job	[P]/dʤɔb /[T]danh từ[W]việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
jobless	[P]/'dʤɔblis/[T]tính từ[W]không có việc làm; không có công ăn việc làm
jobs	[P]/dʤɔb /[T]danh từ[W]việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
jock	[P]/dʤɔk/[T]danh từ[W](từ lóng) lính Ê-cốt[W](thông tục) (như) jockey
jockey	[P]/'dʤɔki/[T]danh từ[W]người cưỡi ngựa đua, dô kề[I]Jockey Club#hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa);người hầu, người dưới[T]động từ[W]cưỡi ngựa đua, làm dô kề[W]lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi
jockeying	[P]/'dʤɔki/[T]danh từ[W]người cưỡi ngựa đua, dô kề[I]Jockey Club#hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa);người hầu, người dưới[T]động từ[W]cưỡi ngựa đua, làm dô kề[W]lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi
jockeys	[P]/'dʤɔki/[T]danh từ[W]người cưỡi ngựa đua, dô kề[I]Jockey Club#hội đua ngựa (ở Anh, nắm các cuộc đua ngựa);người hầu, người dưới[T]động từ[W]cưỡi ngựa đua, làm dô kề[W]lừa bịp, lừa phỉnh, dùng mánh khoé để dành thắng lợi
jocular	[P]/'dʤɔkjulə/[T]tính từ[W]vui vẻ, vui đùa; hài hước, buồn cười
jocularity	[P]/,dʤɔkju'læriti/[T]tính từ[W]sự vui vẻ, sự vui đùa[W]thái độ hài hước, hành động hài hước; lời nói hài hước vui đùa, lời nói đùa
joey	[P]/'dʤoui/[T]danh từ[W]con canguru con[W]con thú con
jog	[P]/dʤɔg/[T]danh từ[W]cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ[W]cái hích nhẹ (bằng cùi tay)[W]bước đi chậm chạp[W]nước kiệu chậm (ngựa)[T]ngoại động từ[W]lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ[W]hích bằng cùi tay (để cho chú ý...)[W]nhắc lại, gợi lại (trí nhớ)
jogs	[P]/dʤɔg/[T]danh từ[W]cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ[W]cái hích nhẹ (bằng cùi tay)[W]bước đi chậm chạp[W]nước kiệu chậm (ngựa)[T]ngoại động từ[W]lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ[W]hích bằng cùi tay (để cho chú ý...)[W]nhắc lại, gợi lại (trí nhớ)
join	[P]/dʤɔin/[T]ngoại động từ[W]nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia)[W]nối liền
joined	[P]/dʤɔin/[T]ngoại động từ[W]nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia)[W]nối liền
joiner	[P]/'dʤɔinə/[T]danh từ[W]th�� làm đồ gỗ (chuyên đóng đồ gỗ dùng trong nhà)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội viên nhiều câu lạc bộ; người có chân trong nhiều tổ chức
joiners	[P]/'dʤɔinə/[T]danh từ[W]th��� làm đồ gỗ (chuyên đóng đồ gỗ dùng trong nhà)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hội viên nhiều câu lạc bộ; người có chân trong nhiều tổ chức
joinery	[P]/'dʤɔinəri/[T]danh từ[W]nghề làm đồ gỗ (dùng trong nhà)[W]đồ gỗ (bàn, ghế, tủ...)
joining	[P]/dʤɔin/[T]ngoại động từ[W]nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia)[W]nối liền
joins	[P]/dʤɔin/[T]ngoại động từ[W]nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia)[W]nối liền
joint	[P]/dʤɔint/[T]danh từ[W]chỗ nối, mối nối, đầu nối[W](giải phẫu) khớp (xương)
jointed	[P]/dʤɔint/[T]danh từ[W]chỗ nối, mối nối, đầu nối[W](giải phẫu) khớp (xương)
jointing	[P]/dʤɔint/[T]danh từ[W]chỗ nối, mối nối, đầu nối[W](giải phẫu) khớp (xương)
jointly	[P]/'dʤɔintli/[T]phó từ[W]cùng, cùng nhau, cùng chung
joints	[P]/dʤɔint/[T]danh từ[W]chỗ nối, mối nối, đầu nối[W](giải phẫu) khớp (xương)
jointures	[P]/jointure/[T]danh từ[W]tài sản của chồng để lại (cho vợ sau khi chết)[T]ngoại động từ[W]tài sản để lại cho (vợ)
joist	[P]/dʤɔist/[T]danh từ[W](kiến tr��c) rầm (nhà)
joists	[P]/dʤɔist/[T]danh từ[W](kiến trúc) rầm (nhà)
joke	[P]/dʤouk/[T]danh từ[W]lời nói đùa, câu nói đùa
