me	[P]/mi:/[T]đại từ[W]tôi, tao, tớ
mead	[P]/mi:d/[T]danh từ[W]rượu mật ong[W](thơ ca),  (như) meadow
meadow	[P]/'medou/[T]danh từ[W]đồng cỏ, bãi cỏ
meadows	[P]/'medou/[T]danh từ[W]đồng cỏ, bãi cỏ
meagre	[P]/'mi:gə/ Cách viết khác : (meagre)  /'mi:gə/[T]tính từ[W]gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem[W]nghèo, xoàng, sơ sài, đạm bạc
meagreness	[P]/'mi:gənis/[T]danh từ[W]sự gầy còm, sự gầy gò[W]sự nghèo nàn, sự đạm bạc, sự thiếu thốn
meal	[P]/'mi:l/[T]danh từ[W]bột ((thường) xay chưa mịn)[W]lượng sữa vắt (vắt một lần ở bò sữa)[W]bữa ăn
mealie	[P]/'mi:li/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W](Nam phi) ngô
mealies	[P]/'mi:li/[T]tính từ[W]giống bột; có bột, nhiều bột, phủ đầy bột
meals	[P]/'mi:l/[T]danh từ[W]bột ((thường) xay chưa mịn)[W]lượng sữa vắt (vắt một lần ở bò sữa)[W]bữa ăn
mealtime	[P]/'mi:ltaim/[T]danh từ[W]giờ ăn
mealtimes	[P]/'mi:ltaim/[T]danh từ[W]giờ ăn
mealy	[P]/'mi:li/[T]tính từ[W]giống bột; có bột, nhiều bột, phủ đầy bột
mean	[P]/mi:n/[T]danh từ[W]khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung
meander	[P]/mi'ændə/[T]danh từ[W](số nhiều) chỗ sông uốn khúc[W](số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu[W](kiến trúc) đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường)[T]nội động từ[W]ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc[W]đi lang thang, đi vơ vẩn
meandered	[P]/mi'ændə/[T]danh từ[W](số nhiều) chỗ sông uốn khúc[W](số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu[W](kiến trúc) đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường)[T]nội động từ[W]ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc[W]đi lang thang, đi vơ vẩn
meandering	[P]/mi'ændə/[T]danh từ[W](số nhiều) chỗ sông uốn khúc[W](số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu[W](kiến trúc) đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường)[T]nội động từ[W]ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc[W]đi lang thang, đi vơ vẩn
meanders	[P]/mi'ændə/[T]danh từ[W](số nhiều) chỗ sông uốn khúc[W](số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu[W](kiến trúc) đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường)[T]nội động từ[W]ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc[W]đi lang thang, đi vơ vẩn
meaner	[P]/mi:n/[T]danh từ[W]khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung
meanest	[P]/mi:n/[T]danh từ[W]khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung
meaning	[P]/'mi:niɳ/[T]danh từ[W]nghĩa, ý nghĩa
meaningful	[P]/'mi:niɳful/[T]tính từ[W]đầy ý nghĩa, có ý nghĩa
meaningfulness	[P]/'mi:niɳfulnis/[T]danh từ[W]sự có ý nghĩa
meaningless	[P]/'mi:niɳfulnis/[T]tính từ[W]vô nghĩa
meanings	[P]/'mi:niɳ/[T]danh từ[W]nghĩa, ý nghĩa
meanly	[P]/'mi:nli/[T]phó từ[W]hèn h���, bần tiện, bủn xỉn
meanness	[P]/'mi:nnis/[T]danh từ[W]tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn[W]việc hèn hạ, việc bần tiện
means	[P]/mi:n/[T]danh từ[W]khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung
meant	[P]/mi:n/[T]danh từ[W]khoảng giữa, trung độ, trung gian, trung dung
meantime	[P]/'mi:n'taim/ Cách viết khác : (meanwhite)  /'mi:n'wail/[T]danh từ[W]in the meantime trong lúc ấy, trong khi ấy[T]phó từ[W]trong khi chờ đợi, trong lúc ấy, đang lúc ấy
measles	[P]/'mi:zlz/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W](y học) bệnh sởi[W](thú y học) bệnh gạo lợn
measly	[P]/'mi:zli/[T]tính từ[W]lên sởi (người)[W]mắc bệnh gạo (lợn)[W](từ lóng) không ra gì, vô giá trị; vô tích sự; đáng khinh
measurable	[P]/'meʤərəbl/[T]tính từ[W]đo được, lường được[W]vừa phải, phải chăng[I]to come within measurable distance of success#sắp thành công
measure	[P]/'meʤə/[T]danh từ[W]sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo
measured	[P]/'meʤəd/[T]tính từ[W]đều đặn, nhịp nhàng, có chừng mực
measureless	[P]/'meʤəlis/[T]tính từ[W]không đo được, không lường được, vô tận, vô bờ[W]quá chừng, vô chừng, vô độ
measurement	[P]/'məʤəmənt/[T]danh từ[W]sự đo lường; phép đo
measurements	[P]/'məʤəmənt/[T]danh từ[W]sự đo lường; phép đo
measures	[P]/'meʤə/[T]danh từ[W]sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo
measuring	[P]/'meʤə/[T]danh từ[W]sự đo, sự đo lường; đơn vị đo lường, cái để đo
meat	[P]/mi:t/[T]danh từ[W]thịt
meats	[P]/mi:t/[T]danh từ[W]thịt
meaty	[P]/'mi:ti/[T]tính từ[W]có thịt; nhiều thịt[W](nghĩa bóng) súc tích (văn); có nội dung, phong phú
mechanic	[P]/mi'kænik/[T]danh từ[W]thợ máy, công nhân cơ khí
mechanical	[P]/mi'kænikəl/[T]tính từ[W](thuộc) máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học
mechanicals	[P]/mi'kænikəl/[T]tính từ[W](thuộc) máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học
mechanics	[P]/mi'kæniks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]cơ học
mechanise	[P]/'mekənaiz/ Cách viết khác : (mechanise)  /'mekənaiz/[T]ngoại động từ[W]cơ khí hoá[W](quân sự) cơ giới hoá
