ombudsman	[P]/'ɔmbʌdzmən/[T]danh từ[W]nhân viên kiểm tra (những việc làm của cơ quan nhà nước vi phạm đến quyền lợi của cá nhân)
ombudsmen	[P]/'ɔmbʌdzmən/[T]danh từ[W]nhân viên kiểm tra (những việc làm của cơ quan nhà nước vi phạm đến quyền lợi của cá nhân)
omega	[P]/'oumigə/[T]danh từ[W]Omega, o dài (chữ cái Hy-lạp)[W]cái cuối cùng; sự phát triển cuối cùng
omelette	[P]/'ɔmlit/ Cách viết khác : (omelette)  /'ɔmlit/[T]danh từ[W]trứng tráng[I]you cannot make am omelette without breaking eggs#(tục ngữ) không xẻ ván sao đóng được thuyền
omelettes	[P]/'ɔmlit/ Cách viết khác : (omelette)  /'ɔmlit/[T]danh từ[W]trứng tráng[I]you cannot make am omelette without breaking eggs#(tục ngữ) không xẻ ván sao đóng được thuyền
omen	[P]/'oumən/[T]danh từ[W]điềm
omens	[P]/'oumən/[T]danh từ[W]điềm
ominous	[P]/'ɔminəs/[T]tính từ[W]báo điềm (xấu, tốt)[W]gở, báo điềm xấu; xấu, đáng ngại
omission	[P]/ou'miʃn/[T]danh từ[W]sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi[W]điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi[W]sự không làm tròn, sự chểnh mảng
omissions	[P]/ou'miʃn/[T]danh từ[W]sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi[W]điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi[W]sự không làm tròn, sự chểnh mảng
omit	[P]/ou'mit/[T]ngoại động từ[W]bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ...)[W]không làm tròn (công việc), chểnh mảng
omits	[P]/ou'mit/[T]ngoại động từ[W]bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ...)[W]không làm tròn (công việc), chểnh mảng
omnibus	[P]/'ɔmnibəs/[T]danh từ,  số nhiều omnibuses[W]xe ô tô hai tầng[W]xe buýt[W](như) omnibus book[T]tính từ[W]bao trùm, nhiều mục đích[W]nhiều nội dung, gồm nhiều vấn đề, gồm nhiều mục
omnibuses	[P]/'ɔmnibəs/[T]danh từ,  số nhiều omnibuses[W]xe ô tô hai tầng[W]xe buýt[W](như) omnibus book[T]tính từ[W]bao trùm, nhiều mục đích[W]nhiều nội dung, gồm nhiều vấn đề, gồm nhiều mục
omnipotence	[P]/ɔm'nipətəns/[T]danh từ[W]quyền tuyệt đối, quyền vô hạn[W](Omnipotence) Thượng đế,  Chúa
omnipotent	[P]/ɔm'nipətənt/[T]tính từ[W]có quyền tuyệt đối, có quyền vô hạn[I]the Omnipotence#Thượng đế,  Chúa
omnipresence	[P]/'ɔmni'prezəns/[T]danh từ[W]sự có mặt ở khắp mọi nơi
omnipresent	[P]/'ɔmni'prezənt/[T]tính từ[W]có mặt ở khắp nơi
omniscience	[P]/ɔm'nisiəns/[T]danh từ[W]sự thông suốt mọi sự, sự toàn trí toàn thức[W](Omniscience) Thượng đế,  Chúa
omniscient	[P]/ɔm'nisiənt/[T]tính từ[W]thông suốt mọi sự, toàn trí toàn thức[I]the Omniscient#Thượng đế,  Chúa
omnivore	[P]/'ɔmnivɔ:/[T]danh từ[W]động vật ăn tạp
omnivores	[P]/'ɔmnivɔ:/[T]danh từ[W]động vật ăn tạp
omnivorous	[P]/ɔm'nivərəs/[T]tính từ[W](động vật học) ăn tạp[W](nghĩa bóng) đọc đủ loại sách, đọc linh tinh
