miasma	[P]/mi'æzmə/[T]danh từ,  số nhiều miasmata  /mi'æzmətə/,  miasmas  /mi'æzməz/[W]khí độc, chướng khí, âm khí
mica	[P]/'maikə/[T]danh từ[W](khoáng chất) mi ca
mice	[P]/maus - mauz/[T]danh từ,  số nhiều mice  /mais/[W](động vật học) chuột
micelles	[P]/mai'selə/ Cách viết khác : (micelle)  /mi'sel/[T]danh từ[W](sinh vật học) (hoá học) Mixen
microbe	[P]/'maikroub/[T]danh từ[W]vi trùng, vi khuẩn
microbes	[P]/'maikroub/[T]danh từ[W]vi trùng, vi khuẩn
microbial	[P]/mai'kroubiəl/ Cách viết khác : (microbian)  /mai'kroubiən/ (microbic)  /mai'krɔbik/[T]tính từ[W](thuộc) vi trùng, (thuộc) vi khuẩn
microbic	[P]/mai'kroubiəl/ Cách viết khác : (microbian)  /mai'kroubiən/ (microbic)  /mai'krɔbik/[T]tính từ[W](thuộc) vi trùng, (thuộc) vi khuẩn
microbiological	[P]/,maikroubaiə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (microbiological)  /,maikroubaiə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) vi trùng học
microbiologist	[P]/,maikroubai'ɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà vi trùng học
microbiologists	[P]/,maikroubai'ɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà vi trùng học
microbiology	[P]/,maikroubai'ɔlədʤi/[T]danh từ[W]vi trùng học
microcosm	[P]/'maikroukɔzm/[T]danh từ[W]thế giới vi mô
microcosmic	[P]/,maikrou'kɔzmik/[T]tính từ[W]vi mô
microfilm	[P]/'maikroufilm/[T]danh từ[W]micrôfim
microfilming	[P]/'maikroufilm/[T]danh từ[W]micrôfim
microgrammes	[P]/'maikrougræm/ Cách viết khác : (microgramme)  /'maikrougræm/[T]danh từ[W]micrôgram
micrograms	[P]/'maikrougræm/ Cách viết khác : (microgramme)  /'maikrougræm/[T]danh từ[W]micrôgram
micrometer	[P]/mai'krɔmitə/[T]danh từ[W]cái đo vi, trắc vi kế
micrometers	[P]/mai'krɔmitə/[T]danh từ[W]cái đo vi, trắc vi kế
micron	[P]/'maikrɔn/[T]danh từ[W]Micrômet
microns	[P]/'maikrɔn/[T]danh từ[W]Micrômet
microorganism	[P]/'maikrou'ɔ:gənizm/[T]danh từ[W]vi sinh vật
microorganisms	[P]/'maikrou'ɔ:gənizm/[T]danh từ[W]vi sinh vật
microphone	[P]/'maikrəfoun/[T]danh từ[W]micrô ((thông tục) mike)
microphones	[P]/'maikrəfoun/[T]danh từ[W]micrô ((thông tục) mike)
microscope	[P]/'maikrəskoup/[T]danh từ[W]kính hiển vi
microscopes	[P]/'maikrəskoup/[T]danh từ[W]kính hiển vi
microscopic	[P]/,maikrəs'kɔpik/ Cách viết khác : (microscopical)  /,maikrəs'kɔpikəl/[T]tính từ[W](thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi[W]rất nhỏ
microscopist	[P]/mai'krɔskəpist/[T]danh t��[W]người dùng kính hiển vi
microscopy	[P]/mai'krɔskəpi/[T]danh từ[W]sự dùng kính hiển vi; sự soi kính hiển vi
microwave	[P]/'maikrəweiv/[T]danh từ[W](raddiô) sóng cực ngắn, vi ba
microwaved	[P]/'maikrəweiv/[T]danh từ[W](raddiô) sóng cực ngắn, vi ba
microwaves	[P]/'maikrəweiv/[T]danh từ[W](raddiô) sóng cực ngắn, vi ba
micturition	[P]/,miktju:'riʃn/[T]danh từ[W]chứng đái giắt[W]sự đi đái
mid	[P]/mid/[T]tính từ[W]giữa
midday	[P]/'middei/[T]danh từ,  (thường) định ngữ[W]trưa, buổi trưa
middays	[P]/'middei/[T]danh từ,  (thường) định ngữ[W]trưa, buổi trưa
midden	[P]/'midn/[T]danh từ[W]đống phân
middle	[P]/'midl/[T]danh từ[W]giữa
middleman	[P]/'midlmæn/[T]danh từ[W]người môi giới
middlemen	[P]/'midlmæn/[T]danh từ[W]người môi giới
middles	[P]/'midl/[T]danh từ[W]giữa
middling	[P]/'midliɳ/[T]tính từ[W]trung bình, vừa phải, bậc trung
midge	[P]/midʤ/[T]danh từ[W](động vật học) ruồi nhuế[W]người nhỏ bé
midges	[P]/midʤ/[T]danh từ[W](động vật học) ruồi nhuế[W]người nhỏ bé
midget	[P]/'midʤit/[T]danh từ[W]người rất nhỏ[W]cái rất nhỏ, vật rất nhỏ, con vật rất nhỏ[W](định ngữ) rất nhỏ
midgets	[P]/'midʤit/[T]danh từ[W]người rất nhỏ[W]cái rất nhỏ, vật rất nhỏ, con vật rất nhỏ[W](định ngữ) rất nhỏ
midland	[P]/'midlənd/[T]danh từ[W]trung du[W](the Midlands) vùng trung du nước Anh
midlands	[P]/'midlənd/[T]danh từ[W]trung du[W](the Midlands) vùng trung du nước Anh
midmost	[P]/'midmoust/[T]tính từ &amp; phó từ[W]ở chính giữa
midnight	[P]/'midnait/[T]danh từ[W]nửa đêm, mười hai giờ đêm
midnights	[P]/'midnait/[T]danh từ[W]nửa đêm, mười hai giờ đêm
midribs	[P]/'midrib/[T]danh từ[W](thực vật học) gân giữa (của lá)
midriff	[P]/'midrif/[T]danh từ[W](giải phẫu) cơ hoành
midshipman	[P]/'midʃipmən/ Cách viết khác : (middy)  /'midi/[T]danh từ[W]chuẩn uý hải quân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh trường hải quân
midst	[P]/midst/[T]danh từ[W]giữa
midsummer	[P]/'mid,sʌmə/[T]danh từ[W]giữa mùa hè[W]hạ chí
midway	[P]/'mid'wei/[T]danh từ[W]nửa đường, giữa đường[T]tính từ &amp; phó từ[W]ở nửa đường, nửa chừng
midweek	[P]/'mid'wi:k/[T]danh từ[W]giữa tuần
midwife	[P]/'midwaif/[T]danh từ[W]bà đỡ, bà mụ
midwifery	[P]/midwifery/[T]danh từ[W](y học) khoa sản; thuật đỡ đẻ
midwinter	[P]/'mid'wintə/[T]danh từ[W]giữa mùa đông[W]đông chí
mien	[P]/mi:n/[T]danh từ,  (văn học)[W]dáng điệu, phong cách[W]vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan
might	[P]/mait/[T]thời quá khứ của may[T]danh từ[W]sức mạnh, lực (thân thể hoặc tinh thần)
mightily	[P]/'maitili/[T]phó từ[W]mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội[W](thông tục) cực kỳ, rất, hết sức
mights	[P]/mait/[T]thời quá khứ của may[T]danh từ[W]sức mạnh, lực (thân thể hoặc tinh thần)
mighty	[P]/'maiti/[T]tính từ[W]mạnh, hùng cường, hùng mạnh[W]to lớn, vĩ đại, hùng vĩ, đồ sộ
migraine	[P]/'mi:grein/[T]danh từ[W](y học) chứng đau nửa đầu
migraines	[P]/'mi:grein/[T]danh từ[W](y học) chứng đau nửa đầu
migrant	[P]/'maigrənt/[T]tính từ[W]di trú
migrants	[P]/'maigrənt/[T]tính từ[W]di trú
migrate	[P]/mai'greit/[T]nội động từ[W]di trú; ra nước ngoài[W]chuyển trường (chuyển từ trường đại học này sang trường đại học khác)
migrated	[P]/mai'greit/[T]nội động từ[W]di trú; ra nước ngoài[W]chuyển trường (chuyển từ trường đại học này sang trường đại học khác)
migrates	[P]/mai'greit/[T]nội động từ[W]di trú; ra nước ngoài[W]chuyển trường (chuyển từ trường đại học này sang trường đại học khác)
migrating	[P]/mai'greit/[T]nội động từ[W]di trú; ra nước ngoài[W]chuyển trường (chuyển từ trường đại học này sang trường đại học khác)
migration	[P]/mai'greiʃn/[T]danh từ[W]sự di trú[W]sự chuyển trường (từ trường đại học này sang trường đại học khác)[W]đoàn người di trú; bầy chim di trú
migrations	[P]/mai'greiʃn/[T]danh từ[W]sự di trú[W]sự chuyển trường (từ trường đại học này sang trường đại học khác)[W]đoàn người di trú; bầy chim di trú
migratory	[P]/mai'greitəri/[T]tính từ[W]di trú, nay đây mai đó
