opacity	[P]/ou'pæsiti/[T]danh từ[W]tính mờ đục[W](vật lý) tính chắn sáng; độ chắn sáng[W]sự tối nghĩa (của một từ)[W]sự trì độn
opal	[P]/'oupəl/[T]danh từ[W](khoáng chất) Opan[W](thương nghiệp) kính trắng đục
opalescent	[P]/,oupə'lesnt/ Cách viết khác : (opalesque)  /,oupə'lesk/[T]tính từ[W]trắng đục, trắng sữa
opals	[P]/'oupəl/[T]danh từ[W](khoáng chất) Opan[W](thương nghiệp) kính trắng đục
opaque	[P]/ou'peik/[T]tính từ[W]mờ đục, không trong suốt[W](vật lý) chắn sáng[W]tối tăm[W]kém thông minh, trì độn[T]danh từ[W]cái mờ đục, cái không trong suốt
open	[P]/'oupən/[T]tính từ[W]mở, ngỏ
opened	[P]/'oupən/[T]tính từ[W]mở, ngỏ
opener	[P]/'oupnə/[T]danh từ[W]người mở[W]vật để mở, cái mở (hộp, nút chai...)[W](thể dục,thể thao) cuộc đấu mở màn
openers	[P]/'oupnə/[T]danh từ[W]người mở[W]vật để mở, cái mở (hộp, nút chai...)[W](thể dục,thể thao) cuộc đấu mở màn
opening	[P]/'oupniɳ/[T]danh từ[W]khe hở, lỗ[W]sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu[W]những nước đi đầu (đánh cờ)[W]cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi[W]việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ rừng thưa[W](điện học); (rađiô) sự cắt mạch[T]tính từ[W]bắt đầu, mở đầu, khai mạc
openings	[P]/'oupniɳ/[T]danh từ[W]khe hở, lỗ[W]sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu[W]những nước đi đầu (đánh cờ)[W]cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi[W]việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ rừng thưa[W](điện học); (rađiô) sự cắt mạch[T]tính từ[W]bắt đầu, mở đầu, khai mạc
openly	[P]/'oupnli/[T]phó từ[W]công khai[W]thẳng thắn
openness	[P]/'oupnnis/[T]danh từ[W]sự mở, tình trạng mở[W]sự không giấu giếm, sự không che đậy; tính chất công khai[W]sự cởi mở, sự thẳng thắn, sự chân thật[W]tính rộng rãi, tính phóng khoáng, tính không thành kiến
opens	[P]/'oupən/[T]tính t��[W]mở, ngỏ
opera	[P]/'ɔpərə/[T]danh từ,  số nhiều của opus[T]danh từ[W]Opêra[W]((thường) the opera) nghệ thuật opêra
operable	[P]/'ɔpərəbl/[T]tính từ[W]có thể làm được, có thể thực hiện được, có thể thi hành được[W](y học) có thể mổ được
operas	[P]/'ɔpərə/[T]danh từ,  số nhiều của opus[T]danh từ[W]Opêra[W]((thường) the opera) nghệ thuật opêra
operate	[P]/'ɔpəreit/[T]nội động từ[W]hoạt động (máy...)[W]có tác dụng
operated	[P]/'ɔpəreit/[T]nội động từ[W]hoạt động (máy...)[W]có tác dụng
operates	[P]/'ɔpəreit/[T]nội động từ[W]hoạt động (máy...)[W]có tác dụng
operatic	[P]/pə'rætik/[T]tính từ[W](thuộc) opêra; như opêra
operating	[P]/'ɔpəreit/[T]nội động từ[W]hoạt động (máy...)[W]có tác dụng
operation	[P]/,ɔpə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự hoạt động; quá trình hoạt động
operational	[P]/,ɔpə'reiʃənl/[T]tính từ[W]hoạt động, thuộc quá trình hoạt động[W](thuộc) thao tác[W]có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng[W](quân sự) (thuộc) sự tác chiến, (thuộc) cuộc hành quân[W](toán học) (thuộc) toán tử
operations	[P]/,ɔpə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự hoạt động; quá trình hoạt động
operative	[P]/'ɔpərətiv/[T]tính từ[W]có tác dụng, có hiệu lực[W]thực hành, thực tế
operatives	[P]/'ɔpərətiv/[T]tính từ[W]có tác dụng, có hiệu lực[W]thực hành, thực tế
operator	[P]/'ɔpəreitə/[T]danh từ[W]người thợ máy; người sử dụng máy móc[W]người coi tổng đài (dây nói)[W](y học) người mổ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người buôn bán chứng khoán[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người có tài xoay xở; kẻ phất (trong bọn tài phiệt); người ăn nói giỏi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển (xí nghiệp); người khai thác (mỏ...)[W](toán học) toán tử
