lea	[P]/li:/[T]danh từ[W](thơ ca) cánh đồng cỏ[W]khoảng đất hoang[T]danh từ[W](nghành dệt) li (đơn vị chiều dài từ 80 đến 300 iat tuỳ địa phương)
leach	[P]/li:tʃ/[T]danh từ[W]nước tro (dùng để giặt)[W]chậu chắt nước tro[T]ngoại động từ[W]cho lọc qua[W]lọc lấy nước[T]nội động từ[W]lọc qua
leached	[P]/li:tʃ/[T]danh từ[W]nước tro (dùng để giặt)[W]chậu chắt nước tro[T]ngoại động từ[W]cho lọc qua[W]lọc lấy nước[T]nội động từ[W]lọc qua
leaches	[P]/li:tʃ/[T]danh từ[W]nước tro (dùng để giặt)[W]chậu chắt nước tro[T]ngoại động từ[W]cho lọc qua[W]lọc lấy nước[T]nội động từ[W]lọc qua
leaching	[P]/li:tʃ/[T]danh từ[W]nước tro (dùng để giặt)[W]chậu chắt nước tro[T]ngoại động từ[W]cho lọc qua[W]lọc lấy nước[T]nội động từ[W]lọc qua
lead	[P]/led/[T]danh từ[W]chì[W](hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu
leaded	[P]/led/[T]danh từ[W]chì[W](hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu
leaden	[P]/'ledn/[T]tính từ[W]bằng chì; xám xịt như chì; nặng như chì
leader	[P]/'li:də/[T]danh từ[W]lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo[W]luật sư chính (trong một vụ kiện)[W]bài báo chính, bài xã luận lớn[W]con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe)[W](ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột)[W](ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính)[W]mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây)[W](giải phẫu) dây gân[W](raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng)[W](điện học) vật dẫn; dây dẫn[W](âm nhạc) nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng[W](thương nghiệp) hàng bán rẻ để quảng cáo
leaders	[P]/'li:də/[T]danh từ[W]lânh tụ, người lânh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo[W]luật sư chính (trong một vụ kiện)[W]bài báo chính, bài xã luận lớn[W]con ngựa đầu đàn, con ngựa dẫn đầu trong cỗ ngựa (buộc vào xe)[W](ngành in) hàng dấu chấm (để dẫn người đọc) sang trang (sang cột)[W](ngành mỏ) mạch nhánh (dẫn đến mạch mỏ chính)[W]mầm chính (nhú lên mạnh nhất ở cành, ở thân cây)[W](giải phẫu) dây gân[W](raddiô) tin quan trọng nhất (trong bản tin cuối cùng)[W](điện học) vật dẫn; dây dẫn[W](âm nhạc) nhạc trưởng; người điều khiển dàn nhạc, người điều khiển ban đồng ca; người lãnh xướng[W](thương nghiệp) hàng bán rẻ để quảng cáo
leadership	[P]/'li:dəʃip/[T]danh từ[W]sự lânh đạo
leaderships	[P]/'li:dəʃip/[T]danh từ[W]sự lânh đạo
leading	[P]/'li:diɳ/[T]danh từ[W]sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu[W]thế lực, ảnh hưởng
leads	[P]/led/[T]danh từ[W]chì[W](hàng hải) dây dọi dò sâu, máy dò sâu
leaf	[P]/li:f/[T]danh từ,  số nhiều leaves  /li:vz/[W]lá cây; lá (vàng, bạc...)
leafed	[P]/li:f/[T]danh từ,  số nhiều leaves  /li:vz/[W]lá cây; lá (vàng, bạc...)
leafiness	[P]/'li:finis/[T]danh từ[W]tính chất rậm lá[W]tính chất giống lá
leafing	[P]/li:f/[T]danh từ,  số nhiều leaves  /li:vz/[W]lá cây; lá (vàng, bạc...)
