near	[P]/niə/[T]tính từ[W]gần, cận
neared	[P]/niə/[T]tính từ[W]gần, cận
nearer	[P]/niə/[T]tính từ[W]gần, cận
nearest	[P]/niə/[T]tính từ[W]gần, cận
nearing	[P]/niə/[T]tính từ[W]gần, cận
nearly	[P]/'niəli/[T]phó từ[W]gần, sắp, suýt
nearness	[P]/'niənis/[T]danh từ[W]trạng thái ở gần[W]tính chi ly, tính chắt bóp, tính keo kiệt
nears	[P]/niə/[T]tính từ[W]gần, cận
neat	[P]/ni:t/[T]tính từ[W]sạch gọn, ngăn nắp
neaten	[P]/'ni:tn/[T]ngoại động từ[W]dọn dẹp gọn ghẽ, làm cho ngăn nắp
neatening	[P]/'ni:tn/[T]ngoại động từ[W]dọn dẹp gọn ghẽ, làm cho ngăn nắp
neatens	[P]/'ni:tn/[T]ngoại động từ[W]dọn dẹp gọn ghẽ, làm cho ngăn nắp
neater	[P]/ni:t/[T]tính từ[W]sạch gọn, ngăn nắp
neatest	[P]/ni:t/[T]tính từ[W]sạch gọn, ngăn nắp
neatness	[P]/'ni:tnis/[T]danh từ[W]sự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngăn nắp[W]sự rõ ràng rành mạch; sự ngắn gọn[W]sự khéo léo, sự tinh xảo[W]sự giản dị trang nhã
nebula	[P]/'nebjulə/[T]danh từ,  số nhiều nebulae[W](thiên văn học) tinh vân[W](y học) chứng mắt kéo mây
nebulae	[P]/'nebjulə/[T]danh từ,  số nhiều nebulae[W](thiên văn học) tinh vân[W](y học) chứng mắt kéo mây
nebular	[P]/'nebjulə/[T]tính từ[W](thiên văn học) (thuộc) tinh vân
nebulas	[P]/'nebjulə/[T]danh từ,  số nhiều nebulae[W](thiên văn học) tinh vân[W](y học) chứng mắt kéo mây
nebulosity	[P]/,nebju'lɔsiti/[T]danh từ[W]mây mù[W]tính chất mờ đục
nebulous	[P]/'nebjuləs/[T]tính từ[W]âm u, u ám[W]mờ đục[W](thiên văn học) (thuộc) tinh vân; giống tinh vân
necessaries	[P]/'nesisəri/[T]tính từ[W]cần, cần thiết, thiết yếu
necessarily	[P]/'nesisərili/[T]phó từ[W]tất yếu, nhất thiết
necessary	[P]/'nesisəri/[T]tính từ[W]cần, cần thiết, thiết yếu
necessitate	[P]/ni'sesiteit/[T]ngoại động từ[W]bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có
necessitated	[P]/ni'sesiteit/[T]ngoại động từ[W]bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có
necessitates	[P]/ni'sesiteit/[T]ngoại động từ[W]bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có
necessitating	[P]/ni'sesiteit/[T]ngoại động từ[W]bắt phải, đòi hỏi phải, cần phải có
necessities	[P]/ni'sesiti/[T]danh từ[W]sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc
necessity	[P]/ni'sesiti/[T]danh từ[W]sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc
neck	[P]/nek/[T]danh từ[W]cổ (người, súc vật; chai, lọ)
neckband	[P]/'nekbænd/[T]danh từ[W]cổ áo
necked	[P]/nek/[T]danh từ[W]cổ (người, súc vật; chai, lọ)
necking	[P]/'nekiɳ/[T]danh từ[W](kiến trúc) cổ cột (phần làm sát dưới đầu cột)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sự ôm ấp, sự âu yếm
necklace	[P]/'neklis/[T]danh từ[W]chuỗi hạt (vàng, ngọc)
necklaces	[P]/'neklis/[T]danh từ[W]chuỗi hạt (vàng, ngọc)
necks	[P]/nek/[T]danh từ[W]cổ (người, súc vật; chai, lọ)
necktie	[P]/'nektai/[T]danh từ[W]ca vát
necromancer	[P]/'nekroumænsə/[T]danh từ[W]thầy đồng gọi hồn
