or	[P]/ɔ:/[T]danh từ[W]vàng (ở huy hiệu)[T]giới từ &amp; liên từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) trước, trước khi[T]liên từ[W]hoặc, hay là; (thơ ca) hoặc... hoặc...
oracle	[P]/'ɔrəkl/[T]danh từ[W]lời sấm; thẻ (lời thánh dạy, bói toán); lời tiên tri[W]nhà tiên tri[W]người có uy tín; thánh nhân; người chỉ đường vạch lối; vật hướng dẫn[W]miếu thờ (nơi xin thẻ dạy)[I]to work the oracle#mớm lời thầy bói;(nghĩa bóng) chạy thầy, chạy thợ
oracles	[P]/'ɔrəkl/[T]danh từ[W]lời sấm; thẻ (lời thánh dạy, bói toán); lời tiên tri[W]nhà tiên tri[W]người có uy tín; thánh nhân; người chỉ đường vạch lối; vật hướng dẫn[W]miếu thờ (nơi xin thẻ dạy)[I]to work the oracle#mớm lời thầy bói;(nghĩa bóng) chạy thầy, chạy thợ
oracular	[P]/ɔ'rækjulə/[T]tính từ[W](thuộc) lời sấm, (thuộc) thẻ bói[W](thuộc) lời tiên tri[W]uyên thâm như một nhà tiên tri[W]tối nghĩa, khó hiểu, bí hiểm[W]mang điềm
oral	[P]/'ɔ:rəl/[T]tính từ[W]bằng lời nói, nói miệng[W](giải phẫu) (thuộc) miệng[T]danh từ[W](thông tục) thi nói, thi vấn đáp
orally	[P]/'ɔ:rəli/[T]phó từ[W]bằng cách nói miệng, bằng lời[W]bằng đường miệng (uống thuốc)
orang	[P]/'ɔ:rəɳ'u:tæɳ/ Cách viết khác : (orang)  /'ɔ:rəɳ/ (orang-utan)  /'ɔ:rəɳ'u:tæn/[T]danh từ[W](động vật học) con đười ươi
orange	[P]/'ɔrindʤ/[T]danh từ[W]quả cam[W]cây cam[W]màu da cam[I]to squeeze the orange#vắt kiệt (hết tinh tuý của cái gì, hết sức lực của ai)[I]squeezed orange#quả cam bị vắt kiệt nước ((nghĩa bóng))[T]tính từ[W]có màu da cam
oranges	[P]/'ɔrindʤ/[T]danh từ[W]quả cam[W]cây cam[W]màu da cam[I]to squeeze the orange#vắt kiệt (hết tinh tuý của cái gì, hết sức lực của ai)[I]squeezed orange#quả cam bị vắt kiệt nước ((nghĩa bóng))[T]tính từ[W]có màu da cam
orangs	[P]/'ɔ:rəɳ'u:tæɳ/ Cách viết khác : (orang)  /'ɔ:rəɳ/ (orang-utan)  /'ɔ:rəɳ'u:tæn/[T]danh từ[W](động vật học) con đười ươi
orate	[P]/ɔ:'reit/ Cách viết khác : (oratorise)  /'ɔrətəraiz/ (oratorize)  /'ɔrətəraiz/[T]nội động từ[W](đùa cợt) khua môi múa mép, diễn thuyết
orated	[P]/ɔ:'reit/ Cách viết khác : (oratorise)  /'ɔrətəraiz/ (oratorize)  /'ɔrətəraiz/[T]nội động từ[W](đùa cợt) khua môi múa mép, diễn thuyết
orates	[P]/ɔ:'reit/ Cách viết khác : (oratorise)  /'ɔrətəraiz/ (oratorize)  /'ɔrətəraiz/[T]nội động từ[W](đùa cợt) khua môi múa mép, diễn thuyết
orating	[P]/ɔ:'reit/ Cách viết khác : (oratorise)  /'ɔrətəraiz/ (oratorize)  /'ɔrətəraiz/[T]nội động từ[W](đùa cợt) khua môi múa mép, diễn thuyết
oration	[P]/ɔ:'reiʃn/[T]danh từ[W]bài diễn văn, bài diễn thuyết
orations	[P]/ɔ:'reiʃn/[T]danh từ[W]bài diễn văn, bài diễn thuyết
orator	[P]/'ɔrətə/[T]danh từ[W]người diễn thuyết; nhà hùng biện[I]Public Oractor#người nói chuyện trong các dịp lễ long trọng (ở các đại học Ôc-phớt và Căm-brít)
