macabre	[P]/mə'kɑ:br/[T]tính từ[W]rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ
macaroni	[P]/,mækə'rouni/[T]danh từ[W]mỳ ống
macaroon	[P]/,mækə'ru:n/[T]danh từ[W]bánh hạnh nhân
macaroons	[P]/,mækə'ru:n/[T]danh từ[W]bánh hạnh nhân
macaw	[P]/mə'kɔ:/[T]danh từ[W](động v���t học) vẹt đuôi dài (Nam-Mỹ)[T]danh từ[W]cây cọ
macaws	[P]/mə'kɔ:/[T]danh từ[W](động vật học) vẹt đuôi dài (Nam-Mỹ)[T]danh từ[W]cây cọ
mace	[P]/meis/[T]danh từ[W]gậy chơi bi-a[W](sử học) cái chuỳ[W]trượng, gậy quyền
maces	[P]/meis/[T]danh từ[W]gậy chơi bi-a[W](sử học) cái chuỳ[W]trượng, gậy quyền
machete	[P]/'mætʃit/ Cách viết khác : (machete)  /mə'tʃeiti/[T]danh từ[W]dao rựa (để chặt mía)[W]dao (dùng làm vũ khí)
machetes	[P]/'mætʃit/ Cách viết khác : (machete)  /mə'tʃeiti/[T]danh từ[W]dao rựa (để chặt mía)[W]dao (dùng làm vũ khí)
machination	[P]/,mæki'neiʃn/[T]danh từ[W]âm mưu, mưu đồ[W]sự bày mưu lập kế, sự mưu toan
machinations	[P]/,mæki'neiʃn/[T]danh từ[W]âm mưu, mưu đồ[W]sự bày mưu lập kế, sự mưu toan
machine	[P]/mə'ʃi:n/[T]danh từ[W]máy móc, cơ giới[W]người máy; người làm việc như cái máy[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo (của một tổ chức, một đảng phái chính trị)[W]xe đạp, xe đạp ba bánh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bơm cứu hoả[W]máy thay cảnh (ở sân khấu)[T]tính từ[W](thuộc) máy móc
machined	[P]/mə'ʃi:n/[T]danh từ[W]máy móc, cơ giới[W]người máy; người làm việc như cái máy[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo (của một tổ chức, một đảng phái chính trị)[W]xe đạp, xe đạp ba bánh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bơm cứu hoả[W]máy thay cảnh (ở sân khấu)[T]tính từ[W](thuộc) máy móc
machinery	[P]/mə'ʃi:nəri/[T]danh từ[W]máy móc, máy[W]cách cấu tạo, cơ cấu các bộ phận máy[W](nghĩa bóng) bộ máy, cơ quan
machines	[P]/mə'ʃi:n/[T]danh từ[W]máy móc, cơ giới[W]người máy; người làm việc như cái máy[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo (của một tổ chức, một đảng phái chính trị)[W]xe đạp, xe đạp ba bánh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bơm cứu hoả[W]máy thay cảnh (ở sân khấu)[T]tính từ[W](thuộc) máy móc
machinist	[P]/mə'ʃi:nist/[T]danh từ[W]người chế tạo máy, người kiểm tra máy[W]người dùng máy, thợ máy
machinists	[P]/mə'ʃi:nist/[T]danh từ[W]người chế tạo máy, người kiểm tra máy[W]người dùng máy, thợ máy
mackerel	[P]/'mækrəl/[T]danh từ[W](động vật học) cá thu
mackintosh	[P]/'mækintɔʃ/[T]danh từ[W]áo mưa makintôt[W]vải cao su
mackintoshes	[P]/'mækintɔʃ/[T]danh từ[W]áo mưa makintôt[W]vải cao su
macrocosm	[P]/'mækrəkɔzm/[T]danh từ[W]thế giới vĩ mô
macroscopic	[P]/,mækrous'kɔpik/[T]tính từ[W]vĩ mô
mad	[P]/mæd/[T]tính từ[W]điên, cuồng, mất trí
madam	[P]/'mædəm/[T]danh từ[W]bà, phu nhân; quý phu nhân[W]tú bà, mụ chủ nhà chứa
madams	[P]/'mædəm/[T]danh từ[W]bà, phu nhân; quý phu nhân[W]tú bà, mụ chủ nhà chứa
madcap	[P]/'mædkæp/[T]danh từ[W]ngư���i liều, người khinh suất, người hay bốc đồng
madden	[P]/'mædn/[T]ngoại động từ[W]làm phát điên lên, làm tức giận[T]nội động từ[W]phát điên, tức giận
maddened	[P]/'mædn/[T]ngoại động từ[W]làm phát điên lên, làm tức giận[T]nội động từ[W]phát điên, tức giận
maddening	[P]/'mædniɳ/[T]tính từ[W]làm phát điên lên, làm tức giận
maddens	[P]/'mædn/[T]ngoại động từ[W]làm phát điên lên, làm tức giận[T]nội động từ[W]phát điên, tức giận
madder	[P]/'mædə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thiên thảo (một thứ cây rễ có chất đỏ dùng làm thuốc nhuộm)[W]thuốc nhuộm thiên thảo
made	[P]/meid/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của make[T]tính từ[W]làm, hoàn thành, thực hiện
madhouse	[P]/'mædhaus/[T]danh từ[W]bệnh viện tinh thần kinh, nhà thương điên
madman	[P]/'mædmən/[T]danh từ[W]ngư���i điên, người mất trí
madmen	[P]/'mædmən/[T]danh từ[W]người điên, người mất trí
madness	[P]/'mædnis/[T]danh từ[W]chứng điên, chứng rồ dại; sự mất trí[W]sự giận dữ
madras	[P]/mə'drɑ:s/[T]danh từ[W]vải maddrai (để may sơ mi)
madrigal	[P]/'mædrigəl/[T]danh từ[W]bài thơ tình ngắn[W](âm nhạc) Maddigan
madrigals	[P]/'mædrigəl/[T]danh từ[W]bài thơ tình ngắn[W](âm nhạc) Maddigan
madwoman	[P]/'mæd,wumən/[T]danh từ[W]người đàn bà điên
maelstrom	[P]/'meilstroum/[T]danh từ[W]vũng nước xoáy ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
maestro	[P]/mɑ:'estrou/[T]danh từ,  số nhiều maestri  /mɑ:'estri/[W]nhà soạn nhạc đại tài; giáo sư nhạc giỏi; nhạc trưởng đại tài
mag	[P]/mæg/[T]danh từ[W](từ lóng) đồng nửa xu (Anh)[W](viết tắt) của magneto
magazine	[P]/,mægə'zi:n/[T]danh từ[W]tạp chí[W]nhà kho; kho súng, kho đạn, kho thuốc nổ[W]ổ đạn (trong súng)[W](nhiếp ảnh); (điện ảnh) vỏ cuộn phim (để nạp vào máy)
magazines	[P]/,mægə'zi:n/[T]danh từ[W]tạp chí[W]nhà kho; kho súng, kho đạn, kho thuốc nổ[W]ổ đạn (trong súng)[W](nhiếp ảnh); (điện ảnh) vỏ cuộn phim (để nạp vào máy)
magenta	[P]/mə'dʤentə/[T]danh từ[W]Magenta,  fucsin thuốc nhuộm[T]tính từ[W]màu fucsin, đỏ tươi
maggot	[P]/'mægət/[T]danh từ[W]con giòi (trong thịt thối, phó mát)[W](nghĩa bóng) ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái
maggots	[P]/'mægət/[T]danh từ[W]con giòi (trong thịt thối, phó mát)[W](nghĩa bóng) ý nghĩ ngông cuồng, ý nghĩ kỳ quái
magi	[P]/'meigəs/[T]danh từ,  số nhiều magi[W]thầy pháp
magic	[P]/'mædʤik/[T]danh từ số nhiều[W]ma thuật, yêu thuật[W]ma lực[W]phép kỳ diệu, phép thần thông[T]tính từ+ Cách viết khác : (magical)  /'mædʤikəl/[W](thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật[W]có ma lực[W]có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu
magical	[P]/'mædʤik/[T]danh từ số nhiều[W]ma thuật, yêu thuật[W]ma lực[W]phép kỳ diệu, phép thần thông[T]tính từ+ Cách viết khác : (magical)  /'mædʤikəl/[W](thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật[W]có ma lực[W]có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu
magician	[P]/mə'dʤiʃn/[T]danh từ[W]thuật sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ
magicians	[P]/mə'dʤiʃn/[T]danh từ[W]thuật sĩ, pháp sư, thầy phù thuỷ
magics	[P]/'mædʤik/[T]danh từ số nhiều[W]ma thuật, yêu thuật[W]ma lực[W]phép kỳ diệu, phép thần thông[T]tính từ+ Cách viết khác : (magical)  /'mædʤikəl/[W](thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật[W]có ma lực[W]có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu
magisterial	[P]/,mædʤis'tiəriəl/[T]tính từ[W](thuộc) thầy[W](thuộc) quan toà[W]quyền uy; hách dịch[W]có uy tín, có thẩm quyền (ý kiến)
magistrate	[P]/'mædʤistrit/[T]danh từ[W]quan toà
magistrates	[P]/'mædʤistrit/[T]danh từ[W]quan toà
magma	[P]/'mægmə/[T]danh từ,  số nhiều magmas  /'mægməz/,  magmata  /'mægmətə/[W]chất nhão[W](địa lý,ddịa chất) Macma
magmas	[P]/'mægmə/[T]danh từ,  số nhiều magmas  /'mægməz/,  magmata  /'mægmətə/[W]chất nhão[W](địa lý,ddịa chất) Macma
magnanimity	[P]/,mægnə'nimiti/[T]danh từ[W]tính hào hiệp, tính cao thượng ((cũng) magnanimousness)[W]hành động hào hiệp, hành động cao thượng
magnanimous	[P]/mæg'næniməs/[T]tính từ[W]hào hiệp, cao thượng
magnate	[P]/'mægneit/[T]danh từ[W]người có quyền thế lớn[W]trùm tư bản
magnates	[P]/'mægneit/[T]danh từ[W]người có quyền thế lớn[W]trùm tư bản
magnesia	[P]/mæg'ni:ʃə/[T]danh từ[W](hoá học) Magiê-oxyt
magnesium	[P]/mæg'ni:zjəm/[T]danh từ[W](hoá học) Magiê
magnet	[P]/'mægnit/[T]danh từ[W]nam châm
magnetic	[P]/mæg'netik/[T]tính từ[W](thuộc) nam châm, có tính từ, (thuộc) từ
magnetise	[P]/'mægnitaiz/ Cách viết khác : (magnetise)  /'mægnitaiz/[T]ngoại động từ[W]từ hoá[W]lôi cuốn, hấp dẫn; dụ hoặc, thôi miên
magnetised	[P]/'mægnitaiz/ Cách viết khác : (magnetise)  /'mægnitaiz/[T]ngoại động từ[W]từ hoá[W]lôi cuốn, hấp dẫn; dụ hoặc, thôi miên
magnetism	[P]/'mægnitizm/[T]danh từ[W]từ học[W]hiện tượng từ
magnetite	[P]/'mægnitait/[T]danh từ[W](khoáng chất) Manhêtit
magneto	[P]/mæg'ni:tou/[T]danh từ,  số nhiều magnetos  /m��g'ni:touz/[W](điện học) Manhêtô
magnetometer	[P]/,mægni'tɔmitə/[T]danh t��[W]cái đo từ, từ kế
magnetometers	[P]/,mægni'tɔmitə/[T]danh t���[W]cái đo từ, từ kế
magnets	[P]/'mægnit/[T]danh từ[W]nam châm
magnification	[P]/,mægnifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phóng đại, sự mở rộng, sự làm to[W]sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương
magnifications	[P]/,mægnifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự phóng đại, sự mở rộng, sự làm to[W]sự ca ngợi, sự tán tụng, sự tán dương
magnificence	[P]/mæg'nifisns/ Cách viết khác : (magnificentness)  /mæg'nifisntnis/[T]danh từ[W]vẻ tráng lệ, vẻ nguy nga, vẻ lộng lẫy
magnificent	[P]/mæg'nifisnt/[T]tính từ[W]tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy[W](thông tục) rất đẹp, cừ, chiến
magnifier	[P]/'mægnifaiə/[T]danh từ[W]kính lúp; máy phóng (ảnh)
magnifies	[P]/'mægnifai/[T]ngoại động từ[W]làm to ra, phóng to, mở rộng