leafless	[P]/'li:flis/[T]tính từ[W]không có lá
leaflet	[P]/'li:flit/[T]danh từ[W]lá non[W](thực vật học) lá chét[W]tờ rách rời, tờ giấy in rời[W]tờ truyền đơn
leaflets	[P]/'li:flit/[T]danh từ[W]lá non[W](thực vật học) lá chét[W]tờ rách rời, tờ giấy in rời[W]tờ truyền đơn
leafy	[P]/'li:fi/[T]tính từ[W]rậm lá[W]giống lá
league	[P]/li:g/[T]danh từ[W]dặm, lý (đơn vị chiều dài, quãng 4 km)
leagues	[P]/li:g/[T]danh từ[W]dặm, lý (đơn vị chiều dài, quãng 4 km)
leak	[P]/li:k/[T]danh từ[W]lỗ thủng, lỗ rò, khe hở
leakage	[P]/'li:kidʤ/[T]danh từ[W]sự lọt qua, sự rỉ ra, sự rò ra, sự thoát ra[W]sự để lọt, sự để lộ
leakages	[P]/'li:kidʤ/[T]danh từ[W]sự lọt qua, sự rỉ ra, sự rò ra, sự thoát ra[W]sự để lọt, sự để lộ
leaked	[P]/li:k/[T]danh từ[W]lỗ thủng, lỗ rò, khe hở
leakiness	[P]/'li:kinis/[T]danh từ[W]tình trạng có lỗ rò, tình trạng có lỗ hở, tình trạng có kẽ h
leaking	[P]/li:k/[T]danh từ[W]lỗ thủng, lỗ rò, khe hở
leaks	[P]/li:k/[T]danh từ[W]lỗ thủng, lỗ rò, khe hở
leaky	[P]/'li:ki/[T]tính từ[W]có lỗ rò, có lỗ hở, có kẽ hở, có chỗ thủng[W]hay để lộ bí mật[W]hay đái rắt
lean	[P]/li:n/[T]danh từ[W]độ nghiêng, độ dốc[W]chỗ nạc[T]tính từ[W]gầy còm[W]nạc, không dính mỡ (thịt)[W]đói kém, mất mùa
leaned	[P]/li:n/[T]danh từ[W]độ nghiêng, độ dốc[W]chỗ nạc[T]tính từ[W]gầy còm[W]nạc, không dính mỡ (thịt)[W]đói kém, mất mùa
leaner	[P]/li:n/[T]danh từ[W]độ nghiêng, độ dốc[W]chỗ nạc[T]tính từ[W]gầy còm[W]nạc, không dính mỡ (thịt)[W]đói kém, mất mùa
leanest	[P]/li:n/[T]danh từ[W]độ nghiêng, độ dốc[W]chỗ nạc[T]tính từ[W]gầy còm[W]nạc, không dính mỡ (thịt)[W]đói kém, mất mùa
leaning	[P]/'li:niɳ/[T]danh từ[W]khuynh hướng, thiên hướng
leanings	[P]/'li:niɳ/[T]danh từ[W]khuynh hướng, thiên hướng
leans	[P]/li:n/[T]danh từ[W]độ nghiêng, độ dốc[W]chỗ nạc[T]tính từ[W]gầy còm[W]nạc, không dính mỡ (thịt)[W]đói kém, mất mùa
leant	[P]/li:n/[T]danh từ[W]độ nghiêng, độ dốc[W]chỗ nạc[T]tính từ[W]gầy còm[W]nạc, không dính mỡ (thịt)[W]đói kém, mất mùa
leap	[P]/li:p/[T]danh từ[W]sự nhảy[W]quãng cách nhảy qua[W](nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình[I]leap in the dark#một hành động liều lĩnh mạo hiểm[I]by leapds anf bounds#tiến bộ nhanh, nhảy vọt[T]ngoại động từ leaped,  leapt[W]nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua
leaped	[P]/li:p/[T]danh từ[W]sự nhảy[W]quãng cách nhảy qua[W](nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình[I]leap in the dark#một hành động liều lĩnh mạo hiểm[I]by leapds anf bounds#tiến bộ nhanh, nhảy vọt[T]ngoại động từ leaped,  leapt[W]nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua
leaper	[P]/'li:pə/[T]danh từ[W]người nhảy
leaping	[P]/li:p/[T]danh từ[W]sự nhảy[W]quãng cách nhảy qua[W](nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình[I]leap in the dark#một hành động liều lĩnh mạo hiểm[I]by leapds anf bounds#tiến bộ nhanh, nhảy vọt[T]ngoại động từ leaped,  leapt[W]nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua
leaps	[P]/li:p/[T]danh từ[W]sự nhảy[W]quãng cách nhảy qua[W](nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình[I]leap in the dark#một hành động liều lĩnh mạo hiểm[I]by leapds anf bounds#tiến bộ nhanh, nhảy vọt[T]ngoại động từ leaped,  leapt[W]nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua
leapt	[P]/li:p/[T]danh từ[W]sự nhảy[W]quãng cách nhảy qua[W](nghĩa bóng) sự biến đổi thình lình[I]leap in the dark#một hành động liều lĩnh mạo hiểm[I]by leapds anf bounds#tiến bộ nhanh, nhảy vọt[T]ngoại động từ leaped,  leapt[W]nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua
learn	[P]/lə:n/[T]ngoại động từ learnt  /lə:nt/[W]học, học tập, nghiên cứu[W]nghe thất, được nghe, được biết
learnable	[P]/'lə:nəbl/[T]tính từ[W]có thể học được
learned	[P]/'lə:nid/[T]tính từ[W]hay chữ, có học thức, thông thái, uyên bác
learner	[P]/'lə:nə/[T]danh từ[W]người học, học trò, người mới học
learners	[P]/'lə:nə/[T]danh từ[W]người học, học trò, người mới học
learning	[P]/'lə:niɳ/[T]danh từ[W]sự học[W]sự hiểu biết; kiến thức
learns	[P]/lə:n/[T]ngoại động từ learnt  /lə:nt/[W]học, học tập, nghiên cứu[W]nghe thất, được nghe, được biết
learnt	[P]/lə:n/[T]ngoại động từ learnt  /lə:nt/[W]học, học tập, nghiên cứu[W]nghe thất, được nghe, được biết
lease	[P]/li:s/[T]danh từ[W]hợp đồng cho thuê
leased	[P]/li:s/[T]danh từ[W]hợp đồng cho thuê
leasehold	[P]/'li:should/[T]tính từ[W]thuê có hợp đồng
leaseholder	[P]/'li:s,houldə/[T]danh từ[W]bất động sản thuê có hợp đồng[W]sự thuê có hợp đồng[T]danh từ[W]người thuê
leaseholders	[P]/'li:s,houldə/[T]danh từ[W]bất động sản thuê có hợp đồng[W]sự thuê có hợp đồng[T]danh từ[W]người thuê
leases	[P]/li:s/[T]danh từ[W]hợp đồng cho thuê
leash	[P]/li:ʃ/[T]danh từ[W]dây buộc chó săn, xích chó săn[W]bộ ba chó săn; bộ ba thỏ rừng[W](nghành dệt) cái go[I]to hold in leash#kiểm soát chặt chẽ[I]to slip the leash#buông lỏng[T]ngoại động từ[W]buộc bằng dây, thắt bằng dây
leashed	[P]/li:ʃ/[T]danh từ[W]dây buộc chó săn, xích chó săn[W]bộ ba chó săn; bộ ba thỏ rừng[W](nghành dệt) cái go[I]to hold in leash#kiểm soát chặt chẽ[I]to slip the leash#buông lỏng[T]ngoại động từ[W]buộc bằng dây, thắt bằng dây
leashes	[P]/li:ʃ/[T]danh từ[W]dây buộc chó săn, xích chó săn[W]bộ ba chó săn; bộ ba thỏ rừng[W](nghành dệt) cái go[I]to hold in leash#kiểm soát chặt chẽ[I]to slip the leash#buông lỏng[T]ngoại động từ[W]buộc bằng dây, thắt bằng dây
leashing	[P]/li:ʃ/[T]danh từ[W]dây buộc chó săn, xích chó săn[W]bộ ba chó săn; bộ ba thỏ rừng[W](nghành dệt) cái go[I]to hold in leash#kiểm soát chặt chẽ[I]to slip the leash#buông lỏng[T]ngoại động từ[W]buộc bằng dây, thắt bằng dây
leasing	[P]/'li:siɳ/[T]danh từ,  (kinh thánh)[W]sự dối trá, sự man trá[W]lời nói dối
least	[P]/li:st/[T]tính từ,  số nhiều của little[W]tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất
leat	[P]/li:t/[T]danh từ[W]máng dẫn nước ra cối xay
leather	[P]/'leðə/[T]danh từ[W]da thuộc[W]đồ da, vật làm bằng da thuộc[W]dây da[W](số nhiều) quần cộc[W](số nhiều) xà cạp bằng da[W](từ lóng) quả bóng đá; quả bóng crickê[W](từ lóng) da
leathers	[P]/'leðə/[T]danh từ[W]da thuộc[W]đồ da, vật làm bằng da thuộc[W]dây da[W](số nhiều) quần cộc[W](số nhiều) xà cạp bằng da[W](từ lóng) quả bóng đá; quả bóng crickê[W](từ lóng) da
leathery	[P]/'leðəri/[T]tính từ[W]như da; dai như da (thịt...)
leave	[P]/li:v/[T]danh từ[W]sự cho phép
leaved	[P]/li:vd/[T]tính từ[W]có lá[W]có cánh (cửa)
leaven	[P]/'levn/[T]danh từ[W]men[W](nghĩa bóng) ảnh hưởng làm thay đổi, ảnh hưởng làm lan ra[W]chất nhuộm vào; chất pha trộn vào[I]they are both of the same leaven#chúng cùng một giuộc[T]ngoại động từ[W]làm lên men[W](nghĩa bóng) làm cho thấm và thay đổi
leavened	[P]/'levn/[T]danh từ[W]men[W](nghĩa bóng) ảnh hưởng làm thay đổi, ảnh hưởng làm lan ra[W]chất nhuộm vào; chất pha trộn vào[I]they are both of the same leaven#chúng cùng một giuộc[T]ngoại động từ[W]làm lên men[W](nghĩa bóng) làm cho thấm và thay đổi
leavening	[P]/'levniɳ/[T]danh từ[W]sự làm lên men[W]sự làm cho thấm và thay đổi
leaver	[P]/li:v/[T]danh từ[W]sự cho phép
leaves	[P]/li:f/[T]danh từ,  số nhiều leaves  /li:vz/[W]lá cây; lá (vàng, bạc...)
