liabilities	[P]/,laiə'biliti/[T]danh từ[W]trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
liability	[P]/,laiə'biliti/[T]danh từ[W]trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
liable	[P]/'laiəbl/[T]tính từ[W]có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận
liaise	[P]/li'eiz/[T]nội động từ[W]giữ liên lạc; bắt liên lạc
liaised	[P]/li'eiz/[T]nội động từ[W]giữ liên lạc; bắt liên lạc
liaises	[P]/li'eiz/[T]nội động từ[W]giữ liên lạc; bắt liên lạc
liaising	[P]/li'eiz/[T]nội động từ[W]giữ liên lạc; bắt liên lạc
liaison	[P]/li:'eizʤ:ɳ/[T]danh từ[W](quân sự) liên lạc
liaisons	[P]/li:'eizʤ:ɳ/[T]danh từ[W](quân sự) liên lạc
liar	[P]/'laiə/[T]danh từ[W]kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu
liars	[P]/'laiə/[T]danh từ[W]kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu
libation	[P]/lai'beiʃn/[T]danh từ[W]sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng; sự lễ rượu[W](hàng hải) sự uống rượu
libations	[P]/lai'beiʃn/[T]danh từ[W]sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng; sự lễ rượu[W](hàng hải) sự uống rượu
libel	[P]/'laibəl/[T]danh từ[W]lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ[W](pháp lý) tội phỉ báng[W](pháp lý) đơn bên nguyên[T]ngoại động từ[W]phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai)
libeled	[P]/'laibəl/[T]danh từ[W]lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ[W](pháp lý) tội phỉ báng[W](pháp lý) đơn bên nguyên[T]ngoại động từ[W]phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai)
libeler	[P]/'laiblə/ Cách viết khác : (libelist)  /'laiblist/ (libellist)  /'laiblist/ (libeller)  /'laibl[T]danh từ[W]người phỉ báng
libeller	[P]/'laiblə/ Cách viết khác : (libelist)  /'laiblist/ (libellist)  /'laiblist/ (libeller)  /'laibl[T]danh từ[W]người phỉ báng
libellous	[P]/'laibləs/ Cách viết khác : (libellous)  /'laibləs/[T]tính từ[W]phỉ báng, bôi nh
libels	[P]/'laibəl/[T]danh từ[W]lời phỉ báng (trên sách báo); bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi nhọ, điều vu oan giá hoạ[W](pháp lý) tội phỉ báng[W](pháp lý) đơn bên nguyên[T]ngoại động từ[W]phỉ báng, bôi nhọ (ai) (trên sách báo); đưa ra lời phỉ báng, đưa ra bài văn phỉ báng, đưa ra tranh vẽ phỉ báng (ai)
liberal	[P]/'libərəl/[T]tính từ[W]rộng rãi, hào phóng[W]không hẹp hòi, không thành kiến[W]nhiều, rộng râi, đầy đủ
liberalise	[P]/'libərəlaiz/ Cách viết khác : (liberalise)  /'libərəlaiz/[T]ngoại động từ[W]mở rộng tự do; làm cho có tự do
liberalised	[P]/'libərəlaiz/ Cách viết khác : (liberalise)  /'libərəlaiz/[T]ngoại động từ[W]mở rộng tự do; làm cho có tự do
liberalising	[P]/'libərəlaiz/ Cách viết khác : (liberalise)  /'libərəlaiz/[T]ngoại động từ[W]mở rộng tự do; làm cho có tự do
liberalism	[P]/'libərəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa tự do
liberality	[P]/,libə'ræliti/[T]danh từ[W]tính rộng rãi, tính hoà phóng[W]tính hẹp hòi, tính không thành kiến[W]tư tưởng tự do, tư tưởng không câu nệ[W]món quà hậu
liberals	[P]/'libərəl/[T]tính từ[W]rộng rãi, hào phóng[W]không hẹp hòi, không thành kiến[W]nhiều, rộng râi, đầy đủ
liberate	[P]/'libəreit/[T]ngoại động từ[W]tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do
liberated	[P]/'libəreit/[T]ngoại động từ[W]tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do
liberates	[P]/'libəreit/[T]ngoại động từ[W]tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do
liberating	[P]/'libəreit/[T]ngoại động từ[W]tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do
liberation	[P]/,libə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự giải phóng, sự phóng thích
liberator	[P]/'libəreitə/[T]danh từ[W]người giải phóng, người giải thoát
liberators	[P]/'libəreitə/[T]danh từ[W]người giải phóng, người giải thoát
libertarian	[P]/,libə'teəriən/[T]danh từ[W]người tự do chủ nghĩa; người tán thành tự do[T]tính từ[W]tự do chủ nghĩa
libertarianism	[P]/,libə'teəriənizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa tự do
libertarians	[P]/,libə'teəriən/[T]danh từ[W]người tự do chủ nghĩa; người tán thành tự do[T]tính từ[W]tự do chủ nghĩa
liberties	[P]/'libəti/[T]danh từ[W]tự do, quyền tự do
libertine	[P]/'libə:tain/[T]danh từ[W]người phóng đâng, người truỵ lạc, người dâm đãng[W](tôn giáo) người tự do tư tưởng[T]tính từ[W]phóng đâng, truỵ lạc, dâm đãng[W](tôn giáo) tự do tư tưởng
libertines	[P]/'libə:tain/[T]danh từ[W]người phóng đâng, người truỵ lạc, người dâm đãng[W](tôn giáo) người tự do tư tưởng[T]tính từ[W]phóng đâng, truỵ lạc, dâm đãng[W](tôn giáo) tự do tư tưởng
liberty	[P]/'libəti/[T]danh từ[W]tự do, quyền tự do
libidinous	[P]/li'bidinəs/[T]tính từ[W]dâm đâng, dâm dật
libido	[P]/li'bi:dou/[T]danh từ[W](triết học) dục tình[W]sức sống, sinh lực
librarian	[P]/lai'breəriən/[T]danh từ[W]người công tác thư viện, cán bộ thư viện
librarians	[P]/lai'breəriən/[T]danh từ[W]người công tác thư viện, cán bộ thư viện
librarianship	[P]/lai'breəriənʃip/[T]danh từ[W]nghề thư viện[W]chức vị cán bộ thư viện