magnify	[P]/'mægnifai/[T]ngoại động từ[W]làm to ra, phóng to, mở rộng
magnifying	[P]/'mægnifai/[T]ngoại động từ[W]làm to ra, phóng to, mở rộng
magniloquent	[P]/mæg'niləkwənt/[T]tính từ[W]hay khoe khoang, hay khoác lác
magnitude	[P]/'mægnitju:d/[T]danh từ[W]tầm lớn, độ lớn, lượng[W]tầm quan trọng, tính chất trọng đại
magnitudes	[P]/'mægnitju:d/[T]danh từ[W]tầm lớn, độ lớn, lượng[W]tầm quan trọng, tính chất trọng đại
magnolia	[P]/mæg'nouljə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây mộc lan
magnolias	[P]/mæg'nouljə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây mộc lan
magnum	[P]/'mægnəm/[T]danh từ[W]chai lớn (2, 250 lít)
magnums	[P]/'mægnəm/[T]danh từ[W]chai lớn (2, 250 lít)
magpie	[P]/'mægpai/[T]danh từ[W](động vật học) người hay nói, người hay ba hoa
magpies	[P]/'mægpai/[T]danh từ[W](động vật học) người hay nói, người hay ba hoa
mags	[P]/mæg/[T]danh từ[W](từ lóng) đồng nửa xu (Anh)[W](viết tắt) của magneto
mahogany	[P]/mə'hɔgəni/[T]danh từ[W](thực vật học) cây dái ngựa[W]gỗ dái ngựa[W]màu gỗ dái ngựa[W]bàn ăn
maid	[P]/meid/[T]danh từ[W]con gái; thiếu nữ
maiden	[P]/'meidn/[T]danh từ[W]thiếu nữ, trinh nữ, cô gái đồng trinh[W]gái già, bà cô[W]ngựa đua chưa giật giải lần nào, cuộc đua cho ngựa chưa giật giải lần nào[W](sử học) máy chém[T]tính từ[W](thuộc) người trinh nữ, trinh; chưa chồng, không chồng; (thuộc) thời con gái
maidenly	[P]/'meidnli/[T]tính từ[W]trinh trắng, trinh tiết; dịu dàng như một trinh nữ
maidens	[P]/'meidn/[T]danh từ[W]thiếu nữ, trinh nữ, cô gái đồng trinh[W]gái già, bà cô[W]ngựa đua chưa giật giải lần nào, cuộc đua cho ngựa chưa giật giải lần nào[W](sử học) máy chém[T]tính từ[W](thuộc) người trinh nữ, trinh; chưa chồng, không chồng; (thuộc) thời con gái
maids	[P]/meid/[T]danh từ[W]con gái; thiếu nữ
maidservant	[P]/'meid,sə:vənt/[T]danh từ[W]người hầu gái, người đầy tớ gái
maidservants	[P]/'meid,sə:vənt/[T]danh từ[W]người hầu gái, người đầy tớ gái
mail	[P]/meil/[T]danh từ[W]áo giáp[T]ngoại động từ[W]mặc áo giáp[T]danh từ[W]thư từ; bưu kiện, bưu phẩm[W]chuyển thư[W]bưu điện[W]xe thư (xe lửa)[T]ngoại động từ[W]gửi qua bưu điện
mailbox	[P]/'meilbɔks/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hòm thư
mailed	[P]/meil/[T]danh từ[W]áo giáp[T]ngoại động từ[W]mặc áo giáp[T]danh từ[W]thư từ; bưu kiện, bưu phẩm[W]chuyển thư[W]bưu điện[W]xe thư (xe lửa)[T]ngoại động từ[W]gửi qua bưu điện
mailer	[P]/'meilə/[T]danh từ[W]người gửi thư, người chuẩn bị thư gửi đi; máy chuẩn bị thư gửi đi
mailing	[P]/meil/[T]danh từ[W]áo giáp[T]ngoại động từ[W]mặc áo giáp[T]danh từ[W]thư từ; bưu kiện, bưu phẩm[W]chuyển thư[W]bưu điện[W]xe thư (xe lửa)[T]ngoại động từ[W]gửi qua bưu điện
mailman	[P]/'meilmæn/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đưa thư
mailmen	[P]/'meilmæn/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đưa thư
mails	[P]/meil/[T]danh từ[W]áo giáp[T]ngoại động từ[W]mặc áo giáp[T]danh từ[W]thư từ; bưu kiện, bưu phẩm[W]chuyển thư[W]bưu điện[W]xe thư (xe lửa)[T]ngoại động từ[W]gửi qua bưu điện
maim	[P]/meim/[T]danh từ[W]thương tật[T]ngoại động từ[W]làm tàn tật[W]cắt bớt, xén bớt, cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn, một bài thơ...)
maimed	[P]/meim/[T]danh từ[W]thương tật[T]ngoại động từ[W]làm tàn tật[W]cắt bớt, xén bớt, cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn, một bài thơ...)
maiming	[P]/meim/[T]danh từ[W]thương tật[T]ngoại động từ[W]làm tàn tật[W]cắt bớt, xén bớt, cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn, một bài thơ...)
maims	[P]/meim/[T]danh từ[W]thương tật[T]ngoại động từ[W]làm tàn tật[W]cắt bớt, xén bớt, cắt xén (một quyển sách, một đoạn văn, một bài thơ...)
main	[P]/mein/[T]danh từ[W]cuộc chọi gà[T]danh từ[W]with might and main với tất cả sức mạnh, dốc hết sức[W]phần chính, phần cốt yếu, phần chủ yếu[W]ống dẫn chính (điện, nước, hơi đốt)[W](thơ ca) biển cả[T]tính từ[W]chính, chủ yếu, quan trọng nhất
mainland	[P]/'meinlənd/[T]danh từ[W]lục địa, đất liền
mainly	[P]/'meinli/[T]phó từ[W]chính, chủ yếu[W]phần lớn
mains	[P]/mein/[T]danh từ[W]cuộc chọi gà[T]danh từ[W]with might and main với tất cả sức mạnh, dốc hết sức[W]phần chính, phần cốt yếu, phần chủ yếu[W]ống dẫn chính (điện, nước, hơi đốt)[W](thơ ca) biển cả[T]tính từ[W]chính, chủ yếu, quan trọng nhất
mainsail	[P]/'meinsl/[T]danh từ[W](hàng hải) buồm chính
mainspring	[P]/'meinspriɳ/[T]danh từ[W]dây cót chính (của đồng hồ)[W](nghĩa bóng) động cơ chính (của một hành động)
mainstay	[P]/'meinstei/[T]danh từ[W](hàng hải) dây néo cột buồm chính[W](nghĩa bóng) chỗ dựa chính, rường cột, trụ cột
mainstays	[P]/'meinstei/[T]danh từ[W](hàng hải) dây néo cột buồm chính[W](nghĩa bóng) chỗ dựa chính, rường cột, trụ cột
maintain	[P]/men'tein/[T]ngoại động từ[W]giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản
maintainable	[P]/men'teinəbl/[T]tính từ[W]có thể giữ được, có thể duy trì được
maintained	[P]/men'tein/[T]ngoại động từ[W]giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản
maintainer	[P]/men'teinə/[T]danh từ[W]người phải cưu mang
maintainers	[P]/men'teinə/[T]danh từ[W]người phải cưu mang
maintaining	[P]/men'tein/[T]ngoại động từ[W]giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản
maintains	[P]/men'tein/[T]ngoại động từ[W]giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản
maintenance	[P]/'meintinəns/[T]danh từ[W]sự giữ, sự duy trì; sự bảo vệ, sự bảo quản
maize	[P]/meiz/[T]danh từ[W](thực vật học) ngô[T]tính từ[W]vàng nhạt (màu ngô)
maizes	[P]/meiz/[T]danh từ[W](thực vật học) ngô[T]tính từ[W]vàng nhạt (màu ngô)
majestic	[P]/mə'ʤestik/[T]tính từ[W]uy nghi, oai nghiêm, oai vệ, đường bệ
majesties	[P]/'mædʤisti/[T]danh từ[W]vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm, vẻ oai vệ, vẻ đường bệ[I]Your (His, Her) Majesty#tâu Bệ hạ, tâu Hoàng đế, tâu Hoàng hậu (tiếng tôn xưng)
majesty	[P]/'mædʤisti/[T]danh từ[W]vẻ uy nghi, vẻ oai nghiêm, vẻ oai vệ, vẻ đường bệ[I]Your (His, Her) Majesty#tâu Bệ hạ, tâu Hoàng đế, tâu Hoàng hậu (tiếng tôn xưng)
majolica	[P]/mə'jɔlikə/[T]danh từ[W]đồ sành majolica (ở Y về thời Phục hưng)
major	[P]/'meidʤə/[T]danh từ[W](quân sự) thiếu tá (lục quân)[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi)[W]chuyên đề (của một sinh viên)[W]người có địa vị cao hơn (trong một lĩnh vực nào đó)[T]tính từ[W]lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu
majorities	[P]/mə'dʤɔriti/[T]danh từ[W]phần lớn, phần đông, đa số[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng (nhóm) được đa số phiếu[W]tuổi thành niên, tuổi trưởng thành
majority	[P]/mə'dʤɔriti/[T]danh từ[W]phần lớn, phần đông, đa số[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng (nhóm) được đa số phiếu[W]tuổi thành niên, tuổi trưởng thành
majors	[P]/'meidʤə/[T]danh từ[W](quân sự) thiếu tá (lục quân)[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) con trai đến tuổi thành niên (21 tuổi)[W]chuyên đề (của một sinh viên)[W]người có địa vị cao hơn (trong một lĩnh vực nào đó)[T]tính từ[W]lớn (hơn), nhiều (hơn), trọng đại, chủ yếu
make	[P]/meik/[T]danh từ[W]hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người)[W]sự chế nhạo
maker	[P]/'meikə/[T]danh từ[W]người làm, người sáng tạo, người tạo ra[W](Maker) ông tạo, con tạo
makers	[P]/'meikə/[T]danh từ[W]người l��m, người sáng tạo, người tạo ra[W](Maker) ông tạo, con tạo
makes	[P]/meik/[T]danh từ[W]hình dáng, cấu tạo (của một vật); kiểu (quần áo); tầm vóc, dáng, tư thế (người)[W]sự chế nhạo
makeweight	[P]/'meikweit/[T]danh từ[W]vật bù vào cho cân[W]đối trọng[W]người điền trống, vật điền trống (lấp vào chỗ trống); người thêm vào cho đông, vật thêm vào cho nhiều
making	[P]/'meikiɳ/[T]danh từ[W]sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo[W]sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công
makings	[P]/'meikiɳ/[T]danh từ[W]sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo[W]sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công
malachite	[P]/'mæləkait/[T]danh từ[W](khoáng chất) Malachit
maladies	[P]/'mælədi/[T]danh từ[W]bệnh tật[W](nghĩa bóng) tệ nạn
maladjustment	[P]/'mælə'dʤʌstmənt/[T]danh từ[W]sự lắp sai; sự thích nghi sai
maladministration	[P]/'mæləd,minis'treiʃn/[T]danh từ[W]sự cai trị xấu, sự quản lý tồi
maladroit	[P]/'mælə'drɔit/[T]tính từ[W]vụng về, không khôn khéo
malady	[P]/'mælədi/[T]danh từ[W]bệnh tật[W](nghĩa bóng) tệ nạn
malaise	[P]/mæ'leiz/[T]danh từ[W]nỗi khó chịu; tình trạng khó chịu, tình trạng phiền muộn
malaria	[P]/mə'leəriə/[T]danh từ[W]bệnh sốt rét
malarial	[P]/mə'leəriəl/ Cách viết khác : (malarian)  /mə'leəriən/[T]tính từ[W](thuộc) bệnh sốt rét
malay	[P]/mə'lei/[T]tính từ[W](thuộc) Mã lai[T]danh từ[W]người Mã lai[W]tiếng Mã lai
malayan	[P]/mə'leiən/[T]tính từ[W](thuộc) Mã lai[T]danh từ[W]người Mã-lai
