jealous	[P]/'dʤeləs/[T]tính từ[W]ghen tị, ghen ghét, đố kỵ
jealousies	[P]/'dʤeləsi/[T]danh từ[W]lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố kỵ; thái độ ghen tị; thái độ ghen ghét[W]máu ghen, thái độ ghen tuông[W]sự bo bo giữ chặt; sự hết sức giữ gìn[W]sự cảnh giác vì ngờ vực
jealousy	[P]/'dʤeləsi/[T]danh từ[W]lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố kỵ; thái độ ghen tị; thái độ ghen ghét[W]máu ghen, thái độ ghen tuông[W]sự bo bo giữ chặt; sự hết sức giữ gìn[W]sự cảnh giác vì ngờ vực
jeans	[P]/dʤein/[T]danh từ[W]vải chéo go[W](số nhiều) quần ngắn bó ống; bộ quần áo lao động (của công nhân)
jeep	[P]/dʤi:p/[T]danh từ[W]xe jíp
jeeps	[P]/dʤi:p/[T]danh từ[W]xe jíp
jeer	[P]/dʤiə/[T]danh từ[W]((hàng hải),  (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới[W]lời chế nhạo, lời chế giễu cợt[T]động từ[W]cười nhạo, chế nhạo, chế giễu
jeered	[P]/dʤiə/[T]danh từ[W]((hàng hải),  (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới[W]lời chế nhạo, lời chế giễu cợt[T]động từ[W]cười nhạo, chế nhạo, chế giễu
jeering	[P]/dʤiə/[T]danh từ[W]((hàng hải),  (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới[W]lời chế nhạo, lời chế giễu cợt[T]động từ[W]cười nhạo, chế nhạo, chế giễu
jeeringly	[P]/'dʤiəriɳli/[T]phó từ[W]cười nhạo, chế nhạo, chế giễu
jeers	[P]/dʤiə/[T]danh từ[W]((hàng hải),  (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới[W]lời chế nhạo, lời chế giễu cợt[T]động từ[W]cười nhạo, chế nhạo, chế giễu
jehad	[P]/dʤi'hɑ:d/ Cách viết khác : (jehad)  /dʤi'hɑ:d/[T]danh từ[W]chiến tranh Hồi giáo (giữa những tín đồ đạo Hồi và những người không theo đạo Hồi)[W](nghĩa bóng) cuộc vận động bảo vệ một chủ nghĩa; cuộc vận động chống lại một chủ nghĩa
jejune	[P]/dʤi'dʤu:n/[T]tính từ[W]tẻ nhạt, khô khan, không hấp dẫn, không gợi cảm[W]nghèo nàn, ít ỏi
jejunum	[P]/dʤi'dʤu:nəm/[T]danh từ[W](giải phẫu) ruột chay
jell	[P]/dʤel/[T]danh từ (thông tục)[W](nh��) jelly[T]động từ[W](như) jelly[W](nghĩa bóng) hình thành rõ rệt
jellies	[P]/'dʤeli/ Cách viết khác : (jell)  /dʤel/[T]danh từ[W]thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch[I]to beat to a jelly#đánh cho nhừ tử[T]động từ+ Cách viết khác : (jellify)  /'dʤelifai/[W]đông lại; làm cho đông lại
jellify	[P]/'dʤeli/ Cách viết khác : (jell)  /dʤel/[T]danh từ[W]thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch[I]to beat to a jelly#đánh cho nhừ tử[T]động từ+ Cách viết khác : (jellify)  /'dʤelifai/[W]đông lại; làm cho đông lại
jelly	[P]/'dʤeli/ Cách viết khác : (jell)  /dʤel/[T]danh từ[W]thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch[I]to beat to a jelly#đánh cho nhừ tử[T]động từ+ Cách viết khác : (jellify)  /'dʤelifai/[W]đông lại; làm cho đông lại
jemmy	[P]/'dʤemi/[T]danh từ[W]cái nạy cửa (của kẻ trộm)[W]đầu cừu (món ăn)
jennets	[P]/'dʤenit/[T]danh từ[W]ngựa Tây ban nha
jeopardise	[P]/'dʤepədaiz/ Cách viết khác : (jeopardize)  /'dʤepədaiz/[T]ngoại động từ[W]nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng)
jeopardised	[P]/'dʤepədaiz/ Cách viết khác : (jeopardize)  /'dʤepədaiz/[T]ngoại động từ[W]nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng)
