odd	[P]/ɔd/[T]danh từ[W](the odd) (thể dục,thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn)[T]tính từ[W]lẻ
odder	[P]/ɔd/[T]danh từ[W](the odd) (thể dục,thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn)[T]tính từ[W]lẻ
oddest	[P]/ɔd/[T]danh từ[W](the odd) (thể dục,thể thao) cú đánh thêm (chơi gôn)[T]tính từ[W]lẻ
oddities	[P]/'ɔditi/[T]danh từ[W]sự kỳ cục, sự kỳ quặc, sự kỳ dị[W]người kỳ cục, nét kỳ cục[W]vật kỳ dị; trường hợp kỳ quặc
oddity	[P]/'ɔditi/[T]danh từ[W]sự kỳ c���c, sự kỳ quặc, sự kỳ dị[W]người kỳ cục, nét kỳ cục[W]vật kỳ dị; trường hợp kỳ quặc
oddly	[P]/'ɔdli/[T]phó từ[W]lẻ[W]kỳ cục, kỳ quặc
oddments	[P]/'ɔdmənts/[T]danh từ số nhiều[W]đầu thừa, đuôi thẹo, những thứ lặt vặt
odds	[P]/ɔdz/[T]danh từ số nhiều[W]sự chênh lệch; sự so le
ode	[P]/oud/[T]danh từ[W]thơ ca ngợi
odes	[P]/oud/[T]danh từ[W]thơ ca ngợi
odious	[P]/'oudjəs/[T]tính từ[W]ghê tởm
odiousness	[P]/'oudjəsnis/[T]danh từ[W]tính ghê tởm
odium	[P]/'oudjəm/[T]danh từ[W]sự ghét, sự chê bai, sự dè bỉu
odiums	[P]/'oudjəm/[T]danh từ[W]sự ghét, sự chê bai, sự dè bỉu
odometer	[P]/hɔ'dɔmitə/ Cách viết khác : (viameter)  /vai'æmitə/[T]danh từ[W]cái đo đường, đồng hồ đo đường (đo quâng đường đi của xe cộ)
odoriferous	[P]/,ouidə'rifərəs/[T]tính từ[W]có mùi thơm, toả hương thơm
odorous	[P]/'oudərəs/[T]tính từ[W](thơ ca) (như) odoriferous
odour	[P]/'oudə/[T]danh từ[W]mùi (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)[W]mùi thơm, hương thơm[W](nghĩa bóng) hơi hướng, dấu vết[W]tiếng tăm
odourless	[P]/'oudəlis/[T]tính từ[W]không có mùi[W]không có hương thơm
odours	[P]/'oudə/[T]danh từ[W]mùi (nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng)[W]mùi thơm, hương thơm[W](nghĩa bóng) hơi hướng, dấu vết[W]tiếng tăm
odyssey	[P]/'ɔdisi/[T]danh từ[W]ô-đi-xê (tác phẩm)[W](nghĩa bóng) cuộc phiêu lưu