mechanised	[P]/'mekənaiz/ Cách viết khác : (mechanise)  /'mekənaiz/[T]ngoại động từ[W]cơ khí hoá[W](quân sự) cơ giới hoá
mechanising	[P]/'mekənaiz/ Cách viết khác : (mechanise)  /'mekənaiz/[T]ngoại động từ[W]cơ khí hoá[W](quân sự) cơ giới hoá
mechanism	[P]/'mekənizm/[T]danh từ[W]máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
mechanisms	[P]/'mekənizm/[T]danh từ[W]máy móc, cơ cấu, cơ chế ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
mechanist	[P]/'mekənist/[T]danh từ[W](triết học) người theo thuyết cơ giới
mechanistic	[P]/'mekə'nistik/[T]tính từ[W](triết học) (thuộc) thuyết cơ giới
medal	[P]/'medl/[T]danh từ[W]huy chương, mề đay[I]the reverse of the medal#(nghĩa bóng) mặt trái của vấn đề
medallion	[P]/mi'dæljən/[T]danh từ[W]huy chương lớn[W]trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ)
medallions	[P]/mi'dæljən/[T]danh từ[W]huy chương lớn[W]trái tim (bằng vàng hoặc bạc có lồng ảnh, đeo ở cổ)
medallist	[P]/'medlist/[T]danh từ[W]người được tặng huy chương
medallists	[P]/'medlist/[T]danh từ[W]người được tặng huy chương
medals	[P]/'medl/[T]danh từ[W]huy chương, mề đay[I]the reverse of the medal#(nghĩa bóng) mặt trái của vấn đề
meddle	[P]/'medl/[T]nội động từ[W]xen vào, dính vào, can thiệp vào
meddled	[P]/'medl/[T]nội động từ[W]xen vào, dính vào, can thiệp vào
meddler	[P]/'medlə/[T]danh từ[W]người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy
meddlers	[P]/'medlə/[T]danh từ[W]người bạ việc gì cũng xen vào; người lăng xăng quấy rầy
meddles	[P]/'medl/[T]nội động từ[W]xen vào, dính vào, can thiệp vào
meddling	[P]/'medliɳ/[T]danh từ[W]sự xen vào việc người khác, sự can thiệp vào việc người khác; sự lăng xăng quấy rầy[T]tính từ[W](như) meddlersome
media	[P]/'mi:djəm/[T]danh từ,  số nhiều mediums  /'mi:djəmz/,  media  /'mi:djə/[W]người trung gian, vật môi giới
mediaeval	[P]/,medi'i:vəl/ Cách viết khác : (medieval)  /,medi'i:vəl/[T]tính từ[W](thuộc) thời Trung cổ; kiểu trung cổ
medial	[P]/'mi:djəl/[T]tính từ[W]ở giữa[W]trung bình; vừa
median	[P]/'mi:djən/[T]tính từ[W]ở giữa, qua điểm giữa
medians	[P]/'mi:djən/[T]tính từ[W]ở giữa, qua điểm giữa
mediate	[P]/'mi:diit/[T]tính từ[W]gián tiếp[W]trung gian[T]nội động từ[W]làm trung gian để điều đình
mediated	[P]/'mi:diit/[T]tính từ[W]gián tiếp[W]trung gian[T]nội động từ[W]làm trung gian để điều đình
mediates	[P]/'mi:diit/[T]tính từ[W]gián tiếp[W]trung gian[T]nội động từ[W]làm trung gian để điều đình
mediating	[P]/'mi:diit/[T]tính từ[W]gián tiếp[W]trung gian[T]nội động từ[W]làm trung gian để điều đình
mediation	[P]/,mi:di'eiʃn/[T]danh từ[W]sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp
mediator	[P]/'mi:dieitə/[T]danh từ[W]người điều đình, người dàn xếp
mediators	[P]/'mi:dieitə/[T]danh từ[W]người điều đình, người dàn xếp
mediatory	[P]/'mi:diətəri/[T]tính từ[W](thuộc) sự điều đình, (thuộc) sự hoà giải, (thuộc) sự dàn xếp; để điều đình, để hoà giải, để dàn xếp;
medic	[P]/'medik/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) bác sĩ; học sinh trường y[W](quân sự) anh cứu thương
medical	[P]/'medikəl/[T]tính từ[W]y, y học
medicals	[P]/'medikəl/[T]tính từ[W]y, y học
medicate	[P]/'medikeit/[T]ngoại động từ[W]bốc thuốc, cho thuốc[W]tẩm thuốc, ngâm thuốc
medicated	[P]/'medikeit/[T]ngoại động từ[W]bốc thuốc, cho thuốc[W]tẩm thuốc, ngâm thuốc
medication	[P]/,medi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự bốc thuốc, sự cho thuốc[W]sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc[W](thuộc) dược phẩm
medications	[P]/,medi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự bốc thuốc, sự cho thuốc[W]sự tẩm thuốc, sự ngâm thuốc[W](thuộc) dược phẩm
medicinal	[P]/me'disinl/[T]tính từ[W](thuộc) thuốc; dùng làm thuốc
medicine	[P]/'medsin/[T]danh từ[W]y học, y khoa[W]thuốc
medicines	[P]/'medsin/[T]danh từ[W]y học, y khoa[W]thuốc
medics	[P]/'medik/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) bác sĩ; học sinh trường y[W](quân sự) anh cứu thương
medieval	[P]/,medi'i:vəl/ Cách viết khác : (medieval)  /,medi'i:vəl/[T]tính từ[W](thuộc) thời Trung cổ; kiểu trung cổ
medievalist	[P]/,medi'i:vəlist/ Cách viết khác : (medievalist)  /,medi'i:vəlist/[T]danh từ[W]nhà trung cổ học
medievalists	[P]/,medi'i:vəlist/ Cách viết khác : (medievalist)  /,medi'i:vəlist/[T]danh từ[W]nhà trung cổ học
mediocre	[P]/'mi:dioukə/[T]tính từ[W]xoàng, thường
mediocrity	[P]/,mi:di'ɔkriti/[T]danh từ[W]tính chất xoàng, tính chất thường[W]người xoàng, người thường
meditate	[P]/'mediteit/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) ngẫm nghĩ, trầm ngâm[T]ngoại động từ[W]trù tính
meditated	[P]/'mediteit/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) ngẫm nghĩ, trầm ngâm[T]ngoại động từ[W]trù tính
meditates	[P]/'mediteit/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) ngẫm nghĩ, trầm ngâm[T]ngoại động từ[W]trù tính
