much	[P]/mʌtʃ/[T]tính từ more; most[W]nhiều, lắm
muchness	[P]/'mʌtʃnis/[T]danh từ[W]to be much of a muchness như nhau, chẳng khác gì nhau, cũng thế thôi
muck	[P]/mʌk/[T]danh từ[W]phân chuồng[W](thông tục) rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm[W](thông tục) tình trạng bẩn tưởi
mucked	[P]/mʌk/[T]danh từ[W]phân chuồng[W](thông tục) rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm[W](thông tục) tình trạng bẩn tưởi
mucking	[P]/mʌk/[T]danh từ[W]phân chuồng[W](thông tục) rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm[W](thông tục) tình trạng bẩn tưởi
mucks	[P]/mʌk/[T]danh từ[W]phân chuồng[W](thông tục) rác rưởi; đồ ô uế, đồ nhớp nhúa, đồ kinh tởm[W](thông tục) tình trạng bẩn tưởi
mucky	[P]/'mʌki/[T]tính từ[W]bẩn thỉu, nhớp nhúa
mucous	[P]/'mju:kəs/[T]tính từ[W]nh��y
mucus	[P]/'mju:kəs/[T]danh từ[W]nước nhầy
mud	[P]/mʌd/[T]danh từ[W]bùn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
muddies	[P]/'mʌdi/[T]tính từ[W]lầy bùn, lấy lội[W]vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn
muddle	[P]/'mʌdl/[T]danh từ[W]tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
muddled	[P]/'mʌdl/[T]danh từ[W]tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
muddles	[P]/'mʌdl/[T]danh từ[W]tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
muddling	[P]/'mʌdl/[T]danh từ[W]tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
muddy	[P]/'mʌdi/[T]tính từ[W]lầy bùn, lấy lội[W]vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn
muddying	[P]/'mʌdi/[T]tính từ[W]lầy bùn, lấy lội[W]vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn
mudguard	[P]/'mʌdlɑ:k/[T]danh từ[W]cái chắn bùn
mudguards	[P]/'mʌdlɑ:k/[T]danh từ[W]cái chắn bùn
mudlarks	[P]/'mʌdlɑ:k/[T]danh từ[W]người nhặt than bùn[W]đứa bé cầu bơ cầu bất, đứa bé lang thang đầu đường xó chợ
muds	[P]/mʌd/[T]danh từ[W]bùn ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
muff	[P]/mʌf/[T]danh từ[W]bao tay (của đàn bà)[T]danh từ[W]người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu[W](thể dục,thể thao) cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng)[T]ngoại động từ[W]đánh trượt, đánh hụt; bắt trượt (bóng...)
muffed	[P]/mʌf/[T]danh từ[W]bao tay (của ��àn bà)[T]danh từ[W]người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu[W](thể dục,thể thao) cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng)[T]ngoại động từ[W]đánh trượt, đánh hụt; bắt trượt (bóng...)
muffin	[P]/'mʌfin/[T]danh từ[W]bánh nướng xốp (ăn với bơ khi uống trà)
muffins	[P]/'mʌfin/[T]danh từ[W]bánh nướng xốp (ăn với bơ khi uống trà)
muffle	[P]/'mʌfl/[T]danh từ[W]mồn (trâu, bò...)[T]ngoại động từ[W](+ up) bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm)
muffled	[P]/'mʌfl/[T]danh từ[W]mồn (trâu, bò...)[T]ngoại động từ[W](+ up) bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm)
muffler	[P]/'mʌflə/[T]danh từ[W]khăn choàng cổ (có thể che được cả mũi và miệng)[W]cái bao tay lớn[W](kỹ thuật) cái giảm âm[W](âm nhạc) cái chặn tiếng
mufflers	[P]/'mʌflə/[T]danh từ[W]khăn choàng cổ (có thể che được cả mũi và miệng)[W]cái bao tay lớn[W](kỹ thuật) cái giảm âm[W](âm nhạc) cái chặn tiếng
muffling	[P]/'mʌfl/[T]danh từ[W]mồn (trâu, bò...)[T]ngoại động từ[W](+ up) bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm)
muffs	[P]/mʌf/[T]danh từ[W]bao tay (của đàn bà)[T]danh từ[W]người vụng về, người chậm chạp, người hậu đậu[W](thể dục,thể thao) cú đánh hỏng, cú đánh hụt; cú bắt trượt (bóng)[T]ngoại động từ[W]đánh trượt, đánh hụt; bắt trượt (bóng...)
