moan	[P]/moun/[T]danh từ[W]tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ[T]động từ[W]than van, kêu van, rền rĩ
moaned	[P]/moun/[T]danh từ[W]tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ[T]động từ[W]than van, kêu van, rền rĩ
moaner	[P]/moun/[T]danh từ[W]tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ[T]động từ[W]than van, kêu van, rền rĩ
moaning	[P]/moun/[T]danh từ[W]tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ[T]động từ[W]than van, kêu van, rền rĩ
moans	[P]/moun/[T]danh từ[W]tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ[T]động từ[W]than van, kêu van, rền rĩ
moat	[P]/mout/[T]danh từ[W]hào (xung quanh thành trì...)[T]ngoại động từ[W]xây hào bao quanh
moated	[P]/mout/[T]danh từ[W]hào (xung quanh thành trì...)[T]ngoại động từ[W]xây hào bao quanh
moats	[P]/mout/[T]danh từ[W]hào (xung quanh thành trì...)[T]ngoại động từ[W]xây hào bao quanh
mob	[P]/mɔb/[T]danh từ[W]đám đông[W]dân chúng, quần chúng, thường dân
mobbish	[P]/'mɔbiʃ/[T]tính từ[W](thuộc) dân chúng, (thuộc) quần chúng, (thuộc) thường dân[W](thuộc) đám đông hỗn tạp[W]hỗn loạn, huyên náo, om sòm
mobile	[P]/'moubail/[T]tính từ[W]chuyển động, di động; lưu động[W]hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh
mobiles	[P]/'moubail/[T]tính từ[W]chuyển động, di động; lưu động[W]hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh
mobilise	[P]/'moubilaiz/ Cách viết khác : (mobilise)  /'moubilaiz/[T]động từ[W]huy động, động viên
mobilised	[P]/'moubilaiz/ Cách viết khác : (mobilise)  /'moubilaiz/[T]động từ[W]huy động, động viên
mobilises	[P]/'moubilaiz/ Cách viết khác : (mobilise)  /'moubilaiz/[T]động từ[W]huy động, động viên
mobilising	[P]/'moubilaiz/ Cách viết khác : (mobilise)  /'moubilaiz/[T]động từ[W]huy động, động viên
mobilities	[P]/mou'biliti/[T]danh từ[W]tính chuyển động, tính di động; tính lưu động[W]tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh
mobility	[P]/mou'biliti/[T]danh từ[W]tính chuyển động, tính di động; tính lưu động[W]tính hay thay đổi, tính dễ biến đổi, tính biến đổi nhanh
mobs	[P]/mɔb/[T]danh từ[W]đám đông[W]dân chúng, quần chúng, thường dân
moccasin	[P]/'mɔkəsin/[T]danh từ[W]giày da đanh (của thổ dân Bắc-mỹ)[W](động vật học) rắn hổ mang
moccasins	[P]/'mɔkəsin/[T]danh từ[W]giày da đanh (của thổ dân Bắc-mỹ)[W](động vật học) rắn hổ mang
mock	[P]/mɔk/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu
mocked	[P]/mɔk/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu
mocker	[P]/'mɔkə/[T]danh từ[W]người hay chế nhạo, người hay nhạo báng[W]người nhại, người giả làm
mockeries	[P]/'mɔkəri/[T]danh từ[W]thói chế nhạo, sự nhạo báng[W]điều chế nhạo, điều nhạo báng, điều chế giễu; lời chế nhạo, lời nhạo báng, lời chế giễu, lời giễu cợt
mockers	[P]/'mɔkə/[T]danh từ[W]ngư��i hay chế nhạo, người hay nhạo báng[W]người nhại, người giả làm
mockery	[P]/'mɔkəri/[T]danh từ[W]thói chế nhạo, sự nhạo báng[W]điều chế nhạo, điều nhạo báng, điều chế giễu; lời chế nhạo, lời nhạo báng, lời chế giễu, lời giễu cợt
mocking	[P]/mɔk/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu
mockingly	[P]/'mɔkiɳli/[T]phó từ[W]chế nhạo, nhạo báng, chế giễu
mocks	[P]/mɔk/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự chế nhạo, sự nhạo báng, sự chế giễu
modal	[P]/'moudl/[T]tính từ[W](thuộc) c��ch thức, (thuộc) phương thức[W](ngôn ngữ học) (thuộc) lối[W](âm nhạc) (thuộc) điệu
modalities	[P]/mou'dæliti/[T]danh từ[W]thể thức, phương thức
modality	[P]/mou'dæliti/[T]danh từ[W]thể thức, phương thức
mode	[P]/moud/[T]danh từ[W]cách, cách thức, lối, phương thức
model	[P]/moud/[T]danh từ[W]kiểu, mẫu, mô hình
modeller	[P]/'mɔdlə/[T]danh từ[W]người làm mẫu vật, người làm mô hình, người làm khuôn tượng
modellers	[P]/'mɔdlə/[T]danh từ[W]người làm mẫu vật, người làm mô hình, người làm khuôn tượng
modelling	[P]/'mɔdliɳ/[T]danh từ[W]nghệ thuật làm mẫu vật, nghệ thuật làm mô hình, nghệ thuật làm khuôn tượng[W]nghề mặc quần áo làm mẫu (cho khách xem)
models	[P]/moud/[T]danh từ[W]kiểu, mẫu, mô hình
moderate	[P]/'mɔdərit/[T]tính từ[W]vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ
moderated	[P]/'mɔdərit/[T]tính từ[W]vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ
moderates	[P]/'mɔdərit/[T]tính từ[W]vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ
moderating	[P]/'mɔdərit/[T]tính từ[W]vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ
moderation	[P]/,mɔdə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự tiết chế, sự điều độ
moderations	[P]/,mɔdə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự tiết chế, sự điều độ
moderator	[P]/'mɔdəreitə/[T]danh từ[W]người điều tiết, máy điều tiết
moderators	[P]/'mɔdəreitə/[T]danh từ[W]người điều tiết, máy điều tiết
modern	[P]/'mɔdən/[T]tính từ[W]hiện đại
moderner	[P]/'mɔdən/[T]tính từ[W]hiện đại
modernise	[P]/'mɔdə:naiz/ Cách viết khác : (modernise)  /'mɔdə:naiz/[T]ngoại động từ[W]hiện đại hoá; đổi mới[T]nội động từ[W]thành hiện đại; thành mới
modernised	[P]/'mɔdə:naiz/ Cách viết khác : (modernise)  /'mɔdə:naiz/[T]ngoại động từ[W]hiện đại hoá; đổi mới[T]nội động từ[W]thành hiện đại; thành mới
modernising	[P]/'mɔdə:naiz/ Cách viết khác : (modernise)  /'mɔdə:naiz/[T]ngoại động từ[W]hiện đại hoá; đổi mới[T]nội động từ[W]thành hiện đại; thành mới
modernism	[P]/'mɔdə:nizm/[T]danh từ[W]quan điểm mới, phương pháp mới; quan điểm hiện đại, phương pháp hiện đại[W](ngôn ngữ học) từ ngữ cận đại[W]chủ nghĩa tân thời[W](tôn giáo) chủ nghĩa đổi mới
modernist	[P]/'mɔdə:nist/[T]danh từ[W]người ủng hộ cái mới[W]người theo chủ nghĩa tân thời[W](tôn giáo) người theo chủ nghĩa đổi mới
modernistic	[P]/,mɔdə:'nistik/[T]tính từ[W](thuộc) quan điểm (tư tưởng, phương pháp...) hiện đại
modernists	[P]/'mɔdə:nist/[T]danh từ[W]người ủng hộ cái mới[W]người theo chủ nghĩa tân thời[W](tôn giáo) người theo chủ nghĩa đổi mới