meditating	[P]/'mediteit/[T]nội động từ[W](+ on,  upon) ngẫm nghĩ, trầm ngâm[T]ngoại động từ[W]trù tính
meditation	[P]/,medi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng
meditations	[P]/,medi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng
meditative	[P]/'meditətiv/[T]tính từ[W]hay ngẫm nghĩ, trầm tư
meditator	[P]/'mediteitə/[T]danh từ[W]người ngẫm nghĩ, người trầm tư
medium	[P]/'mi:djəm/[T]danh từ,  số nhiều mediums  /'mi:djəmz/,  media  /'mi:djə/[W]người trung gian, vật môi giới
mediums	[P]/'mi:djəm/[T]danh từ,  số nhiều mediums  /'mi:djəmz/,  media  /'mi:djə/[W]người trung gian, vật môi giới
medley	[P]/'medli/[T]danh từ[W]sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp[W]bản nhạc hỗn hợp (gồm nhiều đoạn trích của các bản khác nhau); sách tạp lục
medleys	[P]/'medli/[T]danh từ[W]sự pha trộn, sự hỗn hợp; mớ hỗn hợp; mớ hỗn độn, nhóm người hỗn tạp[W]bản nhạc hỗn hợp (gồm nhiều đoạn trích của các bản khác nhau); sách tạp lục
medulla	[P]/me'dʌlə/[T]danh từ[W](giải phẫu) tuỷ xương; tuỷ sống; hành tuỷ[W](thực vật học) ruột
medusa	[P]/mi'dju:zə/[T]danh từ,  số nhiều medusae  /mi'dju:z��z/,  medusas  /mi'dju:zəz/[W](động vật học) con sứa
meek	[P]/mi:k/[T]tính từ[W]hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn
meeker	[P]/mi:k/[T]tính từ[W]hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn
meekest	[P]/mi:k/[T]tính từ[W]hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn
meekness	[P]/'mi:knis/[T]danh từ[W]tính hiền lành, tính nhu mì, tính dễ bảo, tính ngoan ngoãn
meet	[P]/mi:t/[T]danh từ[W]cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu)[T]ngoại động từ met[W]gặp, gặp gỡ
meeter	[P]/mi:t/[T]danh từ[W]cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu)[T]ngoại động từ met[W]gặp, gặp gỡ
meeting	[P]/'mi:tiɳ/[T]danh từ[W](chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình[W]cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị
meetings	[P]/'mi:tiɳ/[T]danh từ[W](chính trị) cuộc mít tinh, cuộc biểu tình[W]cuộc gặp gỡ, cuộc hội họp, hội nghị
meets	[P]/mi:t/[T]danh từ[W]cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu)[T]ngoại động từ met[W]gặp, gặp gỡ
megalomania	[P]/'megəlou'meinjə/[T]danh từ[W]tính thích làm lớn, chứng hoang tưởng tự đại
megalomaniac	[P]/'megəlou'meiniæk/[T]tính từ[W]thích làm lớn, mắc chứng hoang tưởng tự đại[T]danh từ[W]người thích làm lớn, người hoang tưởng tự đại
megalomaniacs	[P]/'megəlou'meiniæk/[T]tính từ[W]thích làm lớn, mắc chứng hoang tưởng tự đại[T]danh từ[W]người thích làm lớn, người hoang tưởng tự đại
megaphone	[P]/'megəfoun/[T]danh từ[W]loa (để nói)[T]động từ[W]nói bằng loa
megaton	[P]/'megətʌn/[T]danh từ[W]triệu tấn[W]sức nổ bằng một triệu tấn thuốc nổ
megatons	[P]/'megətʌn/[T]danh từ[W]triệu tấn[W]sức nổ bằng một triệu tấn thuốc nổ
megavolt	[P]/'megəvoult/[T]danh từ[W](vật lý) Mêgavon
megawatt	[P]/'megəwɔt/[T]danh từ[W](vật lý) Mêgaoat
megawatts	[P]/'megəwɔt/[T]danh từ[W](vật lý) Mêgaoat
meiosis	[P]/mai'ousis/[T]danh từ[W](văn học) cách nói giảm[W](sinh vật học) sự phân bào giảm nhiễm ((cũng) miosis)
melancholia	[P]/,melən'kouljə/[T]danh từ[W](y học) bệnh u sầu
melancholic	[P]/,melən'/[T]tính từ[W]u sầu, sầu muộn
melancholies	[P]/,melənkəli/[T]danh từ[W]sự u sầu, sự sầu muộn[T]tính từ[W]u sầu, sầu muộn
melancholy	[P]/,melənkəli/[T]danh từ[W]sự u sầu, sự sầu muộn[T]tính từ[W]u sầu, sầu muộn
melanin	[P]/,melənin/[T]danh từ[W]mêlanin, hắc tố
mellifluous	[P]/me'lifluənt/ Cách viết khác : (mellifluous)  /me'lifluəs/[T]tính từ[W]ngọt ngào, ngọt như mật, dịu dàng (giọng nói, lời nói)
mellow	[P]/'melou/[T]tính từ+ Cách viết khác : (mellowy)  /'meloui/[W]chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)[W]dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)[W]xốp, dễ cày (đất)[W]dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)[W]chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)[W]ngà ngà say, chếnh choáng[W]vui vẻ, vui tính[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tốt, xuất sắc[T]ngoại động từ[W]làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)[W]làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)[W]làm cho xốp (đất)[W]làm dịu (màu sắc; âm thanh...)[W]làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)[W](từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng[W]làm cho vui vẻ, làm cho vui tính[T]nội động từ[W]chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)[W]trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)[W]trở thành xốp (đất)[W]dịu đi (màu sắc, âm thanh...)[W]trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)[W](từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng[W]trở nên vui vẻ, trở nên vui tính
