laager	[P]/'lɑ:gə/[T]danh từ[W]trại phòng ngự (có xe vây quanh)[W](quân sự) bâi để xe bọc sắt[T]nội động từ[W]lập trại phòng ngự (có xe vây quanh)[T]ngoại động từ[W]bố trí (xe...) thành trại phòng ngự[W]đưa vào trại phòng ngự
lab	[P]/lə'bɔrətəri/ Cách viết khác : (lab)  /læb/[T]danh từ[W]phòng thí nghiệm; phòng pha chế[I]hot laboratory#phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người);buồng lò, buồng luyện (luyện kim)[I]language laboratory#phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh
label	[P]/'leibl/[T]danh từ[W]nhãn, nhãn hiệu[W]danh hiệu; chiêu bài
labels	[P]/'leibl/[T]danh từ[W]nhãn, nhãn hiệu[W]danh hiệu; chiêu bài
labia	[P]/'leibiəm/ Cách viết khác : (labia)  /'leibiə/[T]danh từ[W]môi[W](thực vật học) môi dưới (hoa)[W](động vật học) môi dưới (sâu bọ)
labial	[P]/'leibjəl/[T]tính từ[W](thuộc) môi (phát âm ở) môi[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm môi ((cũng) labial sound)
labials	[P]/'leibjəl/[T]tính từ[W](thuộc) môi (phát âm ở) môi[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) âm môi ((cũng) labial sound)
labile	[P]/'leibiit/[T]tính từ[W]dễ rụng, dễ biến, dễ huỷ, dễ rơi[W](vật lý),  (hoá học) không ổn định, không bền
labium	[P]/'leibiəm/ Cách viết khác : (labia)  /'leibiə/[T]danh từ[W]môi[W](thực vật học) môi dưới (hoa)[W](động vật học) môi dưới (sâu bọ)
laboratories	[P]/lə'bɔrətəri/ Cách viết khác : (lab)  /læb/[T]danh từ[W]phòng thí nghiệm; phòng pha chế[I]hot laboratory#phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người);buồng lò, buồng luyện (luyện kim)[I]language laboratory#phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh
laboratory	[P]/lə'bɔrətəri/ Cách viết khác : (lab)  /læb/[T]danh từ[W]phòng thí nghiệm; phòng pha chế[I]hot laboratory#phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người);buồng lò, buồng luyện (luyện kim)[I]language laboratory#phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh
laborious	[P]/lə'bɔ:riəs/[T]tính từ[W]cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó[W]khó nhọc, gian khổ
labour	[P]/'leibə/ Cách viết khác : (labor)  /'leibə/[T]danh t���[W]lao động
laboured	[P]/'leibəd/[T]tính từ[W]nặng nhọc, khó khăn
labourer	[P]/'leibərə/[T]danh từ[W]người lao động chân tay, lao công
labourers	[P]/'leibərə/[T]danh từ[W]người lao động chân tay, lao công
labouring	[P]/'leibəriɳ/[T]tính từ[W]cần lao, lao động
labours	[P]/'leibə/ Cách viết khác : (labor)  /'leibə/[T]danh từ[W]lao động
labs	[P]/lə'bɔrətəri/ Cách viết khác : (lab)  /læb/[T]danh từ[W]phòng thí nghiệm; phòng pha chế[I]hot laboratory#phòng thí nghiệm "nóng" (nơi tiến hành những cuộc thí nghiệm nguy hiểm có thể chết người);buồng lò, buồng luyện (luyện kim)[I]language laboratory#phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh
laburnum	[P]/lə'bə:nəm/[T]danh từ[W](thực vật học) cây kim tước
labyrinth	[P]/'læbərinθ/[T]danh từ[W]cung mê[W]đường rối[W]trạng thái rắc rối phức tạp[W]đường dẫn (nước và quặng trong hầm mỏ)[W](giải phẫu) đường rối (tai trong); tai trong
labyrinthine	[P]/,læbə'rinθiən/ Cách viết khác : (labyrinthic)  /,læbə'rinθik/ (labyrinthine)  /,læbə'r[T]tính từ[W](thuộc) cung mê[W](thuộc) đường rối[W]rối ren phức tạp, chẳng chịu khó khăn
labyrinths	[P]/'læbərinθ/[T]danh từ[W]cung mê[W]đường rối[W]trạng thái rắc rối phức tạp[W]đường dẫn (nước và quặng trong hầm mỏ)[W](giải phẫu) đường rối (tai trong); tai trong
lace	[P]/leis/[T]danh từ[W]dây, buộc, dải buộc[W]ren, đăng ten[T]ngoại động từ[W]thắt, buộc
laced	[P]/leis/[T]danh từ[W]dây, buộc, dải buộc[W]ren, đăng ten[T]ngoại động từ[W]thắt, buộc
lacerate	[P]/'læsəreit/[T]ngoại động từ[W]xé, xé rách
lacerated	[P]/'læsəreit/[T]ngoại động từ[W]xé, xé rách
lacerating	[P]/'læsəreit/[T]ngoại động từ[W]xé, xé rách
laceration	[P]/,læsə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự xé rách[W](y học) vết rách
lacerations	[P]/,læsə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự xé rách[W](y học) vết rách
laces	[P]/leis/[T]danh từ[W]dây, buộc, dải buộc[W]ren, đăng ten[T]ngoại động từ[W]thắt, buộc
laches	[P]/'lætʃiz/[T]danh từ[W](pháp lý) sự sao lãng, sự biếng trễ
lachrymal	[P]/'lækriməl/[T]tính từ[W](thuộc) nước mắt
lachrymose	[P]/'lækrimous/[T]tính từ[W]hay chảy nước mắt, khóc lóc[W]buồn rầu, sụt sùi, sướt mướt
lacing	[P]/leis/[T]danh từ[W]dây, buộc, dải buộc[W]ren, đăng ten[T]ngoại động từ[W]thắt, buộc
lack	[P]/læk/[T]danh từ[W]sự thiếu
lackadaisical	[P]/,lækə'deizikəl/[T]tính từ[W]đa sầu, đa cảm; yếu đuối, uỷ mị, ẻo lả
lacked	[P]/læk/[T]danh từ[W]sự thiếu
lackey	[P]/'læki/ Cách viết khác : (lacquey)  /'læki/[T]danh từ[W]người hầu, đầy tớ[W]kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai
lackeys	[P]/'læki/ Cách viết khác : (lacquey)  /'læki/[T]danh từ[W]người hầu, đầy tớ[W]kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai
lacking	[P]/læk/[T]danh từ[W]sự thiếu
lacklustre	[P]/'læk,lʌstə/ Cách viết khác : (lacklustre)  /'læk,lʌstə/[T]tính từ[W]lờ đờ, không sáng (mắt...)