libraries	[P]/'laibrəri/[T]danh từ[W]thư viện, phòng đọc sách
library	[P]/'laibrəri/[T]danh từ[W]thư viện, phòng đọc sách
librate	[P]/lai'breit/[T]nội động từ[W]đu đưa, lúc lắc, bập bềnh
librated	[P]/lai'breit/[T]nội động từ[W]đu đưa, lúc lắc, bập bềnh
librates	[P]/lai'breit/[T]nội động từ[W]đu đưa, lúc lắc, bập bềnh
libretti	[P]/i'bretou/[T]danh từ,  số nhiều libretti  /li'breti:/,  librettos  /i'bretouz/[W]lời nhạc kịch
librettist	[P]/li'bretist/[T]danh từ[W]người viết lời nhạc kịch
librettists	[P]/li'bretist/[T]danh từ[W]người viết lời nhạc kịch
libretto	[P]/i'bretou/[T]danh từ,  số nhiều libretti  /li'breti:/,  librettos  /i'bretouz/[W]lời nhạc kịch
lice	[P]/lausə/[T]danh từ,  số nhiều lice[W]rận; chấy
licence	[P]/'laisəns/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (license)  /'laisəns/[W]cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký[T]danh từ[W]sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký
licences	[P]/'laisəns/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (license)  /'laisəns/[W]cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký[T]danh từ[W]sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký
license	[P]/'laisəns/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (license)  /'laisəns/[W]cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký[T]danh từ[W]sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký
licensed	[P]/'laisəns/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (license)  /'laisəns/[W]cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký[T]danh từ[W]sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký
licensee	[P]/,laisən'si:/[T]danh từ[W]người được cấp giấy phép, người được cấp môn bài, người được cấp đăng ký
licensees	[P]/,laisən'si:/[T]danh từ[W]người được cấp giấy phép, người được cấp môn bài, người được cấp đăng ký
licenses	[P]/'laisəns/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (license)  /'laisəns/[W]cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký[T]danh từ[W]sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký
licensing	[P]/'laisəns/[T]ngoại động từ+ Cách viết khác : (license)  /'laisəns/[W]cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký[T]danh từ[W]sự cho phép; giấy phép, môn bài, đăng ký
licentiate	[P]/lai'senʃiit/[T]danh từ[W]cử nhân
licentious	[P]/lai'senʃəs/[T]tính từ[W]phóng túng, bừa bâi; dâm loạn[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) phóng túng về niêm luật (thơ); tuỳ tiện về ngữ pháp
licentiousness	[P]/lai'senʃəsnis/[T]danh từ[W]sự phóng túng, sự bừa bâi; sự dâm loạn
lichee	[P]/'li:tʃi:/[T]danh từ[W]quả vải[W]cây vải
lichen	[P]/'li:tʃi:/[T]danh từ[W]địa y[W](y học) bệnh liken
lichened	[P]/'laikend/[T]tính từ[W]có địa y
lichens	[P]/'li:tʃi:/[T]danh từ[W]đ��a y[W](y học) bệnh liken
lick	[P]/lik/[T]danh từ[W]cái liềm[W](từ lóng) cú đám, cái vụt; đòn đau[W](số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực
licked	[P]/lik/[T]danh từ[W]cái liềm[W](từ lóng) cú đám, cái vụt; đòn đau[W](số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực
lickerish	[P]/'likəriʃ/[T]tính từ[W]thích ăn ngon[W]hiếu sắc, dâm đãng[W]tham, ham
licking	[P]/'likiɳ/[T]danh từ[W]s��� liếm; cái liếm[W]sự đánh bại
licks	[P]/lik/[T]danh từ[W]cái liềm[W](từ lóng) cú đám, cái vụt; đòn đau[W](số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) sự cố gắng, sự nỗ lực
licorice	[P]/'likəris/ Cách viết khác : (licorice)  /'likəris/[T]danh từ[W]cam thảo
lid	[P]/lid/[T]danh từ[W]nắp, vung[W]mi mắt ((cũng) eyelid)[W](từ lóng) cái mũ[I]with the lid off#phơi bày tất cả những sự ghê tởm bên trong[I]to put the lid on#(từ lóng) là đỉnh cao của, hơn tất cả
lidless	[P]/'lidlis/[T]tính từ[W]không nắp, không vung[W]không mi (mắt)[W](thơ ca) cảnh giác; thức
lido	[P]/'li:dou/[T]danh từ[W]bể bơi công cộng ngoài trời[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bâi biển (nghỉ mát, tắm)
lids	[P]/lid/[T]danh từ[W]nắp, vung[W]mi mắt ((cũng) eyelid)[W](từ lóng) cái mũ[I]with the lid off#phơi bày tất cả những sự ghê tởm bên trong[I]to put the lid on#(từ lóng) là đỉnh cao của, hơn tất cả
lie	[P]/lai/[T]danh từ[W]sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt
lied	[P]/li:d/[T]danh từ,  số nhiều lieder  /'li:də/[W]bài ca, bài thơ (Đức)
lieder	[P]/li:d/[T]danh từ,  số nhiều lieder  /'li:də/[W]bài ca, bài thơ (Đức)
lien	[P]/'liən/[T]danh từ[W](pháp lý) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ)
liens	[P]/'liən/[T]danh từ[W](pháp lý) quyền giữ (đồ thế nợ cho đến khi thu hết nợ)
lies	[P]/lai/[T]danh từ[W]sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa gạt
lieu	[P]/lju:/[T]danh từ[W]in lieu of thay thế vào
lieutenancy	[P]/lef'tenənsi, (Mỹ) lju:'tenənsi/[T]danh từ[W]chức trung uý[W]chức đại uý hải quân
lieutenant	[P]/lef'tenənt, (Mỹ) lju:'tenənt/[T]danh từ[W]người thay thế, người tạm thay[W](quân sự) trung uý[W]đại uý hải quân
lieutenants	[P]/lef'tenənt, (Mỹ) lju:'tenənt/[T]danh từ[W]người thay thế, người tạm thay[W](quân sự) trung uý[W]đại uý hải quân