mufti	[P]/'mʌfti/[T]danh từ[W]giáo sĩ H���i giáo[W](quân sự) quần áo thường
mug	[P]/mʌg/[T]danh từ[W]ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy)[W](từ lóng) mồm, miệng; mặt
mugger	[P]/'mʌgə/[T]danh từ[W](động vật học) cá sấu Ân-ddộ
muggers	[P]/'mʌgə/[T]danh từ[W](động vật học) cá sấu Ân-ddộ
muggy	[P]/'mʌgi/[T]tính từ[W]nồm ấm, oi bức
mugs	[P]/mʌg/[T]danh từ[W]ca; chén vại; ca (đầy), chén (đầy)[W](từ lóng) mồm, miệng; mặt
mulberries	[P]/'mʌlbəri/[T]danh từ[W]cây dâu tằm[W]quả dâu tằm[W]màu dâu chín
mulberry	[P]/'mʌlbəri/[T]danh từ[W]cây dâu tằm[W]quả dâu tằm[W]màu dâu chín
mulch	[P]/mʌlʃ/[T]danh từ[W](nông nghiệp) lớp phủ, bổi (che phủ bảo vệ rễ cây mới trồng)[T]ngoại động từ[W](nông nghiệp) phủ, bổi (cây mới trồng)
mulches	[P]/mʌlʃ/[T]danh từ[W](nông nghiệp) lớp phủ, bổi (che phủ bảo vệ rễ cây mới trồng)[T]ngoại động từ[W](nông nghiệp) phủ, bổi (cây mới trồng)
mulching	[P]/mʌlʃ/[T]danh từ[W](nông nghiệp) lớp phủ, bổi (che phủ bảo vệ rễ cây mới trồng)[T]ngoại động từ[W](nông nghiệp) phủ, bổi (cây mới trồng)
mule	[P]/mju:l/[T]danh từ[W](động vật học) con la[W](nghĩa bóng) người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng
mules	[P]/mju:l/[T]danh từ[W](động vật h��c) con la[W](nghĩa bóng) người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng
mull	[P]/mʌl/[T]danh từ[W]vải mun (một th��� mutxơlin mỏng)[W]việc rắc rối; tình trạng lộn xộn, tình trạng rối ren
mulled	[P]/mʌl/[T]danh từ[W]vải mun (một thứ mutxơlin mỏng)[W]việc rắc rối; tình trạng lộn xộn, tình trạng rối ren
mullet	[P]/'mʌlit/[T]danh từ[W]grey mullet cá đối[W]red mullet cá phèn
mulling	[P]/mʌl/[T]danh từ[W]vải mun (một thứ mutxơlin mỏng)[W]việc rắc rối; tình trạng lộn xộn, tình trạng rối ren
mullioned	[P]/'mʌliənd/[T]tính từ[W]có song (cửa sổ)
mullions	[P]/'mʌliən/[T]danh từ[W]thanh song (ở cửa sổ)
multicoloured	[P]/'mʌlti'kʌləd/[T]tính từ[W]nhiều màu; sặc sỡ
multifarious	[P]/,mʌlti'feəriəs/[T]tính từ[W]nhiều, khác nhau, phong phú
multiform	[P]/'mʌltifɔ:m/[T]tính từ[W]nhiều dạng, phong phú về hình thức
multilateral	[P]/'mʌlti'lætərəl/[T]tính từ[W]nhiều phía
multilingual	[P]/'mʌlti'liɳgwəl/[T]tính từ[W]nói được nhiều thứ tiếng[W]bằng nhiều thứ tiếng[T]danh từ[W]người nói được nhiều thứ tiếng
multiple	[P]/'mʌltipl/[T]tính từ[W]nhiều, nhiều mối, phức tạp
multiples	[P]/'mʌltipl/[T]tính từ[W]nhiều, nhiều mối, phức tạp
multiplication	[P]/,mʌltipli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự nhân[W](toán học) tính nhân
multiplications	[P]/,mʌltipli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự nhân[W](toán học) tính nhân