modernity	[P]/mɔ'də:niti/[T]danh từ[W]tính chất hiện đại[W]cái hiện đại
modes	[P]/moud/[T]danh từ[W]cách, cách thức, lối, phương thức
modest	[P]/'mɔdist/[T]tính từ[W]khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn
modesty	[P]/'mɔdisti/[T]danh từ[W]tính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính nhũn nhặn[W]tính thuỳ mị, tính nhu mì, tính e lệ[W]tính vừa phải, tính phải chăng, tính bình thường, tính giản dị
modicum	[P]/'mɔdikəm/[T]danh từ[W]số lượng ít ỏi, số lượng nhỏ, chút ít
modifiable	[P]/'mɔdifaiəbl/[T]tính từ[W]có thể sửa đổi, có thể biến cải, có thể thay đổi[W](ngôn ngữ học) có thể bổ nghĩa
modification	[P]/,mɔdifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi[W]sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi[W](ngôn ngữ học) sự biến thể; hiện tượng biến âm sắc[W](ngôn ngữ học) sự bổ nghĩa
modifications	[P]/,mɔdifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự sửa đổi, sự biến cải, sự thay đổi[W]sự làm giảm nhẹ, sự bớt đi, sự dịu đi[W](ngôn ngữ học) sự biến thể; hiện tượng biến âm sắc[W](ngôn ngữ học) sự bổ nghĩa
modifier	[P]/'mɔdifaiə/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) từ bổ nghĩa
modifiers	[P]/'mɔdifaiə/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) từ bổ nghĩa
modifies	[P]/'mɔdifai/[T]ngoại động từ[W]giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu
modify	[P]/'mɔdifai/[T]ngoại động từ[W]giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu
modifying	[P]/'mɔdifai/[T]ngoại động từ[W]giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu
moist	[P]/mɔist/[T]tính từ[W]ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp
moisten	[P]/'mɔisn/[T]ngoại động từ[W]làm ẩm, dấp nước
moistened	[P]/'mɔisn/[T]ngoại động từ[W]làm ẩm, dấp nước
moistening	[P]/'mɔisn/[T]ngoại động từ[W]làm ẩm, dấp nước
moistens	[P]/'mɔisn/[T]ngoại động từ[W]làm ẩm, dấp nước
moister	[P]/mɔist/[T]tính từ[W]ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp
moistness	[P]/'mɔistnis/[T]danh từ[W]tình trạng ẩm ướt, tình trạng ướt lấp nhấp
moisture	[P]/'mɔistʃə/[T]danh từ[W]hơi ẩm; nước ẩm đọng lại; nước ẩm rịn ra
molar	[P]/'moulə/[T]tính từ[W](thuộc) răng hàm[W]để nghiến[T]tính từ[W](hoá học) phân tử gam
molarities	[P]/mou'læriti/[T]danh từ[W](hoá học) nồng độ phân tử gam
molarity	[P]/mou'læriti/[T]danh từ[W](hoá học) nồng độ phân tử gam
molars	[P]/'moulə/[T]tính từ[W](thuộc) răng hàm[W]để nghiến[T]tính từ[W](hoá học) phân tử gam
molasses	[P]/mə'læsiz/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]mật; nước rỉ đường ((cũng) treacle)[I][as] slow as molasses#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chậm như rùa
mold	[P]/mould/[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) mould
molds	[P]/mould/[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) mould
mole	[P]/moul/[T]danh từ[W]đê chắn sóng[T]danh từ[W]nốt ruồi[T]danh từ[W](động vật học) chuột chũi[I]as blind as a mole#mù tịt
molecular	[P]/mou'lekjulə/[T]tính từ[W](thuộc) phân t
molecule	[P]/'mɔlikju:l/[T]danh từ[W](hoá học) phân t
molecules	[P]/'mɔlikju:l/[T]danh từ[W](hoá học) phân t
molehill	[P]/'moulhil/[T]danh từ[W]đất chuột chĩu đùn lên[I]to make mountain out of molehills#việc bé xé ra to
molehills	[P]/'moulhil/[T]danh từ[W]đất chuột chĩu đùn lên[I]to make mountain out of molehills#việc bé xé ra to
moles	[P]/moul/[T]danh từ[W]đê chắn sóng[T]danh từ[W]nốt ruồi[T]danh từ[W](động vật học) chuột chũi[I]as blind as a mole#mù tịt
moleskin	[P]/'moulskin/[T]danh từ[W]da lông chuột chũi[W]nhung vải môletkin[W]quần áo bằng nhung vải môletkin
molest	[P]/mou'lest/[T]ngoại động từ[W]quấy rầy, quấy nhiễu, làm phiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gạ gẫm (ai)
molestation	[P]/,moules'teiʃn/[T]danh từ[W]sự quấy rầy, sự quấy nhiễu, sự làm phiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gạ gẫm
molestations	[P]/,moules'teiʃn/[T]danh từ[W]sự quấy rầy, sự quấy nhiễu, sự làm phiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gạ gẫm
molested	[P]/mou'lest/[T]ngoại động từ[W]quấy rầy, quấy nhiễu, làm phiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gạ gẫm (ai)
molester	[P]/mou'lestə/[T]danh từ[W]người quấy rầy, người làm phiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người gạ gẫm
molesters	[P]/mou'lestə/[T]danh từ[W]người quấy rầy, người làm phiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người gạ gẫm
molesting	[P]/mou'lest/[T]ngoại động từ[W]quấy rầy, quấy nhiễu, làm phiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gạ gẫm (ai)
molests	[P]/mou'lest/[T]ngoại động từ[W]quấy rầy, quấy nhiễu, làm phiền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gạ gẫm (ai)
mollifies	[P]/'mɔlifai/[T]ngoại động từ[W]làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu
mollify	[P]/'mɔlifai/[T]ngoại động từ[W]làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu
mollusc	[P]/'mɔləsk/ Cách viết khác : (mollusk)  /'mɔləsk/[T]danh từ[W](động vật học) động vật thân mềm
molluscs	[P]/'mɔləsk/ Cách viết khác : (mollusk)  /'mɔləsk/[T]danh từ[W](động vật học) động vật thân mềm
molten	[P]/'moultən/[T]tính từ[W]nấu chảy (kim loại)
molts	[P]/moult/[T]danh từ[W]sự rụng lông, sự thay lông
molybdenum	[P]/mɔ'libdinəm/[T]danh từ[W](hoá học) Molypdden
mom	[P]/mə'mɑ:/[T]danh từ+ Cách viết khác : (mama)  /mə'mɑ:/ (momma)  /'mɔmə/[W]uây khyếm mẹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân[T]danh từ,  số nhiều mammae[W](giải phẫu) v
moment	[P]/'moumənt/[T]danh từ ((thông tục) (cũng) mo)[W]chốc, lúc, lát
momentary	[P]/'mouməntəri/[T]tính từ[W]chốc lát, nhất thời, tạm thời, thoáng qua, không lâu, ngắn ngủi
momentous	[P]/mou'mentəs/[T]tính từ[W]quan trong, trọng yếu
moments	[P]/'moumənt/[T]danh từ ((thông tục) (cũng) mo)[W]chốc, lúc, lát
momentum	[P]/mou'mentəm/[T]danh từ,  số nhiều momenta  /mou'mentə/[W](vật lý) động lượng, xung lượng[W](thông tục) đà[I]to grow in momentum#được tăng cường mạnh lên
