jubilant	[P]/'dʤu:bilənt/[T]tính từ[W]vui sướng, mừng rỡ, hân hoan; tưng bừng hớn hở
jubilate	[P]/'dʤu:bileit/[T]nội động từ[W]vui sướng, mừng rỡ, hân hoan; tưng bừng hớn hở
jubilation	[P]/,dʤu:bi'leiʃn/ Cách viết khác : (jubilance)  /'dʤu:biləns/[T]danh từ[W]sự vui sướng, sự mừng rỡ, sự hân hoan; sự tưng bừng hớn hở
jubilee	[P]/'dʤu:bili:/[T]danh từ[W]lễ kỷ niệm 50 năm
jubilees	[P]/'dʤu:bili:/[T]danh từ[W]lễ kỷ niệm 50 năm
judaic	[P]/dʤu:'deiik/[T]tính từ[W](thuộc) Do thái
judaism	[P]/'dʤu:deiizm/[T]danh từ[W]đạo Do thái
judas	[P]/'dʤu:dəs/[T]danh từ[W](kinh th��nh) Giu-dda (kẻ đã phản bội Chúa Giê-xu)[W](nghĩa bóng) kẻ phản bội[W](judas) lỗ nhỏ đục ở cánh cửa ((cũng) judas-hole)
judder	[P]/'dʤʌdə/[T]danh từ[W]sự lắc, sự rung[T]nội động từ[W]lắc, rung
juddered	[P]/'dʤʌdə/[T]danh từ[W]sự lắc, sự rung[T]nội động từ[W]lắc, rung
juddering	[P]/'dʤʌdə/[T]danh từ[W]sự lắc, sự rung[T]nội động từ[W]lắc, rung
judders	[P]/'dʤʌdə/[T]danh từ[W]sự lắc, sự rung[T]nội động từ[W]lắc, rung
judge	[P]/'dʤʌdʤ/[T]danh từ[W]quan toà, thẩm phán[W]người phân xử, trọng tài[W]người am hiểu, người sành sỏi
judged	[P]/'dʤʌdʤ/[T]danh từ[W]quan toà, thẩm phán[W]người phân xử, trọng tài[W]người am hiểu, người sành sỏi
judgement	[P]/'dʤʌdʤmənt/ Cách viết khác : (judgement)  /'dʤʌdʤmənt/[T]danh từ[W]sự xét xử
judgements	[P]
judges	[P]/'dʤʌdʤ/[T]danh từ[W]quan toà, thẩm phán[W]người phân xử, trọng tài[W]người am hiểu, người sành sỏi
judging	[P]/'dʤʌdʤ/[T]danh từ[W]quan toà, thẩm phán[W]người phân xử, trọng tài[W]người am hiểu, người sành sỏi
judgment	[P]/'dʤʌdʤmənt/ Cách viết khác : (judgement)  /'dʤʌdʤmənt/[T]danh từ[W]sự xét xử
judgments	[P]/'dʤʌdʤmənt/ Cách viết khác : (judgement)  /'dʤʌdʤmənt/[T]danh từ[W]sự xét xử
judicature	[P]/'dʤu:dikətʃə/[T]danh từ[W]các quan toà (của một nước)[W]bộ máy tư pháp[I]the Supreme Court of Judicature#toà án tối cao nước Anh;chức quan toà; nhiệm kỳ quan toà;toà án
judicial	[P]/dʤu:'diʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật ((cũng) judiciary)
judiciaries	[P]/dʤu:'diʃəlri/[T]tính từ[W](thuộc) toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật ((cũng) judicial)[T]danh từ[W]bộ máy tư pháp[W]các quan toà (của một nước)
judiciary	[P]/dʤu:'diʃəlri/[T]tính từ[W](thuộc) toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật ((cũng) judicial)[T]danh từ[W]bộ máy tư pháp[W]các quan toà (của một nước)