life	[P]/laif/[T]danh từ,  số nhiều lives  /laivz/[W]sự sống[W]đời sống, sinh mệnh, tính mệnh
lifebelt	[P]/'laifbelt/[T]danh từ[W]đai cứu đắm
lifeboat	[P]/'laifbout/[T]danh từ[W]tàu cứu đắm, xuồng cứu đắm
lifeboats	[P]/'laifbout/[T]danh từ[W]tàu cứu đắm, xuồng cứu đắm
lifeless	[P]/'laiflis/[T]tính từ[W]không có sự sống[W]chết, bất động[W]không có sinh khí, không sinh động
lifelessness	[P]/'laiflisnis/[T]danh từ[W]sự không có sự sống[W]tình trạng chết, tình trạng bất động[W]sự không có sinh khí, sự không sinh động[W]sự không có sinh khí, sự không sinh động
lifelike	[P]/'laiflaik/[T]tính từ[W]giống như thật
lifelong	[P]/'laiflɔɳ/[T]tính từ[W]suốt đời
lifetime	[P]/'laiftaim/[T]danh từ[W]đời, cả cuộc đời[T]tính từ[W]suốt đời
lifetimes	[P]/'laiftaim/[T]danh từ[W]đời, cả cuộc đời[T]tính từ[W]suốt đời
lift	[P]/lift/[T]danh từ[W]sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao[W]máy nhấc[W]thang máy[W]sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ
lifted	[P]/lift/[T]danh từ[W]sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao[W]máy nhấc[W]thang máy[W]sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ
lifter	[P]/lift/[T]danh từ[W]sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao[W]máy nhấc[W]thang máy[W]sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ
lifting	[P]/lift/[T]danh từ[W]sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao[W]máy nhấc[W]thang máy[W]sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ
lifts	[P]/lift/[T]danh từ[W]sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao[W]máy nhấc[W]thang máy[W]sự cho đi nhờ xe; (nghĩa bóng) sự nâng đỡ
ligament	[P]/'ligəmənt/[T]danh từ[W](giải phẫu) dây chằng[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) dây ràng buộc
ligaments	[P]/'ligəmənt/[T]danh từ[W](giải phẫu) dây chằng[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) dây ràng buộc
ligature	[P]/'ligətʃuə/[T]danh từ[W]dây buộc, dải buộc[W]mối ràng buộc, dây ràng buộc[W](y học) chỉ buộc, dây buộc[W](ngành in) chữ ghép; gạch nối (ở trong một từ)[W](âm nhạc) luyến âm[T]ngoại động từ[W](y học) buộc, thắt
ligatured	[P]/'ligətʃuə/[T]danh từ[W]dây buộc, dải buộc[W]mối ràng buộc, dây ràng buộc[W](y học) chỉ buộc, dây buộc[W](ngành in) chữ ghép; gạch nối (ở trong một từ)[W](âm nhạc) luyến âm[T]ngoại động từ[W](y học) buộc, thắt
ligatures	[P]/'ligətʃuə/[T]danh từ[W]dây buộc, dải buộc[W]mối ràng buộc, dây ràng buộc[W](y học) chỉ buộc, dây buộc[W](ngành in) chữ ghép; gạch nối (ở trong một từ)[W](âm nhạc) luyến âm[T]ngoại động từ[W](y học) buộc, thắt
ligaturing	[P]/'ligətʃuə/[T]danh từ[W]dây buộc, dải buộc[W]mối ràng buộc, dây ràng buộc[W](y học) chỉ buộc, dây buộc[W](ngành in) chữ ghép; gạch nối (ở trong một từ)[W](âm nhạc) luyến âm[T]ngoại động từ[W](y học) buộc, thắt
light	[P]/lait/[T]danh từ[W]ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
lighted	[P]/lait/[T]danh từ[W]ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
lighten	[P]/'laitn/[T]ngoại động từ[W]chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng[T]nội động từ[W]sáng lên; sáng loé, chớp[T]ngoại động từ[W]làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt[W]an ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền[T]nội động từ[W]nhẹ đi[W]bớt đau đớn, bớt ưu phiền
lightened	[P]/'laitn/[T]ngoại động từ[W]chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng[T]nội động từ[W]sáng lên; sáng loé, chớp[T]ngoại động từ[W]làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt[W]an ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền[T]nội động từ[W]nhẹ đi[W]bớt đau đớn, bớt ưu phiền
lightening	[P]/'laitniɳ/[T]danh từ[W](y học) sự sa bụng (thời kỳ sắp đẻ)
lightens	[P]/'laitn/[T]ngoại động từ[W]chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng[T]nội động từ[W]sáng lên; sáng loé, chớp[T]ngoại động từ[W]làm nhẹ đi, làm nhẹ bớt[W]an ủi; làm cho đỡ đau đớn, làm cho bớt ưu phiền[T]nội động từ[W]nhẹ đi[W]bớt đau đớn, bớt ưu phiền
lighter	[P]/'laitə/[T]danh từ[W]người thắp đèn[W]cái bật lửa[T]danh từ[W]sà lan; thuyền bốc dỡ hàng[T]ngoại động từ[W]chở hàng bằng xà lan
lighters	[P]/'laitə/[T]danh từ[W]người thắp đèn[W]cái bật lửa[T]danh từ[W]sà lan; thuyền bốc dỡ hàng[T]ngoại động từ[W]chở hàng bằng xà lan
lightest	[P]/lait/[T]danh từ[W]ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
lighthouse	[P]/'laithaus/[T]danh từ[W]đèn biển, hải đăng
lighthouses	[P]/'laithaus/[T]danh từ[W]đèn biển, hải đăng
lighting	[P]/'laitiɳ/[T]danh từ[W]sự thắp đèn, sự chăng đèn[W]thuật bố trí ánh sáng[W]ánh sáng bố trí ở sân khấu; ánh sảng toả trên tranh
lightly	[P]/'laitli/[T]phó từ[W]nhẹ, nhẹ nhàng
lightness	[P]/'laitnis/[T]danh từ[W]tính nhẹ[W]tính nhanh nhẹn[W]tính nhẹ nhàng[W]tính vui vẻ[W]tính khinh suất; tính nhẹ dạ
lightning	[P]/'laitniɳ/[T]danh từ[W]chớp, tia chớp
lights	[P]/'laits/[T]danh từ số nhiều[W]phổi súc vật (cừu, lợn...) (dùng làm thức ăn cho chó, mèo...)