moms	[P]/mə'mɑ:/[T]danh từ+ Cách viết khác : (mama)  /mə'mɑ:/ (momma)  /'mɔmə/[W]uây khyếm mẹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân[T]danh từ,  số nhiều mammae[W](giải phẫu) v
monarch	[P]/'mɔnək/[T]danh từ[W]vua, quốc vương ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]bướm chúa, bướm sâu bông tai
monarchical	[P]/mɔ'nɑ:kəl/ Cách viết khác : (monarchical)  /mɔ'nɑ:kikəl/[T]tính từ[W](thuộc) vua, (thuộc) quốc vương; (thuộc) chế độ quân ch
monarchies	[P]/'mɔnəki/[T]danh từ[W]nền quân chủ; chế độ quân chủ
monarchist	[P]/'mɔnəkist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa quân ch
monarchists	[P]/'mɔnəkist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa quân ch
monarchs	[P]/'mɔnək/[T]danh từ[W]vua, quốc vương ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]bướm chúa, bướm sâu bông tai
monarchy	[P]/'mɔnəki/[T]danh từ[W]nền quân chủ; chế độ quân chủ
monasteries	[P]/'mɔnəstəri/[T]danh từ[W]tu viện
monastery	[P]/'mɔnəstəri/[T]danh từ[W]tu viện
monastic	[P]/mə'næstik/[T]tính từ[W](thuộc) tu viện[W](thuộc) phong thái thầy tu
monasticism	[P]/mə'næstisizm/[T]danh từ[W]đời sống ở tu viện[W]chế độ tu
monday	[P]/'mʌndi/[T]danh từ[W]ngày thứ hai[I]Black Monday#(từ lóng) ngày khai trương[I]to keep St. Monday#nghỉ ngày thứ hai
mondays	[P]/'mʌndi/[T]danh từ[W]ngày thứ hai[I]Black Monday#(từ lóng) ngày khai trương[I]to keep St. Monday#nghỉ ngày thứ hai
monetary	[P]/'mʌnitəri/[T]tính từ[W](thuộc) tiền tệ
money	[P]/'mʌni/[T]danh từ[W]tiền, tiền tệ
moneyed	[P]/'mʌnid/[T]tính từ[W]có nhiều tiền, giàu có
moneyless	[P]/'mʌnilis/[T]tính từ[W]không tiền; (thông tục) không một xu dính túi, nghèo rớt mồng tơi
moneys	[P]/'mʌni/[T]danh từ[W]tiền, tiền tệ
monger	[P]/'mʌɳgə/[T]danh từ[W]lái, lái buôn (chủ yếu dùng trong từ ghép)
mongers	[P]/'mʌɳgə/[T]danh từ[W]lái, lái buôn (chủ yếu dùng trong từ ghép)
mongol	[P]/'mɔɳgɔl/ Cách viết khác : (Mongolian)  /mɔɳ'gouljən/[T]tính từ[W](thuộc) Mông-c
mongols	[P]/'mɔɳgɔl/ Cách viết khác : (Mongolian)  /mɔɳ'gouljən/[T]tính từ[W](thuộc) Mông-c
mongoose	[P]/'mɔɳgu:s/[T]danh từ[W](động vật học) cầy mangut
mongrel	[P]/'mʌɳgrəl/[T]danh từ[W]chó lai[W]người lai; vật lai; cây lai
mongrels	[P]/'mʌɳgrəl/[T]danh từ[W]chó lai[W]người lai; vật lai; cây lai
monition	[P]/mou'niʃn/[T]danh từ[W]sự cảnh cáo trước, sự báo trước (nguy hiểm...)[W](tôn giáo) lời răn trước, lời cảnh giới[W](pháp lý) giấy gọi ra toà
monitor	[P]/'mɔnitə/[T]danh từ[W]trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)[W](hàng hải) tàu chiến nhỏ[W]người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên[W]máy phát hiện phóng xạ[W](raddiô) bộ kiểm tra[W](từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo[T]động từ[W]nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)[W]giám sát
monitored	[P]/'mɔnitə/[T]danh từ[W]trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)[W](hàng hải) tàu chiến nhỏ[W]người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên[W]máy phát hiện phóng xạ[W](raddiô) bộ kiểm tra[W](từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo[T]động từ[W]nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)[W]giám sát
monitoring	[P]/'mɔnitə/[T]danh từ[W]trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)[W](hàng hải) tàu chiến nhỏ[W]người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên[W]máy phát hiện phóng xạ[W](raddiô) bộ kiểm tra[W](từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo[T]động từ[W]nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)[W]giám sát
monitors	[P]/'mɔnitə/[T]danh từ[W]trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học)[W](hàng hải) tàu chiến nhỏ[W]người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên[W]máy phát hiện phóng xạ[W](raddiô) bộ kiểm tra[W](từ cổ,nghĩa cổ) người răn bảo[T]động từ[W]nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng)[W]giám sát
monk	[P]/mʌɳk/[T]danh từ[W]thầy tu, thầy tăng[I]superior monk#thượng toạ
monkey	[P]/'mʌɳki/[T]danh từ[W]con khỉ[W](thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc[W]cái vồ (để nện cọc)[W](từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la[I]to get one's monkey up#(xem) get[I]to have a monkey on one's back#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nghiện thuốc phiện[T]ngoại động từ[W]bắt chước[T]nội động từ[W]làm trò khỉ, làm trò nỡm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thường) (+ about,  around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt
monkeyed	[P]/'mʌɳki/[T]danh từ[W]con khỉ[W](thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc[W]cái vồ (để nện cọc)[W](từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la[I]to get one's monkey up#(xem) get[I]to have a monkey on one's back#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nghiện thuốc phiện[T]ngoại động từ[W]bắt chước[T]nội động từ[W]làm trò khỉ, làm trò nỡm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thường) (+ about,  around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt
monkeying	[P]/'mʌɳki/[T]danh từ[W]con khỉ[W](thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc[W]cái vồ (để nện cọc)[W](từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la[I]to get one's monkey up#(xem) get[I]to have a monkey on one's back#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nghiện thuốc phiện[T]ngoại động từ[W]bắt chước[T]nội động từ[W]làm trò khỉ, làm trò nỡm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thường) (+ about,  around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt
monkeys	[P]/'mʌɳki/[T]danh từ[W]con khỉ[W](thông tục) thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc[W]cái vồ (để nện cọc)[W](từ lóng) món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la[I]to get one's monkey up#(xem) get[I]to have a monkey on one's back#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nghiện thuốc phiện[T]ngoại động từ[W]bắt chước[T]nội động từ[W]làm trò khỉ, làm trò nỡm[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thường) (+ about,  around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt
monkish	[P]/'mʌɳkiʃ/[T]tính từ[W](thường), nhuội thuộc) thầy tu, như thầy tu
monks	[P]/mʌɳk/[T]danh từ[W]thầy tu, thầy tăng[I]superior monk#thượng toạ
monochromatic	[P]/,mɔnəkrou'mætik/[T]tính từ[W]đơn sắc, một màu ((cũng) monochrome)
monochrome	[P]/'mɔnəkroum/[T]tính từ[W](như) monochromatic[T]danh từ+ Cách viết khác : (monotint)  /'mɔnətint/[W]bức hoạ một màu, tranh một màu
monocle	[P]/'mɔnɔkl/[T]danh từ[W]kính một mắt
monocled	[P]/'mɔnɔkl/[T]danh từ[W]kính một mắt
monocular	[P]/mə'nɔkjulə/[T]tính từ[W]có một mắt[W](thuộc) một mắt; dùng cho một mắt
monoculture	[P]/'mɔnəkʌltʃə/[T]danh từ[W]sự độc canh
monogamous	[P]/mɔ'nɔgəməs/[T]tính từ[W]một vợ; một chồng
monogamy	[P]/mɔ'nɔgəmi/[T]danh từ[W]chế độ một vợ một chồng
monogram	[P]/'mɔnəgræm/[T]danh từ[W]chữ viết lồng nhau
monograph	[P]/'mɔnəgrɑ:f/[T]danh từ[W]chuyên khảo
monographic	[P]/,mɔnə'græfik/ Cách viết khác : (monographical)  /,mɔnə'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) chuyên khảo; có tính chất chuyên khảo
monographs	[P]/'mɔnəgrɑ:f/[T]danh từ[W]chuyên khảo
monolith	[P]/'mɔnouliθ/[T]danh từ[W]đá nguyên khối
monolithic	[P]/,mɔnou'liθik/[T]tính từ[W]làm bằng đá nguyên khối[W]chắc như đá nguyên khối
monoliths	[P]/'mɔnouliθ/[T]danh từ[W]đá nguyên khối
monologue	[P]/'mɔnəlɔg/[T]danh từ[W](sân khấu) kịch một vai; độc bạch
monologues	[P]/'mɔnəlɔg/[T]danh từ[W](sân khấu) kịch một vai; độc bạch
monomania	[P]/'mɔnou'meinjə/[T]danh từ[W]độc tưởng
monoplane	[P]/'mɔnəplein/[T]danh từ[W]máy bay một lớp cánh
monopolies	[P]/mə'nɔpəli/[T]danh từ[W]độc quyền; vật độc chiếm
monopolise	[P]/mə'nɔpəlaiz/ Cách viết khác : (monopolise)  /mə'nɔpəlaiz/[T]ngoại động từ[W]giữ độc quyền
monopolised	[P]/mə'nɔpəlaiz/ Cách viết khác : (monopolise)  /mə'nɔpəlaiz/[T]ngoại động từ[W]giữ độc quyền
monopolises	[P]/mə'nɔpəlaiz/ Cách viết khác : (monopolise)  /mə'nɔpəlaiz/[T]ngoại động từ[W]giữ độc quyền
monopolising	[P]/mə'nɔpəlaiz/ Cách viết khác : (monopolise)  /mə'nɔpəlaiz/[T]ngoại động từ[W]giữ độc quyền
monopolist	[P]/mə'nɔpəlist/[T]danh từ[W]người độc quyền; người tán thành chế độ tư bản độc quyền[T]tính từ+ Cách viết khác : (monopolistic)  /mə,nɔpə'listik/[W]độc quyền
monopolistic	[P]/mə'nɔpəlist/[T]danh từ[W]người độc quyền; người tán thành chế độ tư bản độc quyền[T]tính từ+ Cách viết khác : (monopolistic)  /mə,nɔpə'listik/[W]độc quyền
monopolists	[P]/mə'nɔpəlist/[T]danh từ[W]người độc quyền; người tán thành chế độ tư bản độc quyền[T]tính từ+ Cách viết khác : (monopolistic)  /mə,nɔpə'listik/[W]độc quyền
monopoly	[P]/mə'nɔpəli/[T]danh từ[W]độc quyền; vật độc chiếm
monorail	[P]/'mɔnoureil/[T]danh từ[W]đường một ray (đường xe lửa)
monosyllabic	[P]/'mɔnəsi'læbik/[T]tính t���[W]một âm tiết, đơn âm
monosyllable	[P]/'mɔnə,siləbl/[T]danh từ[W]từ đơn tiết
monosyllables	[P]/'mɔnə,siləbl/[T]danh từ[W]từ đơn tiết
monotheism	[P]/'mɔnou,θi:izm/[T]danh từ[W]thuyết một thần; đạo một thần
monotheist	[P]/'mɔnou,θi:ist/[T]danh từ[W]người theo thuyết một thần; người theo đạo một thần
monotheistic	[P]/'mɔnouθi:'istik/[T]tính từ[W](thuộc) thuyết một thần; (thuộc) đạo một thần
monotheists	[P]/'mɔnou,θi:ist/[T]danh từ[W]người theo thuyết một thần; người theo đạo một thần
monotone	[P]/'mɔnətoun/[T]tính từ[W](như) monotonous[T]danh từ[W]giọng đều đều
monotonous	[P]/mə'nɔtnəs/[T]tính từ[W]đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone)
monotony	[P]/mə'nɔtnəsnis/ Cách viết khác : (monotony)  /mə'nɔtni/[T]danh từ[W]trạng thái đều đều, sự đơn điệu; sự buồn tẻ
monsieur	[P]/mə'siə:/[T]danh từ,  số nhiều messieurs  /mes'jə:z/[W]ông
monsoon	[P]/mɔn'su:n/[T]danh từ[W]gió mùa[W]mùa mưa
monsoons	[P]/mɔn'su:n/[T]danh từ[W]gió mùa[W]mùa mưa
monster	[P]/'mɔnstə/[T]danh từ[W]quái vật, yêu quái[W]con vật khổng lồ (như giống voi khổng lồ thời tiền sử)[W](nghĩa bóng) người tàn bạo, người quái ác; người gớm guốc
monsters	[P]/'mɔnstə/[T]danh từ[W]quái vật, yêu quái[W]con vật khổng lồ (như giống voi khổng lồ thời tiền sử)[W](nghĩa bóng) người tàn bạo, người quái ác; người gớm guốc
monstrosities	[P]/mɔns'trɔsiti/[T]danh từ[W]sự kỳ quái, sự quái dị ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]vật kỳ quái, vật quái dị
monstrosity	[P]/mɔns'trɔsiti/[T]danh từ[W]sự kỳ quái, sự quái dị ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]vật kỳ quái, vật quái dị
monstrous	[P]/'mɔnstrəs/[T]tính từ[W]kỳ quái, quái dị[W]khổng lồ[W]gớm guốc, tàn ác, ghê gớm (tội ác...)[W](thông tục) hoàn toàn vô lý, hoàn toàn sai
montage	[P]/mɔn'tɑ:ʤ/[T]danh từ[W](điện ảnh) sự dựng phim
montages	[P]/mɔn'tɑ:ʤ/[T]danh từ[W](điện ảnh) sự dựng phim
month	[P]/mʌnθ/[T]danh từ[W]tháng
monthlies	[P]/'mʌnθli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]hàng tháng[T]danh từ[W]nguyệt san, tạp chí ra hằng tháng[W](số nhiều) kinh nguyệt
monthly	[P]/'mʌnθli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]hàng tháng[T]danh từ[W]nguyệt san, tạp chí ra hằng tháng[W](số nhiều) kinh nguyệt
months	[P]/mʌnθ/[T]danh từ[W]tháng
monument	[P]/'mɔnjumənt/[T]danh từ[W]vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm[W]lâu đài[W]lăng mộ[W]công trình kiến trúc lớn[W]công trình lớn, công trình bất hủ (khoa học, văn học...)
monumental	[P]/,mɔnju'mentl/[T]tính từ[W](thuộc) công trình kỷ niệm; dùng làm công trình kỷ niệm[W]vị đại, đồ sộ, bất hủ
monuments	[P]/'mɔnjumənt/[T]danh từ[W]vật kỷ niệm, đài kỷ niệm, bia kỷ niệm, công trình kỷ niệm[W]lâu đài[W]lăng mộ[W]công trình kiến trúc lớn[W]công trình lớn, công trình bất hủ (khoa học, văn học...)
