in	[P]/in/[T]giới từ[W]ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...)
inabilities	[P]/,inə'biliti/[T]danh từ[W]sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài
inability	[P]/,inə'biliti/[T]danh từ[W]sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài
inaccessibility	[P]/'inæk,sesə'biliti/ Cách viết khác : (inaccessibleness)  /,inæk'sesəblnis/[T]danh từ[W]sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được[W](hàng hải) sự không ghé vào được, sự không cặp bến được[W]sự khó gần (người)[W]sự khó có được, sự khó kiếm được, sự không thể đạt tới được[W]sự khó nắm, sự khó hiểu
inaccessible	[P]/,inæk'sesəbl/[T]tính từ[W]không tới được, không tới gần được; không vào được[W](hàng hải) không ghé vào được, không cặp bến được[W]khó gần (người)[W]khó có được, khó kiếm được, không thể đạt tới được[W]khó nắm được, khó hiểu được
inaccuracies	[P]/in'ækjurəsi/[T]danh từ[W]sự không đúng, sự sai; tính không đúng[W]điểm không đúng, điểm sai
inaccuracy	[P]/in'ækjurəsi/[T]danh từ[W]sự không đúng, sự sai; tính không đúng[W]điểm không đúng, điểm sai
inaccurate	[P]/in'ækjurit/[T]tính từ[W]không đúng, sai, trật
inaction	[P]/in'ækʃn/[T]danh từ[W]sự không hoạt động, sự thiếu hoạt động, sự ì
inactivated	[P]/in'æktiveit/[T]ngoại động từ[W]làm cho không hoạt động[W](y học),  (hoá học) khử hoạt tính[W](quân sự) rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực
inactivating	[P]/in'æktiveit/[T]ngoại động t���[W]làm cho không hoạt động[W](y học),  (hoá học) khử hoạt tính[W](quân sự) rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực
inactivation	[P]/in,ækti'veitʃn/[T]danh t��[W]sự làm cho không hoạt động[W](y học),  (hoá học) sự khử hoạt tính[W](quân sự) sự rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực
inactive	[P]/in'æktiv/[T]tính từ[W]không hoạt động, thiếu hoạt động, ì
inactivity	[P]/in'æktivnis/ Cách viết khác : (inactivity)  /,inæk'tiviti/[T]danh từ[W]tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì
inadequacies	[P]/in'ædikwəsi/[T]danh từ ((cũng) inadequateness)[W]sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng[W]sự không đủ, sự không đầy đủ, sự thiếu
inadequacy	[P]/in'ædikwəsi/[T]danh từ ((cũng) inadequateness)[W]sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng[W]sự không đủ, sự không đầy đủ, sự thiếu
inadequate	[P]/in'ædikwit/[T]tính từ[W]không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng
inadmissible	[P]/,inəd'misəbl/[T]tính từ[W]không thể nhận, không thể chấp nhận, không thể thừa nhận
inadvertence	[P]/,inəd'və:təns/ Cách viết khác : (inadvertency)  /,inəd'və:tənsi/[T]danh từ[W]sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả[W]sự không cố ý; sự không chủ tâm
inadvertent	[P]/,inəd'və:tənt/[T]tính từ[W]vô ý, không chú ý; thiếu thận trọng, sơ xuất, cẩu thả
inadvisability	[P]/'inəd,vaizə'biliti/ Cách viết khác : (inadvisableness)  /,inəd'vaizəblnis/[T]danh từ[W]tính không nên, tính không theo, tính không thích hợp[W]tính không khôn, tính không khôn ngoan
