lubber	[P]/'lʌbə/[T]danh từ[W]người chậm chạp, người vụng về, người ngớ ngẩn[W](hàng hải) thuỷ thủ dở, thuỷ thủ thiếu kinh nghiệm
lubbers	[P]/'lʌbə/[T]danh từ[W]ngư��i chậm chạp, người vụng về, người ngớ ngẩn[W](hàng hải) thuỷ thủ dở, thuỷ thủ thiếu kinh nghiệm
lubricant	[P]/'lu:brikənt/[T]danh từ[W]chất bôi trơn, dầu nhờn
lubricants	[P]/'lu:brikənt/[T]danh từ[W]chất bôi trơn, dầu nhờn
lubricate	[P]/'lu:brikeit/[T]ngoại động từ[W]tra dầu mỡ, bôi trơn (máy)[I]to be a bit lubricated#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) ngà ngà say
lubricated	[P]/'lu:brikeit/[T]ngoại động từ[W]tra dầu mỡ, bôi trơn (máy)[I]to be a bit lubricated#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) ngà ngà say
lubricates	[P]/'lu:brikeit/[T]ngoại động từ[W]tra dầu mỡ, bôi trơn (máy)[I]to be a bit lubricated#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) ngà ngà say
lubricating	[P]/'lu:brikeit/[T]ngoại động từ[W]tra dầu mỡ, bôi trơn (máy)[I]to be a bit lubricated#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) ngà ngà say
lubrication	[P]/,lu:bri'keiʃn/[T]danh từ[W]sự tra dầu mỡ, sự bôi trơn
lucid	[P]/'lu:sid/[T]tính từ[W]trong[W]sáng sủa, minh bạch, rõ ràng, trong sáng, dễ hiểu
lucidity	[P]/lu:'siditi/[T]danh từ[W]tính trong[W]tính sáng sủa, tính minh bạch, tính rõ ràng, tính trong sáng, tính dễ hiểu[W]tính sáng suốt, tính minh mẫn[W](thơ ca) tính sáng, tính sáng ngời
lucifer	[P]/'lu:sifə/[T]danh từ[W]ma vương[W](thiên văn học) sao Mai
luck	[P]/lʌk/[T]danh từ[W]vận, sự may rủi
luckily	[P]/'lʌkili/[T]phó từ[W]may, may mắn
luckless	[P]/'lʌklis/[T]tính từ[W]không may, rủi ro, đen đủi
lucky	[P]/'lʌki/[T]tính từ[W]đỏ, gặp may, may mắn, gặp vận may, hạnh phúc
lucrative	[P]/'lu:krətiv/[T]tính từ[W]có lợi, sinh lợi
lucre	[P]/'lu:kə/[T]danh từ[W]lợi, lợi lộc
ludicrous	[P]/'lu:dikrəs/[T]tính từ[W]buồn cười, đáng cười, lố lăng, lố bịch
ludicrousness	[P]/'lu:dikrəsnis/[T]danh từ[W]tính buồn cười, tính lố lăng, tính lố bịch
lug	[P]/lʌg/[T]danh từ[W]giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ((cũng) lugworm)[W](hàng hải) lá buồm hình thang ((cũng) lugsail)[W]tai, vành tai[W]quai (ấm, chén...)[W](kỹ thuật) cái cam[W](kỹ thuật) giá đỡ, giá treo[W](kỹ thuật) vấu lồi[W]sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi[W](số nhiều) sự làm cao, sự màu mè, sự làm bộ làm điệu
luggage	[P]/'lʌgidʤ/[T]danh từ[W]hành lý
lugs	[P]/lʌg/[T]danh từ[W]giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ((cũng) lugworm)[W](hàng hải) lá buồm hình thang ((cũng) lugsail)[W]tai, vành tai[W]quai (ấm, chén...)[W](kỹ thuật) cái cam[W](kỹ thuật) giá đỡ, giá treo[W](kỹ thuật) vấu lồi[W]sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi[W](số nhiều) sự làm cao, sự màu mè, sự làm bộ làm điệu
lugubrious	[P]/lu:'gju:briəs/[T]tính từ[W]sầu thảm, bi thảm
lumbering	[P]/'lʌmbəriɳ/[T]tính từ[W]ì ạch kéo lết đi
lumberjack	[P]/'lʌmbəmən/ Cách viết khác : (lumberjack)  /'lʌmbədʤæk/[T]danh từ[W]người thợ đốn gỗ, thợ rừng[W]người buôn gỗ
lumberjacks	[P]/'lʌmbəmən/ Cách viết khác : (lumberjack)  /'lʌmbədʤæk/[T]danh từ[W]người thợ đốn gỗ, thợ rừng[W]người buôn gỗ
lumen	[P]/'lu:men/[T]danh từ[W](vật lý) Lumen
luminaries	[P]/'lu:minəri/[T]danh từ[W]thể sáng (như mặt trời, mặt trăng)[W]danh nhân, ngôi sao sáng; người có uy tín lớn, người có ảnh hưởng lớn
luminary	[P]/'lu:minəri/[T]danh từ[W]thể sáng (như mặt trời, mặt trăng)[W]danh nhân, ngôi sao sáng; người có uy tín lớn, người có ảnh hưởng lớn
luminescence	[P]/,lu:mi'nesns/[T]danh từ[W]sự phát sáng, sự phát quang
luminescent	[P]/,lu:mi'nesnt/[T]tính từ[W]phát sáng, phát quang
luminosities	[P]/,lu:mi'nɔsiti/[T]danh từ[W]tính sáng, độ sáng, độ trưng
luminosity	[P]/,lu:mi'nɔsiti/[T]danh từ[W]tính sáng, độ sáng, độ trưng
luminous	[P]/'lu:minəs/[T]tính từ[W]sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ[W]rõ ràng, minh xác, quang minh[W]soi sáng vấn đề (nhà văn...)
