kedgeree	[P]/,kedʤə'ri:/[T]danh từ[W]Anh-Ân món ketri (cơm với cá, trứng, hành)
keel	[P]/ki:k/[T]danh từ[W]sà lan (chở) than[T]danh từ[W]sống tàu thuỷ, sống thuyền
keeled	[P]/ki:k/[T]danh từ[W]sà lan (chở) than[T]danh từ[W]sống tàu thuỷ, sống thuyền
keelhaul	[P]/'ki:lhɔ:l/[T]ngoại động từ[W]bắt (ai) chịu hình phạt chui dưới sống tàu[W](từ lóng) mắng mỏ thậm tệ, xỉ vả thậm tệ
keeling	[P]/ki:k/[T]danh từ[W]sà lan (ch��) than[T]danh từ[W]sống tàu thuỷ, sống thuyền
keels	[P]/ki:k/[T]danh từ[W]sà lan (chở) than[T]danh từ[W]sống tàu thuỷ, sống thuyền
keen	[P]/ki:n/[T]danh từ[W]bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len)[T]nội động từ[W]hát bài hát tang[W]than van ai oán, than khóc thảm thiết[T]ngoại động từ[W]hát bài hát tang mà than khóc (ai)[T]tính từ[W]sắc, bén (dao); nhọn (kim)[W]rét buốt, buốt thấu xương
keener	[P]/ki:n/[T]danh từ[W]bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len)[T]nội động từ[W]hát bài hát tang[W]than van ai oán, than khóc thảm thiết[T]ngoại động từ[W]hát bài hát tang mà than khóc (ai)[T]tính từ[W]sắc, bén (dao); nhọn (kim)[W]rét buốt, buốt thấu xương
keenest	[P]/ki:n/[T]danh từ[W]bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len)[T]nội động từ[W]hát bài hát tang[W]than van ai oán, than khóc thảm thiết[T]ngoại động từ[W]hát bài hát tang mà than khóc (ai)[T]tính từ[W]sắc, bén (dao); nhọn (kim)[W]rét buốt, buốt thấu xương
keening	[P]/ki:n/[T]danh từ[W]bài hát tang (kèm theo tiếng than khóc ở Ai-len)[T]nội động từ[W]hát bài hát tang[W]than van ai oán, than khóc thảm thiết[T]ngoại động từ[W]hát bài hát tang mà than khóc (ai)[T]tính từ[W]sắc, bén (dao); nhọn (kim)[W]rét buốt, buốt thấu xương
keenness	[P]/'ki:nnis/[T]danh từ[W]sự sắc bén, sự sắc nhọn[W]sự rét buốt, sự buốt thấu xương (gió lạnh)[W]sự chói (ánh sáng...)[W]tính trong và cao (giọng, tiếng)[W]sự đau buốt, sự đau nhói, sự dữ dội, sự thấm thía (đau buồn...)[W]tính sắc sảo, sự tính, sự thính (trí óc, mắt, tai...)[W]sự chua cay, sự gay gắt (lời nói, phê bình)[W]sự mãnh liệt, sự thiết tha; sự hăng hái, sự sôi nổi, sự nhiệt tình[W]sự ham mê, sự say mê, sự ham thích
keep	[P]/ki:p/[T]ngoại động từ kept[W]giữ, giữ lại
keeper	[P]/'ki:pə/[T]danh từ[W]người giữ, người gác[W]người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...)[W]người trông nom người điên[W]người quản lý, người chủ (quán...)[W]người coi khu rừng cấm săn bắn[W]nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác thường là nhẫn cưới, khỏi tuột)[W](kỹ thuật) đai ốc hãm
keepers	[P]/'ki:pə/[T]danh từ[W]người giữ, người gác[W]người bảo quản, người bảo tồn (viện bảo tàng, thư viện...)[W]người trông nom người điên[W]người quản lý, người chủ (quán...)[W]người coi khu rừng cấm săn bắn[W]nhẫn giữ (đeo để giữ cho chiếc nhẫn khác thường là nhẫn cưới, khỏi tuột)[W](kỹ thuật) đai ốc hãm
keeping	[P]/'ki:piɳ/[T]danh từ[W]sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản[W]sự coi giữ, sự trông nom, sự bảo vệ
keeps	[P]/ki:p/[T]ngoại động từ kept[W]giữ, giữ lại
keepsake	[P]/'ki:pseik/[T]danh từ[W]vật lưu niệm[W](định ngữ) hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm
keepsakes	[P]/'ki:pseik/[T]danh từ[W]vật lưu niệm[W](định ngữ) hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm
keg	[P]/keg/[T]danh từ[W]thùng chứa (khoảng 40 lít)
kegs	[P]/keg/[T]danh từ[W]thùng chứa (khoảng 40 lít)
kelp	[P]/kelp/[T]danh từ[W](thực vật học) tảo bẹ[W]tro tảo bẹ
kelt	[P]/kelt/[T]danh từ[W](xem) Celt[W]cá hồi sau khi đẻ
kelts	[P]/kelt/[T]danh từ[W](xem) Celt[W]cá hồi sau khi đẻ
kelvin	[P]/'kelvin/[T]danh từ[W]Kilôoat giờ[I]kelvin scale#thang nhiệt kenvin
ken	[P]/ken/[T]danh từ[W]phạm vi hiểu biết, tầm mắt