jeopardises	[P]/'dʤepədaiz/ Cách viết khác : (jeopardize)  /'dʤepədaiz/[T]ngoại động từ[W]nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng)
jeopardising	[P]/'dʤepədaiz/ Cách viết khác : (jeopardize)  /'dʤepədaiz/[T]ngoại động từ[W]nguy hại, gây nguy hiểm; liều (mạng)
jeopardy	[P]/'dʤepədi/[T]danh từ[W]nguy cơ, cảnh nguy hiểm, cảnh hiểm nghèo
jerboas	[P]/dʤə:'bouə/[T]danh từ[W](động vật học) chuột nhảy
jeremiah	[P]/,dʤeri'maiə/[T]danh từ[W]nhà tiên đoán yếm thế (tố cáo những chuyện xấu xa hiện tại và tiên đoán những tai hoạ sắp đến)
jerk	[P]/dʤə:k/[T]danh từ[W]cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình[W](số nhiều) sự co giật (mặt, chân tay...)[W]phản xạ[W](thể dục,thể thao) sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc[I]physical Jerks#(từ lóng) động tác tập thể dục[T]ngoại động từ[W]giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình
jerked	[P]/dʤə:k/[T]danh từ[W]cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình[W](số nhiều) sự co giật (mặt, chân tay...)[W]phản xạ[W](thể dục,thể thao) sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc[I]physical Jerks#(từ lóng) động tác tập thể dục[T]ngoại động từ[W]giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình
jerkin	[P]/dʤə:k/[T]danh từ[W](sử học) áo chẽn bằng da (của đàn ông)
jerking	[P]/dʤə:k/[T]danh từ[W]cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình[W](số nhiều) sự co giật (mặt, chân tay...)[W]phản xạ[W](thể dục,thể thao) sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc[I]physical Jerks#(từ lóng) động tác tập thể dục[T]ngoại động từ[W]giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình
jerkins	[P]/dʤə:k/[T]danh từ[W](sử học) áo chẽn bằng da (của đàn ông)
jerks	[P]/dʤə:k/[T]danh từ[W]cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình[W](số nhiều) sự co giật (mặt, chân tay...)[W]phản xạ[W](thể dục,thể thao) sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc[I]physical Jerks#(từ lóng) động tác tập thể dục[T]ngoại động từ[W]giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình
jerky	[P]/'dʤə:ki/[T]tính từ[W]giật giật, trục trặc; xóc nảy lên[W]dằn mạnh từng tiếng, cắn cẩu nhát gừng (nói)[W]ngớ ngẩn, xuẩn ngốc[T]danh từ[W]thịt bò khô
jersey	[P]/'dʤə:zi/[T]danh từ[W]áo nịt len (đan tay hoặc dệt kim)[W](jersey) bò cái jecxi
jerseys	[P]/'dʤə:zi/[T]danh từ[W]áo nịt len (đan tay hoặc dệt kim)[W](jersey) bò cái jecxi
jest	[P]/dʤest/[T]danh từ[W]lời chế nhạo, lời chế giễu, lời giễu cợt
jested	[P]/dʤest/[T]danh từ[W]lời chế nhạo, lời chế giễu, lời giễu cợt
jester	[P]/'dʤestə/[T]danh từ[W]người hay nói đùa, người hay pha trò[W]anh hề (trong cung đình hay ở các nhà quyền quý xưa)
jesters	[P]/'dʤestə/[T]danh từ[W]người hay nói đùa, người hay pha trò[W]anh hề (trong cung đình hay ở các nhà quyền quý xưa)
jesting	[P]/'dʤestiɳ/[T]tính từ[W]nói đùa, nói giỡn, pha trò
jests	[P]/dʤest/[T]danh từ[W]lời chế nhạo, lời chế giễu, lời giễu cợt
jesuit	[P]/'dʤezjuit/[T]danh từ[W]th��y tu dòng Tên[W]người hay mưu đồ; người hay mập mờ nước đôi[W]người hay đạo đức giả, người hay giả nhân giả nghĩa; người giảo quyệt
