nib	[P]/nib/[T]danh từ[W]đầu ngòi bút (lông ngỗng); ngòi bút (sắt...)[W]đầu mũi, mũi nhọn (giùi, dao trổ...)[W]mỏ (chim)[W](số nhiều) mảnh hạt cacao nghiền[W](kỹ thuật) chốt[T]ngoại động từ[W]vót nhọn đầu (lông ngỗng) thành ngòi bút[W]làm ngòi cho (quản bút); cắm ngòi cho (quản bút), sửa ngòi cho (quản bút)[W]cắm đầu nhọn vào (vật gì)
nibble	[P]/'nibl/[T]danh từ[W]sự gặm, sự nhắm[W]sự rỉa mồi (cá)
nibbled	[P]/'nibl/[T]danh từ[W]sự gặm, sự nhắm[W]sự rỉa mồi (cá)
nibbler	[P]/'nibl/[T]danh từ[W]sự gặm, sự nhắm[W]sự rỉa mồi (cá)
nibbles	[P]/'nibl/[T]danh từ[W]sự gặm, sự nhắm[W]sự rỉa mồi (cá)
nibbling	[P]/'nibl/[T]danh từ[W]sự gặm, sự nhắm[W]sự rỉa mồi (cá)
nibs	[P]/nib/[T]danh từ[W]đầu ngòi bút (lông ngỗng); ngòi bút (sắt...)[W]đầu mũi, mũi nhọn (giùi, dao trổ...)[W]mỏ (chim)[W](số nhiều) mảnh hạt cacao nghiền[W](kỹ thuật) chốt[T]ngoại động từ[W]vót nhọn đầu (lông ngỗng) thành ngòi bút[W]làm ngòi cho (quản bút); cắm ngòi cho (quản b��t), sửa ngòi cho (quản bút)[W]cắm đầu nhọn vào (vật gì)
nice	[P]/nais/[T]tính từ[W](thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn
nicely	[P]/'naisli/[T]phó từ[W]thú vị, dễ chịu, hay hay[W]xinh[W]tỉ mỉ, câu nệ, khó tính, khảnh[W]sành sỏi; tinh vi, tế nhị
niceness	[P]/'naisnis/[T]danh từ[W]sự thú vị, sự dễ chịu[W]vẻ xinh, vẻ đáng yêu[W]tính tỉ mỉ, tính câu nệ, tính khảnh[W]sự sành sỏi, sự tế nhị, sự tinh vi
nicer	[P]/nais/[T]tính từ[W](thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn
nicest	[P]/nais/[T]tính từ[W](thông tục) thú vị, dễ chịu; tốt, hấp dẫn
niceties	[P]/'naisiti/[T]danh từ[W]sự chính xác; sự đúng đắn
nicety	[P]/'naisiti/[T]danh từ[W]sự chính xác; sự đúng đắn
niche	[P]/nitʃ/[T]danh từ[W](kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...)[W](nghĩa bóng) chỗ thích hợp[I]niche in the temple of fame#quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao[T]ngoại động từ[W]đặt (tượng) vào hốc tường
niches	[P]/nitʃ/[T]danh từ[W](kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...)[W](nghĩa bóng) chỗ thích hợp[I]niche in the temple of fame#quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao[T]ngoại động từ[W]đặt (tượng) vào hốc tường
nick	[P]/nik/[T]danh từ[W]nấc, khía[I]in the nick [of time]#đúng lúc[T]ngoại động từ[W]cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao)[W]cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống)[W]bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...)[W]đoán trúng (sự thật)[W]gieo (súc sắc) trúng số to[W](từ lóng) ăn cắp, xoáy[T]nội động từ[W](nick in) chặn ngang (chạy đua)[W](nick with) giao phối (động vật)
nicked	[P]/nik/[T]danh từ[W]nấc, khía[I]in the nick [of time]#đúng lúc[T]ngoại động từ[W]cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao)[W]cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống)[W]bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...)[W]đoán trúng (sự thật)[W]gieo (súc sắc) trúng số to[W](từ lóng) ăn cắp, xoáy[T]nội động từ[W](nick in) chặn ngang (chạy đua)[W](nick with) giao phối (động vật)
nickel	[P]/'nikl/ Cách viết khác : (nickelise)  /'nikəlaiz/ (nickelize)  /'nikəlaiz/[T]ngoại động từ[W]mạ kền