lightship	[P]/'laitʃip/[T]danh từ[W]thuyền hiệu có đèn (để báo trước cho các tàu bè đi đêm)
lignite	[P]/'lignait/[T]danh từ[W]than non
likable	[P]/'laikəbl/ Cách viết khác : (likeable)  /'laikəbl/[T]tính từ[W]dễ thương, đáng yêu
like	[P]/laik/[T]tính từ[W]giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại
likeable	[P]/'laikəbl/ Cách viết khác : (likeable)  /'laikəbl/[T]tính từ[W]dễ thương, đáng yêu
liked	[P]/laik/[T]tính từ[W]giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại
likelihood	[P]/'laiklihud/ Cách viết khác : (likeliness)  /'laiklinis/[T]danh từ[W]sự có thể đúng, sự có thể thật
likely	[P]/'laikli/[T]tính từ[W]chắc đúng, có lẽ đúng, có lẽ thật
liken	[P]/'laikən/[T]ngoại động từ[W]so sánh; xem giống như là[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho giống nhau
likened	[P]/'laikən/[T]ngoại động từ[W]so sánh; xem giống như là[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho giống nhau
likeness	[P]/'laiknis/[T]danh từ[W]tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì)[W]chân dung
likenesses	[P]/'laiknis/[T]danh từ[W]tính chất giống; sự giống, hình thức giống (cái gì)[W]chân dung
likening	[P]/'laikən/[T]ngoại động từ[W]so sánh; xem giống như là[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho giống nhau
likens	[P]/'laikən/[T]ngoại động từ[W]so sánh; xem giống như là[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) làm cho giống nhau
likes	[P]/laik/[T]tính từ[W]giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại
likewise	[P]/'laikwaiz/[T]phó từ[W]cúng thế, giống như cậy[W]cũng, còn là[T]liên từ[W]cũng vậy
liking	[P]/'laikiɳ/[T]danh từ[W]sự ��a thích, sự mến
likings	[P]/'laikiɳ/[T]danh từ[W]sự ưa thích, sự mến
lilac	[P]/'lailək/[T]danh từ[W](thực v��t học) cây tử đinh hương[T]tính từ[W]có màu hoa tử đinh hương, có màu hoa cà
lilacs	[P]/'lailək/[T]danh từ[W](thực v���t học) cây tử đinh hương[T]tính từ[W]có màu hoa tử đinh hương, có màu hoa cà
lilies	[P]/'lili/[T]danh từ[W]hoa huệ tây; hoa loa kèn[W]sắc trắng ngần, nước da trắng ngần[I]lilies and roses#nước da trắng hồng;người trong trắng tinh khiết; vật tinh khiết;(định ngữ) trắng ngần, trắng nõn; trong trắng, thanh khiếtcompliexion# nước da trắng ngần[I]lity of the valley#cây hoa lan chuông
lilt	[P]/lilt/[T]danh từ[W]bài ca du dương; bài ca nhịp nhàng[W]nhịp điệu nhịp nhàng[T]động từ[W]hát du dương; hát nhịp nhàng
lilting	[P]/lilt/[T]danh từ[W]bài ca du d��ơng; bài ca nhịp nhàng[W]nhịp điệu nhịp nhàng[T]động từ[W]hát du dương; hát nhịp nhàng
lily	[P]/'lili/[T]danh từ[W]hoa huệ tây; hoa loa kèn[W]sắc trắng ngần, nước da trắng ngần[I]lilies and roses#nước da trắng hồng;người trong trắng tinh khiết; vật tinh khiết;(định ngữ) trắng ngần, trắng nõn; trong trắng, thanh khiếtcompliexion# nước da trắng ngần[I]lity of the valley#cây hoa lan chuông
limb	[P]/lim/[T]danh từ[W](thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)[W]bờ, rìa[W](thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài[T]danh từ[W]chân, tay[W]cành cây to[W]núi ngang, hoành sơn[W]đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập[I]the limb of the law#người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an)[I]out of a limb#chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được[T]ngoại động từ[W]chặt chân tay, làm cho tàn phế
limber	[P]/'limbeə/[T]danh từ[W](quân sự) đầu xe (xe kéo pháo)[T]tính từ[W]mềm, mềm dẻo, dễ uốn[W]nhanh nhẹn
limbering	[P]/'limbeə/[T]danh từ[W](quân sự) đầu xe (xe kéo pháo)[T]tính từ[W]mềm, mềm dẻo, dễ uốn[W]nhanh nhẹn
limbers	[P]/'limbeə/[T]danh từ[W](quân sự) đầu xe (xe kéo pháo)[T]tính từ[W]mềm, mềm dẻo, dễ uốn[W]nhanh nhẹn
limbo	[P]/'limbou/[T]danh từ[W]chốn u minh, minh phủ[W]nhà tù, ngục; sự tù tội
limbs	[P]/lim/[T]danh từ[W](thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể)[W]bờ, rìa[W](thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài[T]danh từ[W]chân, tay[W]cành cây to[W]núi ngang, hoành sơn[W]đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập[I]the limb of the law#người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an)[I]out of a limb#chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được[T]ngoại động từ[W]chặt chân tay, làm cho tàn phế
lime	[P]/laim/[T]danh từ[W](thực vật học) chanh lá cam[W](thực vật học) (như) linden[W]nhựa bẫy chim[W]vôi[T]ngoại động từ[W]bẫy chim bằng nhựa[W]bón vôi, rắc vôi[W]nhúng vào nước vôi, ngâm vào nước vôi
limelight	[P]/'laimlait/[T]danh từ[W]đèn sân khấu; ánh sáng đèn[W](nghĩa bóng) ánh đèn quảng cáo[I]to be in the limelight#được mọi người chú ý đến; nổi bật, nổi tiếng
limerick	[P]/'limərik/[T]danh từ[W]bài thơ hài hước năm câu
limericks	[P]/'limərik/[T]danh từ[W]bài thơ hài hước năm câu
limes	[P]/laim/[T]danh từ[W](thực vật học) chanh lá cam[W](thực vật học) (như) linden[W]nhựa bẫy chim[W]vôi[T]ngoại động từ[W]bẫy chim bằng nhựa[W]bón vôi, rắc vôi[W]nhúng vào nước vôi, ngâm vào nước vôi
limestone	[P]/'laimstoun/[T]danh từ[W]đá vôi
limestones	[P]/'laimstoun/[T]danh từ[W]đá vôi
limeys	[P]/'laimi/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng)[W](như) limer-juicer[W]người Anh
liminal	[P]/'liminəl/[T]tính từ[W](tâm lý học) (thuộc) ngưỡng kích thích dưới; ở ngưỡng kích thích dưới
liming	[P]/laim/[T]danh từ[W](thực vật học) chanh lá cam[W](thực vật học) (như) linden[W]nhựa bẫy chim[W]vôi[T]ngoại động từ[W]bẫy chim bằng nhựa[W]bón vôi, rắc vôi[W]nhúng vào nước vôi, ngâm vào nước vôi
limit	[P]/'limit/[T]danh từ[W]giới hạn, hạn độ
