iranian	[P]/ai'reinjən/[T]tính từ[W](thuộc) I-ran[T]danh từ[W]người I-ran[W]tiếng I-ran
iranians	[P]/ai'reinjən/[T]tính từ[W](thuộc) I-ran[T]danh từ[W]người I-ran[W]tiếng I-ran
iraqi	[P]/i'rɑ:ki/ Cách viết khác : (Iraqi)  /i'rɑ:ki/[T]tính từ[W](thuộc) I-rắc[T]danh từ[W]người I-rắc
iraqis	[P]/i'rɑ:ki/ Cách viết khác : (Iraqi)  /i'rɑ:ki/[T]tính t��[W](thuộc) I-rắc[T]danh từ[W]người I-rắc
irascibility	[P]/i,ræsi'biliti/ Cách viết khác : (irascibleness)  /i'ræsiblnis/[T]danh từ[W]tính nóng, tính dễ cáu, tính dễ nổi giận
irascible	[P]/i'ræsibl/[T]tính từ[W]nóng tính, dễ cáu, dễ nổi giận
irate	[P]/ai'reit/[T]tính từ[W]nổi giận, giận dữ
ire	[P]/'aiə/[T]danh từ[W](thơ ca) sự nổi giận, sự giận dữ
iridescence	[P]/,iri'desns/[T]danh từ[W]sự phát ngũ sắc; sự óng ánh nhiều màu
iridescent	[P]/,iri'desnt/ Cách viết khác : (irisation)  /,airi'zeiʃn/[T]tính từ[W]phát ngũ sắc; óng ánh nhiều màu[T]danh từ[W]loại vải óng ánh (đổi màu khi đổi góc nhìn)
iridium	[P]/ai'ridiəm/[T]danh từ[W](hoá học) Iriddi
iris	[P]/'aiəris/[T]danh từ[W](giải phẫu) mống mắt, tròng đen[W](thực vật học) cây irit[W](khoáng chất) đá ngũ sắc[W]cầu vòng
irises	[P]/'aiəris/[T]danh từ[W](giải phẫu) mống mắt, tròng đen[W](thực vật học) cây irit[W](khoáng chất) đá ngũ sắc[W]cầu vòng
irish	[P]/'aiəriʃ/[T]tính từ[W](thuộc) Ai-len
irishman	[P]/'aiəriʃmən/[T]danh từ[W]người Ai-len
irishmen	[P]/'aiəriʃmən/[T]danh từ[W]người Ai-len
irk	[P]/ə:k/[T]ngoại động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu
irked	[P]/ə:k/[T]ngoại động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu
irking	[P]/ə:k/[T]ngoại động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu
irks	[P]/ə:k/[T]ngoại động từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) làm phiền, làm khó chịu
irksome	[P]/'ə:ksəm/[T]tính từ[W]tê, chán ngấy[W]làm phiền, làm tức, làm khó chịu
irksomeness	[P]/'ə:ksəmnis/[T]danh từ[W]tính tê, tính chán ngấy[W]sự làm phiền, sự làm tức, sự làm khó chịu
iron	[P]/'aiən/[T]danh từ[W]sắt[W]chất sắc (thuốc bổ)[W]đồ sắt, đồ dùng bằng sắt[W]bàn là[W]((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...)
ironed	[P]/'aiən/[T]danh từ[W]sắt[W]chất sắc (thuốc bổ)[W]đồ sắt, đồ dùng bằng sắt[W]bàn là[W]((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...)
ironic	[P]/ai'rɔnik/ Cách viết khác : (ironical)  /ai'rɔnikəl/[T]tính từ[W]mỉa, mỉa mai, châm biếm
ironical	[P]/ai'rɔnik/ Cách viết khác : (ironical)  /ai'rɔnikəl/[T]tính từ[W]mỉa, mỉa mai, châm biếm
ironies	[P]/'aiəni/[T]tính từ[W]giống thép, giống gang[T]danh từ[W]sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm[I]Socratic irony#Socratic
ironing	[P]/'aiəniɳ/[T]danh từ[W]sự là[W]quần áo là
ironmonger	[P]/'aiən,mʌɳgə/[T]danh từ[W]người bán đồ sắt
ironmongers	[P]/'aiən,mʌɳgə/[T]danh từ[W]người bán đồ sắt
ironmongery	[P]/'aiən,mʌɳgəri/[T]danh từ[W]đồ sắt[W]cửa hàng bán đồ sắt[W]kỹ thuật làm đồ sắt
irons	[P]/'aiən/[T]danh từ[W]sắt[W]chất sắc (thuốc bổ)[W]đồ sắt, đồ dùng bằng sắt[W]bàn là[W]((thường) số nhiều) xiềng, bàn đạp (ngựa); cái giá (để nắn chân vẹo...)