oratorical	[P]/,ɔrə'tɔrikəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự diễn thuyết, (thuộc) tài hùng biện[W]hùng hồn[W]thích diễn thuyết, thích dùng văn hùng hồn
oratorio	[P]/,ɔrə'tɔ:riou/[T]danh từ[W](âm nhạc) Ôratô
orators	[P]/'ɔrətə/[T]danh từ[W]người diễn thuyết; nhà hùng biện[I]Public Oractor#người nói chuyện trong các dịp lễ long trọng (ở các đại học Ôc-phớt và Căm-brít)
oratory	[P]/'ɔrətəri/[T]danh từ[W]nhà thờ nhỏ[W]nhà thờ riêng[T]danh từ[W]nghệ thuật diễn thuyết; tài hùng biện[W]văn hùng hồn
orb	[P]/ɔ:b/[T]danh từ[W]hình cầu, quả cầu[W]thiên thể[W](thơ ca) con mắt, cầu mắt[W]tổng thể[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) hình tròn, đường tròn[W]quả cầu cắm thánh giá (tượng trưng cho uy quyền của nhà vua)[W](từ cổ,nghĩa cổ) quả đất[W](từ cổ,nghĩa cổ) quỹ đạo (của một thiên th���)[T]ngoại động từ[W]tạo thành hình cầu[W]bao vây, vây tròn[T]nội động từ[W]thành hình tròn, thành hình cầu[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyển động trên quỹ đạo
orbit	[P]/'ɔ:bit/[T]danh từ[W](giải phẫu) ổ mắt[W](sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ)[W]quỹ đạo[W](nghĩa bóng) lĩnh vực hoạt động[T]ngoại động từ[W]đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo[T]ngoại động từ[W]đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...)
orbital	[P]/'ɔ:bitl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) ổ mắt[W](thuộc) quỹ đạo
orbitals	[P]/'ɔ:bitl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) ổ mắt[W](thuộc) quỹ đạo
orbited	[P]/'ɔ:bit/[T]danh từ[W](giải phẫu) ổ mắt[W](sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ)[W]quỹ đạo[W](nghĩa bóng) lĩnh vực hoạt động[T]ngoại động từ[W]đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo[T]ngoại động từ[W]đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...)
orbiter	[P]/'ɔ:bit/[T]danh từ[W](giải phẫu) ổ mắt[W](sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ)[W]quỹ đạo[W](nghĩa bóng) lĩnh vực hoạt động[T]ngoại động từ[W]đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo[T]ngoại động từ[W]đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...)
orbiting	[P]/'ɔ:bit/[T]danh từ[W](giải phẫu) ổ mắt[W](sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ)[W]quỹ đạo[W](nghĩa bóng) lĩnh vực hoạt động[T]ngoại động từ[W]đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo[T]ngoại động từ[W]đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...)
orbits	[P]/'ɔ:bit/[T]danh từ[W](giải phẫu) ổ mắt[W](sinh vật học) mép viền mắt (chim, sâu bọ)[W]quỹ đạo[W](nghĩa bóng) lĩnh vực hoạt động[T]ngoại động từ[W]đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo[T]ngoại động từ[W]đưa vào quỹ đạo (con tàu vũ trụ...)