limitation	[P]/,limi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn[W]tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn[W](số nhiều) nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế
limitations	[P]/,limi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự hạn chế, sự hạn định, sự giới hạn[W]tính hạn chế, tính hạn định, tính có hạn[W](số nhiều) nhược điểm, thiếu sót, mặt hạn chế
limited	[P]/'limitid/[T]tính từ[W]có hạn, hạn chế, hạn định
limiter	[P]/'limit/[T]danh từ[W]giới hạn, hạn độ
limiting	[P]/'limit/[T]danh từ[W]giới hạn, hạn độ
limitless	[P]/'limitlis/[T]tính từ[W]vô hạn
limits	[P]/'limit/[T]danh từ[W]giới hạn, hạn độ
limousine	[P]/'limu:zi:n/[T]danh từ[W]xe hòm
limousines	[P]/'limu:zi:n/[T]danh từ[W]xe hòm
limp	[P]/limp/[T]danh từ[W]tật đi khập khiễng[T]nội động từ[W]đi khập khiễng[W]lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng)[T]tính từ[W]mềm, ủ rũ[W]ẻo lả, thiếu khí lực
limped	[P]/limp/[T]danh từ[W]tật đi khập khiễng[T]nội động từ[W]đi khập khiễng[W]lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng)[T]tính từ[W]mềm, ủ rũ[W]ẻo lả, thiếu khí lực
limpet	[P]/'limpit/[T]danh từ[W]con sao sao[W](nghĩa bóng) người bám lấy địa vị[I]limpet mine#mìn buộc vào đáy tàu[I]stick like a limpet#bám dai như đỉa
limpets	[P]/'limpit/[T]danh từ[W]con sao sao[W](nghĩa bóng) người bám lấy địa vị[I]limpet mine#mìn buộc vào đáy tàu[I]stick like a limpet#bám dai như đỉa
limpid	[P]/'limpid/[T]tính từ[W]trong, trong trẻo, trong suốt, trong sáng[W]sáng sủa, rõ ràng
limping	[P]/limp/[T]danh từ[W]tật đi khập khiễng[T]nội động từ[W]đi khập khiễng[W]lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng)[T]tính từ[W]mềm, ủ rũ[W]ẻo lả, thiếu khí lực
limps	[P]/limp/[T]danh từ[W]tật đi khập khiễng[T]nội động từ[W]đi khập khiễng[W]lê, bay rề rề, chạy ì ạch (máy bay, tàu thuỷ bị thương, bị hỏng)[T]tính từ[W]mềm, ủ rũ[W]ẻo lả, thiếu khí lực
linage	[P]/'ainidʤ/[T]danh từ[W]số lượng tin tính theo dòng[W]số tiền trả tính theo dòng
linchpin	[P]/'lintʃpin/[T]danh từ[W]đinh chốt trục xe; chốt sắt hình S
linden	[P]/'lindən/ Cách viết khác : (lime-tree)  /'laimtri:/[T]danh từ[W](thực vật học) cây đoan
line	[P]/lain/[T]danh từ[W]dây, dây thép
lineage	[P]/'liniidʤ/[T]danh từ[W]nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi
lineages	[P]/'liniidʤ/[T]danh từ[W]nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi
lineaments	[P]/'liniəmənt/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]nét; nét mặt
linear	[P]/'liniə/[T]tính từ[W](thuộc) nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch[W]dài, hẹp và đều nét (như một đường kẻ)[W](toán học) tuyến
lined	[P]/lain/[T]danh từ[W]dây, dây thép
lineman	[P]/'lainmən/[T]danh từ[W]người gác đường (xe lửa)[W]người đặt đường dây (điện báo, điện thoại); người gác đường dây (điện báo, điện thoại)
linemen	[P]/'lainmən/[T]danh từ[W]người gác đường (xe lửa)[W]người đặt đường dây (điện báo, điện thoại); người gác đường dây (điện báo, điện thoại)
linen	[P]/'linin/[T]danh từ[W]vải lanh[W]đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...)[I]to wash one's dirty line to public#vạch áo cho người xem lưng[I]to wash one's dirty linen at home#đóng cửa bảo nhau, không vạch áo cho người xem lưng[T]tính từ[W]bằng lanh
linens	[P]/'linin/[T]danh từ[W]vải lanh[W]đồ vải lanh (khăn bàn, áo trong, khăn ăn, khăn trải gường...)[I]to wash one's dirty line to public#vạch áo cho người xem lưng[I]to wash one's dirty linen at home#đóng cửa bảo nhau, không vạch áo cho người xem lưng[T]tính từ[W]bằng lanh
liner	[P]/'lainə/[T]danh từ[W]tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến)
liners	[P]/'lainə/[T]danh từ[W]tàu khách, máy bay chở khách (chạy có định kỳ, có chuyến)
lines	[P]/lain/[T]danh từ[W]dây, dây thép
linesman	[P]/'lainzmən/[T]danh từ[W]người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu[W]trọng tải biên (quần vợt, bóng đá)[W]người đặt đường dây (điện thoại)
linesmen	[P]/'lainzmən/[T]danh từ[W]người lính của một đơn vị (thường là trung đoàn) chiến đấu[W]trọng tải biên (quần vợt, bóng đá)[W]người đặt đường dây (điện thoại)
linger	[P]/'liɳgə/[T]nội động từ[W]nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại
lingered	[P]/'liɳgə/[T]nội động từ[W]nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại
lingerer	[P]/'liɳgərə/[T]danh từ[W]người đi sau, người đi chậm, người hay la cà
lingerie	[P]/'le:nʤəri:/[T]danh từ[W]đồ vải[W]quần áo lót đàn bà
lingering	[P]/'lɳgəriɳ/[T]tính từ[W]kéo dài
lingers	[P]/'liɳgə/[T]nội động từ[W]nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại
lingual	[P]/'liɳgwəl/[T]tính từ[W](thuộc) lưỡi; phát âm ở lưỡi[W](thuộc) tiếng nói, (thuộc) ngôn ng
linguist	[P]/'liɳgwist/[T]danh từ[W]nhà ngôn ngữ học[W]người biết nhiều thứ tiếng
linguistics	[P]/liɳ'gwistik/[T]tính từ[W](thuộc) ngôn ngữ học[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]ngôn ngữ học
linguists	[P]/'liɳgwist/[T]danh từ[W]nhà ngôn ngữ học[W]người biết nhiều thứ tiếng
liniment	[P]/'linimənt/[T]danh từ[W](thuộc) bóp; dầu xoa
liniments	[P]/'linimənt/[T]danh từ[W](thuộc) bóp; dầu xoa
lining	[P]/'lainiɳ/[T]danh từ[W]lớp vải lót (áo, mũ)[W]lớp gỗ che tường, lớp gạch giữ bờ đất, lớp đá giữ bờ đất
linings	[P]/'lainiɳ/[T]danh từ[W]lớp vải lót (áo, mũ)[W]lớp gỗ che tường, lớp gạch giữ bờ đất, lớp đá giữ bờ đất
