nab	[P]/næb/[T]ngoại động từ (từ lóng)[W]tóm cổ[W]bắt được quả tang
nabs	[P]/næb/[T]ngoại động từ (từ lóng)[W]tóm cổ[W]bắt được quả tang
nadir	[P]/'neidiə/[T]danh từ[W](thiên văn học) đế[W]điểm thấp nhất, "ddất đen"
nag	[P]/næg/[T]danh từ[W]con ngựa nhỏ[T]động từ[W]mè nheo, rầy la
nagger	[P]/'nægə/[T]danh từ[W]người hay mè nheo, người hay rầy la
nagging	[P]/'nægiɳ/[T]danh từ[W]mè nheo[W]sự rầy la[T]tính từ[W]hay mè nheo, hay rầy la
nags	[P]/næg/[T]danh từ[W]con ngựa nhỏ[T]động từ[W]mè nheo, rầy la
naiad	[P]/'naiæd/[T]danh từ[W]nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) water-nymph)[W](thực vật học) rong từ
naiads	[P]/'naiæd/[T]danh từ[W]nữ thuỷ thần (thần thoại Hy lạp) ((cũng) water-nymph)[W](thực vật học) rong từ
nail	[P]/neil/[T]danh từ[W]móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật)[W]cái đinh
nailed	[P]/neil/[T]danh từ[W]móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật)[W]cái đinh
nailing	[P]/neil/[T]danh từ[W]móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật)[W]cái đinh
nails	[P]/neil/[T]danh từ[W]móng (tay; chân); móng vuốt (thú vật)[W]cái đinh
naive	[P]/nɑ:'i:v/ Cách viết khác : (naive)  /neiv/[T]tính từ[W]ngây thơ, chất phác[W]ngờ nghệch, khờ khạo
naivety	[P]/nɑ:'i:vtei/ Cách viết khác : (na...vety)  /nɑ:'i:vti/ (naivety)  /'neivti/[T]danh từ[W]tính ngây thơ, tính chất phác[W]tính ngờ nghệch, tính khờ khạo[W]lời nói ngây thơ, lời nói khờ khạo
naked	[P]/'neikid/[T]tính từ[W]trần, trần truồng, khoả thân, loã lồ
nakedness	[P]/'neikidnis/[T]danh từ[W]sự trần truồng, sự trơ trụi, sự loã lồ[W]trạng thái không che đậy, trạng thái không giấu giếm, trạng thái rõ rành rành
name	[P]/neim/[T]danh từ[W]tên, danh
named	[P]/neim/[T]danh từ[W]tên, danh
nameless	[P]/'neimlis/[T]tính từ[W]không tên, vô danh
namely	[P]/'neimli/[T]phó từ[W]là, ấy là
names	[P]/neim/[T]danh từ[W]tên, danh
namesake	[P]/'neimseik/[T]danh từ[W]người trùng tên; vật cùng tên
namesakes	[P]/'neimseik/[T]danh từ[W]người trùng tên; vật cùng tên
naming	[P]/neim/[T]danh từ[W]tên, danh
nannies	[P]/'næni/[T]danh từ[W]ruấy khũi bõ[W](như) nanny-goat
nanny	[P]/'næni/[T]danh từ[W]ruấy khũi bõ[W](như) nanny-goat
nap	[P]/næp/[T]danh từ[W]giấc ngủ chợp, giấc trưa
napalm	[P]/nei'pɑ:m/[T]danh từ[W](quân sự) Napan
nape	[P]/neip/[T]danh từ[W]gáy ((thường) the nape of the neck)
naphtha	[P]/'næfθə/[T]danh từ[W]ligroin[W]dầu mỏ
napkin	[P]/'næpkin/[T]danh từ[W]khăn ăn[W]tả lót (của trẻ con)[I]to lay up in a napkin#xếp vào một nơi không dùng đến
napkins	[P]/'næpkin/[T]danh từ[W]khăn ăn[W]tả lót (của trẻ con)[I]to lay up in a napkin#xếp vào một nơi không dùng đến
napoleon	[P]/nə'pouljən/[T]danh từ[W](sử học) đồng napôlêông (tiền vàng xưa của Pháp)[W]lối chơi bài napôlêông
nappies	[P]/'næpi/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) có bọt; bốc mạnh (rượu bia)[T]tính từ[W]có tuyết (hàng vải)[T]danh từ (thông tục)[W]tã lót (của trẻ con)
nappy	[P]/'næpi/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) có bọt; bốc mạnh (rượu bia)[T]tính từ[W]có tuyết (hàng vải)[T]danh từ (thông tục)[W]tã lót (của trẻ con)
