of	[P]/ɔv, əv/[T]giới từ[W]của
off	[P]/ɔ:f/[T]phó từ[W]tắt
offal	[P]/offal/[T]danh từ[W]đồ vứt đi, đồ bỏ di, đồ thừa[W]rác rưởi[W]cá rẻ tiền[W](số nhiều) cám, tấm, bổi; cặn bã[W]những phần cắt bỏ (của con vật như ruột, đầu, đuôi...)[W]thịt thối rữa; thú vật chết thối[W](định ngữ) tồi, loại kém
offence	[P]/ə'fens/[T]danh từ[W]sự phạm tội; tội, lỗi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự tấn công; thế tấn công
offences	[P]/ə'fens/[T]danh từ[W]sự phạm tội; tội, lỗi[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự tấn công; thế tấn công
offend	[P]/ə'fend/[T]ngoại động từ[W]xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương
offended	[P]/ə'fend/[T]ngoại động từ[W]xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương
offender	[P]/ə'fendə/[T]danh từ[W]người phạm tội, người phạm lỗi[W]người xúc phạm, người làm mất lòng
offenders	[P]/ə'fendə/[T]danh từ[W]người phạm tội, người phạm lỗi[W]người xúc phạm, người làm mất lòng
offending	[P]/ə'fendiɳ/[T]danh từ[W]sự xúc phạm; sự phạm tội, sự phạm lỗi[W]sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm khó chịu, sự làm mất lòng
offends	[P]/ə'fend/[T]ngoại động từ[W]xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương
offensive	[P]/ə'fensiv/[T]danh từ[W]sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công
offensiveness	[P]/ə'fensivnis/[T]danh từ[W]tính chất xúc phạm, tính chất làm mất lòng; tính chất làm nhục, tính chất sỉ nhục[W]tính chất chướng tai gai mắt, tính chất khó chịu; tính chất hôi hám; tính chất gớm guốc, tính chất tởm[W]tính chất tấn công, tính chất công kích
offensives	[P]/ə'fensiv/[T]danh từ[W]sự tấn công; cuộc tấn công; thế tấn công
offer	[P]/'ɔfə/[T]danh từ[W]sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm[W]sự chào hàng[W]sự trả giá[W]lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào[T]ngoại động từ[W]biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến
offered	[P]/'ɔfə/[T]danh từ[W]sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm[W]sự chào hàng[W]sự trả giá[W]lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào[T]ngoại động từ[W]biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến
offering	[P]/'ɔfəriɳ/[T]danh từ[W]sự biếu, sự tặng, sự dâng, sự hiến, sự cúng, sự tiến[W]đồ biếu, đồ tặng, lễ vật, đồ cúng, đồ tiến[W]sự đề nghị
offerings	[P]/'ɔfəriɳ/[T]danh từ[W]sự biếu, sự tặng, sự dâng, sự hiến, sự cúng, sự tiến[W]đồ biếu, đồ tặng, lễ vật, đồ cúng, đồ tiến[W]sự đề nghị
offers	[P]/'ɔfə/[T]danh từ[W]sự đưa tay ra, sự tỏ ra sẵn sàng cho, sự tỏ ra sẵn sàng làm[W]sự chào hàng[W]sự trả giá[W]lời dạm hỏi, lời đề nghị, lời ướm, lời mời chào[T]ngoại động từ[W]biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến
offertory	[P]/'ɔfətəri/[T]danh từ[W](tôn giáo) lễ dâng bánh rượu[W](tôn giáo) kính dâng bánh rượu (đọc lúc làm lễ dâng bánh rượu)[W]sự quyên tiền (ở nhà thờ)[W]tiền quyên
office	[P]/'ɔfis/[T]danh từ[W]sự giúp đỡ
officer	[P]/'ɔfisə/[T]danh từ[W]sĩ quan
officers	[P]/'ɔfisə/[T]danh từ[W]sĩ quan
offices	[P]/'ɔfis/[T]danh từ[W]sự giúp đỡ
official	[P]/ə'fiʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) chính quyền; (thuộc) văn phòng[W]chính thức
officialdom	[P]/ə'fiʃəldəm/ Cách viết khác : (officialism)  /ə'fiʃəlizm/[T]danh từ[W]chế độ quan liêu hành chính[W]nghiệp công chức
officially	[P]/ə'fiʃəli/[T]phó từ[W]chính thức
officials	[P]/ə'fiʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) chính quyền; (thuộc) văn phòng[W]chính thức
officiate	[P]/ə'fiʃieit/[T]nội động từ[W]làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận
officiated	[P]/ə'fiʃieit/[T]nội động từ[W]làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận
officiating	[P]/ə'fiʃieit/[T]nội động từ[W]làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận
officious	[P]/ə'fiʃəs/[T]tính từ[W]lăng xăng, hiếu sự; cơm nhà vác ngà voi[W](ngoại giao) không chính thức
officiousness	[P]/ə'fiʃəsnis/[T]danh từ[W]tính hay lăng xăng, tính hay hiếu sự[W](ngoại giao) tính chất không chính thức
offset	[P]/'ɔ:fset/[T]danh từ[W]chồi cây, mầm cây[W]núi ngang, hoành sơn[W]sự đền bù, sự bù đắp[W](ngành in) sự in ôpxet; bản in ôpxet; sự đánh giây mực (từ tờ mới in sang tờ giấy sạch)[W](kiến trúc) rìa xiên (ở tường)[W]khoảng cách thẳng góc với đường chính (khi quan trắc) ((cũng) offset line)[W](kỹ thuật) khuỷu ống (để có thể lắp qua được chỗ vướng)[T]ngoại động từ[W]bù lại, đền bù, bù đắp[W](ngành in) in ôpxet
offshoot	[P]/'ɔ:fʃu:t/[T]danh từ[W](thực vật học) cành vượt[W]chi nhánh
oft	[P]/ɔ:ft/[T]phó từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) thường thường
often	[P]/'ɔ:fn/ Cách viết khác : (oftentimes)  /'ɔ:fntaimz/[T]phó từ[W]thường, hay, luôn, năng