nicking	[P]/nik/[T]danh từ[W]nấc, khía[I]in the nick [of time]#đúng lúc[T]ngoại động từ[W]cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao)[W]cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống)[W]bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...)[W]đoán trúng (sự thật)[W]gieo (súc sắc) trúng số to[W](từ lóng) ăn cắp, xoáy[T]nội động từ[W](nick in) chặn ngang (chạy đua)[W](nick with) giao phối (động vật)
nickname	[P]/'nikneim/[T]danh từ[W]tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu[T]ngoại động từ[W]đặt tên hiệu; đặt tên riêng; đặt tên giễu
nicknamed	[P]/'nikneim/[T]danh từ[W]tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu[T]ngoại động từ[W]đặt tên hiệu; đặt tên riêng; đặt tên giễu
nicknames	[P]/'nikneim/[T]danh từ[W]tên hiệu; tên riêng; tên nhạo, tên giễu[T]ngoại động từ[W]đặt tên hiệu; đặt tên riêng; đặt tên giễu
nicks	[P]/nik/[T]danh từ[W]nấc, khía[I]in the nick [of time]#đúng lúc[T]ngoại động từ[W]cắt, nấc, khía; làm mẻ (dao)[W]cắt gân đuôi (ngựa cho cụp xuống)[W]bắt kịp (xe lửa...); chộp, bắt quả tang, tóm đúng (kẻ trộm, kẻ cắp...)[W]đoán trúng (sự thật)[W]gieo (súc sắc) trúng số to[W](từ lóng) ăn cắp, xoáy[T]nội động từ[W](nick in) chặn ngang (chạy đua)[W](nick with) giao phối (động vật)
nicotine	[P]/'nikəti:n/[T]danh từ[W]nicôtin
niece	[P]/ni:s/[T]danh từ[W]cháu gái (con của anh, chị, em)
nieces	[P]/ni:s/[T]danh từ[W]cháu gái (con của anh, chị, em)
nifty	[P]/'nifti/[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) đúng mốt; diện sộp
niggardly	[P]/'nigədli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]hà tiện, keo kiệt
niggle	[P]/'nigl/[T]nội động từ[W]tỉ mẩn, mất thì giờ về những chuyện vụn vặt
niggled	[P]/'nigl/[T]nội động từ[W]tỉ mẩn, mất thì giờ về những chuyện vụn vặt
niggles	[P]/'nigl/[T]nội động từ[W]tỉ mẩn, mất thì giờ về những chuyện vụn vặt
niggling	[P]/'nigliɳ/[T]tính từ[W]tỉ mẩn, vụn vặt[W]bé nhỏ, chật hẹp[W]khó đọc, lí nhí, lủn mủn (chữ)
nigh	[P]/nai/[T]tính từ,  phó từ &amp; giới từ[W](từ cổ,nghĩa cổ); thơ gần, ở gần
night	[P]/nait/[T]danh từ[W]đêm, tối, cảnh tối tăm
nightcap	[P]/'naitkæp/[T]danh từ[W]màn ngủ[W]chén rượu uống trước khi đi ngủ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trận đấu chung kết; cuộc chạy đua chung kết
nightcaps	[P]/'naitkæp/[T]danh từ[W]màn ngủ[W]chén rượu uống trước khi đi ngủ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trận đấu chung kết; cuộc chạy đua chung kết
nightfall	[P]/'naitfɔ:l/[T]danh từ[W]lúc sẩm tối, lúc chập tối, lúc hoàng hôn
nighties	[P]/'naiti/[T]danh từ[W](thông tục) quần áo ngủ
nightingale	[P]/'naitiɳgeil/[T]danh từ[W](động vật học) chim sơn ca
nightingales	[P]/'naitiɳgeil/[T]danh từ[W](động vật học) chim sơn ca
nightly	[P]/'naitli/[T]tính từ[W]về đêm, đêm đêm[W](thơ ca) (thuộc) đêm; hợp với ban đêm[T]phó từ[W]về đêm, đêm đêm
nightmare	[P]/'naitmeə/[T]danh từ[W]cơn ác mộng
nightmares	[P]/'naitmeə/[T]danh từ[W]cơn ác mộng
nightmarish	[P]/'naitmeəriʃ/[T]tính từ[W]như một cơn ác mộng
nights	[P]/nait/[T]danh từ[W]đêm, tối, cảnh tối tăm
nihilism	[P]/'naiilizm/[T]danh từ[W](triết học) thuyết hư vô[W](chính trị) chủ nghĩa vô chính phủ (Nga)