mike	[P]/maik/[T]danh từ[W](thông tục) (như) microphone
mikes	[P]/maik/[T]danh từ[W](thông tục) (nh��) microphone
milady	[P]/mi'leidi/[T]danh từ[W]phu nhân
mild	[P]/maild/[T]tính từ[W]nhẹ
milder	[P]/maild/[T]tính từ[W]nhẹ
mildest	[P]/maild/[T]tính từ[W]nhẹ
mildew	[P]/'mildju:/[T]danh từ[W]nấm minddiu, nấm mốc sương[W]mốc (trên da thuộc...)[T]động từ[W]nhiễm minddiu; bị nhiễm minddiu[W]làm mốc, bị mốc
mildewed	[P]/'mildju:d/ Cách viết khác : (mildewy)  /'mildju:i/[T]tính từ[W]bị mốc, có nấm mốc
mildews	[P]/'mildju:/[T]danh từ[W]nấm minddiu, nấm mốc sương[W]mốc (trên da thuộc...)[T]động từ[W]nhiễm minddiu; bị nhiễm minddiu[W]làm mốc, bị mốc
mildewy	[P]/'mildju:d/ Cách viết khác : (mildewy)  /'mildju:i/[T]tính từ[W]bị mốc, có nấm mốc
mildly	[P]/'maildli/[T]phó từ[W]nhẹ, nhẹ nhàng, êm dịu[W]dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà[W]mềm yếu, nhu nhược, yếu đuối[I]to put it mildly#nói thận trọng, nói dè dặt
mildness	[P]/'maildnis/[T]danh từ[W]tính nhẹ, tính êm[W]tính dịu dàng, tính hoà nhã, tính ôn hoà[W]tính mềm yếu, tính nhu nhược, tính yếu đuối
mile	[P]/mail/[T]danh từ[W]dặm, lý
mileage	[P]/'mailidʤ/ Cách viết khác : (milage)  /'mailidʤ/[T]danh từ[W]tổng số dặm đã đi được[W]phụ cấp đi đường (tính theo dặm)[W]cước phí (chuyên chở... tính theo dặm)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ích lợi; sự dùng
mileages	[P]/'mailidʤ/ Cách viết khác : (milage)  /'mailidʤ/[T]danh từ[W]tổng số dặm đã đi được[W]phụ cấp đi đường (tính theo dặm)[W]cước phí (chuyên chở... tính theo dặm)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ích lợi; sự dùng
miler	[P]/'mailə/[T]danh từ[W](thông tục) vận động viên chạy đua cự ly một dặm; ngựa đua chuyên chạy cự ly một dặm
miles	[P]/mail/[T]danh từ[W]dặm, lý
milestone	[P]/'mailstoun/[T]danh từ[W]cột kilômét cọc[W](nghĩa bóng) sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai)
milestones	[P]/'mailstoun/[T]danh từ[W]cột kilômét cọc[W](nghĩa bóng) sự kiện quan trọng, mốc lịch sử, giai đoạn quan trọng (trong đời ai)
militancy	[P]/'militənsi/[T]danh từ[W]tính chiến đấu
militant	[P]/'militənt/[T]tính từ[W]chiến đấu
militants	[P]/'militənt/[T]tính từ[W]chiến đấu
militarily	[P]/'militərili/[T]phó từ[W]với tính chất quân sự; với tính chất quân đội[W]theo quan điểm quân sự, về mặt quân sự
militarised	[P]/'militəraiz/ Cách viết khác : (militarise)  /'militəraiz/[T]ngoại động từ[W]quân phiệt hoá[W]quân sự hoá
militarism	[P]/'militərizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa quân phiệt[W]tinh thần thượng võ
militarist	[P]/'militərist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa quân phiệt
militaristic	[P]/,militə'ristik/[T]tính từ[W]quân phiệt
military	[P]/'militəri/[T]tính từ[W](thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự[T]danh từ[W](thường) the military quân đội, bộ đội
militate	[P]/'militeit/[T]nội động từ[W]chiến đấu[W](militate against) chứng minh ngược lại[W]cản trở
militated	[P]/'militeit/[T]nội động từ[W]chiến đấu[W](militate against) chứng minh ngược lại[W]cản trở
militates	[P]/'militeit/[T]nội động từ[W]chiến đấu[W](militate against) chứng minh ngược lại[W]cản trở
militating	[P]/'militeit/[T]nội động từ[W]chiến đấu[W](militate against) chứng minh ngược lại[W]cản trở
militia	[P]/mi'liʃə/[T]danh từ[W]dân quân
militiaman	[P]/mi'liʃəmən/[T]danh từ[W]anh dân quân
militiamen	[P]/mi'liʃəmən/[T]danh từ[W]anh dân quân
militias	[P]/mi'liʃə/[T]danh từ[W]dân quân
milk	[P]/milk/[T]danh từ[W]sữa
milked	[P]/milk/[T]danh từ[W]sữa
milker	[P]/'milkə/[T]danh từ[W]người vắt sữa; máy vắt sữa[W]bò sữa
milkers	[P]/'milkə/[T]danh từ[W]ngư��i vắt sữa; máy vắt sữa[W]bò sữa
milking	[P]/milk/[T]danh từ[W]sữa
milkmaid	[P]/'milkmeid/[T]danh từ[W]cô gái vắt sữa[W]cô gái làm việc ở trại bò sữa
milkmaids	[P]/'milkmeid/[T]danh từ[W]cô gái vắt sữa[W]cô gái làm việc ở trại bò sữa
milkman	[P]/'milkmən/[T]danh từ[W]người bán sữa; người đi giao sữa
milkmen	[P]/'milkmən/[T]danh từ[W]người bán sữa; người đi giao sữa
milks	[P]/milk/[T]danh từ[W]sữa
milky	[P]/'milki/[T]tính từ[W](thuộc) sữa, như sữa, có sữa, nhiều sữa[W]trắng đục (như sữa)[W]yếu ớt, ẻo lả; hiền lành, nhu mì
mill	[P]/mil/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) min (bằng 1 qoành 000 đô la)[T]danh từ[W]cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán[W]xưởng, nhà máy[W](từ lóng) cuộc đấu quyền Anh[W](nghĩa bóng) sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc
milled	[P]/mil/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) min (bằng 1 qoành 000 đô la)[T]danh từ[W]cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán[W]xưởng, nhà máy[W](từ lóng) cuộc đấu quyền Anh[W](nghĩa bóng) sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc
millenarian	[P]/,mili'neəriən/[T]tính từ[W](như) millenary[W]tin là có thời đại hoàng kim[T]danh từ[W]kỷ niệm lần thứ một nghìn ((cũng) millenary)
millennia	[P]/mi'leniəm/[T]danh từ,  số nhiều millennia  /mi'leniə/[W]nghìn năm, mười thế kỷ[W]thời đại hoàng kim
millennial	[P]/mi'lenjəl/[T]danh từ[W]gồm một nghìn; nghìn năm
millennium	[P]/mi'leniəm/[T]danh từ,  số nhiều millennia  /mi'leniə/[W]nghìn năm, mười thế kỷ[W]thời đại hoàng kim
miller	[P]/'milə/[T]danh từ[W]chủ cối xay[W]loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc[W]con bọ da
millers	[P]/'milə/[T]danh từ[W]chủ cối xay[W]loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc[W]con bọ da
millet	[P]/'milit/[T]danh từ[W](thực vật học) cây kê[W]hạt kê
millibars	[P]/'milibɑ:/[T]danh từ[W](vật lý) Milibarơ
millimetre	[P]/'mili,mi:tə/[T]danh từ[W]Milimet
millimetres	[P]/'mili,mi:tə/[T]danh từ[W]Milimet
milliner	[P]/'milinə/[T]danh từ[W]người làm mũ và trang phục phụ nữ[I]man milliner#người đàn ông thích làm việc tỉ mẩn
milliners	[P]/'milinə/[T]danh từ[W]người làm mũ và trang phục phụ nữ[I]man milliner#người đàn ông thích làm việc tỉ mẩn
millinery	[P]/'milinəri/[T]danh từ[W]đồ trang phục phụ nữ (mũ, băng, dây nơ...)[W]nghề làm đồ trang phục phụ nữ; nghề buôn bán đồ trang phục phụ nữ
milling	[P]/'miliɳ/[T]danh từ[W]s��� xay, sự nghiền, sự cán[W]sự khía cạnh; sự làm gờ (đồng tiền)[W](từ lóng) sự giâ, sự đánh, sự tẩn
million	[P]/'miljən/[T]tính từ[W]triệu[T]danh từ[W]triệu; (một) triệu đồng bảng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (một) triệu đô la[W](the million) quần chúng, quảng đại quần chúng