judicious	[P]/dʤu:'diʃəl/[T]tính từ[W]sáng suốt, có suy xét; đúng đắn, chí lý[W]khôn ngoan; thận trọng
judo	[P]/'dʤu:dou/[T]danh từ[W]võ juddô (võ Nhật)
jug	[P]/dʤʌg/[T]danh từ[W]cái bình (có tay cầm và vòi)[W](từ lóng) nhà tù ((cũng) stone jug)[T]ngoại động từ[W]((thường) động tính từ quá khứ) hầm (thỏ) trong nồi đất
juggernaut	[P]/'dʤʌgənɔ:t/[T]danh từ[W]Gia-ga-nát (tên một vị thánh ở Ân-ddộ; hình ảnh vị thánh này trước kia thường được đặt trên một chiếc xe diễu qua phố và những người cuồng tín thường đổ xô vào để xe cán chết)[W](nghĩa bóng) lực lượng khủng khiếp đi đến đâu là tàn phá tất cả; ý niện gây sự hy sinh mù quáng
juggernauts	[P]/'dʤʌgənɔ:t/[T]danh từ[W]Gia-ga-nát (tên một vị thánh ở Ân-ddộ; hình ảnh vị thánh này trước kia thường được đặt trên một chiếc xe diễu qua phố và những người cuồng tín thường đổ xô vào để xe cán chết)[W](nghĩa bóng) lực lượng khủng khiếp đi đến đâu là tàn phá tất cả; ý niện gây sự hy sinh mù quáng
juggle	[P]/'dʤʌgl/[T]danh từ[W]trò tung hứng, trò múa rối[W]sự lừa bịp, sự lừa gạt[T]nội động từ[W]tung hứng, múa rối[W](juggle with) lừa bịp, lừa dối; xuyên tạc
juggled	[P]/'dʤʌgl/[T]danh từ[W]trò tung hứng, trò múa rối[W]sự lừa bịp, sự lừa gạt[T]nội động từ[W]tung hứng, múa rối[W](juggle with) lừa bịp, lừa dối; xuyên tạc
juggler	[P]/'dʤʌglə/[T]danh từ[W]nghệ sĩ xiên tung hứng, nghệ sĩ múa rối[W]kẻ lừa bịp, kẻ lừa gạt
jugglers	[P]/'dʤʌglə/[T]danh từ[W]nghệ sĩ xiên tung hứng, nghệ sĩ múa rối[W]kẻ lừa bịp, kẻ lừa gạt
juggles	[P]/'dʤʌgl/[T]danh từ[W]trò tung hứng, trò múa rối[W]sự lừa bịp, sự lừa gạt[T]nội động từ[W]tung hứng, múa rối[W](juggle with) lừa bịp, lừa dối; xuyên tạc
juggling	[P]/'dʤʌgl/[T]danh từ[W]trò tung hứng, trò múa rối[W]sự lừa bịp, sự lừa gạt[T]nội động từ[W]tung hứng, múa rối[W](juggle with) lừa bịp, lừa dối; xuyên tạc
jugs	[P]/dʤʌg/[T]danh từ[W]cái bình (có tay cầm và vòi)[W](từ lóng) nhà tù ((cũng) stone jug)[T]ngoại động từ[W]((thường) động tính từ quá khứ) hầm (thỏ) trong nồi đất
jugular	[P]/'dʤʌgjulə/[T]tính từ[W](giải phẫu) (thuộc) cổ[T]danh từ[W](giải phẫu) tĩnh mạch cảnh
juice	[P]/dʤu:s/[T]danh từ[W]nước ép (của quả, thịt, rau)
juices	[P]/dʤu:s/[T]danh từ[W]nước ép (của quả, thịt, rau)
juiciness	[P]/'dʤu:sinis/[T]danh từ[W]tính có nhiều nước (quả, thịt, rau...)