leaving	[P]/li:v/[T]danh từ[W]sự cho phép
leavings	[P]/'li:viɳz/[T]danh từ số nhiều[W]những cái còn lại, những cái còn thừa
lecher	[P]/'letʃə/[T]danh từ[W]kẻ phóng đâng, kẻ dâm đãng
lecherous	[P]/'letʃərəs/[T]tính từ[W]phóng đâng, dâm đãng
lecherousness	[P]/'letʃərəsnis/ Cách viết khác : (lechery)  /'letʃəri/[T]danh từ[W]sự phóng đâng; sự dâm đãng
lectern	[P]/'lektə:n/[T]danh từ[W]bục giảng kinh (ở giáo đường)
lecture	[P]/'lektʃə/[T]danh từ[W]bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện[W]lời la mắng, lời quở trách
lectured	[P]/'lektʃə/[T]danh từ[W]bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện[W]lời la mắng, lời quở trách
lecturer	[P]/'lektʃərə/[T]danh từ[W]người diễn thuyết, người thuyết trình[W]giảng viên (ở trường đại học)
lecturers	[P]/'lektʃərə/[T]danh từ[W]người diễn thuyết, người thuyết trình[W]giảng viên (ở trường đại học)
lectures	[P]/'lektʃə/[T]danh từ[W]bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện[W]lời la mắng, lời quở trách
lectureship	[P]/'lektʃəʃip/[T]danh từ[W]chức vị người thuyết trình[W]chức vị giảng viên
lectureships	[P]/'lektʃəʃip/[T]danh từ[W]chức vị người thuyết trình[W]chức vị giảng viên
lecturing	[P]/'lektʃə/[T]danh từ[W]bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện[W]lời la mắng, lời quở trách
led	[P]/led/
ledge	[P]/'ledʤ/[T]danh từ[W]gờ, rìa (tường, cửa...)[W]đá ngầm[W](ngành mỏ) mạch quặng
ledger	[P]/'ledʤə/[T]danh từ[W](kế toán) sổ cái[W](kiến trúc) phiến đá phẳng (để xây bệ thờ, xây mộ...)[W]gióng ngang (của giàn giáo)[W]cần câu
ledgers	[P]/'ledʤə/[T]danh từ[W](kế toán) sổ cái[W](kiến trúc) phiến đá phẳng (để xây bệ thờ, xây mộ...)[W]gióng ngang (của giàn giáo)[W]cần câu
ledges	[P]/'ledʤ/[T]danh từ[W]gờ, rìa (tường, cửa...)[W]đá ngầm[W](ngành mỏ) mạch quặng
lee	[P]/li:/[T]danh từ[W]chỗ che, chỗ tránh gió
leech	[P]/li:tʃ/[T]danh từ[W]cạnh buồm, mép buồm[W]con đỉa
leeches	[P]/li:tʃ/[T]danh từ[W]cạnh buồm, mép buồm[W]con đỉa
leeching	[P]/li:tʃ/[T]danh từ[W]cạnh buồm, mép buồm[W]con đỉa
leek	[P]/li:k/[T]danh từ[W]tỏi tây[I]to eat (swallow) the leek#ngậm đắng nuốt cay, chịu nhục
leeks	[P]/li:k/[T]danh từ[W]tỏi tây[I]to eat (swallow) the leek#ngậm đắng nuốt cay, chịu nhục
leer	[P]/liə/[T]danh từ[W]cái liếc mắt đểu cáng; cái liếc mắt dâm dật[T]nội động từ[W]liếc nhìn mắt đểu cáng; liếc mắt dâm dật
leered	[P]/liə/[T]danh từ[W]cái liếc mắt đểu cáng; cái liếc mắt dâm dật[T]nội động từ[W]liếc nhìn mắt đểu cáng; liếc mắt dâm dật
leering	[P]/liə/[T]danh từ[W]cái liếc mắt đểu cáng; cái liếc mắt dâm dật[T]nội động từ[W]liếc nhìn mắt đểu cáng; liếc mắt dâm dật
leers	[P]/liə/[T]danh từ[W]cái liếc mắt đểu cáng; cái liếc mắt dâm dật[T]nội động từ[W]liếc nhìn mắt đểu cáng; liếc mắt dâm dật
lees	[P]
leeward	[P]/'li:wəd/[T]danh từ[W](hàng hải) phía dưới gió[T]tính từ &amp; phó từ[W](hàng hải) ở phía dưới gi
leeway	[P]/'li:wei/[T]danh từ[W](hàng hải) sự trôi giạt (tàu, thuyền)[W]việc làm chậm trễ, sự mất thời gian
left	[P]/left/[T]tính từ[W]trái; tả
lefties	[P]/'lefti/[T]danh từ[W](từ M��,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người thuận tay trái
leftist	[P]/'leftist/[T]danh từ[W](chính trị) người phái tả[T]tính từ[W](chính trị) (thuộc) phái tả
leftists	[P]/'leftist/[T]danh từ[W](chính trị) người phái tả[T]tính từ[W](chính trị) (thuộc) phái tả
leftmost	[P]/'leftmoust/[T]tính từ[W]cực tả
lefts	[P]/left/[T]tính từ[W]trái; tả
leftward	[P]/'leftwəd/ Cách viết khác : (leftwards)  /'leftwədz/[T]phó từ[W]về phía trái
leftwards	[P]/'leftwəd/ Cách viết khác : (leftwards)  /'leftwədz/[T]phó từ[W]về phía trái
lefty	[P]/'lefti/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người thuận tay trái