mellowed	[P]/'melou/[T]tính từ+ Cách viết khác : (mellowy)  /'meloui/[W]chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)[W]dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)[W]xốp, dễ cày (đất)[W]dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)[W]chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)[W]ngà ngà say, chếnh choáng[W]vui vẻ, vui tính[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tốt, xuất sắc[T]ngoại động từ[W]làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)[W]làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)[W]làm cho xốp (đất)[W]làm dịu (màu sắc; âm thanh...)[W]làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)[W](từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng[W]làm cho vui vẻ, làm cho vui tính[T]nội động từ[W]chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)[W]trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)[W]trở thành xốp (đất)[W]dịu đi (màu sắc, âm thanh...)[W]trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)[W](từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng[W]trở nên vui vẻ, trở nên vui tính
mellower	[P]/'melou/[T]tính từ+ Cách viết khác : (mellowy)  /'meloui/[W]chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)[W]dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)[W]xốp, dễ cày (đất)[W]dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)[W]chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)[W]ngà ngà say, chếnh choáng[W]vui vẻ, vui tính[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tốt, xuất sắc[T]ngoại động từ[W]làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)[W]làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)[W]làm cho xốp (đất)[W]làm dịu (màu sắc; âm thanh...)[W]làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)[W](từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng[W]làm cho vui vẻ, làm cho vui tính[T]nội động từ[W]chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)[W]trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)[W]trở thành xốp (đất)[W]dịu đi (màu sắc, âm thanh...)[W]trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)[W](từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng[W]trở nên vui vẻ, trở nên vui tính
mellowing	[P]/'melou/[T]tính từ+ Cách viết khác : (mellowy)  /'meloui/[W]chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)[W]dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)[W]xốp, dễ cày (đất)[W]dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)[W]chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)[W]ngà ngà say, chếnh choáng[W]vui vẻ, vui tính[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tốt, xuất sắc[T]ngoại động từ[W]làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)[W]làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)[W]làm cho xốp (đất)[W]làm dịu (màu sắc; âm thanh...)[W]làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)[W](từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng[W]làm cho vui vẻ, làm cho vui tính[T]nội động từ[W]chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)[W]trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)[W]trở thành xốp (đất)[W]dịu đi (màu sắc, âm thanh...)[W]trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)[W](từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng[W]trở nên vui vẻ, trở nên vui tính
mellows	[P]/'melou/[T]tính từ+ Cách viết khác : (mellowy)  /'meloui/[W]chín; ngọt dịu; ngọt lịm (quả)[W]dịu, êm, ngọt giong (rượu vang)[W]xốp, dễ cày (đất)[W]dịu dàng, êm dịu (màu sắc, âm thanh)[W]chín chắn, khôn ngoan, già giặn (tính tình)[W]ngà ngà say, chếnh choáng[W]vui vẻ, vui t��nh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tốt, xuất sắc[T]ngoại động từ[W]làm cho chín mọng, làm cho ngọt dịu, làm cho ngọt lịm (quả)[W]làm dịu, làm cho êm, làm cho ngọt giọng (rượu)[W]làm cho xốp (đất)[W]làm dịu (màu sắc; âm thanh...)[W]làm cho chín chắn, làm cho khôn ngoan, làm cho già giặn (tính tình)[W](từ lóng) làm ngà ngà say, làm chếnh choáng[W]làm cho vui vẻ, làm cho vui tính[T]nội động từ[W]chín; trở thành ngọt dịu, trở thành ngọt lịm (quả)[W]trở thành dịu, trở thành êm, trở thành ngọt giọng (rượu)[W]trở thành xốp (đất)[W]dịu đi (màu sắc, âm thanh...)[W]trở nên khôn ngoan, trở nên chín chắn, trở nên già giặn (tính tình)[W](từ lóng) ngà ngà say, chếnh choáng[W]trở nên vui vẻ, trở nên vui tính
melodic	[P]/mi'lɔdik/[T]tính từ[W](thuộc) giai điệu
melodies	[P]/'melədi/[T]danh từ[W]giai điệu[W]âm điệu, du dương
melodious	[P]/mi'loudjəs/[T]tính từ[W]du dương, êm tai[W](thuộc) giai điệu
melodrama	[P]/'melə,drɑ:mə/[T]danh từ[W]kịch mêlô[W]lời nói quá đáng, lời nói cường điệu, lời nói quá thống thiết; cử chỉ quá đáng
melodramas	[P]/'melə,drɑ:mə/[T]danh từ[W]kịch mêlô[W]lời nói quá đáng, lời nói cường điệu, lời nói quá thống thiết; cử chỉ quá đáng
melodramatic	[P]/,meloudrə'mætik/[T]tính từ[W](thuộc) kịch mêlô; như kịch mêlô; thích hợp với kịch mêlô[W]cường điệu, quá đáng, quá thống thiết
melody	[P]/'melədi/[T]danh từ[W]giai điệu[W]âm điệu, du dương
