old	[P]/ould/[T]tính từ[W]già
olden	[P]/'ouldən/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ),  (văn học) xưa, ngày xưa, thuở xưa
older	[P]/ould/[T]tính từ[W]già
oldest	[P]/ould/[T]tính từ[W]già
oldish	[P]/'ouldiʃ/[T]tính từ[W]hơi già[W]hơi cũ
oleander	[P]/,ouli'ændə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây trúc đào
oleanders	[P]/,ouli'ændə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây trúc đào
olfactory	[P]/ɔl'fæktəri/[T]tính từ[W](thuộc) sự ngửi[W](thuộc) khứu giác
olive	[P]/'ɔliv/[T]danh từ[W](thực vật học) cây ôliu[W]quả ôliu[W]gỗ ôliu[W]màu ôliu[W](như) olive-branch[W]khuy áo hình quả ôliu[W](số nhiều) thịt hầm cuốn
oliver	[P]/'ɔliv/[T]danh từ[W](thực vật h��c) cây ôliu[W]quả ôliu[W]gỗ ôliu[W]màu ôliu[W](như) olive-branch[W]khuy áo hình quả ôliu[W](số nhiều) thịt hầm cuốn
olives	[P]/'ɔliv/[T]danh từ[W](thực vật học) cây ôliu[W]quả ôliu[W]gỗ ôliu[W]màu ôliu[W](như) olive-branch[W]khuy áo hình quả ôliu[W](số nhiều) thịt hầm cuốn
olympiad	[P]/'ɔləpɔ'dri:də/[T]danh từ[W]thời kỳ bốn năm (giữa hai đại hội thể thao Ô-lim-pích, cổ Hy-lạp)[W]đại hội thể thao quốc tế Ô-lim-pích
olympian	[P]/ou'limpiən/[T]tính từ[W](thuộc) núi Ô-lim-pi[W](thuộc) trời; như thần Ô-lim-pi, như thiên thần[W]kể cả bề trên (thái độ)[W](nghĩa bóng) oai vệ, đường bệ[T]danh từ[W]thần Ô-lim-pi[W]người điềm đạm, người bình tĩnh
olympic	[P]/ou'limpəs/[T]tính từ[W]Ô-lim-pích[I]Olympic games#đại hội thể thao Ô-lim-pích (cổ Hy-lạp); đại hội thể thao quốc tế Ô-lim-pích
olympics	[P]/ou'limpəs/[T]tính từ[W]Ô-lim-pích[I]Olympic games#đại hội thể thao Ô-lim-pích (cổ Hy-lạp); đại hội thể thao quốc tế Ô-lim-pích
olympus	[P]/ou'limpəs/[T]danh từ[W]núi Ô-lim-pi[W]nhà trời, thiên tướng
