lye	[P]/lai/[T]danh từ[W]thuốc giặt quần áo[W]nước kiềm, dung dịch kiềm
lying	[P]/'laiiɳ/[T]danh từ[W]sự nói dối, thói nói dối[T]danh từ[W]sự nằm[W]nơi nằm, chỗ nằm
lymph	[P]/limf/[T]danh từ[W](sinh vật h��c) bạch huyết[W](thơ ca) nước trong[W](từ cổ,nghĩa cổ) nhựa cây
lymphatic	[P]/lim'fætik/[T]tính từ[W](sinh vật học) (thuộc) bạch huyết
lynch	[P]/lintʃ/[T]danh từ+ Cách viết khác : (Lynch-law)  /'lintʃlɔ:/[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối hành hình linsơ (của bọn phân biệt chủng tộc Mỹ đối với người da đen)[T]ngoại động từ[W]hành hình kiểu linsơ
lynched	[P]/lintʃ/[T]danh từ+ Cách viết khác : (Lynch-law)  /'lintʃlɔ:/[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối hành hình linsơ (của bọn phân biệt chủng tộc Mỹ đối với người da đen)[T]ngoại động từ[W]hành hình kiểu linsơ
lynches	[P]/lintʃ/[T]danh từ+ Cách viết khác : (Lynch-law)  /'lintʃlɔ:/[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối hành hình linsơ (của bọn phân biệt chủng tộc Mỹ đối với người da đen)[T]ngoại động từ[W]hành hình kiểu linsơ
lynching	[P]/lintʃ/[T]danh từ+ Cách viết khác : (Lynch-law)  /'lintʃlɔ:/[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối hành hình linsơ (của bọn phân biệt chủng tộc Mỹ đối với người da đen)[T]ngoại động từ[W]hành hình kiểu linsơ
lynx	[P]/liɳks/[T]danh từ[W](động vật h��c) mèo rừng linh, linh miêu
lynxes	[P]/liɳks/[T]danh từ[W](động vật học) mèo rừng linh, linh miêu
lyre	[P]/'laiə/[T]danh từ[W]đàn lia
lyres	[P]/'laiə/[T]danh từ[W]đàn lia
lyric	[P]/'lirik/[T]danh từ[W]bài thơ trữ tình[W](số nhiều) thơ trữ tình[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộng[T]tính từ+ Cách viết khác : (lyrical)  /'lirikəl/[W]trữ tình
lyrical	[P]/'lirik/[T]danh từ[W]bài thơ trữ tình[W](số nhiều) thơ trữ tình[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộng[T]tính từ+ Cách viết khác : (lyrical)  /'lirikəl/[W]trữ tình
lyricism	[P]/'lirisizm/[T]danh từ[W]thơ trữ tình, thể trữ tình[W]tình cảm cường điệu, tình cảm bốc đồng
lyricist	[P]/'lirisist/[T]danh từ[W]nhà thơ trữ tình
lyricists	[P]/'lirisist/[T]danh từ[W]nhà thơ trữ tình
lyrics	[P]/'lirik/[T]danh từ[W]bài thơ trữ tình[W](số nhiều) thơ trữ tình[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời bài hát được ưa chuộng[T]tính từ+ Cách viết khác : (lyrical)  /'lirikəl/[W]trữ tình
lyrist	[P]/'laiərist/[T]danh từ[W]người chơi đàn lia[W]nhà thơ trữ tình
lysine	[P]/'laisi:n/[T]danh từ[W](hoá học) Lizin (một loại aminoaxit)