orbs	[P]/ɔ:b/[T]danh từ[W]hình cầu, quả cầu[W]thiên thể[W](thơ ca) con mắt, cầu mắt[W]tổng thể[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) hình tròn, đường tròn[W]quả cầu cắm thánh giá (tượng trưng cho uy quyền của nhà vua)[W](từ cổ,nghĩa cổ) quả đất[W](từ cổ,nghĩa cổ) quỹ đạo (của một thiên thể)[T]ngoại động từ[W]tạo thành hình cầu[W]bao vây, vây tròn[T]nội động từ[W]thành hình tròn, thành hình cầu[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyển động trên quỹ đạo
orca	[P]/ɔ:k/ Cách viết khác : (orca)  /'ɔ:kə/[T]danh từ[W]loại cá kình[W]loài thuỷ quái
orchard	[P]/'ɔ:tʃəd/[T]danh từ[W]vườn cây ăn quả
orchards	[P]/'ɔ:tʃəd/[T]danh từ[W]vườn cây ăn quả
orchestra	[P]/'ɔ:kistrə/[T]danh từ[W]ban nhạc, dàn nhạc[W]khoang nhạc (trong rạp hát)[W]vòng bán nguyệt trước sân khấu ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp dành cho ban đồng ca múa hát)
orchestral	[P]/ɔ:'kistrəl/[T]tính từ[W](thuộc) dàn nhạc; dành cho dàn nhạc
orchestras	[P]/'ɔ:kistrə/[T]danh từ[W]ban nhạc, dàn nhạc[W]khoang nhạc (trong rạp hát)[W]vòng bán nguyệt trước sân khấu ((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp dành cho ban đồng ca múa hát)
orchestrate	[P]/'ɔ:kistreit/[T]động từ[W](âm nhạc) phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc
orchestrated	[P]/'ɔ:kistreit/[T]động từ[W](âm nhạc) phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc
orchestrates	[P]/'ɔ:kistreit/[T]động từ[W](âm nhạc) phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc
orchestrating	[P]/'ɔ:kistreit/[T]động từ[W](âm nhạc) phối dàn nhạc; soạn lại cho dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc
orchestration	[P]/,ɔ:kes'treiʃn/[T]danh từ[W](âm nhạc) sự phối dàn nhạc; sự soạn lại cho dàn nhạc, sự soạn cho dàn nhạc
orchestrations	[P]/,ɔ:kes'treiʃn/[T]danh từ[W](âm nhạc) sự phối dàn nhạc; sự soạn lại cho dàn nhạc, sự soạn cho dàn nhạc
orchid	[P]/'ɔ:kid/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lan, cây phong lan ((cũng) orchis)
orchids	[P]/'ɔ:kid/[T]danh từ[W](thực vật học) cây lan, cây phong lan ((cũng) orchis)
ordain	[P]/ɔ:'dein/[T]ngoại động từ[W]định xếp sắp[W]ra lệnh; ban hành (luật), quy định
ordained	[P]/ɔ:'dein/[T]ngoại động từ[W]định xếp sắp[W]ra lệnh; ban hành (luật), quy định
ordaining	[P]/ɔ:'dein/[T]ngoại động từ[W]định xếp sắp[W]ra lệnh; ban hành (luật), quy định
ordains	[P]/ɔ:'dein/[T]ngoại động từ[W]định xếp sắp[W]ra lệnh; ban hành (luật), quy định
ordeal	[P]/'ɔ:di:l/[T]danh từ[W]sự thử thách
ordeals	[P]/'ɔ:di:l/[T]danh từ[W]sự thử thách
order	[P]/'ɔ:də/[T]danh từ[W]thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
ordered	[P]/'ɔ:də/[T]danh từ[W]thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
ordering	[P]/'ɔ:də/[T]danh từ[W]thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
orderlies	[P]/'ɔ:dəli/[T]tính từ[W]thứ tự, ngăn nắp[W]phục tùng kỷ luật[W](quân sự) có nhiệm vụ truyền mệnh lệnh, có nhiện vụ thi hành mệnh lệnh
orderliness	[P]/'ɔ:dəlinis/[T]danh từ[W]sự thứ tự, sự ngăn nắp[W]sự phục tùng kỷ luật
orderly	[P]/'ɔ:dəli/[T]tính từ[W]thứ tự, ngăn nắp[W]phục tùng kỷ luật[W](quân sự) có nhiệm vụ truyền mệnh lệnh, có nhiện vụ thi hành mệnh lệnh
orders	[P]/'ɔ:də/[T]danh từ[W]thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
ordinal	[P]/'ɔ:dinl/[T]tính từ[W]chỉ thứ tự (số)[W](sinh vật học) (thuộc) bộ[T]danh từ[W]số thứ tự[W](tôn giáo) sách kinh phong chức
ordinals	[P]/'ɔ:dinl/[T]tính từ[W]chỉ thứ tự (số)[W](sinh vật học) (thuộc) bộ[T]danh từ[W]số thứ tự[W](tôn giáo) sách kinh phong chức