naps	[P]/næp/[T]danh từ[W]giấc ngủ chợp, giấc trưa
narcissism	[P]/nɑ:'sisizm/[T]danh từ[W]tính tự yêu mình; tính quá chú ý chăm sóc đến vẻ đẹp của mình
narcissistic	[P]/,nɑ:sə'sistik/[T]tính từ[W]tự yêu mình; quá chú ý đến vẻ đẹp của mình
narcosis	[P]/nɑ:'kousis/[T]danh từ (y học)[W]trạng thái mê man, trạng thái mơ mơ màng màng[W]giấc ngủ[W]sự gây mê
narcotic	[P]/nɑ:'kɔtik/[T]tính từ[W]làm mơ mơ màng màng[W](thuộc) thuốc mê; gây mê[W](thuộc) thuốc ngủ; gây ngủ[T]danh từ[W]thuốc mê; thuốc ngủ
narcotics	[P]/nɑ:'kɔtik/[T]tính từ[W]làm mơ mơ màng màng[W](thuộc) thuốc mê; gây mê[W](thuộc) thuốc ngủ; gây ngủ[T]danh từ[W]thuốc mê; thuốc ngủ
narrate	[P]/næ'reit/[T]ngoại động từ[W]kể lại, thuật lại
narrated	[P]/næ'reit/[T]ngoại động từ[W]kể lại, thuật lại
narrates	[P]/næ'reit/[T]ngoại động từ[W]kể lại, thuật lại
narrating	[P]/næ'reit/[T]ngoại động từ[W]kể lại, thuật lại
narration	[P]/næ'reiʃn/[T]danh từ[W]sự kể chuyện, sự tường thuật, sự thuật lại[W]chuyện kể, bài tường thuật
narrations	[P]/næ'reiʃn/[T]danh từ[W]sự kể chuyện, sự tường thuật, sự thuật lại[W]chuyện kể, bài tường thuật
narrative	[P]/'nærətiv/[T]danh từ[W]chuyện kể, bài tường thuật[W]thể văn kể chuyện, thể văn tường thuật[T]tính từ[W]dưới hình thức kể chuyện; có tính chất tường thuật
narratives	[P]/'nærətiv/[T]danh từ[W]chuyện kể, bài tường thuật[W]thể văn kể chuyện, thể văn tường thuật[T]tính từ[W]dưới hình thức kể chuyện; có tính chất tường thuật
narrator	[P]/næ'reitə/[T]danh từ[W]người chuyện kể, người tường thuật
narrators	[P]/næ'reitə/[T]danh từ[W]người chuyện kể, người tường thuật
narrow	[P]/'nærou/[T]tính từ[W]hẹp, chật hẹp, eo hẹp
narrowed	[P]/'nærou/[T]tính từ[W]hẹp, chật hẹp, eo hẹp
narrower	[P]/'nærou/[T]tính từ[W]hẹp, chật hẹp, eo hẹp
narrowest	[P]/'nærou/[T]tính từ[W]hẹp, chật hẹp, eo hẹp
narrowing	[P]/'nærou/[T]tính từ[W]hẹp, chật hẹp, eo hẹp
narrowly	[P]/'nærouli/[T]phó từ[W]chật hẹp, hẹp hòi ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]kỹ lưỡng, tỉ mỉ, từng ly từng tí
narrowness	[P]/'nærounis/[T]danh từ[W]sự chật hẹp[W]tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen[W]tình trạng nghèo nàn, tình trạng eo hẹp
narrows	[P]/'nærou/[T]tính từ[W]hẹp, chật hẹp, eo hẹp
narwhal	[P]/'nɑ:wəl/[T]danh từ[W](động vật học) kỳ lân biển
nasal	[P]/'neizəl/[T]tính từ[W](thuộc) mũi
nasalised	[P]/'neizəlaiz/ Cách viết khác : (nasalise)  /'neizəlaiz/[T]động từ[W]phát âm theo giọng mũi; nói giọng mũi; mũi hoá
nascent	[P]/'næsnt/[T]tính từ[W]mới sinh, mới mọc
nastiness	[P]/'nɑ:stinis/[T]danh từ[W]tính bẩn thỉu; tính dơ dáy; sự kinh tởm[W]tính chất tục tĩu; sự thô tục; sự xấu xa ô trọc; sự dâm ô[W]tính xấu, tính khó chịu[W]tính cáu kỉnh, tính giận dữ; tính ác; tính hiểm
nasturtium	[P]/nəs'tə:ʃəm/[T]danh từ[W](thực vật học) cây sen cạn
nasturtiums	[P]/nəs'tə:ʃəm/[T]danh từ[W](thực vật học) cây sen cạn
nasty	[P]/'nɑ:sti/[T]tính từ[W]bẩn thỉu; dơ dáy; kinh tởm, làm buồn nôn
natal	[P]/'neitl/[T]tính từ[W](thuộc) sinh
nation	[P]/'neiʃn/[T]danh từ[W]dân tộc[W]nước, quốc gia
national	[P]/'neiʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) dân tộc