leg	[P]/leg/[T]danh từ[W]chân, cẳng (người, thú...)[W]chân (bàn ghế...)[W]ống (quần, giày...)[W]nhánh com-pa[W]cạnh bên (của tam giác)[W]đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn
legacies	[P]/'legəsi/[T]danh từ[W]tài sản kế thừa, gia tài, di sản
legacy	[P]/'legəsi/[T]danh từ[W]tài sản kế thừa, gia tài, di sản
legal	[P]/'li:gəl/[T]tính từ[W]hợp pháp, theo pháp luật[W]do pháp luật định[W](thuộc) pháp luật
legalise	[P]/'li:gəlaiz/ Cách viết khác : (legalise)  /'li:gəlaiz/[T]ngoại động từ[W]hợp pháp hoá[W]công nhận, chứng nhận (về pháp lý)
legalised	[P]/'li:gəlaiz/ Cách viết khác : (legalise)  /'li:gəlaiz/[T]ngoại động từ[W]hợp pháp hoá[W]công nhận, chứng nhận (về pháp lý)
legalising	[P]/'li:gəlaiz/ Cách viết khác : (legalise)  /'li:gəlaiz/[T]ngoại động từ[W]hợp pháp hoá[W]công nhận, chứng nhận (về pháp lý)
legalities	[P]/li:'gæliti/[T]danh từ[W]sự hợp pháp; tính hợp pháp[W]phạm vi pháp luật
legality	[P]/li:'gæliti/[T]danh từ[W]sự hợp pháp; tính hợp pháp[W]phạm vi pháp luật
legate	[P]/li'geit/[T]danh từ[W]giáo sĩ đại diện giáo hoàng[W](từ cổ,nghĩa cổ) đại sứ; người đại diện[T]ngoại động từ[W]để lại, truyền cho
legatee	[P]/,legə'ti:/[T]danh từ[W]người thừa kế
legatees	[P]/,legə'ti:/[T]danh từ[W]người thừa kế
legates	[P]/li'geit/[T]danh từ[W]giáo sĩ đại diện giáo hoàng[W](từ cổ,nghĩa cổ) đại sứ; người đại diện[T]ngoại động từ[W]để lại, truyền cho
legation	[P]/li'geiʃn/[T]danh từ[W]việc cử đại diện, việc cử phái viên[W]công sứ và những người tuỳ tùng[W]toà công s
legend	[P]/'ledʤənd/[T]danh từ[W]truyện cổ tích, truyền thuyết[W]chữ khắc (trên đồng tiền, trên huy chương)[W]lời ghi chú, câu chú giải (trên tranh ảnh minh hoạ)
legendary	[P]/'ledʤəndəri/[T]danh từ[W](thuộc) truyện cổ tích, (thuộc) truyền thuyết[T]danh từ[W]tập truyện cổ tích
legends	[P]/'ledʤənd/[T]danh từ[W]truyện cổ tích, truyền thuyết[W]chữ khắc (trên đồng tiền, trên huy chương)[W]lời ghi chú, câu chú giải (trên tranh ảnh minh hoạ)
legerdemain	[P]/'ledʤədə'mein/[T]danh từ[W]trò lộn sòng, trò bài tây, trò ảo thuật[W]sự lừa phỉnh; mưu lừa gạt[W]sự nhanh tay
leggings	[P]/'legiɳz/[T]danh từ số nhiều[W]xà cạp
leggy	[P]/'legi/[T]tính từ[W]có cẳng d��i[W]phô bày đùi vế
leghorn	[P]/'leghɔ:n/[T]danh từ[W]rơm lêchho (một loại rơm ở vùng Li-vóoc-nô,  Y)[W]mũ rơm lêchho[W]gà lơgo
leghorns	[P]/'leghɔ:n/[T]danh từ[W]rơm lêchho (một loại rơm ở vùng Li-vóoc-nô,  Y)[W]mũ rơm lêchho[W]gà lơgo
legibility	[P]/,ledʤi'biliti/[T]danh từ[W]tính dễ đọc dễ xem, tính rõ ràng
legion	[P]/'li:dʤən/[T]danh từ[W]quân đoàn ((từ cổ,nghĩa cổ) La-mâ, từ ba đến sáu nghìn người)[W]nhiều, vô số; đoàn, lũ
legionaries	[P]/'li:dʤənəri/[T]danh từ[W]quân lính ((từ cổ,nghĩa cổ) La-mã)[W](quân sự) lính lê dương[T]tính từ[W](thuộc) quân đoàn ((từ cổ,nghĩa cổ) La-mã)[W](thuộc) đội lính lê dương (Pháp)
legionary	[P]/'li:dʤənəri/[T]danh từ[W]quân lính ((từ cổ,nghĩa cổ) La-mã)[W](quân sự) lính lê dương[T]tính từ[W](thuộc) quân đoàn ((từ cổ,nghĩa cổ) La-mã)[W](thuộc) đội lính lê dương (Pháp)
legionnaires	[P]/,li:dʤə'neə/[T]danh từ[W](quân sự) lính lê dương
legions	[P]/'li:dʤən/[T]danh từ[W]quân đoàn ((từ cổ,nghĩa cổ) La-mâ, từ ba đến sáu nghìn người)[W]nhiều, vô số; đoàn, lũ
legislate	[P]/'ledʤisleit/[T]nội động từ[W]làm luật, lập pháp
legislated	[P]/'ledʤisleit/[T]nội động từ[W]làm luật, lập pháp
legislating	[P]/'ledʤisleit/[T]nội động từ[W]làm luật, lập pháp
legislation	[P]/,ledʤis'leiʃn/[T]danh từ[W]sự làm luật, sự lập pháp[W]pháp luật, pháp chế[W]sự ban hành pháp luật
legislative	[P]/'ledʤislətiv/[T]tính từ[W]làm luật, lập pháp
legislator	[P]/'ledʤisleitə/[T]danh từ[W]người làm luật, người lập pháp; thành viên có quan lập pháp
legislators	[P]/'ledʤisleitə/[T]danh từ[W]người làm luật, người lập pháp; thành viên có quan lập pháp