ironwork	[P]/'aiənwə:k/[T]danh từ[W]nghề làm đồ sắt[W]đồ (bằng) sắt[W]bộ phận bằng sắt
ironworks	[P]/'iaənwə:ks/[T]danh từ,  số nhiều (dùng như số ít hoặc số nhiều)[W]xưởng đúc gang, xưởng làm đồ sắt
irony	[P]/'aiəni/[T]tính từ[W]giống thép, giống gang[T]danh từ[W]sự mỉa, sự mỉa mai, sự châm biếm[I]Socratic irony#Socratic
irradiate	[P]/i'reidieit/[T]ngoại động từ[W]soi sáng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]làm sáng ngời[W]cho ánh sáng rọi vào; (vật lý) chiếu (bức xạ...) rọi
irradiated	[P]/i'reidieit/[T]ngoại động từ[W]soi sáng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]làm sáng ngời[W]cho ánh sáng rọi vào; (vật lý) chiếu (bức xạ...) rọi
irradiating	[P]/i'reidieit/[T]ngoại động từ[W]soi sáng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]làm sáng ngời[W]cho ánh sáng rọi vào; (vật lý) chiếu (bức xạ...) rọi
irradiation	[P]/i,reidi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự soi sáng; được soi sáng ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]sự sáng chói[W]tia sáng[W](vật lý) sự chiếu (bức xạ...); sự rọi
irrational	[P]/i'ræʃənl/[T]tính từ[W]không hợp lý, phi lý[W]không có lý trí[W](toán học) vô lý
irrationalities	[P]/i,ræʃə'næliti/[T]danh từ ((cũng) irrationaliness)[W]tính không hợp lý, tính phi lý[W]điều không hợp lý, điều phi lý
irrationality	[P]/i,ræʃə'næliti/[T]danh từ ((cũng) irrationaliness)[W]tính không hợp lý, tính phi lý[W]điều không hợp lý, điều phi lý
irreconcilable	[P]/i'rekənsailəbl/[T]tính từ[W]không thể hoà giải được[W]không thể hoà hợp với nhau được, không thể đồng ý với nhau được, không thể nhân nhượng nhau được
irrecoverable	[P]/,iri'kʌvərəbl/[T]tính từ[W]không thể lấy lại được[W]không thể cứu chữa được
irredeemable	[P]/,iri'di:məbl/[T]tính từ[W]không thể hoàn lại được[W]không thể chuyển thành thành tiền đồng (giấy bạc)[W]không thể cải tạo[W]không thể cứu vãn, tuyệt vọng
irreducibility	[P]/'iri,dju:sə'biliti/ Cách viết khác : (irreducibleness)  /,iri'dju:səblnis/[T]danh từ[W]tính không thể giảm bớt, tính không thể làm thành đơn giản, tính không thể làm nhỏ hơn[W]tính không thể làm thay đổi hình dạng được[W](toán học) tính tối giản, tính không rút gọn được[W](y học) sự không thể làm trở lại như cũ
irreducible	[P]/,iri'dju:səbl/[T]tính từ[W]không thể giảm bớt, không thể làm thành đơn giản, không thể làm nhỏ hơn[W]không thể làm thay đổi hình dạng được[W](toán học) tối giản, không rút gọn được[W](y học) không thể làm trở lại như cũ
irrefutable	[P]/i'refjutəbl/[T]tính từ[W]không thể bác được (lý lẽ...)