malays	[P]/mə'lei/[T]tính từ[W](thuộc) Mã lai[T]danh từ[W]người Mã lai[W]tiếng Mã lai
malcontent	[P]/'mælkən,tent/[T]danh từ[W]người không bằng lòng, người bất tỉnh
malcontents	[P]/'mælkən,tent/[T]danh từ[W]người không bằng lòng, người bất tỉnh
male	[P]/meil/[T]tính từ[W]trai, đực, trống
malefaction	[P]/,mæli'fækʃn/[T]danh từ[W]điều ác, điều hiểm ác hành động bất lương, hành động gian tà
malefactions	[P]/,mæli'fækʃn/[T]danh từ[W]điều ác, điều hiểm ác hành động bất lương, hành động gian tà
malefactor	[P]/'mælifæktə/[T]danh từ[W]người làm điều ác, kẻ bất lương, kẻ gian tà
malefactors	[P]/'mælifæktə/[T]danh từ[W]người làm điều ác, kẻ bất lương, kẻ gian tà
maleness	[P]/'meilnis/[T]danh từ[W]tính chất con trai, tính chất đàn ông; tính chất đực
males	[P]/meil/[T]tính từ[W]trai, đực, trống
malevolence	[P]/mə'levələns/[T]danh từ[W]ác tâm, ác ý
malevolent	[P]/mə'levələnt/[T]tính từ[W]xấu bụng, ác, hiểm ác
malformation	[P]/'mælfɔ:'meiʃn/[T]danh t��[W]tật
malformations	[P]/'mælfɔ:'meiʃn/[T]danh từ[W]tật
malice	[P]/'mælis/[T]danh từ[W]tính hiểm độc, ác tâm
malices	[P]/'mælis/[T]danh từ[W]tính hiểm độc, ác tâm
malicious	[P]/mə'liʃəs/[T]tính từ[W]hiểm độc, có ác tâm[W]có hiềm thù
maliciousness	[P]/mə'liʃəsnis/[T]danh từ[W]tính hiểm độc, ác tâm
malign	[P]/mə'lain/[T]tính từ[W]độc ác, thâm hiểm[W](y học) ác tính[T]ngoại động từ[W]nói xấu, phỉ báng, vu khống
malignancies	[P]/mə'lignəns/ Cách viết khác : (malignancy)  /mə'lignənsi/[T]danh từ[W]tính ác, tính thâm hiểm; ác tâm, ác ý[W]tính ác, tính độc hại[W](y học) ác tính
malignancy	[P]/mə'lignəns/ Cách viết khác : (malignancy)  /mə'lignənsi/[T]danh từ[W]tính ác, tính thâm hiểm; ác tâm, ác ý[W]tính ác, tính độc hại[W](y học) ác tính
malignant	[P]/mə'lignənt/[T]tính từ[W]thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác[W](y học) ác tính
maligned	[P]/mə'lain/[T]tính từ[W]độc ác, thâm hiểm[W](y học) ác tính[T]ngoại động từ[W]nói xấu, phỉ báng, vu khống
maligning	[P]/mə'lain/[T]tính từ[W]độc ác, thâm hiểm[W](y học) ác tính[T]ngoại động từ[W]nói xấu, phỉ báng, vu khống
malignity	[P]/mə'ligniti/[T]danh từ[W]tính ác, tính thâm hiểm; lòng hiểm độc, ác tâm[W]điều ác, điều độc ác[W](y học) ác tính
maligns	[P]/mə'lain/[T]tính từ[W]độc ác, thâm hiểm[W](y học) ác tính[T]ngoại động từ[W]nói xấu, phỉ báng, vu khống
malingerers	[P]/mə'liɳgərə/[T]danh từ[W]người giả ốm để trốn việc
malingering	[P]/mə'liɳgə/[T]nội động từ[W]giả ốm để trốn việc
mallard	[P]/'mæləd/[T]danh từ[W](động vật học) vịt trời[W]thịt vịt trời
mallards	[P]/'mæləd/[T]danh từ[W](động vật học) vịt trời[W]thịt vịt trời
malleability	[P]/,mæliə'biliti/ Cách viết khác : (malleableness)  /'mæliəblnis/[T]danh từ[W]tính dễ dát mỏng, tính dễ uốn[W](nghĩa bóng) tính dễ bảo
malleable	[P]/'mæliəbl/[T]tính từ[W]dễ dát mỏng, dễ uốn[W](nghĩa bóng) dễ bảo
mallet	[P]/'mælit/[T]danh từ[W]cái vồ
mallets	[P]/'mælit/[T]danh từ[W]cái vồ
mallow	[P]/'mælou/[T]danh từ[W](thực vật học) cây cẩm quỳ
malnutrition	[P]/'mælnju:'triʃn/[T]danh từ[W]sự kém dinh dưỡng, sự thiếu ăn
malodorous	[P]/mæ'loudərəs/[T]tính từ[W]hôi, nặng mùi
malpractice	[P]/'mæl'præktis/[T]danh từ[W]hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp[W](y học) sự sơ xuất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai[W](pháp lý) sự làm dụng địa vị
malpractices	[P]/'mæl'præktis/[T]danh từ[W]hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp[W](y học) sự sơ xuất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai[W](pháp lý) sự làm dụng địa vị
malt	[P]/mɔ:lt/[T]danh từ[W]mạch nha[T]tính từ[W]có mạch nha; làm bằng mạch nha[T]động từ[W]gây mạch nha, ủ mạch nha
malted	[P]/mɔ:lt/[T]danh từ[W]mạch nha[T]tính từ[W]có mạch nha; làm bằng mạch nha[T]động từ[W]gây mạch nha, ủ mạch nha
malting	[P]/'mɔ:ltiɳ/[T]danh từ[W]cách gây mạch nha; sự gây mạch nha
maltreat	[P]/mæl'tri:t/[T]ngoại động từ[W]ngược đâi, bạc đãi, hành hạ
maltreated	[P]/mæl'tri:t/[T]ngoại động từ[W]ngược đâi, bạc đãi, hành hạ
maltreatment	[P]/mæl'tri:tmənt/[T]danh từ[W]sự ngược đâi, sự bạc đãi, sự hành hạ
malts	[P]/mɔ:lt/[T]danh từ[W]mạch nha[T]tính từ[W]có mạch nha; làm bằng mạch nha[T]động từ[W]gây mạch nha, ủ mạch nha
mama	[P]/mə'mɑ:/[T]danh từ+ Cách viết khác : (mama)  /mə'mɑ:/ (momma)  /'mɔmə/[W]uây khyếm mẹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân[T]danh từ,  số nhiều mammae[W](giải phẫu) vú
mamas	[P]/mə'mɑ:/[T]danh từ+ Cách viết khác : (mama)  /mə'mɑ:/ (momma)  /'mɔmə/[W]uây khyếm mẹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân[T]danh từ,  số nhiều mammae[W](giải phẫu) vú
mammal	[P]/'mæməl/[T]danh từ[W](động vật học) loài thú, loài động vật có vú
mammalian	[P]/mæ'meiljən/[T]tính từ[W](thuộc) thú, (thuộc) loài động vật có vú[T]danh từ[W]loài thú, loài động vật có vú
mammals	[P]/'mæməl/[T]danh từ[W](động vật học) loài thú, loài động vật có vú
mammary	[P]/'mæməri/[T]tính từ[W](thuộc) vú
mammoth	[P]/'mæmθə/[T]danh từ[W]voi cổ, voi mamut[T]tính từ[W]to lớn, khổng lồ
mammoths	[P]/'mæmθə/[T]danh từ[W]voi cổ, voi mamut[T]tính từ[W]to lớn, khổng lồ
mammy	[P]/'mæmi/[T]danh từ[W]uây khyếm mẹ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vú em người da đen
man	[P]/mæn/[T]danh từ,  số nhiều men  /men/[W]người, con người[W]đàn ông, nam nhi
manacle	[P]/'mænəkl/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]khoá tay, xiềng, cùm ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]khoá tay lại[W](nghĩa bóng) giữ lại, ngăn lại
manacled	[P]/'mænəkl/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]khoá tay, xiềng, cùm ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]khoá tay lại[W](nghĩa bóng) giữ lại, ngăn lại
manacles	[P]/'mænəkl/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]khoá tay, xiềng, cùm ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]khoá tay lại[W](nghĩa bóng) giữ lại, ngăn lại
manage	[P]/'mænidʤ/[T]ngoại động từ[W]quản lý, trông nom
manageability	[P]/'mænidʤəblnis/ Cách viết khác : (manageability)  /,mænidʤə'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể điều khiển, tính có thể sai khiến; tính dễ dạy, tính dễ bảo
manageable	[P]/'mænidʤəbl/[T]tính từ[W]có thể quản lý, có thể trông nom[W]có thể điều khiển, có thể sai khiến[W]dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng
managed	[P]/'mænidʤ/[T]ngoại động từ[W]quản lý, trông nom
management	[P]/'mænidʤmənt/[T]danh từ[W]sự trông nom, sự quản lý[W]sự điều khiển[W]ban quản lý, ban quản đốc[W]sự khôn khéo, sự khéo xử; mánh lới
managements	[P]/'mænidʤmənt/[T]danh từ[W]sự trông nom, sự quản lý[W]sự điều khiển[W]ban quản lý, ban quản đốc[W]sự khôn khéo, sự khéo xử; mánh lới
manager	[P]/'mænidʤə/[T]danh từ[W]người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ
manageress	[P]/'mænidʤəris/[T]danh từ[W]bà quản lý, bà quản đốc, bà giám đốc
manageresses	[P]/'mænidʤəris/[T]danh từ[W]bà quản lý, bà quản đốc, bà giám đốc
managerial	[P]/,mænə'dʤiəriəl/[T]tính từ[W](thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị
managers	[P]/'mænidʤə/[T]danh từ[W]người quản lý, quản đốc, giám đốc; người trông nom; người nội trợ
managership	[P]/,mænə'dʤəʃip/[T]danh từ[W]chức quản lý, chức quản đốc, chức giám đốc
manages	[P]/'mænidʤ/[T]ngoại động từ[W]quản lý, trông nom
managing	[P]/,mænidʤiɳ/[T]tính từ[W]trông nom, quản lý[W]khéo trông nom, quản lý giỏi, kinh doanh giỏi[W]cẩn thận, tiết kiệm
manatee	[P]/,mænə'ti:/[T]danh từ[W](động vật học) lợn biển
manciple	[P]/'mænsipl/[T]danh từ[W]người giữ tiền chợ, người quản lý (ở trường đại học)
mandarin	[P]/'mændərin/[T]danh từ[W]quan lại[W]thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng)[W]búp bê mặc quần áo Trung quốc biết gật[W]tiếng phổ thông (Trung quốc)[T]danh từ+ Cách viết khác : (mandarine)  /,mændə'ri:n/[W]quả quít[W]rượu quít[W]màu vỏ quít
mandarins	[P]/'mændərin/[T]danh từ[W]quan lại[W]thủ lĩnh lạc hậu (của một chính đảng)[W]búp bê mặc quần áo Trung quốc biết gật[W]tiếng phổ thông (Trung quốc)[T]danh từ+ Cách viết khác : (mandarine)  /,mændə'ri:n/[W]quả quít[W]rượu quít[W]màu vỏ quít
mandate	[P]/'mændeit/[T]danh từ[W]lệnh, trát[W]sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác[W]sự uỷ mị[W]chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...)
mandated	[P]/'mændeit/[T]danh từ[W]lệnh, trát[W]sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác[W]sự uỷ mị[W]chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...)
mandates	[P]/'mændeit/[T]danh từ[W]lệnh, trát[W]sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác[W]sự uỷ mị[W]chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...)
mandating	[P]/'mændeit/[T]danh từ[W]lệnh, trát[W]sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác[W]sự uỷ mị[W]chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...)