millionaire	[P]/,miljə'neə/[T]danh từ[W]nhà triệu phú, người giàu bạc triệu
millionaires	[P]/,miljə'neə/[T]danh từ[W]nhà triệu phú, người giàu bạc triệu
millions	[P]/'miljən/[T]tính từ[W]triệu[T]danh từ[W]triệu; (một) triệu đồng bảng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (một) triệu đô la[W](the million) quần chúng, quảng đại quần chúng
millionth	[P]/'miljənθ/[T]tính từ[W]bằng một phần triệu[W]thứ một triệu[T]danh từ[W]một phần triệu[W]người thứ một triệu; vật thứ một triệu
millionths	[P]/'miljənθ/[T]tính từ[W]bằng một phần triệu[W]thứ một triệu[T]danh từ[W]một phần triệu[W]người thứ một triệu; vật thứ một triệu
millipede	[P]/'milipi:d/ Cách viết khác : (millipede)  /'milipi:d/[T]danh từ[W](động vật học) động vật nhiều chân
millipedes	[P]/'milipi:d/ Cách viết khác : (millipede)  /'milipi:d/[T]danh từ[W](động vật học) động vật nhiều chân
millisecond	[P]/'mili,sekənd/[T]danh từ[W]một phần nghìn giây
milliseconds	[P]/'mili,sekənd/[T]danh từ[W]một phần nghìn giây
mills	[P]/mil/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) min (bằng 1 qoành 000 đô la)[T]danh từ[W]cối xay, máy xay, nhà máy xay; máy nghiền, máy cán[W]xưởng, nhà máy[W](từ lóng) cuộc đấu quyền Anh[W](nghĩa bóng) sự thử thách gay go, nỗi cực khổ; sự tập luyện gian khổ; công việc cực nhọc
millstone	[P]/'milstoun/[T]danh từ[W]đá cối xay[I]between the upper and the nethrt milstone#trên đe dưới búa[I]to have (fix) a millstone about one's neck#đeo cùm vào cổ; gánh vác công việc nặng nề[I]to see [far] into a millstone#(xem) see
millstones	[P]/'milstoun/[T]danh từ[W]đá cối xay[I]between the upper and the nethrt milstone#trên đe dưới búa[I]to have (fix) a millstone about one's neck#đeo cùm vào cổ; gánh vác công việc nặng nề[I]to see [far] into a millstone#(xem) see
milord	[P]/mi'lɔ:/ Cách viết khác : (milord)  /mi'lɔ:/[T]danh từ[W]người quý tộc Anh; người nhà giàu Anh
milt	[P]/milt/[T]danh từ[W](giải phẫu) lá lách[W]tinh dịch cá[T]ngoại động từ[W]tưới tinh dịch lên (trứng cá)
mime	[P]/'maim/[T]danh từ[W]kịch điệu bộ (cổ La-mã,  (từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)[W]diễn viên kịch điệu bộ[W]người giỏi bắt chước; anh hề[T]nội động từ[W]diễn kịch điệu bộ[W]bắt chước điệu b
mimed	[P]/'maim/[T]danh từ[W]kịch điệu bộ (cổ La-mã,  (từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)[W]diễn viên kịch điệu bộ[W]người giỏi bắt chước; anh hề[T]nội động từ[W]diễn kịch điệu bộ[W]bắt chước điệu b
mimeographed	[P]/'mimiəgrɑ:f/[T]danh từ[W]máy in rô-nê-ô[T]ngoại động từ[W]in bằng máy in rô-nê-ô
mimes	[P]/'maim/[T]danh từ[W]kịch điệu bộ (cổ La-mã,  (từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)[W]diễn viên kịch điệu bộ[W]người giỏi bắt chước; anh hề[T]nội động từ[W]diễn kịch điệu bộ[W]bắt chước điệu b
mimetic	[P]/mi'metik/[T]tính từ[W]bắt chước; có tài bắt chước
mimic	[P]/'mimik/[T]tính từ[W]bắt chước[T]ngoại động từ[W]người có tài bắt chước[T]ngoại động từ[W]nhại (ai)[W]bắt chước[W]giống hệt (vật gì)
mimicker	[P]/'mimikə/[T]danh từ[W]người bắt chước
mimicry	[P]/'mimikri/[T]danh từ[W]sự bắt chước, tài bắt chước[W]vật giống hệt (vật khác)[W](động vật học),  (như) mimesis
mimics	[P]/'mimik/[T]tính từ[W]bắt chước[T]ngoại động từ[W]người có tài bắt chước[T]ngoại động từ[W]nhại (ai)[W]bắt chước[W]giống hệt (vật gì)
miming	[P]/'maim/[T]danh từ[W]kịch điệu bộ (cổ La-mã,  (từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)[W]diễn viên kịch điệu bộ[W]người giỏi bắt chước; anh hề[T]nội động từ[W]diễn kịch điệu bộ[W]bắt chước điệu b
mimosa	[P]/mi'mouzə/[T]danh từ[W](th��c vật học) cây xấu hổ, cây trinh n
minaret	[P]/'minəret/[T]danh từ[W]tháp (ở giáo đường Hồi giáo)
minarets	[P]/'minəret/[T]danh từ[W]tháp (ở giáo đường Hồi giáo)
mince	[P]/mins/[T]danh từ[W]thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn
minced	[P]/mins/[T]danh từ[W]thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn
mincemeat	[P]/'minsmi:t/[T]danh từ[W]nhân quả băm (nhân bánh bằng quả táo, nho... có khi có cả thịt băm nhỏ)[I]to make mincemeat of#băm nhỏ, băm vụn, đập nát ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
mincer	[P]/mins/[T]danh từ[W]thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn
minces	[P]/mins/[T]danh từ[W]thịt băm, thịt thái nhỏ, thịt vụn
mincing	[P]/'minsiɳ/[T]tính từ[W]điệu bộ, màu mè, õng ẹo, uốn éo
mind	[P]/maind/[T]danh từ[W]tâm, tâm trí, tinh thần
minded	[P]/'maindid/[T]tính từ[W]thích, sãn lòng, vui lòng
minder	[P]/maind/[T]danh từ[W]tâm, tâm trí, tinh thần
minding	[P]/maind/[T]danh từ[W]tâm, tâm trí, tinh thần
minds	[P]/maind/[T]danh từ[W]tâm, tâm trí, tinh thần
mineral	[P]/'minərəl/[T]tính từ[W]khoáng
mineralised	[P]/'minərəlaiz/ Cách viết khác : (mineralise)  /'minərəlaiz/[T]động từ[W]khoáng hoá
mineralogical	[P]/,minərə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) khoáng vật học
mineralogy	[P]/,minə'rælədʤi/[T]danh từ[W](khoáng chất) vật học
minerals	[P]/'minərəl/[T]tính từ[W]khoáng
minestrone	[P]/,mi:nei'strounei/[T]danh từ[W]xúp rau và miến (Y)
minesweeper	[P]/'main,swi:pə/[T]danh từ[W](hàng hải) tàu quét thuỷ lôi[W]cái phá mìn (ở đầu xe tăng)
minesweepers	[P]/'main,swi:pə/[T]danh từ[W](hàng hải) tàu quét thuỷ lôi[W]cái phá mìn (ở đầu xe tăng)
mingle	[P]/'miɳgl/[T]động từ[W]trộn lẫn, lẫn vào
mingled	[P]/'miɳgl/[T]động từ[W]trộn lẫn, lẫn vào
mingles	[P]/'miɳgl/[T]động từ[W]trộn lẫn, lẫn vào
mingling	[P]/'miɳgl/[T]động từ[W]trộn lẫn, lẫn vào
miniature	[P]/'minjətʃə/[T]danh từ[W]bức tiểu hoạ[W]ngành tiểu hoạ[W]mẫu vật rút nhỏ
miniatures	[P]/'minjətʃə/[T]danh từ[W]bức tiểu hoạ[W]ngành tiểu hoạ[W]mẫu vật rút nhỏ
miniaturist	[P]/'minjətjuərist/[T]danh từ[W]nhà tiểu hoạ
minify	[P]/'minifai/[T]ngoại động từ[W]làm nhỏ đi, làm cho bé đi; làm giảm tính chất quan trọng
minima	[P]/'miniməm/[T]danh từ,  số nhiều minima  /'miniməm/[W]số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu[T]tính từ[W]tối thiểu
minimal	[P]/'miniml/[T]tính từ[W]rất nhỏ li ti[W]tối thiểu
minimalist	[P]/'miniməlist/[T]danh từ[W]người theo phe thiểu số (trong đảng xã hội)[W]người yêu cầu mức tối thiểu
minimalists	[P]/'miniməlist/[T]danh từ[W]người theo phe thiểu số (trong đảng xã hội)[W]người yêu cầu mức tối thiểu
minimise	[P]/'minimaiz/ Cách viết khác : (minimize)  /'minimaiz/[T]ngoại động từ[W]giảm đến mức tối thiểu[W]đánh giá thấp