melon	[P]/'melən/[T]danh từ[W]dưa tây[W]dưa hấu ((cũng) water melon)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lời lãi; chiến lợi phẩm
melons	[P]/'melən/[T]danh từ[W]dưa tây[W]dưa hấu ((cũng) water melon)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) lời lãi; chiến lợi phẩm
melt	[P]/melt/[T]danh từ[W]sự nấu chảy; sự tan[W]kim loại nấu chảy[W]mẻ nấu kim loại[T]nội động từ[W]tan ra, chảy ra
melted	[P]/melt/[T]danh từ[W]sự nấu chảy; sự tan[W]kim loại nấu chảy[W]mẻ nấu kim loại[T]nội động từ[W]tan ra, chảy ra
melter	[P]/melt/[T]danh từ[W]sự nấu chảy; sự tan[W]kim loại nấu chảy[W]mẻ nấu kim loại[T]nội động từ[W]tan ra, chảy ra
melting	[P]/'meltiɳ/[T]danh từ[W]sự nấu chảy; sự tan[T]tính từ[W]tan, chảy[W]cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm
melts	[P]/melt/[T]danh từ[W]sự nấu chảy; sự tan[W]kim loại nấu chảy[W]mẻ nấu kim loại[T]nội động từ[W]tan ra, chảy ra
member	[P]/'membə/[T]danh từ[W](sinh vật học) chân, tay, chi[W]bộ phạn (của một toàn thể)[W]thành viên, hội viên
members	[P]/'membə/[T]danh từ[W](sinh vật học) chân, tay, chi[W]bộ phạn (của một toàn thể)[W]thành viên, hội viên
membership	[P]/'membəʃip/[T]danh từ[W]tư cách hội viên, địa vị hội viên
memberships	[P]/'membəʃip/[T]danh từ[W]tư cách hội viên, địa vị hội viên
membrane	[P]/'membrein/[T]danh từ[W]màng
membranes	[P]/'membrein/[T]danh từ[W]màng
memento	[P]/mi'mentou/[T]danh từ,  số nhiều mementoes  /mi'mentouz/,  mementos  /mi'mentouz/[W]dấu, vật để nhớ (một việc gì)[W]vật kỷ niệm
memo	[P]/,memə'rændə/[T]danh từ,  số nhiều memorandum  /,memə'rændem/,  memorandums  /,meme'rændəmz/[W]sự ghi để nhớ
memoir	[P]/'memwɑ:/[T]danh từ[W]luận văn[W](số nhiều) truyện ký, hồi ký[W](số nhiều) tập ký yếu
memoirs	[P]/'memwɑ:/[T]danh từ[W]luận văn[W](số nhiều) truyện ký, hồi ký[W](số nhiều) tập ký yếu
memorabilia	[P]/,memərə'biliə/[T]danh từ s�� nhiều[W]những sự việc đáng ghi nhớ
memorable	[P]/'memərəbl/[T]tính từ[W]đáng ghi nhớ, không quên được
memoranda	[P]/,memə'rændə/[T]danh từ,  số nhiều memorandum  /,memə'rændem/,  memorandums  /,meme'rændəmz/[W]sự ghi để nhớ
memorandum	[P]/,memə'rændə/[T]danh từ,  số nhiều memorandum  /,memə'rændem/,  memorandums  /,meme'rændəmz/[W]sự ghi để nhớ
memorandums	[P]/,memə'rændə/[T]danh từ,  số nhiều memorandum  /,memə'rændem/,  memorandums  /,meme'rændəmz/[W]sự ghi để nhớ
memorial	[P]/mi'nɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm[W](thuộc) ký ức[I]Memorial Day#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày chiến sĩ trận vong (30 tháng 5)[I]memorial service#lễ truy điệu[T]danh từ[W]đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm
memorials	[P]/mi'nɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm[W](thuộc) ký ức[I]Memorial Day#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày chiến sĩ trận vong (30 tháng 5)[I]memorial service#lễ truy điệu[T]danh từ[W]đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm
memories	[P]/'meməri/[T]danh từ[W]sự nhớ, trí nhớ, ký ức
memorise	[P]/'meməraiz/[T]ngoại động từ[W]ghi nhớ, ghi chép[W]nhớ, thuộc, thuộc lòng
memorised	[P]/'meməraiz/[T]ngoại động từ[W]ghi nhớ, ghi chép[W]nhớ, thuộc, thuộc lòng
memorises	[P]/'meməraiz/[T]ngoại động từ[W]ghi nhớ, ghi chép[W]nhớ, thuộc, thuộc lòng
memorising	[P]/'meməraiz/[T]ngoại động từ[W]ghi nhớ, ghi chép[W]nhớ, thuộc, thuộc lòng
memory	[P]/'meməri/[T]danh từ[W]sự nhớ, trí nhớ, ký ức
men	[P]/mæn/[T]danh từ,  số nhiều men  /men/[W]người, con người[W]đàn ông, nam nhi
menace	[P]/menəs/[T]danh từ[W](văn học) mối đe doạ
menaced	[P]/menəs/[T]danh từ[W](văn học) mối đe doạ
menaces	[P]/menəs/[T]danh từ[W](văn học) mối đe doạ
menacing	[P]/menəs/[T]danh từ[W](văn học) mối đe doạ
menacingly	[P]/'menəsiɳli/[T]phó từ[W]đe doạ, vẻ đe doạ
menagerie	[P]/mi'nædʤəri/[T]danh từ[W]bầy thú (của một gánh xiếc)
mend	[P]/mend/[T]danh từ[W]chỗ vá, chỗ mạng[W]sự phục hồi, sự cải thiện
mendacious	[P]/men'deiʃəs/[T]tính từ[W]sai sự thật, láo, điêu, xuyên tạc
mendacity	[P]/men'dæsiti/[T]danh từ[W]sự nói láo, sự nói điêu, sự xuyên tạc[W]lời nói láo, lời nói điêu, lời xuyên tạc
mended	[P]/mend/[T]danh từ[W]chỗ vá, chỗ mạng[W]sự phục hồi, sự cải thiện
mender	[P]/mend/[T]danh từ[W]chỗ vá, chỗ mạng[W]sự phục hồi, sự cải thiện
mendicant	[P]/'mendikənt/[T]tính từ[W]ăn xin, ăn mày, hành khất
mending	[P]/mend/[T]danh từ[W]chỗ vá, chỗ mạng[W]sự phục hồi, sự cải thiện
mends	[P]/mend/[T]danh từ[W]chỗ vá, chỗ mạng[W]sự phục hồi, sự cải thiện
menfolk	[P]/'menfouk/[T]danh từ số nhiều[W](thông tục) đàn ông, cánh đàn ông
menhir	[P]
menial	[P]/'mi:njəl/[T]tính từ[W](thuộc) người ở, (thuộc) đầy tớ[W]khúm núm, quỵ luỵ[T]danh từ[W]người ở, người hầu, đầy tớ
meningitis	[P]/,menin'dʤaitis/[T]danh từ[W](y học) viêm màng não
menopausal	[P]/'menoupɔ:zəl/ Cách viết khác : (menopausic)  /,menou'pɔ:zik/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) sự mãn kinh, (thuộc) sự tuyệt kinh
