (ngựa) đến kiệt lực[W]cho quân đội tràn qua (đất địch)[W]cho ngựa giày xéo[W](nghĩa bóng) giày xéo[W](nghĩa bóng) gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa đến, không chịu nghe theo; có quyền cao hơn, cho là mình có quyền cao hơn
overripe	[P]/'ouvə'raip/[T]tính từ[W]chín nẫu
overrode	[P]/,ouvə'raid/[T]ngoại động từ overrode,  overridden[W]cưỡi (ngựa) đến kiệt lực[W]cho quân đội tràn qua (đất địch)[W]cho ngựa giày xéo[W](nghĩa bóng) giày xéo[W](nghĩa bóng) gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa đến, không chịu nghe theo; có quyền cao hơn, cho là mình có quyền cao hơn
overrule	[P]/,ouvə'ru:l/[T]ngoại động từ[W]cai trị, thống trị[W](pháp lý) bác bỏ, bãi bỏ, gạt bỏ[T]nội động từ[W]hơn, thắng thế
overruled	[P]/,ouvə'ru:l/[T]ngoại động từ[W]cai trị, thống trị[W](pháp lý) bác bỏ, bãi bỏ, gạt bỏ[T]nội động từ[W]hơn, thắng thế
overruling	[P]/,ouvə'ru:l/[T]ngoại động từ[W]cai trị, thống trị[W](pháp lý) bác bỏ, bãi bỏ, gạt bỏ[T]nội động từ[W]hơn, thắng thế
overrun	[P]/'ouvərʌn/[T]danh từ[W]sự lan tràn, sự tràn ra[W]sự vượt quá, sự chạy vượt[W]số lượng (in...) thừa[,ouvə'rʌn][T]động từ overran; overrun[W]tràn qua, lan qua[W]tàn phá, giày xéo[W]chạy vượt quá,  (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình)[W](ngành in) in quá nhiều bản của (báo, sách...), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất)
overruns	[P]/'ouvərʌn/[T]danh từ[W]sự lan tràn, sự tràn ra[W]sự vượt quá, sự chạy vượt[W]số lượng (in...) thừa[,ouvə'rʌn][T]động từ overran; overrun[W]tràn qua, lan qua[W]tàn phá, giày xéo[W]chạy vượt quá,  (hàng hải) vượt quá (nơi đỗ, kế hoạch hành trình)[W](ngành in) in quá nhiều bản của (báo, sách...), in thêm bản của (báo, sách... vì nhu cầu đột xuất)
overs	[P]/'ouvə/[T]danh từ[W]trên; ở trên
oversaw	[P]/'ouvə'si:/[T]ngoại động từ oversaw,  overseen[W]trông nom, giám thị[W]quan sát
overseas	[P]/'ouvə'si:/ Cách viết khác : (overseas)  /'ouvə'si:z/[T]tính từ &amp; phó từ[W]ngoài nước, hải ngoại
oversee	[P]/'ouvə'si:/[T]ngoại động từ oversaw,  overseen[W]trông nom, giám thị[W]quan sát
overseeing	[P]/'ouvə'si:/[T]ngoại động từ oversaw,  overseen[W]trông nom, giám thị[W]quan sát
overseen	[P]/'ouvə'si:/[T]ngoại động từ oversaw,  overseen[W]trông nom, giám thị[W]quan sát
overseer	[P]/'ouvəsiə/[T]danh từ[W]giám thị[W]đốc công