lacks	[P]/læk/[T]danh từ[W]sự thiếu
laconic	[P]/lə'kɔnik/ Cách viết khác : (laconical)  /lə'kɔnikəl/[T]tính từ[W]vắn tắt; gọn gàng; súc tích
lacquer	[P]/'lækə/ Cách viết khác : (lacker)  /'lækə/[T]danh từ[W]sơn[W]đồ gỗ sơn[I]lacquer painting#tranh sơn mài[I]pumice lacquer#sơn mài[T]ngoại động từ[W]sơn, quét sơn
lacquered	[P]/'lækəd/[T]tính từ[W]sơn, quét sơn[W]bóng nhoáng
lacquers	[P]/'lækə/ Cách viết khác : (lacker)  /'lækə/[T]danh từ[W]sơn[W]đồ gỗ sơn[I]lacquer painting#tranh sơn mài[I]pumice lacquer#sơn mài[T]ngoại động từ[W]sơn, quét sơn
lacs	[P]/læk/[T]danh từ[W]cánh kiến đỏ[W]sơn[T]danh từ+ Cách viết khác : (lakh)  /lɑ:k/[W](Ânh-Ân) mười vạn ((thường) nói về đồng rupi)[T]danh từ[W]sữa ((viết tắt) trong đơn thuốc)
lacteal	[P]/'læktiəl/[T]tính từ[W](thuộc) sữa; như sữa[W](giải phẫu) dẫn dịch dưỡng (ống)
lactic	[P]/'læktik/[T]tính từ[W](hoá học) Lactic
lactose	[P]/'læktous/[T]danh từ[W]Lactoza, đường sữa
lacuna	[P]/lə'kju:nə/[T]danh từ,  số nhiều lacunae  /lə'kju:ni:/,  lacunas  /lə'kju:nəz/[W]kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng[W]chỗ thiếu, chỗ khuyết, chỗ sót
lacunae	[P]/lə'kju:nə/[T]danh từ,  số nhiều lacunae  /lə'kju:ni:/,  lacunas  /lə'kju:nəz/[W]kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng[W]chỗ thiếu, chỗ khuyết, chỗ sót
lacunas	[P]/lə'kju:nə/[T]danh từ,  số nhiều lacunae  /lə'kju:ni:/,  lacunas  /lə'kju:nəz/[W]kẽ hở, lỗ khuyết, lỗ hổng[W]chỗ thiếu, chỗ khuyết, chỗ sót
lacy	[P]/'leisi/[T]tính từ[W]giống như ren[W]làm bằng ren, làm bằng dải thêu
lad	[P]/læd/[T]danh từ[W]chàng trai, chú bé[W]chú coi chuồng ngựa
ladder	[P]/'lædə/[T]danh từ[W]thang ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
laddered	[P]/'lædə/[T]danh từ[W]thang ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
ladders	[P]/'lædə/[T]danh từ[W]thang ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
laddie	[P]/'lædi/[T]danh từ[W]anh chàng trai trẻ, chú bé tí hon
laddies	[P]/'lædi/[T]danh từ[W]anh chàng trai trẻ, chú bé tí hon
lade	[P]/leid/[T]ngoại động từ laded; laded; laden[W]chất hàng (lên tàu)
laden	[P]/'leidn/[T]thời quá khứ của lade[T]tính từ[W]chất đầy, nặng trĩu
ladies	[P]/'leidiz/[T]danh từ số nhiều[W]nơi vệ sinh n
lading	[P]/'leidiɳ/[T]danh từ[W]sự chất hàng (lên tàu)[W]hàng hoá (chở trong tàu)[I]bill of lading#(hàng hải) hoá đơn vận chuyển
ladle	[P]/'ledl/[T]danh từ[W]cái môi (để múc)[T]ngoại động từ[W]múc bằng môi
ladled	[P]/'ledl/[T]danh từ[W]cái môi (để múc)[T]ngoại động từ[W]múc bằng môi
ladles	[P]/'ledl/[T]danh từ[W]cái môi (để múc)[T]ngoại động từ[W]múc bằng môi
ladling	[P]/'ledl/[T]danh từ[W]cái môi (để múc)[T]ngoại động từ[W]múc bằng môi
lads	[P]/læd/[T]danh từ[W]chàng trai, chú bé[W]chú coi chuồng ngựa
lady	[P]/'leidi/[T]danh từ[W]vợ, phu nhân
ladylike	[P]/'leidilaik/[T]tính từ[W]có dáng quý phái (đàn bà)[W]uỷ mị như đàn bà
ladyship	[P]/'leidiʃip/[T]danh từ[W]thân thế quý tộc (của một người đàn bà)[I]her ladyship[I]Your ladyship#tâu lệnh bà
ladyships	[P]/'leidiʃip/[T]danh từ[W]thân thế quý tộc (của một người đàn bà)[I]her ladyship[I]Your ladyship#tâu lệnh bà
lag	[P]/læg/[T]danh từ,  (từ lóng)[W]người tù khổ sai[W]án tù khổ sai[T]ngoại động từ[W]bắt giam[W]bắt đi tù khổ sai[T]danh từ[W](vật lý) sự trễ, sự chậm
lager	[P]/'lɑ:gə/ Cách viết khác : (lagerbeer)  /'lɑ:gə'biə/[T]danh từ[W]rượu bia nhẹ (của Đức)
lagers	[P]/'lɑ:gə/ Cách viết khác : (lagerbeer)  /'lɑ:gə'biə/[T]danh từ[W]rượu bia nhẹ (của Đức)
laggard	[P]/'lægəd/[T]danh từ[W]người chậm chạp; người đi chậm đằng sau[W]người lạc hậu[T]tính từ[W]chậm chạp; chậm trễ[W]lạc hậu
laggards	[P]/'lægəd/[T]danh từ[W]người chậm chạp; người đi chậm đằng sau[W]người lạc hậu[T]tính từ[W]chậm chạp; chậm trễ[W]lạc hậu
lagging	[P]/'lægiɳ/[T]danh từ[W]sự đi chậm đằng sau[T]tính từ[W]đi chậm đằng sau
lagoon	[P]/'lə'gu:n/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) phá
lagoons	[P]/'lə'gu:n/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) phá
lags	[P]/læg/[T]danh từ,  (từ lóng)[W]người tù khổ sai[W]án tù khổ sai[T]ngoại động từ[W]bắt giam[W]bắt đi tù khổ sai[T]danh từ[W](vật lý) sự trễ, sự chậm
laid	[P]/lei/[T]danh từ[W]bài thơ ngắn, bài vè ngắn[W](thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ[W](thơ ca) tiếng chim, hót[W]vị trí, phương hướng[W]đường nét (của bờ sông bờ biển)[W](từ lóng) công việc
lain	[P]/lein/
lair	[P]/leə/[T]danh từ[W]hang ổ thú rừng[W]trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ)[T]động từ[W]nằm (ở trong hang ổ) (thú)[W]đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt
laird	[P]/'leəd/[T]danh từ[W](Ê-cốt) địa ch
lairds	[P]/'leəd/[T]danh từ[W](Ê-cốt) ��ịa ch
lairs	[P]/leə/[T]danh từ[W]hang ổ thú rừng[W]trạm nhốt (nhốt súc vật trên đường đưa ra chợ)[T]động từ[W]nằm (ở trong hang ổ) (thú)[W]đưa vào trạm nhốt, nhốt vào trạm nhốt