minimised	[P]/'minimaiz/ Cách viết khác : (minimize)  /'minimaiz/[T]ngoại động từ[W]giảm đến mức tối thiểu[W]đánh giá thấp
minimiser	[P]/'minimaiz/ Cách viết khác : (minimize)  /'minimaiz/[T]ngoại động từ[W]giảm đến mức tối thiểu[W]đánh giá thấp
minimises	[P]/'minimaiz/ Cách viết khác : (minimize)  /'minimaiz/[T]ngoại động từ[W]giảm đến mức tối thiểu[W]đánh giá thấp
minimising	[P]/'minimaiz/ Cách viết khác : (minimize)  /'minimaiz/[T]ngoại động từ[W]giảm đến mức tối thiểu[W]đánh giá thấp
minimum	[P]/'miniməm/[T]danh từ,  số nhiều minima  /'miniməm/[W]số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu[T]tính từ[W]tối thiểu
mining	[P]/'mainiɳ/[T]danh từ[W]sự khai mỏ
minings	[P]/'mainiɳ/[T]danh từ[W]sự khai mỏ
minion	[P]/'minjən/[T]danh từ[W]khuốm khuỹ người được ưa chuộng[W](mỉa mai) kẻ nô lệ, tôi đòi, kẻ bợ đỡ[W](ngành in) chữ cỡ 7[I]minion of fortume#người có phúc[I]minions of the law#cai ngục; cảnh sát[I]minions of the moon#cướp đường
minions	[P]/'minjən/[T]danh từ[W]khuốm khuỹ người được ưa chuộng[W](mỉa mai) kẻ nô lệ, tôi đòi, kẻ bợ đỡ[W](ngành in) chữ cỡ 7[I]minion of fortume#người có phúc[I]minions of the law#cai ngục; cảnh sát[I]minions of the moon#cướp đường
miniskirt	[P]/'miniskə:t/[T]danh từ[W]váy ngắn (trên đầu gối, theo mốt những năm sau 1960)
minister	[P]/'ministə/[T]danh từ[W]bộ trưởng[I]Minister for (of) Foreign Affrais; Foreign Minister#bộ trưởng bộ ngoại giao, ngoại trưởng[I]the Council of Ministers#hội đồng bộ trưởng;(ngoại giao) công sứminister plenipotentiary# công sứ toàn quyền;người thừa hành, người trợ thủ, tay sai;(tôn giáo) mục sư[I]Minister of State#Quốc vụ khanh; bộ trưởng không bộ[I]the Prime Minister#Thủ tướng[T]động từ[W](+ to) giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc
ministered	[P]/'ministə/[T]danh từ[W]bộ trưởng[I]Minister for (of) Foreign Affrais; Foreign Minister#bộ trưởng bộ ngoại giao, ngoại trưởng[I]the Council of Ministers#hội đồng bộ trưởng;(ngoại giao) công sứminister plenipotentiary# công sứ toàn quyền;người thừa hành, người trợ thủ, tay sai;(tôn giáo) mục sư[I]Minister of State#Quốc vụ khanh; bộ trưởng không bộ[I]the Prime Minister#Thủ tướng[T]động từ[W](+ to) giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc
ministerial	[P]/,minis'tiəriəl/[T]tính từ[W](thuộc) bộ trưởng, (thuộc) quốc vụ khanh[W](thuộc) phái ủng hộ chính phủ (trong quốc hội)[W](thuộc) mục sư[W](thuộc) sự thi hành luật pháp[W]phụ vào, bổ trợ, góp phần vào
ministering	[P]/'ministə/[T]danh từ[W]bộ trưởng[I]Minister for (of) Foreign Affrais; Foreign Minister#bộ trưởng bộ ngoại giao, ngoại trưởng[I]the Council of Ministers#hội đồng bộ trưởng;(ngoại giao) công sứminister plenipotentiary# công sứ toàn quyền;người thừa hành, người trợ thủ, tay sai;(tôn giáo) mục sư[I]Minister of State#Quốc vụ khanh; bộ trưởng không bộ[I]the Prime Minister#Thủ tướng[T]động từ[W](+ to) giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc
ministers	[P]/'ministə/[T]danh từ[W]bộ trưởng[I]Minister for (of) Foreign Affrais; Foreign Minister#bộ trưởng bộ ngoại giao, ngoại trưởng[I]the Council of Ministers#hội đồng bộ trưởng;(ngoại giao) công sứminister plenipotentiary# công sứ toàn quyền;người thừa hành, người trợ thủ, tay sai;(tôn giáo) mục sư[I]Minister of State#Quốc vụ khanh; bộ trưởng không bộ[I]the Prime Minister#Thủ tướng[T]động từ[W](+ to) giúp vào, giúp đỡ; chăm sóc
ministration	[P]/,minis'treiʃn/[T]danh từ[W]sự cứu giúp, sự giúp đỡ, sự chăm sóc
ministrations	[P]/,minis'treiʃn/[T]danh từ[W]sự cứu giúp, sự giúp đỡ, sự chăm sóc
ministries	[P]/'ministri/[T]danh từ[W]Bộ
ministry	[P]/'ministri/[T]danh từ[W]Bộ
mink	[P]/miɳk/[T]danh từ[W](động vật học) chồn vizon[W]bộ da lông chồn vizon
minks	[P]/miɳk/[T]danh từ[W](động vật h��c) chồn vizon[W]bộ da lông chồn vizon
minnow	[P]/'minou/[T]danh từ[W](động vật học) cá tuế (họ cá chép)[I]triton among the minnows#con hạc trong đàn gà[I]to throw out a minnor to catch a whale#thả con săn sắt bắt con cá sộp
minnows	[P]/'minou/[T]danh từ[W](động vật học) cá tuế (họ cá chép)[I]triton among the minnows#con hạc trong đàn gà[I]to throw out a minnor to catch a whale#thả con săn sắt bắt con cá sộp
minor	[P]/'mainə/[T]tính từ[W]nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu
minors	[P]/'mainə/[T]tính từ[W]nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu
minster	[P]/minster/[T]danh từ[W]nhà thờ (của một) tu viện[W]nhà thờ lớn
minstrel	[P]/'minstrəl/[T]danh từ[W](sử học) người hát vè rong (thời Trung cổ)[W]nhà thơ; nhạc sĩ, ca sĩ[W](số nhiều) đoàn người hát rong
minstrels	[P]/'minstrəl/[T]danh từ[W](sử học) người hát vè rong (thời Trung cổ)[W]nhà thơ; nhạc sĩ, ca sĩ[W](số nhiều) đoàn người hát rong
mint	[P]/mint/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bạc hà[W](Ê-cốt) mục đích, ý đồ[W]sự cố gắng[T]động từ[W]cố gắng[W]nhằm, ngắm[T]danh từ[W]sở đúc tiền[W](nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận
minted	[P]/mint/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bạc hà[W](Ê-cốt) mục đích, ý đồ[W]sự cố gắng[T]động từ[W]cố gắng[W]nhằm, ngắm[T]danh từ[W]sở đúc tiền[W](nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận
minting	[P]/mint/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bạc hà[W](Ê-cốt) mục đích, ý đồ[W]sự cố gắng[T]động từ[W]cố gắng[W]nhằm, ngắm[T]danh từ[W]sở đúc tiền[W](nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận
mints	[P]/mint/[T]danh từ[W](thực vật học) cây bạc hà[W](Ê-cốt) mục đích, ý đồ[W]sự cố gắng[T]động từ[W]cố gắng[W]nhằm, ngắm[T]danh từ[W]sở đúc tiền[W](nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận
minty	[P]/'minti/[T]tính từ[W]có bạc hà, có mùi bạc hà
minuet	[P]/,minju'et/[T]danh từ[W]điệu nhảy mơnuet[W]nhạc mơnuet
minuets	[P]/,minju'et/[T]danh từ[W]điệu nhảy mơnuet[W]nhạc mơnuet
minus	[P]/'mainəs/[T]danh từ[W]trừ
minuscule	[P]/mi'nʌskju:l/[T]tính từ[W]nhỏ xíu, rất nhỏ[T]danh từ[W]chữ nhỏ (trái với chữ hoa)
minuses	[P]/'mainəs/[T]danh từ[W]trừ
minute	[P]/'minit/[T]danh từ[W]phút
minuted	[P]/'minit/[T]danh từ[W]phút
minutely	[P]/'minitli/[T]phó từ &amp; tính từ[W]từng phút[T]phó từ[W]kỹ lưỡng, chi tiết, cặn kẽ, tỉ mỉ
minuteness	[P]/mai'nju:tnis/[T]danh từ[W]tính nhỏ bé, tính vụn vặt[W]tính cực kỳ chính xác
minutes	[P]/'minit/[T]danh từ[W]phút
minutest	[P]/'minit/[T]danh từ[W]phút