overseers	[P]/'ouvəsiə/[T]danh từ[W]giám thị[W]đốc công
oversees	[P]/'ouvə'si:/[T]ngoại động từ oversaw,  overseen[W]trông nom, giám thị[W]quan sát
oversensitive	[P]/'ouvə'sensitiv/[T]tính từ[W]quá nhạy cảm
overshadow	[P]/,ouvə'ʃædou/[T]ngoại động từ[W]che bóng, che mắt[W]làm (ai) lu mờ; làm đen tối ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công)
overshadowed	[P]/,ouvə'ʃædou/[T]ngoại động từ[W]che bóng, che mắt[W]làm (ai) lu mờ; làm đen tối ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công)
overshadowing	[P]/,ouvə'ʃædou/[T]ngoại động từ[W]che bóng, che mắt[W]làm (ai) lu mờ; làm đen tối ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công)
overshadows	[P]/,ouvə'ʃædou/[T]ngoại động từ[W]che bóng, che mắt[W]làm (ai) lu mờ; làm đen tối ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công)
overshoot	[P]/'ouvə'ʃu:t/[T]ngoại động từ overshot[W]bắn quá đích[I]to overshoot the mark[I]to overshoot oneself#cường điệu, phóng đại;làm quá, vượt quá
overshooting	[P]/'ouvə'ʃu:t/[T]ngoại động từ overshot[W]bắn quá đích[I]to overshoot the mark[I]to overshoot oneself#cường điệu, phóng đại;làm quá, vượt quá
overshoots	[P]/'ouvə'ʃu:t/[T]ngoại động từ overshot[W]bắn quá đích[I]to overshoot the mark[I]to overshoot oneself#cường điệu, phóng đại;làm quá, vượt quá
overshot	[P]/'ouvə'ʃu:t/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của overshoot[T]tính từ[W]chạy bằng sức nước
oversight	[P]/'ouvəsaid/[T]danh từ[W]sự quên sót; điều lầm lỗi[W]sự bỏ đi[W]sự giám sát, sự giám thị
oversights	[P]/'ouvəsaid/[T]danh từ[W]sự quên sót; điều lầm lỗi[W]sự bỏ đi[W]sự giám sát, sự giám thị
oversimplifies	[P]/'ouvə'simplifai/[T]ngoại động từ[W]quá giản đơn hoá
oversimplify	[P]/'ouvə'simplifai/[T]ngoại động từ[W]quá giản đơn hoá
oversimplifying	[P]/'ouvə'simplifai/[T]ngoại động từ[W]quá giản đơn hoá
oversize	[P]/'ouvəvəsaiz/[T]danh từ[W]vật ngoại khổ[W]vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số)[T]tính từ+ Cách viết khác : (oversized)  /'ouvəvəsaizd/[W]quá khổ, ngoại khổ[W]trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...)
oversized	[P]/'ouvəvəsaiz/[T]danh từ[W]vật ngoại khổ[W]vật trên cỡ (to hơn cỡ cầm thiết một số)[T]tính từ+ Cách viết khác : (oversized)  /'ouvəvəsaizd/[W]quá khổ, ngoại khổ[W]trên cỡ (trên cỡ cần thiết một số) (quần áo, giày, mũ...)