irregular	[P]/i'regjulə/[T]tính từ[W]không đều[W]không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)[W](ngôn ngữ học) không theo quy tắc[T]danh từ[W]hàng không đúng quy cách[W](quân sự) không chính quy
irregularities	[P]/i,regju'læriti/[T]danh từ[W]tính không đều; cái không đều[W]tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng...); tính không chính quy (quân đội...); tính không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...); điều trái quy luật, điều không chính quy, điều trái lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)[W](ngôn ngữ học) tính không theo quy tắc
irregularity	[P]/i,regju'læriti/[T]danh từ[W]tính không đều; cái không đều[W]tính không theo quy luật; tính không đúng quy cách (hàng...); tính không chính quy (quân đội...); tính không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...); điều trái quy luật, điều không chính quy, điều trái lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)[W](ngôn ngữ học) tính không theo quy tắc
irregulars	[P]/i'regjulə/[T]tính từ[W]không đều[W]không theo quy luật; không đúng quy cách (hàng...); không chính quy (quân đội...); không đúng lễ giáo (lễ nghi, phong tục...)[W](ngôn ngữ học) không theo quy tắc[T]danh từ[W]hàng không đúng quy cách[W](quân sự) không chính quy
irrelevance	[P]/i'relivəns/ Cách viết khác : (irrelevancy)  /i'relivənsi/[T]danh từ[W]tính không dính dáng, tính không thích hợp[W]điều không thích đáng; điều không thích hợp
irrelevances	[P]/i'relivəns/ Cách viết khác : (irrelevancy)  /i'relivənsi/[T]danh từ[W]tính không dính dáng, tính không thích hợp[W]điều không thích đáng; điều không thích hợp
irrelevant	[P]/i'relivənt/[T]tính từ[W]không thích đáng; không thích hợp
irreligious	[P]/,iri'lidʤəs/[T]tính từ[W]không tín ngưỡng; không trọng tín ngưỡng
irremediable	[P]/,iri'mi:djəbl/[T]tính từ[W]không thể chữa được (bệnh...)[W]không thể sửa chữa được (sai lầm)
irremovable	[P]/,iri'mu:vəbl/[T]tính từ[W]không thể chuyển đi được (một chức vụ...)
irreparable	[P]/i'repərəbl/[T]tính từ[W]không thể đền bù lại được; không thể sửa lại được
irreplaceable	[P]/,iri'pleisəbl/[T]tính từ[W]không thể thay thế được (khi mất... đi)
irrepressible	[P]/,iri'presəbl/[T]tính từ[W]không thể kiềm chế được; không thể nén được
irreproachable	[P]/,iri'proutʃəbl/[T]tính từ[W]không thể chê trách được
irresistible	[P]/,iri'ziatəbl/[T]danh từ[W]không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng lại được[T]danh từ[W]người hấp dẫn mạnh mẽ; vật hấp dẫn mạnh mẽ
irresolute	[P]/i'rezəlu:t/[T]tính từ[W]do dự, phân vân, lưỡng lự[W]thiếu quyết tâm, thiếu quả quyết
irresolution	[P]/'i,rezə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự do dự, sự phân vân, sự lưỡng lự
irresolvable	[P]/,iri'zɔlvəbl/[T]tính từ[W]không thể phân tách ra từng phần được[W]không thể giải thích được (bài toán...)
irrespective	[P]/,iris'pektiv/[T]tính từ (+ of)[W]không kể, bất chấp
irresponsibility	[P]/'iris,pɔnsə'biliti/ Cách viết khác : (irresponsibleness)  /,iris'pɔnsəblnis/[T]danh từ[W]sự thiếu tinh thần trách nhiệm[W]sự chưa đủ trách nhiệm[W]sự không chịu trách nhiệm (đối với ai...)
irresponsible	[P]/,iris'pɔnsəbl/[T]tính từ[W]thiếu tinh thần trách nhiệm[W]chưa đủ trách nhiệm[W]không chịu trách nhiệm (đối với ai...)
irretrievable	[P]/,iri'tri:vəbl/[T]tính từ[W]không thể lấy lại được[W]không thể phục hồi lại được[W]không thể bù lại được[W]không thể nhớ lại được
irreverence	[P]/i'revərəns/[T]danh từ[W]sự thiếu tôn kính, sự bất kính; hành động thiếu tôn kính, hành động bất kính[W]sự không được tôn kính
irreverent	[P]/i'revərənt/ Cách viết khác : (irreverential)  /i,revə'renʃəl/[T]tính từ[W]thiếu tôn kính, bất kính
irreversibility	[P]/'iri,və:sə'biliti/ Cách viết khác : (irreversibleness)  /,iri'və:səblnis/[T]danh từ[W]sự không thể đảo ngược lại; sự không thể thay đổi được[W](hoá học) tính không thuận nghịch
irreversible	[P]/,iri'və:səbl/[T]tính từ[W]không thể đảo ngược lại; không thể thay đổi được[W](hoá học) không thuận nghịch
irrevocable	[P]/i'revəkəbl/[T]tính từ[W]không thể bâi bỏ được, không thể huỷ bỏ; không thể thay đổi (ý kiến...)[W]không thể thu hồi (giấy phép...)
