jab	[P]/dʤæb/[T]danh từ[W]nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh[W]nhát đâm bất thình lình; cú đánh bất thình lình[W](quân sự) trận đánh thọc sâu
jabber	[P]/'dʤæbə/[T]danh từ[W]lời nói lúng búng[W]lời nói liến thoắng không mạch lạc; lời nói huyên thiên[T]động từ[W]nói lúng búng[W]nói liến thoắng không mạch lạc; nói huyên thiên
jabbered	[P]/'dʤæbə/[T]danh từ[W]lời nói lúng búng[W]lời nói liến thoắng không mạch lạc; lời nói huyên thiên[T]động từ[W]nói lúng búng[W]nói liến thoắng không mạch lạc; nói huyên thiên
jabbering	[P]/'dʤæbə/[T]danh từ[W]lời nói lúng búng[W]lời nói liến thoắng không mạch lạc; lời nói huyên thiên[T]động từ[W]nói lúng búng[W]nói liến thoắng không mạch lạc; nói huyên thiên
jabbers	[P]/'dʤæbə/[T]danh từ[W]lời nói lúng búng[W]lời nói liến thoắng không mạch lạc; lời nói huyên thiên[T]động từ[W]nói lúng búng[W]nói liến thoắng không mạch lạc; nói huyên thiên
jabs	[P]/dʤæb/[T]danh từ[W]nhát đâm mạnh, cái thọc mạnh[W]nhát đâm bất thình lình; cú đánh bất thình lình[W](quân sự) trận đánh thọc sâu
jack	[P]/dʤæk/[T]danh từ[W]quả mít[W](thực vật học) cây mít[W]gỗ mít[T]danh từ[W](hàng hải) lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch)[I]Union Jack#quốc kỳ Anh[T]danh từ (từ cổ,nghĩa cổ)[W]áo chẽn không tay (của lính)[W]bình bằng da (để đựng nước, rượu...) ((cũng) black jack)[T]danh từ[W]Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn)[W]người con trai, gã ((cũng) Jack)
jackal	[P]/'dʤækɔ:l/[T]danh từ[W](động vật học) chó rừng[W](nghĩa bóng) người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng)
jackals	[P]/'dʤækɔ:l/[T]danh từ[W](��ộng vật học) chó rừng[W](nghĩa bóng) người làm những công việc cực nhọc vất vả (cho người khác hưởng)
jackass	[P]/'dʤækæs/[T]danh từ[W]con lừa đực[W](thường) người ngu đần, chàng ngốc
jackasses	[P]/'dʤækæs/[T]danh từ[W]con lừa đực[W](thường) người ngu đần, chàng ngốc
jackboot	[P]/'dʤækbu:t/[T]danh từ[W]giầy ống, ủng (cao đến trên đầu gối)
jackbooted	[P]/'dʤækbu:t/[T]danh từ[W]giầy ống, ủng (cao đến trên đầu gối)
jackboots	[P]/'dʤækbu:t/[T]danh từ[W]giầy ống, ủng (cao đến trên đầu gối)
jackdaw	[P]/'dʤækdɔ:/[T]danh từ[W](động vật học) quạ gáy xám
jackdaws	[P]/'dʤækdɔ:/[T]danh từ[W](động vật học) quạ gáy xám
jacked	[P]/dʤæk/[T]danh từ[W]quả mít[W](thực vật học) cây mít[W]gỗ mít[T]danh từ[W](hàng hải) lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch)[I]Union Jack#quốc kỳ Anh[T]danh từ (từ cổ,nghĩa cổ)[W]áo chẽn không tay (của lính)[W]bình bằng da (để đựng nước, rượu...) ((cũng) black jack)[T]danh từ[W]Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn)[W]người con trai, gã ((cũng) Jack)
jacket	[P]/'dʤækit/[T]danh từ[W]áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà)[W](kỹ thuật) cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy...)[W]bìa bọc sách; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức[W]da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây)