laity	[P]/'leiiti/[T]danh từ[W]những người thế tục, những người không theo giáo hội[W]những người không cùng ngành nghề[W]tính chất là người thế tục
lake	[P]/leik/[T]danh từ[W]chất màu đỏ tía (chế từ sơn)[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) h
lakes	[P]/leik/[T]danh từ[W]chất màu đỏ tía (chế từ sơn)[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) h
lam	[P]/læm/[T]động từ[W](từ lóng) đánh, quật, vụt (bằng gậy)
lama	[P]/'lɑ:mə/[T]danh từ[W]Lama thầy tu ��� Tây-tạng[I]Grand (Dalai) Lama#Đalai lama[T]danh từ[W](như) hama
lamas	[P]/'lɑ:mə/[T]danh từ[W]Lama thầy tu ở Tây-tạng[I]Grand (Dalai) Lama#Đalai lama[T]danh từ[W](như) hama
lamb	[P]/læm/[T]danh từ[W]cừu con; cừu non[W]thịt cừu non[W]người ngây thơ; người yếu đuối[W]em nhỏ (tiếng gọi âu yếm)[I]as well be hanged for a sheep as for a lamb#đã trót thì phải trét[I]a fox (wolf) in lamb's skin#cáo (chó sói) đội lốt cừu, kẻ giả nhân giả nghĩa[I]The Lamb (of God)#Chúa Giê-xu[I]like a lamb#hiền lành ngoan ngoãn[T]động từ[W]đẻ con (cừu)
lambasted	[P]/læm'beist/[T]ngoại động từ[W](tiếng địa phương) đánh quật, vật
lambasting	[P]/læm'beist/[T]ngoại động từ[W](tiếng địa phương) đánh quật, vật
lambda	[P]/'læmdə/[T]danh từ[W]Lamdda (chữ cái Hy-lạp)
lambent	[P]/'læmbənt/[T]tính từ[W]lướt nhẹ, liếm nhẹ, nhuốm nhẹ, sáng óng anh, sáng dịu (bầu trời, sao, mắt)
lambing	[P]/læm/[T]danh từ[W]cừu con; cừu non[W]thịt cừu non[W]người ngây thơ; người yếu đuối[W]em nhỏ (tiếng gọi âu yếm)[I]as well be hanged for a sheep as for a lamb#đã trót thì phải trét[I]a fox (wolf) in lamb's skin#cáo (chó sói) đội lốt cừu, kẻ giả nhân giả nghĩa[I]The Lamb (of God)#Chúa Giê-xu[I]like a lamb#hiền lành ngoan ngoãn[T]động từ[W]đẻ con (cừu)
lambs	[P]/læm/[T]danh từ[W]cừu con; cừu non[W]thịt cừu non[W]người ngây thơ; người yếu đuối[W]em nhỏ (tiếng gọi âu yếm)[I]as well be hanged for a sheep as for a lamb#đã trót thì phải trét[I]a fox (wolf) in lamb's skin#cáo (chó sói) đội lốt cừu, kẻ giả nhân giả nghĩa[I]The Lamb (of God)#Chúa Giê-xu[I]like a lamb#hiền lành ngoan ngoãn[T]động từ[W]đẻ con (cừu)
lambskin	[P]/'læmskin/[T]danh từ[W]da cừu non
lame	[P]/leim/[T]tính từ[W]què, khập khiễng
lamed	[P]/leim/[T]tính từ[W]què, khập khiễng
lameness	[P]/'leimnis/[T]danh từ[W]sự què quặt, sự đi khập khiễng[W]tính không chỉnh, tính không thoả đáng (lý lẽ...)
lament	[P]/lə'ment/[T]danh từ[W]lời than van, lời rên rỉ[W]bài ca ai oán, bài ca bi thảm[T]ngoại động từ[W]thương xót, xót xa, than khóc[T]nội động từ[W]than van, rên rỉ, than khóc, kêu than
lamentable	[P]/'læməntəbl/[T]tính từ[W]đáng thương, thảm thương, ai oán[W]đáng tiếc, thảm hại
lamentation	[P]/,læmen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự than khóc[W]lời than van
lamentations	[P]/,læmen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự than khóc[W]lời than van
lamented	[P]/lə'mentid/[T]tính từ[W]được thương xót, được thương tiếc, được than khóc
lamenter	[P]/lə'ment/[T]danh từ[W]lời than van, lời rên rỉ[W]bài ca ai oán, bài ca bi thảm[T]ngoại động từ[W]thương xót, xót xa, than khóc[T]nội động từ[W]than van, rên rỉ, than khóc, kêu than
lamenting	[P]/lə'ment/[T]danh từ[W]lời than van, lời rên rỉ[W]bài ca ai oán, bài ca bi thảm[T]ngoại động từ[W]thương xót, xót xa, than khóc[T]nội động từ[W]than van, rên rỉ, than khóc, kêu than
laments	[P]/lə'ment/[T]danh từ[W]lời than van, lời rên rỉ[W]bài ca ai oán, bài ca bi thảm[T]ngoại động từ[W]thương xót, xót xa, than khóc[T]nội động từ[W]than van, rên rỉ, than khóc, kêu than
lamest	[P]/leim/[T]tính từ[W]què, khập khiễng
lamina	[P]/'læminə/[T]danh từ,  số nhiều laminae  /'læmini:/[W]phiến mỏng, bản mỏng, lớp mỏng
laminar	[P]/'læminəl/ Cách viết khác : (laminar)  /'læminə/ (laminary)  /'læminəri/[T]tính từ[W]thành phiến, thành lá, thành lớp
laminate	[P]/'læmineit/[T]động từ[W]cán mỏng, dát mỏng
laminated	[P]/'læmineitid/[T]tính từ[W]thành phiến, thành lá, gồm những phiến, gồm những lá
laminates	[P]/'læmineit/[T]động từ[W]cán mỏng, dát mỏng
lamination	[P]/,læmi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự cán mỏng, sự dát mỏng
lamp	[P]/læmp/[T]danh từ[W]đèn
lamplight	[P]/'læmplait/[T]danh từ[W]ánh sáng đèn, ánh sáng nhân tạo
lamplighter	[P]/'læmplaitə/[T]danh từ[W]người thắp đèn[I]like a lamplighter#rất nhanhto run like a lamplighter# chạy cuống cuồng, chạy bán sống bán chết
lampoon	[P]/læm'pu:n/[T]danh từ[W]bài văn đả kích
lampooned	[P]/læm'pu:n/[T]danh từ[W]bài văn đả kích
lampoonery	[P]/læm'pu:nəri/[T]danh từ[W]người chuyên viết văn đả kích[T]danh từ[W]văn đả kích
lampooning	[P]/læm'pu:n/[T]danh từ[W]bài văn đả kích
lampoons	[P]/læm'pu:n/[T]danh từ[W]bài văn đả kích
lamppost	[P]/'læmppoust/[T]danh từ[W]cột đèn