ordinance	[P]/'ɔ:dinəns/[T]danh từ[W]sắc lệnh, quy định[W]lễ nghi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bố cục (trong kiến trúc, tác phẩm văn học)
ordinances	[P]/'ɔ:dinəns/[T]danh từ[W]sắc lệnh, quy định[W]lễ nghi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bố cục (trong kiến trúc, tác phẩm văn học)
ordinands	[P]/,ɔ:di'nænd/[T]danh từ[W](tôn giáo) người thụ chức
ordinariness	[P]/'ɔ:dnrinis/[T]danh từ[W]tính chất thường, tính chất thông thường, tính chất bình thường, tính chất tầm thường
ordinary	[P]/'ɔ:dnri/[T]tính từ[W]thường, thông thường, bình thường, tầm thường
ordinate	[P]/'ɔ:dnit/[T]danh từ[W]điều thông thường, điều bình thường
ordinates	[P]/'ɔ:dnit/[T]danh từ[W]điều thông thường, điều bình thường
ordination	[P]/,ɔ:di'neiʃn/[T]danh từ[W]sự sắp xếp, sự xếp loại[W]sự ban lệnh, sự định đoạt[W](tôn giáo) lễ thụ chức, lễ tôn phong
ordinations	[P]/,ɔ:di'neiʃn/[T]danh từ[W]sự sắp xếp, sự xếp loại[W]sự ban lệnh, sự định đoạt[W](tôn giáo) lễ thụ chức, lễ tôn phong
ordnance	[P]/'ɔ:dnəns/[T]danh từ[W]pháo, súng lớn[W]ban quân nhu, ban hậu cần[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) súng ống đạn dược
ordure	[P]/'ɔ:djuə/[T]danh từ[W]phân, cứt[W]lời tục tĩu
ore	[P]/ɔ:/[T]danh từ[W]quặng[W](thơ ca) kim loại
ores	[P]/ɔ:/[T]danh từ[W]quặng[W](thơ ca) kim loại
organ	[P]/'ɔ:gən/[T]danh từ[W]đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ)[W](sinh vật học) cơ quan
organic	[P]/ɔ:'gænik/[T]tính từ[W](thuộc) cơ quan[W]có cơ quan, có tổ chức[W](hoá học),  (y học) hữu cơ
organically	[P]/'ɔ:gænikəli/[T]phó từ[W]hữu cơ
organics	[P]/ɔ:'gænik/[T]tính từ[W](thuộc) cơ quan[W]có cơ quan, có tổ chức[W](hoá học),  (y học) hữu cơ
organism	[P]/'ɔ:gənizm/[T]danh từ[W]cơ thể; sinh vật[W]cơ quan, tổ chức
organisms	[P]/'ɔ:gənizm/[T]danh từ[W]cơ thể; sinh vật[W]cơ quan, tổ chức
organist	[P]/'ɔ:gənist/[T]danh từ[W]người đánh đàn ống
organists	[P]/'ɔ:gənist/[T]danh từ[W]người đánh đàn ống
organs	[P]/'ɔ:gən/[T]danh từ[W]đàn ống (dùng trong nhà thờ); đàn hộp (có tay quay) ((cũng) barrel organ)[W](sinh vật học) cơ quan
orgies	[P]/'ɔ:dʤi/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]cuộc chè chén say sưa, cuộc truy hoan, cuộc trác táng[W]((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp) cuộc truy hoan của thần rượu[W](nghĩa bóng) sự lu bù
orgy	[P]/'ɔ:dʤi/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]cuộc chè chén say sưa, cuộc truy hoan, cuộc trác táng[W]((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp) cuộc truy hoan của thần rượu[W](nghĩa bóng) sự lu bù
orient	[P]/'ɔ:riənt/[T]danh từ[W](the orient) phương đông[W]nước ánh (của ngọc trai)[W]ngọc trai (loại quý nhất)[W](thơ ca) hướng đông[T]tính từ[W](thơ ca) (thuộc) phương đông[W]óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến)[W](nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...)[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (orientate)  /'ɔ:rienteit/[W]xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông[W]chôn (người chết cho chân quay về phía đông)[W]định hướng, đặt hướng
oriental	[P]/,ɔ:ri'entl/[T]tính từ[W]ở phương đông[T]danh từ[W]người phương đông[W]lóng lánh, óng ánh (ngọc trai)
orientalism	[P]/,ɔ:ri'entəlizm/[T]danh từ[W]đông phương học[W]phong cách phương đông
orientals	[P]/,ɔ:ri'entl/[T]tính từ[W]ở phương đông[T]danh từ[W]người phương đông[W]lóng lánh, óng ánh (ngọc trai)
orientate	[P]/'ɔ:riənt/[T]danh từ[W](the orient) phương đông[W]nước ánh (của ngọc trai)[W]ngọc trai (loại quý nhất)[W](thơ ca) hướng đông[T]tính từ[W](thơ ca) (thuộc) phương đông[W]óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến)[W](ngh��a bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...)[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (orientate)  /'ɔ:rienteit/[W]xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông[W]chôn (người chết cho chân quay về phía đông)[W]định hướng, đặt hướng