operators	[P]/'ɔpəreitə/[T]danh từ[W]người thợ máy; người sử dụng máy móc[W]người coi tổng đài (dây nói)[W](y học) người mổ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người buôn bán chứng khoán[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người có tài xoay xở; kẻ phất (trong bọn tài phiệt); người ăn nói giỏi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển (xí nghiệp); ng��ời khai thác (mỏ...)[W](toán học) toán tử
operculum	[P]/ou'pə:kjuləm/[T]danh từ,  số nhiều opercula[W](sinh vật học) nắp mang cá[W]vảy ốc[W]nắp
operetta	[P]/,ɔpə'retə/[T]danh từ[W]Opêret
operettas	[P]/,ɔpə'retə/[T]danh từ[W]Opêret
ophthalmic	[P]/ɔf'θælmik/[T]tính từ[W](thuộc) mắt[W](y học) bị viêm mắt[W]chữa mắt (thuốc)[T]danh từ[W]thuốc chữa mắt
ophthalmics	[P]/ɔf'θælmik/[T]tính từ[W](thuộc) mắt[W](y học) bị viêm mắt[W]chữa mắt (thuốc)[T]danh từ[W]thuốc chữa mắt
ophthalmologist	[P]/,ɔfθæl'mɔlədʤist/[T]danh từ[W]bác sĩ chữa mắt
ophthalmologists	[P]/,ɔfθæl'mɔlədʤist/[T]danh từ[W]bác sĩ chữa mắt
ophthalmology	[P]/,ɔfθæl'mɔlədʤi/[T]danh từ[W](y học) khoa mắt
opiate	[P]/'oupiit/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) có thuốc phiện[W]làm buồn ngủ[W]làm tê đi[T]danh từ[W]thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ)[T]ngoại động từ[W]hoà với thuốc phiện
opiates	[P]/'oupiit/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) có thuốc phiện[W]làm buồn ngủ[W]làm tê đi[T]danh từ[W]thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ)[T]ngoại động từ[W]hoà với thuốc phiện
opine	[P]/ou'pain/[T]ngo��i động từ[W]phát biểu[W]cho rằng, chủ trương là
opined	[P]/ou'pain/[T]ngoại động từ[W]phát biểu[W]cho rằng, chủ trương là
opines	[P]/ou'pain/[T]ngoại động từ[W]phát biểu[W]cho rằng, chủ trương là
opining	[P]/ou'pain/[T]ngoại động từ[W]phát biểu[W]cho rằng, chủ trương là
opinion	[P]/ə'pinjən/[T]danh từ[W]ý kiến, quan điểm
opinionated	[P]/ə'pinjəneitid/ Cách viết khác : (opinionative)  /ə'oiniəneitiv/[T]tính từ[W]khăng khăng giữ ý kiến mình[W]cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố
opinions	[P]/ə'pinjən/[T]danh từ[W]ý kiến, quan điểm
opium	[P]/'oupjəm/[T]danh từ[W]thuốc phiện ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]điều trị bằng thuốc phiện; làm say bằng thuốc phiện
opossum	[P]/ə'pʌsəm/[T]danh từ[W](động vật học) thú có túi ôpôt ((cũng) possum)
opponent	[P]/ə'pounənt/[T]tính từ[W]phản đối, đối lập, chống lại[T]danh từ[W]địch thủ, đối thủ, kẻ thù
opponents	[P]/ə'pounənt/[T]tính từ[W]phản đối, đối lập, chống lại[T]danh từ[W]địch thủ, đối thủ, kẻ thù
opportune	[P]/'ɔpətju:n/[T]tính từ[W]hợp, thích hợp[W]đúng lúc, phải lúc
opportunism	[P]/'ɔpətju:nizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa cơ hội
opportunist	[P]/'ɔpətju:nist/ Cách viết khác : (opportunistic)  /,ɔpətju:'nistik/[T]tính từ[W]cơ hội chủ nghĩa[T]danh từ[W]người cơ hội
opportunistic	[P]/'ɔpətju:nist/ Cách viết khác : (opportunistic)  /,ɔpətju:'nistik/[T]tính từ[W]cơ hội chủ nghĩa[T]danh từ[W]người cơ hội
opportunists	[P]/'ɔpətju:nist/ Cách viết khác : (opportunistic)  /,ɔpətju:'nistik/[T]tính từ[W]cơ hội chủ nghĩa[T]danh từ[W]người cơ hội
opportunities	[P]/,ɔpə'tju:niti/[T]danh từ[W]cơ hội, thời cơ
opportunity	[P]/,ɔpə'tju:niti/[T]danh từ[W]cơ hội, thời cơ
oppose	[P]/ə'pouz/[T]ngoại động từ[W]đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập
opposed	[P]/ə'pouz/[T]ngoại động từ[W]đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập
opposes	[P]/ə'pouz/[T]ngoại động từ[W]đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập
opposing	[P]/ə'pouz/[T]ngoại động từ[W]đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập
opposite	[P]/'ɔpəzit/[T]tính từ[W]đối nhau, ngược nhau
oppositely	[P]/'ɔpəzitli/[T]phó từ[W]đối nhau (cách mọc của lá cây)
opposites	[P]/'ɔpəzit/[T]tính từ[W]đối nhau, ngược nhau
opposition	[P]/,ɔpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự đối lập, sự đối nhau[W]vị trị đối nhau[W]sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối
oppositional	[P]/,ɔpə'ziʃənl/[T]tính từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chống lại, đối lập, phản đối
oppositions	[P]/,ɔpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự đối lập, sự đối nhau[W]vị trị đối nhau[W]sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối
oppress	[P]/ə'pres/[T]ngoại động từ[W]đè bẹp, đè nặng[W]đàn áp, áp bức
oppressed	[P]/ə'pres/[T]ngoại động từ[W]đè bẹp, đè nặng[W]đàn áp, áp bức
oppresses	[P]/ə'pres/[T]ngoại động từ[W]đè bẹp, đè nặng[W]đàn áp, áp bức
oppressing	[P]/ə'pres/[T]ngoại động từ[W]đè bẹp, đè nặng[W]đàn áp, áp bức
oppression	[P]/ə'preʃn/[T]danh từ[W]sự đàn áp, sự áp bức
oppressions	[P]/ə'preʃn/[T]danh từ[W]sự đàn áp, sự áp bức
oppressive	[P]/ə'presiv/[T]tính từ[W]đàn áp, áp bức[W]ngột ngạt (không khí)[W]đè nặng, nặng trĩu (nỗi buồn...)
oppressiveness	[P]/ə'presivnis/[T]danh từ[W]tính chất đàn áp, tính chất áp bức[W]sự ngột ngạt (không khí)[W]sự đè nặng, sự nặng trĩu (nỗi buồn...)
oppressor	[P]/ə'presə/[T]danh từ[W]kẻ đàn áp, kẻ áp bức
oppressors	[P]/ə'presə/[T]danh từ[W]kẻ đàn áp, kẻ áp bức
opprobrious	[P]/ə'proubriəs/[T]tính từ[W]quở trách, lăng nhục[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhục nhã
opprobrium	[P]/ə'proubriəm/[T]danh từ[W]điều sỉ nhục, điều nhục nhã
opt	[P]/ɔpt/[T]nội động từ (+ for,  out)[W]chọn, chọn lựa
opted	[P]/ɔpt/[T]nội động từ (+ for,  out)[W]chọn, chọn lựa
optic	[P]/'ɔptik/[T]tính từ[W](thuộc) mắt[W](thuộc) thị giác
optical	[P]/'ɔptikəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự nhìn, (thuộc) thị giác[W](thuộc) quang học
optician	[P]/ɔp'tiʃn/[T]danh từ[W]người làm đồ quang học[W]người bán đồ quang học
opticians	[P]/ɔp'tiʃn/[T]danh từ[W]người làm đồ quang học[W]người bán đồ quang học
optics	[P]/'ɔptiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]quang học
optimal	[P]/'ɔptiməl/[T]tính từ[W]tốt nhất
optimism	[P]/'ɔptimizm/[T]danh từ[W]sự lạc quang; tính lạc quan
optimist	[P]/'ɔptimist/[T]danh từ[W]người lạc quan[T]tính từ[W]lạc quan
optimistic	[P]/,ɔpti'mistik/[T]tính từ[W]lạc quan chủ nghĩa
optimists	[P]/'ɔptimist/[T]danh từ[W]người lạc quan[T]tính từ[W]lạc quan
optimum	[P]/'ɔptiməm/[T]danh từ[W]điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây...)
opting	[P]/ɔpt/[T]nội động từ (+ for,  out)[W]chọn, chọn lựa
option	[P]/'ɔpʃn/[T]danh từ[W]sự chọn lựa, quyền lựa chọn
optional	[P]/'ɔpʃənl/[T]tính từ[W]tuỳ ý, không bắt buộc[W]để cho chọn
options	[P]/'ɔpʃn/[T]danh từ[W]sự chọn lựa, quyền lựa chọn
opts	[P]/ɔpt/[T]nội động từ (+ for,  out)[W]chọn, chọn lựa
opulence	[P]/'ɔpjuləns/[T]danh từ[W]sự giàu có, sự phong phú
opulent	[P]/'ɔpjulənt/[T]tính từ[W]giàu có, phong phú
opus	[P]/'oupəs/[T]danh từ[W](viết tắt) op.,  số nhiều của opera[W]tác phẩm (nhạc...)
opuses	[P]/'oupəs/[T]danh từ[W](viết tắt) op.,  số nhiều của opera[W]tác phẩm (nhạc...)