juicy	[P]/'dʤu:si/[T]tính từ[W]có nhiều nước (quả, thịt, rau...)[W]ẩm ướt (thời tiết)[W](thông tục) hay, lý thú, rôm rả[W](nghệ thuật),  (từ lóng) nhiều màu sắc, đậm màu tươi (nom bóng ướt)
julep	[P]/'dʤu:lep/[T]danh từ[W]nước ngọt (để dùng thuốc), nước chiêu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu uytky đá pha bạc hà ((cũng) mint julep)
juleps	[P]/'dʤu:lep/[T]danh từ[W]nước ngọt (để dùng thuốc), nước chiêu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu uytky đá pha bạc hà ((cũng) mint julep)
july	[P]/dʤu:'lai/[T]danh từ[W]tháng bảy
jumble	[P]/'dʤʌmbl/[T]danh từ[W](như) jumbal[W]mớ lộn xộn, mớ bòng bong[T]ngoại động từ[W]trộn lộn xộn, làm lộn xộn, làm lẫn lộn lung tung[T]nội động từ[W]lộn xộn, lẫn lộn lung tung cả
jumbled	[P]/'dʤʌmbl/[T]danh từ[W](như) jumbal[W]mớ lộn xộn, mớ bòng bong[T]ngoại động từ[W]trộn lộn xộn, làm lộn xộn, làm lẫn lộn lung tung[T]nội động từ[W]lộn xộn, lẫn lộn lung tung cả
jumbles	[P]/'dʤʌmbl/[T]danh từ[W](như) jumbal[W]mớ lộn xộn, mớ bòng bong[T]ngoại động từ[W]trộn lộn xộn, làm lộn xộn, làm lẫn lộn lung tung[T]nội động từ[W]lộn xộn, lẫn lộn lung tung cả
jumbo	[P]/'dʤʌmbou/[T]danh từ[W]người to lớn chậm chạp; vật to lớn khó coi[W]người thành công một cách đặc biệt
jump	[P]/dʤʌmp/[T]danh từ[W]sự nhảy, bước nhảy
jumped	[P]/dʤʌmp/[T]danh từ[W]sự nhảy, bước nhảy
jumper	[P]/'dʤʌmpə/[T]danh từ[W]người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...)[W]dây néo cột buồm[W]choòng (đục đá)[T]danh từ[W]áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ)[W]áo va rơi (của thuỷ thủ)[W](số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con)
jumpers	[P]/'dʤʌmpə/[T]danh từ[W]ng��ời nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...)[W]dây néo cột buồm[W]choòng (đục đá)[T]danh từ[W]áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ)[W]áo va rơi (của thuỷ thủ)[W](số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con)
jumpiness	[P]/'dʤʌmpinis/[T]danh từ[W]bệnh hay giật mình, bệnh hay hốt hoảng bồn chồn[W]sự tăng vọt; sự lên xuống thất thường, sự thay đổi thất thường (giá cả)
jumping	[P]/dʤʌmp/[T]danh từ[W]sự nhảy, bước nhảy
jumps	[P]/dʤʌmp/[T]danh từ[W]sự nhảy, bước nhảy
jumpy	[P]/'dʤʌmpi/[T]tính từ[W]hay giật mình, hay hốt hoảng bồn chồn[W]tăng vọt; lên xuống thất thường, thay đổi thất thường (giá cả)
junction	[P]/'dʤʌɳkʃn/[T]danh từ[W]sự nối liền, sự gặp nhau[W]mối nối, chỗ nối; chỗ gặp nhau (của các con đường...)[W](ngành đường sắt) ga đầu mối (nơi các đường xe lửa gặp nhau)
junctions	[P]/'dʤʌɳkʃn/[T]danh từ[W]sự nối liền, sự gặp nhau[W]mối nối, chỗ nối; chỗ gặp nhau (của các con đường...)[W](ngành đường sắt) ga đầu mối (nơi các đường xe lửa gặp nhau)
juncture	[P]/'dʤʌɳktʃə/[T]danh từ[W]sự nối liền[W]chỗ nối; điểm gặp nhau[W]tình hình, sự việc; thời cơ
june	[P]/dʤu:n/[T]danh từ[W]tháng sáu
jungle	[P]/'ʤʌɳgl/[T]danh từ[W]rừng nhiệt đới[W]khu đất hoang mọc đầy bụi rậm[W]mớ hỗn độn[W](định ngữ) ở rừng ((thường) trong từ ghép)
jungles	[P]/'ʤʌɳgl/[T]danh từ[W]rừng nhiệt đới[W]khu đất hoang mọc đầy bụi rậm[W]mớ hỗn độn[W](định ngữ) ở rừng ((thường) trong từ ghép)
junior	[P]/'dʤu:njə/[T]tính từ[W]trẻ tuổi hơn; em, con (ghi sau tên họ người)
juniority	[P]/,dʤu:ni'ɔriti/[T]danh từ[W]địa vị người ít tuổi hơn[W]địa vị người cấp dưới