minutiae	[P]/mai'nju:ʃii:/[T]danh từ số nhiều[W]những chi tiết vụn vặt[W]những chi tiết chính xác
minx	[P]/miɳks/[T]danh từ[W]người đàn bà lăng loàn, người đàn bà chua ngoa[W]người đàn bà lẳng lơ
minxes	[P]/miɳks/[T]danh từ[W]người đàn bà lăng loàn, người đàn bà chua ngoa[W]người đàn bà lẳng lơ
miracle	[P]/'mirəkl/[T]danh từ[W]phép mầu, phép thần diệu[W]điều thần diệu, điều huyền diệu[W]điều kỳ lạ, kỳ công
miracles	[P]/'mirəkl/[T]danh từ[W]phép mầu, phép thần diệu[W]điều thần diệu, điều huyền diệu[W]điều kỳ lạ, kỳ công
miraculous	[P]/mi'rækjuləs/[T]tính từ[W]thần diệu, huyền diệu[W]kỳ lạ, phi thường
miraculousness	[P]/mi'rækjuləsnis/[T]danh từ[W]tính thần diệu, tính huyền diệu[W]tính kỳ lạ, tính phi thường
mirage	[P]/'mirɑ:ʤ/[T]danh từ[W](vật lý) ảo tượng[W]ảo vọng
mirages	[P]/'mirɑ:ʤ/[T]danh từ[W](vật lý) ảo tượng[W]ảo vọng
mire	[P]/'maiə/[T]danh từ[W]bùn; vũng bùn[W]bãi lầy[I]to drag someone through the mire#bêu rếu ai, làm nhục ai[I]to stick (find oneself) in the mire#lâm vào cảnh khó khăn, sa lầy[T]ngoại động từ[W]vấy bùn, nhận vào bùn[W]vấy bẩn, làm bẩn[W]đẩy vào hoàn cảnh khó khăn
mired	[P]/'maiə/[T]danh từ[W]bùn; vũng bùn[W]bãi lầy[I]to drag someone through the mire#bêu rếu ai, làm nhục ai[I]to stick (find oneself) in the mire#lâm vào cảnh khó khăn, sa lầy[T]ngoại động từ[W]vấy bùn, nhận vào bùn[W]vấy bẩn, làm bẩn[W]đẩy vào hoàn cảnh khó khăn
mires	[P]/'maiə/[T]danh từ[W]bùn; vũng bùn[W]bãi lầy[I]to drag someone through the mire#bêu rếu ai, làm nhục ai[I]to stick (find oneself) in the mire#lâm vào cảnh khó khăn, sa lầy[T]ngoại động từ[W]vấy bùn, nhận vào bùn[W]vấy bẩn, làm bẩn[W]đẩy vào hoàn cảnh khó khăn
mirror	[P]/'mirə/[T]danh từ[W]gương[W](nghĩa bóng) hình ảnh trung thực (của cái gì)[T]ngoại động từ[W]phản chiếu, phản ánh
mirrored	[P]/'mirə/[T]danh từ[W]gương[W](nghĩa bóng) hình ảnh trung thực (của cái gì)[T]ngoại động từ[W]phản chiếu, phản ánh
mirroring	[P]/'mirə/[T]danh từ[W]gương[W](nghĩa bóng) hình ảnh trung thực (của cái gì)[T]ngoại động từ[W]phản chiếu, phản ánh
mirrors	[P]/'mirə/[T]danh từ[W]gương[W](nghĩa bóng) hình ảnh trung thực (của cái gì)[T]ngoại động từ[W]phản chiếu, phản ánh
mirth	[P]/mə:θ/[T]danh từ[W]sự vui vẻ, sự vui đùa, sự cười đùa, sự nô giỡn
mirthful	[P]/mə:θful/[T]tính từ[W]vui, vui vẻ, cười đùa
mirthless	[P]/mə:θlis/[T]tính từ[W]buồn, không vui vẻ
misadventure	[P]/'misəd'ventʃə/[T]danh từ[W]sự rủi ro, sự bất hạnh[W](pháp lý) tai nạn bất ngờ (gây chết người, làm bị thương nặng...)
misanthrope	[P]/'mizənθroup/[T]danh từ[W]kẻ ghét người
misanthropes	[P]/'mizənθroup/[T]danh từ[W]kẻ ghét người
misanthropic	[P]/,mizən'θrɔpik/ Cách viết khác : (misanthropical)  /,mizən'θrɔpikəl/[T]tính từ[W]ghét người
misanthropy	[P]/mi'zænθrəpi/[T]danh từ[W]tính ghét người, lòng ghét người
misapplication	[P]/'mis,æpli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự dùng sai, sự áp dụng sai
misapply	[P]/'misə'plai/[T]ngoại động từ[W]dùng sai, áp dụng sai
misapprehension	[P]/'mis,æpri'henʃn/[T]danh từ[W]sự hiểu sai, sự hiểu lầm
misapprehensions	[P]/'mis,æpri'henʃn/[T]danh từ[W]sự hiểu sai, sự hiểu lầm
misappropriated	[P]/'misə'proupri'eiʃn/[T]ngoại động từ[W]lạm tiêu, biển thủ, tham ô
misappropriation	[P]
misbegotten	[P]/'misbi'gɔtn/[T]tính từ[W]không chính đáng, không hợp pháp[W]hoang (con)
misbehave	[P]/'misbi'heiv/[T]ngoại động từ,  (thường) động từ phân thân[W]cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ
misbehaved	[P]/'misbi'heiv/[T]ngoại động từ,  (th��ờng) động từ phân thân[W]cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ
misbehaves	[P]/'misbi'heiv/[T]ngoại động từ,  (th��ờng) động từ phân thân[W]cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ
misbehaving	[P]/'misbi'heiv/[T]ngoại động từ,  (thường) động từ phân thân[W]cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ
misbehaviour	[P]/'misbi'heivjə/[T]danh từ[W]hạnh kiểm xấu; cách cư xử xấu; cách ăn ở bậy bạ
miscalculate	[P]/'mis'kælkjuleit/[T]ngoại động từ[W]tính sai, tính nhầm
miscalculated	[P]/'mis'kælkjuleit/[T]ngoại động từ[W]tính sai, tính nhầm
miscalculation	[P]/'mis,kælkju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tính sai, sự tính nhầm
miscalculations	[P]/'mis,kælkju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tính sai, sự tính nhầm
miscarriage	[P]/mis'kæridʤ/[T]danh từ[W]sự sai, sự sai lầm
miscarriages	[P]/mis'kæridʤ/[T]danh từ[W]sự sai, sự sai lầm
miscarry	[P]/mis'kæri/[T]nội động từ[W]sai, sai lầm[W]thất bại[W]thất lạc (thư từ, hàng hoá)[W]sẩy thai
miscarrying	[P]/mis'kæri/[T]nội động từ[W]sai, sai lầm[W]thất bại[W]thất lạc (thư từ, hàng hoá)[W]sẩy thai
miscast	[P]/mis'kɑ:st/[T]ngoại động từ[W]chọn các vai đóng không hợp cho (một vở kịch)[W]phân công (diễn viên) đóng vai không thích hợp; phân công (một vai) không thích hợp
miscasting	[P]/mis'kɑ:stiɳ/[T]danh từ[W]sự chọn các vai không thích hợp[W]sự cộng sai (các khoản chi thu)
miscegenation	[P]/,misidʤi'neiʃn/[T]danh từ[W]hôn nhân khác chủng tộc (như da đen với da trắng...)[W]sự lai căng
miscellanea	[P]/,misi'leiniə/[T]danh từ số nhiều[W]mớ hỗn hợp tài liệu giấy tờ...[W]tập bút ký tạp văn
miscellaneous	[P]/,misi'leinjəs/[T]tính từ[W]tạp, pha tạp, hỗn hợp; linh tinh
miscellanies	[P]/mi'seləni/[T]danh từ[W]sự pha tạp, sự hỗn hợp[W](văn học) hợp tuyển
miscellany	[P]/mi'seləni/[T]danh từ[W]sự pha tạp, sự hỗn hợp[W](văn học) hợp tuyển
mischance	[P]/mis'tʃɑ:ns/[T]danh từ[W]sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh
mischief	[P]/'mistʃif/[T]danh từ[W]điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; mối phiền luỵ
mischievous	[P]/'mistʃivəs/[T]tính từ[W]hay làm hại[W]tác hại, có hại[W]tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh
miscible	[P]/'misibl/[T]tính từ[W](+ with) có thể trộn lẫn với, có thể hỗn hợp với
misconceived	[P]/'miskən'si:v/[T]động từ[W]quan niệm sai, nhận thức sai, hiểu sai
misconception	[P]/'miskən'sepʃn/[T]danh từ[W]sự quan niệm sai, sự nhận thức sai, sự hiểu sai
misconceptions	[P]/'miskən'sepʃn/[T]danh từ[W]sự quan niệm sai, sự nhận thức sai, sự hiểu sai
misconduct	[P]/mis'kɔndəkt/[T]danh từ[W]đạo đức xấu, hạnh kiểm xấu[W]tội ngoại tình, tội thông gian[W]sự quản lý kém[T]ngoại động từ[W]phó từ cư xử xấu, ăn ở bậy bạ[W]phạm tội ngoại tình với, thông gian với[W]quản lý kém
misconstrued	[P]/'miskən'stru:/[T]ngoại động từ[W]hiểu sai, giải thích sai (ý, lời...)
