oaf	[P]/ouf/[T]danh từ,  số nhiều oaf,  oaves[W]đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo[W]đứa bé ngu ngốc[W]người đần độn hậu đậu[W](từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé do yêu tinh đánh đổi
oafish	[P]/'oufiʃ/[T]tính từ[W]sài đẹn, bụng ỏng đít eo[W]ngu ngốc[W]đần độn hậu đậu
oafs	[P]/ouf/[T]danh từ,  số nhiều oaf,  oaves[W]đứa bé sài đẹn, đứa bé bụng ỏng đít eo[W]đứa bé ngu ngốc[W]người đần độn hậu đậu[W](từ cổ,nghĩa cổ) đứa bé do yêu tinh đánh đổi
oak	[P]/ouk/[T]danh từ[W](thực vật học) cây sồi[W]lá sồi[W]màu lá sồi non[W]gỗ sồi[W]đồ đạc bằng gỗ sồi[W]cửa ngoài (của một loạt buồng,  (thường) bằng gỗ sồi ở trường đại học Anh)
oaken	[P]/'oukən/[T]danh từ[W]bằng gỗ sồi
oaks	[P]/ouk/[T]danh từ[W](thực vật học) cây sồi[W]lá sồi[W]màu lá sồi non[W]gỗ sồi[W]đồ đạc bằng gỗ sồi[W]cửa ngoài (của một loạt buồng,  (thường) bằng gỗ sồi ở trường đại học Anh)
oakum	[P]/'oukəm/[T]danh từ[W]xơ dây thừng cũ (dùng để bịt khe hở ở thuyền...)
oar	[P]/ɔ:/[T]danh từ[W]mái chèo[W]người chèo thuyền, tay chèo[W](nghĩa bóng) cánh (chim); cánh tay (người); vây (cá)[I]to be chained to the oar#bị bắt và làm việc nặng và lâu[I]to have an oar in every man's boat#hay can thiệp vào chuyện của người khác[I]to pull a good oar#(xem) pull[I]to put in one's oar#(xem) put[I]to rest on one's oars#(xem) rest[T]động từ[W](thơ ca) chèo thuyền, chèo[I]to oar one's arms#vung tay, khoát tay
oars	[P]/ɔ:/[T]danh từ[W]mái chèo[W]người chèo thuyền, tay chèo[W](nghĩa bóng) cánh (chim); cánh tay (người); vây (cá)[I]to be chained to the oar#bị bắt và làm việc nặng và lâu[I]to have an oar in every man's boat#hay can thiệp vào chuyện của người khác[I]to pull a good oar#(xem) pull[I]to put in one's oar#(xem) put[I]to rest on one's oars#(xem) rest[T]động từ[W](thơ ca) chèo thuyền, chèo[I]to oar one's arms#vung tay, khoát tay
oarsman	[P]/'ɔ:zmən/ Cách viết khác : (oarer)  /'ɔ:rə/[T]danh từ[W]người chèo thuyền, người bơi thuyền, tay chèo
oarsmen	[P]/'ɔ:zmən/ Cách viết khác : (oarer)  /'ɔ:rə/[T]danh từ[W]người chèo thuyền, người bơi thuyền, tay chèo
oases	[P]/ou'eisi:z/[T]danh từ,  số nhiều oases[W](địa lý,địa chất) ốc đảo[W](nghĩa bóng) nơi màu mỡ; nơi nghỉ ngơi thoải mái
oasis	[P]/ou'eisi:z/[T]danh từ,  số nhiều oases[W](địa lý,địa chất) ốc đảo[W](nghĩa bóng) nơi màu mỡ; nơi nghỉ ngơi thoải mái
oast	[P]/oust/[T]danh từ[W]lò sấy hoa bia; lò sấy mạch nha; lò sấy thuốc lá
oat	[P]/out/[T]danh từ[W](thực vật học) yến mạch[W](thơ ca) sáo bằng cọng yến mạch[I]to sow one's wild oats#chơi bời tác tráng (lúc còn trẻ)[I]to feel one's oat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ra vẻ ta đây quan trọng, vênh váo;phởn, tớn lên
oatcakes	[P]/'out'keik/[T]danh từ[W]bánh yến mạch
oath	[P]/ouθ/[T]danh từ,  số nhiều oaths[W]lời thề, lời tuyên thệ
oaths	[P]/ouθ/[T]danh từ,  số nhiều oaths[W]l��i thề, lời tuyên thệ
oatmeal	[P]/'outmi:l/[T]danh từ[W]bột yến mạch[W]cháo bột yến mạch
oats	[P]/out/[T]danh từ[W](thực vật học) yến mạch[W](thơ ca) sáo bằng cọng yến mạch[I]to sow one's wild oats#chơi bời tác tráng (lúc còn trẻ)[I]to feel one's oat#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) ra vẻ ta đây quan trọng, vênh váo;phởn, tớn lên
