obduracy	[P]/'ɔbdjurəsi/[T]danh từ[W]sự cứng rắn, sự sắt đá[W]sự ngoan cố, sự cứng đầu cứng cổ, sự bướng bỉnh
obdurate	[P]/'ɔbdjurit/[T]tính từ[W]cứng rắn, sắt đá, không lay chuyển[W]ngoan cố, cứng đầu cứng cổ, bướng bỉnh
obedience	[P]/ə'bi:djəns/[T]danh từ[W]sự nghe lời, sự vâng lời; sự tuân lệnh, sự tuân theo, sự phục tùng
obedient	[P]/ə'bi:djənt/[T]tính từ[W]biết nghe lời, biết vâng lời, dễ bảo, ngoan ngoãn[I]your obedient servant#kính thư, kính xin (công thức cuối công văn, thư chính thức...)
obeisance	[P]/ou'beisəns/[T]danh từ[W]sự cúi đầu (để tỏ lòng tôn kính, phục tùng)[W]lòng tôn kính, sự tôn sùng
obelisk	[P]/'ɔbilisk/[T]danh từ[W]đài kỷ niệm, tháp[W]núi hình tháp; cây hình tháp[W](như) obelus
obelisks	[P]/'ɔbilisk/[T]danh từ[W]đài kỷ niệm, tháp[W]núi hình tháp; cây hình tháp[W](như) obelus
obese	[P]/ou'bi:s/[T]tính từ[W]béo phị, trệ
obesity	[P]/ou'bi:siti/[T]danh từ[W]sự béo phị, sự trệ
obey	[P]/ə'bei/[T]động từ[W]vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh
obeyed	[P]/ə'bei/[T]động từ[W]vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh
obeying	[P]/ə'bei/[T]động từ[W]vâng lời nghe lời, tuân theo, tuân lệnh
obeys	[P]/ə'bei/[T]động từ[W]vâng lời nghe l���i, tuân theo, tuân lệnh
obfuscate	[P]/'ɔbfʌkeit/[T]ngoại động từ[W]làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội[W]làm hoang mang, làm bối rối
obfuscated	[P]/'ɔbfʌkeit/[T]ngoại động từ[W]làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội[W]làm hoang mang, làm bối rối
obfuscates	[P]/'ɔbfʌkeit/[T]ngoại động từ[W]làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội[W]làm hoang mang, làm bối rối
obfuscation	[P]/,ɔbfʌs'keiʃn/[T]danh từ[W]sự làm đen tối (đầu óc), sự làm ngu muội[W]sự làm hoang mang, sự làm bối rối
obituaries	[P]/ə'bitjuəri/[T]danh từ[W]lời cáo phó[W]sơ lược tiểu sử người chết[T]tính từ[W](thuộc) người chết
obituary	[P]/ə'bitjuəri/[T]danh từ[W]lời cáo phó[W]sơ lược tiểu sử người chết[T]tính từ[W](thuộc) người chết
object	[P]/'ɔbdʤikt/[T]danh từ[W]đồ v��t, vật thể[W]đối tượng; (triết học) khách thể[W]mục tiêu, mục đích[W]người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng[W](ngôn ngữ học) bổ ngữ[I]no object#không thành vấn đề (dùng trong quảng cáo...)quantity, size, price, no object# về số lượng, khổ, giá thì không thành vấn đề[T]ngoại động từ[W]phản đối, chống, chống đối[T]nội động từ[W]ghét, không thích, cảm thấy khó chịu
objected	[P]/'ɔbdʤikt/[T]danh từ[W]đồ vật, vật thể[W]đối tượng; (triết học) khách thể[W]mục tiêu, mục đích[W]người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng[W](ngôn ngữ học) bổ ngữ[I]no object#không thành vấn đề (dùng trong quảng cáo...)quantity, size, price, no object# về số lượng, khổ, giá thì không thành vấn đề[T]ngoại động từ[W]phản đối, chống, chống đối[T]nội động từ[W]ghét, không thích, cảm thấy khó chịu
objecting	[P]/'ɔbdʤikt/[T]danh từ[W]đồ vật, vật thể[W]đối tượng; (triết học) khách thể[W]mục tiêu, mục đích[W]người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng[W](ngôn ngữ học) bổ ngữ[I]no object#không thành vấn đề (dùng trong quảng cáo...)quantity, size, price, no object# về số lượng, khổ, giá thì không thành vấn đề[T]ngoại động từ[W]phản đối, chống, chống đối[T]nội động từ[W]ghét, không thích, cảm thấy khó chịu
