no	[P]/nou/[T]phó từ[W]không
nobility	[P]/nou'biliti/[T]danh từ[W]tính cao quý, tính cao thượng, tính cao nhã, tính thanh cao[W]quý tộc, quý phái
noble	[P]/'noubl/[T]tính từ[W](thuộc) quý tộc, quý phái
nobleman	[P]/'noublmən/[T]danh từ[W]người quý tộc, người quý phái
noblemen	[P]/'noublmən/[T]danh từ[W]người quý tộc, người quý phái
nobleness	[P]/nou'bles/[T]danh từ[W]sự cao quý[W]tính cao thượng, tính cao nhã, tính hào hiệp
nobler	[P]/'noubl/[T]tính từ[W](thuộc) quý tộc, quý phái
nobles	[P]/'noubl/[T]tính từ[W](thuộc) quý tộc, quý phái
noblest	[P]/'noubl/[T]tính từ[W](thuộc) quý tộc, quý phái
nobly	[P]/'noubli/[T]phó từ[W]cao thượng, h��o hiệp[W]huy hoàng, nguy nga
nobodies	[P]/'noubədi/[T]danh từ[W]không ai, không người nào
nobody	[P]/'noubədi/[T]danh từ[W]không ai, không người nào
noctuids	[P]/'nɔktju:id/[T]danh từ[W](động vật học) bướm c
nocturnal	[P]/nɔk'tə:nl/[T]tính từ[W](thuộc) đêm; về đêm
nocturne	[P]/'nɔktə:n/[T]danh từ[W](âm nhạc) khúc nhạc đêm[W](hội họa) cảnh đêm
nocturnes	[P]/'nɔktə:n/[T]danh từ[W](âm nhạc) khúc nhạc đêm[W](hội họa) cảnh đêm
nod	[P]/nɔd/[T]danh từ[W]cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh
nodal	[P]/'noudl/[T]tính từ[W](thuộc) nút
noddle	[P]/'nɔdl/[T]danh từ[W](thông tục) đầu[T]ngoại động từ[W](thông tục) gật (đầu); lắc lư (đầu)
noddy	[P]/'nɔdi/[T]danh từ[W]chàng ngốc, người ngớ ngẩn, người khờ dại[W](động vật học) nhạn biển anu
node	[P]/noud/[T]danh từ[W](thực vật học) mấu, đốt, mắt[W](y học) cục u, bướu cứng[W](toán học); (vật lý) giao điểm; nút
nodes	[P]/noud/[T]danh từ[W](thực vật học) mấu, đốt, mắt[W](y học) cục u, bướu cứng[W](toán học); (vật lý) giao điểm; nút
nods	[P]/nɔd/[T]danh từ[W]cái gật đầu; sự cúi đầu (chào); sự ra hiệu, sự ra lệnh
nodular	[P]/'nɔdjulə/[T]tính từ[W]có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ; giống mắt nhỏ, giống mấu nhỏ[W]có nhiều u nhỏ; giống cục u nh
nodule	[P]/'nɔdju:l/[T]danh từ[W]hòn nhỏ[W](thực vật học) mắt nhỏ, mấu nhỏ[W](y học) cục u nhỏ, bướu nh
noduled	[P]/'nɔdju:l/[T]danh từ[W]hòn nhỏ[W](thực vật học) mắt nhỏ, mấu nhỏ[W](y học) cục u nhỏ, bướu nh
nodules	[P]/'nɔdju:l/[T]danh từ[W]hòn nhỏ[W](thực vật học) mắt nhỏ, mấu nhỏ[W](y học) cục u nhỏ, bướu nh
noel	[P]/nou'el/[T]danh từ[W]ngày lễ Nô-en
noggin	[P]/'nɔgin/[T]danh từ[W]ca nhỏ[W]Nôgin (đồ dùng đo lường bằng khoảng 0, 14 lít)
nohow	[P]/'nouhau/[T]phó từ[W]không có cách nào, không một chút nào, hẳn không, tuyệt không
noise	[P]/nɔiz/[T]danh từ[W]tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo
noiseless	[P]/'nɔizlis/[T]tính từ[W]không có tiếng ồn ào, im lặng, yên ắng
noises	[P]/nɔiz/[T]danh từ[W]tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo
noisiness	[P]/'nɔizinis/[T]danh từ[W]sự ồn ào, sự om sòm, sự huyên náo[W](nghĩa bóng) tính chất loè loẹt, tính chất sặc sỡ (màu sắc...); tính chất đao to búa lớn (văn)
noisome	[P]/'nɔisəm/[T]tính từ[W]độc hại cho sức khoẻ[W]hôi thối, khó chịu, kinh tởm (mùi)
noisy	[P]/'nɔizi/[T]tính từ[W]ồn ào, om sòm, huyên náo
nomad	[P]/'nɔməd/[T]danh từ[W]dân du cư; người sống nay đây mai đó[T]tính từ[W]nay đây mai đó; du cư