moo	[P]/mu:/[T]danh từ[W]tiếng bò rống
mood	[P]/mu:d/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) lối, thức
moodiness	[P]/'mu:dinis/[T]danh từ[W]trạng thái buồn rầu, trạng thái ủ r
moods	[P]/mu:d/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) lối, thức
moody	[P]/'mu:di/[T]tính từ[W]buồn rầu, ủ r
mooed	[P]/mu:/[T]danh từ[W]tiếng bò rống
mooing	[P]/mu:/[T]danh từ[W]tiếng bò rống
moon	[P]/mu:n/[T]danh từ[W]mặt trăng
moonbeam	[P]/'mu:nbi:m/[T]danh từ[W]tia sáng trăng
moonbeams	[P]/'mu:nbi:m/[T]danh từ[W]tia sáng trăng
mooning	[P]/mu:n/[T]danh từ[W]mặt trăng
moonless	[P]/'mu:nlis/[T]tính từ[W]không trăng
moonlight	[P]/'mu:nlait/[T]danh từ[W]ánh trăng, ánh sáng trăng
moonlighting	[P]/'mu:n,laitiɳ/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm đêm ngoài gi
moonlit	[P]/'mu:nlit/[T]tính từ[W]dãi ánh trăng, có ánh trăng soi
moonrise	[P]/'mu:nraiz/[T]danh từ[W]lúc trăng lên
moons	[P]/mu:n/[T]danh từ[W]mặt trăng
moonshine	[P]/'mu:nʃain/[T]danh từ[W]ánh trăng[W](nghĩa bóng) ảo tưởng, ảo mộng; chuyện tưởng tượng, chuyện vớ vẩn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) rượu lậu
moonshot	[P]/'mu:nʃɔt/[T]danh từ[W]sự bắn tên lửa lên mặt trăng[W]tên lửa bắn lên mặt trăng
moonshots	[P]/'mu:nʃɔt/[T]danh từ[W]sự bắn tên lửa lên mặt trăng[W]tên lửa bắn lên mặt trăng
moonstones	[P]/'mu:nstoun/[T]danh từ[W](khoáng chất) đá mặt trăng
moor	[P]/muə/[T]danh từ[W]Moor người Ma-rốc[W]truông, đồng hoang[T]ngoại động từ[W](hàng hải) buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo
moored	[P]/muə/[T]danh từ[W]Moor người Ma-rốc[W]truông, đồng hoang[T]ngoại động từ[W](hàng hải) buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo
moorhen	[P]/'muəhen/[T]danh từ[W](động vật học) gà gô đỏ (con mái)[W]gà nước
moorhens	[P]/'muəhen/[T]danh từ[W](động vật học) gà gô đỏ (con mái)[W]gà nước
mooring	[P]/muə/[T]danh từ[W]Moor người Ma-rốc[W]truông, đồng hoang[T]ngoại động từ[W](hàng hải) buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo
moorings	[P]/'muəriɳz/[T]danh từ số nhiều[W](hàng hải) dây châo; neo cố định[W]nơi buộc thuyền thả neo
moorland	[P]/'muələnd/[T]danh từ[W]vùng đất hoang mọc đầy thạch nam
moorlands	[P]/'muələnd/[T]danh từ[W]vùng đất hoang mọc đầy thạch nam
moors	[P]/muə/[T]danh từ[W]Moor người Ma-rốc[W]truông, đồng hoang[T]ngoại động từ[W](hàng hải) buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo
moos	[P]/mu:/[T]danh từ[W]tiếng bò rống
moose	[P]/mu:s/[T]danh từ[W](động vật học) nai sừng tấm Bắc m
moot	[P]/mu:t/[T]danh từ[W](pháp lý) sự th���o luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập)[W](sử học) cuộc hội nghị, cuộc hội họp[T]tính từ[W]có thể bàn, có thể tranh luận
mooted	[P]/mu:t/[T]danh từ[W](pháp lý) sự thảo luận, sự tranh luận (của sinh viên luật về một vụ án giả định để thực tập)[W](sử học) cuộc hội nghị, cuộc hội họp[T]tính từ[W]có thể bàn, có thể tranh luận
mop	[P]/mɔp/[T]ngoại động từ[W]túi lau sàn, giẻ lau sàn[T]ngoại động từ[W]lau, chùi
mope	[P]/moup/[T]danh từ[W]người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ[W](the mopes) (số nhiều) trạng thái buồn nản, trạng thái ủ rũ
moped	[P]/moup/[T]danh từ[W]người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ[W](the mopes) (số nhiều) trạng thái buồn nản, trạng thái ủ rũ
mopes	[P]/moup/[T]danh từ[W]người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ[W](the mopes) (số nhiều) trạng thái buồn nản, trạng thái ủ rũ
moping	[P]/moup/[T]danh từ[W]người chán nản, người rầu rĩ, người thẫn thờ, người ủ rũ[W](the mopes) (số nhiều) trạng thái buồn nản, trạng thái ủ rũ
mops	[P]/mɔp/[T]ngoại động từ[W]túi lau sàn, giẻ lau sàn[T]ngoại động từ[W]lau, chùi
moraine	[P]/mɔ'rein/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) băng tích
moraines	[P]/mɔ'rein/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) băng tích
moral	[P]/'mɔrəl/[T]tính từ[W](thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh
morale	[P]/mɔ'rɑ:l/[T]danh từ[W](quân sự) tính thần, chí khí, nhuệ khí
morales	[P]/mɔ'rɑ:l/[T]danh từ[W](quân sự) tính thần, chí khí, nhuệ khí
moralise	[P]/'mɔrəlaiz/ Cách viết khác : (moralise)  /'mɔrəlaiz/[T]ngoại động từ[W]răn dạy[W]rút ra bài học đạo đức, rút ra ý nghĩa đạo đức[T]nội động từ[W]luận về đạo đức, luận về luân lý
moralised	[P]/'mɔrəlaiz/ Cách viết khác : (moralise)  /'mɔrəlaiz/[T]ngoại động từ[W]răn dạy[W]rút ra bài học đạo đức, rút ra ý nghĩa đạo đức[T]nội động từ[W]luận về đạo đức, luận về luân lý
moralising	[P]/'mɔrəlaiz/ Cách viết khác : (moralise)  /'mɔrəlaiz/[T]ngoại động từ[W]răn dạy[W]rút ra bài học đạo đức, rút ra ý nghĩa đạo đức[T]nội động từ[W]luận về đạo đức, luận về luân lý
moralism	[P]/'mɔrəlizm/[T]danh từ[W]tính hay răn dạy[W]câu châm ngôn[W]sự theo đúng luân thường đạo lý
moralist	[P]/'mɔrəlist/[T]danh từ[W]người dạy đạo đức, người dạy luân lý[W]nhà luân lý học, nhà đạo đức học[W]người đạo đức
moralistic	[P]/,mɔrə'listik/[T]tính từ[W](thuộc) đạo đức, (thuộc) đức hạnh, (thuộc) phẩm hạnh[W](thuộc) luân lý học, (thuộc) đạo đức học[W](thuộc) chủ nghĩa đạo đức
moralists	[P]/'mɔrəlist/[T]danh từ[W]người dạy đạo đức, người dạy luân lý[W]nhà luân lý học, nhà đạo đức học[W]người đạo đức
moralities	[P]/mə'ræliti/[T]danh từ[W]đạo đức[W](số nhiều) đạo lý, đạo nghĩa[W]đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách[W]giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức; bài học đạo đức[W](sử học) kịch luân lý ((cũng) morality play)
morality	[P]/mə'ræliti/[T]danh từ[W]đạo đức[W](số nhiều) đạo lý, đạo nghĩa[W]đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách[W]giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức; bài học đạo đức[W](sử học) kịch luân lý ((cũng) morality play)
morals	[P]/'mɔrəl/[T]tính từ[W](thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh
morass	[P]/mə'ræs/[T]danh từ[W]đầm lầy, bãi lầy
morasses	[P]/mə'ræs/[T]danh từ[W]đầm lầy, bãi lầy
moratorium	[P]/,mɔrə'tɔ:riəm/[T]danh từ,  số nhiều moratoria  /,mɔrə'tɔ:riə/[W](pháp lý) lệnh đình trả nợ, lệnh hoãn trả nợ[W]thời kỳ hoãn nợ[W]sự tạm ngừng hoạt động (vì nguy hiểm...)
morbid	[P]/'mɔ:bid/[T]tính từ[W]bệnh tật, ốm yếu; không lành mạnh (đầu óc, ý nghĩ...)
morbidity	[P]/mɔ:'biditis/[T]danh từ[W](như) morbidness[W]sự hoành hành của bệnh tật
mordant	[P]/'mɔ:dənt/[T]tính từ[W]chua cay, đay nghiến, châm chọc (lời nói...)