orientated	[P]/'ɔ:riənt/[T]danh từ[W](the orient) phương đông[W]nước ánh (của ngọc trai)[W]ngọc trai (loại quý nhất)[W](thơ ca) hướng đông[T]tính từ[W](thơ ca) (thuộc) phương đông[W]óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến)[W](nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...)[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (orientate)  /'ɔ:rienteit/[W]xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông[W]chôn (người chết cho chân quay về phía đông)[W]định hướng, đặt hướng
orientates	[P]/'ɔ:riənt/[T]danh từ[W](the orient) phương đông[W]nước ánh (của ngọc trai)[W]ngọc trai (loại quý nhất)[W](thơ ca) hướng đông[T]tính từ[W](thơ ca) (thuộc) phương đông[W]óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến)[W](nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...)[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (orientate)  /'ɔ:rienteit/[W]xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông[W]chôn (người chết cho chân quay về phía đông)[W]định hướng, đặt hướng
orientation	[P]/,ɔ:fien'teiʃn/[T]danh từ[W]sự định hướng
orientations	[P]/,ɔ:fien'teiʃn/[T]danh từ[W]sự định hướng
oriented	[P]/'ɔ:riənt/[T]danh từ[W](the orient) phương đông[W]nước ánh (của ngọc trai)[W]ngọc trai (loại quý nhất)[W](thơ ca) hướng đông[T]tính từ[W](thơ ca) (thuộc) phương đông[W]óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến)[W](nghĩa bóng) đang mọc, đang lên (mặt trời...)[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (orientate)  /'ɔ:rienteit/[W]xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông[W]chôn (người chết cho chân quay về phía đông)[W]định hướng, đặt hướng
orienting	[P]/'ɔ:riənt/[T]danh từ[W](the orient) phương đông[W]nước ánh (của ngọc trai)[W]ngọc trai (loại quý nhất)[W](thơ ca) hướng đông[T]tính từ[W](thơ ca) (thuộc) phương đông[W]óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến)[W](nghĩa bóng) đang m���c, đang lên (mặt trời...)[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (orientate)  /'ɔ:rienteit/[W]xây (nhà, nhà thờ...) quay về phía đông[W]chôn (người chết cho chân quay về phía đông)[W]định hướng, đặt hướng
orifice	[P]/'ɔrifis/[T]danh từ[W]lỗ, miệng (bình...)
orifices	[P]/'ɔrifis/[T]danh từ[W]lỗ, miệng (bình...)
origin	[P]/'ɔridʤin/[T]danh từ[W]gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên[W]dòng dõi
original	[P]/ə'ridʤənl/[T]tính từ[W](thuộc) gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên[W](thuộc) nguyên bản chính
originality	[P]/ə,ridʤi'næliti/[T]danh từ[W]tính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất căn nguyên[W]tính chất độc đáo; tính chất sáng tạo[W]cái độc đáo
originally	[P]/ə'ridʤnəli/[T]phó từ[W]với tính chất gốc; về nguồn gốc[W]bắt đầu, khởi đầu, từ lúc bắt đầu[W]đầu tiên, trước tiên[W]độc đáo
originals	[P]/ə'ridʤənl/[T]tính từ[W](thuộc) gốc, (thuộc) nguồn gốc, (thuộc) căn nguyên, đầu tiên[W](thuộc) nguyên bản chính
originate	[P]/ə'ridʤineit/[T]ngoại động từ[W]bắt đầu, khởi đầu[W]phát minh tạo thành[T]nội động từ[W]bắt ngồn, gốc ở, do ở[W]hình thành
originated	[P]/ə'ridʤineit/[T]ngoại động từ[W]bắt đầu, khởi đầu[W]phát minh tạo thành[T]nội động từ[W]bắt ngồn, gốc ở, do ở[W]hình thành
originates	[P]/ə'ridʤineit/[T]ngoại động từ[W]bắt đầu, khởi đầu[W]phát minh tạo thành[T]nội động từ[W]bắt ngồn, gốc ở, do ở[W]hình thành