nomadic	[P]/nou'mædik/[T]tính từ[W]nay đây mai đó; du cư
nomads	[P]/'nɔməd/[T]danh từ[W]dân du cư; người sống nay đây mai đó[T]tính từ[W]nay đây mai đó; du cư
nomenclature	[P]/nou'menklətʃə/[T]danh từ[W]phép đặt tên gọi, danh pháp[W]thuật ngữ (của một ngành khoa học...)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) mục lục
nomenclatures	[P]/nou'menklətʃə/[T]danh từ[W]phép đặt tên gọi, danh pháp[W]thuật ngữ (của một ngành khoa học...)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) mục lục
nominal	[P]/'nɔminl/[T]tính từ[W](thuộc) tên; danh
nominally	[P]/'nɔminəli/[T]ngoại động từ[W]trên danh nghĩa
nominate	[P]/'nɔmineit/[T]ngoại động từ[W]chỉ định, chọn, bổ nhiệm
nominated	[P]/'nɔmineit/[T]ngoại động từ[W]chỉ định, chọn, bổ nhiệm
nominates	[P]/'nɔmineit/[T]ngoại động từ[W]chỉ định, chọn, bổ nhiệm
nominating	[P]/'nɔmineit/[T]ngoại động từ[W]chỉ định, chọn, bổ nhiệm
nomination	[P]/,nɔmi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ gì); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm[W]sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử)
nominations	[P]/,nɔmi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự chỉ định, sự bổ nhiệm (người nào vào một chức vụ gì); quyền chỉ định, quyền bổ nhiệm[W]sự giới thiệu, sự đề cử (người ra ứng cử); quyền giới thiệu, quyền đề cử (người ra ứng cử)
nominative	[P]/'nɔminətiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) danh sách[W]được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) danh sách[W]chủ ng
nominator	[P]/'nɔmineitə/[T]danh từ[W]người chỉ định, người bổ nhiệm (ai vào một chức vụ gì)[W]người giới thiệu, người đề cử (ai ra ứng cử)
nominee	[P]/,nɔmi'ni:/[T]danh từ[W]người được chỉ định, người được bổ nhiệm (vào một chức vụ gì)[W]người được giới thiệu, người được đề cử (ra ứng cử)
nominees	[P]/,nɔmi'ni:/[T]danh từ[W]người được chỉ định, người được bổ nhiệm (vào một chức vụ gì)[W]người được giới thiệu, người được đề cử (ra ứng cử)
nonchalance	[P]/'nɔnʃələns/[T]danh từ[W]tính thờ ơ, tính hờ hững, sự lânh đạm, sự vô tình[W]tính trễ nãi, tính sơ suất; sự không chú ý, sự không cẩn thận
nonchalant	[P]/'nɔnʃələnt/[T]tính từ[W]thờ ơ, hờ hững, lânh đạm, vô tình[W]trễ nãi, sơ suất; không chú ý, không cẩn thận
nonconformist	[P]/'nɔnkən'fɔ:mist/[T]danh từ[W]người không theo lề thói[W]người không theo quốc giáo
nonconformists	[P]/'nɔnkən'fɔ:mist/[T]danh từ[W]người không theo lề thói[W]người không theo quốc giáo
nonconformity	[P]/'nɔnkən'fɔ:miti/[T]danh từ[W]sự không theo lề thói[W]sự không theo quốc giáo; môn phái những người không theo quốc giáo (ở Anh)
none	[P]/nʌn/[T]danh từ[W]không ai, chẳng một ai, không người nào; không vật gì
nonentities	[P]/nɔ'nentiti/[T]danh từ[W]trạng thái không có, sự không tồn tại[W]người vô giá trị, vật vô giá trị[W]vật tưởng tượng[W]con số không
nonentity	[P]/nɔ'nentiti/[T]danh từ[W]trạng thái không có, sự không tồn tại[W]người vô giá trị, vật vô giá trị[W]vật tưởng tượng[W]con số không
nonsense	[P]/'nɔnsəns/[T]danh từ[W]lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa; chuyện vô lý; lời nói càn, lời nói bậy; hành động ngu dại, hành động bậy bạ
