load	[P]/loud/[T]danh từ[W]vậy nặng, gánh nặng
loaded	[P]/loud/[T]danh từ[W]vậy nặng, gánh nặng
loader	[P]/'loudə/[T]danh từ[W]người khuân vác[W]người nạp đạn (sãn vào súng cho người đi săn)[W]máy nạp đạn
loaders	[P]/'loudə/[T]danh từ[W]ngư��i khuân vác[W]người nạp đạn (sãn vào súng cho người đi săn)[W]máy nạp đạn
loading	[P]/'loudiɳ/[T]danh từ[W]sự chất hàng (lên xe, tàu)[W]hàng chở (trên xe, tàu)[W]sự nạp đạn
loadings	[P]/'loudiɳ/[T]danh từ[W]sự chất hàng (lên xe, tàu)[W]hàng chở (trên xe, tàu)[W]sự nạp đạn
loads	[P]/loud/[T]danh từ[W]vậy nặng, gánh nặng
loaf	[P]/louf/[T]danh từ,  số nhiều loaves  /louvz/[W]ổ bánh mì[W]cối đường (khối đường hình nón)[W]bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp)[W](từ lóng) cái đầu[I]half a loaf is better than no bread#có ít còn hơn không[I]loaves and fishes#bổng lộc[I]to use one's loaf#vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình[T]nội động từ[W]cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...)[T]danh từ[W]sự đi chơi rong; sự lười nhác
loafed	[P]/louf/[T]danh từ,  số nhiều loaves  /louvz/[W]ổ bánh mì[W]cối đường (khối đường hình nón)[W]bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp)[W](từ lóng) cái đầu[I]half a loaf is better than no bread#có ít còn hơn không[I]loaves and fishes#bổng lộc[I]to use one's loaf#vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình[T]nội động từ[W]cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...)[T]danh từ[W]sự đi chơi rong; sự lười nhác
loafer	[P]/'loufə/[T]danh từ[W]kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác
loafers	[P]/'loufə/[T]danh từ[W]kẻ hay đi tha thẩn, kẻ chơi rong; kẻ lười nhác
loafing	[P]/louf/[T]danh từ,  số nhiều loaves  /louvz/[W]ổ bánh mì[W]cối đường (khối đường hình nón)[W]bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp)[W](từ lóng) cái đầu[I]half a loaf is better than no bread#có ít còn hơn không[I]loaves and fishes#bổng lộc[I]to use one's loaf#vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình[T]nội động từ[W]cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...)[T]danh từ[W]sự đi chơi rong; sự lười nhác
loafs	[P]/louf/[T]danh từ,  số nhiều loaves  /louvz/[W]ổ bánh mì[W]cối đường (khối đường hình nón)[W]bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp)[W](từ lóng) cái đầu[I]half a loaf is better than no bread#có ít còn hơn không[I]loaves and fishes#bổng lộc[I]to use one's loaf#vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình[T]nội động từ[W]cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...)[T]danh từ[W]sự đi chơi rong; sự lười nhác
loam	[P]/loun/[T]danh từ[W]đất nhiều mùm[W]đất sét trộn (để trét vách, để làm gạch)
loams	[P]/loun/[T]danh từ[W]đất nhiều mùm[W]đất sét trộn (để trét vách, để làm gạch)
loamy	[P]/'loumi/[T]tính từ[W](thuộc) đất nhiều mùn
loan	[P]/loun/[T]danh từ[W]sự vay nợ[W]sự cho vay, sự cho mượn[W]công trái, quốc trái[W]tiền cho vay, vật cho mượn[W]từ mượn (của một ngôn ngữ khác); phong tục mượn (của một dân tộc khác)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho vay, cho mượn
loaned	[P]/loun/[T]danh từ[W]sự vay nợ[W]sự cho vay, sự cho mượn[W]công trái, quốc trái[W]tiền cho vay, vật cho mượn[W]từ mượn (của một ngôn ngữ khác); phong tục mượn (của một dân tộc khác)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho vay, cho mượn
loaner	[P]/loun/[T]danh từ[W]sự vay nợ[W]sự cho vay, sự cho mượn[W]công trái, quốc trái[W]tiền cho vay, vật cho mượn[W]từ mượn (của một ngôn ngữ khác); phong tục mượn (của một dân tộc khác)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho vay, cho mượn
loaning	[P]/loun/[T]danh từ[W]sự vay nợ[W]sự cho vay, sự cho mượn[W]công trái, quốc trái[W]tiền cho vay, vật cho mượn[W]từ mượn (của một ngôn ngữ khác); phong tục mượn (của một dân tộc khác)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho vay, cho mượn
loans	[P]/loun/[T]danh từ[W]sự vay nợ[W]sự cho vay, sự cho mượn[W]công trái, quốc trái[W]tiền cho vay, vật cho mượn[W]từ mượn (của một ngôn ngữ khác); phong tục mượn (của một dân tộc khác)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho vay, cho mượn
loath	[P]/louθ/ Cách viết khác : (loth)  /louθ/[T]tính từ[W]ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng
loathe	[P]/'louð/[T]ngoại động từ[W]ghê tởm, kinh tởm, ghét
loathed	[P]/'louð/[T]ngoại động từ[W]ghê tởm, kinh tởm, ghét
loathes	[P]/'louð/[T]ngoại động từ[W]ghê tởm, kinh tởm, ghét
loathing	[P]/'louðiɳ/[T]danh từ[W]sự ghê tởm, sự kinh tởm, sự ghét
loathsome	[P]/'louðli/ Cách viết khác : (loathsome)  /'louðsəm/[T]tính từ[W]ghê tởm, đáng ghét, làm cho người ta không ưa