menopause	[P]/'menoupɔ:z/[T]danh từ[W](y học) sự mãn kinh, sự tuyệt kinh
menstrual	[P]/'menstruəl/[T]tính từ[W](thuộc) kinh nguyệt[W](thiên văn học) hàng tháng
menstruating	[P]/'menstrueit/[T]nội động từ[W]thấy kinh
menstruation	[P]/,menstru'eiʃn/[T]danh từ[W]sự thấy kinh[W]kinh nguyệt
mental	[P]/'mentl/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) cằm[T]tính từ[W](thuộc) tâm thần, (thuộc) tinh thần
mentalities	[P]/men'tæliti/[T]danh từ[W]tác dụng tinh thần; tính tinh thần[W]trí lực[W]trạng thái tâm lý; tâm tính
mentality	[P]/men'tæliti/[T]danh từ[W]tác dụng tinh thần; tính tinh thần[W]trí lực[W]trạng thái tâm lý; tâm tính
mentally	[P]/'mentəli/[T]phó từ[W]thầm, nhẩm, trong óc, trong ý nghĩ, trong lòng
menthol	[P]/'menθɔl/[T]danh từ[W](hoá học) Mentola
mention	[P]/'menʃn/[T]danh từ[W]sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập
mentioned	[P]/'menʃn/[T]danh từ[W]sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập
mentioning	[P]/'menʃn/[T]danh từ[W]sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập
mentions	[P]/'menʃn/[T]danh từ[W]sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập
mentor	[P]/'mentɔ:/[T]danh từ[W]người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm[W](sinh vật học) giáo dục viên,  mento
mentors	[P]/'mentɔ:/[T]danh từ[W]người thầy thông thái, người cố vấn dày kinh nghiệm[W](sinh vật học) giáo dục viên,  mento
menu	[P]/'menju:/[T]danh từ[W]thực đơn
menus	[P]/'menju:/[T]danh từ[W]thực đơn
mercantile	[P]/'mə:kəntail/[T]tính từ[W]buôn, buôn bán
mercenaries	[P]/'mə:sinəri/[T]tính từ[W]làm thuê, làm công[W]hám lợi, vụ lợi
mercenary	[P]/'mə:sinəri/[T]tính từ[W]làm thuê, làm công[W]hám lợi, vụ lợi
merchandise	[P]/'mə:tʃəndaiz/[T]danh từ[W]hàng hoá[T]động từ+ Cách viết khác : (merchandize)  /'mə:tʃəndaiz/[W]buôn bán
merchandising	[P]/'mə:tʃəndaiz/[T]danh từ[W]hàng hoá[T]động từ+ Cách viết khác : (merchandize)  /'mə:tʃəndaiz/[W]buôn bán
merchant	[P]/'mə:tʃənt/[T]danh từ[W]nhà buôn, lái buôn[T]tính từ[W]buôn, buôn bán
merchantable	[P]/'mə:tʃəntəbl/[T]tính t���[W]có thể bán được
merchantman	[P]/'mə:tʃentmən/[T]danh từ[W]thuyền buôn, tàu buôn
merchantmen	[P]/'mə:tʃentmən/[T]danh từ[W]thuyền buôn, tàu buôn
merchants	[P]/'mə:tʃənt/[T]danh từ[W]nhà buôn, lái buôn[T]tính từ[W]buôn, buôn bán
mercies	[P]/'mə:si/[T]danh từ[W]lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi
merciful	[P]/'mə:siful/[T]tính từ[W]hay thương xót, nhân từ, từ bi[W]khoan dung
merciless	[P]/'mə:silis/[T]tính từ[W]nhẫn tâm, tàn nhẫn
mercurial	[P]/mə:'kjuəriəl/[T]tính từ[W](thuộc) thuỷ ngân; có thuỷ ngân
mercuric	[P]/mə:'kjuərik/[T]tính từ[W](hoá học) (thuộc) thuỷ ngân
mercury	[P]/'mə:kjuri/[T]danh từ[W]thuỷ ngân[W](Mercury) Thần Méc-cua[W](Mercury) sao Thuỷ[W]tính lanh lợi, tính hoạt bát[I]the mercury is rising#thời tiết đẹp lên; tình hình khá lên
mercy	[P]/'mə:si/[T]danh từ[W]lòng thương, lòng nhân từ, lòng từ bi
mere	[P]/miə/[T]danh từ[W](thơ ca) ao; hồ[T]tính từ[W]chỉ là
merely	[P]/'miəli/[T]phó từ[W]chỉ, đơn thuần
merest	[P]/miə/[T]danh từ[W](thơ ca) ao; hồ[T]tính từ[W]chỉ là
meretricious	[P]/,meri'triʃəs/[T]tính từ[W]đẹp giả tạo, đẹp bề ngoài; hào phóng
merge	[P]/mə:dʤ/[T]động từ[W]hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất
merged	[P]/mə:dʤ/[T]động từ[W]hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất
merger	[P]/'mə:dʤə/[T]danh từ[W]sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...)
mergers	[P]/'mə:dʤə/[T]danh từ[W]sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...)
merges	[P]/mə:dʤ/[T]động từ[W]hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất
merging	[P]/mə:dʤ/[T]động từ[W]hoà vào; hoà hợp, kết hợp, hợp nhất
meridian	[P]/mə'ridiən/[T]tính từ[W](thuộc) buổi trưa[W]cao nhất, tuyệt đỉnh[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) đường kinh, kinh tuyến[W](thiên văn học) thiên đỉnh[W]đỉnh cao, tuyệt đỉnh
meridians	[P]/mə'ridiən/[T]tính từ[W](thuộc) buổi trưa[W]cao nhất, tuyệt đỉnh[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) đường kinh, kinh tuyến[W](thiên văn học) thiên đỉnh[W]đỉnh cao, tuyệt đỉnh
meridional	[P]/mə'ridiənl/[T]tính từ[W](thuộc) miền nam (đặc biệt là ở châu Âu)[W](thuộc) đường kinh[W]cao nhất, tuyệt đỉnh[T]danh từ[W]dân miền nam ((thường) dùng để chỉ dân miền Nam nước Pháp)
meringue	[P]/mə'ræɳ/[T]danh từ[W]bánh trứng đường (làm bằng lòng trắng trứng với đường)
meringues	[P]/mə'ræɳ/[T]danh từ[W]bánh trứng đường (làm bằng lòng trắng trứng với đường)
merino	[P]/mə'ri:nou/[T]danh từ[W]cừu mêrinô ((cũng) merino sheep)[W]vải đen mêrinô[W]len sợi mêrinô
merit	[P]/'merit/[T]danh từ[W]giá trị
merited	[P]/'merit/[T]danh từ[W]giá trị
meriting	[P]/'merit/[T]danh từ[W]giá trị
meritorious	[P]/,meri'tɔ:riəs/[T]tính từ[W]xứng đáng, đáng khen, đáng thưởng
merits	[P]/'merit/[T]danh từ[W]giá trị