nationalise	[P]/'næʃnəlaiz/ Cách viết khác : (nationalise)  /'næʃnəlaiz/[T]ngoại động từ[W]quốc gia hoá[W]quốc hữu hoá[W]cho nhập quốc tịch
nationalised	[P]/'næʃnəlaiz/ Cách viết khác : (nationalise)  /'næʃnəlaiz/[T]ngoại động từ[W]quốc gia hoá[W]quốc hữu hoá[W]cho nhập quốc tịch
nationalising	[P]/'næʃnəlaiz/ Cách viết khác : (nationalise)  /'næʃnəlaiz/[T]ngoại động từ[W]quốc gia hoá[W]quốc hữu hoá[W]cho nhập quốc tịch
nationalism	[P]/'næʃnəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa dân tộc
nationalist	[P]/'næʃnəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa dân tộc[T]tính từ[W]dân tộc chủ nghĩa
nationalists	[P]/'næʃnəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa dân tộc[T]tính từ[W]dân tộc chủ nghĩa
nationalities	[P]/,næʃə'næliti/[T]danh từ[W]tính chất dân tộc; tính chất quốc gia[W]dân tộc; quốc gia
nationality	[P]/,næʃə'næliti/[T]danh từ[W]tính chất dân tộc; tính chất quốc gia[W]dân tộc; quốc gia
nationally	[P]/'næʃnəli/[T]phó từ[W]về mặt dân tộc; về mặt quốc gia[W]toàn quốc
nationals	[P]/'neiʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) dân tộc
nationhood	[P]/'neiʃnhud/[T]danh từ[W]tính trạng là một dân tộc; tính chất là một quốc gia
nations	[P]/'neiʃn/[T]danh từ[W]dân tộc[W]nước, quốc gia
native	[P]/'neitiv/[T]tính từ[W](thuộc) nơi sinh
natives	[P]/'neitiv/[T]tính từ[W](thuộc) nơi sinh
nativity	[P]/nə'tiviti/[T]danh từ[W]sự sinh đẻ[W](tôn giáo) (the nativity) lễ Thánh đản[W](the nativity) ảnh Chúa giáng sinh[W]số tử vi
nattering	[P]/'nætə/[T]nội động từ (thông tục)[W]nói ba hoa[W]càu nhàu[W]nói lia lịa, nói liến thoắng
natural	[P]/'nætʃrəl/[T]tính từ[W](thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
naturalise	[P]/'nætʃrəlaiz/ Cách viết khác : (naturalise)  /'nætʃrəlaiz/[T]ngoại động từ[W]tự nhiên hoá[W]nhập tịch (từ, phong tục...)
naturalised	[P]/'nætʃrəlaiz/ Cách viết khác : (naturalise)  /'nætʃrəlaiz/[T]ngoại động từ[W]tự nhiên hoá[W]nhập tịch (từ, phong tục...)
naturalism	[P]/'nætʃrəlizm/[T]danh từ[W]tính tự nhiên, thiên tính[W]chủ nghĩa tự nhiên
naturalist	[P]/'nætʃərəlist/[T]danh từ[W]nhà tự nhiên học[W]người theo chủ nghĩa tự nhiên
naturalistic	[P]/,nætʃrə'listik/[T]tính từ[W](thuộc) tự nhiên, căn cứ vào tự nhiên[W](thuộc) khoa tự nhiên học[W](thuộc) chủ nghĩa tự nhiên
naturalists	[P]/'nætʃərəlist/[T]danh từ[W]nhà tự nhiên học[W]người theo chủ nghĩa tự nhiên
naturally	[P]/'nætʃrəli/[T]phó từ[W]vốn, tự nhiên
nature	[P]/'neitʃə/[T]danh từ[W]tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
natures	[P]/'neitʃə/[T]danh từ[W]tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
naught	[P]/nɔ:t/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) không
naughtiness	[P]/nɔ:tinis/[T]danh từ[W]tính hư, tính tinh nghịch[W]tính thô tục, tính tục tĩu, tính nhảm nhí
naughts	[P]/nɔ:t/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) không
naughty	[P]/nɔ:ti/[T]tính từ[W]hư, hư đốn, nghịch ngợm
nausea	[P]/'nɔ:sjə/[T]danh từ[W]sự buồn nôn; sự lộn mửa[W]sự kinh tởm, sự tởm
nauseate	[P]/'nɔ:sieit/[T]nội động từ[W]buồn nôn, lộn mửa[W]tởm, kinh tởm, ghê[W]chán (cơm, nghề...)[T]ngoại động từ[W]làm buồn nôn; làm lộn mửa[W]làm kinh tởm