loathsomeness	[P]/'louðsəmnis/[T]danh từ[W]vẻ ghê tởm, vẻ gớm guốc, vẻ đáng ghét
loaves	[P]/louf/[T]danh từ,  số nhiều loaves  /louvz/[W]ổ bánh mì[W]cối đường (khối đường hình nón)[W]bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp)[W](từ lóng) cái đầu[I]half a loaf is better than no bread#có ít còn hơn không[I]loaves and fishes#bổng lộc[I]to use one's loaf#vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình[T]nội động từ[W]cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...)[T]danh từ[W]sự đi chơi rong; sự lười nhác
lob	[P]/lɔb/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) quả lốp (quần vợt, bóng bàn)[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) lốp (bóng)[W]bắn vòng cầu, câu, rớt
lobbies	[P]/'lɔbi/[T]danh từ[W]hành lang[W]hành lang ở nghị viện
lobby	[P]/'lɔbi/[T]danh từ[W]hành lang[W]hành lang ở nghị viện
lobbying	[P]/'lɔbi/[T]danh từ[W]hành lang[W]hành lang ở nghị viện
lobbyist	[P]/'lɔbiist/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện)
lobbyists	[P]/'lɔbiist/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện)
lobe	[P]/loub/[T]danh từ[W]thuỳ
lobed	[P]/loub/[T]danh từ[W]thuỳ
lobelia	[P]/lou'bi:ljə/[T]danh từ[W]cầy lôbêli
lobes	[P]/loub/[T]danh từ[W]thuỳ
lobs	[P]/lɔb/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) quả lốp (quần vợt, bóng bàn)[T]ngoại động từ[W](thể dục,thể thao) lốp (bóng)[W]bắn vòng cầu, câu, rớt
lobster	[P]/'lɔbstə/[T]danh từ[W](động vật học) tôm hùm[W]người ngớ ngẩn vụng về[T]nội động từ[W]đi bắt tôm hùm
lobsters	[P]/'lɔbstə/[T]danh từ[W](động vật học) tôm hùm[W]người ngớ ngẩn vụng về[T]nội động từ[W]đi bắt tôm hùm
lobular	[P]/'lɔbjulə/[T]tính từ[W]chia thành thuỳ con; có nhiều thuỳ con
local	[P]/'loukəl/[T]tính từ[W]địa phương
locale	[P]/'loukəl/[T]danh từ[W]nơi xảy ra (sự việc gì...)
locales	[P]/'loukəl/[T]danh từ[W]nơi xảy ra (sự việc gì...)
localise	[P]/'loukəlaiz/ Cách viết khác : (localise)  /'loukəlaiz/[T]ngoại động từ[W]hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương[W]địa phương hoá[W]xác định vị trí, định vị[W](+ upon) tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào
localised	[P]/'loukəlaiz/ Cách viết khác : (localise)  /'loukəlaiz/[T]ngoại động từ[W]hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương[W]địa phương hoá[W]xác định vị trí, định vị[W](+ upon) tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào
localises	[P]/'loukəlaiz/ Cách viết khác : (localise)  /'loukəlaiz/[T]ngoại động từ[W]hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương[W]địa phương hoá[W]xác định vị trí, định vị[W](+ upon) tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào
localising	[P]/'loukəlaiz/ Cách viết khác : (localise)  /'loukəlaiz/[T]ngoại động từ[W]hạn định vào một nơi, hạn định vào một địa phương[W]địa phương hoá[W]xác định vị trí, định vị[W](+ upon) tập trung (ý nghĩ, tư tưởng, sự chú ý...) vào
localities	[P]/lou'kæliti/[T]danh từ[W]vùng, nơi, chỗ, địa phương[W]vị trí; trụ sở[W]phương hướng; phép định hướng[W]tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality)
locality	[P]/lou'kæliti/[T]danh từ[W]vùng, nơi, chỗ, địa phương[W]vị trí; trụ sở[W]phương hướng; phép định hướng[W]tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality)
locally	[P]/'loukəli/[T]phó từ[W]với tính chất địa phương, cục bộ
locals	[P]/'loukəl/[T]tính từ[W]địa phương
locatable	[P]/lou'keitəbl/[T]tính từ[W]có thể xác định đúng vị trí, có thể phát hiện vị trí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có thể đặt vị trí
locate	[P]/lou'keit/[T]ngoại động từ[W]xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...)
located	[P]/lou'keit/[T]ngoại động từ[W]xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...)
locates	[P]/lou'keit/[T]ngoại động từ[W]xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...)
locating	[P]/lou'keit/[T]ngoại động từ[W]xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...)
location	[P]/lou'keiʃn/[T]danh từ[W]vị trí[W]sự xác định vị trí, sự định vị[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng[W](điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời
locations	[P]/lou'keiʃn/[T]danh từ[W]vị trí[W]sự xác định vị trí, sự định vị[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu đất được cắm để chuẩn bị xây dựng[W](điện ảnh) hiện trường, trường quay ngoài trời
locative	[P]/'lɔkətiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) (thuộc) cách vị trí[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) cách vị trí
locator	[P]/'loukeitə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...)
locators	[P]/'loukeitə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...)