mermaid	[P]/'mə:meid/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) cô gái mình người đuôi cá
mermaids	[P]/'mə:meid/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) cô gái mình người đuôi cá
merman	[P]/'mə:mæn/[T]danh từ[W](th��n thoại,thần học) người cá
mermen	[P]/'mə:mæn/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) người cá
merrily	[P]/'merili/[T]phó từ[W]vui, vui vẻ
merriment	[P]/'merimənt/[T]danh từ[W]sự vui vẻ, sự hớn hở; sự vui chơi
merry	[P]/'meri/[T]tính từ[W]vui, vui vẻ
mesh	[P]/meʃ/[T]danh từ[W]mắc lưới[W](số nhiều) mạng lưới
meshed	[P]/meʃ/[T]danh từ[W]mắc lưới[W](số nhiều) mạng lưới
meshes	[P]/meʃ/[T]danh từ[W]mắc lưới[W](số nhiều) mạng lưới
meshing	[P]/meʃ/[T]danh từ[W]mắc lưới[W](số nhiều) mạng lưới
mesmeric	[P]/mez'merik/[T]tính từ[W]thôi miên
mesolithic	[P]/,mesou'liθik/[T]tính từ[W](khảo cổ học) (thuộc) thời đại đồ đá giữa
meson	[P]/'mi:zɔn/[T]danh từ[W](vật lý) Mezon
mesons	[P]/'mi:zɔn/[T]danh từ[W](vật lý) Mezon
mesozoic	[P]/,mesou'zouik/[T]tính từ[W](địa lý,ddịa chất) (thuộc) đại trung sinh
mess	[P]/mes/[T]danh từ[W]tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu
message	[P]/'mesidʤ/[T]danh từ[W]thư tín, điện, thông báo, thông điệp
messages	[P]/'mesidʤ/[T]danh từ[W]thư tín, điện, thông báo, thông điệp
messaging	[P]/'mesidʤ/[T]danh từ[W]thư tín, điện, thông báo, thông điệp
messed	[P]/mes/[T]danh từ[W]tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu
messenger	[P]/'mesindʤə/[T]danh từ[W]người đưa tin, sứ giả
messengers	[P]/'mesindʤə/[T]danh từ[W]người đưa tin, sứ giả
messes	[P]/mes/[T]danh từ[W]tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu
messiah	[P]/mi'saiə/[T]danh từ[W]Chúa cứu thế[W]vị cứu tinh (của một dân tộc)
messiness	[P]/mes'jə:/[T]danh từ[W]sự hỗn độn, sự lộn xộn, sự bừa bãi, sự bẩn thỉu
messing	[P]/mes/[T]danh từ[W]tình trạng hỗn độn, tình trạng lộn xộn, tình trạng bừa bộn; tình trạng bẩn thỉu
messy	[P]/'mesi/[T]tính từ[W]hỗn độn, lộn xộn, bừa bãi, bẩn thỉu
mestizo	[P]/mes'ti:zou/[T]danh từ[W]người lai ((thường) dùng để chỉ người Bồ-ddào-nha,  Tây-ban-nha lai thổ dân Mỹ)
met	[P]/mi:t/[T]danh từ[W]cuộc gặp gỡ (của những người đi săn ở một nơi đã hẹn trước, của những nhà thể thao để thi đấu)[T]ngoại động từ met[W]gặp, gặp gỡ
metabolic	[P]/,metə'bɔlik/[T]tính từ[W](sinh vật học) (thuộc) sự trao đổi vật chất
metabolise	[P]/me'tæbəlaiz/ Cách viết khác : (metabolise)  /me'tæbəlaiz/[T]ngoại động từ[W](sinh vật học) trao đổi chất
metabolised	[P]/me'tæbəlaiz/ Cách viết khác : (metabolise)  /me'tæbəlaiz/[T]ngoại động từ[W](sinh vật học) trao đổi chất
metabolises	[P]/me'tæbəlaiz/ Cách viết khác : (metabolise)  /me'tæbəlaiz/[T]ngoại động từ[W](sinh vật học) trao đổi chất
metabolism	[P]/me'tæbəlizm/[T]danh từ[W](sinh vật học) sự trao đổi chất
metabolisms	[P]/me'tæbəlizm/[T]danh từ[W](sinh vật học) sự trao đổi chất
metal	[P]/'metl/[T]danh từ[W]kim loại[W]đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal)[W](số nhiều) đường sắt, đường ray
metallic	[P]/mi'tælik/[T]tính từ[W](thuộc) kim loại; như kim loại
metallised	[P]/'metəlaiz/ Cách viết khác : (metallise)  /'metəlaiz/[T]ngoại động từ[W]chế thành kin loại[W]bọc (một lớp) kim loại[W]pha lưu huỳnh (vào cao su cho cứng); hấp (cao su)
metallurgical	[P]/,metə'lə:dʤik/ Cách viết khác : (metallurgical)  /,metə'lə:dʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) luyện kim
metallurgist	[P]/me'tælədʤist/[T]danh từ[W]nhà luyện kim
metallurgy	[P]/me'tælədʤi/[T]danh từ[W]sự luyện kim; nghề luyện kim[W]môn luyện kim
metals	[P]/'metl/[T]danh từ[W]kim loại[W]đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal)[W](số nhiều) đường sắt, đường ray
metamorphic	[P]/,metə'mɔ:fik/[T]tính từ[W](địa lý,ddịa chất) biến chất (đá)[W]biến thành, biến hoá
metamorphism	[P]/,metə'mɔ:fizm/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) sự biến chất[W]sự biến dạng, sự biến hoá
metamorphose	[P]/,metə'mɔ:fouz/[T]ngoại động từ[W](+ to,  into) biến hình, biến hoá[W](sinh vật học) gây biến thái
metamorphosed	[P]/,metə'mɔ:fouz/[T]ngoại động từ[W](+ to,  into) biến hình, biến hoá[W](sinh vật học) gây biến thái
metamorphoses	[P]/,metə'mɔ:fəsis/[T]danh từ,  số nhiều metamorphoses  /,metə'mɔ:fəsi:z/[W]sự biến hình, sự biến hoá[W](sinh vật học) sự biến thái
metamorphosis	[P]/,metə'mɔ:fəsis/[T]danh từ,  số nhiều metamorphoses  /,metə'mɔ:fəsi:z/[W]sự biến hình, sự biến hoá[W](sinh vật học) sự biến thái
metaphor	[P]/'metəfɔ/[T]danh từ[W](văn học) phép ẩn dụ
metaphoric	[P]/,metə'fɔrik/ Cách viết khác : (metaphorical)  /,metə'fɔrikəl/[T]tính từ[W]ẩn dụ
metaphorical	[P]/,metə'fɔrik/ Cách viết khác : (metaphorical)  /,metə'fɔrikəl/[T]tính từ[W]ẩn dụ
metaphors	[P]/'metəfɔ/[T]danh từ[W](văn học) phép ẩn dụ
metaphysical	[P]/,metə'fizikəl/[T]tính từ[W]siêu hình[W]lý thuyết suông, trừu tượng