multiplicative	[P]/,mʌlti'plikətiv/[T]tính từ[W]nhân lên, gấp lên nhiều lần
multiplicities	[P]/,mʌlti'plisiti/[T]danh từ[W]vô số
multiplicity	[P]/,mʌlti'plisiti/[T]danh từ[W]vô số
multiplier	[P]/'mʌltiplaiə/[T]danh từ[W](toán học) số nhân[W](điện học) máy nhân, điện kế nhân[W]người làm cho bội (tăng) lên
multipliers	[P]/'mʌltiplaiə/[T]danh từ[W](toán học) số nhân[W](điện học) máy nhân, điện kế nhân[W]người làm cho bội (tăng) lên
multiplies	[P]/'mʌltiplai/[T]ngoại động từ[W]nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần[W](toán học) nhân[T]nội động từ[W]tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
multiply	[P]/'mʌltiplai/[T]ngoại động từ[W]nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần[W](toán học) nhân[T]nội động từ[W]tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
multiplying	[P]/'mʌltiplai/[T]ngoại động từ[W]nhân lên, làm bội lên, làm tăng lên nhiều lần[W](toán học) nhân[T]nội động từ[W]tăng lên nhiều lần; sinh sôi nảy nở
multitude	[P]/'mʌltitju:d/[T]danh từ[W]vô số
multitudes	[P]/'mʌltitju:d/[T]danh từ[W]vô số
mum	[P]/mʌm/[T]tính từ[W]lặng yên, lặng thinh
mumble	[P]/'nʌmbl/[T]danh từ[W]tiếng nói lầm bầm[T]động từ[W]nói lầm bầm[W]nhai trệu trạo
mumbled	[P]/'nʌmbl/[T]danh từ[W]tiếng nói lầm bầm[T]động từ[W]nói lầm bầm[W]nhai trệu trạo
mumbler	[P]/'nʌmbl/[T]danh từ[W]tiếng nói lầm bầm[T]động từ[W]nói lầm bầm[W]nhai trệu trạo
mumbles	[P]/'nʌmbl/[T]danh từ[W]tiếng nói lầm bầm[T]động từ[W]nói lầm bầm[W]nhai trệu trạo
mumbling	[P]/'nʌmbl/[T]danh từ[W]tiếng nói lầm bầm[T]động từ[W]nói lầm bầm[W]nhai trệu trạo
mummies	[P]/'mʌmi/[T]danh từ[W]xác (ướp)[W](nghĩa bóng) người gầy yếu khô đét[T]danh từ[W]nuây['mʌmikeis][T]danh từ[W]hòm ướp xác, bao ướp xác
mummify	[P]/'mʌmifai/[T]ngoại động từ[W]ướp (xác)[W]làm héo, làm khô
mummy	[P]/'mʌmi/[T]danh từ[W]xác (ướp)[W](nghĩa bóng) người gầy yếu khô đét[T]danh từ[W]nuây['mʌmikeis][T]danh từ[W]hòm ướp xác, bao ướp xác
mumps	[P]/mʌmps/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W](y học) bệnh quai bị[W]sự hờn dỗi
mums	[P]/mʌm/[T]tính từ[W]lặng yên, lặng thinh
munch	[P]/mʌntʃ/[T]động từ[W]nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo
munched	[P]/mʌntʃ/[T]động từ[W]nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo
muncher	[P]/mʌntʃ/[T]động từ[W]nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo
munches	[P]/mʌntʃ/[T]động từ[W]nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo
munching	[P]/mʌntʃ/[T]động từ[W]nhai, nhai tóp tép, nhai trệu trạo
mundane	[P]/'mʌndein/[T]tính từ[W](thuộc) cõi trần, thế tục, trần tục
municipal	[P]/mju:'nisipəl/[T]tính từ[W](thuộc) thành phố, (thuộc) đô thị, (thuộc) thị xã