jackets	[P]/'dʤækit/[T]danh từ[W]áo vét tông (đành ông), áo vét (đàn bà)[W](kỹ thuật) cái bao, áo giữ nhiệt (bọc máy...)[W]bìa bọc sách; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bìa tài liệu chính thức[W]da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây)
jacking	[P]/dʤæk/[T]danh từ[W]quả mít[W](thực vật học) cây mít[W]gỗ mít[T]danh từ[W](hàng hải) lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch)[I]Union Jack#quốc kỳ Anh[T]danh từ (từ cổ,nghĩa cổ)[W]áo chẽn không tay (của lính)[W]bình bằng da (để đựng nước, rượu...) ((cũng) black jack)[T]danh từ[W]Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn)[W]người con trai, gã ((cũng) Jack)
jackpot	[P]/'dʤækpɔt/[T]danh từ[W](đánh bài) số tiền góp[W](nghĩa bóng) giải xổ số[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) món lời ca nhất (trong việc kinh doanh)[I]to hit the jackpot Mỹ, lóng#(đánh bài) vớ hết số tiền góp;vớ bở, thành công lớn
jackpots	[P]/'dʤækpɔt/[T]danh từ[W](đánh bài) số tiền góp[W](nghĩa bóng) giải xổ số[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) món lời ca nhất (trong việc kinh doanh)[I]to hit the jackpot Mỹ, lóng#(đánh bài) vớ hết số tiền góp;vớ bở, thành công lớn
jacks	[P]/dʤæk/[T]danh từ[W]quả mít[W](thực vật học) cây mít[W]gỗ mít[T]danh từ[W](hàng hải) lá cờ ((thường) chỉ quốc tịch)[I]Union Jack#quốc kỳ Anh[T]danh từ (từ cổ,nghĩa cổ)[W]áo chẽn không tay (của lính)[W]bình bằng da (để đựng nước, rượu...) ((cũng) black jack)[T]danh từ[W]Giắc (tên riêng, cách gọi thân mật của tên Giôn)[W]người con trai, gã ((cũng) Jack)
jade	[P]/dʤeid/[T]danh từ[W]ngọc bích[W]mùa ngọc bích[T]danh từ[W]ngựa tồi, ngựa già ốm[W](đùa cợt) con mụ, con bé[T]ngoại động từ ((thường) động tính từ quá khứ)[W]bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử
jaded	[P]/dʤeid/[T]tính từ[W]mệt mỏi, mệt rã rời, kiệt sức; phải làm việc quá sức[W]chán ứ, chán ngấy
jades	[P]/dʤeid/[T]danh từ[W]ngọc bích[W]mùa ngọc bích[T]danh từ[W]ngựa tồi, ngựa già ốm[W](đùa cợt) con mụ, con bé[T]ngoại động từ ((thường) động tính từ quá khứ)[W]bắt làm việc mệt nhoài; làm mệt lử
jag	[P]/dʤæg/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng)[W]bữa rượu, bữa chè chén[W]cơn say bí tỉ[T]danh từ[W]đầu nhọn, mỏm nhọn
jagged	[P]/'dʤægid/[T]tính từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) say bí tỉ[T]tính từ[W]có mép lởm chởm (như răng cưa); lởm chởm, có nhiều cạnh nhọn
jaguar	[P]/'ʤægjuə/[T]danh từ[W](động vật học) báo đốm Mỹ
jaguars	[P]/'ʤægjuə/[T]danh từ[W](động vật học) báo đốm Mỹ
jail	[P]/dʤeil/[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) goal
jailed	[P]/dʤeil/[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) goal
jailer	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																									Từ đồng nghĩa:&nbsp;													prison guard &nbsp;													jailor &nbsp;													gaoler &nbsp;													screw &nbsp;													turnkey &nbsp;																													                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ jailer trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