lampposts	[P]/'læmppoust/[T]danh từ[W]cột đèn
lamprey	[P]/'læmpri/[T]danh từ[W](động vật học) cá mút đá
lampreys	[P]/'læmpri/[T]danh từ[W](động vật học) cá mút đá
lamps	[P]/læmp/[T]danh từ[W]đèn
lance	[P]/lɑ:ns/[T]danh từ[W]giáo, thương, trường thương[I]to break a lance with someone#tranh luận với ai[T]ngoại động từ[W]đâm bằng giáo, đâm bằng thương[W](y học) mổ, trích (bằng lưỡi trích)
lanced	[P]/lɑ:ns/[T]danh từ[W]giáo, thương, trường thương[I]to break a lance with someone#tranh luận với ai[T]ngoại động từ[W]đâm bằng giáo, đâm bằng thương[W](y học) mổ, trích (bằng lưỡi trích)
lancer	[P]/'lɑ:nsə/[T]danh từ[W]kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương[W](số nhiều) điệu vũ bốn người (ở Anh); nhạc cho vũ điệu bốn người (ở Anh)
lancers	[P]/'lɑ:nsə/[T]danh từ[W]kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương[W](số nhiều) điệu vũ bốn người (ở Anh); nhạc cho vũ điệu bốn người (ở Anh)
lances	[P]/lɑ:ns/[T]danh từ[W]giáo, thương, trường thương[I]to break a lance with someone#tranh luận với ai[T]ngoại động từ[W]đâm bằng giáo, đâm bằng thương[W](y học) mổ, trích (bằng lưỡi trích)
lancet	[P]/'lɑ:nsit/[T]danh từ[W](y học) lưỡi trích[W]vòm đỉnh nhọn ((cũng) lancet arch)[W]cửa sổ nhọn phía trên ((cũng) lancet windown)
lancets	[P]/'lɑ:nsit/[T]danh từ[W](y học) lưỡi trích[W]vòm đỉnh nhọn ((cũng) lancet arch)[W]cửa sổ nhọn phía trên ((cũng) lancet windown)
lancing	[P]/lɑ:ns/[T]danh từ[W]giáo, thương, trường thương[I]to break a lance with someone#tranh luận với ai[T]ngoại động từ[W]đâm bằng giáo, đâm bằng thương[W](y học) mổ, trích (bằng lưỡi trích)
land	[P]/lænd/[T]danh từ[W]đất; đất liền
landed	[P]/'lændid/[T]tính từ[W](thu���c) đất đai; có đất
lander	[P]/lænd/[T]danh từ[W]đất; đất liền
landfall	[P]/'lændfɔ:l/[T]danh từ[W](hàng hải) sự trông thấy đất liền (từ một con tàu ở ngoài khơi)[W](hàng hải) đất liền (trông thấy từ con tàu ở ngoài khơi)[W](hàng hải) sự cập bến
landholders	[P]/'lænd,houldə/[T]danh từ[W]người chiếm hữu đất đai, địa chủ; người cho thuê đất
landholding	[P]/'lænd,houldiɳ/[T]danh từ[W]sự chiếm hữu đất[W]đất chiếm hữu
landholdings	[P]/'lænd,houldiɳ/[T]danh từ[W]sự chiếm hữu đất[W]đất chiếm hữu
landing	[P]/'lændiɳ/[T]danh từ[W]sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay)[W]bến, nơi đổ[W]đầu cầu thang
landings	[P]/'lændiɳ/[T]danh từ[W]sự đổ bộ, sự ghé vào bờ (tàu biển, thuyền bè); sự hạ cánh (máy bay)[W]bến, nơi đổ[W]đầu cầu thang
landladies	[P]/'læn,leidi/[T]danh từ[W]bà chủ nhà (nhà cho thuê)[W]bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn[W]mụ địa ch
landlady	[P]/'læn,leidi/[T]danh từ[W]bà chủ nhà (nhà cho thuê)[W]bà chủ nhà trọ, bà chủ khách sạn[W]mụ địa ch
landless	[P]/'lændlis/[T]tính từ[W]không có ruộng đất
landlord	[P]/'lændlɔ:d/[T]danh từ[W]chủ nhà (nhà cho thuê)[W]chủ quán trọ, chủ khách sạn[W]địa ch
landlords	[P]/'lændlɔ:d/[T]danh từ[W]chủ nhà (nhà cho thuê)[W]chủ quán trọ, chủ khách sạn[W]địa ch
landmark	[P]/'lændmɑ:k/[T]danh từ[W]mốc bờ (để dẫn đường cho các thuỷ thủ từ ngoài khơi hướng về đất liền)[W]mốc ranh giới, giới hạn[W]mốc, bước ngoặc
landmarks	[P]/'lændmɑ:k/[T]danh từ[W]mốc bờ (để dẫn đường cho các thuỷ thủ từ ngoài khơi hướng về đất liền)[W]mốc ranh giới, giới hạn[W]mốc, bước ngoặc
landmine	[P]/'lændmain/[T]danh từ[W]quả mìn (để trên mặt đất hoặc chôn dưới đất); mìn thả bằng d
landowner	[P]/'lænd,ounə/[T]danh từ[W]địa ch
landowners	[P]/'lænd,ounə/[T]danh từ[W]địa ch
lands	[P]/lænd/[T]danh từ[W]đất; đất liền
landscape	[P]/'lænskeip/[T]danh từ[W]phong cảnh[T]động từ[W]làm đẹp phong cảnh[W]làm nghề xây dựng vườn hoa và công viên
landscaped	[P]/'lænskeip/[T]danh từ[W]phong cảnh[T]động từ[W]làm đẹp phong cảnh[W]làm nghề xây dựng vườn hoa và công viên
landscapes	[P]/'lænskeip/[T]danh từ[W]phong cảnh[T]động từ[W]làm đẹp phong cảnh[W]làm nghề xây dựng vườn hoa và công viên
landscaping	[P]/'lænskeip/[T]danh từ[W]phong cảnh[T]động từ[W]làm đẹp phong cảnh[W]làm nghề xây dựng vườn hoa và công viên
landslide	[P]/'lændslaid/[T]danh từ[W]sự lở đất[W](chính trị) sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng lợi long trời lở đất[W](định ngữ) long trời lở đất ((thường) chỉ dùng trong tuyển cử)
landslides	[P]/'lændslaid/[T]danh từ[W]sự lở đất[W](chính trị) sự thắng phiếu lớn (của một đảng phái trong kỳ bầu cử)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thắng lợi long trời lở đất[W](định ngữ) long trời lở đất ((thường) chỉ dùng trong tuyển cử)
landslip	[P]/'lændslaid/[T]danh từ[W]sự lở đất
landslips	[P]/'lændslaid/[T]danh từ[W]sự lở đất
landward	[P]/'lændwəd/ Cách viết khác : (landwards)  /'lændwədz/[T]phó từ[W]về phía bờ, về phía đất liền