jet	[P]/dʤet/[T]tính từ[W]bằng huyền[W]đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black)[T]danh từ[W]huyền
jets	[P]/dʤet/[T]tính từ[W]bằng huyền[W]đen nhánh, đen hạt huyền ((cũng) jet black)[T]danh từ[W]huyền
jetsam	[P]/'dʤetsəm/[T]danh từ[W]hàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố...)[W]hàng hoá vứt đi trôi giạt vào bờ
jetties	[P]/'dʤeti/[T]danh từ[W]để chắn sóng[W]cầu tàu[T]tính từ[W]đen nhánh, đen như hạt huyền
jettison	[P]/'dʤetisn/[T]danh từ[W]sự vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy)[W](nghĩa bóng) sự vứt bỏ[T]ngoại động từ[W]vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt ra khỏi máy bay (khi đang bay)[W](nghĩa bóng) vứt bỏ (cái gì)
jettisoned	[P]/'dʤetisn/[T]danh từ[W]sự vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy)[W](nghĩa bóng) sự vứt bỏ[T]ngoại động từ[W]vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt ra khỏi máy bay (khi đang bay)[W](nghĩa bóng) vứt bỏ (cái gì)
jettisoning	[P]/'dʤetisn/[T]danh từ[W]sự vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy)[W](nghĩa bóng) sự vứt bỏ[T]ngoại động từ[W]vứt hàng xuống biển cho nhẹ tàu (khi lâm nguy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vứt ra khỏi máy bay (khi đang bay)[W](nghĩa bóng) vứt bỏ (cái gì)
jetty	[P]/'dʤeti/[T]danh từ[W]để chắn sóng[W]cầu tàu[T]tính từ[W]đen nhánh, đen như hạt huyền
jew	[P]/dʤu:/[T]danh từ[W]người Do thái[W](nghĩa xấu) người cho vay nặng lãi; con buôn lọc lõi khó chơi
jewel	[P]/'dʤu:əl/[T]danh từ[W]ngọc đá quý[W](số nhiều) đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn[W]chân kinh (đồng hồ)[W](nghĩa bóng) người đáng quý; vật quý[T]ngoại động từ[W]nạm ngọc, nạm đá quý[W]tráng sức bằng châu báu[W]lắp chân kính (vào đồng hồ)
jeweller	[P]/'dʤu:ələ/[T]danh từ[W]người làm đồ nữ trang, thợ kim hoàn[W]người bán đồ châu báu; người bán đồ kim hoàn
jewellers	[P]/'dʤu:ələ/[T]danh từ[W]người làm đồ nữ trang, thợ kim hoàn[W]người bán đồ châu báu; người bán đồ kim hoàn
jewellery	[P]/'dʤu:əlri/ Cách viết khác : (jewelry)  /'dʤu:əlri/[T]danh từ[W]đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung)[W]nghệ thuật làm đồ kim hoàn[W]nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn
jewelry	[P]/'dʤu:əlri/ Cách viết khác : (jewelry)  /'dʤu:əlri/[T]danh từ[W]đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung)[W]nghệ thuật làm đồ kim hoàn[W]nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn
jewels	[P]/'dʤu:əl/[T]danh từ[W]ngọc đá quý[W](số nhiều) đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn[W]chân kinh (đồng hồ)[W](nghĩa bóng) người đáng quý; vật quý[T]ngoại động từ[W]nạm ngọc, nạm đá quý[W]tráng sức bằng châu báu[W]lắp chân kính (vào đồng hồ)
jewess	[P]/'dʤu:is/[T]danh từ[W]ngư��i đàn bà Do thái
jewish	[P]/'dʤu:iʃ/[T]tính từ[W](thuộc) người Do thái
jews	[P]/dʤu:/[T]danh từ[W]người Do thái[W](nghĩa xấu) người cho vay nặng lãi; con buôn lọc lõi khó chơi
jezebel	[P]/'dʤezəbl/[T]danh từ[W]người đàn bà phóng đâng hư hỏng; người đàn bà vô liêm sỉ[W]người đàn bà tô son trát phấn