objection	[P]/əb'dʤekʃn/[T]danh từ[W]sự phản đối, sự chống đối
objectionable	[P]/əb'dʤekʃənbl/[T]tính từ[W]có thể bị phản đối; đáng chê trách[W]không ai ưa thích, khó chịu[W]chướng tai, gai mắt
objections	[P]/əb'dʤekʃn/[T]danh từ[W]sự phản đối, sự chống đối
objective	[P]/ɔb'dʤektiv/[T]tính từ[W]khách quan
objectives	[P]/ɔb'dʤektiv/[T]tính từ[W]khách quan
objectivity	[P]/ɔb'dʤektivnis/ Cách viết khác : (objectivity)  /,ɔbdʤek'tiviti/[T]danh từ[W]tính khách quan
objectless	[P]/'ɔbdʤiktlis/[T]tính từ[W]không có đối tượng[W]không có mục tiêu, không có mục đích
objector	[P]/əb'dʤektə/[T]danh từ[W]người phản đối, người chống đối[I]conscientious objector#(xem) conscientious
objectors	[P]/əb'dʤektə/[T]danh từ[W]người phản đối, người chống đối[I]conscientious objector#(xem) conscientious
objects	[P]/'ɔbdʤikt/[T]danh từ[W]đồ v���t, vật thể[W]đối tượng; (triết học) khách thể[W]mục tiêu, mục đích[W]người đáng thương, người lố lăng, vật đáng khinh, vật lố lăng[W](ngôn ngữ học) bổ ngữ[I]no object#không thành vấn đề (dùng trong quảng cáo...)quantity, size, price, no object# về số lượng, khổ, giá thì không thành vấn đề[T]ngoại động từ[W]phản đối, chống, chống đối[T]nội động từ[W]ghét, không thích, cảm thấy khó chịu
oblate	[P]/'ɔbleit/[T]danh từ[W](tôn giáo) người tu hiểu hết tài sản cho tôn giáo[T]tính từ[W](toán học) dẹt (hình cầu)
obligate	[P]/'ɔbligeit/[T]ngoại động từ[W]bắt buộc, ép buộc
obligated	[P]/'ɔbligeit/[T]ngoại động từ[W]bắt buộc, ép buộc
obligation	[P]/,ɔbli'geiʃn/[T]danh từ[W]nghĩa vụ, bổn phận[W]ơn; sự mang ơn, sự biết ơn, sự hàm ơn
obligations	[P]/,ɔbli'geiʃn/[T]danh từ[W]nghĩa vụ, bổn phận[W]ơn; sự mang ơn, sự biết ơn, sự hàm ơn
obligatory	[P]/ɔ'bligətəri/[T]tính từ[W]bắt buộc, cưỡng bách
oblige	[P]/ə'blaidʤ/[T]ngoại động từ[W]bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho[W]làm ơn, gia ơn, giúp đỡ
obliged	[P]/ə'blaidʤ/[T]ngoại động từ[W]bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho[W]làm ơn, gia ơn, giúp đỡ
obliges	[P]/ə'blaidʤ/[T]ngoại động từ[W]bắt buộc, cưỡng bách; đặt nghĩa vụ cho[W]làm ơn, gia ơn, giúp đỡ
obliging	[P]/ə'blaidʤiɳ/[T]tính từ[W]hay giúp người, sẵn lòng giúp đỡ, sốt sắng
oblique	[P]/ə'bli:k/[T]tính từ[W]xiên, chéo, chếch
obliqued	[P]/ə'bli:k/[T]tính từ[W]xiên, chéo, chếch
obliquity	[P]/ə'blikwiti/[T]danh từ[W]sự xiên, sự chéo, sự chếch[W]độ xiên[W]tính cạnh khoé, tính quanh co, tính không thẳng thắn
obliterate	[P]/ə'blitəreit/[T]ngoại động từ[W]xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết...); phá sạch, làm tiêu ma
obliterated	[P]/ə'blitəreit/[T]ngoại động từ[W]xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết...); phá sạch, làm tiêu ma
obliterates	[P]/ə'blitəreit/[T]ngoại động từ[W]xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết...); phá sạch, làm tiêu ma
obliterating	[P]/ə'blitəreit/[T]ngoại động từ[W]xoá, tẩy, gạch đi, xoá sạch (dấu vết...); phá sạch, làm tiêu ma
obliteration	[P]/ə,blitə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự xoá, sự tẩy, sự gạch, sự xoá sạch; sự phá sạch, sự làm tiêu ma
oblivion	[P]/ə'bliviən/[T]danh từ[W]sự lãng quên