metaphysics	[P]/,metə'fiziks/[T]danh từ số nhiều,  (thường) dùng như số ít[W]siêu hình học[W]lý thuyết suông; lời nói trừu tượng
metastasis	[P]/me'tæstəsis/[T]danh từ[W](y học) di căn[W](sinh vật học) sự chuyển hoá
metastatic	[P]/,metəs'tætik/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) di căn[W](sinh vật học) (thuộc) chuyển hoá
metatarsal	[P]/,metəs'tɑ:səl/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) khối xương bàn chân
meted	[P]/mi:t/[T]danh từ[W]giới bạn, biên giới, bờ cõi[T]ngoại động từ[W](văn học); (thơ ca) đo[W](+ out) cho, chia, phân phát, phân phối
metempsychosis	[P]/,metempsi'kousi:z/[T]danh từ,  số nhiều metempsychoses  /,metempsi'kousis/[W]thuyết luân hồi
meteor	[P]/'mi:tjə/[T]danh từ[W]sao sa, sao băng[W]hiện tượng khí tượng[W](thông tục) người bỗng nổi tiếng như cồn; vật bổng nổi tiếng như cồn
meteoric	[P]/,mi:ti'ɔrik/[T]tính từ[W](thuộc) sao băng, như sao băng[W]khí tượng[W](nghĩa bóng) rạng rỡ trong chốc lát, sáng người trong chốc lát (như sao băng)
meteorite	[P]/'mi:tjərait/[T]danh từ[W]đá trời, thiên thạch
meteorites	[P]/'mi:tjərait/[T]danh từ[W]đá trời, thiên thạch
meteorological	[P]/,mi:tjərə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W]khí trời, (thuộc) thời tiết
meteorologist	[P]/,mi:tjə'rɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà khí tượng học
meteorologists	[P]/,mi:tjə'rɔlədʤist/[T]danh từ[W]nhà khí tượng học
meteorology	[P]/,mi:tjə'rɔlədʤi/[T]danh từ[W]khí tượng học
meteors	[P]/'mi:tjə/[T]danh từ[W]sao sa, sao băng[W]hiện tượng khí tượng[W](thông tục) người bỗng nổi tiếng như cồn; vật bổng nổi tiếng như cồn
meter	[P]/'mi:tə/[T]danh từ[W]cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) metre
metered	[P]/'mi:tə/[T]danh từ[W]cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) metre
metering	[P]/'mi:tə/[T]danh từ[W]cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) metre
meters	[P]/'mi:tə/[T]danh từ[W]cái đo; cái đòng hồ đo; người đo ((thường) trong từ ghép)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) metre
methane	[P]/'meθein/[T]danh từ[W](hoá học) Metan
methanol	[P]/'meθənɔl/[T]danh từ[W](hoá học) Metanola
method	[P]/'meθəd/[T]danh từ[W]phương pháp, cách thức[W]thứ tự; hệ thống
methodical	[P]/mi'θɔdikəl/[T]tính từ[W]có phương pháp[W]có thứ tự; ngăn nắp
methodologies	[P]/,meθə'dɔlədʤi/[T]danh từ[W]phương pháp học
methodology	[P]/,meθə'dɔlədʤi/[T]danh từ[W]phương pháp học
methods	[P]/'meθəd/[T]danh từ[W]phương pháp, cách thức[W]thứ tự; hệ thống
methyl	[P]/'meθil/[T]danh từ[W](hoá học) Metyla
methylated	[P]/'meθileit/[T]ngoại động từ[W]tẩm metanola, pha metanola
methylene	[P]/'meθili:n/[T]danh từ[W](hoá học) Metylen
meticulous	[P]/mi'tikjuləs/[T]tính từ[W]tỉ mỉ, quá kỹ càng
metonymy	[P]/mi'tənimi/[T]danh từ[W](văn học) hoán dụ
metre	[P]/'mi:tə/[T]danh từ[W]vận luật (trong thơ)[W](âm nhạc) nhịp phách[W]Mét
metres	[P]/'mi:tə/[T]danh từ[W]vận luật (trong thơ)[W](âm nhạc) nhịp phách[W]Mét
metric	[P]/'metrik/[T]tính từ[W](thuộc) mét
metrical	[P]/'metrikəl/[T]tính từ[W]có vận luật ((thơ ca))[W](thuộc) sự đo; mêtric
metrics	[P]/'metriks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]môn vận luật
metro	[P]/'metrou/[T]danh từ[W]xe điện ngầm
metronome	[P]/'metrənoum/[T]danh từ[W]máy nhịp
metronomes	[P]/'metrənoum/[T]danh từ[W]máy nhịp
metronomic	[P]/,metrə'nɔmik/[T]tính từ[W](thuộc) máy nhịp; như máy nhịp
metropolis	[P]/,mi'trɔpəlis/[T]danh từ[W]thủ đô, thủ phủ[W]trung tâm (văn hoá, chính trị...)[W]nước mẹ, mẫu quốc[W](tôn giáo) thủ đô giáo khu[I]the metropolis#Luân-ddôn
metropolises	[P]/,mi'trɔpəlis/[T]danh từ[W]thủ đô, thủ phủ[W]trung tâm (văn hoá, chính trị...)[W]nước mẹ, mẫu quốc[W](tôn giáo) thủ đô giáo khu[I]the metropolis#Luân-ddôn
metropolitan	[P]/,metrə'pɔlitən/[T]tính từ[W](thuộc) thủ đô; có tính chất thủ đô[W](thuộc) trung tâm, có tính chất trung tâm (văn hoá, chính trị...)[W](thuộc) nước mẹ, (thuộc) mẫu quốc[W](tôn giáo) (thuộc) thủ đô giáo khu[T]danh từ[W]người dân thủ đô[W]người dân mẫu quốc[W](tôn giáo) Tổng giám mục
mettle	[P]/'metl/[T]danh từ[W]khí chất, tính khí[W]dũng khí, khí khái, khí phách
mew	[P]/mju:/[T]danh từ[W](thơ ca) mòng biển ((cũng) sea mew)[W]chuồng (cho chim ưng đang thay lông)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi bí mật, hang ổ[T]ngoại động từ[W]nhốt (chim ưng) vào chuồng[W](+ up) nhốt, giam
mewing	[P]/mju:/[T]danh từ[W](thơ ca) mòng biển ((cũng) sea mew)[W]chuồng (cho chim ưng đang thay lông)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi bí mật, hang ổ[T]ngoại động từ[W]nhốt (chim ưng) vào chuồng[W](+ up) nhốt, giam
mews	[P]/mju:z/[T]danh từ[W]chuồng ngựa (x��y quanh một sân rộng)
mexican	[P]/'meksikən/[T]tính từ[W](thuộc) Mê-hi-cô[T]danh từ[W]người Mê-hi-cô
mexicans	[P]/'meksikən/[T]tính từ[W](thuộc) Mê-hi-cô[T]danh từ[W]người Mê-hi-cô
mezzanine	[P]/'mezəni:n/[T]danh từ[W](kiến trúc) gác lửng[W]tầng dưới sân khấu