jailers	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																									Từ đồng nghĩa:&nbsp;													prison guard &nbsp;													jailor &nbsp;													gaoler &nbsp;													screw &nbsp;													turnkey &nbsp;																													                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ jailer trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
jailing	[P]/dʤeil/[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) goal
jails	[P]/dʤeil/[T]danh từ &amp; ngoại động từ[W](như) goal
jalopy	[P]/dʤə'lɔpi/ Cách viết khác : (jaloppy)  /dʤə'lɔpi/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ lóng) xe ô tô cọc cạch; máy bay ọp ẹp
jam	[P]/dʤæm/[T]danh từ[W]mứt[I]real jam#(từ lóng) điều khoái trá, điều hết sức thú vị[T]danh từ[W]sự kẹp chặt, sự ép chặt[W]sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét[W]đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn
jamb	[P]/dʤæm/[T]danh từ (kiến trúc)[W]thanh dọc (khung cửa), rầm cửa[W](số nhiều) mặt bên (của) lò sưởi
jamboree	[P]/,dʤæmbə'ri:/[T]danh từ[W]buổi chè chén; buổi liên hoan[W]đại hội hướng đạo
jambs	[P]/dʤæm/[T]danh từ (kiến trúc)[W]thanh dọc (khung cửa), rầm cửa[W](số nhiều) mặt bên (của) lò sưởi
james	[P]/dʤæm/[T]danh từ[W]mứt[I]real jam#(từ lóng) điều khoái trá, điều hết sức thú vị[T]danh từ[W]sự kẹp chặt, sự ép chặt[W]sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét[W]đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn
jams	[P]/dʤæm/[T]danh từ[W]mứt[I]real jam#(từ lóng) điều khoái trá, điều hết sức thú vị[T]danh từ[W]sự kẹp chặt, sự ép chặt[W]sự ấn vào, sự tọng vào, sự nhồi nhét[W]đám đông chen chúc, đám đông tắc nghẽn
jangle	[P]/'dʤæɳgl/[T]danh từ[W]ti��ng kêu chói tai; tiếng om sòm[W](từ cổ,nghĩa cổ) cuộc cãi cọ om xòm[T]động từ[W]kêu chói tai; nói om sòm chói tai; làm kêu chói tai
jangled	[P]/'dʤæɳgl/[T]danh từ[W]ti���ng kêu chói tai; tiếng om sòm[W](từ cổ,nghĩa cổ) cuộc cãi cọ om xòm[T]động từ[W]kêu chói tai; nói om sòm chói tai; làm kêu chói tai
jangling	[P]/'dʤæɳgl/[T]danh từ[W]tiếng kêu chói tai; tiếng om sòm[W](từ cổ,nghĩa cổ) cuộc cãi cọ om xòm[T]động từ[W]kêu chói tai; nói om sòm chói tai; làm kêu chói tai
janitor	[P]/'dʤænitə/[T]danh từ[W]người gác cổng[W]người coi nhà (khi chủ đi vắng)
janitors	[P]/'dʤænitə/[T]danh từ[W]người gác cổng[W]người coi nhà (khi chủ đi vắng)
january	[P]/'dʤænjuəri/[T]danh từ[W]tháng giêng
jap	[P]/dʤæp/
japan	[P]/dʤə'pæn/[T]danh từ[W]sơn mài Nhật; đồ sơn mài Nhật[W]đồ sứ Nhật[W]lụa Nhật[T]ngoại động từ[W]sơn bằng sơn mài Nhật[W]sơn đen bóng (như sơn mài Nhật)
jape	[P]/dʤeip/[T]danh từ[W](văn học) nói đùa; nói giễu
japes	[P]/dʤeip/[T]danh từ[W](văn học) nói đùa; nói giễu
japonica	[P]/dʤə'pɔnikə/[T]danh từ (thực vật học)[W]cây lê Nhật bản (thường dùng để trang trí)[W]cây hoa trà
jar	[P]/dʤɑ:/[T]danh từ[W]vại, lọ, bình[W](điện học) chai
jargon	[P]/'dʤɑ:gən/[T]danh từ[W]tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu[W]biệt ngữ[W]tiếng hót líu lo (chim)
jargons	[P]/'dʤɑ:gən/[T]danh từ[W]tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu[W]biệt ngữ[W]tiếng hót líu lo (chim)
jarring	[P]/'dʤɑ:riɳ/[T]tính từ[W]chói tai, nghịch tai, làm gai người