necromancers	[P]/'nekroumænsə/[T]danh từ[W]thầy đồng gọi hồn
necromancy	[P]/'nekroumænsi/[T]danh từ[W]thuật gọi hồn
necropolis	[P]/ne'krɔpəlis/[T]danh từ[W]bâi tha ma, nghĩa địa
necropsy	[P]/'nekrəpsi/ Cách viết khác : (necroscopy)  /ne'krɔskəpi/[T]danh từ[W]sự mổ tử thi (để khám nghiệm)
necrosis	[P]/ne'krousis/[T]danh từ,  số nhiều necroses[W](sinh vật học) sự chết hoại
necrotic	[P]/ne'krɔtik/[T]tính từ[W](sinh vật học) chết hoại
nectar	[P]/'nektə/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) rượu tiên[W]rượu ngon[W](thực vật học) mật hoa
nectarines	[P]/'nektərin/[T]danh từ[W]quả xuân đào[W](thực vật học) cây xuân đào[T]tính từ[W](thơ ca) dịu ngọt như mật hoa
nectars	[P]/'nektə/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) rượu tiên[W]rượu ngon[W](thực vật học) mật hoa
need	[P]/ni:d/[T]danh từ[W]sự cần
needed	[P]/ni:d/[T]danh từ[W]sự cần
needful	[P]/'ni:dful/[T]tính từ[W]cần, cần thiết
neediness	[P]/'ni:dinis/[T]danh từ[W]cảnh túng thiếu
needing	[P]/ni:d/[T]danh từ[W]sự cần
needle	[P]/'ni:dl/[T]danh từ[W]cái kim; kim (la bàn...)
needled	[P]/'ni:dl/[T]danh từ[W]cái kim; kim (la bàn...)
needles	[P]/'ni:dl/[T]danh từ[W]cái kim; kim (la bàn...)
needless	[P]/'ni:dlis/[T]tính từ[W]không cần thiết, thừa, vô ích
needlework	[P]/'ni:dlwə:k/ Cách viết khác : (needle-craft)  /'ni:dlkrɑ:ft/[T]danh từ[W]việc vá may
needling	[P]/'ni:dl/[T]danh từ[W]cái kim; kim (la bàn...)
needs	[P]/'ni:dz/[T]phó từ (song ust[I]ãổ...ãẲ#(tục ngữ) túng phải tính
needy	[P]/'ni:di/[T]tính từ[W]nghèo túng
negate	[P]/ni'geit/[T]ngoại động từ[W]phủ định, phủ nhận[W]thừa nhận sự không tồn tại của
negated	[P]/ni'geit/[T]ngoại động từ[W]phủ định, phủ nhận[W]thừa nhận sự không tồn tại của
negates	[P]/ni'geit/[T]ngoại động từ[W]phủ định, phủ nhận[W]thừa nhận sự không tồn tại của
negating	[P]/ni'geit/[T]ngoại động từ[W]phủ định, phủ nhận[W]thừa nhận sự không tồn tại của
negation	[P]/ni'geiʃn/[T]danh từ[W]sự phủ định, sự phủ nhận[W]sự cự tuyệt, sự từ chối[W]sự phản đối[W]sự không tồn tại[W]vật không có[W]cái tiêu cực
negations	[P]/ni'geiʃn/[T]danh từ[W]sự phủ định, sự phủ nhận[W]sự cự tuyệt, sự từ chối[W]sự phản đối[W]sự không tồn tại[W]vật không có[W]cái tiêu cực
negative	[P]/'negətiv/[T]tính từ[W]không; phủ định, phủ nhận, cự tuyệt, phản đối, từ chối; cấm đoán
negativeness	[P]/'negətivnis/ Cách viết khác : (negativity)  /,negə'tiviti/[T]danh từ[W]tính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất cự tuyệt, tính chất từ chối, tính chất phản đối; tính chất cấm đoán[W]tính chất tiêu cực
negatives	[P]/'negətiv/[T]tính từ[W]không; phủ định, phủ nhận, cự tuyệt, phản đối, từ chối; cấm đoán
negativism	[P]/'negətivizm/[T]danh từ[W]thuyết phủ định[W]chủ nghĩa tiêu cực
negativity	[P]/'negətivnis/ Cách viết khác : (negativity)  /,negə'tiviti/[T]danh từ[W]tính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất cự tuyệt, tính chất từ chối, tính chất phản đối; tính chất cấm đoán[W]tính chất tiêu cực