kennel	[P]/'kenl/[T]danh từ[W]cống rãnh[T]danh từ[W]cũi chó[W]nhà ở tồi tàn[T]nội động từ[W]ở trong cũi (chó)[W]chui vào cũi (chó)
kennels	[P]/'kenl/[T]danh từ[W]cống rãnh[T]danh từ[W]cũi chó[W]nhà ở tồi tàn[T]nội động từ[W]ở trong cũi (chó)[W]chui vào cũi (chó)
kent	[P]/ken/[T]danh từ[W]phạm vi hiểu bi��t, tầm mắt
kept	[P]/ki:p/[T]ngoại động từ kept[W]giữ, giữ lại
keratin	[P]/'kerətin/[T]danh từ[W]Keratin
kerb	[P]/kə:b/[T]danh từ[W]lề đường (th��ờng lát đá)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen
kerbs	[P]/kə:b/[T]danh từ[W]lề đường (thường lát đá)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) thị trường chứng khoán chợ đen
kerchief	[P]/'kə:tʃif/[T]danh từ[W]khăn vuông trùm đầu (của phụ nữ)[W](thơ ca) khăn tay, khăn mùi soa
kerned	[P]/kə:n/ Cách viết khác : (kerne)  /kə:n/[T]danh từ[W](sử học) lính bộ Ai-len[W]người nông dân; người quê mùa
kernel	[P]/'kə:nl/[T]danh từ[W](thực vật học) nhân (trong quả hạch)[W]hạt (lúa mì)[W](nghĩa bóng) bộ phận nòng cốt, bộ phận chủ yếu
kernels	[P]/'kə:nl/[T]danh từ[W](thực vật học) nhân (trong quả hạch)[W]hạt (lúa mì)[W](nghĩa bóng) bộ phận nòng cốt, bộ phận chủ yếu
kerning	[P]/kə:n/ Cách viết khác : (kerne)  /kə:n/[T]danh từ[W](sử học) lính bộ Ai-len[W]người nông dân; người quê mùa
kerosene	[P]/'kerəsi:n/[T]danh từ[W]dầu lửa
kestrel	[P]/'kestrəl/[T]danh từ[W](động vật học) chim cắt
kestrels	[P]/'kestrəl/[T]danh từ[W](động vật học) chim cắt
ketch	[P]/ketʃ/[T]danh từ[W]thuyền buồm nhỏ (có hai cột buồm)
ketchup	[P]/'ketʃəp/[T]danh từ[W]nước xốt cà chua nấm
kettle	[P]/'ketl/[T]danh từ[W]ấm đun nước[I]pretty (fine, nice) kettle of fish#tình thế rất khó xử, việc rắc rối
kettles	[P]/'ketl/[T]danh từ[W]ấm đun nước[I]pretty (fine, nice) kettle of fish#tình thế rất khó xử, việc rắc rối
key	[P]/ki:/[T]danh từ[W]hòn đảo nhỏ[W]bâi cát nông; đá ngần[T]danh từ[W]chìa khoá[W]khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...)[W](âm nhạc) khoá; điệu, âm điệu
keyboard	[P]/'ki:bɔ:d/[T]danh từ[W]bàn phím (pianô); bàn chữ (máy chữ)[W](điện học) bảng điều khiển; bảng phân phối[W]bảng chuyển mạch; tổng đài điện thoại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng treo chìa khoá
keyboards	[P]/'ki:bɔ:d/[T]danh từ[W]bàn phím (pianô); bàn chữ (máy chữ)[W](điện học) bảng điều khiển; bảng phân phối[W]bảng chuyển mạch; tổng đài điện thoại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bảng treo chìa khoá
keyed	[P]/ki:/[T]danh từ[W]hòn đảo nhỏ[W]bâi cát nông; đá ngần[T]danh từ[W]chìa khoá[W]khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...)[W](âm nhạc) khoá; điệu, âm điệu
keyhole	[P]/'ki:houl/[T]danh từ[W]lỗ khoá
keyholes	[P]/'ki:houl/[T]danh từ[W]lỗ khoá
keying	[P]/ki:/[T]danh từ[W]hòn đảo nhỏ[W]bâi cát nông; đá ngần[T]danh từ[W]chìa khoá[W]khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...)[W](âm nhạc) khoá; điệu, âm điệu
keynote	[P]/'ki:nout/[T]danh từ[W](âm nhạc) âm chủ đạo[W](nghĩa bóng) ý chủ đạo; nguyên tắc chủ đạo[W](định ngữ) chủ đạo, then chốt, chủ chốt, chính
keynotes	[P]/'ki:nout/[T]danh từ[W](âm nhạc) âm chủ đạo[W](nghĩa bóng) ý chủ đạo; nguyên tắc chủ đạo[W](định ngữ) chủ đạo, then chốt, chủ chốt, chính
keys	[P]/ki:/[T]danh từ[W]hòn đảo nhỏ[W]bâi cát nông; đá ngần[T]danh từ[W]chìa khoá[W]khoá (lên dây đàn, dây cót đồng hồ, vặn đinh ốc...)[W](âm nhạc) khoá; điệu, âm điệu
keystone	[P]/'ki:stoun/[T]danh từ[W](kiến trúc) đá đỉnh vòm[W](nghĩa bóng) nguyên tắc cơ bản; yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định (trong một kế hoạch, một chính sách...)
keystones	[P]/'ki:stoun/[T]danh từ[W](kiến trúc) đá đỉnh vòm[W](nghĩa bóng) nguyên tắc cơ bản; yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định (trong một kế hoạch, một chính sách...)
