nuance	[P]/nju:'Ỵ:ns/[T]danh từ[W]sắc thái
nuances	[P]/nju:'Ỵ:ns/[T]danh từ[W]sắc thái
nuclear	[P]/'nju:kliə/ Cách viết khác : (nucleate)  /'nju:kliit/[T]tính từ[W](vật lý) (thuộc) hạt nhân
nuclei	[P]/'nju:kliəs/[T]danh từ,  số nhiều nuclei[W]tâm, trung tâm ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](sinh vật học) nhân (tế bào)[W](thực vật học) hạch (của quả hạch)[W](vật lý) hạt nhân
nucleus	[P]/'nju:kliəs/[T]danh từ,  số nhiều nuclei[W]tâm, trung tâm ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](sinh vật học) nhân (tế bào)[W](thực vật học) hạch (của quả hạch)[W](vật lý) hạt nhân
nude	[P]/nju:d/[T]tính từ[W]trần, trần truồng, khoả thân
nudeness	[P]/'nju:dnis/[T]danh từ[W]tình trạng trần truồng, tình trạng khoả thân
nudes	[P]/nju:d/[T]tính từ[W]trần, trần truồng, khoả thân
nudge	[P]/nʌdʤ/[T]danh từ[W]cú đánh bằng khuỷ tay, cú thúc bằng khuỷ tay
nudged	[P]/nʌdʤ/[T]danh từ[W]cú đánh bằng khuỷ tay, cú thúc bằng khuỷ tay
nudges	[P]/nʌdʤ/[T]danh từ[W]cú đánh bằng khuỷ tay, cú thúc bằng khuỷ tay
nudging	[P]/nʌdʤ/[T]danh từ[W]cú đánh bằng khuỷ tay, cú thúc bằng khuỷ tay
nudism	[P]/'nju:dizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa khoả thân
nudist	[P]/'nju:dist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa khoả thân
nudists	[P]/'nju:dist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa khoả thân
nudities	[P]/'nju:diti/[T]danh từ[W]tình trạng trần truồng, sự trần trụi[W](nghệ thuật) tranh khoả thân; tượng khoả thân
nudity	[P]/'nju:diti/[T]danh từ[W]tình trạng trần truồng, sự trần trụi[W](nghệ thuật) tranh khoả thân; tượng khoả thân
nugget	[P]/'nʌgit/[T]danh từ[W]vàng cục tự nhiên; quặng vàng[W](Uc) người vạm vỡ; con vật khoẻ chắc
nuggets	[P]/'nʌgit/[T]danh từ[W]vàng cục tự nhiên; quặng vàng[W](Uc) người vạm vỡ; con vật khoẻ chắc
nuisance	[P]/'nju:sns/[T]danh từ[W]mối gây thiệt hại, mối gây khó chịu, mối làm phiền toái, mối làm rầy, mối làm phiền
nuisances	[P]/'nju:sns/[T]danh từ[W]mối gây thiệt hại, mối gây khó chịu, mối làm phiền toái, mối làm rầy, mối làm phiền
null	[P]/nʌl/[T]tính từ[W]vô hiệu, không có hiệu lực
nullification	[P]/,nʌlifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự huỷ bỏ; sự làm thành vô hiệu
nullifies	[P]/'nʌlifai/[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ; làm thành vô hiệu
nullify	[P]/'nʌlifai/[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ; làm thành vô hiệu
nullifying	[P]/'nʌlifai/[T]ngoại động từ[W]huỷ bỏ; làm thành vô hiệu
nullity	[P]/'nʌliti/[T]danh từ[W](pháp lý) tính vô hiệu[W]sự bất tài; sự vô dụng; sự vô giá trị[W]người bất tài; người vô dụng; người vô giá trị; vật vô dụng; vật vô giá trị;
nulls	[P]/nʌl/[T]tính từ[W]vô hiệu, không có hiệu lực
numb	[P]/nʌm/[T]tính từ[W]tê, tê cóng