legislature	[P]/'ledʤisleitʃə/[T]danh từ[W]cơ quan lập pháp
legislatures	[P]/'ledʤisleitʃə/[T]danh từ[W]cơ quan lập pháp
legitimacy	[P]/li'dʤitiməsi/[T]danh từ[W]tính hợp pháp[W]tính chính đáng; tính chính thống
legitimate	[P]/li'dʤitimit/[T]tính từ[W]hợp pháp
legitimated	[P]/li'dʤitimit/[T]tính từ[W]hợp pháp
legitimating	[P]/li'dʤitimit/[T]tính từ[W]hợp pháp
legitimation	[P]/li,dʤiti'meiʃn/[T]danh t��[W]sự hợp pháp hoá[W]sự chính thống hoá[W]sự biện minh, sự bào chữa
legitimise	[P]/li'dʤitimaiz/ Cách viết khác : (legitimise)  /li'dʤitimaiz/ (legitimatise)  /li'dʤitimətaiz[T]ngoại động từ[W]hợp pháp hoá[W]chính thống hoá
legitimised	[P]/li'dʤitimaiz/ Cách viết khác : (legitimise)  /li'dʤitimaiz/ (legitimatise)  /li'dʤitimətaiz[T]ngoại động từ[W]hợp pháp hoá[W]chính thống hoá
legitimising	[P]/li'dʤitimaiz/ Cách viết khác : (legitimise)  /li'dʤitimaiz/ (legitimatise)  /li'dʤitimətaiz[T]ngoại động từ[W]hợp pháp hoá[W]chính thống hoá
legroom	[P]/'legrum/[T]danh từ[W]chỗ duỗi chân, chỗ để chân (cho thoải mái)
legs	[P]/leg/[T]danh từ[W]chân, cẳng (người, thú...)[W]chân (bàn ghế...)[W]ống (quần, giày...)[W]nhánh com-pa[W]cạnh bên (của tam giác)[W]đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn
legume	[P]/'legju:m/[T]danh từ[W](thực vật học) quả đậu[W](thực vật học) cây họ đậu[W]rau đậu, rau ăn
legumes	[P]/'legju:m/[T]danh từ[W](th��c vật học) quả đậu[W](thực vật học) cây họ đậu[W]rau đậu, rau ăn
leguminous	[P]/le'gju:minəs/[T]tính từ[W](thực vật học) (thuộc) loại đậu
leisure	[P]/'leʤə/[T]danh từ[W]thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
leisured	[P]/'leʤəd/[T]tính từ[W]có nhiều thì giờ rỗi rãi, nhàn hạ
leisurely	[P]/'leʤəli/[T]tính từ[W]rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã[W]làm trong lúc rảnh rang; làm ung dung[T]phó từ[W]nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dung
lemma	[P]/'lemə/[T]danh từ,  số nhiều lemmas  /'leməz/,  lemmata  /'lemətə/[W](toán học) bổ đề[W]cước chú (cho tranh ảnh)
lemmas	[P]/'lemə/[T]danh từ,  số nhiều lemmas  /'leməz/,  lemmata  /'lemətə/[W](toán học) bổ đề[W]cước chú (cho tranh ảnh)
lemming	[P]/'lemiɳ/[T]danh từ[W](��ộng vật học) con lemmut
lemmings	[P]/'lemiɳ/[T]danh từ[W](động vật học) con lemmut
lemon	[P]/'lemən/[T]danh từ[W]cá bơn lêmon[T]danh từ[W]quả chanh; cây chanh[W]màu vàng nhạt[W](từ lóng) cô gái vô duyên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự
lemonade	[P]/,lemə'neid/[T]danh từ[W]nước chanh
lemons	[P]/'lemən/[T]danh từ[W]cá bơn lêmon[T]danh từ[W]quả chanh; cây chanh[W]màu vàng nhạt[W](từ lóng) cô gái vô duyên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) vật vô dụng; người đoảng, người vô tích sự
lemur	[P]/'li:mə/[T]danh từ[W](động v��t học) loài vượn cáo
lemurs	[P]/'li:mə/[T]danh từ[W](động v���t học) loài vượn cáo
lend	[P]/end/ Cách viết khác : (lent)  /lent/[T]ngoại động từ[W]cho vay, cho mượn
lender	[P]/'lendə/[T]danh từ[W]người cho vay, người cho mượn
lenders	[P]/'lendə/[T]danh từ[W]ngư��i cho vay, người cho mượn
lending	[P]/'lendiɳ/[T]danh từ[W]sự cho vay, sự cho mượn
lends	[P]/end/ Cách viết khác : (lent)  /lent/[T]ngoại động từ[W]cho vay, cho mượn
length	[P]/leɳθ/[T]danh từ[W]bề dài, chiều dài, độ dài
lengthen	[P]/'leɳθən/[T]ngoại động từ[W]làm dài ra[T]nội động từ[W]kéo dài ra, dài ra
lengthened	[P]/'leɳθən/[T]ngoại động từ[W]làm dài ra[T]nội động từ[W]kéo dài ra, dài ra
lengthening	[P]/'leɳθən/[T]ngoại động từ[W]làm dài ra[T]nội động từ[W]kéo dài ra, dài ra
lengthens	[P]/'leɳθən/[T]ngoại động từ[W]làm dài ra[T]nội động từ[W]kéo dài ra, dài ra
lengths	[P]/leɳθ/[T]danh từ[W]bề dài, chiều dài, độ dài
lengthways	[P]/'leɳθweiz/ Cách viết khác : (lengthwise)  /'leɳθwaiz/[T]phó từ[W]theo chiều dọc