joked	[P]/dʤouk/[T]danh từ[W]lời nói đùa, câu nói đùa
joker	[P]/'dʤoukə/[T]danh từ[W]người thích thú đùa; người hay pha trò[W](từ lóng) anh chàng, cu cậu, gã, thằng cha[W]quân bài J[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khoản mánh khoé (có thể hiểu nhiều cách, lồng vào một văn kiện để dễ đưa người ta vào tròng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khó khăn ngầm, điều khó khăn không người tới
jokers	[P]/'dʤoukə/[T]danh từ[W]người thích thú đùa; người hay pha trò[W](từ lóng) anh chàng, cu cậu, gã, thằng cha[W]quân bài J[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khoản mánh khoé (có thể hiểu nhiều cách, lồng vào một văn kiện để dễ đưa người ta vào tròng)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khó khăn ngầm, điều khó khăn không người tới
jokes	[P]/dʤouk/[T]danh từ[W]lời nói đùa, câu nói đùa
joking	[P]/dʤouk/[T]danh từ[W]lời nói đùa, câu nói đùa
jokingly	[P]/'dʤoukiɳli/[T]phó từ[W]đùa[W]đùa bỡn, giễu cợt, trêu chòng
jollier	[P]/'dʤɔliə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hay nói đùa, người hay pha trò
jollify	[P]/'dʤɔlifai/[T]nội động từ[W]vui chơi, đánh chén, chè chén say sưa[T]ngoại động từ[W]làm cho vui vẻ, làm cho vui lên[W]làm say ngà ngà
jollity	[P]/'dʤɔliti/[T]danh từ[W]sự vui vẻ, sự vui nhộn ((cũng) jolliness)[W]cuộc vui chơi, hội hè đình đám
jolly	[P]/'dʤɔli/[T]tính từ[W]vui vẻ, vui tươi, vui nhộn[W]chếnh choáng say, ngà ngà say
jolt	[P]/dʤoult/[T]danh từ[W]cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người[T]ngoại động từ[W]lắc bật ra, làm xóc nảy lên[T]nội động từ[W]((thường) + along) chạy xóc nảy lên (ô tô)
jolted	[P]/dʤoult/[T]danh từ[W]cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người[T]ngoại động từ[W]lắc bật ra, làm xóc nảy lên[T]nội động từ[W]((thường) + along) chạy xóc nảy lên (ô tô)
jolting	[P]/dʤoult/[T]danh từ[W]cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người[T]ngoại động từ[W]lắc bật ra, làm xóc nảy lên[T]nội động từ[W]((thường) + along) chạy xóc nảy lên (ô tô)
jolts	[P]/dʤoult/[T]danh từ[W]cái lắc bật ra, cái xóc nảy lên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cú đấm choáng váng (quyền Anh)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ngạc nhiên làm choáng váng, sự thất vọng choáng váng; cú điếng người[T]ngoại động từ[W]lắc bật ra, làm xóc nảy lên[T]nội động từ[W]((thường) + along) chạy xóc nảy lên (ô tô)
jonah	[P]/'dʤounə/[T]danh từ[W](thông t���c) anh chàng số đen
jonathan	[P]/'dʤɔnəθən/[T]danh từ[W]táo jonathan (một loại táo ăn tráng miệng)[W]Giô-na-than (người Mỹ điển hình; dân tộc Mỹ nhân cách hoá) ((cũng) Brother jonathan)
joseph	[P]/'dʤouzif/[T]danh từ[W]ngư���i đàn ông chay tịnh[W]áo choàng mặc cưỡi ngựa (của đàn bà (thế kỷ) 18)
jostle	[P]/'dʤɔsl/[T]danh từ[W]sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau[T]động từ[W]đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷ tay
jostled	[P]/'dʤɔsl/[T]danh từ[W]sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau[T]động từ[W]đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷ tay
jostles	[P]/'dʤɔsl/[T]danh từ[W]sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau[T]động từ[W]đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷ tay
jostling	[P]/'dʤɔsl/[T]danh từ[W]sự xô đẩy, sự chen lấn, sự hích nhau[T]động từ[W]đẩy, xô đẩy, chen lấn, hích khuỷ tay
jot	[P]/dʤɔt/[T]danh từ[W]chút, tí tẹo
jots	[P]/dʤɔt/[T]danh từ[W]chút, tí tẹo
jotting	[P]/'dʤɔtiɳ/[T]danh từ[W]đoạn ngắn ghi nhanh