municipalities	[P]/mju:,nisi'pæliti/[T]danh từ[W]đô thị tự trị, thành phố tự trị[W]chính quyền thành phố tự trị, chính quyền đô thị tự trị
municipality	[P]/mju:,nisi'pæliti/[T]danh từ[W]đô thị tự trị, thành phố tự trị[W]chính quyền thành phố tự trị, chính quyền đô thị tự trị
munificence	[P]/mju:'nifisns/[T]danh từ[W]tính hào phóng
munificent	[P]/mju:'nifisnt/[T]tính từ[W]hào phóng
munition	[P]/mju:'niʃn/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]đạn dược[T]ngoại động từ[W]cung cấp đạn dược
munitions	[P]/mju:'niʃn/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]đạn dược[T]ngoại động từ[W]cung cấp đạn dược
mural	[P]/'mjuərəl/[T]tính từ[W](thuộc) tường; như tường; trên tường
murals	[P]/'mjuərəl/[T]tính từ[W](thuộc) t��ờng; như tường; trên tường
murder	[P]/'mə:də/[T]danh từ[W]tội giết người, tội ám sát
murdered	[P]/'mə:də/[T]danh từ[W]tội giết người, tội ám sát
murderer	[P]/'mə:dərə/[T]danh từ[W]kẻ giết người
murderers	[P]/'mə:dərə/[T]danh từ[W]kẻ giết người
murderess	[P]/'mə:dəris/[T]danh từ[W]người đàn bà giết người
murdering	[P]/'mə:də/[T]danh từ[W]tội giết người, tội ám sát
murderous	[P]/'mə:dərəs/[T]tính từ[W]giết người, sát hại, tàn sát
murders	[P]/'mə:də/[T]danh từ[W]tội giết người, tội ám sát
murk	[P]/mə:k/ Cách viết khác : (mirk)  /mə:k/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) (thơ ca) bóng tối; cảnh tối tăm, cảnh u ám
murkiness	[P]/'mə:kinis/[T]danh từ[W]sự tối tăm, sự âm u
murky	[P]/'mə:ki/[T]tính từ[W]tối tăm, u ám, âm u
murmur	[P]/'mə:mə/[T]danh từ[W]tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách
murmured	[P]/'mə:mə/[T]danh từ[W]tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách
murmurer	[P]/'mə:mə/[T]danh từ[W]tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách
murmuring	[P]/'mə:mə/[T]danh từ[W]tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách
murmurs	[P]/'mə:mə/[T]danh từ[W]tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách
muscat	[P]/,mʌskə'tel/ Cách viết khác : (muscat)  /'mʌskət/[T]danh từ[W]nho xạ[W]rượu nho xạ
muscle	[P]/'mʌsl/[T]danh từ[W]bắp thịt, cơ[W](nghĩa bóng) sức lực
muscled	[P]/'mʌsl/[T]danh từ[W]bắp thịt, cơ[W](nghĩa bóng) sức lực
muscles	[P]/'mʌsl/[T]danh từ[W]bắp thịt, cơ[W](nghĩa bóng) sức lực
muscling	[P]/'mʌsl/[T]danh từ[W]bắp thịt, cơ[W](nghĩa bóng) sức lực
muscular	[P]/'mʌskjulə/[T]tính từ[W](thuộc) bắp thịt, (thuộc) cơ[W]nổi bắp, có bắp thịt rắn chắc, vạm vỡ, khoẻ
muscularity	[P]/,mʌskju'læriti/[T]danh từ[W]sự nổi bắp, sự vạm vỡ[W]vóc nở nang
musculature	[P]/'mʌskjulətʃə/[T]danh từ[W]hệ thống bắp thịt, hệ thống cơ (trong cơ thể...)