lengthwise	[P]/'leɳθweiz/ Cách viết khác : (lengthwise)  /'leɳθwaiz/[T]phó từ[W]theo chiều dọc
lengthy	[P]/'leɳθi/[T]tính từ[W]dài, dài dòng; làm buồn, làm chán
leniency	[P]/'li:njəns/ Cách viết khác : (leniency)  /'li:njənsi/[T]danh từ[W]tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung
lenient	[P]/'li:njənt/[T]tính từ[W]nhân hậu, hiền hậu, khoan dung
lens	[P]/lenz/[T]danh từ[W]thấu kính
lenses	[P]/lenz/[T]danh từ[W]thấu kính
lensing	[P]/lenz/[T]danh từ[W]thấu kính
lent	[P]/lent/[T]thời quá khứ &amp; động tính từ quá khứ của lend[T]danh từ[W]Lent mùa chay, tuần chay (vào tháng ba)
lentil	[P]/'lentil/[T]danh từ[W](thực vật học) đậu lăng
lentils	[P]/'lentil/[T]danh từ[W](thực vật học) đậu lăng
lento	[P]/'lentou/[T]phó từ[W](âm nhạc) chậm
leopard	[P]/'lepəd/[T]danh từ[W](động vật học) con báo[I]can the leopard change his spots?#đánh chết cái nết không chừa
leopards	[P]/'lepəd/[T]danh từ[W](động vật học) con báo[I]can the leopard change his spots?#đánh chết cái nết không chừa
leotard	[P]/'li:ətɑ:d/[T]danh từ[W]quần áo nịt (của diễn viên múa ba lê...)
leotards	[P]/'li:ətɑ:d/[T]danh từ[W]quần áo nịt (của diễn viên múa ba lê...)
leper	[P]/'lepə/[T]danh từ[W]người hủi, người bị bệnh phong
lepers	[P]/'lepə/[T]danh từ[W]người h��i, người bị bệnh phong
leprechaun	[P]/,leprə'kɔ:n/[T]danh từ[W]quỷ, ma, yêu tinh (thần thoại Ai-len)
leprechauns	[P]/,leprə'kɔ:n/[T]danh từ[W]quỷ, ma, yêu tinh (thần thoại Ai-len)
leprosy	[P]/'leprəsi/[T]danh từ[W]bệnh hủi, bệnh phong
leprous	[P]/'leprəs/[T]tính từ[W](thuộc) hủi[W]sần sủi lở láy như hủi
lesbian	[P]/'lezbiən/[T]danh từ[W]người đàn bà thích đồng dục n
lesbianism	[P]/'lezbiənizm/[T]danh từ[W]thói đồng dục n
lesbians	[P]/'lezbiən/[T]danh từ[W]người đàn bà thích đồng dục n
lesion	[P]/'li:ʤn/[T]danh từ[W](y học) thương tổn
lesions	[P]/'li:ʤn/[T]danh từ[W](y học) thương tổn
less	[P]/les/[T]tính từ,  cấp so sánh của little[W]nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
lessee	[P]/le'si:/[T]danh từ[W]người thuê theo hợp đồng (nhà, đất)
lessees	[P]/le'si:/[T]danh từ[W]người thuê theo hợp đồng (nhà, đất)
lessen	[P]/'lesn/[T]ngoại động từ[W]làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi
lessened	[P]/'lesn/[T]ngoại động từ[W]làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi
lessening	[P]/'lesn/[T]ngoại động từ[W]làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi
lessens	[P]/'lesn/[T]ngoại động từ[W]làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi
lesser	[P]/'lesə/[T]tính từ,  cấp so sánh của little[W]nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn
lesson	[P]/'lesn/[T]danh từ[W]bài học
lessons	[P]/'lesn/[T]danh từ[W]bài học
lessor	[P]/le'sɔ:/[T]danh từ[W]chủ cho thuê theo hợp đồng (nhà, đất)
lessors	[P]/le'sɔ:/[T]danh từ[W]chủ cho thuê theo hợp đồng (nhà, đất)
lest	[P]/lest/[T]danh từ[W](e) rằng, (sợ) rằng
let	[P]/let/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự ngăn cản, sự cản trở
lethal	[P]/'li:θəl/[T]tính từ[W]làm chết người, gây chết người
lethality	[P]/li'θælili/[T]danh từ[W]tính có thể làm chết người, khả năng gây chết người
lethargic	[P]/le'θɑ:dʤik/ Cách viết khác : (lethargical)  /le'θɑ:dʤikəl/[T]tính từ[W]hôn mê[W](y học) ngủ lịm[W]lờ phờ, thờ ơ
lethargy	[P]/'leθədʤi/[T]danh từ[W]trạng thái hôn mê; giấc ngủ lịm[W]tính lờ phờ, tính thờ ơ
lets	[P]/let/[T]danh từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) sự ngăn cản, sự cản trở
letter	[P]/'letə/[T]danh từ[W]chữ cái, chữ
lettered	[P]/'letəd/[T]tính từ[W]có học, hay chữ, thông thái[W]có chữ in, có chữ viết vào...[W](thuộc) văn chương, (thuộc) văn học
letterhead	[P]/'letəhed/[T]danh từ[W]phần in đầu giấy viết thư (tên, địa chỉ...)
letterheads	[P]/'letəhed/[T]danh từ[W]phần in đầu giấy viết thư (tên, địa chỉ...)
lettering	[P]/'letəriɳ/[T]danh từ[W]sự ghi chữ, sự in chữ, sự viết chữ, sự khắc chữ, chữ in, chữ viết, chữ khắc[W]sự viết thư
letterpress	[P]/'letəpres/[T]danh từ[W]phần chữ (đối với phần tranh ảnh trong một cuốn sách)
letters	[P]/'letə/[T]danh từ[W]chữ cái, chữ
letting	[P]/let/[T]danh từ[W]người Lát-vi
lettish	[P]/'letiʃ/[T]danh từ[W]tiếng Lát-vi
lettuce	[P]/'letis/[T]danh từ[W]rau diếp
lettuces	[P]/'letis/[T]danh từ[W]rau diếp
leukaemia	[P]/lju:'ki:miə/ Cách viết khác : (leukaemia)  /lju:'ki:miə/[T]danh từ[W](y học) bệnh bạch cầu
leukemia	[P]/lju:'ki:miə/ Cách viết khác : (leukaemia)  /lju:'ki:miə/[T]danh từ[W](y học) bệnh bạch cầu
level	[P]/'levl/[T]danh từ[W]ống bọt nước, ống thuỷ[W]mức, mực; mặt
leveller	[P]/'levlə/[T]danh từ[W]người san bằng, cái san bằng[W]người chủ trương xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, người chủ trương bình đẳng
levelling	[P]/'levliɳ/[T]danh từ[W]sự làm bằng phẳng, sự san bằng[W]sự làm cho ngang nhau; sự xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, sự làm cho bình đẳng
levels	[P]/'levl/[T]danh từ[W]ống bọt nước, ống thuỷ[W]mức, mực; mặt
lever	[P]/'li:və/[T]danh từ[W]cái đòn bẩy[T]động từ[W]bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy
leverage	[P]/'li:və/[T]danh từ[W]tác dụng của đòn bẩy; lực của đòn bẩy
leveraged	[P]/'li:və/[T]danh từ[W]tác dụng của đòn bẩy; lực của đòn bẩy
levered	[P]/'li:və/[T]danh từ[W]cái đòn bẩy[T]động từ[W]bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy
levering	[P]/'li:və/[T]danh từ[W]cái đòn bẩy[T]động từ[W]bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy
levers	[P]/'li:və/[T]danh từ[W]cái đòn bẩy[T]động từ[W]bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy
leviathan	[P]/li'vaiəθən/[T]danh từ[W](kinh thánh) thuỷ quái (quái vật không lồ ở biển)[W]tàu lớn[W]người có uy quyền lớn; người có tài sản lớn; người có năng lực lớn
levies	[P]/'levi/[T]danh từ[W]sự thu (thuế); tiền thuế thu được[W]sự tuyển quân; số quân tuyển được
levitate	[P]/'leviteit/[T]động từ[W]bay lên; làm bay lên
levitated	[P]/'leviteit/[T]động từ[W]bay lên; làm bay lên
levitates	[P]/'leviteit/[T]động từ[W]bay lên; làm bay lên
levitating	[P]/'leviteit/[T]động từ[W]bay lên; làm bay lên
levitation	[P]/,levi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự bay lên
levity	[P]/'leviti/[T]danh từ[W]tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ
levy	[P]/'levi/[T]danh từ[W]sự thu (thuế); tiền thuế thu được[W]sự tuyển quân; số quân tuyển được
levying	[P]/'levi/[T]danh từ[W]sự thu (thuế); tiền thuế thu được[W]sự tuyển quân; số quân tuyển được
lewd	[P]/lu:d/[T]tính từ[W]dâm dục, dâm dật[W]vô sỉ
lewdness	[P]/'lu:dnis/[T]danh từ[W]tính dâm dục, tính dâm dật[W]tính vô sỉ
lexical	[P]/'leksikəl/[T]tính từ[W](thuộc) từ vựng học
lexicographer	[P]/,leksi'kɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà từ điển học; người soạn từ điển
lexicographers	[P]/,leksi'kɔgrəfə/[T]danh từ[W]nhà từ điển học; người soạn từ điển
lexicographical	[P]/,leksikou'græfikəl/[T]tính từ[W](thuộc) từ điển học
lexicography	[P]/,leksi'kɔgrəfi/[T]danh từ[W]từ điển học[W]sự biên soạn từ điển
lexicon	[P]/'leksikən/[T]danh từ[W]từ điển (Hy-lạp,  A-rập)[W]thuật ngữ; từ vựng
lexicons	[P]/'leksikən/[T]danh từ[W]từ điển (Hy-lạp,  A-rập)[W]thuật ngữ; từ vựng