oversleep	[P]/'ouvə'sli:p/[T]động từ overslept[W]ngủ quá giờ, ngủ quá giấc
overslept	[P]/'ouvə'sli:p/[T]động từ overslept[W]ngủ quá giờ, ngủ quá giấc
overspend	[P]/'ouvə'spend/[T]động từ overspent[W]tiêu quá khả năng mình ((cũng) to overspend oneself)
overspending	[P]/'ouvə'spend/[T]động từ overspent[W]tiêu quá khả năng mình ((cũng) to overspend oneself)
overspent	[P]/'ouvə'spend/[T]động từ overspent[W]tiêu quá khả năng mình ((cũng) to overspend oneself)
overspill	[P]/'ouvəspil/[T]danh từ[W]lượng tràn ra[W]số dân thừa
overstate	[P]/'ouvə'steit/[T]ngoại động từ[W]nói quá, cường điệu, phóng đại
overstated	[P]/'ouvə'steit/[T]ngoại động từ[W]nói quá, cường điệu, phóng đại
overstatement	[P]/'ouvə'steitmənt/[T]danh từ[W]lời nói quá, lời nói cường điệu, lời nói phóng đại[W]sự cường điệu
overstates	[P]/'ouvə'steit/[T]ngoại động từ[W]nói quá, cường điệu, phóng đại
overstating	[P]/'ouvə'steit/[T]ngoại động từ[W]nói quá, cường điệu, phóng đại
overstep	[P]/'ouvə'step/[T]ngoại động từ[W]đi quá (giới hạn, hạn định...) ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
oversteps	[P]/'ouvə'step/[T]ngoại động từ[W]đi quá (giới hạn, hạn định...) ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
overstocked	[P]/'ouvə'stɔk/[T]danh từ[W]sự tích trữ quá nhiều[W]lượng tích trữ quá nhiều[T]ngoại động từ[W]tích trữ quá nhiều
overstocking	[P]/'ouvə'stɔk/[T]danh từ[W]sự tích trữ quá nhiều[W]lượng tích trữ quá nhiều[T]ngoại động từ[W]tích trữ quá nhiều
overstretch	[P]/'ouvə'stretʃ/[T]ngoại động từ[W]kéo quá căng, giương quá căng (cung)[W]bắc qua, căng qua
overstretched	[P]/'ouvə'stretʃ/[T]ngoại động từ[W]kéo quá căng, giương quá căng (cung)[W]bắc qua, căng qua
overstrung	[P]/'ouvə'strʌɳ/[T]tính từ[W]quá căng thẳng (thần kinh...)[W]chéo nhau (dây đàn)
overstuffed	[P]/'ouvə'stʌf/[T]tính từ[W]quá dài, rườm rà, quá nhồi nhét[W]bọc quá nhiều (ghế...)[W]phệ bụng
oversubscribed	[P]/'ouvəsəb'skraib/[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]đóng góp quá mức cho (một cuộc quyên tiền...); mua vượt mức (công trái...)
oversupply	[P]/'ouvəsə'plai/[T]danh từ[W]sự cung cấp quá mức[T]ngoại động từ[W]cung cấp quá mức
overt	[P]/'ouvə:t/[T]tính từ[W]công khai, không úp mở
overtake	[P]/,ouvə'teikn/[T]ngoại động từ overtook; overtaken[W]bắt kịp, vượt[W]xảy đến bất thình lình cho (ai)[T]nội động từ[W]vượt
overtaken	[P]/,ouvə'teikn/[T]ngoại động từ overtook; overtaken[W]bắt kịp, vượt[W]xảy đến bất thình lình cho (ai)[T]nội động từ[W]vượt
overtaker	[P]/,ouvə'teikn/[T]ngoại động từ overtook; overtaken[W]bắt kịp, vượt[W]xảy đến bất thình lình cho (ai)[T]nội động từ[W]vượt
overtakes	[P]/,ouvə'teikn/[T]ngoại động từ overtook; overtaken[W]bắt kịp, vượt[W]xảy đến bất thình lình cho (ai)[T]nội động từ[W]vượt
overtaking	[P]/,ouvə'teikn/[T]ngoại động từ overtook; overtaken[W]bắt kịp, vượt[W]xảy đến bất thình lình cho (ai)[T]nội động từ[W]vượt
overtax	[P]/'ouvə'tæks/[T]ngoại động từ[W]đánh thuế quá nặng[W]bắt (ai) làm việc quá nhiều, đòi hỏi quá nhiều ở (sức lực, của ai...)
