is	[P]/iz/
islam	[P]/'izlɑ:m/[T]danh từ[W]đạo Hồi[W]dân theo đạo Hồi
islamic	[P]/iz'læmik/[T]tính từ[W](thuộc) đạo Hồi
island	[P]/'ailənd/[T]danh từ[W]hòn đảo[W](nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường)[W](giải phẫu) đảo[T]ngoại động từ[W]biến thành hòn đảo[W]làm thành những hòn đảo ở
islander	[P]/'ailəndə/[T]danh từ[W]người ở đảo
islanders	[P]/'ailəndə/[T]danh từ[W]người ở đảo
islands	[P]/'ailənd/[T]danh từ[W]hòn đảo[W](nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộ ở ngã ba đường)[W](giải phẫu) đảo[T]ngoại động từ[W]biến thành hòn đảo[W]làm thành những hòn đảo ở
isle	[P]/ail/[T]danh từ[W](thơ ca) hòn đảo nhỏ
isles	[P]/ail/[T]danh từ[W](thơ ca) hòn đảo nhỏ
islet	[P]/'ailit/[T]danh từ[W]hòn đảo nhỏ[W]mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt
islets	[P]/'ailit/[T]danh từ[W]hòn đảo nhỏ[W]mảnh đất hiu quạnh; vùng cách biệt
isobar	[P]/'aisoubɑ:/[T]danh từ[W](khí tượng) đường đẳng áp[W](hoá học) nguyên tố đồng khởi ((cũng) isobare)
isobars	[P]/'aisoubɑ:/[T]danh từ[W](khí tượng) đường đẳng áp[W](hoá học) nguyên tố đồng khởi ((cũng) isobare)
isolate	[P]/'aisəleit/[T]ngoại động từ[W]cô lập[W](y học) cách ly[W](điện học) cách[W](hoá học) tách ra
isolated	[P]/'aisəleitid/[T]tính từ[W]cô lập[W](y học) cách ly[W](điện học) cách[W](hoá học) tách ra
isolates	[P]/'aisəleit/[T]ngoại động từ[W]cô lập[W](y học) cách ly[W](điện học) cách[W](hoá học) tách ra
isolating	[P]/'aisəleit/[T]ngoại động từ[W]cô lập[W](y học) cách ly[W](điện học) cách[W](hoá học) tách ra
isolation	[P]/,aisə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự cô lập[W](y học) sự cách ly[W](điện học) sự cách[W](hoá học) sự tách ra
isolationism	[P]/,aisə'leiʃnizm/[T]danh từ[W](chính trị) chủ nghĩa biệt lập
isolationist	[P]/,aisə'leiʃnist/[T]danh từ[W](chính trị) người theo chủ nghĩa biệt lập
isomer	[P]/'aisɔmə/[T]danh từ[W](hoá học) chất đồng phân
isomeric	[P]/,aisou'merik/[T]tính từ[W](hoá học) đồng phân ((cũng) isomerous)
isomers	[P]/'aisɔmə/[T]danh từ[W](ho�� học) chất đồng phân
isometric	[P]/,aisou'metrik/ Cách viết khác : (isometrical)  /,aisou'metrikəl/[T]tính từ[W]cùng kích thước
isomorph	[P]/'aisoumɔ:f/[T]danh từ[W]thể đồng hình
isomorphic	[P]/,aisou'mɔ:fik/[T]tính từ[W]đồng hình[W](toán học) đẳng cấu
isomorphism	[P]/,aisou'mɔ:fizm/[T]danh từ[W](hoá học) sự đồng hình[W](toán học) sự đẳng cấu; phép đẳng cấu
isomorphisms	[P]/,aisou'mɔ:fizm/[T]danh từ[W](hoá học) sự đồng hình[W](toán học) sự đẳng cấu; phép đẳng cấu
isoperimetrical	[P]/'aisou,peri'metrik/ Cách viết khác : (isoperimetrical)  /'aisou,peri'metrikəl/[T]tính từ[W](toán học) đẳng cấu
isosceles	[P]/ai'sɔsili:z/[T]tính từ[W](toán học) cân (tam giác)
isostatic	[P]/,aisou'stætik/[T]tính từ[W](địa lý,ddịa chất) đẳng tĩnh
isothermal	[P]/'aisouθə:məl/[T]tính từ[W]đẳng nhiệt[T]danh từ[W](như) isotherm
isotope	[P]/'aisoutoup/[T]danh từ[W](hoá học) chất đồng vị
isotopes	[P]/'aisoutoup/[T]danh từ[W](hoá học) chất đồng vị
isotopic	[P]/,aisou'tɔpik/[T]tính từ[W](hoá học) đồng vị
isotropic	[P]/,aisou'trɔpik/ Cách viết khác : (isotropous)  /ai'sɔtrəpəs/[T]tính từ[W]đẳng hướng
isotropy	[P]/ai'sɔtrəpi/[T]danh từ[W]tính đẳng hướng
israel	[P]/'izreiəl/[T]danh từ[W]nhân dân Do thái[W](nghĩa bóng) nhóm người được Chúa chọn
israeli	[P]/iz'reili/[T]tính từ[W](thuộc) Do thái[T]danh từ[W]người Do thái
israelis	[P]/iz'reili/[T]tính từ[W](thuộc) Do thái[T]danh từ[W]người Do thái
issuable	[P]/'isju:əbl/[T]tính từ[W]có thể phát (đồ đạc...); có thể phát hành (giấy bạc...); có thể cho ra (báo...)[W](pháp lý) có thể tranh câi, có thể phản đối
issuance	[P]/'isju:əns/[T]danh từ[W]sự phát; sự phát hành; sự cho ra[W]sự phát ra, sự đi ra, sự chảy ra, sự thoát ra
issue	[P]/'isju:/[T]danh từ[W]sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra[W]số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...)
issued	[P]/'isju:/[T]danh từ[W]sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra[W]số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...)
issuer	[P]/'isju:ə/[T]danh từ[W]ngư��i đưa ra, người phát hành, người in ra (sách báo, tiền...)
issuers	[P]/'isju:ə/[T]danh từ[W]ngư���i đưa ra, người phát hành, người in ra (sách báo, tiền...)
issues	[P]/'isju:/[T]danh từ[W]sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra[W]số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...)
issuing	[P]/'isju:/[T]danh từ[W]sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra[W]số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...)
isthmus	[P]/'isməs/[T]danh từ[W]eo đất[W](giải phẫu) eo
