oscar	[P]/'ɔskə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (điện ảnh) giải thưởng về diễn xuất
oscars	[P]/'ɔskə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (điện ảnh) giải thưởng về diễn xuất
oscillate	[P]/'ɔsileit/[T]động từ[W]lung lay, đu đưa[W]lưỡng lự, do dự; dao động[W](kỹ thuật) dao động
oscillated	[P]/'ɔsileit/[T]động từ[W]lung lay, đu đưa[W]lưỡng lự, do dự; dao động[W](kỹ thuật) dao động
oscillates	[P]/'ɔsileit/[T]động từ[W]lung lay, đu đưa[W]lưỡng lự, do dự; dao động[W](kỹ thuật) dao động
oscillating	[P]/'ɔsileit/[T]động từ[W]lung lay, đu đưa[W]lưỡng lự, do dự; dao động[W](kỹ thuật) dao động
oscillation	[P]/,ɔsi'leiʃn/[T]danh từ[W]sự lung lay, sự đu đưa[W]sự lưỡng lự, sự do dự; sự dao động[W](kỹ thuật) sự dao động
oscillations	[P]/,ɔsi'leiʃn/[T]danh từ[W]sự lung lay, sự đu đưa[W]sự lưỡng lự, sự do dự; sự dao động[W](kỹ thuật) sự dao động
oscillator	[P]/'ɔsileitə/[T]danh từ[W]máy dao động
oscillators	[P]/'ɔsileitə/[T]danh từ[W]máy dao động
oscillatory	[P]/'ɔsilətəri/[T]tính từ[W]lung lay, lúc lắc[W](kỹ thuật) dao động
oscilloscope	[P]/ɔ'siləskoup/[T]danh từ[W](điện học) cái nghiệm dao động
oscilloscopes	[P]/ɔ'siləskoup/[T]danh từ[W](điện học) cái nghiệm dao động
osmium	[P]/'ɔzmiəm/[T]danh từ[W](hoá học) Osimi (nguyên số hoá học)
osmosis	[P]/'ɔzmous/ Cách viết khác : (osmosis)  /ɔz'mousis/[T]danh từ[W](vật lý),  (sinh vật học); (hoá học) sự thấm lọc, sự thẩm thấu
osmotic	[P]/ɔz'mɔtik/[T]tính từ[W](vật lý),  (sinh vật học); (hoá học) thấm lọc
osprey	[P]/'ɔspri/[T]danh từ[W](động vật học) chim ưng biển ((cũng) ossifrage)[W]lông cắm mũ
ospreys	[P]/'ɔspri/[T]danh từ[W](động vật học) chim ưng biển ((cũng) ossifrage)[W]lông cắm mũ
ossification	[P]/,ɔsifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự hoá xương
ostensible	[P]/ɔs'tensəbl/[T]tính từ[W]bề ngoài là, làm ra vẻ là, nói ra vẻ là (để che giấu sự thật)
ostentation	[P]/,ɔsten'teiʃn/[T]danh từ[W]sự phô trương, sự khoe khoang, sự vây vo, sự làm cho người ta phải để ý
ostentatious	[P]/,ɔsten'teiʃəs/[T]tính từ[W]phô trương, khoe khoang, vây vo, làm cho người ta phải để ý
osteoarthritis	[P]/,ɔstiouɑ:'θraitis/[T]danh từ[W](y học) viêm xương khớp
osteopath	[P]/'ɔstiəpæθ/[T]danh từ[W]người (biết thuật) nắn xương
osteopaths	[P]/'ɔstiəpæθ/[T]danh từ[W]người (biết thuật) nắn xương
osteopathy	[P]/,ɔsti'ɔpəθi/[T]danh từ[W]thuật nắn xương
ostler	[P]/'ɔslə/ Cách viết khác : (hostler)  /'ɔslə/[T]danh từ[W]người coi chuồng ngựa (ở quán trọ)
ostlers	[P]/'ɔslə/ Cách viết khác : (hostler)  /'ɔslə/[T]danh từ[W]người coi chuồng ngựa (ở quán trọ)
ostracise	[P]/'ɔstrəsaiz/ Cách viết khác : (ostracise)  /'ɔstrəsaiz/[T]ngoại động từ[W]đày, phát vãng[W]khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...)
ostracised	[P]/'ɔstrəsaiz/ Cách viết khác : (ostracise)  /'ɔstrəsaiz/[T]ngoại động từ[W]đày, phát vãng[W]khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...)
ostracism	[P]/'ɔstrəsizm/[T]danh từ[W]sự đày, sự phát vãng[W]sự khai trừ, sự tẩy chay; sự loại ra ngoài (tổ chức...)
ostrich	[P]/'ɔstritʃ/[T]danh từ[W](động vật học) đà điểu Châu phi[I]to have the digestion of an ostrich#có bộ máy tiêu hoá tốt
ostriches	[P]/'ɔstritʃ/[T]danh từ[W](động vật học) đà điểu Châu phi[I]to have the digestion of an ostrich#có bộ máy tiêu hoá tốt