neglect	[P]/ni'glekt/[T]danh từ[W]sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý
neglected	[P]/ni'glekt/[T]danh từ[W]sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý
neglectful	[P]/ni'gektful/[T]tính từ[W]sao lãng, cẩu thả, không chú ý
neglecting	[P]/ni'glekt/[T]danh từ[W]sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý
neglects	[P]/ni'glekt/[T]danh từ[W]sự sao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý
negligence	[P]/'neglidʤəns/[T]danh từ[W]tính cẩu thả, tính lơ đễnh[W]việc cẩu thả; điều sơ suất[W]sự phóng túng (trong nghệ thuật)
negligent	[P]/'neglidʤənt/[T]tính từ[W]cẩu thả, lơ đễnh
negligibility	[P]/,neglidʤi'biliti/[T]danh từ[W]tính không đáng kể
negligible	[P]/'neglidʤəbl/[T]tính từ[W]không đáng kể
negotiable	[P]/ni'gouʃjəbl/[T]tính từ[W]có thể thương lượng được[W]có thể đổi thành tiền, có thể chuyển nhượng cho người khác để lấy tiền, có thể trả bằng tiền (chứng khoán, hối phiếu, ngân phiếu)[W]có thể đi qua được (đường sá, sông...); có thể vượt qua được (núi, vật chướng ngại...)
negotiate	[P]/ni'gouʃieit/[T]động từ[W](thương nghiệp),  (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp
negotiated	[P]/ni'gouʃieit/[T]động từ[W](thương nghiệp),  (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp
negotiates	[P]/ni'gouʃieit/[T]động từ[W](thương nghiệp),  (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp
negotiating	[P]/ni'gouʃieit/[T]động từ[W](thương nghiệp),  (chính trị) điều đình, đàm phán, thương lượng, dàn xếp
negotiation	[P]/ni,gouʃi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp
negotiations	[P]/ni,gouʃi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự điều đình, sự đàm phán, sự thương lượng, sự dàn xếp
negotiator	[P]/ni'gouʃieitə/[T]danh từ[W]người điều đình, người đàm phán[W]người giao dịch
negotiators	[P]/ni'gouʃieitə/[T]danh từ[W]người điều đình, người đàm phán[W]người giao dịch
negroid	[P]/'ni:grɔid/ Cách viết khác : (Negroidal)  /'ni:grɔidl/[T]tính từ[W](thuộc) người da đen
neigh	[P]/nei/[T]danh từ[W]tiếng hí (ngựa)[T]nội động từ[W]hí (ngựa)
neighbour	[P]/'neibə/[T]danh từ[W]người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vật ở cạnh
neighbourhood	[P]/'neibəhud/[T]danh từ[W]hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm
neighbourhoods	[P]/'neibəhud/[T]danh từ[W]hàng xóm, láng giềng; tình hàng xóm
neighbouring	[P]/'neibəriɳ/[T]tính từ[W]bên cạnh, láng giềng
neighbourliness	[P]/'neibəlinis/[T]danh từ[W]tình hàng xóm láng giềng thuận hoà
neighbourly	[P]/'neibəli/[T]tính từ[W]ăn ở với xóm giềng thuận hoà
neighbours	[P]/'neibə/[T]danh từ[W]người hàng xóm, người láng giềng, người ở bên cạnh; vật ở cạnh
neighed	[P]/nei/[T]danh từ[W]tiếng hí (ngựa)[T]nội động từ[W]hí (ngựa)
