kaftan	[P]/'kæftən/ Cách viết khác : (kaftan)  /kæf'tɑ:n/[T]danh từ[W]áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, có thắt ngang lưng)
kaftans	[P]/'kæftən/ Cách viết khác : (kaftan)  /kæf'tɑ:n/[T]danh từ[W]áo captan (áo dài của người Thổ nhĩ kỳ, có thắt ngang lưng)
kaiser	[P]/'kaizə/[T]danh từ (sử học)[W]hoàng đế[W]vua Đức[W]vua Aó
kale	[P]/keil/ Cách viết khác : (kail)  /keil/[T]danh từ[W](thực vật học) cải xoăn[W]canh cải, xúp cải; xúp rau[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy)
kaleidoscope	[P]/kə'laidəskoup/[T]danh từ[W]kính vạn hoa[W](nghĩa bóng) cảnh nhiều màu sắc biến ảo
kaleidoscopic	[P]/kə,laidə'skɔpik/ Cách viết khác : (kaleidoscopical)  /kə,laidə'skɔpikəl/[T]tính từ[W](thuộc) kính vạn hoa[W](nghĩa bóng) có nhiều màu sắc biến ảo
kampong	[P]/'kɑmpɔɳ/[T]danh từ (Mâ-lai)[W]khu vực có hàng rào bao quanh[W]làng
kangaroo	[P]/,kæɳgə'ru:/[T]danh từ[W](động vật học) con canguru[W](số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây-Uc); những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây-Uc)[W](Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt[I]kangaroo closure#buổi họp tiểu ban (ở quốc hội) để thảo luận số điểm bổ khuyết đã được chủ tịch chọn lựa[I]kangaroo court#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp)[T]nội động từ[W]đi săn canguru[W]nhảy những bước dài
kangaroos	[P]/,kæɳgə'ru:/[T]danh từ[W](động vật học) con canguru[W](số nhiều) (từ lóng) cổ phần mỏ (ở Tây-Uc); những người buôn cổ phần mỏ (ở Tây-Uc)[W](Kangaroo) (quân sự) xe bọc sắt[I]kangaroo closure#buổi họp tiểu ban (ở quốc hội) để thảo luận số điểm bổ khuyết đã được chủ tịch chọn lựa[I]kangaroo court#(từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) phiên toà chiếu lệ; toà án trò hề (bất chấp cả công lý, luật pháp)[T]nội động từ[W]đi săn canguru[W]nhảy những bước dài
kaolin	[P]/'keiəlin/[T]danh từ[W]caolin
karakul	[P]/'kærəku:l/[T]danh từ[W](động vật học) cừu caracun
karma	[P]/'kɑ:mə/[T]danh từ[W]nghiệp (��ạo Phật)
kayak	[P]/'kaiæk/ Cách viết khác : (kaiak)  /'kaiæk/[T]danh từ[W]xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ bọc da chó biển của người Et-ki-mô)
kayaks	[P]/'kaiæk/ Cách viết khác : (kaiak)  /'kaiæk/[T]danh từ[W]xuồng caiac (xuồng gỗ nhẹ bọc da chó biển của người Et-ki-mô)