juniors	[P]/'dʤu:njə/[T]tính từ[W]trẻ tuổi hơn; em, con (ghi sau tên họ người)
juniper	[P]/'dʤu:nipə/[T]danh từ[W](thực vật học) cây cối
junk	[P]/dʤʌɳk/[T]danh từ[W]ghe mành, thuyền mành[T]danh từ[W]thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền)[W]đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...[W]đồ tạp nhạp bỏ đi[W](hàng hải) thịt ướp muối (bò, lợn...)[W]tảng, cục, mảng[W]mô sáp (trên đầu cá nhà táng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) thuốc mê[T]ngoại động từ[W]chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt bỏ đi (coi như vô giá trị)
junker	[P]/dʤʌɳk/[T]danh từ[W]ghe mành, thuyền mành[T]danh từ[W]thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền)[W]đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...[W]đồ tạp nhạp bỏ đi[W](hàng hải) thịt ướp muối (bò, lợn...)[W]tảng, cục, mảng[W]mô sáp (trên đầu cá nhà táng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) thuốc mê[T]ngoại động từ[W]chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt bỏ đi (coi như vô giá trị)
junket	[P]/'dʤʌɳkit/[T]danh từ[W]sữa đông[W]cuộc liên hoan; bữa tiệc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đi chơi vui, cuộc đi chơi cắm trại (do quỹ chung chịu)[T]nội động từ[W]dự tiệc, ăn uống, tiệc tùng, liên hoan[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi chơi vui, đi cắm trại
junks	[P]/dʤʌɳk/[T]danh từ[W]ghe mành, thuyền mành[T]danh từ[W]thừng châo cũ (dùng để tước lấy xơ xảm thuyền)[W]đồ đồng nát, giấy vụn, thuỷ tinh vụn, sắt vụn...[W]đồ tạp nhạp bỏ đi[W](hàng hải) thịt ướp muối (bò, lợn...)[W]tảng, cục, mảng[W]mô sáp (trên đầu cá nhà táng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) thuốc mê[T]ngoại động từ[W]chia thành từng khúc, chặt thành từng mảng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt bỏ đi (coi như vô giá trị)
juno	[P]/'dʤu:nou/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) nữ thần Giu-nô (vợ Giu-pi-te)[W]người đàn bà đẹp trang nghiêm
junta	[P]/'dʤʌntə/[T]danh từ[W]hội đồng tư vấn; uỷ ban hành chính (ở Tây ban nha,  Y)[W](xem) junta
juntas	[P]/'dʤʌntə/[T]danh từ[W]hội đồng tư vấn; uỷ ban hành chính (ở Tây ban nha,  Y)[W](xem) junta
jupiter	[P]/'dʤu:pitə/[T]danh từ[W](thần thoại,thần học) thần Giu-pi-te[W]sao Mộc[I]by jupiter!#trời ơi![I]Jupiter Pluvius#(đùa cợt) thần Mưa
jurassic	[P]/dʤu'ræsik/[T]tính từ[W](địa lý,ddịa chất) (thuộc) kỷ jura
juridical	[P]/dʤuə'ridikl/[T]tính từ[W]pháp lý
juries	[P]/'dʤuəri/[T]danh từ[W](pháp lý) ban hội thẩm, ban bồi thẩm
jurisdiction	[P]/,dʤuəris'dikʃn/[T]danh từ[W]quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán[W]quyền hạn, phạm vi quyền hạn; khu vực nằm trong phạm vi quyền hạn
jurisdictions	[P]/,dʤuəris'dikʃn/[T]danh từ[W]quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán[W]quyền hạn, phạm vi quyền hạn; khu vực nằm trong phạm vi quyền hạn
jurisprudence	[P]/'dʤuəris,pru:dəns/[T]danh từ[W]khoa luật pháp, luật học[W]sự giỏi về luật pháp
jurisprudential	[P]/,dʤuərispru':denʃəl/[T]tính từ[W](thuộc) luật học
jurist	[P]/'dʤuərist/[T]danh từ[W]nh�� luật học, luật gia[W]nhà viết luật[W]sinh viên luật
juristic	[P]/dʤuə'ristik/ Cách viết khác : (juristical)  /dʤuə'ristikəl/[T]tính từ[W](thuộc) luật pháp, (thuộc) pháp lý