nonsenses	[P]/'nɔnsəns/[T]danh từ[W]lời nói vô lý, lời nói vô nghĩa; chuyện vô lý; lời nói càn, lời nói bậy; hành động ngu dại, hành động bậy bạ
nonsensical	[P]/nɔn'sensikəl/[T]tính từ[W]vô lý, vô ý nghĩa, bậy bạ
nonviolence	[P]/'nɔn'vaiələnt/[T]danh từ[W]sự bất bạo động, sự không dùng bạo lực
nonviolent	[P]/'non'vaiələnt/[T]tính từ[W]bất bạo động, không dùng bạo lực
noodle	[P]/'nu:dl/[T]danh từ[W]người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại[W](từ lóng) cái đầu[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), mì dẹt
noodles	[P]/'nu:dl/[T]danh từ[W]người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại[W](từ lóng) cái đầu[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ), mì dẹt
nook	[P]/nuk/[T]danh từ[W]góc, xó, xó xỉnh
nooks	[P]/nuk/[T]danh từ[W]góc, xó, xó xỉnh
noon	[P]/nu:n/[T]danh từ[W]trưa, buổi trưa[W](nghĩa bóng) đỉnh cao nhất (trong sự nghiệp...)
noonday	[P]/'nu:ndei/[T]danh từ[W]buổi trưa, ban trưa, giữa trưa, giữa ban ngày
noons	[P]/nu:n/[T]danh từ[W]trưa, buổi trưa[W](nghĩa bóng) đỉnh cao nhất (trong sự nghiệp...)
noontide	[P]/'nu:ntaid/ Cách viết khác : (noontime)  /'nu:ntaim/[T]danh từ[W]buổi trưa, ban trưa
noose	[P]/nu:s/[T]danh từ[W]thòng lọng[W]dây ràng buộc (của việc lập gia đình)[I]to put one's neck into the noose#đưa cổ vào tròng[T]ngoại động từ[W]buộc thòng lọng[W]bắt bằng dây thòng lọng
noosed	[P]/nu:s/[T]danh từ[W]thòng lọng[W]dây ràng buộc (của việc lập gia đình)[I]to put one's neck into the noose#đưa cổ vào tròng[T]ngoại động từ[W]buộc thòng lọng[W]bắt bằng dây thòng lọng
nooses	[P]/nu:s/[T]danh từ[W]thòng lọng[W]dây ràng buộc (của việc lập gia đình)[I]to put one's neck into the noose#đưa cổ vào tròng[T]ngoại động từ[W]buộc thòng lọng[W]bắt bằng dây thòng lọng
nor	[P]/nɔ:/[T]phó từ &amp; liên từ[W]mà... cũng không, và... không
nordic	[P]/'nɔ:dik/[T]tính từ[W](thuộc) Bắc-Âu[T]danh từ[W]người Bắc-Âu
norm	[P]/nɔ:m/[T]danh từ[W]quy tắc tiêu chuẩn[W]chỉ tiêu (trong sản xuất)
normal	[P]/'nɔ:məl/[T]tính từ[W]thường, thông thường, bình thường
normalcy	[P]/'nɔ:məlsi/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) normality
normalise	[P]/'nɔ:məlaiz/ Cách viết khác : (normalise)  /'nɔ:məlaiz/[T]ngoại động từ[W]thông thường hoá, bình thường hoá[W]tiêu chuẩn hoá
normalised	[P]/'nɔ:məlaiz/ Cách viết khác : (normalise)  /'nɔ:məlaiz/[T]ngoại động từ[W]thông thường hoá, bình thường hoá[W]tiêu chuẩn hoá
normaliser	[P]/'nɔ:məlaiz/ Cách viết khác : (normalise)  /'nɔ:məlaiz/[T]ngoại động từ[W]thông thường hoá, bình thường hoá[W]tiêu chuẩn hoá
normalises	[P]/'nɔ:məlaiz/ Cách viết khác : (normalise)  /'nɔ:məlaiz/[T]ngoại động từ[W]thông thường hoá, bình thường hoá[W]tiêu chuẩn hoá
normalising	[P]/'nɔ:məlaiz/ Cách viết khác : (normalise)  /'nɔ:məlaiz/[T]ngoại động từ[W]thông thường hoá, bình thường hoá[W]tiêu chuẩn hoá
normality	[P]/nɔ:'mæliti/[T]danh từ[W]trạng thái thường, tính chất bình thường[W]tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc
normally	[P]/'nɔ:məli/[T]phó từ[W]thông thường, như thường lệ
normals	[P]/'nɔ:məl/[T]tính từ[W]thường, thông thường, bình thường
norman	[P]/'nɔ:mən/[T]tính từ[W](thuộc) người Nóoc-măng
normans	[P]/'nɔ:mən/[T]tính từ[W](thuộc) người Nóoc-măng
normative	[P]/'nɔ:mətiv/[T]tính từ[W]tiêu chuẩn[W]vạch ra tiêu chuẩn, vạch ra quy tắc
normed	[P]/nɔ:m/[T]danh từ[W]quy tắc tiêu chuẩn[W]chỉ tiêu (trong sản xuất)
norms	[P]/nɔ:m/[T]danh từ[W]quy tắc tiêu chuẩn[W]chỉ tiêu (trong sản xuất)
norsemen	[P]/'nɔ:smən/[T]danh từ[W]người Na-uy
north	[P]/nɔ:θ/[T]danh từ[W]hướng bắc, phương bắc, phía bắc
northerly	[P]/'nɔ:ðəli/[T]tính từ[W]bắc[T]phó từ[W]về hướng bắc; từ hướng bắc
northern	[P]/'nɔ:ðən/[T]tính từ[W]bắc
northerner	[P]/'nɔ:ðənə/ Cách viết khác : (norlander)  /'nɔ:ləndə/[T]danh từ[W]người phương bắc
northerners	[P]/'nɔ:ðənə/ Cách viết khác : (norlander)  /'nɔ:ləndə/[T]danh từ[W]người phương bắc
northward	[P]/'nɔ:θwəd/[T]danh từ[W]hướng bắc[T]tính từ &amp; phó từ[W]về phía bắc
northwards	[P]/'nɔ:θwədz/ Cách viết khác : (norward)  /'nɔ:wəd/ (norwards)  /'nɔ:wədz/ (northwardly)  /[T]phó từ[W]về hướng bắc; từ hướng bắc
nose	[P]/nouz/[T]danh từ[W]mũi (người); mõm (s��c vật)
nosed	[P]/nouz/[T]danh từ[W]mũi (người); mõm (súc vật)
nosedive	[P]/'nouzdaiv/[T]danh từ[W]sự đâm bổ nhào, sự bổ nhào xuống (máy bay)[T]nội động từ[W]đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay)
noses	[P]/nouz/[T]danh từ[W]mũi (người); mõm (súc vật)
nosey	[P]/'nouzi/ Cách viết khác : (nosey)  /nosey/[T]tính từ[W]có mũi to[W]thành mũi (đối với mùi thối)[W]có mùi hôi thối[W]ngát, thơm (trà)[W](từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác[I]Nosy Parker#người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng
nosing	[P]/nouz/[T]danh từ[W]mũi (người); mõm (súc vật)
nostalgia	[P]/nɔs'tældʤiə/[T]danh từ[W]nỗi nhớ nhà, lòng nhớ quê hương[W]nỗi luyến tiếc quá kh
nostalgic	[P]/nɔs'tældʤik/[T]tính từ[W]nhớ nhà, nhớ quê hương[W]luyến tiếc quá kh
nostril	[P]/'nɔstril/[T]danh từ[W]lỗ mũi[I]to stink in someone's nostrils#làm cho ai kho chịu, làm cho ai tởm
nostrils	[P]/'nɔstril/[T]danh từ[W]lỗ mũi[I]to stink in someone's nostrils#làm cho ai kho chịu, làm cho ai tởm
nostrum	[P]/'nɔstrəm/[T]danh từ[W]thuốc lang băm; phương thuốc vạn năng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
nosy	[P]/'nouzi/ Cách viết khác : (nosey)  /nosey/[T]tính từ[W]có mũi to[W]thành mũi (đối với mùi thối)[W]có mùi hôi thối[W]ngát, thơm (trà)[W](từ lóng) hay sục sạo, tò mò, thọc mạch; hay can thiệp vào việc người khác[I]Nosy Parker#người hay can thiệp vào việc người khác; người lăng xăng
not	[P]/nɔt/[T]phó từ[W]không
notable	[P]/'noutəbl/[T]tính từ[W]có tiếng, trứ danh[W]đáng kể, đáng chú ý[W](từ cổ,nghĩa cổ) tần tảo[T]danh từ[W]người có danh vọng, người có địa vị uy quyền[W]thân hào, nhân sĩ[I]Assembly of Notables#hội đồng nhân sĩ (họp trong tình trạng khẩn cấp)
notables	[P]/'noutəbl/[T]tính từ[W]có tiếng, trứ danh[W]đáng kể, đáng chú ý[W](từ cổ,nghĩa cổ) tần tảo[T]danh từ[W]người có danh vọng, người có địa vị uy quyền[W]thân hào, nhân sĩ[I]Assembly of Notables#hội đồng nhân sĩ (họp trong tình trạng khẩn cấp)