lane	[P]/lein/[T]danh từ[W]đường nhỏ, đường làng[W]đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố)[W]khoảng giữa hàng người[W]đường quy định cho tàu biển[W]đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một[I]it is a long lane that has no turning#hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai
lanes	[P]/lein/[T]danh từ[W]đường nhỏ, đường làng[W]đường hẻm, ngõ hẻm (ở thành phố)[W]khoảng giữa hàng người[W]đường quy định cho tàu biển[W]đường dành riêng cho xe cộ đi hàng một[I]it is a long lane that has no turning#hết cơn bỉ cực đến tuần thái lai
language	[P]/'læɳgwidʤ/[T]danh từ[W]tiếng, ngôn ngữ
languages	[P]/'læɳgwidʤ/[T]danh từ[W]tiếng, ngôn ngữ
languid	[P]/'læɳgwid/[T]tính từ[W]uể oải, lừ đừ; yếu đuối, thiếu sinh động; chậm chạp
languish	[P]/'læɳgwiʃ/[T]nội động từ[W]ốm yếu, tiều tuỵ[W]úa tàn, suy giảm, phai nhạt
languished	[P]/'læɳgwiʃ/[T]nội động từ[W]ốm yếu, tiều tuỵ[W]úa tàn, suy giảm, phai nhạt
languishes	[P]/'læɳgwiʃ/[T]nội động từ[W]ốm yếu, tiều tuỵ[W]úa tàn, suy giảm, phai nhạt
languishing	[P]/'læɳgwiʃiɳ/[T]tính từ[W]ốm mòn, tiều tuỵ[W]úa tàn, suy giảm, phai nhạt[W]lờ đờ, uể oải
languor	[P]/'læɳgə/[T]danh từ[W]tình trạng suy nhược (của cơ bản sau khi ốm dậy); tình trạng bạc nhược (về tâm hồn, tinh thần)[W]tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng thiếu sinh khí[W]sự yên lặng nặng nề (trời, thời tiết)
languorous	[P]/'læɳgərəs/[T]tính từ[W]ẻo lả, yếu đuối[W]uể oải, lừ đừ[W]nặng nề, u ám (trời, thời tiết)
lank	[P]/læɳk/[T]tính từ[W]gầy, gầy gò; gầy và cao[W]thẳng và rũ xuống (tóc)
lanky	[P]/'læɳki/[T]tính từ[W]gầy và cao lêu nghêu
lanolin	[P]/'lænəli:n/[T]danh từ[W]lanolin mỡ lông cừu
lantern	[P]/'læntən/[T]danh từ[W]đèn lồng, đèn xách[W](kiến trúc) cửa trời (ở mái nhà)
lanterns	[P]/'læntən/[T]danh từ[W]đèn lồng, đèn xách[W](kiến trúc) cửa trời (ở mái nhà)
lanyard	[P]/'lænjɑ:d/ Cách viết khác : (laniard)  /'lænjɑ:d/[T]danh từ[W]dây buộc (còi)[W](hàng hải) dây buộc thuyền[W]dây giật (bắn đại bác)
lap	[P]/læp/[T]danh từ[W]vạt áo, vạt váy[W]lòng
lapel	[P]/lə'pel/[T]danh từ[W]ve áo
lapels	[P]/lə'pel/[T]danh từ[W]ve áo
lapidary	[P]/'læpidəri/[T]tính từ[W](thuộc) đá[W](thuộc) nghệ thuật chạm trổ đá, (thuộc) nghệ thuật khắc ngọc[W]ngắn gọn (văn phong)[T]danh từ[W]thợ mài, thợ khắc ngọc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật mài ngọc
laps	[P]/læp/[T]danh từ[W]vạt áo, vạt váy[W]lòng
lapse	[P]/læps/[T]danh từ[W]sự lầm lẫn, sự sai sót
lapsed	[P]/læps/[T]danh từ[W]sự lầm lẫn, sự sai sót
lapses	[P]/læps/[T]danh từ[W]sự lầm lẫn, sự sai sót
lapsing	[P]/læps/[T]danh từ[W]sự lầm lẫn, sự sai sót
lapwing	[P]/'læpwiɳ/[T]danh từ[W](động vật học) chim te te
lapwings	[P]/'læpwiɳ/[T]danh từ[W](động vật học) chim te te
larceny	[P]/'lɑ:sni/[T]danh từ[W](pháp lý) sự ăn cắp
larch	[P]/lɑ:tʃ/[T]danh từ,  (thực vật học)[W]cây thông rụng lá[W]gỗ thông rụng lá
larches	[P]/lɑ:tʃ/[T]danh từ,  (thực vật học)[W]cây thông rụng lá[W]gỗ thông rụng lá
lard	[P]/lɑ:d/[T]danh từ[W]mỡ lợn[T]ngoại động từ[W]nhét mỡ vào thịt để rán[W](nghĩa bóng) chêm vào, đệm vào (lời nói, văn viết)
larder	[P]/'lɑ:də/[T]danh từ[W]chạn, tủ đựng thức ăn
larders	[P]/'lɑ:də/[T]danh từ[W]chạn, tủ đựng thức ăn
lards	[P]/lɑ:d/[T]danh từ[W]mỡ lợn[T]ngoại động từ[W]nhét mỡ vào thịt để rán[W](nghĩa bóng) chêm vào, đệm vào (lời nói, văn viết)
large	[P]/lɑ:dʤ/[T]tính từ[W]rộng, lớn, to
largely	[P]/'lɑ:dʤli/[T]phó từ[W]ở mức độ lớn
largeness	[P]/'lɑ:dʤnis/[T]danh từ[W]sự rộng, sự lớn, sự rộng lớn[W]tính rộng râi (quan điểm...)[W](từ cổ,nghĩa cổ) tính rộng lượng, tính hào phóng
larger	[P]/lɑ:dʤ/[T]tính từ[W]rộng, lớn, to
largest	[P]/lɑ:dʤ/[T]tính từ[W]rộng, lớn, to
largo	[P]/'lɑ:gou/[T]tính từ &amp; phó từ[W](âm nhạc) cực chậm
lark	[P]/lɑ:k/[T]danh từ ((thơ ca) laverock  /'lævərək/)[W]chim chiền chiện[I]to rise with the lark#dậy sớm[I]if the sky fall we shall catch larks#nếu rủi ra có chuyện không may thì trong đó ắt cũng có cái hay; không hơi đâu mà lo chuyện trời đổ[T]danh từ[W]sự vui đùa; trò đùa nghịch, trò bông đùa
larking	[P]/lɑ:k/[T]danh từ ((thơ ca) laverock  /'lævərək/)[W]chim chiền chiện[I]to rise with the lark#dậy sớm[I]if the sky fall we shall catch larks#nếu rủi ra có chuyện không may thì trong đó ắt cũng có cái hay; không hơi đâu mà lo chuyện trời đổ[T]danh từ[W]sự vui đùa; trò đùa nghịch, trò bông đùa
larks	[P]/lɑ:k/[T]danh từ ((thơ ca) laverock  /'lævərək/)[W]chim chiền chiện[I]to rise with the lark#dậy sớm[I]if the sky fall we shall catch larks#nếu rủi ra có chuyện không may thì trong đó ắt cũng có cái hay; không hơi đâu mà lo chuyện trời đổ[T]danh từ[W]sự vui đùa; trò đùa nghịch, trò bông đùa
larva	[P]/'lɑ:və/ Cách viết khác : (larvae)  /'lɑ:vi:/[T]danh từ[W](động vật học) ấu trùng
larvae	[P]/'lɑ:və/ Cách viết khác : (larvae)  /'lɑ:vi:/[T]danh từ[W](động vật học) ấu trùng
larval	[P]/'lɑ:vəl/[T]tính từ[W](thuộc) ấu trùng; giống hình ấu trùng[W](y học) giả chứng