jurists	[P]/'dʤuərist/[T]danh từ[W]nhà luật học, luật gia[W]nhà viết luật[W]sinh viên luật
juror	[P]/'dʤuərə/[T]danh từ[W]hội thẩm, bồi thẩm[W]người đã tuyên thệ
jurors	[P]/'dʤuərə/[T]danh từ[W]hội thẩm, bồi thẩm[W]người đã tuyên thệ
jury	[P]/'dʤuəri/[T]danh từ[W](pháp lý) ban hội thẩm, ban bồi thẩm
juryman	[P]/'dʤuərimən/[T]danh từ[W]viên hội thẩm, viên bồi thẩm[W]viên giám khảo
jurymen	[P]/'dʤuərimən/[T]danh từ[W]viên hội thẩm, viên bồi thẩm[W]viên giám khảo
jussive	[P]/'dʤʌsiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) mệnh lệnh
just	[P]/dʤʌst/[T]tính từ[W]công bằng
justice	[P]/'dʤʌstis/[T]danh từ[W]sự công bằng
justices	[P]/'dʤʌstis/[T]danh từ[W]sự công bằng
justifiability	[P]/,dʤʌstifaiə'biliti/[T]danh từ[W]tính chất có thể bào chữa[W]tính chất hợp pháp, tính chất hợp lý, tính chất chính đáng
justifiable	[P]/'dʤʌstifaiəbl/[T]tính từ[W]có thể bào chữa được, có thể chứng minh là đúng[W]hợp pháp, hợp lý, chính đáng
justification	[P]/,dʤʌstifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng; lý lẽ bào chữa[W](ngành in) sự sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ
justifications	[P]/,dʤʌstifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự bào chữa, sự biện hộ, sự chứng minh là đúng; lý lẽ bào chữa[W](ngành in) sự sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ
justificatory	[P]/'dʤʌstifikeitiv/ Cách viết khác : (justificatory)  /'dʤʌstifikeitəri/[T]tính từ[W]để bào chữa, để biện hộ, để chứng minh là đúng
justifies	[P]/'dʤʌstifai/[T]ngoại động từ[W]bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng[W](ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ
justify	[P]/'dʤʌstifai/[T]ngoại động từ[W]bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng[W](ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ
justifying	[P]/'dʤʌstifai/[T]ngoại động từ[W]bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng[W](ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ
jut	[P]/dʤʌt/[T]danh từ[W]phần lòi ra, phần nhô ra, phần thò ra[T]nội động từ[W]((thường) + out,  forth) lòi ra, thò ra, nhô ra
jute	[P]/dʤu:t/[T]danh từ[W]sợi đay[W](thực vật học) cây đay[W](định ngữ) (thuộc) đay; bằng đay
juts	[P]/dʤʌt/[T]danh từ[W]phần lòi ra, phần nhô ra, phần thò ra[T]nội động từ[W]((thường) + out,  forth) lòi ra, thò ra, nhô ra
juvenile	[P]/'dʤu:vinail/[T]tính từ[W](thuộc) thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên[T]danh từ[W]thanh niên, thiếu niên[W](số nhiều) sách cho thanh thiếu niên
juveniles	[P]/'dʤu:vinail/[T]tính từ[W](thuộc) thanh thiếu niên; có tính chất thanh thiếu niên; hợp với thanh thiếu niên[T]danh từ[W]thanh niên, thiếu niên[W](số nhiều) sách cho thanh thiếu niên
juxtapose	[P]/'dʤʌkstəpouz/[T]ngoại động từ[W]để (hai hoặc nhiều vật) cạnh nhau, để kề nhau
juxtaposed	[P]/'dʤʌkstəpouz/[T]ngoại động từ[W]để (hai hoặc nhiều vật) cạnh nhau, để kề nhau
juxtaposes	[P]/'dʤʌkstəpouz/[T]ngoại động từ[W]để (hai hoặc nhiều vật) cạnh nhau, để kề nhau
juxtaposing	[P]/'dʤʌkstəpouz/[T]ngoại động từ[W]để (hai hoặc nhiều vật) cạnh nhau, để kề nhau
juxtaposition	[P]/,dʤʌkstəpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau[W]vị trí kề nhau
juxtapositions	[P]/,dʤʌkstəpə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự đặt cạnh nhau, sự kề nhau[W]vị trí kề nhau