mandatory	[P]/'mændətəri/[T]tính từ[W](thuộc) lệnh[W](thuộc) sự uỷ nhiệm, (thuộc) sự uỷ thác
mandible	[P]/'mændibl/[T]danh từ[W]hàm dưới
mandibles	[P]/'mændibl/[T]danh từ[W]hàm dưới
mandibular	[P]/mæn'dibjulə/[T]tính từ[W](thuộc) hàm dưới
mandolin	[P]/'mændəlin/ Cách viết khác : (mandoline)  /,mændə'li:n/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn măng-ddô-lin
mandolins	[P]/'mændəlin/ Cách viết khác : (mandoline)  /,mændə'li:n/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn măng-ddô-lin
mandril	[P]/'mændrəl/ Cách viết khác : (mandril)  /'mændril/[T]danh từ[W](kỹ thuật) trục tâm[W]lõi, ruột[W](ngành mỏ) cuốc chim
mandrill	[P]/'mændril/[T]danh từ[W](động vật học) khỉ dữ (thuộc giống khỉ đầu chó)
mane	[P]/mein/[T]danh từ[W]bờm (ngựa, sư tử)[W](nghĩa bóng) tóc bờm (để dài và cộm lên)
maned	[P]/mein/[T]danh từ[W]bờm (ngựa, sư tử)[W](nghĩa bóng) tóc bờm (để dài và cộm lên)
manes	[P]/'mɑ:neiz/[T]danh từ số nhiều[W]vong hồn
maneuver	[P]/mə'nu:və/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) manoeuvre
mange	[P]/meindʤ/[T]danh từ[W](thú y học) bệnh lở ghẻ
manger	[P]/'meindʤə/[T]danh từ[W]máng ăn (ngựa, trâu, bò...)[I]to be a dog in the manger#(xem) dog
mangers	[P]/'meindʤə/[T]danh từ[W]máng ăn (ngựa, trâu, bò...)[I]to be a dog in the manger#(xem) dog
mangle	[P]/'mæɳgl/[T]danh từ[W](nghành dệt) máy cán là[T]ngoại động từ[W](nghành dệt) cán là (vải)[T]ngoại động từ[W]xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo[W]làm hư, làm hỏng, làm xấu đi[W]làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ)
mangled	[P]/'mæɳgl/[T]danh từ[W](nghành dệt) máy cán là[T]ngoại động từ[W](nghành dệt) cán là (vải)[T]ngoại động từ[W]xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo[W]làm hư, làm hỏng, làm xấu đi[W]làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ)
mangler	[P]/'mæɳgl/[T]danh từ[W](nghành dệt) máy cán là[T]ngoại động từ[W](nghành dệt) cán là (vải)[T]ngoại động từ[W]xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo[W]làm hư, làm hỏng, làm xấu đi[W]làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ)
mangles	[P]/'mæɳgl/[T]danh từ[W](nghành dệt) máy cán là[T]ngoại động từ[W](nghành dệt) cán là (vải)[T]ngoại động từ[W]xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo[W]làm hư, làm hỏng, làm xấu đi[W]làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ)
mangling	[P]/'mæɳgl/[T]danh từ[W](nghành dệt) máy cán là[T]ngoại động từ[W](nghành dệt) cán là (vải)[T]ngoại động từ[W]xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo[W]làm hư, làm hỏng, làm xấu đi[W]làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ)
mango	[P]/'mæɳgou/[T]danh từ,  số nhiều mangoes  /'mæɳgouz/,  mangos  /'mæɳgouz/[W]quả xoài[W](thực vật học) cây xoài
mangrove	[P]/'mæɳgrouv/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đước
mangroves	[P]/'mæɳgrouv/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đước
manhood	[P]/'mænhud/[T]danh từ[W]nhân cách, nhân tính[W]tuổi trưởng thành
mania	[P]/'meinjə/[T]danh từ[W]chứng điên, chứng cuồng[W]tính gàn, tính kỳ quặc[W]tính ham mê, tính nghiện
maniac	[P]/'meiniæk/[T]tính từ[W]điên cuồng[W]gàn, kỳ quặc[T]danh từ[W]người điên
maniacal	[P]/mə'naiəkəl/[T]tính từ[W]điên, cuồng
maniacs	[P]/'meiniæk/[T]tính từ[W]điên cuồng[W]gàn, kỳ quặc[T]danh từ[W]người điên
manias	[P]/'meinjə/[T]danh từ[W]chứng điên, chứng cuồng[W]tính gàn, tính kỳ quặc[W]tính ham mê, tính nghiện
manicure	[P]/'mænikjuə/[T]danh từ[W]sự cắt sửa móng tay[W]thợ cắt sửa móng tay[T]nội động từ[W]cắt sửa móng tay
manicured	[P]/'mænikjuə/[T]danh từ[W]sự cắt sửa móng tay[W]thợ cắt sửa móng tay[T]nội động từ[W]cắt sửa móng tay
manifest	[P]/'mænifest/[T]danh từ[W]bản kê khai hàng hoá chở trên tàu (để nộp sở thuế quan)[T]tính từ[W]rõ ràng, hiển nhiên
manifestation	[P]/,mænifes'teiʃn/[T]danh từ[W]sự biểu lộ, sự biểu thị[W]cuộc biểu tình, cuộc thị uy[W]sự hiện hình (hồn ma)
manifestations	[P]/,mænifes'teiʃn/[T]danh từ[W]sự biểu lộ, sự biểu thị[W]cuộc biểu tình, cuộc thị uy[W]sự hiện hình (hồn ma)
manifested	[P]/'mænifest/[T]danh từ[W]bản kê khai hàng hoá chở trên tàu (để nộp sở thuế quan)[T]tính từ[W]rõ ràng, hiển nhiên
manifesting	[P]/'mænifest/[T]danh từ[W]bản kê khai hàng hoá chở trên tàu (để nộp sở thuế quan)[T]tính từ[W]rõ ràng, hiển nhiên
manifesto	[P]/,mæni'festou/[T]danh từ[W]bản tuyên ngôn
manifests	[P]/'mænifest/[T]danh từ[W]bản kê khai hàng hoá chở trên tàu (để nộp sở thuế quan)[T]tính từ[W]rõ ràng, hiển nhiên
manifold	[P]/'mænifould/[T]tính từ[W]rất nhiều; nhiều vẻ[T]ngoại động từ[W]in thành nhiều bản
manifolds	[P]/'mænifould/[T]tính từ[W]rất nhiều; nhiều vẻ[T]ngoại động từ[W]in thành nhiều bản
manikin	[P]/'mænikin/[T]danh từ[W]người lùn[W]người kiểu (bằng thạch cao, chất dẻo... để học giải phẫu, để làm kiểu vẽ, kiểu nặn)[W]người giả (ở hiệu may)
manila	[P]/mə'nilə/ Cách viết khác : (Manilla)  /mə'nilə/[T]danh từ[W]sợi cây chuối sợi (để bện thừng) ((cũng) manila hemp)[W]xì gà mani
manipulate	[P]/mə'nipjuleit/[T]ngoại động từ[W]vận dụng bằng tay, thao tác[W]lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé)
manipulated	[P]/mə'nipjuleit/[T]ngoại động từ[W]vận dụng bằng tay, thao tác[W]lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé)
manipulates	[P]/mə'nipjuleit/[T]ngoại động từ[W]vận dụng bằng tay, thao tác[W]lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé)
manipulating	[P]/mə'nipjuleit/[T]ngoại động từ[W]vận dụng bằng tay, thao tác[W]lôi kéo, vận động (bằng mánh khoé)
manipulation	[P]/mə,nipju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự vận dụng bằng tay, sự thao tác[W]sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé)
manipulations	[P]/mə,nipju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự vận dụng bằng tay, sự thao tác[W]sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé)
manipulative	[P]/mə'nipjuleitiv/[T]tính từ[W](thuộc) sự vận dụng bằng tay, (thuộc) sự thao tác[W](thuộc) sự lôi kéo, (thuộc) sự vận động (bằng mánh khoé)
manipulator	[P]/mə'nipjuleitə/[T]danh từ[W]người vận dụng bằng tay, người thao tác[W]người lôi kéo, người vận động (bằng mánh khoé)[W](kỹ thuật) bộ đảo phôi; tay máy; manip
manipulators	[P]/mə'nipjuleitə/[T]danh từ[W]người vận dụng bằng tay, người thao tác[W]người lôi kéo, người vận động (bằng mánh khoé)[W](kỹ thuật) bộ đảo phôi; tay máy; manip
mankind	[P]/mæn'kaind/[T]danh từ[W]loài người, nhân loại[W]nam giới, đàn ông (nói chung)
manliness	[P]/'mænlinis/[T]danh từ[W]tính chất đàn ông; đức tính đàn ông; tính hùng dũng, tính mạnh mẽ, tính can đảm, tính kiên cường[W]vẻ đàn ông (đàn bà)
manly	[P]/'mænli/[T]tính từ[W]có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường[W]có vẻ đàn ông (đàn bà)[W]hợp với đàn ông (đồ dùng)
manna	[P]/'mænə/[T]danh từ[W](kinh thánh) lương thực trời cho[W](nghĩa bóng) cái tự nhiên được hưởng; lộc thánh[W]dịch tần bì (nước ngọt lấy ở cây tần bì, dùng làm thuốc nhuận tràng)
mannequin	[P]/'mænikin/[T]danh từ[W]cô gái mặc áo mẫu chiêu hàng (trong hiệu thợ may)[W]người kiểu[W]người giả
mannequins	[P]/'mænikin/[T]danh từ[W]cô gái mặc áo mẫu chiêu hàng (trong hiệu thợ may)[W]người kiểu[W]người giả
manner	[P]/'mænə/[T]danh từ[W]cách, lối, kiểu[W]in[T]danh từ[W]cách, lối, thói, kiểu
mannered	[P]/'mænəd/[T]tính từ[W]kiểu cách, cầu kỳ (văn phong)
mannerism	[P]/'mænərizm/[T]danh từ[W]thói cầu kỳ, thói kiểu cách[W]thói riêng, phong cách riêng, văn phong riêng
mannerisms	[P]/'mænərizm/[T]danh từ[W]thói cầu kỳ, thói kiểu cách[W]thói riêng, phong cách riêng, văn phong riêng
mannerliness	[P]/'mænəlinis/[T]danh từ[W]thái độ lễ phép, thái độ lịch sự; sự lễ đ
mannerly	[P]/'mænəli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]lễ phép, lịch sự; lễ đ
manners	[P]/'mænə/[T]danh từ[W]cách, lối, kiểu[W]in[T]danh từ[W]cách, lối, thói, kiểu
manoeuvre	[P]/mə'nu:və/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) maneuver)[W](quân sự); (hàng hải) sự vận động[W](số nhiều) (quân sự) sự thao diễn, sự diễn tập[W](nghĩa bóng) thủ đoạn[T]động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) maneuver)[W](quân sự) thao diễn, diễn tập[W]vận động (quân đội, đội tàu) theo kế hoạch[W](nghĩa bóng) dùng thủ đoạn, dùng mưu mẹo (để làm một việc gì)
manoeuvred	[P]/mə'nu:və/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) maneuver)[W](quân sự); (hàng hải) sự vận động[W](số nhiều) (quân sự) sự thao diễn, sự diễn tập[W](nghĩa bóng) thủ đoạn[T]động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) maneuver)[W](quân sự) thao diễn, diễn tập[W]vận động (quân đội, đội tàu) theo kế hoạch[W](nghĩa bóng) dùng thủ đoạn, dùng mưu mẹo (để làm một việc gì)
manoeuvres	[P]/mə'nu:və/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) maneuver)[W](quân sự); (hàng hải) sự vận động[W](số nhiều) (quân sự) sự thao diễn, sự diễn tập[W](nghĩa bóng) thủ đoạn[T]động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) maneuver)[W](quân sự) thao diễn, diễn tập[W]vận động (quân đội, đội tàu) theo kế hoạch[W](nghĩa bóng) dùng thủ đoạn, dùng mưu mẹo (để làm một việc gì)
manoeuvring	[P]/mə'nu:və/[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) maneuver)[W](quân sự); (hàng hải) sự vận động[W](số nhiều) (quân sự) sự thao diễn, sự diễn tập[W](nghĩa bóng) thủ đoạn[T]động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) maneuver)[W](quân sự) thao diễn, diễn tập[W]vận động (quân đội, đ���i tàu) theo kế hoạch[W](nghĩa bóng) dùng thủ đoạn, dùng mưu mẹo (để làm một việc gì)
manometer	[P]/mə'nɔmitə/[T]danh từ[W]cái đo áp, áp kế
manor	[P]/'mænə/[T]danh từ[W]trang viên, thái ấp
manorial	[P]/mə'nɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) trang viên, (thuộc) thái ấp
manors	[P]/'mænə/[T]danh từ[W]trang viên, thái ấp
manpower	[P]/'mæn,pauə/[T]danh từ[W]nhân lực; sức người[W]đơn vị sức người (1 qoành 0 mã lực)
manse	[P]/mæns/[T]danh từ[W](Ê-cốt) nh�� (của) mục sư
manservant	[P]/'mæn,sə:vənt/[T]danh từ[W]đầy tớ trai
mansion	[P]/'mænʃn/[T]danh từ[W]lâu đài[W](số nhiều) khu nhà lớn
mansions	[P]/'mænʃn/[T]danh từ[W]lâu đài[W](số nhiều) khu nhà lớn
manslaughter	[P]/'mæn,slɔ:tə/[T]danh từ[W]tội giết người[W](pháp lý) tội ngộ sát
mantel	[P]/'mæntl/ Cách viết khác : (mantelpiece)  /'mæntlpis/[T]danh từ[W]mặt lò sưởi
mantelpiece	[P]/'mæntl/ Cách viết khác : (mantelpiece)  /'mæntlpis/[T]danh từ[W]mặt lò sưởi
mantelpieces	[P]/'mæntl/ Cách viết khác : (mantelpiece)  /'mæntlpis/[T]danh từ[W]mặt lò sưởi
mantis	[P]/'mænti:z/[T]danh từ,  số nhiều mantis  /'mæntis/[W](động vật học) con bọ ngựa
mantle	[P]/'mæntl/[T]danh từ[W]áo khoác, áo choàng không tay[W](nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy[W]măng sông đèn[W](giải phẫu) vỏ nâo, vỏ đại não[W](động vật học) áo (của động vật thân mềm)[T]ngoại động từ[W]choàng, phủ khăn choàng[W]che phủ, che đậy, bao bọc[T]nội động từ[W]sủi bọt, có váng (nước, rượu)[W]xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt)
mantled	[P]/'mæntl/[T]danh từ[W]áo khoác, áo choàng không tay[W](nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy[W]măng sông đèn[W](giải phẫu) vỏ nâo, vỏ đại não[W](động vật học) áo (của động vật thân mềm)[T]ngoại động từ[W]choàng, phủ khăn choàng[W]che phủ, che đậy, bao bọc[T]nội động từ[W]sủi bọt, có váng (nước, rượu)[W]xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt)
mantles	[P]/'mæntl/[T]danh từ[W]áo khoác, áo choàng không tay[W](nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy[W]măng sông đèn[W](giải phẫu) vỏ nâo, vỏ đại não[W](động vật học) áo (của động vật thân mềm)[T]ngoại động từ[W]choàng, phủ khăn choàng[W]che phủ, che đậy, bao bọc[T]nội động từ[W]sủi bọt, có váng (nước, rượu)[W]xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt)
mantling	[P]/'mæntl/[T]danh từ[W]áo khoác, áo choàng không tay[W](nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy[W]măng sông đèn[W](giải phẫu) vỏ nâo, vỏ đại não[W](động vật học) áo (của động vật thân mềm)[T]ngoại động từ[W]choàng, phủ khăn choàng[W]che phủ, che đậy, bao bọc[T]nội động từ[W]sủi bọt, có váng (nước, rượu)[W]xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt)
mantrap	[P]/'mæntræp/[T]danh từ[W]cạm, bẫy (để bắt kẻ trộm, kẻ cắp...)