lump	[P]/lʌmp/[T]danh từ[W]cục, tảng, miếng
lumped	[P]/lʌmp/[T]danh từ[W]cục, tảng, miếng
lumpiness	[P]/'lʌmpinis/[T]danh từ[W]tính đầy bướu[W]tính đầy cục, tính lổn nhổn[W]sự gợn sóng (biển)
lumping	[P]/'lʌmpiɳ/[T]tính từ[W](thông tục) to lù lù; nặng nề[W]nhiều
lumpish	[P]/'lʌmpiʃ/[T]tính từ[W]ù ì ục ịch; bị thịt[W]trì độn, đần độn[W]lờ phờ
lumps	[P]/lʌmp/[T]danh từ[W]cục, tảng, miếng
lumpy	[P]/'lʌmpi/[T]tính từ[W]có nhiều bướu; có nhiều chỗ sưng lên[W]thành cục, thành tảng, lổn nhổn[W]gợn sóng (biển)
lunacies	[P]/'lu:nəsi/[T]danh từ[W]tình trạng điên rồ, tình trạng mất trí[W]hành động điên rồ, cử chỉ điên dại; ý nghĩ rồ dại
lunacy	[P]/'lu:nəsi/[T]danh từ[W]tình trạng điên rồ, tình trạng mất trí[W]hành động điên rồ, cử chỉ điên dại; ý nghĩ rồ dại
lunar	[P]/'lu:nə/[T]tính từ[W](thuộc) mặt trăng
lunate	[P]/'lu:neit/[T]tính từ[W](sinh vật học) hình lưỡi liềm
lunatic	[P]/'lu:nətik/[T]danh từ[W]người điên, người mất trí[T]tính từ+ Cách viết khác : (lunatical)  /'lu:nətikəl/[W]điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí[I]lunatic fringe#những người hăng hái quá khích nhất trong một phong trào
lunatics	[P]/'lu:nətik/[T]danh từ[W]người điên, người mất trí[T]tính từ+ Cách viết khác : (lunatical)  /'lu:nətikəl/[W]điên cuồng, điên rồ, điên dại, mất trí[I]lunatic fringe#những người hăng hái quá khích nhất trong một phong trào
lunch	[P]/lʌntʃ/[T]danh từ[W]bữa ăn trưa[W]bữa ăn nhẹ trước cơm trưa[T]ngoại động từ[W]dọn bữa ăn trưa cho[T]nội động từ[W]dự bữa ăn trưa
lunched	[P]/lʌntʃ/[T]danh từ[W]bữa ăn trưa[W]bữa ăn nhẹ trước cơm trưa[T]ngoại động từ[W]dọn bữa ăn trưa cho[T]nội động từ[W]dự bữa ăn trưa
luncheon	[P]/'lʌntʃn/[T]danh từ[W]tiệc trưa
luncheons	[P]/'lʌntʃn/[T]danh từ[W]tiệc trưa
lunchers	[P]/'lʌntʃə/[T]danh từ[W]người ăn trưa
lunches	[P]/lʌntʃ/[T]danh từ[W]bữa ăn trưa[W]bữa ăn nhẹ trước cơm trưa[T]ngoại động từ[W]dọn bữa ăn trưa cho[T]nội động từ[W]dự bữa ăn trưa
lunching	[P]/lʌntʃ/[T]danh từ[W]bữa ăn trưa[W]bữa ăn nhẹ trước cơm trưa[T]ngoại động từ[W]dọn bữa ăn trưa cho[T]nội động từ[W]dự bữa ăn trưa
lune	[P]/lu:n/[T]danh từ[W](toán học) hình trăng lưỡi liềm, hình trăng
lung	[P]/lʌɳ/[T]danh từ[W]phổi[W]nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố)[I]good lungs#giọng nói khoẻ
lunge	[P]/lʌndʤ/[T]danh từ[W]đường kiếm tấn công bất thình lình[W]sự lao tới, sự nhào tới[T]nội động từ[W]tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm)[W]hích vai, xô vai (quyền Anh)[W]lao lên tấn công bất thình lình[W]đâm, thọc mạnh[W]đá hất (ngựa)[T]danh từ[W]dây dạy ngựa chạy vòng tròn[W]nơi dạy ngựa chạy vòng tròn
lunged	[P]/lʌndʤ/[T]danh từ[W]đường kiếm tấn công bất thình lình[W]sự lao tới, sự nhào tới[T]nội động từ[W]tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm)[W]hích vai, xô vai (quyền Anh)[W]lao lên tấn công bất thình lình[W]đâm, thọc mạnh[W]đá hất (ngựa)[T]danh từ[W]dây dạy ngựa chạy vòng tròn[W]nơi dạy ngựa chạy vòng tròn
