occasion	[P]/ə'keiʤn/[T]danh từ[W]dịp, cơ hội
occasional	[P]/ə'keiʤənl/[T]tính từ[W]thỉnh thoảng, từng thời kỳ; phụ động
occasionally	[P]/ə'keiʤnəli/[T]phó từ[W]thỉnh thoảng, thảng hoặc; từng thời kỳ
occasioned	[P]/ə'keiʤn/[T]danh từ[W]dịp, cơ hội
occasioning	[P]/ə'keiʤn/[T]danh từ[W]dịp, cơ hội
occasions	[P]/ə'keiʤn/[T]danh từ[W]dịp, cơ hội
occident	[P]/'ɔksidənt/[T]danh từ[W]phương tây; tây âu; Châu Âu; Âu Mỹ; Châu Mỹ[W]văn minh Âu tây
occidental	[P]/,ɔksi'dentl/[T]tính từ[W](thuộc) phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ[T]danh từ[W]người phương Tây
occipital	[P]/ɔk'sipitl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) chẩm
occluded	[P]/'ɔklu:d/[T]ngoại động từ[W]đút nút, bít (lỗ chân lông, lỗ hổng...)[W](hoá học) hút giữ
occludes	[P]/'ɔklu:d/[T]ngoại động từ[W]đút nút, bít (lỗ chân lông, lỗ hổng...)[W](hoá học) hút giữ
occlusion	[P]/ɔ'klu:ʤn/[T]danh từ[W]sự đút nút, sự bít; tình trạng bị đút nút, tình trạng bị bít[W](hoá học) sự hút giữ[W](y học) sự tắc (ruột...)
occult	[P]/ɔ'kʌlt/[T]tính từ[W]sâu kín, huyền bí[I]the occult#điều huyền bí[T]ngoại động từ[W]che khuất, che lấp[T]nội động từ[W]bị che khuất, bị che lấp
occultism	[P]/'ɔkəltizm/[T]danh từ[W]thuyết huyền bí
occults	[P]/ɔ'kʌlt/[T]tính từ[W]sâu kín, huyền bí[I]the occult#điều huyền bí[T]ngoại động từ[W]che khuất, che lấp[T]nội động từ[W]bị che khuất, bị che lấp
occupancies	[P]/'ɔkjupənsi/[T]danh từ[W]sự chiếm đóng, sự chiếm giữ[W]thời gian chiếm đóng
occupancy	[P]/'ɔkjupənsi/[T]danh từ[W]sự chiếm đóng, sự chiếm giữ[W]thời gian chiếm đóng
occupant	[P]/'ɔkjupənt/[T]danh từ[W]người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng[W]người ở (trong một ngôi nhà) người thuê (nhà)[W]hành khách (trong xe, tàu...)
occupants	[P]/'ɔkjupənt/[T]danh từ[W]người chiếm giữ, kẻ chiếm đóng[W]người ở (trong một ngôi nhà) người thuê (nhà)[W]hành khách (trong xe, tàu...)
occupation	[P]/,ɔkju'peiʃn/[T]danh từ[W]sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
occupational	[P]/,ɔkju'peiʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) nghề nghiệp
occupations	[P]/,ɔkju'peiʃn/[T]danh từ[W]sự chiếm, sự giữ, sự chiếm giữ, sự chiếm đóng
occupier	[P]/'ɔkjupaiə/[T]danh từ[W]người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh
occupiers	[P]/'ɔkjupaiə/[T]danh từ[W]người chiếm giữ, người chiếm cứ, người chiếm lĩnh
occupies	[P]/'ɔkjupai/[T]ngoại động từ[W]chiếm, chiếm giữ[W]chiếm, chiếm đóng[W]giữ
occupy	[P]/'ɔkjupai/[T]ngoại động từ[W]chiếm, chiếm giữ[W]chiếm, chiếm đóng[W]giữ
occupying	[P]/'ɔkjupai/[T]ngoại động từ[W]chiếm, chiếm giữ[W]chiếm, chiếm đóng[W]giữ
occur	[P]/ə'kə:/[T]nội động từ[W]xảy ra, xảy đên[W]nảy ra (ý nghĩ)
occurs	[P]/ə'kə:/[T]nội động từ[W]xảy ra, xảy đên[W]nảy ra (ý nghĩ)
ocean	[P]/'ouʃn/[T]danh từ[W]đại dương, biển[W](thông tục) vô vàn, vô khối, vô thiên lủng ((thường) oceans of)[W]khoảng mênh mông (cỏ...)