mantraps	[P]/'mæntræp/[T]danh từ[W]cạm, bẫy (để bắt kẻ trộm, kẻ cắp...)
manual	[P]/'mænjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) tay; làm bằng tay
manuals	[P]/'mænjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) tay; làm bằng tay
manufacture	[P]/,mænju'fæktʃə/[T]danh từ[W]sự chế tạo, sự sản xuất
manufactured	[P]/,mænju'fæktʃə/[T]danh từ[W]sự chế tạo, sự sản xuất
manufacturer	[P]/,mænju'fæktʃərə/[T]danh từ[W]người chế tạo, người sản xuất[W]nhà công nghiệp; chủ xí nghiệp, chủ xưởng
manufacturers	[P]/,mænju'fæktʃərə/[T]danh từ[W]người chế tạo, người sản xuất[W]nhà công nghiệp; chủ xí nghiệp, chủ xưởng
manufactures	[P]/,mænju'fæktʃə/[T]danh từ[W]sự chế tạo, sự sản xuất
manufacturing	[P]/,mænju'fæktʃə/[T]danh từ[W]sự chế tạo, sự sản xuất
manure	[P]/mə'njuə/[T]danh từ[W]phân bón[T]ngoại động từ[W]bón phân
manured	[P]/mə'njuə/[T]danh từ[W]phân bón[T]ngoại động từ[W]bón phân
manures	[P]/mə'njuə/[T]danh từ[W]phân bón[T]ngoại động từ[W]bón phân
manuring	[P]/mə'njuə/[T]danh từ[W]phân bón[T]ngoại động từ[W]bón phân
manuscript	[P]/'mænjuskript/[T]danh từ[W]bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả)[I]in manuscript#chưa inpoems still in manuscript# những bài thơ chưa in[T]tính từ[W]viết tay
manuscripts	[P]/'mænjuskript/[T]danh từ[W]bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả)[I]in manuscript#chưa inpoems still in manuscript# những bài thơ chưa in[T]tính từ[W]viết tay
many	[P]/'meni/[T]tính từ more; most[W]nhiều, lắm
map	[P]/mæp/[T]danh từ[W]bản đồ[W](toán học) bản đồ; ảnh tượng[W](từ lóng) mặt[I]off the map#(thông tục) không quan trọng;(thông tục) lỗi thời;(từ lóng) biến mất[I]in the map#(thông tục) quan trọng có tiếng;nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...)[T]ngoại động từ[W]vẽ lên bản đồ[W]sắp xếp, sắp đặt, vạch ra
maple	[P]/'meipl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thích[W]gỗ thích
maples	[P]/'meipl/[T]danh từ[W](thực vật học) cây thích[W]gỗ thích
mapping	[P]/'mæpiɳ/[T]danh từ[W]bản vẽ, bản đồ[W]sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...)[W](toán học) phép ánh xạ
mappings	[P]/'mæpiɳ/[T]danh từ[W]bản vẽ, bản đồ[W]sự sắp xếp, sự sắp đặt, sự vạch ra (chiến lược...)[W](toán học) phép ánh xạ
maps	[P]/mæp/[T]danh từ[W]bản đồ[W](toán học) bản đồ; ảnh tượng[W](từ lóng) mặt[I]off the map#(thông tục) không quan trọng;(thông tục) lỗi thời;(từ lóng) biến mất[I]in the map#(thông tục) quan trọng có tiếng;nóng hổi, có tính chất thời sự (vấn đề...)[T]ngoại động từ[W]vẽ lên bản đồ[W]sắp xếp, sắp đặt, vạch ra
mar	[P]/mɑ:/[T]ngoại động từ[W]làm hư, làm hỏng, làm hại
marathon	[P]/'mærəθən/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cuộc chạy đua maratông ((cũng) marathon race)[I]marathon teach-in#một cuộc hội thảo trường k
marathons	[P]/'mærəθən/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cuộc chạy đua maratông ((cũng) marathon race)[I]marathon teach-in#một cuộc hội thảo trường k
marauders	[P]/mə'rɔ:də/[T]danh từ[W]kẻ cướp
marauding	[P]/mə'rɔ:diɳ/[T]tính từ[W]cướp bóc
marble	[P]/'mɑ:bl/[T]danh từ[W]đá hoa, cẩm thạch[W](số nhiều) hòn bi
marbled	[P]/'mɑ:bl/[T]danh từ[W]đá hoa, cẩm thạch[W](số nhiều) hòn bi
marbles	[P]/'mɑ:bl/[T]danh từ[W]đá hoa, cẩm thạch[W](số nhiều) hòn bi
march	[P]/mɑ:tʃ/[T]danh từ[W]March tháng ba[W](quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân)
marched	[P]/mɑ:tʃ/[T]danh từ[W]March tháng ba[W](quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân)
marcher	[P]/mɑ:tʃ/[T]danh từ[W]March tháng ba[W](quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân)
marches	[P]/mɑ:tʃ/[T]danh từ[W]March tháng ba[W](quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân)
marching	[P]/mɑ:tʃ/[T]danh từ[W]March tháng ba[W](quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân)
marchioness	[P]/'mɑ:ʃənis/[T]danh từ[W]bà hầu tước
mare	[P]/'meə/[T]danh từ[W]ngựa cái
mares	[P]/'meə/[T]danh từ[W]ngựa cái
margarine	[P]/,mɑ:dʤə'ri:n/[T]danh từ[W]macgarin ((cũng) marge)
margarines	[P]/,mɑ:dʤə'ri:n/[T]danh từ[W]macgarin ((cũng) marge)
margin	[P]/'mɑ:dʤin/[T]danh từ[W]mép, bờ, lề
marginal	[P]/'mɑ:dʤinl/[T]tính từ[W](thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề
marginalia	[P]/,mɑ:dʤi'neiljə/[T]danh từ số nhiều[W]những lời ghi chú ở lề
marginals	[P]/'mɑ:dʤinl/[T]tính từ[W](thuộc) mép, ở mép, ở bờ, ở lề
margins	[P]/'mɑ:dʤin/[T]danh từ[W]mép, bờ, lề
marigold	[P]/'mærigould/[T]danh từ[W](thực vật học) cúc vạn thọ
marigolds	[P]/'mærigould/[T]danh từ[W](thực vật học) cúc vạn thọ
marina	[P]/mə'ri:nə/[T]danh từ[W]bến (cho thuyền đậu và bảo dưỡng)
marinade	[P]/,mæri'neid/[T]danh từ[W]nước xốt marinat[W]cá (thịt) giầm nước xốt marinat
marinas	[P]/mə'ri:nə/[T]danh từ[W]b��n (cho thuyền đậu và bảo dưỡng)
marine	[P]/mə'ri:n/[T]tính từ[W](thuộc) biển
mariner	[P]/'mærinə/[T]danh từ[W]thuỷ thủ[I]master mariner#thuyền trưởng tàu buôn
mariners	[P]/'mærinə/[T]danh từ[W]thuỷ thủ[I]master mariner#thuyền trưởng tàu buôn
marines	[P]/mə'ri:n/[T]tính từ[W](thuộc) biển
marionette	[P]/,mæriə'net/[T]danh từ[W]con rối
marionettes	[P]/,mæriə'net/[T]danh từ[W]con rối
marital	[P]/mə'raitl/[T]tính từ[W](thuộc) chồng[W](thuộc) hôn nhân
maritime	[P]/'mæritaim/[T]tính từ[W](thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải
mark	[P]/mɑ:k/[T]danh từ[W]đồng Mác (tiền Đức)[T]danh từ[W]dấu, nhãn, nhãn hiệu[W]dấu, vết, lằn[W]bớt (người), đốm, lang (súc vật)
marked	[P]/mɑ:kt/[T]tính từ[W]rõ ràng, rõ rệt
marker	[P]/'mɑ:kə/[T]danh từ[W]ngư��i ghi[W]người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)[W]vật (dùng) để ghi[W]pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)
markers	[P]/'mɑ:kə/[T]danh từ[W]ngư���i ghi[W]người ghi số điểm (trong trò chơi bi a)[W]vật (dùng) để ghi[W]pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm)
market	[P]/'mɑ:kit/[T]danh từ[W]chợ
marketability	[P]/'mɑ:kitəblnis/ Cách viết khác : (marketability)  /,mɑ:kitə'biliti/[T]danh từ[W]tính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được
marketable	[P]/'mɑ:kitəbl/[T]tính từ[W]có thể bán được, thích hợp để bán ở chợ, có thể tiêu thụ được
marketed	[P]/'mɑ:kit/[T]danh từ[W]chợ
marketer	[P]/'mɑ:kit/[T]danh từ[W]chợ
marketing	[P]/'mɑ:kit/[T]danh từ[W]chợ
markets	[P]/'mɑ:kit/[T]danh từ[W]chợ
marking	[P]/mɑ:k/[T]danh từ[W]đồng Mác (tiền Đức)[T]danh từ[W]dấu, nhãn, nhãn hiệu[W]dấu, vết, lằn[W]bớt (người), đốm, lang (súc vật)
marks	[P]/mɑ:k/[T]danh từ[W]đồng Mác (tiền Đức)[T]danh từ[W]dấu, nhãn, nhãn hiệu[W]dấu, vết, lằn[W]bớt (người), đốm, lang (súc vật)
marksman	[P]/'mɑ:ksmən/[T]danh từ[W]người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ
marksmen	[P]/'mɑ:ksmən/[T]danh từ[W]người bắn súng giỏi, nhà thiện xạ
marl	[P]/mɑ:l/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) Macnơ[T]ngoại động từ[W]bón Macnơ (cho đất)
marls	[P]/mɑ:l/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) Macnơ[T]ngoại động từ[W]bón Macnơ (cho đất)
marmalade	[P]/'mɑ:məleid/[T]danh từ[W]mứt cam
marmoset	[P]/'mɑ:məzet/[T]danh từ[W](động vật học) khỉ đuôi sóc (châu Mỹ)
marmosets	[P]/'mɑ:məzet/[T]danh từ[W](động vật học) khỉ đuôi sóc (châu Mỹ)
marmot	[P]/'mɑ:plɔt/[T]danh từ[W](đ���ng vật học) con macmôt
marmots	[P]/'mɑ:plɔt/[T]danh từ[W](động vật học) con macmôt
maroon	[P]/mə'ru:n/[T]tính từ[W]nâu sẫm, màu hạt dẻ[T]danh từ[W]màu nâu sẫm, màu hạt dẻ[W]pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu[T]danh từ[W]người bị bỏ lại trên đảo hoang[T]ngoại động từ[W]bỏ (ai) trên đảo hoang[T]nội động từ[W]lởn vởn, tha thẩn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắm trại ngoài trời
marooned	[P]/mə'ru:n/[T]tính từ[W]nâu sẫm, màu hạt dẻ[T]danh từ[W]màu nâu sẫm, màu hạt dẻ[W]pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu[T]danh từ[W]người bị bỏ lại trên đảo hoang[T]ngoại động từ[W]bỏ (ai) trên đảo hoang[T]nội động từ[W]lởn vởn, tha thẩn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắm trại ngoài trời
marooning	[P]/mə'ru:n/[T]tính từ[W]nâu sẫm, màu hạt dẻ[T]danh từ[W]màu nâu sẫm, màu hạt dẻ[W]pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu[T]danh từ[W]người bị bỏ lại trên đảo hoang[T]ngoại động từ[W]bỏ (ai) trên đảo hoang[T]nội động từ[W]lởn vởn, tha thẩn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắm trại ngoài trời
maroons	[P]/mə'ru:n/[T]tính từ[W]nâu sẫm, màu hạt dẻ[T]danh từ[W]màu nâu sẫm, màu hạt dẻ[W]pháo cối; (ngành đường sắt) pháo hiệu[T]danh từ[W]người bị bỏ lại trên đảo hoang[T]ngoại động từ[W]bỏ (ai) trên đảo hoang[T]nội động từ[W]lởn vởn, tha thẩn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cắm trại ngoài trời
marquee	[P]/mɑ:'ki:/[T]danh từ[W]lều to, rạp bằng vải[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mái cửa vào (khách sạn, rạp hát...)