originating	[P]/ə'ridʤineit/[T]ngoại động từ[W]bắt đầu, khởi đầu[W]phát minh tạo thành[T]nội động từ[W]bắt ngồn, gốc ở, do ở[W]hình thành
origination	[P]/ə,ridʤi'neiʃn/[T]danh từ[W]nguồn gốc, căn nguyên[W]sự bắt nguồn, sự khởi thuỷ[W]sự phát minh, sự tạo thành
originator	[P]/ə'ridʤineitə/[T]danh từ[W]người khởi đầu, người khởi thuỷ[W]người tạo thành, người sáng tạo
originators	[P]/ə'ridʤineitə/[T]danh từ[W]người khởi đầu, người khởi thuỷ[W]người tạo thành, người sáng tạo
origins	[P]/'ɔridʤin/[T]danh từ[W]gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên[W]dòng dõi
ornament	[P]/'ɔ:nəment/[T]danh từ[W]đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng
ornamental	[P]/,ɔ:nə'mentl/[T]tính từ[W]có tính chất trang hoàng, có tính chất trang trí, có tính chất trang sức; để trang trí, để trang sức
ornamentation	[P]/,ɔ:nəmen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự trang hoàng, sự trang trí
ornamented	[P]/'ɔ:nəment/[T]danh từ[W]đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng
ornamenting	[P]/'ɔ:nəment/[T]danh từ[W]đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng
ornaments	[P]/'ɔ:nəment/[T]danh từ[W]đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng
ornate	[P]/ɔ:'neit/[T]tính từ[W]trang trí công phu, trang sức lộng lẫy[W]hoa mỹ (văn)
ornithological	[P]/,ɔ:niθə'lɔdʤikl/[T]tính từ[W](thuộc) khoa nghiên cứu chim
ornithologist	[P]/,ɔ:ni'θɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu chim
ornithologists	[P]/,ɔ:ni'θɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà nghiên cứu chim
ornithology	[P]/,ɔ:ni'θɔlədʤi/[T]danh từ[W]khoa nghiên cứu chim
orphan	[P]/'ɔ:fən/[T]tính từ[W]mồ côi[T]danh từ[W]đứa trẻ mồ côi[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (orphanize)  /'ɔ:fənaiz/[W]làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ
orphanage	[P]/'ɔ:fənidʤ/[T]danh từ[W]cảnh mồ côi[W]trại mồ côi
orphanages	[P]/'ɔ:fənidʤ/[T]danh từ[W]cảnh mồ côi[W]trại mồ côi
orphaned	[P]/'ɔ:fən/[T]tính từ[W]mồ côi[T]danh từ[W]đứa trẻ mồ côi[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (orphanize)  /'ɔ:fənaiz/[W]làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ
orphans	[P]/'ɔ:fən/[T]tính từ[W]mồ côi[T]danh từ[W]đứa trẻ mồ côi[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (orphanize)  /'ɔ:fənaiz/[W]làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ
orthodontist	[P]/,ɔ:θou'dɔntist/[T]danh từ[W](y học) bác sĩ chỉnh răng
orthodox	[P]/'ɔ:θədɔks/[T]tính từ[W]chính thống
orthodoxies	[P]/'ɔ:θədɔksi/[T]danh từ[W]tính chất chính thống
orthodoxy	[P]/'ɔ:θədɔksi/[T]danh từ[W]tính chất chính thống
orthogonal	[P]/ɔ:'θɔgənl/[T]tính từ[W](toán học) trực giao
orthogonality	[P]/ɔ:,θɔgə'næliti/[T]danh từ[W](toán học) tính trực giao
orthographic	[P]/,ɔ:θə'græfik/ Cách viết khác : (orthographical)  /,ɔ:θə'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) phép chính tả[W](thuộc) phép chiếu trực giao
orthographical	[P]/,ɔ:θə'græfik/ Cách viết khác : (orthographical)  /,ɔ:θə'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) phép chính tả[W](thuộc) phép chiếu trực giao
orthography	[P]/ɔ:'θɔgrəfi/[T]danh từ[W]phép chính tả[W]phép chiếu trực giao
orthopaedic	[P]/,ɔ:θou'pi:dik/ Cách viết khác : (orthopaedic)  /,ɔ:θou'pi:dik/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) thuật chỉnh hình, (thuộc) khoa chỉnh hình
orthopaedics	[P]/'ɔ:θoupi:di/ Cách viết khác : (orthopaedy)  /'ɔ:θoupi:di/ (orthopedics)  /,ɔ:θou'pi:diks/[T]danh từ[W](y học) thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình
oryxes	[P]/'ɔriks/[T]danh từ[W](động vật học) linh dương sừng kiếm (ở Châu phi)