loch	[P]/lɔk/[T]danh từ[W](Ê-cốt) hồ
lochs	[P]/lɔk/[T]danh từ[W](Ê-cốt) hồ
loci	[P]/'loukəs/[T]danh từ,  số nhiều loci  /'lousai/[W]địa điểm, nơi, chỗ[W](toán học) quỹ tích
lock	[P]/lɔk/[T]danh từ[W]món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len[W](số nhiều) mái tóc, tóc
lockage	[P]/'lɔkidʤ/[T]danh từ[W]sự chắn bằng cửa cổng[W]hệ thống cửa cống (trên kênh, sông đào)[W]tiền thuế qua cửa cống (đánh vào tàu bè qua lại)[W]lượng nước lên xuống ở cửa cống
locked	[P]/lɔk/[T]danh từ[W]món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len[W](số nhiều) mái tóc, tóc
locker	[P]/'lɔkə/[T]danh từ[W]người khoá[W]tủ có khoá, két có khoá[W](hàng hải) tủ; kho hàng (ở dưới tàu)[I]not a shot in the locker#không còn một xu dính túi
lockers	[P]/'lɔkə/[T]danh từ[W]ngư��i khoá[W]tủ có khoá, két có khoá[W](hàng hải) tủ; kho hàng (ở dưới tàu)[I]not a shot in the locker#không còn một xu dính túi
locket	[P]/'lɔkit/[T]danh từ[W]mề đay[W]trái tim (bằng vàng hay bạc) có lồng ảnh (đồ trang sức)
locking	[P]/lɔk/[T]danh từ[W]món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len[W](số nhiều) mái tóc, tóc
locks	[P]/lɔk/[T]danh từ[W]món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len[W](số nhiều) mái tóc, tóc
locksmith	[P]/'lɔksmiθ/[T]danh từ[W]thợ khoá
loco	[P]/'loukou/[T]danh từ[W](viết tắt) c���a locomotive[W](thực vật học) đậu ván dại[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) điên rồ, điên cuồng, rồ dại
locomote	[P]/'loukəmout/[T]nội động từ[W]di động, di chuyển, dời chỗ, vận động
locomotion	[P]/,loukə'mouʃn/[T]danh từ[W]sự di động, sự vận động
locomotive	[P]/'loukə,moutiv/[T]danh từ[W]đầu máy (xe lửa)[T]tính từ[W]di động[W](đùa cợt) hay đi đây đi đó
locomotives	[P]/'loukə,moutiv/[T]danh từ[W]đầu máy (xe lửa)[T]tính từ[W]di động[W](đùa cợt) hay đi đây đi đó
locus	[P]/'loukəs/[T]danh từ,  số nhiều loci  /'lousai/[W]địa điểm, nơi, chỗ[W](toán học) quỹ tích
locust	[P]/'loukəst/[T]danh từ[W]con châu chấu[W]người ăn ngấu nghiến; người phá hoại[W](như) locust-tree
locusts	[P]/'loukəst/[T]danh từ[W]con châu chấu[W]người ăn ngấu nghiến; người phá hoại[W](như) locust-tree
lode	[P]/loud/[T]danh từ[W]mạch mỏ[W]rãnh nước; máng dẫn nước
lodestar	[P]/'loudstɑ:/ Cách viết khác : (loadstar)  /'loudstɑ:/[T]danh từ[W]sao bắc cực[W]mục đích; nguyên tắc chỉ đạo
lodestone	[P]/'loudstoun/ Cách viết khác : (lodestone)  /'loudstoun/[T]danh từ[W]đá nam châm
lodge	[P]/lɔdʤ/[T]danh từ[W]nhà nghỉ (ở nơi săn bắn)[W]túp lều (của người da đỏ)[W]nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực[W]hàng thú[W]nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm
lodged	[P]/lɔdʤ/[T]danh từ[W]nhà nghỉ (ở nơi săn bắn)[W]túp lều (của người da đỏ)[W]nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực[W]hàng thú[W]nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm
lodgement	[P]/'lɔdʤmənt/ Cách viết khác : (lodgment)  /'lɔdʤmənt/[T]danh từ[W]sự ở trọ, sự tạm trú; sự cho ở trọ, sự cho tạm trú[W](pháp lý) sự gửi tiền (ở ngân hàng...); số tiền gửi[W]sự đệ đơn (kiện)[W](quân sự) công sự giữ tạm (đắp tạm để bảo vệ một vị trí vừa chiếm được)[W](quân sự) vị trí vững chắc[W]cặn, vật lắng xuống đáy
lodger	[P]/'lɔdʤə/[T]danh từ[W]người ở trọ[W]người thuê nhà, người thuê lại
lodgers	[P]/'lɔdʤə/[T]danh từ[W]người ở trọ[W]người thuê nhà, người thuê lại
lodges	[P]/lɔdʤ/[T]danh từ[W]nhà nghỉ (ở nơi săn bắn)[W]túp lều (của người da đỏ)[W]nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực[W]hàng thú[W]nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm
lodging	[P]/'lɔdʤiɳ/[T]danh từ[W]chỗ trọ, chỗ tạm trú[W](số nhiều) phòng có sãn đồ cho thuê[W]nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt)
lodgings	[P]/'lɔdʤiɳ/[T]danh từ[W]chỗ trọ, chỗ tạm trú[W](số nhiều) phòng có sãn đồ cho thuê[W]nhà hiệu trưởng (trường đại học Ôc-phớt)
loess	[P]/'louis, lə:s/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) hoàng thổ, đất lớn
loft	[P]/lɔft/[T]danh từ[W]gác xép[W]giảng đàn (trong giáo đường)[W]chuồng bồ câu; đành bồ câu[W](thể dục,thể thao) cú đánh võng lên (bóng gôn)[T]ngoại động từ[W]nhốt (bồ câu) trong chuồng[W](thể dục,thể thao) đánh võng lên (bóng gôn)