inadvisable	[P]/,inəd'vaizəbl/[T]tính từ[W]không nên, không theo, không thích hợp[W]không khôn, không khôn ngoan
inalienable	[P]/in'eijənəbl/[T]tính từ[W](pháp lý) không thể chuyển nhượng, không thể nhượng lại (tài sản)
inane	[P]/i'nein/[T]tính từ[W]ngu ngốc, ngớ ngẩn; vô nghĩa
inanimate	[P]/in'ænimit/[T]tính từ[W]vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác
inanities	[P]/i'næniti/[T]danh từ[W]sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn; sự vô nghĩa[W]hành động ngớ ngẩn; lời nói ngớ ngẩn vô nghĩa[W]sự trống rỗng, sự trống không
inanity	[P]/i'næniti/[T]danh từ[W]sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn; sự vô nghĩa[W]hành động ngớ ngẩn; lời nói ngớ ngẩn vô nghĩa[W]sự trống rỗng, sự trống không
inapplicability	[P]/'in,æplikə'biliti/ Cách viết khác : (inapplicableness)  /in'æplikəblnis/[T]danh từ[W]tính không thể áp dụng được, tính không thể ứng dụng được
inapplicable	[P]/,inə'pri:ʃəbl/[T]tính từ[W]không thể áp dụng được, không thể ứng dụng được[W]không xứng, không thích hợp
inappropriate	[P]/,inə'proupriit/[T]tính từ[W]không thích hợp, không thích đáng
inappropriateness	[P]/,inə'proupriitnis/[T]danh từ[W]sự không thích hợp, sự không thích đáng
inarticulate	[P]/,inɑ:'tikjulit/[T]tính từ[W]không rõ ràng
inarticulateness	[P]/,inɑ:'tikjulitnis/[T]danh từ[W]tính không rõ ràng[W]sự không nói rõ ràng được[W]sự không có tài ăn nói
inasmuch	[P]/inəz'mʌtʃ/[T]phó từ ((cũng) insomuch as)[W]vì, bởi vì
inattention	[P]/,inə'tenʃn/[T]danh từ[W](như) inattentiveness[W]hành động vô ý
inattentive	[P]/,inə'tentiv/[T]tính từ[W]vô ý, không chú ý, không lưu tâm
inaudibility	[P]/in,ɔ:də'biliti/ Cách viết khác : (inaudibleness)  /in'ɔ:dəblnis/[T]danh từ[W]tính không thể nghe thấy
inaudible	[P]/in'ɔ:dəbl/[T]tính từ[W]không thể nghe thấy
inaugural	[P]/i'nɔ:gjurəl/ Cách viết khác : (inauguratory)  /i'nɔ:gjurətəri/[T]tính từ[W](thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành
inaugurate	[P]/i'nɔ:gjureit/[T]ngoại động từ[W]tấn phong
inaugurated	[P]/i'nɔ:gjureit/[T]ngoại động từ[W]tấn phong
inaugurates	[P]/i'nɔ:gjureit/[T]ngoại động từ[W]tấn phong
inaugurating	[P]/i'nɔ:gjureit/[T]ngoại động từ[W]tấn phong
inauguration	[P]/i,nɔ:gju'reiʃn/[T]danh từ[W]lễ tấn phong; lễ nhậm chức[W]lễ khai mạc; sự khánh thành[W]sự mở đầu
inauspicious	[P]/,inɔ:s'piʃəs/[T]tính từ[W]mang điềm xấu; gở; bất hạnh, không may, rủi ro
inboard	[P]/'inbɔ:d/[T]tính từ &amp; phó từ[W](hàng hải) ở phía trong, bên trong (tàu thuỷ...)
inborn	[P]/'inbɔ:d/[T]tính từ[W]bẩm sinh
inbound	[P]/'inbaund/[T]tính từ[W]đi về (nước...)
inbred	[P]/'in'bred/[T]tính từ[W]bẩm sinh[W](động vật học) lai cùng dòng
inbreeding	[P]/'inənd'in/ Cách viết khác : (inbreeding)  /in'bri:diɳ/[T]tính từ (song. nh d gi g)[W](sinh vật học) người giao phối thân thuộc[W]sự lấy bà con họ gần
incalculable	[P]/in'kəlkjuləbl/[T]tính t��[W]không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số[W]không tính trước được, không lường trước được[W]hay thay đổi, bất thường; không trông mong vào được, không dựa vào được (người, tính tình...)