miscopying	[P]/'mis'kɔpi/[T]ngoại động từ[W]chép sai
miscount	[P]/'mis'kaunt/[T]danh từ[W]sự đếm sai, sự tính sai (số phiếu)[T]động từ[W]đếm sai, tính sai
miscounted	[P]/'mis'kaunt/[T]danh từ[W]sự đếm sai, sự tính sai (số phiếu)[T]động từ[W]đếm sai, tính sai
miscounting	[P]/'mis'kaunt/[T]danh từ[W]sự đếm sai, sự tính sai (số phiếu)[T]động từ[W]đếm sai, tính sai
miscreant	[P]/'miskriənt/[T]tính từ[W]vô lại, ti tiện, đê tiện[W](từ cổ,nghĩa cổ) tà giáo, không tín ngưỡng[T]danh từ[W]kẻ vô lại, kẻ ti tiện, kẻ đê tiện[W](từ cổ,nghĩa cổ) người tà giáo, người không tín ngưỡng
miscreants	[P]/'miskriənt/[T]tính từ[W]vô lại, ti tiện, đê tiện[W](từ cổ,nghĩa cổ) tà giáo, không tín ngưỡng[T]danh từ[W]kẻ vô lại, kẻ ti tiện, kẻ đê tiện[W](từ cổ,nghĩa cổ) người tà giáo, người không tín ngưỡng
miscue	[P]/'mis'kju:/[T]danh từ[W]sự đánh trượt (đánh bi-a)[W](thông tục) sự sai lầm; lỗi lầm[T]nội động từ[W]đánh trượt (đánh bi-a)[W](sân khấu) quên vĩ bạch (để nhắc...)
miscues	[P]/'mis'kju:/[T]danh từ[W]sự đánh trượt (đánh bi-a)[W](thông tục) sự sai lầm; lỗi lầm[T]nội động từ[W]đánh trượt (đánh bi-a)[W](sân khấu) quên vĩ bạch (để nhắc...)
misdate	[P]/'mis'deit/[T]ngoại động từ[W]ghi sai ngày tháng
misdeal	[P]/'mis'di:l/[T]danh từ[W]sự chia bài, sự chia lộn bài[T]động từ misdealt  /'mis'delt/[W]chia bài sai, chia lộn bài
misdealing	[P]/'mis'di:l/[T]danh từ[W]sự chia bài, sự chia lộn bài[T]động từ misdealt  /'mis'delt/[W]chia bài sai, chia lộn bài
misdeed	[P]/'mis'di:d/[T]danh từ[W]hành động xấu; việc làm có hại[W]tội ác
misdeeds	[P]/'mis'di:d/[T]danh từ[W]hành động xấu; việc làm có hại[W]tội ác
misdemeanour	[P]/,misdi'mi:nə/[T]danh từ[W](pháp lý) hành động phi pháp; tội nhẹ[W]hạnh kiểm xấu, cách cư xử xấu
misdemeanours	[P]/,misdi'mi:nə/[T]danh từ[W](pháp lý) hành động phi pháp; tội nhẹ[W]hạnh kiểm xấu, cách cư xử xấu
misdirect	[P]/'misdi'rekt/[T]ngoại động từ[W]chỉ dẫn sai; hướng sai
misdirected	[P]/'misdi'rekt/[T]ngoại động từ[W]chỉ dẫn sai; hướng sai
misdirecting	[P]/'misdi'rekt/[T]ngoại động từ[W]chỉ dẫn sai; hướng sai
misdirection	[P]/'misdi'rekʃn/[T]danh từ[W]sự chỉ dẫn sai, sự hướng dẫn sai
misdirections	[P]/'misdi'rekʃn/[T]danh từ[W]sự chỉ dẫn sai, sự hướng dẫn sai
misdoing	[P]/'mis'du:iɳ/[T]danh từ[W]lỗi lầm, hành động sai[W]việc làm có hại; tội ác
miser	[P]/'maizə/[T]danh từ[W]người keo kiệt, người bủn xỉn
miserable	[P]/'maizərəbl/[T]tính từ[W]cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương[W]tồi tàn, nghèo nàn
miseries	[P]/'mizəri/[T]danh từ[W]cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực
miserly	[P]/'maizəli/[T]tính từ[W]hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn
misers	[P]/'maizə/[T]danh từ[W]người keo kiệt, người bủn xỉn
misery	[P]/'mizəri/[T]danh từ[W]cảnh nghèo khổ, cảnh khổ cực
misfire	[P]/'mis'faiə/[T]danh từ[W]phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ[T]nội động từ[W]không nổ, tắt (súng, động cơ...)
misfired	[P]/'mis'faiə/[T]danh từ[W]phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ[T]nội động từ[W]không nổ, tắt (súng, động cơ...)
misfires	[P]/'mis'faiə/[T]danh từ[W]phát súng tịt; đạn không nổ; động cơ không nổ[T]nội động từ[W]không nổ, tắt (súng, động cơ...)
misfit	[P]/'misfit/[T]danh từ[W]quần áo không vừa[W](nghĩa bóng) người không xứng với địa vị; người không thích nghi được với ngoại cảnh[T]động từ[W]không vừa, không xứng, không thích hợp
misfits	[P]/'misfit/[T]danh từ[W]quần áo không vừa[W](nghĩa bóng) người không xứng với địa vị; người không thích nghi được với ngoại cảnh[T]động từ[W]không vừa, không xứng, không thích hợp
misfortune	[P]/mis'fɔ:tʃn/[T]danh từ[W]sự rủi ro, sự bất hạnh[W]điều không may, điều hoạ[I]misfortunes never come alone (singly)#hoạ vô đơn chí
misfortunes	[P]/mis'fɔ:tʃn/[T]danh từ[W]sự rủi ro, sự bất hạnh[W]điều không may, điều hoạ[I]misfortunes never come alone (singly)#hoạ vô đơn chí
misgive	[P]/mis'giv/[T]ngoại động từ misgave  /mis'geiv/,  misgiven  /mis'givn/[W]gây lo âu, gây phiền muộn[W]gây nghi ngại; gây nghi ngờ
misgiving	[P]/mis'giviɳ/[T]danh từ[W]nỗi lo âu, nỗi e sợ[W]mối nghi ngại, mối nghi ngờ
misgivings	[P]/mis'giviɳ/[T]danh từ[W]nỗi lo âu, nỗi e sợ[W]mối nghi ngại, mối nghi ngờ
misgovernment	[P]/'mis'gʌvənmənt/[T]danh từ[W]sự cai trị tồi, sự quản lý nhà nước tồi
misguide	[P]/'mis'gaid/[T]ngoại động từ[W]làm cho lạc đường, làm lạc lối[W]((thường) động tính từ quá khứ) xui làm bậy
misguided	[P]/'mis'gaid/[T]ngoại động từ[W]làm cho lạc đường, làm lạc lối[W]((thường) động tính từ quá khứ) xui làm bậy
mishandle	[P]/'mis'hændl/[T]ngoại động từ[W]hành hạ, ngược đâi, bạc đãi[W]quản lý tồi; giải quyết hỏng
mishandled	[P]/'mis'hændl/[T]ngoại động từ[W]hành hạ, ngược đâi, bạc đãi[W]quản lý tồi; giải quyết hỏng
mishandles	[P]/'mis'hændl/[T]ngoại động từ[W]hành hạ, ngược đâi, bạc đãi[W]quản lý tồi; giải quyết hỏng
mishandling	[P]/'mis'hændl/[T]ngoại động từ[W]hành hạ, ngược đâi, bạc đãi[W]quản lý tồi; giải quyết hỏng
mishap	[P]/'mishæp/[T]danh từ[W]việc rủi ro, việc không may; tai nạn[W]sự bất hạnh
mishaps	[P]/'mishæp/[T]danh từ[W]việc rủi ro, việc không may; tai nạn[W]sự bất hạnh
mishear	[P]/'mis'hiə/[T]ngoại động từ,  misheard  /'mis'hə:d/[W]nghe lầm
misheard	[P]/'mis'hiə/[T]ngoại động từ,  misheard  /'mis'hə:d/[W]nghe lầm
mishearing	[P]/'mis'hiə/[T]ngoại động từ,  misheard  /'mis'hə:d/[W]nghe lầm
mishears	[P]/'mis'hiə/[T]ngoại động từ,  misheard  /'mis'hə:d/[W]nghe lầm
misinform	[P]/'misin'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W]báo tin tức sai[W]làm cho đi sai hướng
misinformation	[P]/'mis,infə,meiʃn/[T]danh từ[W]sự báo tin tức sai[W]sự làm cho đi sai hướng
misinformed	[P]/'misin'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W]báo tin tức sai[W]làm cho đi sai hướng
misinterpret	[P]/'misin'tə:prit/[T]ngoại động từ[W]hiểu sai, giải thích sai[W]dịch sai
misinterpretation	[P]/'misin,tə:pri'teiʃn/[T]danh từ[W]sự hiểu sai, sự giải thích sai[W]sự dịch sai
misinterpretations	[P]/'misin,tə:pri'teiʃn/[T]danh từ[W]sự hiểu sai, sự giải thích sai[W]sự dịch sai
misinterpreted	[P]/'misin'tə:prit/[T]ngoại động từ[W]hiểu sai, giải thích sai[W]dịch sai
misinterpreting	[P]/'misin'tə:prit/[T]ngoại động từ[W]hiểu sai, giải thích sai[W]dịch sai
misinterprets	[P]/'misin'tə:prit/[T]ngoại động từ[W]hiểu sai, giải thích sai[W]dịch sai
misjudge	[P]/'mis'dʤʌdʤ/[T]động từ[W]xét sai, đánh giá sai[W]có ý kiến sai
misjudged	[P]/'mis'dʤʌdʤ/[T]động từ[W]xét sai, đánh giá sai[W]có ý kiến sai
misjudging	[P]/'mis'dʤʌdʤ/[T]động từ[W]xét sai, đánh giá sai[W]có ý kiến sai
mislaid	[P]/mis'leid/ Cách viết khác : (mislay)  /mis'lei/[T]ngoại động từ[W]để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ...)