lunges	[P]/lʌndʤ/[T]danh từ[W]đường kiếm tấn công bất thình lình[W]sự lao tới, sự nhào tới[T]nội động từ[W]tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm)[W]hích vai, xô vai (quyền Anh)[W]lao lên tấn công bất thình lình[W]đâm, thọc mạnh[W]đá hất (ngựa)[T]danh từ[W]dây dạy ngựa chạy vòng tròn[W]nơi dạy ngựa chạy vòng tròn
lunging	[P]/lʌndʤ/[T]danh từ[W]đường kiếm tấn công bất thình lình[W]sự lao tới, sự nhào tới[T]nội động từ[W]tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm)[W]hích vai, xô vai (quyền Anh)[W]lao lên tấn công bất thình lình[W]đâm, thọc mạnh[W]đá hất (ngựa)[T]danh từ[W]dây dạy ngựa chạy vòng tròn[W]nơi dạy ngựa chạy vòng tròn
lungs	[P]/lʌɳ/[T]danh từ[W]phổi[W]nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố)[I]good lungs#giọng nói khoẻ
lupin	[P]/'lu:pin/[T]danh từ[W](thực vật học) đậu lupin ((cũng) lupine)
lupines	[P]/'lu:pain/[T]tính từ[W](thuộc) chó sói[T]danh từ[W](như) lupin
lupins	[P]/'lu:pin/[T]danh từ[W](thực v��t học) đậu lupin ((cũng) lupine)
lurch	[P]/lə:tʃ/[T]nội động từ[W]tròng trành, lắc lư[W]đi lảo đảo[T]danh từ[W]sự tròng trành, sự lắc lư[W]sự đi lảo đảo[T]danh từ[W]to leave someone in the lurch bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn
lurched	[P]/lə:tʃ/[T]nội động từ[W]tròng trành, lắc lư[W]đi lảo đảo[T]danh từ[W]sự tròng trành, sự lắc lư[W]sự đi lảo đảo[T]danh từ[W]to leave someone in the lurch bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn
lurchers	[P]/'lə:tʃə/[T]danh từ[W]kẻ cắp, kẻ trộm[W]kẻ rình mò, mật thám, gián điệp[W]chó lớc (một giống chó săn lai giống)
lurches	[P]/lə:tʃ/[T]nội động từ[W]tròng trành, lắc lư[W]đi lảo đảo[T]danh từ[W]sự tròng trành, sự lắc lư[W]sự đi lảo đảo[T]danh từ[W]to leave someone in the lurch bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn
lurching	[P]/lə:tʃ/[T]nội động từ[W]tròng trành, lắc lư[W]đi lảo đảo[T]danh từ[W]sự tròng trành, sự lắc lư[W]sự đi lảo đảo[T]danh từ[W]to leave someone in the lurch bỏ rơi ai trong lúc hoạn nạn
lure	[P]/ljuə/[T]ngoại động từ[W]gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên[W]nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ
lured	[P]/ljuə/[T]ngoại động từ[W]gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên[W]nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ
lures	[P]/ljuə/[T]ngoại động từ[W]gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên[W]nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ
lurid	[P]/'ljuərid/[T]tính từ[W]xanh nhợt, tái mét, bệch bạc[W]ghê gớm, khủng khiếp
luring	[P]/ljuə/[T]ngoại động từ[W]gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả tung lên[W]nhử, nhử mồi, dỗ dành, quyến rũ
lurk	[P]/lə:k/[T]phó từ[W]ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi[W]ngấm ngầm
lurked	[P]/lə:k/[T]phó từ[W]ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi[W]ngấm ngầm
lurker	[P]/lə:k/[T]phó từ[W]ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi[W]ngấm ngầm
