oil	[P]/ɔil/[T]danh từ[W]dầu
oilcloth	[P]/'ɔilklɔθ/[T]danh từ[W]vải dầu
oiled	[P]/'ɔild/[T]tính từ[W]có tra dầu[W](từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng say
oiler	[P]/'ɔilə/[T]danh từ[W]tàu chở dầu[W]người tra dầu, người đổ dầu (vào máy)[W]vịt dầu, cái bơm dầu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) áo vải dầu
oilers	[P]/'ɔilə/[T]danh từ[W]t��u chở dầu[W]người tra dầu, người đổ dầu (vào máy)[W]vịt dầu, cái bơm dầu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) áo vải dầu
oilfield	[P]/'ɔilfi:ld/[T]danh từ[W]vùng có dầu[W]mỏ dầu
oilfields	[P]/'ɔilfi:ld/[T]danh từ[W]vùng có dầu[W]mỏ dầu
oiliness	[P]/'ɔilinis/[T]danh từ[W]tính chất nhờn[W]tính chất có dầu[W]sự trơn tru, sự trôi chảy[W]tính chất nịnh hót, tính chất bợ đỡ; tính chất ngọt xớt (thái độ, lời nói...)
oiling	[P]/ɔil/[T]danh từ[W]dầu
oilman	[P]/'ɔilmən/[T]danh từ[W]người làm dầu, người bán dầu
oilmen	[P]/'ɔilmən/[T]danh từ[W]người làm dầu, người bán dầu
oils	[P]/ɔil/[T]danh từ[W]dầu
oily	[P]/'ɔili/[T]tính từ[W]như dầu, nhờn như dầu, trơn như dầu[W]có dầu, đầy dầu, giấy dầu, lem luốc dầu
ointment	[P]/'ɔintmənt/[T]danh từ[W]thuốc mỡ
ointments	[P]/'ɔintmənt/[T]danh từ[W]thuốc mỡ