mislay	[P]/mis'leid/ Cách viết khác : (mislay)  /mis'lei/[T]ngoại động từ[W]để thất lạc, để lẫn mất (đồ đạc, giấy tờ...)
mislead	[P]/mis'li:d/ Cách viết khác : (misled)  /mis'led/[T]ngoại động từ[W]làm cho lạc đường, làm cho lạc lối[W]làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối[W]lừa dối
misleading	[P]/mis'li:diɳ/[T]tính từ[W]làm cho lạc đường, làm cho lạc lối[W]làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối[W]lừa dối
misleads	[P]/mis'li:d/ Cách viết khác : (misled)  /mis'led/[T]ngoại động từ[W]làm cho lạc đường, làm cho lạc lối[W]làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối[W]lừa dối
misled	[P]/mis'li:d/ Cách viết khác : (misled)  /mis'led/[T]ngoại động từ[W]làm cho lạc đường, làm cho lạc lối[W]làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối[W]lừa dối
mismanage	[P]/'mis'mænidʤ/[T]ngoại động từ[W]quản lý tồi
mismanaged	[P]/'mis'mænidʤ/[T]ngoại động từ[W]quản lý tồi
mismanagement	[P]/'mis'mænidʤmənt/[T]danh từ[W]sự quản lý tồi
mismatch	[P]/mis'mætʃ/[T]ngoại động từ[W]ghép đôi không xứng
mismatched	[P]/mis'mætʃ/[T]ngoại động từ[W]ghép đôi không xứng
mismatches	[P]/mis'mætʃ/[T]ngoại động từ[W]ghép đôi không xứng
mismatching	[P]/mis'mætʃ/[T]ngoại động từ[W]ghép đôi không xứng
misname	[P]/mis'neim/[T]ngoại động từ[W]đặt tên sai, gọi tên không đúng
misnamed	[P]/mis'neim/[T]ngoại động từ[W]đặt tên sai, gọi tên không đúng
misnomer	[P]/'mis'noumə/[T]danh từ[W]sự nhầm tên[W]sự dùng từ sai, sự dùng thuật ngữ sai
misnomers	[P]/'mis'noumə/[T]danh từ[W]sự nhầm tên[W]sự dùng từ sai, sự dùng thuật ngữ sai
misogynist	[P]/mai'sɔdʤinist/[T]danh từ[W]người ghét kết hôn
misogynists	[P]/mai'sɔdʤinist/[T]danh từ[W]người ghét kết hôn
misogyny	[P]/mai'sɔdʤini/[T]danh từ[W]tính ghét kết hôn
misplace	[P]/'mis'pleis/[T]ngoại động từ[W]để không đúng chỗ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
misplaced	[P]/'mis'pleis/[T]ngoại động từ[W]để không đúng chỗ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
misplaces	[P]/'mis'pleis/[T]ngoại động từ[W]để không đúng chỗ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
misplacing	[P]/'mis'pleis/[T]ngoại động từ[W]để không đúng chỗ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
misprint	[P]/'mis'print/[T]danh từ[W]lỗi in[T]ngoại động từ[W]in sai
misprinted	[P]/'mis'print/[T]danh từ[W]lỗi in[T]ngoại động từ[W]in sai
misprinting	[P]/'mis'print/[T]danh từ[W]lỗi in[T]ngoại động từ[W]in sai
misprints	[P]/'mis'print/[T]danh từ[W]lỗi in[T]ngoại động từ[W]in sai
mispronounced	[P]/'misprə'nauns/[T]ngoại ��ộng từ[W]đọc sai[W]phát âm sai
mispronouncing	[P]/'misprə'nauns/[T]ngoại động từ[W]đọc sai[W]phát âm sai
misquotation	[P]/'miskwou'teiʃn/[T]danh từ[W]sự trích dẫn sai
misquote	[P]/'mis'kwout/[T]ngoại động từ[W]trích dẫn sai
misquoted	[P]/'mis'kwout/[T]ngoại động từ[W]trích dẫn sai
misquotes	[P]/'mis'kwout/[T]ngoại động từ[W]trích dẫn sai
misquoting	[P]/'mis'kwout/[T]ngoại động từ[W]trích dẫn sai
misread	[P]/'mis'ri:d/[T]ngoại động từ misread[W]đọc sai[W]hiểu sai
misreading	[P]/'mis'ri:d/[T]ngoại động từ misread[W]đọc sai[W]hiểu sai
misremember	[P]/'misri'membə/[T]ngoại động từ[W]nhớ sai
misremembered	[P]/'misri'membə/[T]ngoại đ��ng từ[W]nhớ sai
misremembering	[P]/'misri'membə/[T]ngoại ��ộng từ[W]nhớ sai
misrepresent	[P]/'mis,repri'zent/[T]ngoại động từ[W]trình bày sai, miêu tả sai[W]xuyên tạc, bóp méo (sự việc)
misrepresentation	[P]/'mis,reprizen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự trình bày sai, sự miêu tả sai[W]sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc)
misrepresentations	[P]/'mis,reprizen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự trình bày sai, sự miêu tả sai[W]sự xuyên tạc, sự bóp méo (sự việc)
misrepresented	[P]/'mis,repri'zent/[T]ngoại động từ[W]trình bày sai, miêu tả sai[W]xuyên tạc, bóp méo (sự việc)
misrepresenting	[P]/'mis,repri'zent/[T]ngoại động từ[W]trình bày sai, miêu tả sai[W]xuyên tạc, bóp méo (sự việc)
misrepresents	[P]/'mis,repri'zent/[T]ngoại động từ[W]trình bày sai, miêu tả sai[W]xuyên tạc, bóp méo (sự việc)
misrule	[P]/'mis'ru:l/[T]danh từ[W]nền cai trị tồi[W]sự hỗn loạn, sự rối loạn; sự vô tổ chức[T]ngoại động từ[W]cai trị tồi
miss	[P]/mis/[T]danh từ[W]cô
missed	[P]/mis/[T]danh từ[W]cô
misses	[P]/mis/[T]danh từ[W]cô
missile	[P]/'misail/[T]tính từ[W]có thể phóng ra
missiles	[P]/'misail/[T]tính từ[W]có thể phóng ra
missing	[P]/'misiɳ/[T]tính từ[W]vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
mission	[P]/'miʃn/[T]danh từ[W]sứ mệnh, nhiệm vụ
missionaries	[P]/'miʃnəri/ Cách viết khác : (missioner)  /'miʃnə/[T]tính từ[W](thuộc) hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo[T]danh từ[W]người truyền giáo
missionary	[P]/'miʃnəri/ Cách viết khác : (missioner)  /'miʃnə/[T]tính từ[W](thuộc) hội truyền giáo; có tính chất truyền giáo[T]danh từ[W]người truyền giáo
missions	[P]/'miʃn/[T]danh từ[W]sứ mệnh, nhiệm vụ
missive	[P]/'misiv/[T]danh từ[W]thư, công văn[T]tính từ[W]đã gửi; sắp gửi chính thức
missives	[P]/'misiv/[T]danh từ[W]thư, công văn[T]tính từ[W]đã gửi; sắp gửi chính thức
missus	[P]/'misiz/ Cách viết khác : (missus)  /'misəz/[T]danh t���[W]Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ)
missuses	[P]/'misiz/ Cách viết khác : (missus)  /'misəz/[T]danh từ[W]Bà, thưa bà (tiếng người hầu dùng để thưa với bà chủ)
missy	[P]/'misi/[T]danh từ[W](thông tục);(thân mật) cô
mist	[P]/mist/[T]danh từ[W]sương mù[W]màn, màn che[T]động từ[W]mù sương
mistake	[P]/mis'teik/[T]danh từ[W]lỗi, sai lầm, lỗi lầm
mistaken	[P]/mis'teikən/[T]động tính từ quá khứ của mistake[T]tính từ[W]sai lầm
mistakes	[P]/mis'teik/[T]danh từ[W]lỗi, sai lầm, lỗi lầm
mistaking	[P]/mis'teik/[T]danh từ[W]lỗi, sai lầm, lỗi lầm
misted	[P]/mist/[T]danh từ[W]sương mù[W]màn, màn che[T]động từ[W]mù sương
mister	[P]/'mistə/[T]danh từ[W](thường) (viết tắt) Mr. ông
misters	[P]/'mistə/[T]danh từ[W](thường) (viết tắt) Mr. ông
mistime	[P]/'mis'taim/[T]ngoại động từ,  (thường) động tính từ quá khứ[W]nói không đúng lúc, làm không đúng lúc
mistimed	[P]/'mis'taim/[T]ngoại động từ,  (thường) đ��ng tính từ quá khứ[W]nói không đúng lúc, làm không đúng lúc
mistiness	[P]/'mistinis/[T]danh từ[W]tình trạng mù sương[W](nghĩa bóng) tính chất mơ hồ, tính thiếu rõ ràng, tính không minh bạch
misting	[P]/mist/[T]danh từ[W]sương mù[W]màn, màn che[T]động từ[W]mù sương
mistletoe	[P]/'misltou/[T]danh từ[W](thực vật học) cây tầm gửi
mistook	[P]/mis'teik/[T]danh từ[W]lỗi, sai lầm, lỗi lầm