lofted	[P]/lɔft/[T]danh từ[W]gác xép[W]giảng đàn (trong giáo đường)[W]chuồng bồ câu; đành bồ câu[W](thể dục,thể thao) cú đánh võng lên (bóng gôn)[T]ngoại động từ[W]nhốt (bồ câu) trong chuồng[W](thể dục,thể thao) đánh võng lên (bóng gôn)
loftiness	[P]/'lɔftinis/[T]danh từ[W]bề cao, độ cao, chiều cao[W]tính kiêu căng, tính kiêu kỳ, tính kiêu ngạo[W]tính cao thượng, tính cao quý
lofts	[P]/lɔft/[T]danh từ[W]gác xép[W]giảng đàn (trong giáo đường)[W]chuồng bồ câu; đành bồ câu[W](thể dục,thể thao) cú đánh võng lên (bóng gôn)[T]ngoại động từ[W]nhốt (bồ câu) trong chuồng[W](thể dục,thể thao) đánh võng lên (bóng gôn)
lofty	[P]/'lɔfti/[T]tính từ[W]cao, cao ngất
log	[P]/lɔg/[T]danh từ[W]khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ
logarithm	[P]/'lɔgəriθəm/[T]danh từ[W](toán học) loga
logarithmic	[P]/,lɔgə'riθmik/[T]tính từ[W](thuộc) loga
logarithms	[P]/'lɔgəriθəm/[T]danh từ[W](toán học) loga
logger	[P]/'lɔgə/[T]danh từ[W]người tiều phu; người đốn củi, người đốn gỗ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) log-man)
loggerheads	[P]/'lɔgəhed/[T]danh từ[W]người ngu xuẩn, người ngu đần[W](động vật học) rùa caretta[W]dụng cụ làm chảy nhựa đường[I]to be at loggerhead with#cãi nhau với, bất hoà với[I]to set at loggerhead#(xem) set[I]to come (fall, go) to loggerhead#cãi nhau, bất hoà
loggers	[P]/'lɔgə/[T]danh từ[W]người tiều phu; người đốn củi, người đốn gỗ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) log-man)
logging	[P]/'lɔgiɳ/[T]danh từ[W]việc đốn gỗ
logic	[P]/'lɔdʤik/[T]danh từ[W]Lôgic
logical	[P]/'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W]hợp với lôgic; theo lôgic; hợp lý
logicality	[P]/'lɔdʤi'kæliti/ Cách viết khác : (logicalness)  /'lɔdʤikəlnis/[T]danh từ[W]tính lôgic
logician	[P]/lou'dʤiʃn/[T]danh từ[W]nhà lôgic học; người giỏi lôgic
logicians	[P]/lou'dʤiʃn/[T]danh từ[W]nhà lôgic học; người giỏi lôgic
logics	[P]/'lɔdʤik/[T]danh từ[W]Lôgic
logistics	[P]/'lou'dʤistiks/[T]danh từ số nhiều[W](toán học) Logictic[W](quân sự) ngành hậu cần
logos	[P]/'lɔgɔs/[T]danh từ[W](triết h���c) thần ngôn; đạo[W](tôn giáo) ngôi thứ hai (trong ba ngôi một thể)
logs	[P]/lɔg/[T]danh từ[W]khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ
loin	[P]/lɔin/[T]danh từ số nhiều[W]chỗ thắt lưng[W]miếng thịt lưng (của bò, bê)[I]child (fruit) of one's loin#con cái[I]to gird up one's loins#(xem) gird
loins	[P]/lɔin/[T]danh từ số nhiều[W]chỗ thắt lưng[W]miếng thịt lưng (của bò, bê)[I]child (fruit) of one's loin#con cái[I]to gird up one's loins#(xem) gird
loiter	[P]/'lɔitə/[T]động từ[W]đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông
loitered	[P]/'lɔitə/[T]động từ[W]đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông
loiterer	[P]/'lɔitərə/[T]danh từ[W]người hay đi tha thẩn, người la cà; người hay đi chơi rông[W]người lảng vảng
loiterers	[P]/'lɔitərə/[T]danh từ[W]người hay đi tha thẩn, người la cà; người hay đi chơi rông[W]người lảng vảng
loitering	[P]/'lɔitə/[T]động từ[W]đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông
loiters	[P]/'lɔitə/[T]động từ[W]đi tha thẩn, la cà; đi chơi rông
loll	[P]/lɔl/[T]ngoại động từ[W](+ out) thè lưỡi[W](+ on,  against) ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào[T]nội động từ[W]thè ra (lưỡi)[W]ngả đầu; gác tay chân một cách uể oải; ngồi uể oải; đứng uể oải; tựa uể oải
lolled	[P]/lɔl/[T]ngoại động từ[W](+ out) thè lưỡi[W](+ on,  against) ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào[T]nội động từ[W]thè ra (lưỡi)[W]ngả đầu; gác tay chân một cách uể oải; ngồi uể oải; đứng uể oải; tựa uể oải
lollies	[P]/'lɔli/[T]danh từ[W](thông tục) kẹo[W](từ lóng) tiền
lolling	[P]/lɔl/[T]ngoại động từ[W](+ out) thè lưỡi[W](+ on,  against) ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào[T]nội động từ[W]thè ra (lưỡi)[W]ngả đầu; gác tay chân một cách uể oải; ngồi uể oải; đứng uể oải; tựa uể oải
lollipop	[P]/'lɔlipɔp/[T]danh từ,  (thường) số nhi��u[W]kẹo, kẹo que
lollipops	[P]/'lɔlipɔp/[T]danh từ,  (thường) số nhi���u[W]kẹo, kẹo que
lolly	[P]/'lɔli/[T]danh từ[W](thông tục) kẹo[W](từ lóng) tiền
londoner	[P]/'lʌndənə/[T]ngoại động từ[W]người Luân-ddôn
lone	[P]/loun/[T]tính từ[W](thơ ca) hiu quạnh[W]bị bỏ, bơ vơ, cô độc[W]goá bụa (đàn bà)
