my	[P]/mai/[T]tính từ sở hữu[W]của tôi[T]thán từ[W]oh,  my! ôi chao ôi!, úi, chà chà!
myope	[P]/'maioup/[T]danh từ[W]người cận thị
myopia	[P]/myopia/ Cách viết khác : (myopy)  /'maioupi/[T]danh từ[W]tật cận thị
myopic	[P]/mai'ɔpik/[T]tính từ[W]cận thị
myriad	[P]/'miriəd/[T]danh từ[W]mười nghìn[W]vô số
myriads	[P]/'miriəd/[T]danh từ[W]mười nghìn[W]vô số
myself	[P]/mai'self/[T]đại từ phản thân[W]tự tôi
mysteries	[P]/'mistəri/[T]danh từ[W]điều huyền bí, điều thần bí
mysterious	[P]/mis'tiəriəs/[T]tính từ[W]thần bí, huyền bí[W]khó giải thích, khó hiểu, bí ẩn
mystery	[P]/'mistəri/[T]danh từ[W]điều huyền bí, điều thần bí
mystic	[P]/'mistik/[T]danh từ[W]người thần bí[T]tính từ+ Cách viết khác : (mystical)  /'mistikəl/[W]thần bí, huyền bí[W]bí ẩn
mystical	[P]/'mistik/[T]danh từ[W]người thần bí[T]tính từ+ Cách viết khác : (mystical)  /'mistikəl/[W]thần bí, huyền bí[W]bí ẩn
mysticism	[P]/'mistisizm/[T]danh từ[W]đạo thần bí[W]thuyết thần bí; chủ nghĩa thần bí
mystics	[P]/'mistik/[T]danh từ[W]người thần bí[T]tính từ+ Cách viết khác : (mystical)  /'mistikəl/[W]thần bí, huyền bí[W]bí ẩn
mystification	[P]/,mistifi'keiʃn/[T]danh từ[W]tình trạng bối rối, tình trạng hoang mang[W]trạng thái bí ẩn, tình trạng khó hiểu[W]sự đánh lừa, sự phỉnh chơi, sự chơi khăm
mystifies	[P]/'mistifai/[T]nội động từ[W]làm bối rối, làm hoang mang[W]làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu[W]người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm
mystify	[P]/'mistifai/[T]nội động từ[W]làm bối rối, làm hoang mang[W]làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu[W]người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm
mystifying	[P]/'mistifai/[T]nội động từ[W]làm bối rối, làm hoang mang[W]làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu[W]người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm
mystique	[P]/mis'ti:k/[T]danh từ[W]không khí thần bí[W]thuật thần bí
myth	[P]/miθ/[T]danh từ[W]thần thoại[W]chuyện hoang đường, vật hoang đường; chuyện tưởng tượng, vật tưởng tượng
mythical	[P]/miθikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thần thoại[W]hoang đường, tưởng tượng
mythological	[P]/,miθə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (mythological)  /,miθə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) thần thoại học; (thuộc) thần thoại[W]hoang đường, tưởng tượng
mythologies	[P]/mi'θɔlədʤi/[T]danh từ[W]thần thoại
mythology	[P]/mi'θɔlədʤi/[T]danh từ[W]thần thoại
myths	[P]/miθ/[T]danh từ[W]thần thoại[W]chuyện hoang đường, vật hoang đường; chuyện tưởng tượng, vật tưởng tượng