numbed	[P]/nʌm/[T]tính từ[W]tê, tê cóng
number	[P]/'nʌmbə/[T]danh từ[W]số
numbered	[P]/'nʌmbə/[T]danh từ[W]số
numbering	[P]/'nʌmbə/[T]danh từ[W]số
numberless	[P]/'nʌmbəlis/[T]tính từ[W]vô sô, không đếm được, nhiều vô kể
numbers	[P]/'nʌmbə/[T]danh từ[W]số
numbing	[P]/nʌm/[T]tính từ[W]tê, tê cóng
numbness	[P]/'nʌmnis/[T]danh từ[W]tình trạng tê, tình trạng tê cóng[W]tình trạng tê liệt, tình trạng chết lặng đi
numbs	[P]/nʌm/[T]tính từ[W]tê, tê cóng
numbskull	[P]/'nʌmskʌl/ Cách viết khác : (numbskull)  /'nʌmskʌl/[T]danh từ[W]người đần độn, người ngốc nghếch
numeral	[P]/'nju:mərəl/[T]tính từ[W](thuộc) số[T]danh từ[W]số, chữ số
numerals	[P]/'nju:mərəl/[T]tính từ[W](thuộc) số[T]danh từ[W]số, chữ số
numerator	[P]/'nju:məreitə/[T]danh từ[W]người đếm, người tính[W](toán học) tử số (của một phân số)
numerators	[P]/'nju:məreitə/[T]danh từ[W]người đếm, người tính[W](toán học) tử số (của một phân số)
numerical	[P]/nju:'merikəl/[T]tính từ[W](thuộc) số[W]bằng s
numerous	[P]/'nju:mərəs/[T]tính từ[W]đông, đông đảo, nhiều
numismatic	[P]/,nju:miz'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) tiền, (thuộc) việc nghiên cứu tiền đúc
numismatics	[P]/,nju:miz'mætiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]khoa nghiên cứu tiền đúc[W]sự sưu tầm các loại tiền
numskull	[P]/'nʌmskʌl/ Cách viết khác : (numbskull)  /'nʌmskʌl/[T]danh từ[W]người đần độn, người ngốc nghếch
nun	[P]/nʌn/[T]danh từ[W]bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô[W](động vật học) chim áo dài
nunneries	[P]/'nʌnəri/[T]danh từ[W]nữ tu viện
nunnery	[P]/'nʌnəri/[T]danh từ[W]nữ tu viện
nuns	[P]/nʌn/[T]danh từ[W]bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô[W](động vật học) chim áo dài
nuptial	[P]/'nʌpʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) hôn nhân; (thuộc) lễ cưới
nuptials	[P]/'nʌpʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) hôn nhân; (thuộc) lễ cưới
nurse	[P]/nə:s/[T]danh từ[W](động vật học) cá nhám[T]danh từ[W]vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ[W]sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú
nursed	[P]/nə:s/[T]danh từ[W](động vật học) cá nhám[T]danh từ[W]vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ[W]sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú
nursemaid	[P]/'nə:smeid/ Cách viết khác : (nurserymaid)  /'nə:srimeid/[T]danh từ[W]cô giữ trẻ, chị bảo mẫu
nursemaids	[P]/'nə:smeid/ Cách viết khác : (nurserymaid)  /'nə:srimeid/[T]danh từ[W]cô giữ trẻ, chị bảo mẫu
nurseries	[P]/'nə:sri/[T]danh từ[W]phòng dành riêng cho tre bú[W]nhà trẻ[W]ao nuôi cá[W]vườn ương[W](nghĩa bóng) nơi đào tạo, nơi nuôi dưỡng (nghệ sĩ...)
nursery	[P]/'nə:sri/[T]danh từ[W]phòng dành riêng cho tre bú[W]nhà trẻ[W]ao nuôi cá[W]vườn ương[W](nghĩa bóng) nơi đào tạo, nơi nuôi dưỡng (nghệ sĩ...)