nihilist	[P]/'naiilist/[T]danh từ[W](triết học) người theo thuyết hư vô[W](chính trị) người theo chủ nghĩa vô chính phủ (Nga)
nihilistic	[P]/,naii'listik/[T]tính từ[W](triết học) hư vô[W](chính trị) (thuộc) chủ nghĩa vô chính phủ (Nga)
nil	[P]/nil/[T]danh từ[W]không
nils	[P]/nil/[T]danh từ[W]không
nimble	[P]/'nimbl/[T]tính từ[W]lanh lẹ, nhanh nhẹn[W]linh lợi (trí óc); nhanh trí
nimbleness	[P]/'nimblnis/[T]danh từ[W]sự lanh lẹ, sự nhanh nhẹn[W]tính lanh lợi; sự nhanh trí
nimbus	[P]/'nimbəs/[T]danh từ,  số nhiều nimbuses,  nimbi[W](khí tượng) mây mưa, mây dông[W]quầng (mặt trăng, mặt trời)[W]vầng hào quang (quanh đầu các thánh)
nincompoop	[P]/'ninkəmpu:p/[T]danh từ[W]người ngốc nghếch, người khờ dại
nine	[P]/nain/[T]tính từ[W]chín
ninefold	[P]/'nainfould/[T]tính từ &amp; phó từ[W]gấp chín lần
nines	[P]/nain/[T]tính từ[W]chín
nineteen	[P]/'nain'ti:n/[T]tính từ[W]mười chín[T]danh từ[W]số mười chín[I]to talk (go) nineteen to dozen#(xem) dozen
nineteenth	[P]/'nain'ti:nθ/[T]tính từ[W]thứ mười chín[T]danh từ[W]một phần mười chín[W]người thứ mười chín; vật thứ mười chín; ngày mười chín
nineties	[P]/'nainti/[T]tính từ[W]chín mươi
ninetieth	[P]/'naintiiθ/[T]tính từ[W]thứ chín mươi[T]danh từ[W]một phần chín mươi[W]người thứ chín mươi; vật thứ chín mươi
ninety	[P]/'nainti/[T]tính từ[W]chín mươi
ninny	[P]/'nini/[T]danh từ[W]người ngờ nghệch, người ngu xuẩn, người dại dột; người nhu nhược
ninth	[P]/nainθ/[T]tính từ[W]thứ chín[T]danh từ[W]một phần chín[W]người thứ chín; vật thứ chín; ngày mồng chín
ninths	[P]/nainθ/[T]tính từ[W]thứ chín[T]danh từ[W]một phần chín[W]người thứ chín; vật thứ chín; ngày mồng chín
nip	[P]/nip/[T]danh từ[W](viết tắt) của Nipponese[W]cốc rượu nhỏ
nipper	[P]/'nipə/[T]danh từ[W]người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay[W]răng cửa (ngựa); càng (cua)[W](số nhiều) cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers)[W](số nhiều) kính cặp mũi[W](thông tục) thằng lỏi con, thằng nhóc[W](từ lóng) thằng ăn cắp, thằng cắt túi[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) khoá tay, xích tay
nipping	[P]/'nipiɳ/[T]tính từ[W]rét buốt, cóng cắt da cắt thịt[W]cay độc, chua cay, đay nghiến (lời nói)
nipple	[P]/'nipl/[T]danh từ[W]núm vú, đầu vú cao su (ở bầu sữa trẻ con)[W]núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại...)[W]mô đất (trên núi)[W](kỹ thuật) miếng nối, ống nói (có chân ốc)
nipples	[P]/'nipl/[T]danh từ[W]núm vú, đầu vú cao su (ở bầu sữa trẻ con)[W]núm (ở da, thuỷ tinh, kim loại...)[W]mô đất (trên núi)[W](kỹ thuật) miếng nối, ống nói (có chân ốc)
nips	[P]/nip/[T]danh từ[W](viết tắt) của Nipponese[W]cốc rượu nhỏ
nit	[P]/nit/[T]danh từ[W]trứng chấy, trứng rận
nitrate	[P]/'naitreit/[T]danh từ[W](hoá học) Nitrat[T]nội động từ[W](hoá học) Nitro hoá
nitrates	[P]/'naitreit/[T]danh từ[W](hoá học) Nitrat[T]nội động từ[W](hoá học) Nitro hoá
nitric	[P]/'naitrik/[T]tính từ[W](hoá học) Nitric
nitrogen	[P]/'naitridʤən/[T]danh từ[W](hoá học) Nitơ
nitroglycerine	[P]/'naitrouglisə'ri:n/[T]danh từ[W](hoá học) Nitroglyxerin
nitrous	[P]/'naitrəs/[T]tính từ[W](hoá học) Nitrơ
nits	[P]/nit/[T]danh từ[W]trứng chấy, trứng rận
nitwit	[P]/'nitwit/[T]danh từ[W]người ngu đần