neighing	[P]/nei/[T]danh từ[W]tiếng hí (ngựa)[T]nội động từ[W]hí (ngựa)
neither	[P]/'naiðə, (Mỹ) 'ni:ðə/[T]tính từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]không; không... này mà cũng không... kia
nematode	[P]/'nemətoud/[T]danh từ[W](động vật học) giun tròn
nematodes	[P]/'nemətoud/[T]danh từ[W](động vật học) giun tròn
nemesis	[P]/'nemisis/[T]danh từ[W]nữ thần báo ứng[W]sự báo ứng, sự báo oán
neolithic	[P]/,ni:ou'liθik/[T]tính từ[W](thuộc) thời kỳ đồ đá mới
neologism	[P]/ni:'ɔlədʤizm/[T]danh từ[W]từ mới[W]sự dùng từ mới
neologisms	[P]/ni:'ɔlədʤizm/[T]danh từ[W]từ mới[W]sự dùng từ mới
neon	[P]/'ni:ən/[T]danh từ[W]nê-ông
neophyte	[P]/'ni:oufait/[T]danh từ[W]người mới bước vào nghề[W](tôn giáo) người mới nhập đạo
neophytes	[P]/'ni:oufait/[T]danh từ[W]người mới bước vào nghề[W](tôn giáo) người mới nhập đạo
neoplasm	[P]/'ni:əplæzm/[T]danh từ[W](y học) khối u, ung thư
neoplasms	[P]/'ni:əplæzm/[T]danh từ[W](y học) khối u, ung thư
nephew	[P]/'nevju:/[T]danh từ[W]cháu trai (con của anh, chị, em)
nephews	[P]/'nevju:/[T]danh từ[W]cháu trai (con của anh, chị, em)
nephritis	[P]/ne'fraitis/[T]danh từ[W](y học) viêm thận
nepotism	[P]/'nepətizm/[T]danh từ[W]gia đình trị; thói kéo người nhà vào làm; thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan)
neptune	[P]/'neptju:n/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) thần biển, hải thần[W](nghĩa bóng) biển, đại dương[W](thiên văn học) sao Hải vương
neptunium	[P]/nep'tju:njəm/[T]danh từ[W](hoá học) Neptuni
nerve	[P]/nə:v/[T]danh từ[W](giải phẫu) dây thần kinh[W]((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động
nerveless	[P]/'nə:vlis/[T]tính từ[W](giải phẫu) không có dây thần kinh[W]điềm tĩnh[W]không có khí lực, mềm yếu, nhu nhược; hèn[W](thực vật học); (động vật học) không có gân (lá, cánh sâu bọ)[W]lòng thòng, yếu ớt (văn)
nervelessness	[P]/'nə:vlisnis/[T]danh từ[W](giải phẫu) sự không có dây thần kinh[W]tính điềm tĩnh[W]sự không có khí lực, tính mềm yếu, tính nhu nhược; tính hèn[W](thực vật học); (động vật học) sự không có gân (lá, cánh sâu bọ)[W]tính lòng thòng, yếu ớt (văn)
nerves	[P]/nə:v/[T]danh từ[W](giải phẫu) dây thần kinh[W]((thường) số nhiều) thần kinh; trạng thái thần kinh kích động
nervous	[P]/'nə:vəs/[T]tính từ[W](thuộc) thần kinh
nervousness	[P]/'nə:vəsnis/ Cách viết khác : (nervosity)  /nə:'vɔsiti/[T]danh từ[W]tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn[W]trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối[W]sức mạnh, khí lực
nervy	[P]/'nə:vi/[T]tính từ[W](thông tục) nóng nảy, dễ cáu, bực dọc[W]giần giật (cử động); bồn chồn (vẻ)[W](từ lóng) táo gan; trơ tráo[W](từ lóng) khó chịu làm bực mình[W](thơ ca) mạnh mẽ, có khí lực
nest	[P]/nest/[T]danh từ[W]tổ, ổ (chim, chuột...)
nested	[P]/nest/[T]danh từ[W]tổ, ổ (chim, chuột...)
nesting	[P]/nest/[T]danh từ[W]tổ, ổ (chim, chuột...)