lurking	[P]/lə:k/[T]phó từ[W]ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi[W]ngấm ngầm
lurks	[P]/lə:k/[T]phó từ[W]ẩn náu, núp, lẩn trốn, trốn tránh, lẩn mặt; lủi[W]ngấm ngầm
luscious	[P]/'lʌʃəs/[T]tính từ[W]ngọt ngào; thơm ngát; ngon lành[W]ngọt quá, lợ[W](văn học) gợi khoái cảm, khêu gợi
lush	[P]/lʌʃ/[T]tính từ[W]tươi tốt, sum sê[W]căng nhựa (cỏ cây)[T]danh từ[W](từ lóng) rượu[T]ngoại động từ[W](từ lóng) mời rượu, đổ rượu, chuốc rượu[T]nội động từ[W](từ lóng) uống rượu, nốc rượu, chè chén
lusher	[P]/lʌʃ/[T]tính từ[W]tươi tốt, sum sê[W]căng nhựa (cỏ cây)[T]danh từ[W](từ lóng) rượu[T]ngoại động từ[W](từ lóng) mời rượu, đổ rượu, chuốc rượu[T]nội động từ[W](từ lóng) uống rượu, nốc rượu, chè chén
lushest	[P]/lʌʃ/[T]tính từ[W]tươi tốt, sum sê[W]căng nhựa (cỏ cây)[T]danh từ[W](từ lóng) rượu[T]ngoại động từ[W](từ lóng) mời rượu, đổ rượu, chuốc rượu[T]nội động từ[W](từ lóng) uống rượu, nốc rượu, chè chén
lushness	[P]/'lʌʃnis/[T]danh từ[W]sự tươi tốt, sự sum sê
lust	[P]/'lʌst/[T]nội động từ[W](+ for,  after) tham muốn, thèm khát
lusted	[P]/'lʌst/[T]nội động từ[W](+ for,  after) tham muốn, thèm khát
lustful	[P]/'lʌstful/[T]tính từ[W]dâm dật, dâm đâng; đầy khát vọng, đầy dục vọng
lusting	[P]/'lʌst/[T]nội động từ[W](+ for,  after) tham muốn, thèm khát
lustre	[P]/'lʌstə/[T]danh từ[W](như) lustrum[T]danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) luster  /'lʌstə/)[W]ánh sáng rực rỡ; vẻ rực rỡ huy hoàng, vẻ đẹp lộng lẫy[W]nước bóng, nước láng (của tơ lụa, đồ sứ...)[W]đèn trần nhiều ngọn[W]sự vẻ vang, sự quang vinh, sự lừng lẫy
lustreless	[P]/'lʌstəlis/[T]tính từ[W]không bóng, không sáng, xỉn
lustrous	[P]/'lʌstrəs/[T]tính từ[W]bóng, láng[W]sáng, rực rỡ, chói lọi, huy hoàng, xán lạn, lộng lẫy
lusts	[P]/'lʌst/[T]nội động từ[W](+ for,  after) tham muốn, thèm khát
lusty	[P]/'lʌsti/[T]tính từ[W]cường tráng, mạnh mẽ, đầy khí lực, đầy sức sống
lute	[P]/lu:t/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn luýt[W]nhựa gắn; mát tít[T]ngoại động từ[W]gắn nhựa, gắn mát tít
lutes	[P]/lu:t/[T]danh từ[W](âm nhạc) đàn luýt[W]nhựa gắn; mát tít[T]ngoại động từ[W]gắn nhựa, gắn mát tít
lux	[P]/lʌks/[T]danh từ[W](vật lý) Luxơ (đợn vị chiếu sáng)
luxuriance	[P]/lʌg'zjuəriəns/[T]danh từ[W]sự sum sê, sự um tùm (cây cối)[W]sự phong phú, sự phồn thịnh[W]sự hoa mỹ (văn phong)
luxuriant	[P]/lʌg'zjuəriənt/[T]tính từ[W]sum sê, um tùm[W]phong phú, phồn thịnh[W]hoa mỹ (văn)
luxuriate	[P]/lʌg'zjuərieit/[T]nội động từ[W]sống sung sướng, sống xa hoa[W](+ in,  on) hưởng, hưởng thụ, vui hưởng; đắm mình vào; thích, ham
luxuriating	[P]/lʌg'zjuərieit/[T]nội động từ[W]sống sung sướng, sống xa hoa[W](+ in,  on) hưởng, hưởng thụ, vui hưởng; đắm mình vào; thích, ham
luxuries	[P]/'lʌkʃəri/[T]danh từ[W]sự xa xỉ, sự xa hoa
luxurious	[P]/lʌg'zjuəriəs/[T]tính từ[W]sang trọng, lộng lẫy; xa hoa, xa xỉ
luxury	[P]/'lʌkʃəri/[T]danh từ[W]sự xa xỉ, sự xa hoa