marquees	[P]/mɑ:'ki:/[T]danh từ[W]lều to, rạp bằng vải[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mái cửa vào (khách sạn, rạp hát...)
marquess	[P]/mɑ:'kwis/ Cách viết khác : (marquess)  /'mɑ:kwis/[T]danh từ[W]hầu tước
marquetry	[P]/'mɑ:kitri/ Cách viết khác : (marquetry)  /'mɑ:kitri/[T]danh từ[W]đồ dát (gỗ, ngà...)
marquis	[P]/mɑ:'kwis/ Cách viết khác : (marquess)  /'mɑ:kwis/[T]danh từ[W]hầu tước
marriage	[P]/'mæridʤ/[T]danh từ[W]sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân
marriageable	[P]/'mæridʤbl/[T]tính từ[W]có thể kết hôn[W]đến tuổi hôn nhân
marriages	[P]/'mæridʤ/[T]danh từ[W]sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân
married	[P]/'mærid/[T]tính từ[W]cưới, kết hôn, thành lập gia đình
marries	[P]/'mæri/[T]ngoại động từ[W]cưới (vợ), lấy (chồng)[W]lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ
marrow	[P]/'mærou/[T]danh từ[W](tiếng địa phương) bạn nối khố[W]bạn trăm năm[W]hình ảnh giống như hệt[T]danh từ[W]tuỷ
marrows	[P]/'mærou/[T]danh từ[W](tiếng địa phương) bạn nối khố[W]bạn trăm năm[W]hình ảnh giống như hệt[T]danh từ[W]tuỷ
marry	[P]/'mæri/[T]ngoại động từ[W]cưới (vợ), lấy (chồng)[W]lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ
marrying	[P]/'mæri/[T]ngoại động từ[W]cưới (vợ), lấy (chồng)[W]lấy vợ cho, lấy chồng cho, gả, làm lễ cưới cho ở nhà thờ
mars	[P]/mɑ:z/[T]danh từ[W]thần chiến tranh; (nghĩa bóng) chiến tranh[W](thiên văn học) sao Hoả
marsh	[P]/mɑ:ʃ/[T]danh từ[W]đầm lầy
marshal	[P]/'mɑ:ʃəl/[T]danh từ[W](quân sự) nguyên soái, thống chế
marshals	[P]/'mɑ:ʃəl/[T]danh từ[W](quân sự) nguyên soái, thống chế
marshes	[P]/mɑ:ʃ/[T]danh từ[W]đầm lầy
marshland	[P]/'mɑ:ʃlænd/[T]danh từ[W]vùng đầm lầy
marshy	[P]/'mɑ:ʃi/[T]tính từ[W](thuộc) đầm lầy; như đầm lầy; lầy
marsupial	[P]/mɑ:'sju:pjəl/[T]danh từ[W](động vật học) thú có túi
marsupials	[P]/mɑ:'sju:pjəl/[T]danh từ[W](động vật học) thú có túi
mart	[P]/mɑ:t/[T]danh từ[W]chợ[W]thị trường, trung tâm buôn bán[W]phòng đấu giá[T]danh từ[W]bò vỗ béo (để giết thịt)
marten	[P]/'mɑ:tin/[T]danh từ[W](động vật học) chồn mactet[W]bộ da lông chồn mactet
martens	[P]/'mɑ:tin/[T]danh từ[W](đ��ng vật học) chồn mactet[W]bộ da lông chồn mactet
martial	[P]/'mɑ:ʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) quân sự; (thuộc) chiến tranh[W]có vẻ quân nhân, thượng võ, võ dũng, hùng dũng
martian	[P]/'mɑ:ʃjən/[T]danh từ[W]người sao Hoả
martians	[P]/'mɑ:ʃjən/[T]danh từ[W]người sao Hoả
martin	[P]/'mɑ:tin/[T]danh từ[W](động vật học) chim nhạn
martinet	[P]/,mɑ:ti'net/[T]danh từ[W]người theo kỷ luật chặt chẽ; quân nhân chặt chẽ về kỷ luật
martingale	[P]/'mɑ:tingeil/[T]danh từ[W]đai ghì đầu (ngựa)
martingales	[P]/'mɑ:tingeil/[T]danh từ[W]đai ghì đầu (ngựa)
martins	[P]/'mɑ:tin/[T]danh từ[W](đ��ng vật học) chim nhạn
martyr	[P]/'mɑ:tə/[T]danh từ[W]kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ[T]ngoại động từ[W]hành hình (ai) vì đạo[W]hành hạ, đoạ đày
martyrdom	[P]/'mɑ:tədəm/[T]danh từ[W]sự chết vì nghĩa; sự chết vì đạo; sự chịu đoạ đày[W](nghĩa bóng) nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò
martyred	[P]/'mɑ:tə/[T]danh từ[W]kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ[T]ngoại động từ[W]hành hình (ai) vì đạo[W]hành hạ, đoạ đày
martyrs	[P]/'mɑ:tə/[T]danh từ[W]kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ[T]ngoại động từ[W]hành hình (ai) vì đạo[W]hành hạ, đoạ đày
martyry	[P]/'mɑtəri/[T]danh từ[W]đền thờ người chết vì đạo; đền thờ liệt sĩ
marvel	[P]/'mɑ:vəl/[T]danh từ[W]vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công
marvellous	[P]/'mɑ:viləs/[T]tính từ[W]kỳ lạ, kỳ diệu, tuyệt diệu, phi thường
marvels	[P]/'mɑ:vəl/[T]danh từ[W]vật kỳ diệu, vật tuyệt diệu, kỳ công
marxism	[P]/'mɑ:ksizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa Mác
marxist	[P]/'mɑ:ksist/ Cách viết khác : (Marxian)  /'mɑ:ksjən/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa Mác[T]tính từ[W]Mác-xít
marxists	[P]/'mɑ:ksist/ Cách viết khác : (Marxian)  /'mɑ:ksjən/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa Mác[T]tính từ[W]Mác-xít
marzipan	[P]/'mɑ:tʃpein/ Cách viết khác : (marzipan)  /,mɑ:zi'pæn/[T]danh từ[W]bột bánh hạnh nhân[W]bánh hạnh nhân
mas	[P]/mɑ:/[T]danh từ[W]((viết tắt) của mamma) má, mẹ
mascara	[P]/mæs'kɑ:rə/[T]danh từ[W]thuốc bôi mi mắt
mascot	[P]/'mæskət/[T]danh từ[W]vật lấy khước[W]người đem lại khước, con vật đem lại khước
mascots	[P]/'mæskət/[T]danh từ[W]vật lấy khước[W]người đem lại khước, con vật đem lại khước
masculine	[P]/'mɑ:skjulin/[T]tính từ[W](thuộc) giống đực; (thuộc) đàn ông[W]có những đức tính như đàn ông[W](ngôn ngữ học) (thuộc) giống đực
masculinity	[P]/,mæskju'liniti/[T]danh từ[W]tính chất đực; tính chất đàn ông
mash	[P]/mæʃ/[T]danh từ[W]hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi)[W](từ lóng) đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc[W](nghĩa bóng) mớ hỗn độn[W](từ lóng) người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng[T]ngoại động từ[W]ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi)[W]nghiền, bóp nát[W](từ lóng) làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình
mashed	[P]/mæʃ/[T]danh từ[W]hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi)[W](từ lóng) đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc[W](nghĩa bóng) mớ hỗn độn[W](từ lóng) người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng[T]ngoại động từ[W]ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi)[W]nghiền, bóp nát[W](từ lóng) làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình
masher	[P]/'mæʃə/[T]danh từ[W]ngư��i nghiền, người bóp nát[W](từ lóng) kẻ gạ gẫm người đàn bà không quen
mashing	[P]/mæʃ/[T]danh từ[W]hạt ngâm nước nóng (để nấu rượu); thóc cám nấu trộn (cho vật nuôi)[W](từ lóng) đậu nghiền nhừ, khoai nghiền nhừ, cháo đặc[W](nghĩa bóng) mớ hỗn độn[W](từ lóng) người được (ai) mê, người được (ai) phải lòng[T]ngoại động từ[W]ngâm (hoa) vào nước nóng (để nấu rượu); trộn (thóc, cám) để nấu (cho vật nuôi)[W]nghiền, bóp nát[W](từ lóng) làm cho mê mình, làm cho phải lòng mình
mask	[P]/mɑ:sk/[T]danh từ[W]mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
masked	[P]/mɑ:skt/[T]tính từ[W]mang mặt nạ, che mặt[W]che đậy, giấu giếm
masking	[P]/mɑ:sk/[T]danh từ[W]mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
masks	[P]/mɑ:sk/[T]danh từ[W]mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
masochist	[P]/'mæzəkist/[T]danh từ[W]người thông dâm
masochists	[P]/'mæzəkist/[T]danh từ[W]người thông dâm
mason	[P]/'meisn/[T]danh từ[W]thợ nề[W](Mason) hội viên hội Tam điểm
masonic	[P]/mə'sɔnik/[T]tính từ[W](thuộc) hội Tam điểm