nauseated	[P]/'nɔ:sieit/[T]nội động từ[W]buồn nôn, lộn mửa[W]tởm, kinh tởm, ghê[W]chán (cơm, nghề...)[T]ngoại động từ[W]làm buồn nôn; làm lộn mửa[W]làm kinh tởm
nauseates	[P]/'nɔ:sieit/[T]nội động từ[W]buồn nôn, lộn mửa[W]tởm, kinh tởm, ghê[W]chán (cơm, nghề...)[T]ngoại động từ[W]làm buồn nôn; làm lộn mửa[W]làm kinh tởm
nauseating	[P]/'nɔ:sieit/[T]nội động từ[W]buồn nôn, lộn mửa[W]tởm, kinh tởm, ghê[W]chán (cơm, nghề...)[T]ngoại động từ[W]làm buồn nôn; làm lộn mửa[W]làm kinh tởm
nauseous	[P]/'nɔ:sjəs/[T]tính từ[W]tanh tưởi, làm nôn mửa[W]tởm, gớm, gớm guốc, đáng ghê
nautical	[P]/'nɔ:tikəl/[T]tính từ[W](thuộc) biển; (thuộc) hàng hải
nautili	[P]/'nɔ:tiləs/[T]danh từ,  số nhiều của nautili,  nautiluses[W](động vật học) ốc anh vũ[W]bạch tuộc
nautilus	[P]/'nɔ:tiləs/[T]danh từ,  số nhiều của nautili,  nautiluses[W](động vật học) ốc anh vũ[W]bạch tuộc
naval	[P]/'neivəl/[T]tính từ[W](thuộc) hải quân, (thuộc) thuỷ quân
nave	[P]/veiv/[T]danh từ[W]trục bánh xe[T]danh từ[W]gian giữa của giáo đường
navel	[P]/'neivəl/[T]danh từ[W]rốn[W]trung tâm
navels	[P]/'neivəl/[T]danh từ[W]rốn[W]trung tâm
navies	[P]/'neivi/[T]danh từ[W]hải quân
navigable	[P]/'nævigəbl/[T]tính từ[W]để tàu bè đi lại được (sông, biển)[W]có thể đi sông biển được (tàu bè)[W]có thể điều khiển được (khí cầu)
navigate	[P]/'nævigeit/[T]động từ[W]lái (tàu, thuyền, máy bay...)[W]đi sông, đi biển, vượt biển, bay[W]đem thông qua
navigated	[P]/'nævigeit/[T]động từ[W]lái (tàu, thuyền, máy bay...)[W]đi sông, đi biển, vượt biển, bay[W]đem thông qua
navigating	[P]/'nævigeit/[T]động từ[W]lái (tàu, thuyền, máy bay...)[W]đi sông, đi biển, vượt biển, bay[W]đem thông qua
navigation	[P]/,nævi'geiʃn/[T]danh từ[W]nghề hàng hải, sự đi biển, sự đi sông
navigator	[P]/'nævigeitə/[T]danh từ[W]nhà hàng gải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện[W](hàng hải); (hàng không) hoa tiêu[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) thợ làm đất, thợ đấu ((cũng) navvy)
navigators	[P]/'nævigeitə/[T]danh từ[W]nhà hàng gải, người đi biển; thuỷ thủ lão luyện[W](hàng hải); (hàng không) hoa tiêu[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) thợ làm đất, thợ đấu ((cũng) navvy)
navvies	[P]/'nævi/[T]danh từ[W]thợ làm đất, thợ đấu[W](kỹ thuật) máy xúc, máy đào đất, máy nạo (vét) lòng sông[I]a mere navvy's work#một công việc chỉ đòi hỏi sức khoẻ không cần có kỹ thuật[I]to work like a navvy#làm việc vất vả cực nhọc; làm như trâu ngựa
navvy	[P]/'nævi/[T]danh từ[W]thợ làm đất, thợ đấu[W](kỹ thuật) máy xúc, máy đào đất, máy nạo (vét) lòng sông[I]a mere navvy's work#một công việc chỉ đòi hỏi sức khoẻ không cần có kỹ thuật[I]to work like a navvy#làm việc vất vả cực nhọc; làm như trâu ngựa
navy	[P]/'neivi/[T]danh từ[W]hải quân
nay	[P]/nei/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự từ chối, sự cự tuyệt, sự trả lời không
nazi	[P]/'nɑ:tsi/[T]danh từ[W]đảng viên đảng Quốc xã (Đức)[T]tính từ[W]Quốc xã
nazis	[P]/'nɑ:tsi/[T]danh từ[W]đảng viên đảng Quốc xã (Đức)[T]tính từ[W]Quốc xã
nazism	[P]/'nɑ:tsizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa quốc xã