jottings	[P]/'dʤɔtiɳ/[T]danh từ[W]đoạn ngắn ghi nhanh
joule	[P]/dʤu:l/[T]danh từ[W](điện học) Jun
joules	[P]/dʤu:l/[T]danh từ[W](điện h��c) Jun
journal	[P]/'dʤə:nl/[T]danh từ[W]báo hằng ngày[W]tạp chí[W](hàng hải); (thương nghiệp) nhật ký[W](số nhiều) (the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện)[W](kỹ thuật) cổ trục, ngõng trục
journalese	[P]/'dʤə:nə'li:z/[T]danh từ[W]văn viết báo, văn nhà báo (viết vội, cẩu thả)
journalism	[P]/'dʤə:nəlizm/[T]danh từ[W]nghề làm báo, nghề viết báo
journalist	[P]/'dʤə:nəlist/[T]danh từ[W]nhà báo
journalistic	[P]/,dʤə:nə'listik/[T]tính từ[W](thuộc) báo chí; (thuộc) nghề nhà báo
journalists	[P]/'dʤə:nəlist/[T]danh từ[W]nhà báo
journals	[P]/'dʤə:nl/[T]danh từ[W]báo hằng ngày[W]tạp chí[W](hàng hải); (thương nghiệp) nhật ký[W](số nhiều) (the Journals) biên bản (những phiên họp nghị viện)[W](kỹ thuật) cổ trục, ngõng trục
journey	[P]/'dʤə:ni/[T]danh từ[W]cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ)[W]chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định)
journeyed	[P]/'dʤə:ni/[T]danh từ[W]cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ)[W]chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định)
journeyer	[P]/'dʤə:ni/[T]danh từ[W]cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ)[W]chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định)
journeying	[P]/'dʤə:ni/[T]danh từ[W]cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ)[W]chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định)
journeyman	[P]/'dʤə:nimən/[T]danh từ[W]thợ (thợ máy hoặc thợ thủ công) đã thạo việc đi làm thuê (đối lại với người mới học nghề)[W](nghĩa bóng) người làm thuê[W](từ cổ,nghĩa cổ) người làm công nhật
journeys	[P]/'dʤə:ni/[T]danh từ[W]cuộc hành trình (thường là bằng đường bộ)[W]chặng đường đi, quâng đường đi (trong một thời gian nhất định)
joust	[P]/dʤaust/[T]danh từ[W]cuộc cưỡi ngựa đấu thương[T]nội động từ[W]cưỡi ngựa đấu thương
jouster	[P]/dʤaust/[T]danh từ[W]cuộc cưỡi ngựa đấu thương[T]nội động từ[W]cưỡi ngựa đấu thương
jousting	[P]/dʤaust/[T]danh từ[W]cuộc cưỡi ngựa đấu thương[T]nội động từ[W]cưỡi ngựa đấu thương
jousts	[P]/dʤaust/[T]danh từ[W]cuộc cưỡi ngựa đấu thương[T]nội động từ[W]cưỡi ngựa đấu thương
jovial	[P]/'dʤouvjəl/[T]tính từ[W]vui vẻ, vui tính
joviality	[P]/,dʤouvi'æliti/[T]danh từ[W]tính vui vẻ, tâm hồn vui vẻ; thái độ vui vẻ
jovian	[P]/'dʤouviən/[T]tính từ[W](thuộc) thần Giu-pi-te; giống thần Giu-pi-te[W](thuộc) sao Mộc
jowl	[P]/dʤaul/[T]danh từ[W]xương hàm, hàm (thường là hàm dưới)[W]má[W]cằm xị (người); yếm (bò); diều (chim)[W]đầu (cá hồi...)[I]cheek by jowl#(xem) cheek
jowls	[P]/dʤaul/[T]danh từ[W]xương hàm, hàm (thường là hàm dưới)[W]má[W]cằm xị (người); yếm (bò); diều (chim)[W]đầu (cá hồi...)[I]cheek by jowl#(xem) cheek
joy	[P]/dʤɔi/[T]danh từ[W]sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng
joyed	[P]/dʤɔi/[T]danh từ[W]sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng
joyful	[P]/'dʤɔiful/[T]tính từ[W]vui mừng, hân hoan, vui sướng[W]mang lại niềm vui, đáng mừng
joyfulness	[P]/'dʤɔifulnis/[T]danh từ[W]sự vui mừng, sự vui sướng, sự tràn ngập niềm vui
joyless	[P]/'dʤɔilis/[T]tính từ[W]không vui, buồn
joyous	[P]/'dʤɔiəs/[T]tính từ[W]vui mừng, vui sướng
joyousness	[P]/'dʤɔiəsnis/[T]danh từ[W]sự vui mừng, sự vui sướng
joys	[P]/dʤɔi/[T]danh từ[W]sự vui mừng, sự hân hoan, sự vui sướng
joystick	[P]/'dʤɔistik/[T]danh từ[W](từ lóng) cần điều khiển (của máy bay)
joysticks	[P]/'dʤɔistik/[T]danh từ[W](từ lóng) cần điều khiển (của máy bay)