nurseryman	[P]/'nə:srimən/[T]danh từ[W]người trông nom vườn ương
nurserymen	[P]/'nə:srimən/[T]danh từ[W]người trông nom vườn ương
nurses	[P]/nə:s/[T]danh từ[W](động vật học) cá nhám[T]danh từ[W]vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ[W]sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú
nursing	[P]/nə:s/[T]danh từ[W](động vật học) cá nhám[T]danh từ[W]vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ[W]sự nuôi, sự cho bú, sự trông nom; sự được nuôi, sự được cho bú
nurture	[P]/'nə:tʃə/[T]danh từ[W]đồ ăn[W]sự nuôi dưỡng[W]sự giáo dục[T]ngoại động từ[W]nuôi nấng, nuôi dưỡng[W]giáo dục
nurtured	[P]/'nə:tʃə/[T]danh từ[W]đồ ăn[W]sự nuôi dưỡng[W]sự giáo dục[T]ngoại động từ[W]nuôi nấng, nuôi dưỡng[W]giáo dục
nurtures	[P]/'nə:tʃə/[T]danh từ[W]đồ ăn[W]sự nuôi dưỡng[W]sự giáo dục[T]ngoại động từ[W]nuôi nấng, nuôi dưỡng[W]giáo dục
nurturing	[P]/'nə:tʃə/[T]danh từ[W]đồ ăn[W]sự nuôi dưỡng[W]sự giáo dục[T]ngoại động từ[W]nuôi nấng, nuôi dưỡng[W]giáo dục
nut	[P]/nʌt/[T]danh từ[W](thực vật học) quả hạch[W](từ lóng) đầu[W](số nhiều) cục than nhỏ[W](kỹ thuật) đai ốc[W](từ lóng) người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết
nutation	[P]/nju:'teiʃn/[T]danh từ[W]tật lắc đầu luôn luôn[W](thực vật học) sự vận động chuyển ngọn[W](thiên văn học) sự chương động
nutcracker	[P]/'nʌt,krækə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]cái kẹp quả hạch[W](động vật học) chim bổ hạt (họ quạ)
nutcrackers	[P]/'nʌt,krækə/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]cái kẹp quả hạch[W](động vật học) chim bổ hạt (họ quạ)
nutmeg	[P]/'nʌtmeg/[T]danh từ[W]hạt nhục đậu khấu
nutmegs	[P]/'nʌtmeg/[T]danh từ[W]hạt nhục đậu khấu
nutrient	[P]/'nju:triənt/[T]tính từ[W]bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng[T]danh từ[W]chất dinh dưỡng, chất nuôi dưỡng
nutrients	[P]/'nju:triənt/[T]tính từ[W]bổ, dinh dưỡng, dùng làm chất nuôi dưỡng[T]danh từ[W]chất dinh dưỡng, chất nuôi dưỡng
nutriment	[P]/'nju:trimənt/[T]danh từ[W]đồ ăn bổ, chất ăn bổ; chất dinh dưỡng
nutrition	[P]/nju:'triʃn/[T]tính từ[W]sự nuôi dưỡng, sự dinh dưỡng[W]đồ ăn bổ[W](y học) khoa dinh dưỡng
nutritious	[P]/nju:'triʃəs/[T]tính từ[W]bổ, có chất bổ; dinh dưỡng
nutritive	[P]/'nju:tritiv/[T]tính từ[W]bổ; có chất bổ; dinh dưỡng[W]dùng làm thức ăn[T]danh từ[W]chất dinh dưỡng, đồ ăn có chất b
nuts	[P]/nʌt/[T]danh từ[W](thực vật học) quả hạch[W](từ lóng) đầu[W](số nhiều) cục than nhỏ[W](kỹ thuật) đai ốc[W](từ lóng) người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết
nutshell	[P]/'nʌtʃel/[T]danh từ[W]bỏ quả hạch[W]bình chứa nhỏ; nơi chứa gọn; chỗ ở nhỏ xíu[W]bản tóm tắt ngắn gọn
nutty	[P]/'nʌti/[T]tính từ[W]nhiều quả hạch[W]có mùi vị hạt phỉ[W](từ lóng) say mê, thích
nuzzle	[P]/'nʌzl/[T]động từ[W]hít, đánh hơi, ngửi (chó)[W]ủi, sục mõm vào; dí mũi vào[W]ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn...)
nuzzled	[P]/'nʌzl/[T]động từ[W]hít, đánh hơi, ngửi (chó)[W]ủi, sục mõm vào; dí mũi vào[W]ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn...)
nuzzles	[P]/'nʌzl/[T]động từ[W]hít, đánh hơi, ngửi (chó)[W]ủi, sục mõm vào; dí mũi vào[W]ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn...)
nuzzling	[P]/'nʌzl/[T]động từ[W]hít, đánh hơi, ngửi (chó)[W]ủi, sục mõm vào; dí mũi vào[W]ủ, ấp ủ, rúc vào (trong lòng, trong chăn...)