more	[P]/mɔ:/[T]tính từ (cấp so sánh của many &amp; much)[W]nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn
moreover	[P]/mɔ:'rouvə/[T]phó từ[W]hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng
mores	[P]/mɔ:/[T]tính từ (cấp so sánh của many &amp; much)[W]nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn
morgue	[P]/mɔ:g/[T]danh từ[W]nhà xác[W]phòng tư liệu (của một toà báo...); tư liệu
moribund	[P]
mormon	[P]/'mɔ:mən/[T]danh từ[W]ngư���i nhiều v
mormons	[P]/'mɔ:mən/[T]danh từ[W]người nhiều v
morn	[P]/mɔ:n/[T]danh từ[W](thơ ca) buổi s��ng
morning	[P]/'mɔ:niɳ/[T]danh từ[W]buổi sáng
mornings	[P]/'mɔ:niɳ/[T]danh từ[W]buổi sáng
morns	[P]/mɔ:n/[T]danh từ[W](thơ ca) buổi sáng
moroccan	[P]/mə'rɔkən/[T]tính từ[W](thuộc) Ma-rốc[T]danh từ[W]người Ma-rốc[W]tiếng Ma-rốc
morocco	[P]/mə'rɔkou/[T]danh từ[W]da ma-rốc (da dê thuộc)
moron	[P]/'mɔ:rɔn/[T]danh từ[W]người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10)[W]người khờ dại; người thoái hoá
moronic	[P]/mə'rɔnik/[T]tính từ[W](thuộc) người trẻ nít[W]khờ dại; thoái hoá
morons	[P]/'mɔ:rɔn/[T]danh từ[W]người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10)[W]người khờ dại; người thoái hoá
morose	[P]/mə'rous/[T]tính từ[W]buồn rầu, rầu rĩ, ủ ê; khinh khỉnh
moroseness	[P]/mə'rousnis/ Cách viết khác : (morosity)  /mə'rɔsiti/[T]danh từ[W]tính buồn rầu, tính rầu rĩ, tính ủ ê; tính khinh khỉnh
morpheme	[P]/'mɔ:fi:m/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) hình vị
morphemes	[P]/'mɔ:fi:m/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) hình vị
morpheus	[P]/'mɔ:fju:s/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) thần mộng, thần ngủ[I]in the arms of Morpheus#đang ngủ say sưa
morphia	[P]/'mɔ:fjə/ Cách viết khác : (morphine)  /'mɔ:fi:n/[T]danh từ[W](dược học) Mocfin
morphine	[P]/'mɔ:fjə/ Cách viết khác : (morphine)  /'mɔ:fi:n/[T]danh từ[W](dược học) Mocfin
morphological	[P]/,mɔ:fə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (morphological)  /,mɔ:fə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) hình thái học
morphologies	[P]/mɔ:'fɔlədʤi/[T]danh từ[W]hình thái học
morphology	[P]/mɔ:'fɔlədʤi/[T]danh từ[W]hình thái học
morrow	[P]/'mɔrou/[T]danh từ[W](thơ ca) ngày hôm sau[W](từ cổ,nghĩa cổ) buổi sáng
morse	[P]/mɔ:s/[T]danh từ[W](động vật học) con moóc[W]Morse moóc
morsel	[P]/'mɔ:səl/[T]danh từ[W]miếng, mấu
morsels	[P]/'mɔ:səl/[T]danh từ[W]miếng, mấu
mort	[P]/'mɔ:t/[T]danh từ[W](săn bắn) tiếng (còi, tù và) báo hiệu thú săn đã cùng đường[W](thông tục) số lượng lớn
mortal	[P]/'mɔ:tl/[T]tính từ[W]chết, có chết
mortalities	[P]/mɔ:'tæliti/[T]danh từ[W]tính có chết[W]loài người[W]số người chết, số tử vong, tỷ lệ người chết
mortality	[P]/mɔ:'tæliti/[T]danh từ[W]tính có chết[W]loài người[W]số người chết, số tử vong, tỷ lệ người chết
mortally	[P]/'mɔ:təli/[T]phó từ[W]đến chết được, ghê gớm, cực kỳ
mortals	[P]/'mɔ:tl/[T]tính từ[W]chết, có chết
mortar	[P]/'mɔ:tə/[T]danh từ[W]vữa, hồ[W]cối giã[W](quân sự) súng cối[T]ngoại động từ[W]trát vữa vào[W]nã súng cối vào
mortars	[P]/'mɔ:tə/[T]danh từ[W]vữa, hồ[W]cối giã[W](quân sự) súng cối[T]ngoại động từ[W]trát vữa vào[W]nã súng cối vào
mortgagee	[P]/,ɔgə'dʤi:/[T]ngoại động từ[W]cầm cố; thế nợ
mortgagees	[P]/,ɔgə'dʤi:/[T]ngoại động từ[W]cầm cố; thế nợ
mortgagor	[P]/,ɔgə'dʤɔ:/[T]danh từ[W]người phải cầm cố, người phải thế n
mortice	[P]/'mɔ:tis/ Cách viết khác : (mortice)  /'mɔ:tis/[T]danh từ[W](kỹ thuật) lỗ mộng[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) đục lỗ mộng
mortices	[P]/'mɔ:tis/ Cách viết khác : (mortice)  /'mɔ:tis/[T]danh từ[W](kỹ thuật) lỗ mộng[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) đục lỗ mộng
mortification	[P]/,mɔ:tifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự hành xác[W]điều sỉ nhục; sự xấu hổ, sự mất thể diện, sự tủi nhục
mortify	[P]/'mɔ:tifai/[T]ngoại động từ[W]hành xác[W]làm nhục, làm cho xấu hổ, làm mất thể diện[T]nội động từ[W](y học) bị thối hoại
mortifying	[P]/'mɔ:tifaiiɳ/[T]tính từ[W]hành xác, khổ hạnh[W]làm nhục, làm xấu hổ, làm mất thể diện
mortise	[P]/'mɔ:tis/ Cách viết khác : (mortice)  /'mɔ:tis/[T]danh từ[W](kỹ thuật) lỗ mộng[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) đục lỗ mộng
mortises	[P]/'mɔ:tis/ Cách viết khác : (mortice)  /'mɔ:tis/[T]danh từ[W](kỹ thuật) lỗ mộng[T]ngoại động từ[W](kỹ thuật) đục lỗ mộng
mortuary	[P]/'mɔ:tjuəri/[T]tính từ[W](thuộc) sự chết, (thuộc) việc tang
mosaic	[P]/mə'zeiik/[T]tính từ[W]khảm[T]danh từ[W]đồ khảm[W]thể khảm[W](thực vật học) bệnh khảm[T]ngoại động từ[W]khảm
mosaics	[P]/mə'zeiik/[T]tính từ[W]khảm[T]danh từ[W]đồ khảm[W]thể khảm[W](thực vật học) bệnh khảm[T]ngoại động từ[W]khảm
mosque	[P]/mɔsk/[T]danh từ[W]nhà thờ Hồi giáo
mosques	[P]/mɔsk/[T]danh từ[W]nhà thờ Hồi giáo
mosquito	[P]/məs'ki:tou/[T]danh từ[W]con muỗi
moss	[P]/mɔs/[T]danh từ[W]rêu[I]rolling stone gathers no moss#(xem) gather
mosses	[P]/mɔs/[T]danh từ[W]rêu[I]rolling stone gathers no moss#(xem) gather
mossy	[P]/'mɔsi/[T]tính từ[W]phủ đầy rêu, có rêu[W]như rêu
most	[P]/moust/[T]tính từ,  cấp cao nhất của much &amp; many[W]lớn nhất, nhiều nhất[W]hầu hết, phần lớn, đa số
mostly	[P]/'moustli/[T]phó từ[W]hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là
motel	[P]/mou'tel/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô
motels	[P]/mou'tel/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô
motes	[P]/mout/[T]danh từ[W]bụi, hạt bụi[I]to see a mote in another's eye#nhìn thấy khuyết điểm của người dù chỉ bằng hạt bụi (mà không nhìn thấy khuyết điểm của mình)