loneliness	[P]/'lounlinis/[T]danh từ[W]sự vắng vẻ, sự hiu quạnh[W]cảnh cô đơn, sự cô độc
lonely	[P]/'lounli/ Cách viết khác : (lonesome)  /'lounsəm/[T]tính từ[W]vắng vẻ, hiu quạnh[W]cô đơn, cô độc, bơ vơ
loner	[P]/'lounə/[T]danh từ[W]người thui thủi một mình
loners	[P]/'lounə/[T]danh từ[W]người thui thủi một mình
lonesome	[P]/'lounli/ Cách viết khác : (lonesome)  /'lounsəm/[T]tính từ[W]vắng vẻ, hiu quạnh[W]cô đơn, cô độc, bơ vơ
lonesomeness	[P]/'lounsəmnis/[T]danh từ[W]cảnh hiu quạnh[W]cảnh cô đơn
long	[P]/lɔɳ/[T]tính từ[W]dài (không gian, thời gian); xa, lâu
longed	[P]/lɔɳ/[T]tính từ[W]dài (không gian, thời gian); xa, lâu
longer	[P]/'lɔɳgə/[T]phó từ[W]nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa
longest	[P]/lɔɳ/[T]tính từ[W]dài (không gian, thời gian); xa, lâu
longevity	[P]/lɔn'dʤeviti/[T]danh từ[W]sự sống lâu
longhand	[P]/'lɔɳhænd/[T]danh từ[W]chữ viết thường (trái với tốc ký)
longing	[P]/'lɔɳiɳ/[T]tính từ[W]ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn
longings	[P]/'lɔɳiɳ/[T]tính từ[W]ước ao, mong đợi, khát khao, ham muốn
longish	[P]/'lɔɳiʃ/[T]tính từ[W]hơi dài
longitude	[P]/'lɔndʤitju:d/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) độ kinh
longitudes	[P]/'lɔndʤitju:d/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) độ kinh
longitudinal	[P]/,lɔndʤi'tju:dinl/[T]tính từ[W]theo chiều dọc dọc
longs	[P]/lɔɳ/[T]tính từ[W]dài (không gian, thời gian); xa, lâu
loo	[P]/lu:/[T]danh từ[W](đánh bài) lu[W](thông tục) nơi vệ sinh
look	[P]/luk/[T]danh từ[W]cái nhìn, cái ngó, cái dòm
looked	[P]/luk/[T]danh từ[W]cái nhìn, cái ngó, cái dòm
looker	[P]/'lukə/[T]danh từ[W]người nhìn, người xem[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người đẹp ((cũng) good looker)
lookers	[P]/'lukə/[T]danh từ[W]người nhìn, người xem[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người đẹp ((cũng) good looker)
looking	[P]/luk/[T]danh từ[W]cái nhìn, cái ngó, cái dòm
looks	[P]/luk/[T]danh từ[W]cái nhìn, cái ngó, cái dòm
loom	[P]/lu:m/[T]danh từ[W]bóng lờ mờ[W]bóng to lù lù[T]nội động từ[W]hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...)
loomed	[P]/lu:m/[T]danh từ[W]bóng lờ mờ[W]bóng to lù lù[T]nội động từ[W]hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...)
looming	[P]/lu:m/[T]danh từ[W]bóng lờ mờ[W]bóng to lù lù[T]nội động từ[W]hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...)
looms	[P]/lu:m/[T]danh từ[W]bóng lờ mờ[W]bóng to lù lù[T]nội động từ[W]hiện ra lờ mờ (ở đằng xa, trong màn sương...)
loon	[P]/lu:n/[T]danh từ[W](Ê-cốt) (từ cổ,nghĩa cổ) thằng vô lại; đồ đểu giả; đồ xỏ lá ba que, đồ du đãng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thằng điên, thằng cuồng[T]danh từ[W](động vật học) chim lặn gavia
loony	[P]/'lu:ni/[T]danh từ[W](từ lóng) người điên[T]tính từ[W](từ lóng) điên rồ
loop	[P]/lu:p/[T]danh từ[W]vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo)[W]đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line)[W](vật lý) bụng (sóng)[W](điện học) cuộn; mạch
looped	[P]/lu:pt/[T]tính từ[W](từ l��ng) say rượu
looping	[P]/lu:p/[T]danh từ[W]vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo)[W]đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line)[W](vật lý) bụng (sóng)[W](điện học) cuộn; mạch
loops	[P]/lu:p/[T]danh từ[W]vòng; thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo)[W]đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo ((cũng) loop line)[W](vật lý) bụng (sóng)[W](điện học) cuộn; mạch
loopy	[P]/'lu:pi/[T]tính từ[W]có vòng, có móc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) điên rồ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) láu cá, xỏ lá
loose	[P]/lu:s/[T]tính từ[W]lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng
loosed	[P]/lu:s/[T]tính từ[W]lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng
loosely	[P]/'lu:sli/[T]phó từ[W]l���ng, lỏng lẻo, lòng thòng
loosen	[P]/'lu:sn/[T]ngoại động từ[W]nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra
loosened	[P]/'lu:sn/[T]ngoại động từ[W]nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra
looseness	[P]/'lu:snis/[T]danh từ[W]trạng thái lỏng; trạng thái chùng, trạng thái không căng; trạng thái giãn, trạng thái lòng thòng[W]trạng thái rộng, trạng thái lùng thùng (quần áo)[W]trạng thái xốp, trạng thái dễ làm cho tơi ra (đất)[W]tính mơ hồ, tính không chính xác; tính không chặt chẽ, tính phóng (lý luận, lập luận, viết văn...)[W]tính phóng đãng, tính phóng túng, tính không nghiêm, tính ẩu, tính bừa bâi... (đạo đức, kỷ luật...)[W](y học) bệnh yếu ruột (hay ỉa chảy)
loosening	[P]/'lu:sn/[T]ngoại động từ[W]nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra
loosens	[P]/'lu:sn/[T]ngoại động từ[W]nới ra, làm lỏng ra, làm long ra, lơi ra
looser	[P]/lu:s/[T]tính từ[W]lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng
looses	[P]/lu:s/[T]tính từ[W]lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng
loosest	[P]/lu:s/[T]tính từ[W]lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng
loosing	[P]/lu:s/[T]tính từ[W]lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng
loot	[P]/lu:t/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) trung uý[T]danh từ[W]cướp của được[W]bỗng lộc phi pháp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiền, xin[T]động từ[W]cướp bóc, cướp phá
looted	[P]/lu:t/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) trung uý[T]danh từ[W]cướp của được[W]bỗng lộc phi pháp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiền, xin[T]động từ[W]cướp bóc, cướp phá
looter	[P]/'lu:tə/[T]danh từ[W]kẻ c��ớp bóc, kẻ cướp phá
looters	[P]/'lu:tə/[T]danh từ[W]kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá
looting	[P]/lu:t/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) trung uý[T]danh từ[W]cướp của được[W]bỗng lộc phi pháp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiền, xin[T]động từ[W]cướp bóc, cướp phá
loots	[P]/lu:t/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) trung uý[T]danh từ[W]cướp của được[W]bỗng lộc phi pháp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiền, xin[T]động từ[W]cướp bóc, cướp phá
lop	[P]/lɔp/[T]danh từ[W]cành cây tỉa, cành cây xén xuống
lope	[P]/loup/[T]danh từ[W]sự nhảy cẫng[T]nội động từ[W]nhảy cẫng lên; vừa chạy vừa nhảy cẫng lên
loped	[P]/loup/[T]danh từ[W]sự nhảy cẫng[T]nội động từ[W]nhảy cẫng lên; vừa chạy vừa nhảy cẫng lên
lopes	[P]/loup/[T]danh từ[W]sự nhảy cẫng[T]nội động từ[W]nhảy cẫng lên; vừa chạy vừa nhảy cẫng lên
loping	[P]/loup/[T]danh từ[W]sự nhảy cẫng[T]nội động từ[W]nhảy cẫng lên; vừa chạy vừa nhảy cẫng lên
lopping	[P]/'lɔpiɳ/[T]danh từ[W]sự tỉa cành, sự xén cành[W]sự trừ khử những cái vô dụng[W](số nhiều) cành bị tỉa, cành bị xén
loquacious	[P]/lou'kweiʃəs/[T]tính từ[W]nói nhiều, ba hoa[W]líu lo, ríu rít (chim); róc rách (suối)
loquacity	[P]/lou'kweiʃəsnis/ Cách viết khác : (loquacity)  /lou'kwæsiti/[T]danh từ[W]tính nói nhiều, tính ba hoa
lord	[P]/lɔ:d/[T]danh từ[W]chủ đề, chúa tể, vua
lording	[P]/lɔ:d/[T]danh từ[W]chủ đề, chúa tể, vua
lordly	[P]/'lɔ:dli/[T]tính từ[W]có tính chất quý tộc, cao thượng, cao quý[W]kiêu căng, ngạo mạn, hống hách, hách dịch
lords	[P]/lɔ:d/[T]danh từ[W]chủ đề, chúa tể, vua
lordship	[P]/'lɔ:dʃip/[T]danh từ[W]quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến)[W]gia trang; lâu đài (của đại quý tộc phong kiến)[I]Your lordship[I]His lordship#các hạ (tiếng tôn xưng các nhà quý tộc)
lordships	[P]/'lɔ:dʃip/[T]danh từ[W]quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến)[W]gia trang; lâu đài (của đại quý tộc phong kiến)[I]Your lordship[I]His lordship#các hạ (tiếng tôn xưng các nhà quý tộc)
lore	[P]/lɔ:/[T]danh từ[W]toàn bộ sự hiểu biết và truyền thuyết (về một vấn đề gì)
lorries	[P]/'lɔri/[T]danh từ[W]xe tải ((cũng) motor lorry)[W](ngành đường sắt) toa chở hàng (không có mui)[T]động từ[W]đi bằng xe tải; vận chuyển bằng xe tải
lorry	[P]/'lɔri/[T]danh từ[W]xe tải ((cũng) motor lorry)[W](ngành đường sắt) toa chở hàng (không có mui)[T]động từ[W]đi bằng xe tải; vận chuyển bằng xe tải
losable	[P]/'lu:zəbl/[T]tính từ[W]có thể mất
lose	[P]/lu:z/[T]ngoại động từ (lost)[W]mất không còn nữa
loser	[P]/'lu:zə/[T]danh từ[W]người m��t[W]người thua (cuộc, bạc); ngựa... (thua cuộc đua...)
losers	[P]/'lu:zə/[T]danh từ[W]người m���t[W]người thua (cuộc, bạc); ngựa... (thua cuộc đua...)