nestle	[P]/'nesl/[T]nội động từ[W]nép mình, náu mình, rúc vào
nestled	[P]/'nesl/[T]nội động từ[W]nép mình, náu mình, rúc vào
nestles	[P]/'nesl/[T]nội động từ[W]nép mình, náu mình, rúc vào
nestling	[P]/'nesliɳ/[T]danh từ[W]chim non (chưa rời tổ)
nests	[P]/nest/[T]danh từ[W]tổ, ổ (chim, chuột...)
net	[P]/net/[T]danh từ[W]lưới, mạng (tóc, nhện...)
nether	[P]/'neðə/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt) dưới, ở dưới
nethermost	[P]/'neðəmoust/[T]tính từ[W]thấp nhất; ở dưới cùng
nets	[P]/net/[T]danh từ[W]lưới, mạng (tóc, nhện...)
netting	[P]/'netiɳ/[T]danh từ[W]lưới, mạng lưới[W]sự đánh lưới, sự giăng lưới[W]sự đan (lưới...)[W]nguyên liệu làm lưới; vải màn
nettle	[P]/'netl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tầm ma[I]to be on nettles#như ngồi phải gai[I]to grasp the nettle#dũng cảm đương đầu với khó khăn[I]grasp the nettle and it won't sting you#cứ dũng cảm đương đầu với khó khăn thì rồi mọi khó khăn sẽ vượt qua
nettled	[P]/'netl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tầm ma[I]to be on nettles#như ngồi phải gai[I]to grasp the nettle#dũng cảm đương đầu với khó khăn[I]grasp the nettle and it won't sting you#cứ dũng cảm đương đầu với khó khăn thì rồi mọi khó khăn sẽ vượt qua
nettles	[P]/'netl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tầm ma[I]to be on nettles#như ngồi phải gai[I]to grasp the nettle#dũng cảm đương đầu với khó khăn[I]grasp the nettle and it won't sting you#cứ dũng cảm đương đầu với khó khăn thì rồi mọi khó khăn sẽ v��ợt qua
network	[P]/'netwə:k/[T]danh từ[W]lưới, đồ dùng kiểu lưới
networked	[P]/'netwə:k/[T]danh từ[W]lưới, đồ dùng kiểu lưới
networking	[P]/'netwə:k/[T]danh từ[W]lưới, đồ dùng kiểu lưới
networks	[P]/'netwə:k/[T]danh từ[W]lưới, đồ dùng kiểu lưới
neural	[P]/'njuərəl/[T]tính từ[W](thuộc) thần kinh
neuralgia	[P]/njuə'rældʤik/[T]danh từ[W](y học) chứng đau dây thần kinh
neurologist	[P]/njuə'rɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà thần kinh học[W]thầy thuốc chuyên khoa thần kinh
neurologists	[P]/njuə'rɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà thần kinh học[W]thầy thuốc chuyên khoa thần kinh
neurology	[P]/njuə'rɔlədʤi/[T]danh từ[W]khoa thần kinh, thần kinh học
neuroses	[P]/njuə'rousis/[T]danh từ,  số nhiều neuroses[W](y học) chứng loạn thần kinh chức năng
neurosis	[P]/njuə'rousis/[T]danh từ,  số nhiều neuroses[W](y học) chứng loạn thần kinh chức năng
neurosurgeon	[P]/,njuərou'sə:dʤən/[T]danh từ[W](y học) nhà giải phẫu thần kinh
neurosurgeons	[P]/,njuərou'sə:dʤən/[T]danh từ[W](y học) nhà giải phẫu thần kinh
neurosurgery	[P]/,njuərou'sə:dʤəri/[T]danh từ[W](y học) khoa giải phẫu thần kinh
neurotic	[P]/njuə'rɔtik/[T]tính từ[W]loạn thần kinh chức năng[W]dễ bị kích thích thần kinh[W]tác động tới thần kinh, chữa bệnh thần kinh (thuốc)[T]danh từ[W]người loạn thần kinh chức năng[W]thuốc chữa bệnh thần kinh