muse	[P]/mju:z/[T]danh từ[W]Muse thần nàng thơ[W](the muse) hứng thơ; tài thơ[T]nội động từ[W](+ on,  upon,  over) nghĩ trầm ngâm, suy tưởng
mused	[P]/mju:z/[T]danh từ[W]Muse thần nàng thơ[W](the muse) hứng thơ; tài thơ[T]nội động từ[W](+ on,  upon,  over) nghĩ trầm ngâm, suy tưởng
muses	[P]/mju:z/[T]danh từ[W]Muse thần nàng thơ[W](the muse) hứng thơ; tài thơ[T]nội động từ[W](+ on,  upon,  over) nghĩ trầm ngâm, suy tưởng
museum	[P]/mju:'ziəm/[T]danh từ[W]nhà bảo tàng
museums	[P]/mju:'ziəm/[T]danh từ[W]nhà bảo tàng
mush	[P]/mʌʃ/[T]danh từ[W]hồ bột, chất đặc sệt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cháo bột mì; cháo ngô[W]chuyện lãng mạn[T]danh từ[W](từ lóng) cái ô[T]danh từ[W]cuộc đi xe bằng chó (trên tuyết ở Ca-na-dda)[T]nội động từ[W]đi xe bằng chó (trên tuyết)
mushes	[P]/mʌʃ/[T]danh từ[W]hồ bột, chất đặc sệt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cháo bột mì; cháo ngô[W]chuyện lãng mạn[T]danh từ[W](từ lóng) cái ô[T]danh từ[W]cuộc đi xe bằng chó (trên tuyết ở Ca-na-dda)[T]nội động từ[W]đi xe bằng chó (trên tuyết)
mushroom	[P]/'mʌʃrum/[T]danh từ[W]nấm[W](định ngữ) phát triển nhanh (như nấm)
mushroomed	[P]/'mʌʃrum/[T]danh từ[W]nấm[W](định ngữ) phát triển nhanh (như nấm)
mushrooming	[P]/'mʌʃrum/[T]danh từ[W]nấm[W](định ngữ) phát triển nhanh (như nấm)
mushrooms	[P]/'mʌʃrum/[T]danh từ[W]nấm[W](định ngữ) phát triển nhanh (như nấm)
mushy	[P]/'mʌʃi/[T]tính từ[W]mềm, xốp[W](nghĩa bóng) yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt
music	[P]/'mju:zik/[T]danh từ[W]nhạc, âm nhạc
musical	[P]/'mju:zikəl/[T]tính từ[W](thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc
musicals	[P]/'mju:zikəl/[T]tính từ[W](thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc
musician	[P]/mju:'ziʃn/[T]danh từ[W]nhạc sĩ[W]nhà soạn nhạc
musicians	[P]/mju:'ziʃn/[T]danh từ[W]nhạc sĩ[W]nhà soạn nhạc
musicologist	[P]/'mju:zi'kɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà âm nhạc học
musicologists	[P]/'mju:zi'kɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà âm nhạc học
musicology	[P]/'mju:zi'kɔlədʤi/[T]danh từ[W]âm nhạc học
musing	[P]/'mju:ziɳ/[T]danh từ[W]sự mơ màng, sự đăm chiêu, sự trầm ngâm[T]tính từ[W]mơ màng, đăm chiêu, trầm ngâm
musings	[P]/'mju:ziɳ/[T]danh từ[W]sự mơ màng, sự đăm chiêu, sự trầm ngâm[T]tính từ[W]mơ màng, đăm chiêu, trầm ngâm
musk	[P]/mʌsk/[T]danh từ[W]xạ hương[W]hươu xạ[W]mùi xạ
musket	[P]/'mʌskit/[T]danh từ[W]súng hoả mai; súng trường
musketeer	[P]/,mʌski'tiə/[T]danh từ[W]lính cầm súng hoả mai[W]lính ngự lâm
musketeers	[P]/,mʌski'tiə/[T]danh từ[W]lính cầm súng hoả mai[W]lính ngự lâm
muskets	[P]/'mʌskit/[T]danh từ[W]súng hoả mai; súng trường
musks	[P]/mʌsk/[T]danh từ[W]xạ hương[W]hươu xạ[W]mùi xạ
musky	[P]/'mʌski/[T]tính từ[W]có mùi xạ, thơm như xạ
muslin	[P]/'mʌzlin/[T]danh từ[W]vải muxơlin (một thứ vải mỏng)[I]a bit of muslin#(thông tục) người đàn bà; có con gái
mussel	[P]/'mʌsl/[T]danh từ[W](động vật học) con trai
mussels	[P]/'mʌsl/[T]danh từ[W](động vật học) con trai
must	[P]/mʌst - məst/[T]trợ động từ[W]phải, cần phải, nên
mustache	[P]/məs'tɑ:ʃ/[T]danh từ[W]râu mép, ria ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) mustache)