link	[P]/liɳk/[T]danh từ[W]đuốc, cây đuốc[T]danh từ[W]mắt xích, vòng xích, khâu xích[W]mắt dây đạc (= 0, 20 m)[W](số nhiều) khuy cửa tay[W]mắt lưới; mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan[W]mối liên lạc; chỗ nối; vật để nối[T]ngoại động từ[W]nối, nối lại với nhau, kết hợp lại, liên kết lại, liên hợp lại[W]khoác (tay)[T]nội động từ[W]kết hợp, liên kết; bị ràng buộc
linkage	[P]/'liɳkidʤ/[T]danh từ[W]sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp
linkages	[P]/'liɳkidʤ/[T]danh từ[W]sự nối lại với nhau, sự kết hợp, sự liên hợp
linked	[P]/liɳk/[T]danh từ[W]đuốc, cây đuốc[T]danh từ[W]mắt xích, vòng xích, khâu xích[W]mắt dây đạc (= 0, 20 m)[W](số nhiều) khuy cửa tay[W]mắt lưới; mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan[W]mối liên lạc; chỗ nối; vật để nối[T]ngoại động từ[W]nối, nối lại với nhau, kết hợp lại, liên kết lại, liên hợp lại[W]khoác (tay)[T]nội động từ[W]kết hợp, liên kết; bị ràng buộc
linker	[P]/liɳk/[T]danh từ[W]đuốc, cây đuốc[T]danh từ[W]mắt xích, vòng xích, khâu xích[W]mắt dây đạc (= 0, 20 m)[W](số nhiều) khuy cửa tay[W]mắt lưới; mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan[W]mối liên lạc; chỗ nối; vật để nối[T]ngoại động từ[W]nối, nối lại với nhau, kết hợp lại, liên kết lại, liên hợp lại[W]khoác (tay)[T]nội động từ[W]kết hợp, liên kết; bị ràng buộc
linking	[P]/liɳk/[T]danh từ[W]đuốc, cây đuốc[T]danh từ[W]mắt xích, vòng xích, khâu xích[W]mắt dây đạc (= 0, 20 m)[W](số nhiều) khuy cửa tay[W]mắt lưới; mắt áo sợi dệt, mắt áo sợi đan[W]mối liên lạc; chỗ nối; vật để nối[T]ngoại động từ[W]nối, nối lại với nhau, kết hợp lại, liên kết lại, liên hợp lại[W]khoác (tay)[T]nội động từ[W]kết hợp, liên kết; bị ràng buộc
links	[P]/liɳks/[T]danh từ số nhiều[W]bâi cát gần bờ biển mọc đầy cỏ dại (ở Ê-cốt)[W](thể dục,thể thao) bãi chơi gôn
linnet	[P]/'linit/[T]danh từ[W](động vật học) chim hồng tước
linnets	[P]/'linit/[T]danh từ[W](động vật học) chim hồng tước
linoleum	[P]/li'mouljəm/[T]danh từ[W]vải sơn lót sàn (nhà)
linseed	[P]/'linsi:d/[T]danh từ[W]hạt lanh
lint	[P]/lint/[T]danh từ[W]xơ vải (để) buộc vết thương
lintel	[P]/'lintl/[T]danh từ[W](kiến trúc) lanhtô, rầm đỡ (cửa sổ hay cửa ra vào)
lintels	[P]/'lintl/[T]danh từ[W](kiến trúc) lanhtô, rầm đỡ (cửa sổ hay cửa ra vào)
liny	[P]/'laini/[T]tính từ[W]có nhiều đư���ng vạch; đầy vết nhăn
lion	[P]/'laiən/[T]danh từ[W]con sư tử[W](thiên văn học) (Lion) cung Sư tử[W](số nhiều) cảnh lạ; vật lạ, vật quý, vật hiếm
lioness	[P]/'laiənis/[T]danh từ[W]sư tử cái
lionesses	[P]/'laiənis/[T]danh từ[W]sư tử cái
lionise	[P]/'laiənaiz/ Cách viết khác : (lionise)  /'laiənaiz/[T]ngoại động từ[W]đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu)[W]đối đâi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như mộ danh nhân[T]nội động từ[W]đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ, đi tham quan
lionised	[P]/'laiənaiz/ Cách viết khác : (lionise)  /'laiənaiz/[T]ngoại động từ[W]đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu)[W]đối đâi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như mộ danh nhân[T]nội động từ[W]đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ, đi tham quan
lions	[P]/'laiən/[T]danh từ[W]con sư tử[W](thiên văn học) (Lion) cung Sư tử[W](số nhiều) cảnh lạ; vật lạ, vật quý, vật hiếm
lip	[P]/lip/[T]danh từ[W]môi
lipase	[P]/'lipeis/[T]danh từ[W](sinh vật học) Lipaza
lipid	[P]/'lipid/ Cách viết khác : (lipide)  /'lipid/ (lipin)  /'lipin/[T]danh từ[W](hoá học) Lipit
lipids	[P]/'lipid/ Cách viết khác : (lipide)  /'lipid/ (lipin)  /'lipin/[T]danh từ[W](hoá học) Lipit
lipped	[P]/lipt/[T]tính từ[W]có vòi (ấm)[W](như) labiate
lips	[P]/lip/[T]danh từ[W]môi
lipstick	[P]/'lipstik/[T]danh từ[W]son bôi môi
lipsticks	[P]/'lipstik/[T]danh từ[W]son bôi môi
liquefaction	[P]/,likwi'fækʃn/[T]danh từ[W]sự hoá lỏng
liquefy	[P]/'likwifai/[T]ngoại động từ[W]nấu chảy, cho hoá lỏng[T]nội động từ[W]chảy ra, hoá lỏng
liqueur	[P]/li'kjuə/[T]danh từ[W]rượu, rượu mùi[I]lequeur brandy#rượu branddi hảo hạng
liqueurs	[P]/li'kjuə/[T]danh từ[W]rượu, rượu mùi[I]lequeur brandy#rượu branddi hảo hạng
liquid	[P]/'likwid/[T]tính từ[W]lỏng[W]trong trẻo, trong sáng[W]dịu dàng, êm dịu, du dương
liquidate	[P]/'likwideit/[T]ngoại động từ[W]thanh lý, thanh toán[T]nội động từ[W]thanh toán nợ; thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh
liquidated	[P]/'likwideit/[T]ngoại động từ[W]thanh lý, thanh toán[T]nội động từ[W]thanh toán nợ; thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh
liquidating	[P]/'likwideit/[T]ngoại động từ[W]thanh lý, thanh toán[T]nội động từ[W]thanh toán nợ; thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh
liquidation	[P]/,likwi'deiʃn/[T]danh từ[W]sự thanh toán (nợ...)[W]sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh
liquidations	[P]/,likwi'deiʃn/[T]danh từ[W]sự thanh toán (nợ...)[W]sự đóng cửa (công ty), sự thanh toán mọi khoản để thôi kinh doanh
liquidator	[P]/'likwideitə/[T]danh từ[W]người thanh toán
liquidators	[P]/'likwideitə/[T]danh từ[W]người thanh toán
liquidity	[P]/li'kwiditi/[T]danh từ[W]trạng thái lỏng
liquids	[P]/'likwid/[T]tính từ[W]lỏng[W]trong trẻo, trong sáng[W]dịu dàng, êm dịu, du dương
liquor	[P]/'likə/[T]danh từ[W]chất lỏng[W]rượu[W](từ lóng) cốc rượu nhỏ; hớp rượu[W]nước luộc (thức ăn)[W](dược học) thuộc nước, dung dịch[I]to be in liquor[I]to be the worse for liquor[I]to be disguised with liquor#sự say rượu, chếnh choáng hơi men[T]động từ[W]thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da)[W]nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...)[W](từ lóng) đánh chén
liquorice	[P]/'likəris/ Cách viết khác : (licorice)  /'likəris/[T]danh từ[W]cam thảo