jars	[P]/dʤɑ:/[T]danh từ[W]vại, lọ, bình[W](điện học) chai
jaundice	[P]/'dʤɔ:ndis/[T]danh từ[W](y học) bệnh vàng da[W](nghĩa bóng) cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức[T]ngoại động từ[W]làm mắc bệnh vàng da[W](nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức
jaundiced	[P]/'dʤɔ:ndis/[T]danh từ[W](y học) bệnh vàng da[W](nghĩa bóng) cách nhìn lệch lạc thành kiến; sự hằn học, sự ghen tức[T]ngoại động từ[W]làm mắc bệnh vàng da[W](nghĩa bóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm hằn học, làm ghen tức
jaunt	[P]/dʤɔ:nt/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi[T]nội động từ[W]đi chơi
jaunted	[P]/dʤɔ:nt/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi[T]nội động từ[W]đi chơi
jaunting	[P]/dʤɔ:nt/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi[T]nội động từ[W]đi chơi
jaunts	[P]/dʤɔ:nt/[T]danh từ[W]cuộc đi chơi[T]nội động từ[W]đi chơi
jaunty	[P]/'dʤɔ:nti/[T]tính từ[W]vui nhộn, vui vẻ; hoạt bát[W]thong dong[W]khoái chí; có vẻ tự mãn
javelin	[P]/'dʤævlin/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cái lao
javelins	[P]/'dʤævlin/[T]danh từ[W](thể dục,thể thao) cái lao
jaw	[P]/dʤɔ:/[T]danh từ[W]hàm, quai hàm
jawed	[P]/dʤɔ:/[T]danh từ[W]hàm, quai hàm
jawing	[P]/dʤɔ:/[T]danh từ[W]hàm, quai hàm
jaws	[P]/dʤɔ:/[T]danh từ[W]hàm, quai hàm
jay	[P]/dʤei/[T]danh từ[W]chim giẻ cùi[W](nghĩa bóng) anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại
jays	[P]/dʤei/[T]danh từ[W]chim giẻ cùi[W](nghĩa bóng) anh chàng ba hoa khó chịu, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại
jaywalk	[P]/'dʤeiwɔ:k/[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ)
jaywalker	[P]/'dʤeiwɔ:k/[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ)
jaywalking	[P]/'dʤeiwɔ:k/[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ)
jazz	[P]/dʤæz/[T]danh từ[W]nhạc ja[W]điệu nhảy ja[W]trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi[T]tính từ[W]có tính chất nhạc ja, như nhạc ja[W]vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười[T]ngoại động từ[W](âm nhạc) chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên[T]nội động từ[W]chơi nhạc ja[W]nhảy theo điệu ja
jazzed	[P]/dʤæz/[T]danh từ[W]nhạc ja[W]điệu nhảy ja[W]trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi[T]tính từ[W]có tính chất nhạc ja, như nhạc ja[W]vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười[T]ngoại động từ[W](âm nhạc) chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên[T]nội động từ[W]chơi nhạc ja[W]nhảy theo điệu ja
jazzy	[P]/dʤæz/[T]danh từ[W]nhạc ja[W]điệu nhảy ja[W]trò vui nhộn, trò ồn ào; trò lố bịch tức cười[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) câu chuyện làm quà, câu chuyện đãi bôi[T]tính từ[W]có tính chất nhạc ja, như nhạc ja[W]vui nhộn, ồn ào; lố bịch tức cười[T]ngoại động từ[W](âm nhạc) chơi theo kiểu ja; cái biến thành điệu ja[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((thường) + up) gây không khí vui nhộn; làm sôi nổi, làm hoạt động lên[T]nội động từ[W]chơi nhạc ja[W]nhảy theo điệu ja