moth	[P]/mɔθ/[T]danh từ[W]nhậy (cắn quần áo)[W]bướm đêm, sâu bướm
mother	[P]/'mʌðə/[T]danh từ[W]mẹ, mẹ đẻ[W]nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng))
mothered	[P]/'mʌðə/[T]danh từ[W]mẹ, mẹ đẻ[W]nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng))
motherhood	[P]/'mʌðəhud/[T]danh từ[W]chức năng làm mẹ, bổn phận làm mẹ[W]tình mẹ
mothering	[P]/'mʌðə/[T]danh từ[W]mẹ, mẹ đẻ[W]nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng))
motherland	[P]/'mʌðəlænd/[T]danh từ[W]quê hương, tổ quốc
motherless	[P]/'mʌðəlis/[T]tính từ[W]mồ côi mẹ
motherly	[P]/'mʌðəli/[T]tính từ[W](thuộc) mẹ; có những tình cảm của người mẹ; có những đức tính của người mẹ
mothers	[P]/'mʌðə/[T]danh từ[W]mẹ, mẹ đẻ[W]nguồn gốc, nguyên nhân; mẹ ((nghĩa bóng))
moths	[P]/mɔθ/[T]danh từ[W]nhậy (cắn quần áo)[W]bướm đêm, sâu bướm
motif	[P]/mou'ti:f/[T]danh từ[W](văn học) chủ đề quán xuyến[T]danh từ ((cũng) motive)[W](âm nhạc) nhạc tố[W]ren rời (mẫu ren rời khâu vào áo để trang trí)
motifs	[P]/mou'ti:f/[T]danh từ[W](văn học) chủ đề quán xuyến[T]danh từ ((cũng) motive)[W](âm nhạc) nhạc tố[W]ren rời (mẫu ren rời khâu vào áo để trang trí)
motile	[P]/'moutil/[T]tính từ[W](sinh vật học) có thể vận động; di động
motion	[P]/'mouʃn/[T]danh từ[W]sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
motional	[P]/'mouʃənl/[T]tính từ[W]vận động, chuyển động
motioned	[P]/'mouʃn/[T]danh từ[W]sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
motioning	[P]/'mouʃn/[T]danh từ[W]sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
motionless	[P]/'mouʃnlis/[T]tính từ[W]bất động, không chuyển động, im lìm
motions	[P]/'mouʃn/[T]danh từ[W]sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
motivate	[P]/'moutiveit/[T]ngoại động từ[W]thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy[I]highly motivated#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tích cực tận tuỵ vì có động cơ rõ rệt
motivated	[P]/'moutiveit/[T]ngoại động từ[W]thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy[I]highly motivated#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tích cực tận tuỵ vì có động cơ rõ rệt
motivates	[P]/'moutiveit/[T]ngoại động từ[W]thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy[I]highly motivated#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tích cực tận tuỵ vì có động cơ rõ rệt
motivating	[P]/'moutiveit/[T]ngoại động từ[W]thúc đẩy, làm động cơ thúc đẩy[I]highly motivated#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tích cực tận tuỵ vì có động cơ rõ rệt
motivation	[P]/,mouti'veiʃn/[T]danh từ[W]sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
motivations	[P]/,mouti'veiʃn/[T]danh từ[W]sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
motive	[P]/'moutiv/[T]tính từ[W]vận động, chuyển động
motiveless	[P]/'moutivlis/[T]tính từ[W]không có lý do, không có động cơ
motives	[P]/'moutiv/[T]tính từ[W]vận động, chuyển động
motley	[P]/'mɔtli/[T]tính từ[W]sặc sỡ, nhiều màu
motor	[P]/'moutə/[T]danh từ[W]động cơ mô tô[W]ô tô[W](giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động[T]tính từ[W]vận động
motorcade	[P]/'moutəkeid/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đoàn xe ô tô hộ tống (xe của một nhân vật quan trọng)
motorcycle	[P]/'moutə,saikl/[T]nội động từ[W]đi xe mô tô, lái xe mô tô
motorcycles	[P]/'moutə,saikl/[T]nội động từ[W]đi xe mô tô, lái xe mô tô
motorcycling	[P]/'moutə,saikl/[T]nội động từ[W]đi xe mô tô, lái xe mô tô
motored	[P]/'moutəd/[T]tính từ[W]có động cơ, có mô tô
motoring	[P]/'moutə/[T]danh từ[W]động cơ mô tô[W]ô tô[W](giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động[T]tính từ[W]vận động
motorised	[P]/'moutəraiz/ Cách viết khác : (motorise)  /'moutəraiz/[T]ngoại động từ[W]cơ giới hoá, lắp động cơ (mô tơ) vào (xe cộ...)
motorist	[P]/'moutəraiz/[T]danh từ[W]người lái xe ô tô; người chơi xe ô tô
motorists	[P]/'moutəraiz/[T]danh từ[W]người lái xe ô tô; người chơi xe ô tô
motors	[P]/'moutə/[T]danh từ[W]động cơ mô tô[W]ô tô[W](giải phẫu) cơ vận động; dây thần kinh vận động[T]tính từ[W]vận động
motorway	[P]/'moutəwei/[T]danh từ[W]đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ
motorways	[P]/'moutəwei/[T]danh từ[W]đường lớn dành cho ô tô chạy nhanh, xa lộ
mottled	[P]/'mɔtld/[T]tính từ[W]lốm đốm, có vằn
motto	[P]/'mɔtou/[T]danh từ,  số nhiều mottoes  /'mɔtouz/[W]khẩu hiệu; phương châm[W]đề từ
mould	[P]/mould/[T]danh từ[W]đất tơi xốp[W]đất[T]danh từ[W]mốc, meo[T]danh từ[W]khuôn[W](kiến trúc) đường gờ, đường chỉ[W](nghĩa bóng) hình dáng; tính tình[I]to be cast in the same mould#giống nhau như đúc; cùng một giuộc[T]ngoại động từ[W]đúc; nặn
moulded	[P]/mould/[T]danh từ[W]đất tơi xốp[W]đất[T]danh từ[W]mốc, meo[T]danh từ[W]khuôn[W](kiến trúc) đường gờ, đường chỉ[W](nghĩa bóng) hình dáng; tính tình[I]to be cast in the same mould#giống nhau như đúc; cùng một giuộc[T]ngoại động từ[W]đúc; nặn
moulder	[P]/'mouldə/[T]danh từ[W]thợ đúc[T]nội động từ[W]nát vụn ra, vỡ tan tành; đổ nát[W]mủn ra
mouldering	[P]/'mouldə/[T]danh từ[W]thợ đúc[T]nội động từ[W]nát vụn ra, vỡ tan tành; đổ nát[W]mủn ra
moulders	[P]/'mouldə/[T]danh từ[W]thợ đúc[T]nội động từ[W]nát vụn ra, vỡ tan tành; đổ nát[W]mủn ra
moulding	[P]/'mouldiɳ/[T]danh từ[W]sự đúc; vật đúc[W](kiến trúc) ((thường) số nhiều) đường gờ; đường chỉ (ở tường, cột...)
mouldings	[P]/'mouldiɳ/[T]danh từ[W]sự đúc; vật đúc[W](kiến trúc) ((thường) số nhiều) đường gờ; đường chỉ (ở tường, cột...)