oceanic	[P]/,ouʃi'ænik/[T]tính từ[W](thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển[W](thuộc) châu Đại dương
oceanographer	[P]/,ouʃjə'nɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà hải dương học
oceanographers	[P]/,ouʃjə'nɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà hải dương học
oceanographic	[P]/,ouʃjənou'græfik/ Cách viết khác : (oceanographical)  /,ouʃjənou'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) hải dương học
oceanography	[P]/,ouʃjə'nɔgrəfi/[T]danh từ[W]hải dương học
oceans	[P]/'ouʃn/[T]danh từ[W]đại dương, biển[W](thông tục) vô vàn, vô khối, vô thiên lủng ((thường) oceans of)[W]khoảng mênh mông (cỏ...)
ochre	[P]/'oukə/[T]danh từ[W]đ��t son[W]màu đất son
ochres	[P]/'oukə/[T]danh từ[W]đất son[W]màu đất son
octagon	[P]/'ɔktəgən/[T]danh từ+ Cách viết khác : (octangle)  /'ɔktæɳgl/[W](toán học) hình tám cạnh, hình bát giác[T]tính từ[W](toán học) tám cạnh, bát giác
octagonal	[P]/ɔk'tægənl/ Cách viết khác : (octangular)  /ɔk'tæɳgjulə/[T]tính từ[W](toán học) tám cạnh, bát giác
octagons	[P]/'ɔktəgən/[T]danh từ+ Cách viết khác : (octangle)  /'ɔktæɳgl/[W](toán học) hình tám cạnh, hình bát giác[T]tính từ[W](toán học) tám cạnh, bát giác
octahedral	[P]/'ɔktə'hedrəl/[T]tính từ[W](toán học) tám mặt
octahedron	[P]/'ɔktə'hedrən/[T]tính từ[W](toán học) hình tám mặt
octane	[P]/'ɔktein/[T]danh từ[W](hoá học) Octan
octanes	[P]/'ɔktein/[T]danh từ[W](hoá học) Octan
octant	[P]/'ɔktənt/[T]danh từ[W]Octan (một phần tám của vòng tròn); góc 45 độ, cung 45 độ (trên vòng tròn)[W]cái Octan (dụng cụ hình một phần tám hình tròn, dùng để đo độ trong thiên văn và hàng hải)[W](thiên văn học) vị trí Octan (vị trí của một hành tinh cách một điểm đã định 45 o trong sự di động biểu kiến của hành tinh ấy)
octave	[P]/'ɔktiv/[T]danh từ[W](âm nhạc) quãng tám; tổ quãng tám[W]đoạn thơ tám câu; thơ tám câu[W]ngày thứ tám (kể từ ngày hội)[W]nhóm tám[W](thể dục,thể thao) thế tám (một thế đánh gươm)[W]thùng octa (thùng đựng rượu khoảng 60 lít)
octaves	[P]/'ɔktiv/[T]danh từ[W](âm nhạc) quãng tám; tổ quãng tám[W]đoạn thơ tám câu; thơ tám câu[W]ngày thứ tám (kể từ ngày hội)[W]nhóm tám[W](thể dục,thể thao) thế tám (một thế đánh gươm)[W]thùng octa (thùng đựng rượu khoảng 60 lít)
octavo	[P]/ɔk'teivou/[T]danh từ[W](ngành in) khổ tám
octet	[P]/ɔk'tet/ Cách viết khác : (octette)  /ɔk'tet/[T]danh từ[W](âm nhạc) bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám[W]nhóm tám câu
octets	[P]/ɔk'tet/ Cách viết khác : (octette)  /ɔk'tet/[T]danh từ[W](âm nhạc) bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám[W]nhóm tám câu
october	[P]/ɔk'toubə/[T]danh từ[W]tháng mười[W](định ngữ) (thuộc) tháng mười
octogenarian	[P]/,ɔktoudʤi'neəriən/[T]tính t���[W]thọ tám mươi tuổi[T]danh từ[W]người thọ tám mươi tuổi
octogenarians	[P]/,ɔktoudʤi'neəriən/[T]tính từ[W]thọ tám mươi tuổi[T]danh từ[W]người thọ tám mươi tuổi
octopus	[P]/'ɔktəpəs/[T]danh từ[W](động vật học) con tuộc, con mực phủ
octopuses	[P]/'ɔktəpəs/[T]danh từ[W](động vật học) con tuộc, con mực phủ
ocular	[P]/'ɔkjulə/[T]tính từ[W](thuộc) mắt; cho mắt, bằng mắt; đập vào mắt
oculist	[P]/'ɔkjulist/[T]danh từ[W](y học) thầy thuốc khoa mắt; chuyên gia về mắt