oblivious	[P]/ə'bliviəs/[T]tính từ[W](+ of) quên, lâng quên, không nhớ tới, không chú ý đến
obliviousness	[P]/ə'bliviəsnis/[T]danh từ[W]tính lãng quên
oblong	[P]/'ɔblɔɳ/[T]tính từ[W]có hình thuôn[W]có hình chữ nhật[T]danh từ[W]hình thuôn; vật hình thuôn[W]hình chữ nhật; vật hình chữ nhật
oblongs	[P]/'ɔblɔɳ/[T]tính từ[W]có hình thuôn[W]có hình chữ nhật[T]danh từ[W]hình thuôn; vật hình thuôn[W]hình chữ nhật; vật hình chữ nhật
obloquy	[P]/'ɔbləkwi/[T]danh từ[W]lời lăng nhục, lời nói xấu[W]tình trạng bị nói xấu; sự mang tai mang tiếng (vì bị nói xấu)
obnoxious	[P]/əb'nɔkʃəs/[T]tính từ[W]khó chịu, đáng ghét, ghê tởm
obnoxiousness	[P]/əb'nɔkʃəsnis/[T]danh từ[W]tính chất khó chịu, tính chất đáng ghét, ghê tởm[W]tính chất độc
oboe	[P]/'oubou/[T]danh từ[W](âm nhạc) kèn ôboa
oboes	[P]/'oubou/[T]danh từ[W](âm nhạc) kèn ôboa
oboist	[P]/'oubouist/[T]danh từ[W](âm nhạc) người thổi kèn ôboa
obscene	[P]/ɔb'si:n/[T]tính từ[W]tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm
obscenities	[P]/ɔb'si:niti/[T]danh từ[W]sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm[W]lời lẽ tục tĩu, lời lẽ tà dâm, lời lẽ khiêu dâm
obscenity	[P]/ɔb'si:niti/[T]danh từ[W]sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm[W]lời lẽ tục tĩu, lời lẽ tà dâm, lời lẽ khiêu dâm
obscurantism	[P]/,ɔbskjuə'ræntizm/[T]danh từ[W]chính sách ngu đần
obscurantist	[P]/,ɔbskjuə'ræntist/[T]danh từ[W]người theo chính sách ngu dân[T]tính từ[W](thuộc) chính sách ngu đần
obscuration	[P]/,ɔbskjuə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự làm tối đi, sự làm mờ đi[W]sự làm cho khó hiểu[W]sự làm mờ tên tuổi đi[W](thiên văn học) sự che khuất; hiện tượng thiên thực (nhật thực, nguyệt thực)
obscure	[P]/əb'skjuə/[T]tính từ[W]tối, tối tăm, mờ, mờ mịt[W]không rõ nghĩa, tối nghĩa
obscured	[P]/əb'skjuə/[T]tính từ[W]tối, tối tăm, mờ, mờ mịt[W]không rõ nghĩa, tối nghĩa
obscurer	[P]/əb'skjuə/[T]tính từ[W]tối, tối tăm, mờ, mờ mịt[W]không rõ nghĩa, tối nghĩa
obscures	[P]/əb'skjuə/[T]tính từ[W]t���i, tối tăm, mờ, mờ mịt[W]không rõ nghĩa, tối nghĩa
obscurest	[P]/əb'skjuə/[T]tính từ[W]tối, tối tăm, mờ, mờ mịt[W]không rõ nghĩa, tối nghĩa
obscuring	[P]/əb'skjuə/[T]tính từ[W]tối, tối tăm, mờ, mờ mịt[W]không rõ nghĩa, tối nghĩa
obscurities	[P]/əb'skjuəriti/[T]danh từ[W]sự tối tăm, sự mờ mịt[W]sự tối nghĩa, sự khó hiểu[W]sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến
obscurity	[P]/əb'skjuəriti/[T]danh từ[W]sự tối tăm, sự mờ mịt[W]sự tối nghĩa, sự khó hiểu[W]sự không có tên tuổi, tình trạng ít người biết đến
obsequious	[P]/əb'si:kwiəs/[T]tính từ[W]khúm núm, xun xoe[W](từ cổ,nghĩa cổ) vâng lời, dễ bảo
obsequiousness	[P]/əb'si:kwiəsnis/[T]danh từ[W]sự khúm núm, sự xun xoe
observable	[P]/əb'zə:vəbl/[T]tính từ[W]có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy[W]đáng chú ý, đáng kể
observables	[P]/əb'zə:vəbl/[T]tính từ[W]có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy[W]đáng chú ý, đáng kể
observance	[P]/əb'zə:vəns/[T]danh từ[W]sự tuân theo, sự tuân thủ
observances	[P]/əb'zə:vəns/[T]danh từ[W]sự tuân theo, sự tuân thủ
observant	[P]/əb'zə:vənst/[T]tính từ[W]hay quan sát, tinh mắt, tinh ý[W]tuân theo (luật pháp, phong tục...)
