it	[P]/it/[T]đại từ[W]cái đó, điều đó, con vật đó[W]trời, thời tiết; ngày; đường...
italian	[P]/i'tæljən/[T]tính từ[W](thuộc) Y
italians	[P]/i'tæljən/[T]tính từ[W](thuộc) Y
italic	[P]/i'tælik/[T]danh từ[W](ngành in), ((thường) số nhiều) chữ ngả
italicise	[P]/i'tælisaiz/ Cách viết khác : (italicise)  /i'tælisaiz/[T]ngoại động từ[W](ngành in) in ngả
italicised	[P]/i'tælisaiz/ Cách viết khác : (italicise)  /i'tælisaiz/[T]ngoại động từ[W](ngành in) in ngả
italics	[P]/i'tælik/[T]danh từ[W](ngành in), ((thường) số nhiều) chữ ngả
itch	[P]/itʃ/[T]danh từ[W]sự ngứa; bệnh ngứa; bệnh ghẻ[W]sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có (cái gì)[T]nội động từ[W]ngứa[W]rất mong muốn[T]ngoại động từ[W]làm cho ngứa[W]quấy rầy; làm khó chịu
itched	[P]/itʃ/[T]danh từ[W]sự ngứa; b��nh ngứa; bệnh ghẻ[W]sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có (cái gì)[T]nội động từ[W]ngứa[W]rất mong muốn[T]ngoại động từ[W]làm cho ngứa[W]quấy rầy; làm khó chịu
itches	[P]/itʃ/[T]danh từ[W]sự ngứa; b��nh ngứa; bệnh ghẻ[W]sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có (cái gì)[T]nội động từ[W]ngứa[W]rất mong muốn[T]ngoại động từ[W]làm cho ngứa[W]quấy rầy; làm khó chịu
itching	[P]/'itʃiɳ/[T]danh từ[W](như) itch[T]tính từ[W](thuộc) sự ngứa; làm ngứa[W](thuộc) sự muốn; rất muốn
itchy	[P]/'itʃi/[T]tính từ[W]ngứa; làm ngứa
item	[P]/'aitem/[T]danh từ[W]khoản (ghi số...), món (ghi trong đơn hàng...); tiết mục[W]tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo...)
items	[P]/'aitem/[T]danh từ[W]khoản (ghi số...), món (ghi trong đơn hàng...); tiết mục[W]tin tức; (từ lóng) món tin (có thể đăng báo...)
iterate	[P]/'itəreit/[T]ngoại động từ[W]nhắc lại, nhắc đi nhắc lại[W]làm lại, làm đi làm lại; lặp đi lặp lại
iterated	[P]/'itəreit/[T]ngoại động từ[W]nhắc lại, nhắc đi nhắc lại[W]làm lại, làm đi làm lại; lặp đi lặp lại
iterates	[P]/'itəreit/[T]ngoại động từ[W]nhắc lại, nhắc đi nhắc lại[W]làm lại, làm đi làm lại; lặp đi lặp lại
iterating	[P]/'itəreit/[T]ngoại động từ[W]nhắc lại, nhắc đi nhắc lại[W]làm lại, làm đi làm lại; lặp đi lặp lại
iterative	[P]/'itərətiv/[T]tính từ[W]nhắc lại, lắp lại, nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại[W](ngôn ngữ học) lặp
itinerant	[P]/ai'tinərənt/[T]tính từ[W]đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động
itinerants	[P]/ai'tinərənt/[T]tính từ[W]đi hết nơi này đến nơi khác, lưu động
itineraries	[P]/ai'tinərəri/[T]danh từ[W]hành trình, con đường đi[W]nhật ký đi đường[W]sách hướng dẫn du lịch[T]tính từ[W](thuộc) hành trình, (thuộc) đường đi
itinerary	[P]/ai'tinərəri/[T]danh từ[W]hành trình, con đường đi[W]nhật ký đi đường[W]sách hướng dẫn du lịch[T]tính từ[W](thuộc) hành trình, (thuộc) đường đi
its	[P]/its/[T]tính từ sở hữu[W]của cái đ��, của điều đó, của con vật đó[T]đại từ sở hữu[W]cái của điều đó, cái của con vật đó
itself	[P]/it'self/[T]đại từ phản thân,  số nhiều themselves[W]bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó[I]by itself#tự nó;một mình[I]in itself#trong bản chất nó, tự nó