loses	[P]/lu:z/[T]ngoại động từ (lost)[W]mất không còn nữa
losing	[P]/'lu:ziɳ/[T]tính từ[W]nhất định thua, nhất định thất bại, không hòng thắng
losings	[P]/'lu:ziɳ/[T]tính từ[W]nh��t định thua, nhất định thất bại, không hòng thắng
loss	[P]/lɔs/[T]danh từ[W]sự mất[W]sự thua, sự thất bại
losses	[P]/lɔs/[T]danh từ[W]sự mất[W]sự thua, sự thất bại
lost	[P]/lu:z/[T]ngoại động từ (lost)[W]mất không còn nữa
lot	[P]/lɔt/[T]danh từ[W]thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm
loth	[P]/louθ/ Cách viết khác : (loth)  /louθ/[T]tính từ[W]ghê, gớm, ghét, không ưa, không thích, miễn cưỡng
lotion	[P]/'louʃn/[T]danh từ[W]nước thơm (để gội đầu, để tắm)[W]thuốc rửa (vết thương)[W](từ lóng) chất cay, rượu
lotions	[P]/'louʃn/[T]danh từ[W]nước thơm (để gội đầu, để tắm)[W]thuốc rửa (vết thương)[W](từ lóng) chất cay, rượu
lots	[P]/lɔt/[T]danh từ[W]thăm, việc rút thăm; sự chọn bằng cách rút thăm
lotteries	[P]/'lɔtəri/[T]danh từ[W]cuộc xổ số[W]điều may rủi
lottery	[P]/'lɔtəri/[T]danh từ[W]cuộc xổ số[W]điều may rủi
lotto	[P]/'lɔtou/[T]danh từ[W]trò chơi xổ số
lotus	[P]/'loutəs/ Cách viết khác : (lotos)  /'loutəs/[T]danh từ[W](thực vật học) sen[W]quả hưởng lạc (ăn vào đâm ra thích hưởng lạc đến nỗi quên cả tổ quốc) (thần thoại Hy-lạp)
loud	[P]/laud/[T]tính từ[W]to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng)
louder	[P]/laud/[T]tính từ[W]to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng)
loudest	[P]/laud/[T]tính từ[W]to, ầm ĩ, inh ỏi (tiếng)
loudly	[P]/'laudili/[T]phó từ[W]ầm ��, inh ỏi[W]nhiệt liệt, kịch liệt (ca ngợi, phản kháng)[W]sặc sỡ, loè loẹt (màu sắc)
loudmouthed	[P]/'laudmauðd/[T]tính từ[W](thông tục) to mồm, hay kêu, hay la
loudness	[P]/'laudnis/[T]danh từ[W]tính chất to, tính chất ầm ĩ[W]sự nhiệt liệt; tính kịch liệt (ca ngợi, phản kháng)[W]tính sặc sỡ, tính loè loẹt
lounge	[P]/'laundʤ/[T]danh từ[W]sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích[W]ghế dài, đi văng, ghế tựa[W]buồng đợi, phòng khách, phòng ngồi chơi (ở khách sạn)[T]nội động từ[W]đi thơ thẩn, đi dạo, lang thang không mục đích ((cũng) to lounge about)[W]ngồi uể oải; nằm ườn[T]ngoại động từ[W]((thường) + away) to lounge away one's time lang thang uổng phí thì giờ
lounged	[P]/'laundʤ/[T]danh từ[W]sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích[W]ghế dài, đi văng, ghế tựa[W]buồng đợi, phòng khách, phòng ngồi chơi (ở khách sạn)[T]nội động từ[W]đi thơ thẩn, đi dạo, lang thang không mục đích ((cũng) to lounge about)[W]ngồi uể oải; nằm ườn[T]ngoại động từ[W]((thường) + away) to lounge away one's time lang thang uổng phí thì giờ
lounger	[P]/'laundʤə/[T]danh từ[W]người hay đi thơ thẩn, người lang thang[W]kẻ lười biếng
loungers	[P]/'laundʤə/[T]danh từ[W]người hay đi thơ thẩn, người lang thang[W]kẻ lười biếng
lounges	[P]/'laundʤ/[T]danh từ[W]sự đi thơ thẩn, sự lang thang không mục đích[W]ghế dài, đi văng, ghế tựa[W]buồng đợi, phòng khách, phòng ngồi chơi (ở khách sạn)[T]nội động từ[W]đi thơ thẩn, đi dạo, lang thang không mục đích ((cũng) to lounge about)[W]ngồi uể oải; nằm ườn[T]ngoại động từ[W]((thường) + away) to lounge away one's time lang thang uổng phí thì giờ
lounging	[P]/'laundʤiɳ/[T]tính từ[W]dùng để mặc trong nhà[W]thơ thẩn, lang thang[W]uể oải, ườn ra
louse	[P]/lausə/[T]danh từ,  số nhiều lice[W]rận; chấy
lousily	[P]/'lauzili/[T]phó từ[W]��ê tiện, bần tiện
lousy	[P]/'lauzi/[T]tính từ[W]có rận; có chấy[W]puộc thưa khuẫn bần tiện; ghê gớm[W](từ lóng) (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều
lout	[P]/laut/[T]danh từ[W]người vụng về, người thô lỗ, người cục mịch
loutish	[P]/'lautiʃ/[T]tính từ[W]vụng về, thô lỗ, cục mịch
louts	[P]/laut/[T]danh từ[W]người vụng về, người thô lỗ, người cục mịch
louver	[P]/'lu:və/ Cách viết khác : (louvre)  /'lu:və/[T]danh từ[W](số nhiều) mái hắt ((cũng) louver boards)[W]nón (che) ống khói[W]ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống)
louvers	[P]/'lu:və/ Cách viết khác : (louvre)  /'lu:və/[T]danh từ[W](số nhiều) mái hắt ((cũng) louver boards)[W]nón (che) ống khói[W]ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống)
louvre	[P]/'lu:və/ Cách viết khác : (louvre)  /'lu:və/[T]danh từ[W](số nhiều) mái hắt ((cũng) louver boards)[W]nón (che) ống khói[W]ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống)