laryngeal	[P]/,lærin'dʤi:əl/[T]tính từ[W](thuộc) thanh quản
laryngitis	[P]/,læriɳ'dʤaitis/[T]danh từ[W](y học) viêm thanh quản
larynx	[P]/'læriɳks/ Cách viết khác : (larynges)  /læ'rindʤi:z/[T]danh từ[W](giải phẫu) thanh quản
larynxes	[P]/'læriɳks/ Cách viết khác : (larynges)  /læ'rindʤi:z/[T]danh từ[W](giải phẫu) thanh quản
las	[P]/lɑ:/[T]danh từ[W]nhạc La
lascivious	[P]/lə'siviəs/[T]tính từ[W]dâm dật, dâm đâng; khiêu dâm
lasciviousness	[P]/lə'siviəsnis/[T]danh từ[W]tính dâm dật, tính dâm đâng; tính khiêu dâm
lash	[P]/læʃ/[T]danh từ[W]dây buộc ở đầu roi[W]cái roi[W]cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi
lashed	[P]/læʃ/[T]danh từ[W]dây buộc ở đầu roi[W]cái roi[W]cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi
lashers	[P]/'læʃə/[T]danh từ[W]ngư���i đánh, người vụt, người quất (bằng roi)[W]kè, đập
lashes	[P]/læʃ/[T]danh từ[W]dây buộc ở đầu roi[W]cái roi[W]cái đánh, cái quất; sự đánh, sự quất bằng roi
lashing	[P]/'læʃiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh đập, sự quất bằng roi[W]sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích[W]dây buộc (thuyền)[W](số nhiều) (từ lóng) rất nhiều
lashings	[P]/'læʃiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh đập, sự quất bằng roi[W]sự mắng nhiếc, sự xỉ vả; sự chỉ trích, sự đả kích[W]dây buộc (thuyền)[W](số nhiều) (từ lóng) rất nhiều
lass	[P]/læs/[T]danh từ[W]cô gái, thiếu n���[W]người yêu (con gái)[W](Ê-cốt) người hầu gái
lasses	[P]/læs/[T]danh từ[W]cô gái, thiếu nữ[W]người yêu (con gái)[W](Ê-cốt) người hầu gái
lassie	[P]/'læsi/[T]danh từ[W](thân mật) cô gái, thiếu nữ[W]em yêu quí
lassies	[P]/'læsi/[T]danh từ[W](thân mật) cô gái, thiếu nữ[W]em yêu quí
lassitude	[P]/'læsitju:d/[T]danh từ[W]sự mệt nhọc, sự mệt mỏi, sự uể oải
lasso	[P]/'læsou/[T]danh từ[W]dây thòng lọng (dùng để bắt thú vật)[T]ngoại động từ[W]bắt bằng dây thòng lọng
lassoed	[P]/'læsou/[T]danh từ[W]dây thòng lọng (dùng để bắt thú vật)[T]ngoại động từ[W]bắt bằng dây thòng lọng
lassoing	[P]/'læsou/[T]danh từ[W]dây thòng lọng (dùng để bắt thú vật)[T]ngoại động từ[W]bắt bằng dây thòng lọng
last	[P]/lɑ:st/[T]danh từ[W]khuôn giày, cốt giày[I]to stick to one's lát#không dính vào những chuyện mà mình không biết[T]danh từ[W]lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg)[T]danh từ[W]người cuối cùng, người sau cùng
lasted	[P]/lɑ:st/[T]danh từ[W]khuôn giày, cốt giày[I]to stick to one's lát#không dính vào những chuyện mà mình không biết[T]danh từ[W]lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg)[T]danh từ[W]người cuối cùng, người sau cùng
lasting	[P]/'lɑ:stiɳ/[T]danh từ[W]vải latinh (một loại vải bán)[T]tính từ[W]bền vững, lâu dài, trường cửu
lastly	[P]/'lɑ:stli/[T]phó từ[W]cuối cùng, sau cùng, sau rốt
lasts	[P]/lɑ:st/[T]danh từ[W]khuôn giày, cốt giày[I]to stick to one's lát#không dính vào những chuyện mà mình không biết[T]danh từ[W]lát (đơn vị đo trọng tải của tàu thuỷ, bằng 2000 kg)[T]danh từ[W]người cuối cùng, người sau cùng
latch	[P]/lætʃ/[T]danh từ[W]chốt cửa, then cửa
latched	[P]/lætʃ/[T]danh từ[W]chốt cửa, then cửa
latches	[P]/lætʃ/[T]danh từ[W]chốt cửa, then cửa
latching	[P]/lætʃ/[T]danh từ[W]chốt cửa, then cửa
late	[P]/leit/[T]tính từ latter,  latest,  last[W]muộn, chậm, trễ
lately	[P]/'leitli/[T]phó từ[W]cách đây không lâu, mới gần đây
latencies	[P]/'leitənsi/[T]danh từ[W]sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng
latency	[P]/'leitənsi/[T]danh từ[W]sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng
lateness	[P]/'leitnis/[T]danh từ[W]sự chậm trễ, sự muộn
latent	[P]/'leitənt/[T]tính từ[W]ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng
later	[P]/leit/[T]tính từ latter,  latest,  last[W]muộn, chậm, trễ
lateral	[P]/'lætərəl/[T]tính từ[W]ở bên[T]danh từ[W]phần bên, bộ phận bên, vật bên
laterals	[P]/'lætərəl/[T]tính từ[W]ở bên[T]danh từ[W]phần bên, bộ phận bên, vật bên
latest	[P]/'leitist/[T]tính từ,  cấp cao nhất của late[W]muộn nhất; mới nhất, gần đây nhất
latex	[P]/'leiteks/[T]danh từ,  số nhiều latices  /'leiteksiz/,  latexes  /'leiteks/[W]nhựa m
lath	[P]/lɑ:θ/[T]danh từ[W]lati, mèn, thanh gỗ mỏng (để lát trần nhà...)[I]as thin as a lath#gầy như cái que (người)[T]ngoại động từ[W]lát bằng lati
lathe	[P]/leið/[T]danh từ[W]máy tiện ((cũng) turning lathe)[T]ngoại động từ[W]tiện (vật gì)
lather	[P]/'lɑ:ðə/[T]danh từ[W]bọt (xà phòng, nước)[W]mồ hôi (ngựa)
lathered	[P]/'lɑ:ðə/[T]danh từ[W]bọt (xà phòng, nước)[W]mồ hôi (ngựa)
lathers	[P]/'lɑ:ðə/[T]danh từ[W]bọt (xà phòng, nước)[W]mồ hôi (ngựa)
lathes	[P]/leið/[T]danh từ[W]máy tiện ((cũng) turning lathe)[T]ngoại động từ[W]tiện (vật gì)
laths	[P]/lɑ:θ/[T]danh từ[W]lati, mèn, thanh gỗ mỏng (để lát trần nhà...)[I]as thin as a lath#gầy như cái que (người)[T]ngoại động từ[W]lát bằng lati
latices	[P]/'leiteks/[T]danh từ,  số nhiều latices  /'leiteksiz/,  latexes  /'leiteks/[W]nhựa m
latin	[P]/'lætin/[T]danh từ[W]người La-tinh[W]tiếng La-tinh
latitude	[P]/'lætitju:d/[T]danh từ[W]độ vĩ; đường vĩ
latitudes	[P]/'lætitju:d/[T]danh từ[W]độ vĩ; đường vĩ
latitudinal	[P]/,læti'tju:dinl/[T]tính từ[W](thuộc) độ vĩ, (thuộc) đường vĩ[W](thuộc) bề rộng
latrine	[P]/lə'tri:n/[T]danh từ[W]nhà xí (ở doanh trại, bệnh viện, nhà tù)
latrines	[P]/lə'tri:n/[T]danh từ[W]nhà xí (ở doanh trại, bệnh viện, nhà tù)
latter	[P]/'lætə/[T]tính từ,  cấp so sánh của late[W]sau cùng, gần đây, mới đây
lattice	[P]/'lætis/[T]danh từ[W]lưới, rèm; hàng rào mắt cáo
latticed	[P]/'lætist/[T]tính từ[W]thành rào mắt cáo, thành lưới mắt cáo; có rào mắt cáo, có lưới mắt cáo
lattices	[P]/'lætis/[T]danh từ[W]lưới, rèm; hàng rào mắt cáo
laud	[P]/lɔ:d/[T]danh từ[W]lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi[W](số nhiều) (tôn giáo) tán ca[T]ngoại động từ[W]tán dương, ca ngợi, khen ngợi
laudable	[P]/'lɔ:dəbl/[T]tính từ[W]đáng tán dương, đáng ca ngợi, đáng khen ngợi
laudatory	[P]/'lɔ:dətəri/[T]tính từ[W]tán dương, ca ngợi, khen; hay tán dương, hay khen
lauded	[P]/lɔ:d/[T]danh từ[W]lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi[W](số nhiều) (tôn giáo) tán ca[T]ngoại động từ[W]tán dương, ca ngợi, khen ngợi
lauders	[P]/lɔ:deitə/ Cách viết khác : (lauder)  /'lɔ:də/[T]danh từ[W]người tán dương, người khen
lauding	[P]/lɔ:d/[T]danh từ[W]lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi[W](số nhiều) (tôn giáo) tán ca[T]ngoại động từ[W]tán dương, ca ngợi, khen ngợi
lauds	[P]/lɔ:d/[T]danh từ[W]lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi[W](số nhiều) (tôn giáo) tán ca[T]ngoại động từ[W]tán dương, ca ngợi, khen ngợi
laugh	[P]/lɑ:f/[T]danh từ[W]tiếng cười
laughable	[P]/'lɑ:fəbl/[T]tính từ[W]tức cười, nực cười
laughed	[P]/lɑ:f/[T]danh từ[W]tiếng cười
laugher	[P]/lɑ:f/[T]danh từ[W]tiếng cười
laughing	[P]/'lɑ:fiɳ/[T]danh từ[W]sự cười, sự cười đùa[T]tính từ[W]vui cười, vui vẻ, tươi cười
laughs	[P]/lɑ:f/[T]danh từ[W]tiếng cười
laughter	[P]/'lɑ:ftə/[T]danh từ[W]sự cười, tiếng cười
launch	[P]/lɔ:ntʃ/[T]danh từ[W]xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến)[W]xuồng du lịch[T]danh từ[W]sự hạ thuỷ (tàu)[T]ngoại động từ[W]hạ thuỷ (tàu)[W]ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...)[W]khởi đầu, khai trương
launched	[P]/lɔ:ntʃ/[T]danh từ[W]xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến)[W]xuồng du lịch[T]danh từ[W]sự hạ thuỷ (tàu)[T]ngoại động từ[W]hạ thuỷ (tàu)[W]ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...)[W]khởi đầu, khai trương
launcher	[P]/'lɔ:ntʃə/[T]danh từ[W]người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa...)
launchers	[P]/'lɔ:ntʃə/[T]danh từ[W]người phóng, máy phóng (lựu đạn, tên lửa...)
launches	[P]/lɔ:ntʃ/[T]danh từ[W]xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến)[W]xuồng du lịch[T]danh từ[W]sự hạ thuỷ (tàu)[T]ngoại động từ[W]hạ thuỷ (tàu)[W]ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...)[W]khởi đầu, khai trương
launching	[P]/lɔ:ntʃ/[T]danh từ[W]xuồng lớn (lớn nhất trên một tàu chiến)[W]xuồng du lịch[T]danh từ[W]sự hạ thuỷ (tàu)[T]ngoại động từ[W]hạ thuỷ (tàu)[W]ném, phóng, quăng, liệng (tên lửa; lời đe doạ...); mở (cuộc tấn công); phát động (phong trào...); giáng (quả đấm...); ban bố (sắc lệnh...)[W]khởi đầu, khai trương
launder	[P]/'lɔ:ndə/[T]ngoại động từ[W]giặt là[T]nội động từ[W]có thể giặt là được
laundered	[P]/'lɔ:ndə/[T]ngoại động từ[W]giặt là[T]nội động từ[W]có thể giặt là được
launderette	[P]/'lɔ:ndə'ret/ Cách viết khác : (laundromat)  /'lɔ:ndrəmæt/[T]danh từ[W]hiệu giặt tự động (chờ lấy ngay quần áo tại chỗ)
launderettes	[P]/'lɔ:ndə'ret/ Cách viết khác : (laundromat)  /'lɔ:ndrəmæt/[T]danh từ[W]hiệu giặt tự động (chờ lấy ngay quần áo tại chỗ)
laundering	[P]/'lɔ:ndə/[T]ngoại động từ[W]giặt là[T]nội động từ[W]có thể giặt là được
laundress	[P]/'lɔ:ndris/[T]danh từ[W]chị thợ giặt
laundries	[P]/'lɔ:ndri/[T]danh từ[W]chỗ giặt là quần áo; hiệu giặt[W]quần áo đưa giặt; quần áo đã giặt là xong
laundry	[P]/'lɔ:ndri/[T]danh từ[W]chỗ giặt là quần áo; hiệu giặt[W]quần áo đưa giặt; quần áo đã giặt là xong
laureate	[P]/'lɔ:riit/[T]tính từ[W]được giải thưởng[T]danh từ[W]người trúng giải thưởng
laurel	[P]/'lɔrəl/[T]danh từ[W]cây nguyệt quế
laurels	[P]/'lɔrəl/[T]danh từ[W]cây nguyệt quế
lava	[P]/'lɑ:və/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) Lava, dung nham
lavas	[P]/'lɑ:və/[T]danh từ[W](địa lý,ddịa chất) Lava, dung nham
lavatories	[P]/'lævətəri/[T]danh từ[W]phòng rửa mặt[W]nhà xí máy, nhà tiêu máy
lavatory	[P]/'lævətəri/[T]danh từ[W]phòng rửa mặt[W]nhà xí máy, nhà tiêu máy
lavender	[P]/'lævində/[T]danh từ[W]cây oải hương, hoa oải hương ((cũng) spike)[W]màu hoa oải hương (xanh nhạt hơi pha đỏ)[W](như) lavender-water[I]to be brought up in lavender#được nuông chiều[I]to lay [up] in lavender#ướp hoa oải hương;(thường),  (nghĩa bóng) xếp lại để dành[T]ngoại động từ[W]xức nước oải hương, ướp hoa oải hương
lavish	[P]/'læviʃ/[T]tính từ[W]xài phí, lãng phí, hoang toàng
lavished	[P]/'læviʃ/[T]tính từ[W]xài phí, lãng phí, hoang toàng
lavishes	[P]/'læviʃ/[T]tính từ[W]xài phí, lãng phí, hoang toàng
lavishing	[P]/'læviʃ/[T]tính từ[W]xài phí, lãng phí, hoang toàng
lavishness	[P]/'læviʃnis/[T]danh từ[W]tính hay xài phí, tính hoang toàng
law	[P]/lɔ:/[T]danh từ[W]phép, phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ
lawful	[P]/'lɔ:ful/[T]tính từ[W]hợp pháp, đúng luật
lawfulness	[P]/'lɔ:fulnis/[T]danh từ[W]sự hợp pháp, sự đúng luật[W]tính chính thống
lawless	[P]/'lɔ:lis/[T]tính từ[W]không có pháp luật[W]không hợp pháp[W]lộn xộn, vô trật tự, hỗn loạn
lawlessness	[P]/'lɔ:lisnis/[T]danh từ[W]tình trạng không có pháp luật[W]tình trạng không hợp pháp[W]tình trạng lộn xộn, tình trạng vô trật tự, tình trạng hỗn loạn
lawmaker	[P]/'lɔ:,givə/ Cách viết khác : (lawmaker)  /'lɔ:,meikə/[T]danh từ[W]người lập pháp, người làm luật[W]người đề ra quy tắc luật lệ
lawmakers	[P]/'lɔ:,givə/ Cách viết khác : (lawmaker)  /'lɔ:,meikə/[T]danh từ[W]người lập pháp, người làm luật[W]người đề ra quy tắc luật lệ
lawn	[P]/lɔ:n/[T]danh từ[W]vải batit (một thứ vải gai mịn)[T]danh từ[W]bãi c
lawns	[P]/lɔ:n/[T]danh từ[W]vải batit (một thứ vải gai mịn)[T]danh từ[W]bãi c
laws	[P]/lɔ:/[T]danh từ[W]phép, phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ
lawsuit	[P]/'lɔ:sju:t/[T]danh từ[W]việc kiện cáo, việc tố tụng
lawsuits	[P]/'lɔ:sju:t/[T]danh từ[W]việc kiện cáo, việc tố tụng
lawyer	[P]/'lɔ:jə/[T]danh từ[W]luật sư[W]luật gia
lawyers	[P]/'lɔ:jə/[T]danh từ[W]luật sư[W]luật gia
lax	[P]/læks/[T]danh từ[W]cá hồi (ở Na-uy,  Thuỵ-ddiển)[T]tính từ[W]lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm
laxative	[P]/'læksətiv/[T]tính từ[W]nhuận tràng[T]danh từ[W](y học) thuốc nhuận tràng
laxatives	[P]/'læksətiv/[T]tính từ[W]nhuận tràng[T]danh từ[W](y học) thuốc nhuận tràng
laxer	[P]/læks/[T]danh từ[W]cá hồi (ở Na-uy,  Thuỵ-ddiển)[T]tính từ[W]lỏng lẻo, không chặt chẽ; không nghiêm
laxity	[P]/'læksiti/[T]danh từ[W]tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ (kỷ luật); tính không nghiêm (đạo đức, văn hoá)[W]sự sao lãng, sự biếng trễ (bổn phận của mình)[W]tính không sát, tính không rõ ràng, tính mập mờ (từ, thành ngữ)[W]tính uể oải, tính lờ phờ[W]tính không mềm, tình trạng nhâo, tình trạng không chắc (thịt...)[W](y học) chứng yếu bụng (hay đi ỉa chảy)
laxness	[P]/'læksnis/[T]danh từ[W]tính lỏng lẻo, tính không chặt chẽ; tình trạng lỏng lẻo, tình trạng không chặt chẽ
lay	[P]/lei/[T]danh từ[W]bài thơ ngắn, bài vè ngắn[W](thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ[W](thơ ca) tiếng chim, hót[W]vị trí, phương hướng[W]đường nét (của bờ sông bờ biển)[W](từ lóng) công việc
layabout	[P]/'leiə,baut/[T]danh từ[W]người đi lang thang, người vô công rồi nghề
layabouts	[P]/'leiə,baut/[T]danh từ[W]người đi lang thang, người vô công rồi nghề
layer	[P]/'leiə/[T]danh từ[W]người đặt, người gài (bẫy)[W]lớp
layered	[P]/'leiə/[T]danh từ[W]người đặt, người gài (bẫy)[W]lớp
layering	[P]/'leiə/[T]danh từ[W]người đặt, người gài (bẫy)[W]lớp
layers	[P]/'leiə/[T]danh từ[W]người đặt, người gài (bẫy)[W]lớp
laying	[P]/'leiiɳ/[T]danh từ[W]sự đặt (mìn, đường ray, ống...)[W]sự đẻ trứng; thời kỳ đẻ trứng
layman	[P]/'leimən/[T]danh từ[W]thường dân; người thế tục[W]người không chuyên môn (về y, luật...)
laymen	[P]/'leimən/[T]danh từ[W]thường dân; người thế tục[W]người không chuyên môn (về y, luật...)
lays	[P]/lei/[T]danh từ[W]bài thơ ngắn, bài vè ngắn[W](thơ ca) bài hát, bài ca, bài thơ[W](thơ ca) tiếng chim, hót[W]vị trí, phương hướng[W]đường nét (của bờ sông bờ biển)[W](từ lóng) công việc
lazaret	[P]/,læzə'ret/ Cách viết khác : (lazaretto)  /,læzə'retou/[T]danh từ[W]trại hủi, trại phong[W]nhà cách ly; tàu cách ly
lazarus	[P]/'læzərəs/[T]danh từ ((từ hiếm,nghĩa hiếm) lazar  /'læzə/)[W]người nghèo đói[W]người bị bệnh hủi[T]danh từ[W]người ăn mày, người hành khất
laze	[P]/leiz/[T]danh từ[W]lúc vô công rỗi nghề[T]động từ[W](thông tục) lười biếng; sống vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi
lazed	[P]/leiz/[T]danh từ[W]lúc vô công rỗi nghề[T]động từ[W](thông tục) lười biếng; sống vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi
laziness	[P]/leizinis/[T]danh từ[W]sự lười biếng, sự biếng nhác
lazing	[P]/leiz/[T]danh từ[W]lúc vô công rỗi nghề[T]động từ[W](thông tục) lười biếng; sống vô công rỗi nghề, ăn không ngồi rồi
lazy	[P]/'leizi/[T]tính từ[W]lười biếng, biếng nhác