liquorish	[P]/'likəriʃ/[T]tính từ[W]thích uống rượu, tỏ vẻ thích rượu
liquors	[P]/'likə/[T]danh từ[W]chất lỏng[W]rượu[W](từ lóng) cốc rượu nhỏ; hớp rượu[W]nước luộc (thức ăn)[W](dược học) thuộc nước, dung dịch[I]to be in liquor[I]to be the worse for liquor[I]to be disguised with liquor#sự say rượu, chếnh choáng hơi men[T]động từ[W]thoa mỡ, bôi mỡ (lên giấy, lên da)[W]nhúng vào nước, trộn vào nước (mạch nha...)[W](từ lóng) đánh chén
lira	[P]/'liərə/[T]danh từ,  số nhiều lire  /'liəri/[W]đồng lia (tiền Y)
lire	[P]/'liərə/[T]danh từ,  số nhiều lire  /'liəri/[W]đồng lia (tiền Y)
lisp	[P]/lisp/[T]danh từ[W]sự nói nhịu[W]tiếng xào xạc (lá); tiếng rì rào (sóng)[T]động từ[W]nói ngọng
lisped	[P]/lisp/[T]danh từ[W]sự nói nhịu[W]tiếng xào xạc (lá); tiếng rì rào (sóng)[T]động từ[W]nói ngọng
lisping	[P]/lisp/[T]danh từ[W]sự nói nh���u[W]tiếng xào xạc (lá); tiếng rì rào (sóng)[T]động từ[W]nói ngọng
lisps	[P]/lisp/[T]danh từ[W]sự nói nhịu[W]tiếng xào xạc (lá); tiếng rì rào (sóng)[T]động từ[W]nói ngọng
lissom	[P]/'lisəm/ Cách viết khác : (lissome)  /'lisəm/ (lithesome)  /'laiðsəm/[T]tính từ[W]mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn
lissome	[P]/'lisəm/ Cách viết khác : (lissome)  /'lisəm/ (lithesome)  /'laiðsəm/[T]tính từ[W]mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn
lissomness	[P]/'lisəmnis/ Cách viết khác : (lissomeness)  /'lisəmnis/ (lithesomeness)  /'laiðsəmnis/[T]danh từ[W]tính mềm mại; tính uyển chuyển; sự nhanh nhẹn
list	[P]/list/[T]danh từ[W]trạng thái nghiêng; mặt nghiêng
listed	[P]/list/[T]danh từ[W]trạng thái nghiêng; mặt nghiêng
listen	[P]/'lisn/[T]nội động từ[W]nghe, lắng nghe
listened	[P]/'lisn/[T]nội động từ[W]nghe, lắng nghe
listener	[P]/'lisnə/[T]danh từ[W]người nghe, thính giả
listeners	[P]/'lisnə/[T]danh từ[W]người nghe, thính giả
listening	[P]/'lisniɳ/[T]danh từ[W]sự nghe
listens	[P]/'lisn/[T]nội động từ[W]nghe, lắng nghe
listing	[P]/'listiɳ/[T]danh từ[W]sự lập danh sách, sự ghi vào danh sách[W]danh sách
listings	[P]/'listiɳ/[T]danh từ[W]sự lập danh sách, sự ghi vào danh sách[W]danh sách
listless	[P]/'listlis/[T]tính từ[W]lơ đãng, thờ ơ, vô tinh; lờ ph
listlessness	[P]/'listlisnis/[T]danh từ[W]tính lơ đãng, tính thờ ơ, tính vô tình; tính lờ ph
lists	[P]/list/[T]danh từ[W]trạng thái nghiêng; mặt nghiêng
lit	[P]/lit/
litanies	[P]/'litəni/[T]danh từ[W]kinh cầu nguyện
litany	[P]/'litəni/[T]danh từ[W]kinh cầu nguyện
litchi	[P]/'li:tʃi:/[T]danh từ[W]quả vải[W]cây vải
literacy	[P]/'litərəsi/[T]danh từ[W]sự biết viết, sự biết đọc
literal	[P]/'litərəl/[T]tính từ[W](thuộc) chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen
literalism	[P]/'litərəlizm/[T]danh từ[W]sự giải thích theo nghĩa đen[W]sự dịch từng ch
literally	[P]/,litə'ræliti/[T]phó từ[W]theo nghĩa đen, theo từng chữ[W]thật vậy, đúng là
literals	[P]/'litərəl/[T]tính từ[W](thuộc) chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen
literary	[P]/'litərəli/[T]tính từ[W](thuộc) văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học
literate	[P]/'litərit/[T]tính từ[W]có học; hay chữ[W]biết đọc, biết viết[T]danh từ[W]người học thức, người hay chữ[W]người biết đọc, biết viết[W]người không có học vị mà giữ thánh chức (trong giáo hội Anh)
literati	[P]/,litə'rɑ:ti:/[T]danh từ[W]các nhà văn[W]giới trí thức
literature	[P]/'litəritʃə/[T]danh từ[W]văn chương, văn học
literatures	[P]/'litəritʃə/[T]danh từ[W]văn chương, văn học
lithe	[P]/laið/[T]tính từ[W]mềm mại, dẽ uốn[W]yểu điệu, uyển chuyển
lithium	[P]/'liθiəm/[T]danh từ[W](hoá học) Lithi
lithograph	[P]/'liθəgrɑ:f/[T]danh từ[W]tờ in đá, tờ in thạch bản[T]ngoại động từ[W]in đá, in thạch bản
lithographic	[P]/,liθə'græfik/[T]tính t��[W](thuộc) thuật in đá, (thuộc) thuật in thạch bản
lithographs	[P]/'liθəgrɑ:f/[T]danh từ[W]tờ in đá, tờ in thạch bản[T]ngoại động từ[W]in đá, in thạch bản
lithography	[P]/li'θɔgrəfi/ Cách viết khác : (lithoprint)  /'liθouprint/[T]danh từ[W]thuật in đá, thuật in thạch bản
lithologies	[P]/li'θɔlədʤi/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) khoa học về đá, thạch học[W](y học) khoa sỏi
lithology	[P]/li'θɔlədʤi/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) khoa học về đá, thạch học[W](y học) khoa sỏi
lithosphere	[P]/'liθousfiə/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) quyển đá
litigant	[P]/'litigənt/[T]danh từ[W]người kiện[W]người hay kiện; người thích kiện cáo
litigants	[P]/'litigənt/[T]danh từ[W]người kiện[W]người hay kiện; người thích kiện cáo
litigate	[P]/'litigeit/[T]động từ[W]kiện, tranh chấp
litigating	[P]/'litigeit/[T]động từ[W]kiện, tranh chấp
litigation	[P]/,liti'geiʃn/[T]danh từ[W]sự kiện tụng, sự tranh chấp
litigious	[P]/li'tidʤəs/[T]tính từ[W](thuộc) kiện tụng; có thể kiện, có thể tranh chấp[W]thích kiện tụng, hay tranh chấp (người)
litigiousness	[P]/li'tidʤəsnis/[T]danh từ[W]tính có thể thích tranh chấp[W]tính thích kiện tụng, tính hay tranh chấp
litmus	[P]/'litməs/[T]danh từ[W](hoá học) quỳ
litotes	[P]/'laitouti:z/[T]danh từ[W](văn học) cách nói giảm
litre	[P]/'li:tə/ Cách viết khác : (liter)  /'litə/[T]danh từ[W]lít
litres	[P]/'li:tə/ Cách viết khác : (liter)  /'litə/[T]danh từ[W]lít
litter	[P]/'litə/[T]danh từ[W]rác rưởi bừa bãi[W]ổ rơm (cho súc vật)[W]lượt rơm phủ (lên cây non)[W]rơm trộn phân; phân chuồng[W]lứa đẻ chó, mèo, lợn)[W]kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương)[T]ngoại động từ[W]rải ổ (cho súc vật)[W]vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên[W]đẻ (chó, mèo, lợn...)[T]nội động từ[W]đẻ (chó, mèo, lợn...)