louvred	[P]/'lu:və/ Cách viết khác : (louvre)  /'lu:və/[T]danh từ[W](số nhiều) mái hắt ((cũng) louver boards)[W]nón (che) ống khói[W]ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống)
louvres	[P]/'lu:və/ Cách viết khác : (louvre)  /'lu:və/[T]danh từ[W](số nhiều) mái hắt ((cũng) louver boards)[W]nón (che) ống khói[W]ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống)
lovable	[P]/'lʌvəbl/[T]tính từ[W]đáng yêu, dễ thương
love	[P]/lʌv/[T]danh từ[W]lòng yêu, tình thương
loved	[P]/lʌv/[T]danh từ[W]lòng yêu, tình thương
loveless	[P]/'lʌvlis/[T]tính từ[W]không tình yêu; không yêu; không được yêu
lovelies	[P]/'lʌvli/[T]tính từ[W]đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều[W](thông tục) thú vị, vui thú, thích thú[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức)[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp
loveliness	[P]/'lʌvlinis/[T]danh từ[W]vẻ đẹp, vẻ đáng yêu, vẻ yêu kiều
lovely	[P]/'lʌvli/[T]tính từ[W]đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều[W](thông tục) thú vị, vui thú, thích thú[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đẹp (về mặt đạo đức)[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp
lover	[P]/'lʌvə/[T]danh từ[W]người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ
lovers	[P]/'lʌvə/[T]danh từ[W]người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ
loves	[P]/lʌv/[T]danh từ[W]lòng yêu, tình thương
lovesick	[P]/'lʌvsik/[T]tính từ[W]tương tư
loving	[P]/'lʌviɳ/[T]tính từ[W]thương mến, thương yêu, âu yếm; có tình
low	[P]/lou/[T]danh từ[W]tiếng rống (trâu bò)[T]động từ[W]rống (trâu bò)[T]danh từ[W]ngọn lửa[T]nội động từ[W]rực cháy, bốc cháy[T]danh từ[W]mức thấp, con số thấp[W]số thấp nhất (ô tô)
lower	[P]/'louə/[T]tính từ,  cấp so sánh của low[W]thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
lowered	[P]/'louə/[T]tính từ,  cấp so sánh của low[W]thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
lowering	[P]/'louəriɳ/[T]tính từ[W]làm yếu, làm suy (cơ thể)[T]tính từ[W]cau lại; có vẻ đe doạ (vẻ mặt)[W]tối sầm (trời, mây)
lowers	[P]/'louə/[T]tính từ,  cấp so sánh của low[W]thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
lowest	[P]/lou/[T]danh từ[W]tiếng rống (trâu bò)[T]động từ[W]rống (trâu bò)[T]danh từ[W]ngọn lửa[T]nội động từ[W]rực cháy, bốc cháy[T]danh từ[W]mức thấp, con số thấp[W]số thấp nhất (ô tô)
lowing	[P]/lou/[T]danh từ[W]tiếng rống (trâu bò)[T]động từ[W]rống (trâu bò)[T]danh từ[W]ngọn lửa[T]nội động từ[W]rực cháy, bốc cháy[T]danh từ[W]mức thấp, con số thấp[W]số thấp nhất (ô tô)
lowland	[P]/'loulənd/[T]danh từ[W]vùng đất thấp[W](the Lowlands) vùng đất thấp Ê-cốt
lowlanders	[P]/'louləndə/[T]danh từ[W]dân vùng đất thấp[W](Lowlander) vùng đất thấp Ê-cốt
lowlands	[P]/'loulənd/[T]danh từ[W]vùng đất thấp[W](the Lowlands) vùng đất thấp Ê-cốt
lowly	[P]/'louli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]tầm thường, ti tiện, hèn mọn[W]khiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhượng
lowlying	[P]/'louli/[T]tính từ &amp; phó từ[W]tầm thường, ti tiện, hèn mọn[W]khiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhượng
lowness	[P]/'lounis/[T]tính từ[W]sự thấp bé, sự nhỏ thấp[W]tính trầm, tính thấp (âm thanh)[W]tính hạ (giá cả)[W]tính tầm thường, tính thấp hèn, tính hèn mọn, tính nhỏ mọn[W]sự suy nhược, sự thiếu nhuệ khí, sự chán nản
lows	[P]/lou/[T]danh từ[W]tiếng rống (trâu bò)[T]động từ[W]rống (trâu bò)[T]danh từ[W]ngọn lửa[T]nội động từ[W]rực cháy, bốc cháy[T]danh từ[W]mức thấp, con số thấp[W]số thấp nhất (ô tô)
loyal	[P]/'lɔiəl/[T]tính từ[W]trung thành, trung nghĩa, trung kiên[T]danh từ[W]người trung nghĩa, người trung kiên
loyalist	[P]/'lɔiəlist/[T]danh từ[W]tôi trung[W]người trung thành
loyalists	[P]/'lɔiəlist/[T]danh từ[W]tôi trung[W]người trung thành
loyalties	[P]/'lɔiəlti/[T]danh từ[W]lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên
loyalty	[P]/'lɔiəlti/[T]danh từ[W]lòng trung thành, lòng trung nghĩa, lòng trung kiên
lozenge	[P]/'lɔzindʤ/[T]danh từ[W]hình thoi[W](dược học) viên thuốc hình thoi
lozenges	[P]/'lɔzindʤ/[T]danh từ[W]hình thoi[W](dược học) viên thuốc hình thoi