mistranslated	[P]/'mistræns'leit/[T]ngoại động từ[W]dịch sai
mistranslates	[P]/'mistræns'leit/[T]ngoại động từ[W]dịch sai
mistranslating	[P]/'mistræns'leit/[T]ngo��i động từ[W]dịch sai
mistranslation	[P]/'mistræns'leiʃn/[T]danh từ[W]sự dịch sai[W]bản dịch sai
mistranslations	[P]/'mistræns'leiʃn/[T]danh từ[W]sự dịch sai[W]bản dịch sai
mistreat	[P]/'mis'tri:t/[T]ngoại động từ[W]ngược đãi
mistreated	[P]/'mis'tri:t/[T]ngoại động từ[W]ngược đãi
mistreating	[P]/'mis'tri:t/[T]ngoại động từ[W]ngược đãi
mistreatment	[P]/'mis'tri:tmənt/[T]danh từ[W]sự ngược đãi
mistress	[P]/'mistris/[T]danh từ[W]bà chủ nhà[W]bà chủ (người đàn bà có quyền kiểm soát hoặc định đoạt)[W]người đàn bà am hiểu (một vấn đề)[W]bà giáo, cô giáo[W]tình nhân, mèo[W](thường),  (viết tắt) Bà (trước tên một người đàn bà đã có chồng)
mistresses	[P]/'mistris/[T]danh từ[W]bà chủ nhà[W]bà chủ (người đàn bà có quyền kiểm soát hoặc định đoạt)[W]người đàn bà am hiểu (một vấn đề)[W]bà giáo, cô giáo[W]tình nhân, mèo[W](thường),  (viết tắt) Bà (trước tên một người đàn bà đã có chồng)
mistrust	[P]/'mis'trʌst/[T]danh từ,  ngoại động từ[W]không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
mistrusted	[P]/'mis'trʌst/[T]danh từ,  ngoại động từ[W]không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
mistrustful	[P]/'mis'trʌstful/[T]tính từ[W]không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
mistrusting	[P]/'mis'trʌst/[T]danh từ,  ngoại động từ[W]không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
mistrusts	[P]/'mis'trʌst/[T]danh từ,  ngoại động từ[W]không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi
mists	[P]/mist/[T]danh từ[W]sương mù[W]màn, màn che[T]động từ[W]mù sương
misty	[P]/'misti/[T]tính từ[W]mù sương, đầy sương mù[W](nghĩa bóng) mơ hồ, không rõ, không minh bạch, mập mờ
misunderstand	[P]/'misʌndə'stænd/[T]ngoại động từ misunderstood  /'misʌndə'stud/[W]hiểu lầm, hiểu sai
misunderstanding	[P]/'misʌndə'stændiɳ/[T]danh từ[W]sự hiểu lầm[W]sự bất hoà
misunderstandings	[P]/'misʌndə'stændiɳ/[T]danh từ[W]sự hiểu lầm[W]sự bất hoà
misunderstands	[P]/'misʌndə'stænd/[T]ngoại động từ misunderstood  /'misʌndə'stud/[W]hiểu lầm, hiểu sai
misunderstood	[P]/'misʌndə'stænd/[T]ngoại động từ misunderstood  /'misʌndə'stud/[W]hiểu lầm, hiểu sai
misuse	[P]/'mis'ju:zidʤ/ Cách viết khác : (misuse)  /'mis'ju:s/[T]danh từ[W]sự dùng sai, sự lạm dụng[W]sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi[T]ngoại động từ[W]dùng sai, lạm dụng[W]hành hạ, bạc đâi, ngược đãi
misused	[P]/'mis'ju:zidʤ/ Cách viết khác : (misuse)  /'mis'ju:s/[T]danh từ[W]sự dùng sai, sự lạm dụng[W]sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi[T]ngoại động từ[W]dùng sai, lạm dụng[W]hành hạ, bạc đâi, ngược đãi
misuser	[P]/'mis'ju:zə/[T]danh từ[W]người dùng sai, người lạm dụng[W]người hành hạ, người bạc đâi, người ngược đãi[W](pháp lý) sự lạm dụng
misuses	[P]/'mis'ju:zidʤ/ Cách viết khác : (misuse)  /'mis'ju:s/[T]danh từ[W]sự dùng sai, sự lạm dụng[W]sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi[T]ngoại động từ[W]dùng sai, lạm dụng[W]hành hạ, bạc đâi, ngược đãi
misusing	[P]/'mis'ju:zidʤ/ Cách viết khác : (misuse)  /'mis'ju:s/[T]danh từ[W]sự dùng sai, sự lạm dụng[W]sự hành hạ, sự bạc đâi, sự ngược đãi[T]ngoại động từ[W]dùng sai, lạm dụng[W]hành hạ, bạc đâi, ngược đãi
mite	[P]/mait/[T]danh từ[W]phần nhỏ
mites	[P]/mait/[T]danh từ[W]phần nhỏ
mitigate	[P]/'mitigeit/[T]ngoại động từ[W]giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ
mitigated	[P]/'mitigeit/[T]ngoại động từ[W]giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ
mitigates	[P]/'mitigeit/[T]ngoại động từ[W]giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ
mitigating	[P]/'mitigeit/[T]ngoại động từ[W]giảm nhẹ, làm dịu bớt, làm cho đỡ
mitigation	[P]/,miti'geiʃn/[T]danh từ[W]sự làm nhẹ, sự làm dịu
mitigatory	[P]/'mitigeitiv/ Cách viết khác : (mitigatory)  /'mitigətəri/[T]tính từ[W]giảm nhẹ, làm dịu, giảm bớt
mitosis	[P]/mi'tousis/[T]danh từ[W](sinh vật học) sự phân bào có tơ
mitre	[P]/'maitə/ Cách viết khác : (miter)  /'maitə/[T]danh từ[W]mũ tế (của giám mục)[W]nón ống khói lò sưởi[W]mộng vuông góc (đồ gỗ)
mitred	[P]/'maitə/ Cách viết khác : (miter)  /'maitə/[T]danh từ[W]mũ tế (của giám mục)[W]nón ống khói lò sưởi[W]mộng vuông góc (đồ gỗ)
mitres	[P]/'maitə/ Cách viết khác : (miter)  /'maitə/[T]danh từ[W]mũ tế (của giám mục)[W]nón ống khói lò sưởi[W]mộng vuông góc (đồ gỗ)
mitt	[P]/'mitn/ Cách viết khác : (mitt)  /mit/[T]danh từ[W]găng tay hở ngón[W](số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh[I]frozen mitten#(từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt[I]to get the mitten#(từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm;bỏ rơi ai (nói về người yêu)
mitten	[P]/'mitn/ Cách viết khác : (mitt)  /mit/[T]danh từ[W]găng tay hở ngón[W](số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh[I]frozen mitten#(từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt[I]to get the mitten#(từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm;bỏ rơi ai (nói về người yêu)
mittens	[P]/'mitn/ Cách viết khác : (mitt)  /mit/[T]danh từ[W]găng tay hở ngón[W](số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh[I]frozen mitten#(từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt[I]to get the mitten#(từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm;bỏ rơi ai (nói về người yêu)
mitts	[P]/'mitn/ Cách viết khác : (mitt)  /mit/[T]danh từ[W]găng tay hở ngón[W](số nhiều) (từ lóng) găng đấu quyền Anh[I]frozen mitten#(từ lóng) sự đón tiếp lạnh nhạt[I]to get the mitten#(từ lóng) bị đuổi ra khỏi chỗ làm;bỏ rơi ai (nói về người yêu)
mix	[P]/miks/[T]ngoại động từ[W]trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
mixable	[P]/'miksəbl/[T]tính từ[W]có thể trộn lẫn, có thể pha lẫn, có thể hoà lẫn
mixed	[P]/mikst/[T]tính từ[W]lẫn lộn, pha trộn, ô hợp
mixer	[P]/'miksə/[T]danh từ[W]người trộn, máy trộn[W](thông tục) người giao thiệp, người làm quen
mixers	[P]/'miksə/[T]danh từ[W]người trộn, máy trộn[W](thông tục) người giao thiệp, người làm quen
mixes	[P]/miks/[T]ngoại động từ[W]trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
mixing	[P]/miks/[T]ngoại động từ[W]trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
mixture	[P]/'mikstʃə/[T]danh từ[W]sự pha trộn, sự hỗn hợp[W]thứ pha trộn, vật hỗn hợp[W](dược học) hỗn dược
mixtures	[P]/'mikstʃə/[T]danh từ[W]sự pha trộn, sự hỗn hợp[W]thứ pha trộn, vật hỗn hợp[W](dược học) hỗn dược