overthrew	[P]/'ouvəθrou/[T]danh từ[W]sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ[W]sự đánh bại hoàn toàn[T]ngoại động từ overthrew; overthrown[W]lật đổ, phá đổ, đạp đổ[W]đánh bại hoàn toàn
overthrow	[P]/'ouvəθrou/[T]danh từ[W]sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ[W]sự đánh bại hoàn toàn[T]ngoại động từ overthrew; overthrown[W]lật đổ, phá đổ, đạp đổ[W]đánh bại hoàn toàn
overthrowing	[P]/'ouvəθrou/[T]danh từ[W]sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ[W]sự đánh bại hoàn toàn[T]ngoại động từ overthrew; overthrown[W]lật đổ, phá đổ, đạp đổ[W]đánh bại hoàn toàn
overthrown	[P]/'ouvəθrou/[T]danh từ[W]sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ[W]sự đánh bại hoàn toàn[T]ngoại động từ overthrew; overthrown[W]lật đổ, phá đổ, đạp đổ[W]đánh bại hoàn toàn
overthrows	[P]/'ouvəθrou/[T]danh từ[W]sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ[W]sự đánh bại hoàn toàn[T]ngoại động từ overthrew; overthrown[W]lật đổ, phá đổ, đạp đổ[W]đánh bại hoàn toàn
overtime	[P]/'ouvətaim/[T]phó từ &amp; tính từ[W]quá giờ, ngoài giờ (quy định)
overtone	[P]/'ouvətoun/[T]danh từ[W](âm nhạc) âm bội[W](số nhiều) ý nghĩa phụ, ngụ ý
overtones	[P]/'ouvətoun/[T]danh từ[W](âm nhạc) âm bội[W](số nhiều) ý nghĩa phụ, ngụ ý
overtook	[P]/,ouvə'teikn/[T]ngoại động từ overtook; overtaken[W]bắt kịp, vượt[W]xảy đến bất thình lình cho (ai)[T]nội động từ[W]vượt
overtops	[P]/'ouvə'tɔp/[T]ngoại động từ[W]cao hơn, trở nên cao hơn[W]vượt trội hơn[W]có quyền hạn cao; có ưu tiên hơn
overture	[P]/'ouvətjuə/[T]danh từ[W]sự đàm phán, sự thương lượng[W]((thường) số nhiều) lời đề nghị
overtures	[P]/'ouvətjuə/[T]danh từ[W]sự đàm phán, sự thương lượng[W]((thường) số nhiều) lời đề nghị
overturn	[P]/'ouvətə:n/[T]danh từ[W]sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n][T]ngoại động từ[W]lật đổ, lật nhào, đạp đổ[T]nội động từ[W]đổ, đổ nhào
overturned	[P]/'ouvətə:n/[T]danh từ[W]sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n][T]ngoại động từ[W]lật đổ, lật nhào, đạp đổ[T]nội động từ[W]đổ, đổ nhào
overturning	[P]/'ouvətə:n/[T]danh từ[W]sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n][T]ngoại động từ[W]lật đổ, lật nhào, đạp đổ[T]nội động từ[W]đổ, đổ nhào
overturns	[P]/'ouvətə:n/[T]danh từ[W]sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n][T]ngoại động từ[W]lật đổ, lật nhào, đạp đổ[T]nội động từ[W]đổ, đổ nhào
overuse	[P]/'ouvərju:s/[T]danh từ[W]sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng; dùng quá lâu['ouvər'ju:z][T]ngoại động từ[W]dùng quá nhiều, lạm dụng; dùng quá lâu
overused	[P]/'ouvərju:s/[T]danh từ[W]sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng; dùng quá lâu['ouvər'ju:z][T]ngoại động từ[W]dùng quá nhiều, lạm dụng; dùng quá lâu
overuses	[P]/'ouvərju:s/[T]danh từ[W]sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng; dùng quá lâu['ouvər'ju:z][T]ngoại động từ[W]dùng quá nhiều, lạm dụng; dùng quá lâu
overvalue	[P]/'ouvə'vælju:/[T]ngoại động từ[W]đánh giá quá cao
overvalued	[P]/'ouvə'vælju:/[T]ngoại động từ[W]đánh giá quá cao
overweening	[P]/,ouvə'wi:niɳ/[T]tính từ[W]quá tự cao, quá tự phụ, quá tự tin, vênh váo ta đây
