iodide	[P]/'aiədaid/[T]danh từ[W](hoá học) Ioddua
iodine	[P]/'aiədi:n/[T]danh từ[W](hoá học) Iot
ion	[P]/'aiən/[T]danh từ[W](vật lý) Ion
ionic	[P]/ai'ɔnik/[T]tính từ[W](vật lý) (thuộc) ion
ionise	[P]/'iaənaiz/ Cách viết khác : (ionise)  /'aiənaiz/[T]ngoại động từ[W](vật lý); (hoá học) ion hoá
ionised	[P]/'iaənaiz/ Cách viết khác : (ionise)  /'aiənaiz/[T]ngoại động từ[W](vật lý); (hoá học) ion hoá
ionising	[P]/'iaənaiz/ Cách viết khác : (ionise)  /'aiənaiz/[T]ngoại động từ[W](vật lý); (hoá học) ion hoá
ionosphere	[P]/ai'ɔnəsfiə/[T]danh từ[W]tầng điện ly
ionospheric	[P]/ai,ɔnə'sferik/[T]tính từ[W](thuộc) tầng điện ly
ions	[P]/'aiən/[T]danh từ[W](vật lý) Ion
iota	[P]/ai'outə/[T]danh từ[W]lượng rất bé, tí ti, mảy may
iotas	[P]/ai'outə/[T]danh từ[W]lượng rất bé, tí ti, mảy may