masonry	[P]/'meisnri/[T]danh từ[W]nghề thợ nề[W]công trình nề, phần xây nề (trong một cái nhà)
masons	[P]/'meisn/[T]danh từ[W]thợ nề[W](Mason) hội viên hội Tam điểm
masque	[P]/mɑ:sk/[T]danh từ[W](sử h���c) vở kịch có ca vũ nhạc
masquerade	[P]/,mæskə'reid/[T]danh từ[W]buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dạ hội giả trang[W]sự giả trang, sự giả dạng[W]trò lừa bịp, trò giả dối[T]nội động từ[W]giả trang, giả dạng[W]dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dự dạ hội giả trang
masqueraded	[P]/,mæskə'reid/[T]danh từ[W]buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dạ hội giả trang[W]sự giả trang, sự giả dạng[W]trò lừa bịp, trò giả dối[T]nội động từ[W]giả trang, giả dạng[W]dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dự dạ hội giả trang
masquerades	[P]/,mæskə'reid/[T]danh từ[W]buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dạ hội giả trang[W]sự giả trang, sự giả dạng[W]trò lừa bịp, trò giả dối[T]nội động từ[W]giả trang, giả dạng[W]dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dự dạ hội giả trang
masquerading	[P]/,mæskə'reid/[T]danh từ[W]buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dạ hội giả trang[W]sự giả trang, sự giả dạng[W]trò lừa bịp, trò giả dối[T]nội động từ[W]giả trang, giả dạng[W]dự buổi khiêu vũ đeo mặt nạ, dự dạ hội giả trang
masques	[P]/mɑ:sk/[T]danh từ[W](sử học) vở kịch có ca vũ nhạc
mass	[P]/mæs/[T]danh từ[W](tôn giáo) lễ mét[T]danh từ[W]khối, đống
massacre	[P]/'mæsəkə/[T]danh từ[W]sự giết chóc, sự tàn sát[W]cuộc tàn sát[T]ngoại động từ[W]giết chóc, tàn sát
massacred	[P]/'mæsəkə/[T]danh từ[W]sự giết chóc, sự tàn sát[W]cuộc tàn sát[T]ngoại động từ[W]giết chóc, tàn sát
massacres	[P]/'mæsəkə/[T]danh từ[W]sự giết chóc, sự tàn sát[W]cuộc tàn sát[T]ngoại động từ[W]giết chóc, tàn sát
massacring	[P]/'mæsəkə/[T]danh từ[W]sự giết chóc, sự tàn sát[W]cuộc tàn sát[T]ngoại động từ[W]giết chóc, tàn sát
massage	[P]/'mæsɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự xoa bóp[T]ngoại động từ[W]xoa bóp
massaged	[P]/'mæsɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự xoa bóp[T]ngoại động từ[W]xoa bóp
massager	[P]/'mæsɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự xoa bóp[T]ngoại động từ[W]xoa bóp
massages	[P]/'mæsɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự xoa bóp[T]ngoại động từ[W]xoa bóp
massaging	[P]/'mæsɑ:ʤ/[T]danh từ[W]sự xoa bóp[T]ngoại động từ[W]xoa bóp
massed	[P]/mæs/[T]danh từ[W](tôn giáo) lễ mét[T]danh từ[W]khối, đống
masses	[P]/mæs/[T]danh từ[W](tôn giáo) lễ mét[T]danh từ[W]khối, đống
masseur	[P]/'mæsə:/[T]danh từ[W]người đàn ông làm nghề xoa bóp
masseurs	[P]/'mæsə:/[T]danh từ[W]người đàn ông làm nghề xoa bóp
masseuse	[P]/mæ'sə:z/[T]danh từ[W]người đàn bà làm nghề xoa bóp
masseuses	[P]/mæ'sə:z/[T]danh từ[W]người đàn bà làm nghề xoa bóp
massif	[P]/'mæsi:f/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) khối núi
massing	[P]/mæs/[T]danh từ[W](tôn giáo) lễ mét[T]danh từ[W]khối, đống
massive	[P]/'mæsiv/[T]tính từ[W]to lớn, đồ sộ; chắc nặng
mast	[P]/mɑ:st/[T]danh từ[W]cột buồm[W]cột (thẳng và cao)
masted	[P]/mɑ:st/[T]danh từ[W]cột buồm[W]cột (thẳng và cao)
master	[P]/'mɑ:stə/[T]danh từ[W]chủ, chủ nhân
mastered	[P]/'mɑ:stə/[T]danh từ[W]chủ, chủ nhân
masterful	[P]/'mɑ:stəful/[T]tính từ[W]hách, oai, mệnh lệnh, thích sai khiến, thích bắt người ta phải tuân theo mình[W]bậc thầy, tài cao, siêu việt
mastering	[P]/'mɑ:stə/[T]danh từ[W]chủ, chủ nhân
masterly	[P]/'mɑ:stəli/[T]tính từ[W](thuộc) thầy[W]bậc thầy, tài giỏi, tài cao
mastermind	[P]/'mɑ:stəmaind/[T]danh từ[W]người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc gì) ((nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]vạch ra kế hoạch và điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng))
masterminded	[P]/'mɑ:stəmaind/[T]danh từ[W]người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc gì) ((nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]vạch ra kế hoạch và điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng))
masterminding	[P]/'mɑ:stəmaind/[T]danh từ[W]người có trí tuệ bậc thầy, người làm quân sư, người đạo diễn (cho một công việc gì) ((nghĩa bóng))[T]ngoại động từ[W]vạch ra kế hoạch và điều khiển, làm quân sư cho, đạo diễn ((nghĩa bóng))
masterpiece	[P]/'mɑ:stəpi:s/[T]danh từ[W]kiệt tác, tác phẩm lớn
masterpieces	[P]/'mɑ:stəpi:s/[T]danh từ[W]kiệt tác, tác phẩm lớn
masters	[P]/'mɑ:stə/[T]danh từ[W]chủ, chủ nhân
mastership	[P]/'mɑ:stəʃip/[T]danh từ[W]chức vụ làm thầy; nghề làm thầy[W]quyết làm chủ, quyền lực
masterwork	[P]/'mɑ:stəwə:k/[T]danh từ[W]kiệt tác, tác phẩm lớn
masterworks	[P]/'mɑ:stəwə:k/[T]danh từ[W]kiệt tác, tác phẩm lớn
mastery	[P]/'mɑ:stəri/[T]danh từ[W]quyền lực, quyền làm chủ[W]ưu thế, thế hơn, thế thắng lợi
masticating	[P]/'mæstikeit/[T]ngoại động từ[W]nhai
mastication	[P]/,mæsti'keiʃn/[T]danh từ[W]sự nhai
mastiff	[P]/'mæstif/[T]danh từ[W]giống chó lớn tai cụp
mastitis	[P]/mæs'taitis/[T]danh từ[W](y học) viêm vú
mastodon	[P]/'mæstədɔn/[T]danh từ[W]voi răng mấu
mastodons	[P]/'mæstədɔn/[T]danh từ[W]voi răng mấu
mastoid	[P]/'mæstɔid/[T]tính từ[W]có hình vú, giống vú
mastoids	[P]/'mæstɔid/[T]tính từ[W]có hình vú, giống vú
masts	[P]/mɑ:st/[T]danh từ[W]cột buồm[W]cột (thẳng và cao)
mat	[P]/mæt/[T]danh từ[W]chiếu[W]thảm chùi chân[W](thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...)[W]miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng)[W]vật tết[I]to be on the mat#bị quở trách, bị phê bình;(quân sự) bị đưa ra toà[T]ngoại động từ[W]trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên[W]bện tết (thừng, tóc...)[T]nội động từ[W]bện lại, tết lại[T]ngoại động từ[W]làm xỉn, làm mờ[T]tính từ[W]xỉn, mờ
matador	[P]/'mætədɔ:/[T]danh từ[W]người đấu bò (ở Tây-ban-nha)[W](đánh bài) quân bài chủ
matadors	[P]/'mætədɔ:/[T]danh từ[W]người đấu bò (ở Tây-ban-nha)[W](đánh bài) quân bài chủ
match	[P]/mætʃ/[T]danh từ[W]diêm[W]ngòi (châm súng hoả mai...)[T]danh từ[W]cuộc thi đấu
matched	[P]/mætʃ/[T]danh từ[W]diêm[W]ngòi (châm súng hoả mai...)[T]danh từ[W]cuộc thi đấu
matcher	[P]/mætʃ/[T]danh từ[W]diêm[W]ngòi (châm súng hoả mai...)[T]danh từ[W]cuộc thi đấu
matches	[P]/mætʃ/[T]danh từ[W]diêm[W]ngòi (châm súng hoả mai...)[T]danh từ[W]cuộc thi đấu
matching	[P]/mætʃ/[T]danh từ[W]diêm[W]ngòi (châm súng hoả mai...)[T]danh từ[W]cuộc thi đấu
matchless	[P]/'mætʃlis/[T]tính từ[W]vô địch, vô song, không có địch thủ
matchmaker	[P]/'mætʃ,meikə/[T]danh từ[W]người làm mối, bà mối[W]người tổ chức các cuộc đấu (vật...)
matchmaking	[P]/'mætʃ,meikiɳ/[T]danh từ[W]sự làm mối[W]sự tổ chức các cuộc đấu (vật...)