littered	[P]/'litə/[T]danh từ[W]rác rưởi bừa bãi[W]ổ rơm (cho súc vật)[W]lượt rơm phủ (lên cây non)[W]rơm trộn phân; phân chuồng[W]lứa đẻ chó, mèo, lợn)[W]kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương)[T]ngoại động từ[W]rải ổ (cho súc vật)[W]vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên[W]đẻ (chó, mèo, lợn...)[T]nội động từ[W]đẻ (chó, mèo, lợn...)
littering	[P]/'litə/[T]danh từ[W]rác rưởi bừa bãi[W]ổ rơm (cho súc vật)[W]lượt rơm phủ (lên cây non)[W]rơm trộn phân; phân chuồng[W]lứa đẻ chó, mèo, lợn)[W]kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương)[T]ngoại động từ[W]rải ổ (cho súc vật)[W]vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên[W]đẻ (chó, mèo, lợn...)[T]nội động từ[W]đẻ (chó, mèo, lợn...)
litters	[P]/'litə/[T]danh từ[W]rác rưởi bừa bãi[W]ổ rơm (cho súc vật)[W]lượt rơm phủ (lên cây non)[W]rơm trộn phân; phân chuồng[W]lứa đẻ chó, mèo, lợn)[W]kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương)[T]ngoại động từ[W]rải ổ (cho súc vật)[W]vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên[W]đẻ (chó, mèo, lợn...)[T]nội động từ[W]đẻ (chó, mèo, lợn...)
little	[P]/'litl/[T]tính từ less,  lesser; least[W]nhỏ bé, be bỏng
littleness	[P]/'litlnis/[T]danh từ[W]sự nhỏ bé[W]tính nhỏ nhen, tính nhỏ mọn, tính tầm thường, tính hẹp hòi, tính ti tiện
littler	[P]/'litl/[T]tính từ less,  lesser; least[W]nhỏ bé, be bỏng
littlest	[P]/'litl/[T]tính từ less,  lesser; least[W]nhỏ bé, be bỏng
littoral	[P]/'litərəl/[T]tính từ[W](thuộc) bờ biển[W]ven biển[T]danh từ[W]bờ biển[W]miền ven biển
liturgical	[P]/li'tə:dʤikəl/[T]tính từ[W](thuộc) nghi thức tế lễ
liturgies	[P]/'litə:dʤi/[T]danh từ[W]nghi thức tế lễ
liturgy	[P]/'litə:dʤi/[T]danh từ[W]nghi thức tế lễ
livable	[P]/'livəbl/ Cách viết khác : (liveable)  /'livəbl/[T]tính từ[W]có thể ở được[W]đáng sống; có thể sống được[W]có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với
live	[P]/liv /[T]nội động từ[W]sống
liveable	[P]/'livəbl/ Cách viết khác : (liveable)  /'livəbl/[T]tính từ[W]có thể ở được[W]đáng sống; có thể sống được[W]có thể cùng chung sống với, dễ chung sống với
lived	[P]/liv /[T]nội động từ[W]sống
livelihood	[P]/'laivlihud/[T]danh từ[W]cách sinh nhai, sinh kế
livelihoods	[P]/'laivlihud/[T]danh từ[W]cách sinh nhai, sinh kế
liveliness	[P]/'laivlinis/[T]danh từ[W]tính vui vẻ, tính hoạt bát, tính hăng hái, tính năng nổ, tính sôi nổi
lively	[P]/'laivli/[T]tính từ[W]sống, sinh động, giống như thật
liven	[P]/'laivn/[T]ngoại động từ[W]l��m cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ vũ[T]nội động từ[W]hoạt động lên, hăng hái lên; phấn khởi lên
livened	[P]/'laivn/[T]ngoại động từ[W]làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ vũ[T]nội động từ[W]hoạt động lên, hăng hái lên; phấn khởi lên
livening	[P]/'laivn/[T]ngoại động từ[W]làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ vũ[T]nội động từ[W]hoạt động lên, hăng hái lên; phấn khởi lên
livens	[P]/'laivn/[T]ngoại động từ[W]làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm phấn khởi, kích thích, khuyến khích, cổ vũ[T]nội động từ[W]hoạt động lên, hăng hái lên; phấn khởi lên
liver	[P]/'livə/[T]danh từ[W]người sống
liveries	[P]/'livəri/[T]tính từ[W]có màu gan[W]mắc bệnh gan, đau gan[W]cáu kỉnh, dễ phật ý[T]danh từ[W]chế phục (quần áo của người hầu các nhà quyền quý)
liverish	[P]/'livəriʃ/[T]tính từ[W]mắc bệnh gan, đau gan[W]cáu kỉnh, dễ phật ý
livers	[P]/'livə/[T]danh từ[W]người s��ng
livery	[P]/'livəri/[T]tính từ[W]có màu gan[W]mắc bệnh gan, đau gan[W]cáu kỉnh, dễ phật ý[T]danh từ[W]chế phục (quần áo của người hầu các nhà quyền quý)
lives	[P]/laif/[T]danh từ,  số nhiều lives  /laivz/[W]sự sống[W]đời sống, sinh mệnh, tính mệnh
livestock	[P]/'laivstɔk/[T]danh từ[W]vật nuôi, thú nuôi
livid	[P]/'livid/[T]tính từ[W]xám xịt, xám ngoẹt[W]tái nhợt, tái mét, tím ngắt[W](thực vật học) tức tím gan, tím ruột, giận tái người
living	[P]/'liviɳ/[T]danh từ[W]cuộc sống sinh hoạt
livings	[P]/'liviɳ/[T]danh từ[W]cuộc sống sinh hoạt
lizard	[P]/'lizəd/[T]danh từ[W]con thằn lằn
lizards	[P]