notably	[P]/'noutəbli/[T]phó từ[W]đáng kể, đáng chú ý[W]đặc biệt, nhất là
notaries	[P]/'noutəri/[T]danh từ[W]công chứng viên ((cũng) notary public)
notary	[P]/'noutəri/[T]danh từ[W]công chứng viên ((cũng) notary public)
notation	[P]/nou'teiʃn/[T]danh từ[W]ký hiệu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chú thích, lời chú giải, lời ghi ch
notations	[P]/nou'teiʃn/[T]danh từ[W]ký hiệu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời chú thích, lời chú giải, lời ghi ch
notch	[P]/nɔtʃ/[T]danh từ[W]vết khía hình V[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi[W](thông tục) mức, mức độ
notched	[P]/nɔtʃ/[T]danh từ[W]vết khía hình V[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi[W](thông tục) mức, mức độ
notches	[P]/nɔtʃ/[T]danh từ[W]vết khía hình V[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi[W](thông tục) mức, mức độ
notching	[P]/nɔtʃ/[T]danh từ[W]vết khía hình V[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hẽm núi, khe núi[W](thông tục) mức, mức độ
note	[P]/nout/[T]danh từ[W]lời ghi, lời ghi chép
notebook	[P]/'noutbuk/[T]danh từ[W]sổ tay, sổ ghi chép
notebooks	[P]/'noutbuk/[T]danh từ[W]sổ tay, sổ ghi chép
noted	[P]/'noutid/[T]tính từ[W]nổi tiếng, có danh tiếng
notes	[P]/nout/[T]danh từ[W]lời ghi, lời ghi chép
noteworthy	[P]/'nout,wə:ði/[T]tính từ[W]đáng chú ý, đáng để ý; đáng ghi nh
nothing	[P]/'nʌθiɳ/[T]danh từ[W]sự không có, sự không tồn tại; cái không có[W]người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường
nothingness	[P]/'nʌθiɳnis/[T]danh từ[W]hư vô, hư không[W]tính vô tài, tính vô giá trị, tính nhỏ mọn, tính tầm thường
nothings	[P]/'nʌθiɳ/[T]danh từ[W]sự không có, sự không tồn tại; cái không có[W]người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường
notice	[P]/'noutis/[T]danh từ[W]thông tri, yết thị, thông cáo
noticeable	[P]/'noutisəbl/[T]tính từ[W]đáng chú ý, đáng để ý[W]có thể nhận thấy, có thể thấy r
noticed	[P]/'noutis/[T]danh từ[W]thông tri, yết thị, thông cáo
notices	[P]/'noutis/[T]danh từ[W]thông tri, yết thị, thông cáo
noticing	[P]/'noutis/[T]danh từ[W]thông tri, yết thị, thông cáo
notifiable	[P]/'noutifaiəbl/[T]tính từ[W]có thể khai báo; phải khai báo ((thường) dùng trong trường hợp bệnh dịch)
notification	[P]/,noutifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự báo, sự khai báo; sự thông báo
notifications	[P]/,noutifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự báo, sự khai báo; sự thông báo
notifies	[P]/'noutifai/[T]ngoại động từ[W]báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết
notify	[P]/'noutifai/[T]ngoại động từ[W]báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết
notifying	[P]/'noutifai/[T]ngoại động từ[W]báo, khai báo; thông báo, cho hay, cho biết
noting	[P]/nout/[T]danh từ[W]lời ghi, lời ghi chép
notion	[P]/'nouʃn/[T]danh từ[W]ý niệm, khái niệm
notional	[P]/'nouʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) ý niệm, (thuộc) khái niệm; tư biện[W]tưởng tượng (vật)[W]hay mơ tưởng hão, ảo tưởng (người)[W](ngôn ngữ học) chỉ khái niệm