observation	[P]/,ɔbzə:'veiʃn/[T]danh từ[W]sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi
observational	[P]/,ɔbzə:'veiʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) sự quan sát, (thuộc) sự theo dõi[W](thuộc) khả năng quan sát
observations	[P]/,ɔbzə:'veiʃn/[T]danh từ[W]sự quan sát, sự để ý, sự chú ý, sự theo dõi
observatories	[P]/əb'zə:vətri/[T]danh từ[W]đài thiên văn[W]đài quan trắc, đài quan sát; tháp canh, chòi canh
observatory	[P]/əb'zə:vətri/[T]danh từ[W]đài thiên văn[W]đài quan trắc, đài quan sát; tháp canh, chòi canh
observe	[P]/əb'zə:v/[T]động từ[W]quan sát, nhận xét, theo dõi[W]tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...)
observed	[P]/əb'zə:v/[T]động từ[W]quan sát, nhận xét, theo dõi[W]tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...)
observer	[P]/əb'zə:və/[T]danh từ[W]người theo dõi, người quan sát[W]người tuân theo, người tôn trọng
observers	[P]/əb'zə:və/[T]danh từ[W]người theo dõi, người quan sát[W]người tuân theo, người tôn trọng
observes	[P]/əb'zə:v/[T]động từ[W]quan sát, nhận xét, theo dõi[W]tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...)
observing	[P]/əb'zə:viɳ/[T]tính từ[W]có khả năng nhận xét, hay quan sát
obsess	[P]/əb'ses/[T]ngoại động từ[W]��m ảnh
obsessed	[P]/əb'ses/[T]ngoại động từ[W]ám ảnh
obsesses	[P]/əb'ses/[T]ngoại động từ[W]ám ảnh
obsessing	[P]/əb'ses/[T]ngoại động từ[W]ám ảnh
obsession	[P]/əb'seʃn/[T]danh từ[W]sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh[W]điều ám ảnh
obsessions	[P]/əb'seʃn/[T]danh từ[W]sự ảm ảnh; tình trạng bị ám ảnh[W]điều ám ảnh
obsessive	[P]/əb'sesiv/[T]tính từ[W]ám ảnh
obsidian	[P]/ɔb'sidiən/[T]danh từ[W](khoáng chất) Opxiđian, đá vỏ chai
obsolescence	[P]/,ɔbsə'lesns/[T]danh từ[W]sự không còn dùng nữa, tính cũ đi[W](sinh vật học) sự teo dần
obsolescent	[P]/,ɔbsə'lesnt/[T]tính từ[W]không còn dùng nữa, cũ đi
obsolete	[P]/'ɔbsəli:t/[T]tính từ[W]không dùng nữa, cổ xưa, cũ; đã lỗi thời; đã quá hạn (vé xe...)