neurotics	[P]/njuə'rɔtik/[T]tính từ[W]loạn thần kinh chức năng[W]dễ bị kích thích thần kinh[W]tác động tới thần kinh, chữa bệnh thần kinh (thuốc)[T]danh từ[W]người loạn thần kinh chức năng[W]thuốc chữa bệnh thần kinh
neuter	[P]/'nju:tə/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung
neutered	[P]/'nju:tə/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung
neutering	[P]/'nju:tə/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung
neuters	[P]/'nju:tə/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung
neutral	[P]/'nju:trəl/[T]tính từ[W]trung lập
neutralise	[P]/'nju:trəlaiz/ Cách viết khác : (neutralise)  /'nju:trəlaiz/[T]ngoại động từ[W](quân sự) trung lập hoá[W](hoá học) trung hoà
neutralised	[P]/'nju:trəlaiz/ Cách viết khác : (neutralise)  /'nju:trəlaiz/[T]ngoại động từ[W](quân sự) trung lập hoá[W](hoá học) trung hoà
neutraliser	[P]/'nju:trəlaiz/ Cách viết khác : (neutralise)  /'nju:trəlaiz/[T]ngoại động từ[W](quân sự) trung lập hoá[W](hoá học) trung hoà
neutralises	[P]/'nju:trəlaiz/ Cách viết khác : (neutralise)  /'nju:trəlaiz/[T]ngoại động từ[W](quân sự) trung lập hoá[W](hoá học) trung hoà
neutralising	[P]/'nju:trəlaiz/ Cách viết khác : (neutralise)  /'nju:trəlaiz/[T]ngoại động từ[W](quân sự) trung lập hoá[W](hoá học) trung hoà
neutralism	[P]/'nju:trəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa trung lập
neutralist	[P]/'nju:trəlist/[T]danh từ[W]người chủ nghĩa trung lập[T]tính từ[W](thuộc) chủ nghĩa trung lập
neutrality	[P]/nju:'træliti/[T]danh từ[W]tính chất trung lập; thái độ trung lập[W](hoá học) trung tính
neutrals	[P]/'nju:trəl/[T]tính từ[W]trung lập
neutron	[P]/'nju:trɔn/[T]danh từ[W](vật lý) Nơtron
neutrons	[P]/'nju:trɔn/[T]danh từ[W](vật lý) Nơtron
never	[P]/'nevə/[T]phó từ[W]không bao giờ, không khi nào
nevertheless	[P]/,nevəðə'les/[T]phó từ &amp; liên từ[W]tuy nhiên, tuy thế mà
new	[P]/nju:/[T]tính từ[W]mới, mới mẻ, mới lạ
newcomer	[P]/'nju:'kʌmə/[T]danh từ[W]người mới đến
newcomers	[P]/'nju:'kʌmə/[T]danh từ[W]người mới đến
newer	[P]/nju:/[T]tính từ[W]mới, mới mẻ, mới lạ
newest	[P]/nju:/[T]tính từ[W]mới, mới mẻ, mới lạ
newish	[P]/'nju:iʃ/[T]tính từ[W]khá mới
newly	[P]/'nju:li/[T]phó từ[W]mới
newness	[P]/'nju:nis/[T]danh từ[W]tính chất mới, tính chất mới mẻ, tính chất mới lạ
news	[P]/nju:z/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]tin, tin tức
newscast	[P]/'nju:zkɑ:st/[T]danh từ[W]bản tin ở đài
newscasters	[P]/'nju:zkɑ:stə/[T]danh từ[W]người phát thanh bản tin ở đài
newspaper	[P]/'nju:z,peipə/[T]danh từ[W]báo
newspapers	[P]/'nju:z,peipə/[T]danh từ[W]báo
newsprint	[P]/'nju:zprint/[T]danh từ[W]giấy in báo
newsy	[P]/'nju:zi/[T]tính từ[W](thông tục) lắm tin, nhiều tin[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) em bé bán báo
newt	[P]/nju:t/[T]danh từ[W](động vật học) sa giông
newts	[P]/nju:t/[T]danh từ[W](động vật học) sa giông
next	[P]/nekst/[T]tính từ[W]sát, gần, ngay bên, bên cạnh