mustang	[P]/'mʌstæɳ/[T]danh từ[W](động vật học) ngựa thảo nguyên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (hàng hải),  (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan
mustangs	[P]/'mʌstæɳ/[T]danh từ[W](động vật học) ngựa thảo nguyên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (hàng hải),  (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan
mustard	[P]/'mʌstəd/[T]danh từ[W](thực vật học) cây mù tạc[W]tương mù tạc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người sắc sảo; sự sắc sảo; sự hăng hái
muster	[P]/'mʌstə/[T]danh từ[W]sự tập hợp, sự tập trung[W](quân sự) sự duyệt binh
mustered	[P]/'mʌstə/[T]danh từ[W]sự tập hợp, sự tập trung[W](quân sự) sự duyệt binh
mustering	[P]/'mʌstə/[T]danh từ[W]sự tập hợp, sự tập trung[W](quân sự) sự duyệt binh
musters	[P]/'mʌstə/[T]danh từ[W]sự tập hợp, sự tập trung[W](quân sự) sự duyệt binh
mustiness	[P]/'mʌstinis/[T]danh từ[W]mùi mốc
musts	[P]/mʌst - məst/[T]trợ động từ[W]phải, cần phải, nên
musty	[P]/'mʌsti/[T]tính từ[W]mốc, có mùi mốc
mutability	[P]/,mju:tə'biliti/[T]danh từ[W]tính thay đổi, tính biến đổi[W]tính không bền, tính không kiên định, tính bất thường, tính hay thay đổi
mutable	[P]/'mju:təbl/[T]tính từ[W]có thể đổi, có thể biến đổi[W]không bền, không kiên định, hay thay đổi
mutation	[P]/mju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự thay đổi, sự biến đổi[W]sự điều động đổi lẫn nhau, sự hoán chuyển[W](sinh vật học) đột biến[W](ngôn ngữ học) sự biến đổi nguyên âm
mutations	[P]/mju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự thay đổi, sự biến đổi[W]sự điều động đổi lẫn nhau, sự hoán chuyển[W](sinh vật học) đột biến[W](ngôn ngữ học) sự biến đổi nguyên âm
mute	[P]/mju:t/[T]tính từ[W]câm, thầm lặng, lặng thinh, ngầm, không nói được nên lời, im hơi lặng tiếng
muted	[P]/mju:t/[T]tính từ[W]câm, thầm lặng, lặng thinh, ngầm, không nói được nên lời, im hơi lặng tiếng
muteness	[P]/'mju:tnis/[T]danh từ[W]sự câm, sự thầm lặng, sự lặng thinh
mutes	[P]/mju:t/[T]tính từ[W]câm, thầm lặng, lặng thinh, ngầm, không nói được nên lời, im hơi lặng tiếng
mutilate	[P]/'mju:tileit/[T]ngoại động từ[W]cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật[W](nghĩa bóng) cắt xén
mutilated	[P]/'mju:tileit/[T]ngoại động từ[W]cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật[W](nghĩa bóng) cắt xén
mutilates	[P]/'mju:tileit/[T]ngoại động từ[W]cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật[W](nghĩa bóng) cắt xén
mutilating	[P]/'mju:tileit/[T]ngoại động từ[W]cắt, xẻo (một bộ phận trong cơ thể); làm què, làm thành tàn tật[W](nghĩa bóng) cắt xén
mutilation	[P]/,mju:ti'leiʃn/[T]danh từ[W]sự cắt, sự xẻo (một bộ phận trong cơ thể); sự làm què, sự làm thành tàn tật; sự tổn thương
mutilations	[P]/,mju:ti'leiʃn/[T]danh từ[W]sự cắt, sự xẻo (một bộ phận trong cơ thể); sự làm què, sự làm thành tàn tật; sự tổn thương
mutineer	[P]/,mju:ti'niə/[T]danh từ[W]người nổi dậy chống đối, người khởi loạn, người làm binh biến
mutineers	[P]/,mju:ti'niə/[T]danh từ[W]người nổi dậy chống đối, người khởi loạn, người làm binh biến
muting	[P]/mju:t/[T]tính từ[W]câm, thầm lặng, lặng thinh, ngầm, không nói được nên lời, im hơi lặng tiếng
mutinies	[P]/'mju:tini/[T]danh từ[W]cuộc nổi dậy chống đối, cuộc nổi loạn, cuộc binh biến[T]nội động từ[W]nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến
mutinous	[P]/'mju:tinəs/[T]tính từ[W]nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến, làm loạn
mutiny	[P]/'mju:tini/[T]danh từ[W]cuộc nổi dậy chống đối, cuộc nổi loạn, cuộc binh biến[T]nội động từ[W]nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến
mutt	[P]/mʌt/[T]danh từ[W](từ lóng) chó lai[W]người ngu si đần độn
mutter	[P]/'mʌtə/[T]danh từ[W]sự thì thầm; tiếng thì thầm[W]sự lẩm bẩm, sự càu nhàu; tiếng lẩm bẩm, tiếng càu nhàu[T]động từ[W]nói khẽ, nói thầm[W]nói lẩm bẩm, cằn nhằn; càu nhàu
muttered	[P]/'mʌtə/[T]danh từ[W]sự thì thầm; tiếng thì thầm[W]sự lẩm bẩm, sự càu nhàu; tiếng lẩm bẩm, tiếng càu nhàu[T]động từ[W]nói khẽ, nói thầm[W]nói lẩm bẩm, cằn nhằn; càu nhàu
mutterer	[P]/'mʌtə/[T]danh từ[W]sự thì thầm; tiếng thì thầm[W]sự lẩm bẩm, sự càu nhàu; tiếng lẩm bẩm, tiếng càu nhàu[T]động từ[W]nói khẽ, nói thầm[W]nói lẩm bẩm, cằn nhằn; càu nhàu
muttering	[P]/'mʌtə/[T]danh từ[W]sự thì thầm; tiếng thì thầm[W]sự lẩm bẩm, sự càu nhàu; tiếng lẩm bẩm, tiếng càu nhàu[T]động từ[W]nói khẽ, nói thầm[W]nói lẩm bẩm, cằn nhằn; càu nhàu
mutters	[P]/'mʌtə/[T]danh từ[W]sự thì thầm; tiếng thì thầm[W]sự lẩm bẩm, sự càu nhàu; tiếng lẩm bẩm, tiếng càu nhàu[T]động từ[W]nói khẽ, nói thầm[W]nói lẩm bẩm, cằn nhằn; càu nhàu
mutton	[P]/'mʌtn/[T]danh từ[W]thịt cừu[I]as dead as mutton#(xem) dead[I]to eat one's mutton with somebody#ăn cơm với ai[I]let's return to our muttons#ta hây trở lại vấn đề của chúng ta[I]mutton dressed like lamb#(thông tục) bà già muốn làm trẻ như con gái mười tám
muttons	[P]/'mʌtn/[T]danh từ[W]thịt cừu[I]as dead as mutton#(xem) dead[I]to eat one's mutton with somebody#ăn cơm với ai[I]let's return to our muttons#ta hây trở lại vấn đề của chúng ta[I]mutton dressed like lamb#(thông tục) bà già muốn làm trẻ như con gái mười tám
mutts	[P]/mʌt/[T]danh từ[W](từ lóng) chó lai[W]người ngu si đần độn
mutual	[P]/'mju:tjuəl/[T]tính từ[W]lẫn nhau, qua lại
mutuality	[P]/,mju:tju'æliti/[T]danh từ[W]tính qua lại[W]sự phụ thuộc lẫn nhau
mutually	[P]/'mju:tjuəli/[T]phó từ[W]lẫn nhau, qua lại
muzzle	[P]/'mʌzl/[T]danh từ[W]mõm (chó, cáo...)[W]rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa)[W]miệng súng, họng súng[T]ngoại động từ[W]bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...)[W](nghĩa bóng) cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng
muzzled	[P]/'mʌzl/[T]danh từ[W]mõm (chó, cáo...)[W]rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa)[W]miệng súng, họng súng[T]ngoại động từ[W]bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...)[W](nghĩa bóng) cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng
muzzles	[P]/'mʌzl/[T]danh từ[W]mõm (chó, cáo...)[W]rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa)[W]miệng súng, họng súng[T]ngoại động từ[W]bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...)[W](nghĩa bóng) cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng
muzzling	[P]/'mʌzl/[T]danh từ[W]mõm (chó, cáo...)[W]rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa)[W]miệng súng, họng súng[T]ngoại động từ[W]bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa...)[W](nghĩa bóng) cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng
