kick	[P]/kik/[T]danh từ[W]trôn chai (chỗ lõm ở đít chai)[T]danh từ[W]cái đá, cú đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa)[W]sự giật (của súng, khi bắn)[W]tay đá bóng, cầu thủ[W](thông tục) hơi sức; sức bật, sực chống lại
kickback	[P]/'kikbæk/[T]danh từ[W]sự phản ứng mãnh liệt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự trả lại (của ăn cắp hoặc một phần số tiền do bị ép buộc hay thoả thuận riêng mà phải nhận...)
kicked	[P]/kik/[T]danh từ[W]trôn chai (chỗ lõm ở đít chai)[T]danh từ[W]cái đá, cú đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa)[W]sự giật (của súng, khi bắn)[W]tay đá bóng, cầu thủ[W](thông tục) hơi sức; sức bật, sực chống lại
kicker	[P]/'kikə/[T]danh từ[W]người đá[W]con ngựa hầu đá[W]tay đá bóng, cầu thủ bóng đá[W]người hay gây chuyện om sòm; người hay cãi lại; người hay càu nhàu[W](kỹ thuật) thanh đẩy; đầu máy đẩy sau
kicking	[P]/kik/[T]danh từ[W]trôn chai (chỗ lõm ở đít chai)[T]danh từ[W]cái đá, cú đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa)[W]sự giật (của súng, khi bắn)[W]tay đá bóng, cầu thủ[W](thông tục) hơi sức; sức bật, sực chống lại
kicks	[P]/kik/[T]danh từ[W]trôn chai (chỗ lõm ở đít chai)[T]danh từ[W]cái đá, cú đá (đá bóng); cái đá hậu (ngựa)[W]sự giật (của súng, khi bắn)[W]tay đá bóng, cầu thủ[W](thông tục) hơi sức; sức bật, sực chống lại
kid	[P]/kid/[T]danh từ[W]con dê non[W]da dê non (làm găng tay, đóng giày...)[W](từ lóng) đứa trẻ con, thằng bé[T]động từ[W]đẻ (dê)[T]danh từ[W](từ lóng) sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm[T]ngoại động từ[W](từ lóng) lừa phỉnh, chơi khăm[T]danh từ[W]chậu gỗ nhỏ[W]cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ)
kidnap	[P]/'kidnæp/[T]ngoại động từ[W]bắt cóc (thường để tống tiền)
kidnapper	[P]/'kidnæpə/[T]danh từ[W]kẻ bắt cóc
kidnappers	[P]/'kidnæpə/[T]danh từ[W]kẻ bắt cóc
kidnaps	[P]/'kidnæp/[T]ngoại động từ[W]bắt cóc (thường để tống tiền)
kidney	[P]/'kidni/[T]danh từ[W](giải phẫu) quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn)[W]tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng
kidneys	[P]/'kidni/[T]danh từ[W](giải phẫu) quả cật, quả bầu dục (lợn, bò... làm đồ ăn)[W]tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng
kids	[P]/kid/[T]danh từ[W]con dê non[W]da dê non (làm găng tay, đóng giày...)[W](từ lóng) đứa trẻ con, thằng bé[T]động từ[W]đẻ (dê)[T]danh từ[W](từ lóng) sự lừa phỉnh, ngón chơi khăm[T]ngoại động từ[W](từ lóng) lừa phỉnh, chơi khăm[T]danh từ[W]chậu gỗ nhỏ[W]cặp lồng gỗ (ngày xưa dùng đựng đồ ăn cho thuỷ thủ)
kill	[P]/kil/[T]ngoại động từ[W]giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
killed	[P]/kil/[T]ngoại động từ[W]giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
killer	[P]/'kilə/[T]danh từ[W]người giết, kẻ giết người[W]dụng cụ giết thịt (súc vật)[W](động vật học) cá heo ((cũng) killer whale)
killers	[P]/'kilə/[T]danh từ[W]người giết, kẻ giết người[W]dụng cụ giết thịt (súc vật)[W](động vật học) cá heo ((cũng) killer whale)
killing	[P]/'kiliɳ/[T]danh từ[W]s��� giết chóc, sự tàn sát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình[T]tính từ[W]giết chết, làm chết[W]làm kiệt sức, làm bã người[W](thông tục) làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng
killings	[P]/'kiliɳ/[T]danh từ[W]sự giết chóc, sự tàn sát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình[T]tính từ[W]giết chết, làm chết[W]làm kiệt sức, làm bã người[W](thông tục) làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng
killjoy	[P]/'kildʤɔi/[T]danh từ[W]người làm mất vui, người phá đám
killjoys	[P]/'kildʤɔi/[T]danh từ[W]người làm mất vui, người phá đám
kills	[P]/kil/[T]ngoại động từ[W]giết, giết chết, làm chết, diệt ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
kiln	[P]/kiln/[T]danh từ[W]lò (nung vôi, gạch...)
kilns	[P]/kiln/[T]danh từ[W]lò (nung vôi, gạch...)
kilo	[P]/'ki:lou/
kilometre	[P]/'kilə,mi:tə/[T]danh từ[W]kilômet
kilometres	[P]/'kilə,mi:tə/[T]danh từ[W]kilômet
kilovolt	[P]/'kiləvoult/[T]danh từ[W]kilôvon
kilowatt	[P]/'kiləwɔt/[T]danh từ[W]kilôoat
kilowatts	[P]/'kiləwɔt/[T]danh từ[W]kilôoat
kilt	[P]/kilt/ Cách viết khác : (filibeg)  /'filibeg/[T]danh từ[W]váy (của người miền núi và lính Ê-cốt)[T]ngoại động từ[W]vén lên (váy)[W]xếp nếp (vải)
kilted	[P]/kilt/ Cách viết khác : (filibeg)  /'filibeg/[T]danh từ[W]váy (của người miền núi và lính Ê-cốt)[T]ngoại động từ[W]vén lên (váy)[W]xếp nếp (vải)
kilter	[P]/'kiltə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thứ tự, trật tự
kilts	[P]/kilt/ Cách viết khác : (filibeg)  /'filibeg/[T]danh từ[W]váy (của người miền núi và lính Ê-cốt)[T]ngoại động từ[W]vén lên (váy)[W]xếp nếp (vải)
kimono	[P]/ki'mounou/[T]danh từ,  số nhiều kimonos[W]áo kimônô (Nhật)
kin	[P]/kin/[T]danh từ[W]dòng dõi, dòng họ, gia đình
kind	[P]/kaind/[T]danh từ[W]loài giống
kinder	[P]/kaind/[T]danh từ[W]loài giống
kindergarten	[P]/'kində,gɑ:tn/[T]danh từ[W]lớp mẫu giáo, vườn trẻ
kindergartens	[P]/'kində,gɑ:tn/[T]danh từ[W]lớp mẫu giáo, vườn trẻ
kindest	[P]/kaind/[T]danh từ[W]loài giống
kindle	[P]/'kindl/[T]ngoại động từ[W]đốt, nhen, nhóm (lửa...)[W]làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên[W]nhen lên, khơi, gợi, gây
kindled	[P]/'kindl/[T]ngoại động từ[W]đốt, nhen, nhóm (lửa...)[W]làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên[W]nhen lên, khơi, gợi, gây
kindles	[P]/'kindl/[T]ngoại động từ[W]đốt, nhen, nhóm (lửa...)[W]làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên[W]nhen lên, khơi, gợi, gây
kindliness	[P]/'kaindlinis/[T]danh từ[W]lòng tốt[W]sự dễ chịu (của khí hậu); vẻ đẹp (của phong cảnh)
kindling	[P]/'kindliɳ/[T]danh từ[W]sự nhen lửa, sự nhóm lửa[W]((cũng) số nhiều) củi đóm (để nhen lửa), mồi nhen lửa
kindly	[P]/'kaindli/[T]tính từ[W]tử tế, tốt bụng
kindness	[P]/'kaindnis/[T]danh từ[W]sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt
kindnesses	[P]/'kaindnis/[T]danh từ[W]sự tử tế, sự ân cần; lòng tốt
kindred	[P]/'kindrid/[T]danh từ[W]bà con anh em, họ hàng thân thích[W]quan hệ họ hàng[W](nghĩa bóng) sự giống nhau về tính tình[T]tính từ[W]cùng một tông; họ hàng bà con
kinds	[P]/kaind/[T]danh từ[W]loài giống
kinematic	[P]/,kaini'mætik/ Cách viết khác : (kinematical)  /,kaini'mætikəl/[T]tính từ[W](vật lý) (thuộc) động học
kinematics	[P]/,kaini'mætiks/[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W](vật lý) chuyển động học
kinetic	[P]/kai'netik/[T]tính từ[W](thuộc) động lực; do động lực
kinetics	[P]/kai'netiks /[T]danh từ,  số nhiều dùng như số ít[W]động học
king	[P]/kiɳ/[T]danh từ[W]vua, quốc vương[I]King's bounty#trợ cấp của nhà vua cho các bà mẹ đẻ sinh ba[I]King's colour#lá cờ của nhà vua;(nghĩa bóng) vua (đại tư bản...)an oil king# vua dầu lửa;chúa tể (loài thú, loài chim)king of beast# chúa tể các loài thú (sư tử)king of birds# chúa tể các loài chim (đại bàng)king of metals# vàng;(đánh cờ) quân tướng, quân chúa;(đánh bài) lá bài K;loại tốt nhất; loại to, loại lớn (hoa quả)[I]King's highway#con đường chính (thuỷ bộ)[I]Kings' (Queen's) weather#thời tiết đẹp vào những ngày lễ lớn[I]the King of day#mặt trời[I]the King of glory)of heaven, of kings)#(tôn giáo) Chúa[I]the King of Terrors#thần chết[I]to turn King's (Queen's) evidence#(xem) evidence[I]tragedy king#diễn viên đóng vai vua (trong các bi kịch)[T]nội động từ[W]làm vua, trị vì[W]làm như vua, làm ra vẻ vua[T]ngoại động từ[W]tôn lên làm vua[I]to king it#làm như vua, làm ra vẻ vua
kingdom	[P]/'kiɳdəm/[T]danh từ[W]vương quốc
kingdoms	[P]/'kiɳdəm/[T]danh từ[W]vương quốc
kingfisher	[P]/'kiɳ,fiʃə/[T]danh từ[W](động vật học) chim bói cá
kingfishers	[P]/'kiɳ,fiʃə/[T]danh từ[W](động vật học) chim bói cá
kingly	[P]/'kiɳli/[T]tính từ[W]vương giả, đường bệ; đế vương; xứng đáng một ông vua
kingpin	[P]/'kiɳpin/[T]danh từ[W](như) kingbolt[W](nghĩa bóng) trụ cột, nòng cốt, nhân vật chính
kings	[P]/kiɳ/[T]danh từ[W]vua, quốc vương[I]King's bounty#trợ cấp của nhà vua cho các bà mẹ đẻ sinh ba[I]King's colour#lá cờ của nhà vua;(nghĩa bóng) vua (đại tư bản...)an oil king# vua dầu lửa;chúa tể (loài thú, loài chim)king of beast# chúa tể các loài thú (sư tử)king of birds# chúa tể các loài chim (đại bàng)king of metals# vàng;(đánh cờ) quân tướng, quân chúa;(đánh bài) lá bài K;loại tốt nhất; loại to, loại lớn (hoa quả)[I]King's highway#con đường chính (thuỷ bộ)[I]Kings' (Queen's) weather#thời tiết đẹp vào những ngày lễ lớn[I]the King of day#mặt trời[I]the King of glory)of heaven, of kings)#(tôn giáo) Chúa[I]the King of Terrors#thần chết[I]to turn King's (Queen's) evidence#(xem) evidence[I]tragedy king#diễn viên đóng vai vua (trong các bi kịch)[T]nội động từ[W]làm vua, trị vì[W]làm như vua, làm ra vẻ vua[T]ngoại động từ[W]tôn lên làm vua[I]to king it#làm như vua, làm ra vẻ vua
kingship	[P]/'kiɳʃip/[T]danh từ[W]địa vị làm vua[W]vương quyền
kink	[P]/kiɳk/[T]danh từ[W]nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp...)[W]sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính lập dị; tính đỏng đảnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc[W]chứng vẹo cổ[T]động từ[W]thắt nút; xoắn lại (dây...)
kinked	[P]/kiɳk/[T]danh từ[W]nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp...)[W]sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính lập dị; tính đỏng đảnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc[W]chứng vẹo cổ[T]động từ[W]thắt nút; xoắn lại (dây...)
kinks	[P]/kiɳk/[T]danh từ[W]nút, chỗ thắt nút; chỗ xoắn (ở dây, dây cáp...)[W]sự lệch lạc (về tư tưởng, tính nết...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính lập dị; tính đỏng đảnh[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái mắc mớ gây khó khăn cho công việc[W]chứng vẹo cổ[T]động từ[W]thắt nút; xoắn lại (dây...)
kinky	[P]/'kiɳki/[T]tính từ[W]quăn, xo��n (tóc)[W](thông tục) lập dị; đỏng đảnh
kinsfolk	[P]/'kinzfouk/[T]danh từ[W]những người trong gia đình; bà con anh em; họ hàng thân thích
kinship	[P]/'kinʃip/[T]danh từ[W]mối quan hệ họ hàng[W]sự giống nhau về tính chất
kinsman	[P]/'kinzmən/[T]danh từ[W]người bà con (nam)
kinsmen	[P]/'kinzmən/[T]danh từ[W]người bà con (nam)
kinswoman	[P]/'kinz,wumən/[T]danh từ[W]người bà con (nữ)
kiosk	[P]/ki'ɔsk/ Cách viết khác : (kiosque)  /ki'ɔsk/[T]danh từ[W]quán (bán sách, giải khát...)[W]buồng điện thoại công cộng
kiosks	[P]/ki'ɔsk/ Cách viết khác : (kiosque)  /ki'ɔsk/[T]danh từ[W]quán (bán sách, giải khát...)[W]buồng điện thoại công cộng
kipper	[P]/'kipə/[T]danh từ[W]cá trích muối hun khói[W]cá hồi đực trong mùa đẻ[W](từ lóng) gã, chàng trai[W](quân sự),  (từ lóng) ngư lôi[T]ngoại động từ[W]ướp muối và hun khói (cá trích, cá hồi...)
kippers	[P]/'kipə/[T]danh từ[W]cá tr��ch muối hun khói[W]cá hồi đực trong mùa đẻ[W](từ lóng) gã, chàng trai[W](quân sự),  (từ lóng) ngư lôi[T]ngoại động từ[W]ướp muối và hun khói (cá trích, cá hồi...)