overweight	[P]/'ouvəweit/[T]danh từ[W]trọng lượng trội ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) số cân thừa (béo quá)[T]tính từ[W]quá trọng lượng hợp lệ
overwhelm	[P]/,ouvə'welm/[T]ngoại động từ[W]chôn vùi, tràn, làm ngập
overwhelmed	[P]/,ouvə'welm/[T]ngoại động từ[W]chôn vùi, tràn, làm ngập
overwhelming	[P]/,ouvə'welmiɳ/[T]tính từ[W]tràn ngập[W]quá mạnh, át hẳn, không chống lại được
overwhelms	[P]/,ouvə'welm/[T]ngoại động từ[W]chôn vùi, tràn, làm ngập
overwinter	[P]/,ouvə'wintə/[T]nội động từ[W]ở qua mùa dông, qua đông
overwintered	[P]/,ouvə'wintə/[T]nội động từ[W]ở qua mùa dông, qua đông
overwintering	[P]/,ouvə'wintə/[T]nội động từ[W]ở qua mùa dông, qua đông
overwork	[P]/'ouvə:wə:k/[T]danh từ[W]sự làm việc quá sức[W]công việc làm thêm[T]ngoại động từ[W]bắt làm quá sức[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khích động, xúi giục (ai)[W]trang trí quá mức, chạm trổ chi chít[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lợi dụng quá mức; khai thác quá mức[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cương (một đề tài...)[T]nội động từ[W]làm việc quá sức
overworked	[P]/'ouvə:wə:k/[T]danh từ[W]sự làm việc quá sức[W]công việc làm thêm[T]ngoại động từ[W]bắt làm quá sức[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khích động, xúi giục (ai)[W]trang trí quá mức, chạm trổ chi chít[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lợi dụng quá mức; khai thác quá mức[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cương (một đề tài...)[T]nội động từ[W]làm việc quá sức
overworking	[P]/'ouvə:wə:k/[T]danh từ[W]sự làm việc quá sức[W]công việc làm thêm[T]ngoại động từ[W]bắt làm quá sức[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khích động, xúi giục (ai)[W]trang trí quá mức, chạm trổ chi chít[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lợi dụng quá mức; khai thác quá mức[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cương (một đề tài...)[T]nội động từ[W]làm việc quá sức
overwrite	[P]/'ouvə'rait/[T]nội động từ overwrote; overwriten[W]làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself)[W]viết dài quá[W]viết đè lên, viết lên
overwrites	[P]/'ouvə'rait/[T]nội động từ overwrote; overwriten[W]làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself)[W]viết dài quá[W]viết đè lên, viết lên
overwriting	[P]/'ouvə'rait/[T]nội động từ overwrote; overwriten[W]làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself)[W]viết dài quá[W]viết đè lên, viết lên
overwritten	[P]/'ouvə'rait/[T]nội động từ overwrote; overwriten[W]làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself)[W]viết dài quá[W]viết đè lên, viết lên
overwrote	[P]/'ouvə'rait/[T]nội động từ overwrote; overwriten[W]làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá ((cũng) to overwrite oneself)[W]viết dài quá[W]viết đè lên, viết lên
overwrought	[P]/'ouvə'rɔ:t/[T]tính từ[W]phải làm việc quá nhiều; mệt rã rời (vì làm việc quá nhiều)[W]cuống cuồng, cuống quít[W]gọt giũa quá kỹ càng, cầu kỳ
oviduct	[P]/'ouvidʌkt/[T]danh từ[W](giải phẫu) vòi trứng
ovoid	[P]/'ouvɔid/[T]tính từ[W]dạng trứng
ovular	[P]/'ouvjulə/[T]tính từ[W](thực vật học) (thuộc) noãn[W](sinh vật học) (thuộc) tế bào trứng
ovum	[P]/'ouvəm/[T]danh từ,  số nhiều ova[W]trứng