mate	[P]/meit/[T]danh từ[W](đánh cờ) nước chiếu tướng[T]ngoại động từ[W](đánh cờ) chiếu tướng cho bí[T]danh từ[W]bạn, bạn nghề[W]con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời[W]người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực[W](hàng hải) phó thuyền trưởng (thuyền buôn)[T]động từ[W]kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau[W]phủ chim, gà[W]sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng
mated	[P]/meit/[T]danh từ[W](đánh cờ) nước chiếu tướng[T]ngoại động từ[W](đánh cờ) chiếu tướng cho bí[T]danh từ[W]bạn, bạn nghề[W]con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời[W]người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực[W](hàng hải) phó thuyền trưởng (thuyền buôn)[T]động từ[W]kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau[W]phủ chim, gà[W]sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng
mater	[P]/'meitə/[T]danh từ[W](ngôn ngữ nhà trường),  (từ lóng) mẹ, bà bô, bà via
material	[P]/mə'tiəriəl/[T]tính từ[W]vật chất
materialise	[P]/mə'tiəriəlaiz/ Cách viết khác : (materialise)  /mə'tiəriəlaiz/[T]động từ[W]vật chất hoá[W]cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện
materialised	[P]/mə'tiəriəlaiz/ Cách viết khác : (materialise)  /mə'tiəriəlaiz/[T]động từ[W]vật chất hoá[W]cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện
materialises	[P]/mə'tiəriəlaiz/ Cách viết khác : (materialise)  /mə'tiəriəlaiz/[T]động từ[W]vật chất hoá[W]cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện
materialising	[P]/mə'tiəriəlaiz/ Cách viết khác : (materialise)  /mə'tiəriəlaiz/[T]động từ[W]vật chất hoá[W]cụ thể hoá; thành sự thật; thực hiện
materialism	[P]/mə'tiəriəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa duy vật
materialist	[P]/mə'tiəriəlist/[T]danh từ[W]người duy vật, người theo chủ nghĩa duy vật[W]người nặng về vật chất, người quá thiên về vật chất
materialistic	[P]/mə,tiəriə'listik/[T]tính từ[W]duy vật
materialists	[P]/mə'tiəriəlist/[T]danh từ[W]người duy vật, người theo chủ nghĩa duy vật[W]người nặng về vật chất, người quá thiên về vật chất
materiality	[P]/mə,tiəri'æliti/[T]danh từ[W]tính vật chất, tính hữu tình; thực chất[W]tính trọng đại, tính cần thiết
materially	[P]/mə'tiəriəli/[T]phó từ[W]vật chất, hữu hình; cụ thể
materials	[P]/mə'tiəriəl/[T]tính từ[W]vật chất
maternal	[P]/mə'tə:nl/[T]tính từ[W](thuộc) mẹ; của người mẹ; về phía mẹ ((đùa cợt)) của mẹ mình
maternity	[P]/mə'tə:niti/[T]danh từ[W]tính chất người mẹ, nhiệm vụ người mẹ
mates	[P]/meit/[T]danh từ[W](đánh cờ) nước chiếu tướng[T]ngoại động từ[W](đánh cờ) chiếu tướng cho bí[T]danh từ[W]bạn, bạn nghề[W]con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời[W]người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực[W](hàng hải) phó thuyền trưởng (thuyền buôn)[T]động từ[W]kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau[W]phủ chim, gà[W]sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng
mathematical	[P]/,mæθi'mætikəl/[T]tính từ[W]toán, toán học
mathematician	[P]/,mæθimə'tiʃn/[T]danh từ[W]nhà toán học
mathematicians	[P]/,mæθimə'tiʃn/[T]danh từ[W]nhà toán học
mathematics	[P]/,mæθi'mætiks/ Cách viết khác : (maths)  /mæθs/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]môn toán, toán học
maths	[P]/,mæθi'mætiks/ Cách viết khác : (maths)  /mæθs/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]môn toán, toán học
mating	[P]/meit/[T]danh từ[W](đánh cờ) nước chiếu tướng[T]ngoại động từ[W](đánh cờ) chiếu tướng cho bí[T]danh từ[W]bạn, bạn nghề[W]con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời[W]người phụ việc, người giúp việc, người trợ lực[W](hàng hải) phó thuyền trưởng (thuyền buôn)[T]động từ[W]kết bạn với, kết đôi với; lấy nhau[W]phủ chim, gà[W]sống cùng, chơi cùng, đi cùng, ở cùng
matins	[P]/'mætin/[T]danh từ[W](số nhi��u) kinh (cầu buổi) sáng ((cũng) mattins)[W](thơ ca) tiếng hót ban mai của chim
matriarch	[P]/'meitriɑ:k/[T]danh từ[W](thường), (đùa cợt) bà chúa gia đình
matriarchal	[P]/,meitri'ɑ:kəl/[T]tính từ[W](thuộc) quyền mẹ
matriarchies	[P]/'meitriɑ:ki/[T]danh từ[W]chế độ quyền mẹ
matriarchy	[P]/'meitriɑ:ki/[T]danh từ[W]chế độ quyền mẹ
matrices	[P]/'meitriks/[T]danh từ,  số nhiều matrices  /'meitrisi:z/[W](giải phẫu) tử cung, dạ con[W](kỹ thuật) khuôn cối, khuôn dưới[W](toán học) ma trận[W](số nhiều) chất gian bào
matriculate	[P]/mə'trikjuleit/[T]ngoại động từ[W]tuyển vào đại học[T]nội động từ[W]trúng tuyển vào đại học
matriculated	[P]/mə'trikjuleit/[T]ngoại động từ[W]tuyển vào đại học[T]nội động từ[W]trúng tuyển vào đại học
matriculating	[P]/mə'trikjuleit/[T]ngoại động từ[W]tuyển vào đại học[T]nội động từ[W]trúng tuyển vào đại học
matriculation	[P]/mə,trikju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tuyển vào đại học; sự được tuyển vào đại học[W]kỳ thi vào đại học
matrimonial	[P]/,mætri'mounjəl/[T]tính từ[W](thuộc) hôn nhân
matrimony	[P]/'mætriməni/[T]danh từ[W]hôn nhân; đời sống vợ chồng
matrix	[P]/'meitriks/[T]danh từ,  số nhiều matrices  /'meitrisi:z/[W](giải phẫu) tử cung, dạ con[W](kỹ thuật) khuôn cối, khuôn dưới[W](toán học) ma trận[W](số nhiều) chất gian bào
matrixes	[P]/'meitriks/[T]danh từ,  số nhiều matrices  /'meitrisi:z/[W](giải phẫu) tử cung, dạ con[W](kỹ thuật) khuôn cối, khuôn dưới[W](toán học) ma trận[W](số nhiều) chất gian bào
matron	[P]/'meitrən/[T]danh từ[W]đàn bà có chồng[W]bà quản lý (bệnh viện, trường học...)
matronly	[P]/'meitrənəl/ Cách viết khác : (matronly)  /'meitrənli/[T]tính từ[W](thuộc) người đàn bà có chồng[W]đứng đắn, nghiêm trang, đoan trang
matrons	[P]/'meitrən/[T]danh từ[W]đàn bà có chồng[W]bà quản lý (bệnh viện, trường học...)
mats	[P]/mæt/[T]danh từ[W]chiếu[W]thảm chùi chân[W](thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...)[W]miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng)[W]vật tết[I]to be on the mat#bị quở trách, bị phê bình;(quân sự) bị đưa ra toà[T]ngoại động từ[W]trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên[W]bện tết (thừng, tóc...)[T]nội động từ[W]bện lại, tết lại[T]ngoại động từ[W]làm xỉn, làm mờ[T]tính từ[W]xỉn, mờ
matter	[P]/'mætə/[T]danh từ[W]chất, vật chất
mattered	[P]/'mætə/[T]danh từ[W]chất, vật chất
mattering	[P]/'mætə/[T]danh từ[W]chất, vật chất
matters	[P]/'mætə/[T]danh từ[W]chất, vật chất
matting	[P]/'mætiɳ/[T]danh từ[W]chiếu thảm[W]nguyên liệu dệt chiếu; nguyên liệu dệt thảm
mattress	[P]/'mætris/[T]danh từ[W]nệm, đệm
mattresses	[P]/'mætris/[T]danh từ[W]nệm, đệm
maturation	[P]/,mætjuə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự chín (trái cây)[W]sự mưng mủ (mụn, nhọt...); sự làm mưng mủ[W]sự thành thực, sự trưởng thành
mature	[P]/mə'tjuə/[T]tính từ[W]chín, thành thực, trưởng thành
matured	[P]/mə'tjuə/[T]tính từ[W]chín, thành thực, trưởng thành
maturer	[P]/mə'tjuə/[T]tính từ[W]chín, thành thực, trưởng thành
matures	[P]/mə'tjuə/[T]tính từ[W]chín, thành thực, trưởng thành
maturing	[P]/mə'tjuə/[T]tính từ[W]chín, thành thực, trưởng thành
maturity	[P]/mə'tjuəriti/[T]danh từ[W]tính chín; tính thành thực, tính trưởng thành[W]tính cẩn thận, tính chín chắn, tính kỹ càng[W](thương nghiệp) kỳ hạn phải thanh toán
maudlin	[P]/'mɔ:dlin/[T]tính từ[W]uỷ mị, hay khóc lóc, sướt mướt[W]say lè nhè[T]danh từ[W]tính uỷ mị, tính hay khóc lóc[W]tình cảm uỷ mị, tình cảm sướt mướt
maul	[P]/mɔ:l/[T]danh từ[W]cái vồ lớn[T]ngoại động từ[W]đánh thâm tím, hành hạ[W]phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...)[W]phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))
mauled	[P]/mɔ:l/[T]danh từ[W]cái vồ lớn[T]ngoại động từ[W]đánh thâm tím, hành hạ[W]phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...)[W]phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))
mauler	[P]/mɔ:l/[T]danh từ[W]cái vồ lớn[T]ngoại động từ[W]đánh thâm tím, hành hạ[W]phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...)[W]phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))
mauling	[P]/mɔ:l/[T]danh từ[W]cái vồ lớn[T]ngoại động từ[W]đánh thâm tím, hành hạ[W]phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...)[W]phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))
mauls	[P]/mɔ:l/[T]danh từ[W]cái vồ lớn[T]ngoại động từ[W]đánh thâm tím, hành hạ[W]phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...)[W]phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))
mausoleum	[P]/,mɔ:sə'liəm/[T]danh từ[W]lăng, lăng tẩm
mausoleums	[P]/,mɔ:sə'liəm/[T]danh từ[W]lăng, lăng tẩm
mauve	[P]/mouv/[T]danh từ &amp; tính từ[W]màu hoa cà
maverick	[P]/'mævərik/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]con bê chưa đánh dấu[W]người đảng viên có tổ chức; người hoạt động chính trị độc lập; người trí thức không chịu theo khuôn phép xã hội[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi lạc
mavericks	[P]/'mævərik/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]con bê chưa đánh dấu[W]người đảng viên có tổ chức; người hoạt động chính trị độc lập; người trí thức không chịu theo khuôn phép xã hội[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi lạc
maw	[P]/mɔ:/[T]danh từ[W]dạ dày (súc vật); dạ múi khế (của loài nhai lại)[W](đùa cợt) dạ dày (người)
mawkish	[P]/'mɔ:kiʃ/[T]tính từ[W]nhạt nhẽo; buồn nôn (mùi vị)[W](nghĩa bóng) uỷ mị, sướt mướt
mawkishness	[P]/'mɔ:kiʃnis/[T]danh từ[W]tính nhạt nhẽo; tính buồn nôn (mùi vị)[W](nghĩa bóng) tính uỷ mị, tính sướt mướt
maxim	[P]/'mæksim/[T]danh từ[W]cách ngôn, châm ngôn[W]Maxim súng liên thanh macxim
maxima	[P]/'mæksiməm/ Cách viết khác : (maxima)  /'mæksimə/[T]danh từ số nhiều[W]điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa[T]tính từ[W]cực độ, tối đa
maximal	[P]/'mæksiməl/[T]tính từ[W]tối đa, tột độ
maximise	[P]/'mæksimaiz/ Cách viết khác : (maximise)  /'mæksimaiz/[T]ngoại động từ[W]làm tăng lên đến tột độ
maximised	[P]/'mæksimaiz/ Cách viết khác : (maximise)  /'mæksimaiz/[T]ngoại động từ[W]làm tăng lên đến tột độ
maximiser	[P]/'mæksimaiz/ Cách viết khác : (maximise)  /'mæksimaiz/[T]ngoại động từ[W]làm tăng lên đến tột độ
maximises	[P]/'mæksimaiz/ Cách viết khác : (maximise)  /'mæksimaiz/[T]ngoại động từ[W]làm tăng lên đến tột độ
maximising	[P]/'mæksimaiz/ Cách viết khác : (maximise)  /'mæksimaiz/[T]ngoại động từ[W]làm tăng lên đến tột độ
maxims	[P]/'mæksim/[T]danh từ[W]cách ngôn, châm ngôn[W]Maxim súng liên thanh macxim
maximum	[P]/'mæksiməm/ Cách viết khác : (maxima)  /'mæksimə/[T]danh từ số nhiều[W]điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa[T]tính từ[W]cực độ, tối đa
may	[P]/mei/[T]trợ động từ (thời quá khứ might; không có động tính từ quá khứ)[W]có thể, có lẽ
maybe	[P]/'meibi:/[T]phó từ[W]có thể, có lẽ
mayflies	[P]/'meiflai/[T]danh từ[W](��ộng vật học) con phù du
mayfly	[P]/'meiflai/[T]danh từ[W](động vật học) con phù du
mayhem	[P]/'meihem/[T]danh từ[W](sử học) sự cố ý làm cho (ai) tàn tật (để không tự vệ được)
mayonnaise	[P]/,meiə'neiz/[T]danh từ[W]nước xốt mayonne
mayor	[P]/meə/[T]danh từ[W]thị trưởng
mayoral	[P]/'meərəl/[T]tính từ[W](thuộc) thị trưởng
mayoralty	[P]/'meərəlti/[T]danh từ[W]chức thị trưởng[W]nhiệm kỳ thị trưởng
mayoress	[P]/'meəris/[T]danh từ[W]bà thị trưởng
mayors	[P]/meə/[T]danh từ[W]thị trưởng
maypole	[P]/'meipoul/[T]danh từ[W]cây nêu ngày 1 tháng 5 (cây hoặc cột có kết đèn, hoa, dựng lên để mọi người nhảy múa xung quanh, vào ngày 1 tháng 5)
maze	[P]/meiz/[T]danh từ[W]cung mê; đường rồi[W](nghĩa bóng) trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm
mazes	[P]/meiz/[T]danh từ[W]cung mê; đường rồi[W](nghĩa bóng) trạng thái hỗn độn, trạng thái rối rắm
mazurka	[P]/mə'zə:kə/[T]danh từ[W]điệu nhảy mazuka (Ba-lan)[W]nhạc nhảy mazuka
mazy	[P]/'meizi/[T]tính từ[W]quanh co, khó l���n ra manh mối, khó tìm lối ra[W](nghĩa bóng) hỗn độn, rối rắm
