jiffy	[P]/'dʤif/ Cách viết khác : (jiffy)  /'dʤifi/[T]danh từ[W](thông tục) chốc lát, thoáng nháy mắt
jiggle	[P]/'dʤigl/[T]danh từ[W]động tác đưa đẩy nhẹ, cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ[T]ngoại động từ[W]đưa đẩy nhẹ, xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ
jiggling	[P]/'dʤigl/[T]danh từ[W]đ���ng tác đưa đẩy nhẹ, cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ[T]ngoại động từ[W]đưa đẩy nhẹ, xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ
jigs	[P]/dʤig/[T]danh từ[W]điệu nhảy jig[W]nhạc (cho điệu nhảy) jig[I]the jig was up#hết hy vọng, hết đường[T]nội động từ[W]nhảy điệu jig[W]nhảy tung tăng
jigsaw	[P]/'dʤigsɔ:/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cưa xoi[I]jigsaw puzzle#trò chơi lắp hình
jigsaws	[P]/'dʤigsɔ:/[T]danh từ[W](kỹ thuật) cưa xoi[I]jigsaw puzzle#trò chơi lắp hình
jihad	[P]/dʤi'hɑ:d/ Cách viết khác : (jehad)  /dʤi'hɑ:d/[T]danh từ[W]chiến tranh Hồi giáo (giữa những tín đồ đạo Hồi và những người không theo đạo Hồi)[W](nghĩa bóng) cuộc vận động bảo vệ một chủ nghĩa; cuộc vận động chống lại một chủ nghĩa
jilt	[P]/dʤilt/[T]danh từ[W]kẻ tình phụ, kẻ bỏ rơi người yêu ((thường) nói về người đàn bà)[T]ngoại động từ[W]tình phụ, bỏ rơi người yêu
jilted	[P]/dʤilt/[T]danh từ[W]kẻ tình phụ, kẻ bỏ rơi người yêu ((thường) nói về người đàn bà)[T]ngoại động từ[W]tình phụ, bỏ rơi người yêu
jilting	[P]/dʤilt/[T]danh từ[W]kẻ tình phụ, kẻ bỏ rơi người yêu ((thường) nói về người đàn bà)[T]ngoại động từ[W]tình phụ, bỏ rơi người yêu
jilts	[P]/dʤilt/[T]danh từ[W]kẻ tình phụ, kẻ bỏ rơi người yêu ((thường) nói về người đàn bà)[T]ngoại động từ[W]tình phụ, bỏ rơi người yêu
jingle	[P]/'dʤiɳgl/[T]danh từ[W]tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...)[W]sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý)[W]câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp[W]Ai-len,  Uc xe hai bánh có mui[T]ngoại động từ[W]rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa...); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi...)
jingled	[P]/'dʤiɳgl/[T]danh từ[W]tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...)[W]sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý)[W]câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp[W]Ai-len,  Uc xe hai bánh có mui[T]ngoại động từ[W]rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa...); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi...)
jingles	[P]/'dʤiɳgl/[T]danh từ[W]tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...)[W]sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý)[W]câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp[W]Ai-len,  Uc xe hai bánh có mui[T]ngoại động từ[W]rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa...); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi...)
jingling	[P]/'dʤiɳgl/[T]danh từ[W]tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu...)[W]sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý)[W]câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp[W]Ai-len,  Uc xe hai bánh có mui[T]ngoại động từ[W]rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa...); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi...)
jingo	[P]/'dʤiɳgou/[T]danh từ,  số nhiều jingoes[W]phần tử sô-vanh hiếu chiến[I]by jungo!#trời ơi!, thế à! (tỏ ý ngạc nhiên, để nhấn mạnh một nhận xét)[T]tính từ[W]sô-vanh hiếu chiến[W]hào nhoáng loè loẹt
jingoism	[P]/'dʤiɳgouizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa sô-vanh hiếu chiến
jingoistic	[P]/,dʤiɳgou'istik/[T]tính từ[W]sô-vanh hiếu chiến
jinked	[P]/dʤiɳk/[T]danh từ[W]sự tránh, sự né tránh[T]động từ[W]tránh, né tránh[W](quân sự),  (từ lóng) lách lách để tránh đạn cao xạ (máy bay)
jinks	[P]/dʤiɳk/[T]danh từ[W]sự tránh, s�� né tránh[T]động từ[W]tránh, né tránh[W](quân sự),  (từ lóng) lách lách để tránh đạn cao xạ (máy bay)
jinx	[P]/dʤiɳks/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người hâm tài, người đem lại điều rủi; vật xúi quẩy
jinxed	[P]/dʤiɳks/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người hâm tài, người đem lại điều rủi; vật xúi quẩy
jinxes	[P]/dʤiɳks/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người hâm tài, người đem lại điều rủi; vật xúi quẩy
jitter	[P]/'dʤitə/[T]nội động từ (từ lóng)[W]bồn chồn, lo sợ; hốt hoảng kinh hâi; hành động hốt hoảng
jitters	[P]/'dʤitəz/[T]danh từ số nhiều[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi
jittery	[P]/'dʤitəri/[T]tính từ[W](từ lóng) dễ bị kích thích; bồn chồn lo sợ; hốt hoảng kinh hãi
jive	[P]/dʤaiv/[T]danh từ[W]nhạc ja[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiếng lóng khó hiểu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) chuyện huyên thiên; chuyên rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn[T]nội động từ[W]chơi nhạc ja[W]nhảy theo điệu nhạc ja[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) chòng ghẹo, trêu ghẹo
jived	[P]/dʤaiv/[T]danh từ[W]nhạc ja[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiếng lóng khó hiểu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) chuyện huyên thiên; chuyên rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn[T]nội động từ[W]chơi nhạc ja[W]nhảy theo điệu nhạc ja[T]ngoại đ��ng từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) chòng ghẹo, trêu ghẹo
jives	[P]/dʤaiv/[T]danh từ[W]nhạc ja[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) tiếng lóng khó hiểu[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) chuyện huyên thiên; chuyên rỗng tuếch, chuyện vớ vẩn[T]nội động từ[W]chơi nhạc ja[W]nhảy theo điệu nhạc ja[T]ngoại đ��ng từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) chòng ghẹo, trêu ghẹo