obstacle	[P]/'ɔbstəkl/[T]danh từ[W]vật chướng ngại, trở lực[W]sự cản trở, sự trở ngại
obstacles	[P]/'ɔbstəkl/[T]danh từ[W]vật chướng ngại, trở lực[W]sự cản trở, sự trở ngại
obstetric	[P]/ɔb'stetrik/ Cách viết khác : (obstetrical)  /ɔb'stetrikəl/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) khoa sản
obstetrician	[P]/,ɔbste'triʃn/[T]danh từ[W]thầy thuốc khoa sản, bác sĩ khoa sản
obstetricians	[P]/,ɔbste'triʃn/[T]danh từ[W]thầy thuốc khoa sản, bác sĩ khoa sản
obstetrics	[P]/ɔb'stetriks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W](y học) khoa sản
obstinacy	[P]/'ɔbstinəsi/[T]danh từ[W]tính bướng bỉnh, tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo; tính ngoan cố[W](y học) sự dai dẳng, sự khó chữa
obstinate	[P]/'ɔbstinit/[T]tính từ[W]bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố[W](y học) dai dẳng, khó chữa
obstreperous	[P]/əb'strepərəs/[T]tính từ[W]âm ỉ, om sòm; la lối om sòm, phản đối om sòm[W]hay quấy rối, bất trị
obstruct	[P]/əb'strʌkt/[T]ngoại động từ[W]làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn
obstructed	[P]/əb'strʌkt/[T]ngoại động từ[W]làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn
obstructing	[P]/əb'strʌkt/[T]ngoại động từ[W]làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn
obstruction	[P]/əb'strʌkʃn/[T]danh từ ((cũng) obstructive)[W]sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự bế tắc[W]sự cản trở, sự gây trở ngại[W]trở lực, điều trở ngại[W]sự phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)[W](y học) sự tắc (ruột...)
obstructionism	[P]/əb'strʌkʃənizm/[T]danh từ[W]chủ trương phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)
obstructions	[P]/əb'strʌkʃn/[T]danh từ ((cũng) obstructive)[W]sự làm tắc nghẽn, sự tắc nghẽn, sự bế tắc[W]sự cản trở, sự gây trở ngại[W]trở lực, điều trở ngại[W]sự phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)[W](y học) sự tắc (ruột...)
obstructive	[P]/əb'strʌktiv/[T]tính từ[W]làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn[W]cản trở, gây trở ngại[T]danh từ[W]người gây bế tắc, người cản trở[W](như) obstructionist
obstructiveness	[P]/əb'strʌktivnis/[T]danh từ[W]sự gây bế tắc, sự gây cản trở, sự gây trở ngại
obstructs	[P]/əb'strʌkt/[T]ngoại động từ[W]làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn
obtain	[P]/əb'tein/[T]ngoại động từ[W]đạt được, thu được, giành được, kiếm được
obtainable	[P]/əb'teinəbl/[T]tính từ[W]có thể đạt được, có thể thu được, có thể giành được, có thể kiếm được
obtained	[P]/əb'tein/[T]ngoại động từ[W]đạt được, thu được, giành được, kiếm được
obtaining	[P]/əb'tein/[T]ngoại động từ[W]đạt được, thu được, giành được, kiếm được
obtains	[P]/əb'tein/[T]ngoại động từ[W]đạt được, thu được, giành được, kiếm được
obtrude	[P]/əb'tru:d/[T]ngoại động từ[W]ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo
obtruded	[P]/əb'tru:d/[T]ngoại động từ[W]ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo
obtruding	[P]/əb'tru:d/[T]ngoại động từ[W]ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo
obtrusive	[P]/əb'tru:siv/[T]tính từ[W]để ép buộc, để tống ấn; có tính chất tống ấn[W]làm phiền, quấy rầy, khó chịu
obtrusiveness	[P]/əb'tru:sivnis/[T]danh từ[W]tính chất ép buộc, tính chất tống ấn[W]tính chất làm phiền, tính chất quấy rầy
obtuse	[P]/əb'tju:s/[T]tính từ[W]cùn, nhụt
obtuseness	[P]/əb'tju:snis/[T]danh từ[W]sự cùn, sự nhụt[W](toán học) độ tù (của góc)[W]sự chậm hiểu, sự trì độn[W]sự âm ỉ (của sự đau)
obverse	[P]/'ɔbvə:s/[T]danh từ[W]mặt phải (của đồng tiền, của huân chương)[W]mặt phải, mặt trước, mặt chính[W]mặt tương ứng (của một sự kiện)[T]tính từ[W](thực vật học) gốc bé hơn ngọn[W]quay về phía (người nói, người nhìn...)[W]có tính chất tương ứng (cho một hiện tượng, một sự kiện)
obviate	[P]/'ɔbvieit/[T]ngoại động từ[W]ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh
obviated	[P]/'ɔbvieit/[T]ngoại động từ[W]ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh
obviates	[P]/'ɔbvieit/[T]ngoại động từ[W]ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh
obviating	[P]/'ɔbvieit/[T]ngoại động từ[W]ngăn ngừa, phòng ngừa; tránh
obvious	[P]/'ɔbviəs/[T]tính từ[W]rõ ràng, rành mạch, hiển nhiên