kirk	[P]/kə:k/[T]danh từ[W](Ê-cốt) nhà th���; giáo hội
kismet	[P]/'kismet/[T]danh từ[W]số phận, số mệnh
kiss	[P]/kis/[T]danh từ[W]cái hôn[W]sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn)[W]kẹo bi đường[I]to snatch (steal) a kiss#hôn trộm[I]stolen kisses are sweet#(tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon[T]ngoại động từ[W]hôn[W](nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió)
kissed	[P]/kis/[T]danh từ[W]cái hôn[W]sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn)[W]kẹo bi đường[I]to snatch (steal) a kiss#hôn trộm[I]stolen kisses are sweet#(tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon[T]ngoại động từ[W]hôn[W](nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió)
kisser	[P]/'kisə/[T]danh từ[W]người hôn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) cái mồm; môi; cái mặt
kisses	[P]/kis/[T]danh từ[W]cái hôn[W]sự chạm nhẹ (của hai hòn bi-a đang lăn)[W]kẹo bi đường[I]to snatch (steal) a kiss#hôn trộm[I]stolen kisses are sweet#(tục ngữ) của ăn vụng bao giờ cũng ngon[T]ngoại động từ[W]hôn[W](nghĩa bóng) chạm khẽ, chạm lướt (sóng, gió)
kissing	[P]/'kisiɳ/[T]danh từ[W]s��� hôn; sự ôm hôn
kit	[P]/kit/[T]danh từ[W](viết tắt) của kitten[W]mèo con[T]danh từ[W]thùng gỗ; chậu gỗ[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ[T]danh từ[W]đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...)[W]dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề
kite	[P]/kait/[T]danh từ[W]cái diều[W](động vật học) diều hâu[W](nghĩa bóng) kẻ tham tàn; kẻ bịp bợm, quân bạc bịp[W](thương nghiệp),  (từ lóng) văn tự giả; hối phiếu giả[W](hàng hải) cánh buồm cao nhất (chỉ giương lên khi có gió nhẹ)[W](quân sự),  (từ lóng) máy bay[I]to fly a kite#thả diều;(nghĩa bóng) thăm dò ý kiến;(thương nghiệp),  (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giả; lấy tiền bằng hối phiếu giả[T]nội động từ[W]bay lên như diều[W](thương nghiệp),  (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giả; lấy tiền bằng hối phiếu giả[T]ngoại động từ[W]làm bay lên như diều[W](thương nghiệp),  (từ lóng) chuyển thành văn tự giả; chuyển thành hối phiếu giả
kites	[P]/kait/[T]danh từ[W]cái diều[W](động vật học) diều hâu[W](nghĩa bóng) kẻ tham tàn; kẻ bịp bợm, quân bạc bịp[W](thương nghiệp),  (từ lóng) văn tự giả; hối phiếu giả[W](hàng hải) cánh buồm cao nhất (chỉ giương lên khi có gió nhẹ)[W](quân sự),  (từ lóng) máy bay[I]to fly a kite#thả diều;(nghĩa bóng) thăm dò ý kiến;(thương nghiệp),  (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giả; lấy tiền bằng hối phiếu giả[T]nội động từ[W]bay lên như diều[W](thương nghiệp),  (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giả; lấy tiền bằng hối phiếu giả[T]ngoại động từ[W]làm bay lên như diều[W](thương nghiệp),  (từ lóng) chuyển thành văn tự giả; chuyển thành hối phiếu giả
kith	[P]/kiθ/[T]danh từ[W]bè bạn, người quen biết
kits	[P]/kit/[T]danh từ[W](viết tắt) của kitten[W]mèo con[T]danh từ[W]thùng gỗ; chậu gỗ[T]danh từ[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ[T]danh từ[W]đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...)[W]dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề
kitten	[P]/'kitn/[T]danh từ[W]mèo con[W]cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo[T]ngoại động từ[W]đẻ (mèo)
kittenish	[P]/'kitniʃ/[T]tính từ[W](thuộc) mèo con; như mèo con[W]đùa nghịch loăng quăng như mèo con[W]đỏng đảnh, õng ẹo (cô gái)
kittens	[P]/'kitn/[T]danh từ[W]mèo con[W]cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo[T]ngoại động từ[W]đẻ (mèo)
kittiwakes	[P]/'kitiweik/[T]danh từ[W](động vật học) mòng biển xira
kitty	[P]/'kiti/[T]danh từ[W]nhuây khót vốn chung; vốn góp (đánh bài, hoặc làm việc gì...)
kiwi	[P]/'ki:wi:/[T]danh từ[W](động vật h���c) chim kivi[W](hàng không),  (từ lóng) nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất)[W]kivi (thông tục) người Tân-tây-lan
kiwis	[P]/'ki:wi:/[T]danh từ[W](động vật học) chim kivi[W](hàng không),  (từ lóng) nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất)[W]kivi (thông tục) người Tân-tây-lan