moulds	[P]/mould/[T]danh từ[W]đất tơi xốp[W]đất[T]danh từ[W]mốc, meo[T]danh từ[W]khuôn[W](kiến trúc) đường gờ, đường chỉ[W](nghĩa bóng) hình dáng; tính tình[I]to be cast in the same mould#giống nhau như đúc; cùng một giuộc[T]ngoại động từ[W]đúc; nặn
mouldy	[P]/'mouldi/[T]tính từ[W]bị mốc, lên meo[W](nghĩa bóng) cũ kỹ, lỗi thời, không đúng mốt, không hợp thời trang[W](từ lóng) tẻ nhạt, chán ngắt[T]danh từ[W](hàng hải),  (từ lóng) ngư lôi
moult	[P]/moult/[T]danh từ[W]sự rụng l��ng, sự thay lông
moulted	[P]/moult/[T]danh từ[W]sự rụng lông, sự thay lông
moulting	[P]/moult/[T]danh từ[W]sự r���ng lông, sự thay lông
moults	[P]/moult/[T]danh từ[W]sự rụng lông, sự thay lông
mound	[P]/maund/[T]danh từ[W]ụ (đất, ��á), mô (đất, đá)[W]gò; đống; đồi; núi nhỏ
mounded	[P]/maund/[T]danh từ[W]ụ (đất, đá), mô (đất, đá)[W]gò; đống; đồi; núi nhỏ
mounds	[P]/maund/[T]danh từ[W]ụ (đất, đá), mô (đất, đá)[W]gò; đống; đồi; núi nhỏ
mount	[P]/maunt/[T]danh từ[W]núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt)
mountain	[P]/'mauntin/[T]danh từ[W]núi[W](nghĩa bóng) núi, đống to
mountaineer	[P]/,maunti'niə/[T]danh từ[W]người miền núi[W]người leo núi; người tài leo núi
mountaineering	[P]/,maunti'niəriɳ/[T]danh từ[W]sự leo núi, sự trèo núi
mountaineers	[P]/,maunti'niə/[T]danh từ[W]người miền núi[W]người leo núi; người tài leo núi
mountainous	[P]/'mauntinəs/[T]tính từ[W]có núi, lắm núi
mountains	[P]/'mauntin/[T]danh từ[W]núi[W](nghĩa bóng) núi, đống to
mounted	[P]/'mɔtld/[T]tính từ[W]cưỡi (ngựa)[W](quân sự) cưỡi ngựa, cơ giới hoá
mounting	[P]/'mouldiɳ/[T]danh từ[W]sự trèo, sự lên[W]sự tăng lên[W]giá, khung
mountings	[P]/'mouldiɳ/[T]danh từ[W]sự trèo, sự lên[W]sự tăng lên[W]giá, khung
mounts	[P]/maunt/[T]danh từ[W]núi ((thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt)
mourn	[P]/mɔ:n/[T]nội động từ[W](+ for,  over) than khóc, thương tiếc
mourned	[P]/mɔ:n/[T]nội động từ[W](+ for,  over) than khóc, thương tiếc
mourner	[P]/'mɔ:nə/[T]danh từ[W]người than khóc, người đi đưa ma[W]người khóc thuê (đám ma)
mourners	[P]/'mɔ:nə/[T]danh từ[W]người than khóc, người đi đưa ma[W]người khóc thuê (đám ma)
mournful	[P]/'mɔ:nful/[T]tính từ[W]buồn rầu, ảm đạm, tang tóc, thê lương
mournfulness	[P]/'mɔ:nfulnis/[T]danh từ[W]tính chất buồn rầu, tính chất ảm đạm; sự tang tóc, sự thê lương
mourning	[P]/'mɔ:niɳ/[T]danh từ[W]sự đau buồn, sự buồn rầu[W]tang; đồ tang
mourns	[P]/mɔ:n/[T]nội động từ[W](+ for,  over) than khóc, thương tiếc
mouse	[P]/maus - mauz/[T]danh từ,  số nhiều mice  /mais/[W](động vật học) chuột
mousetrap	[P]/'maustræp/[T]danh từ[W]bẫy chuột[T]ngoại động từ[W]bẫy
mousetraps	[P]/'maustræp/[T]danh từ[W]bẫy chuột[T]ngoại động từ[W]bẫy
mousse	[P]/mu:s/[T]danh từ[W]món kem mút
mousses	[P]/mu:s/[T]danh từ[W]món kem mút
moustache	[P]/məs'tɑ:ʃ/[T]danh từ[W]râu mép, ria ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) mustache)
moustached	[P]/məs'tɑ:ʃ/[T]danh từ[W]râu mép, ria ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) mustache)
moustaches	[P]/məs'tɑ:ʃ/[T]danh từ[W]râu mép, ria ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) mustache)
mousy	[P]/'mausi/[T]tính từ[W]lắm chuột[W]như chuột, hôi mùi chuột[W]nhút nhát, rụt rè; lặng lẽ; lén lút (người)[W]xỉn, xám xịt
mouth	[P]/mauθ - mauð/[T]danh từ,  số nhiều mouths  /mauðz/[W]mồm, miệng, mõm
mouthed	[P]/mauθ - mauð/[T]danh từ,  số nhiều mouths  /mauðz/[W]mồm, miệng, mõm
mouthful	[P]/'mauθful/[T]danh từ[W]miếng (đầy mồm)
mouthfuls	[P]/'mauθful/[T]danh từ[W]miếng (đầy mồm)
mouthing	[P]/mauθ - mauð/[T]danh từ,  số nhiều mouths  /mauðz/[W]mồm, miệng, mõm
mouthpiece	[P]/'mauθpi:s/[T]danh từ[W]miệng (kèn, sáo, còi...)[W]cái ống tẩu hút thuốc[W](nghĩa bóng) người phát ngôn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) luật sư bào chữa
mouthpieces	[P]/'mauθpi:s/[T]danh từ[W]miệng (kèn, sáo, còi...)[W]cái ống tẩu hút thuốc[W](nghĩa bóng) người phát ngôn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) luật sư bào chữa
mouths	[P]/mauθ - mauð/[T]danh từ,  số nhiều mouths  /mauðz/[W]mồm, miệng, mõm
movable	[P]/'mu:vəbl/ Cách viết khác : (moveable)  /'mu:vəbl/[T]tính từ[W]di động, tính có thể di chuyển
move	[P]/mu:v/[T]danh từ[W]sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
moveable	[P]/'mu:vəbl/ Cách viết khác : (moveable)  /'mu:vəbl/[T]tính từ[W]di động, tính có thể di chuyển
moved	[P]/mu:v/[T]danh từ[W]sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
movement	[P]/'mu:vmənt/[T]danh từ[W]sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
movements	[P]/'mu:vmənt/[T]danh từ[W]sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
mover	[P]/'mu:və/[T]danh từ[W]động cơ, động lực
movers	[P]/'mu:və/[T]danh từ[W]động cơ, động lực
moves	[P]/mu:v/[T]danh từ[W]sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
movie	[P]/'mu:vi/[T]danh từ,  (thông tục)[W]phim xi nê[W]rạp chiếu bóng[W](số nhiều) ngành phim ảnh; nghệ thuật phim xi nê
movies	[P]/'mu:vi/[T]danh từ,  (thông tục)[W]phim xi nê[W]rạp chiếu bóng[W](số nhiều) ngành phim ảnh; nghệ thuật phim xi nê
moving	[P]/'mu:viɳ/[T]tính từ[W]động, hoạt động[W]cảm động, gợi mối thương tâm, làm mủi lòng
mow	[P]/mou/[T]danh từ[W]đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc)[W]nơi để rơm rạ[T]danh từ[W]cái bĩu môi, cái nhăn mặt[T]nội động từ[W]bĩu môi, nhăn mặt[T]ngoại động từ mowed; mowed; mown[W]cắt, gặt (bằng liềm, hái)[I]to mow down[I]to mow off#cắt (cỏ);(nghĩa bóng) hạ xuống như rạ, tàn sát, làm chết như rạ (bệnh dịch...)
mowed	[P]/mou/[T]danh từ[W]đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc)[W]nơi để rơm rạ[T]danh từ[W]cái bĩu môi, cái nhăn mặt[T]nội động từ[W]bĩu môi, nhăn mặt[T]ngoại động từ mowed; mowed; mown[W]cắt, gặt (bằng liềm, hái)[I]to mow down[I]to mow off#cắt (cỏ);(nghĩa bóng) hạ xuống như rạ, tàn sát, làm chết như rạ (bệnh dịch...)
mower	[P]/'mouə/[T]danh từ[W]thợ cắt, thợ gặt[W]máy cắt, máy gặt
mowers	[P]/'mouə/[T]danh từ[W]thợ cắt, thợ gặt[W]máy cắt, máy gặt
mowing	[P]/mou/[T]danh từ[W]đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc)[W]nơi để rơm rạ[T]danh từ[W]cái bĩu môi, cái nhăn mặt[T]nội động từ[W]bĩu môi, nhăn mặt[T]ngoại động từ mowed; mowed; mown[W]cắt, gặt (bằng liềm, hái)[I]to mow down[I]to mow off#cắt (cỏ);(nghĩa bóng) hạ xuống như rạ, tàn sát, làm chết như rạ (bệnh dịch...)
mown	[P]/moun/
mows	[P]/mou/[T]danh từ[W]đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc)[W]nơi để rơm rạ[T]danh từ[W]cái bĩu môi, cái nhăn mặt[T]nội động từ[W]bĩu môi, nhăn mặt[T]ngoại động từ mowed; mowed; mown[W]cắt, gặt (bằng liềm, hái)[I]to mow down[I]to mow off#cắt (cỏ);(nghĩa bóng) hạ xuống như rạ, tàn sát, làm chết như rạ (bệnh dịch...)