notions	[P]/'nouʃn/[T]danh từ[W]ý niệm, khái niệm
notoriety	[P]/,noutə'raiəti/[T]danh từ[W]trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết[W](thường),  (nghĩa xấu) người nổi danh, người ai cũng biết
notorious	[P]/nou'tɔ:riəs/[T]tính từ[W]rõ ràng, hiển nhiên, ai cũng biết
notwithstanding	[P]/,nɔtwiθ'stændiɳ/[T]phó từ[W]cũng cứ; ấy thế mà, tuy thế mà, tuy nhiên
nougat	[P]/'nu:gɒ:/[T]danh từ[W]kẹo nuga
nougats	[P]/'nu:gɒ:/[T]danh từ[W]kẹo nuga
nought	[P]/nɔ:t/[T]danh từ[W](toán học) số không[W](từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) không
noughts	[P]/nɔ:t/[T]danh từ[W](toán học) số không[W](từ cổ,nghĩa cổ); (thơ ca) không
noun	[P]/naun/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) danh t
nouns	[P]/naun/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) danh t
nourish	[P]/'nʌriʃ/[T]ngoại động từ[W]nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng[W]nuôi, ôm, ấp ủ (hoài bão, hy vọng, tình cảm)
nourished	[P]/'nʌriʃ/[T]ngoại động từ[W]nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng[W]nuôi, ôm, ấp ủ (hoài bão, hy vọng, tình cảm)
nourishes	[P]/'nʌriʃ/[T]ngoại động từ[W]nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng[W]nuôi, ôm, ấp ủ (hoài bão, hy vọng, tình cảm)
nourishing	[P]/'nʌriʃiɳ/[T]tính từ[W]b
nourishment	[P]/'nʌriʃmənt/[T]danh từ[W]sự nuôi, sự nuôi dưỡng[W]đồ ăn, thực phẩm
novel	[P]/'nɔvəl/[T]tính từ[W]mới, mới lạ, lạ thường
novelette	[P]/,nɔvə'let/[T]danh từ[W](thường), vuồm truyện ngắn[W](âm nhạc) tiểu phẩm
novelist	[P]/'nɔvə'list/[T]danh từ[W]người viết tiểu thuyết
novelistic	[P]/,nɔvə'listik/[T]tính từ[W](thuộc) tiểu thuyết
novelists	[P]/'nɔvə'list/[T]danh từ[W]người viết tiểu thuyết
novels	[P]/'nɔvəl/[T]tính từ[W]mới, mới lạ, lạ thường
novelties	[P]/'nɔvəlti/[T]danh từ[W]tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường[W]vật mới lạ, vật khác thường[W](số nhiều) hàng mới (để trang sức, đồ ăn mặc, đồ trang trí nhà cửa)
novelty	[P]/'nɔvəlti/[T]danh từ[W]tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường[W]vật mới lạ, vật khác thường[W](số nhiều) hàng mới (để trang sức, đồ ăn mặc, đồ trang trí nhà cửa)
november	[P]/nou'vembə/[T]danh từ[W]tháng mười một
novice	[P]/'nɔvis/[T]danh từ[W]người t��p việc; người mới học, người chưa có kinh nghiệm[W](tôn giáo) tín đồ mới, người mới tu
novices	[P]/'nɔvis/[T]danh từ[W]người tập việc; người mới học, người chưa có kinh nghiệm[W](tôn giáo) tín đồ mới, người mới tu
now	[P]/nau/[T]phó từ[W]bây giờ, lúc này, giờ đây, hiện nay, ngày nay
nowadays	[P]/'nauədeiz/[T]phó từ[W]ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này[T]danh từ[W]ngày nay, đời nay, thời buổi này, thời buổi tân tiến này
nowhere	[P]/'nouweə/[T]phó từ[W]không nơi nào, không ở đâu
noxious	[P]/'nɔkʃəs/[T]tính từ[W]độc, hại
noxiousness	[P]/'nɔkʃəsnis/[T]danh từ[W]tính độc, tính có hại
nozzle	[P]/'nɔzl/[T]danh từ[W]miệng, vòi (ấm)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) mũi, mồm
nozzles	[P]/'nɔzl/[T]danh từ[W]miệng, vòi (ấm)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) mũi, mồm