irrigate	[P]/'irigeit/[T]ngoại động từ[W]tưới (đất, ruộng)[W](y học) rửa (vết thương...)[W]làm ướt, làm ẩm[T]nội động từ[W]tưới[W](từ lóng) uống bứ bừ
irrigated	[P]/'irigeit/[T]ngoại động từ[W]tưới (đất, ruộng)[W](y học) rửa (vết thương...)[W]làm ướt, làm ẩm[T]nội động từ[W]tưới[W](từ lóng) uống bứ bừ
irrigating	[P]/'irigeit/[T]ngoại động từ[W]tưới (đất, ruộng)[W](y học) rửa (vết thương...)[W]làm ướt, làm ẩm[T]nội động từ[W]tưới[W](từ lóng) uống bứ bừ
irrigation	[P]/,iri'geiʃn/[T]danh từ[W]sự tưới (đất, ruộng); sự tưới cho tươi tốt; tình trạng được tưới[W](y học) sự rửa (vết thương)
irritability	[P]/,iritə'biliti/ Cách viết khác : (irritableness)  /,iritəblnis/[T]danh từ[W]tính dễ cáu, tính cáu kỉnh[W](sinh vật học); (y học) tính dễ bị kích thích; tính cảm ứng
irritable	[P]/'iritəbl/[T]tính từ[W]dễ cáu; cáu kỉnh[W](sinh vật học); (y học) dễ bị kích thích, dễ cảm ứng
irritant	[P]/'iritənt/[T]tính từ[W]làm cáu[W](sinh vật học) kích thích[T]danh từ[W]điều làm cái[W](sinh vật học) chất kích thích
irritants	[P]/'iritənt/[T]tính từ[W]làm cáu[W](sinh vật học) kích thích[T]danh từ[W]điều làm cái[W](sinh vật học) chất kích thích
irritate	[P]/'iriteit/[T]ngoại động từ[W]làm phát cáu, chọc tức[W](sinh vật học) kích thích[W](y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...)[T]nội động từ[W]làm phát cáu, chọc tức[T]ngoại động từ[W](pháp lý) bác bỏ, làm cho mất giá trị
irritated	[P]/'iriteitid/[T]tính từ[W]tức tối; cáu[W](y học) bị kích thích; tấy lên, rát (da...)
irritates	[P]/'iriteit/[T]ngoại động từ[W]làm phát cáu, chọc tức[W](sinh vật học) kích thích[W](y học) kích thích; làm tấy lên, làm rát (da...)[T]nội động từ[W]làm phát cáu, chọc tức[T]ngoại động từ[W](pháp lý) bác bỏ, làm cho mất giá trị
irritating	[P]/'iriteitiɳ/[T]tính từ[W]làm phát cáu, chọc tức[W](sinh vật học) kích thích[W](y học) kích thích, làm tấy lên, làm rát (da...)
irritation	[P]/,iri'teiʃn/[T]danh từ[W]sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức[W](sinh vật học) sự kích thích[W](y học) sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...)
irritations	[P]/,iri'teiʃn/[T]danh từ[W]sự làm phát cáu, sự chọc tức; tình trạng bị làm phát cáu, tình trạng bị chọc tức[W](sinh vật học) sự kích thích[W](y học) sự kích thích; sự làm tấy lên, sự làm rát (da...)
irrupted	[P]/i'rʌpt/[T]nội động từ[W]xông vào, xâm nhập[W]nổ bùng (sự phẫn nộ của quần chúng...)[W]tăng vọt (số dân...)
irruption	[P]/i'rʌpʃn/[T]danh từ[W]sự xông vào, sự xâm nhập[W]sự nổ bùng (của sự phẫn nộ của quần chúng...)[W]sự tăng vọt (số dân...)