incandescence	[P]/,inkæn'desnt/[T]danh từ[W]sự nóng sáng
incandescent	[P]/incandescent/[T]tính từ[W]nóng sáng
incantation	[P]/,inkæn'teiʃn/[T]danh từ[W]câu thần chú[W]sự niệm thần chú[W]bùa, bùa phép, ngải
incantations	[P]/,inkæn'teiʃn/[T]danh từ[W]câu thần chú[W]sự niệm thần chú[W]bùa, bùa phép, ngải
incantatory	[P]/,inkæn'teiʃənl/ Cách viết khác : (incantatory)  /,inkæntətəri/[T]tính từ[W](thuộc) câu thần chú[W](thuộc) sự niệm thần chú[W](thuộc) bùa[W](thuộc) bùa phép, (thuộc) ngải
incapability	[P]/in,keipə'biliti/[T]danh từ[W]sự không đủ khả năng, sự bất tài, sự bất lực
incapable	[P]/in'keipəbl/[T]tính từ[W]không đủ khả năng, bất tài, bất lực
incapacitate	[P]/,inkə'pæsiteit/[T]ngoại động từ[W]làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực
incapacitated	[P]/,inkə'pæsiteit/[T]ngoại động từ[W]làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực
incapacitates	[P]/,inkə'pæsiteit/[T]ngoại động từ[W]làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực
incapacitating	[P]/,inkə'pæsiteit/[T]ngoại động từ[W]làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực
incapacitation	[P]/'inkə,pæsi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự làm mất hết khả năng, sự làm mất hết năng lực, sự làm cho bất lực; sự mất hết khả năng, sự mất hết năng lực[W](pháp lý) sự làm cho không có đủ tư cách, sự tước quyền
incapacity	[P]/,inkə'pæsiti/ Cách viết khác : (incapableness)  /in'keipəblnis/[T]danh từ[W]sự không đủ khả năng, sự không đủ năng lực, sự bất lực[W](pháp lý) sự thiếu tư cách
incarcerated	[P]/in'kɑ:səreitid/[T]tính t���[W]bị bỏ tù, bị tống giam[W](nghĩa bóng) bị giam hãm, bị o bế[W](y học) bị nghẹt (thoát vị)
incarcerating	[P]/in'kɑ:səreit/[T]ngoại động từ[W]bỏ tù, tống giam[W](nghĩa bóng) giam hãm, o bế
incarceration	[P]/in,kɑ:sə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự bỏ tù, sự tống giam[W](nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế[W](y học) sự bị nghẹt (thoát vị)
incarnate	[P]/in'kɑ:nit/[T]tính từ[W]cụ thể bằng xương, bằng thịt[W]hiện thân
incarnated	[P]/in'kɑ:nit/[T]tính từ[W]cụ thể bằng xương, bằng thịt[W]hiện thân
incarnation	[P]/,inkɑ:'neiʃn/[T]danh từ[W]sự tạo hình hài cụ thể[W]hiện thân
incarnations	[P]/,inkɑ:'neiʃn/[T]danh từ[W]sự tạo hình hài cụ thể[W]hiện thân
incased	[P]/in'keis/ Cách viết khác : (incase)  /in'keis/[T]ngoại động từ[W]cho vào thùng, cho vào túi[W]bọc
incautious	[P]/in'kɔ:ʃəs/[T]tính từ[W]thiếu thận trọng, khinh suất, thiếu suy nghĩ
incendiaries	[P]/in'sendjəri/[T]tính từ[W]để đốt cháy
incendiary	[P]/in'sendjəri/[T]tính từ[W]để đốt cháy
incense	[P]/'insens/[T]danh từ[W]nhang, hương, trầm
incensed	[P]/'insens/[T]danh từ[W]nhang, hương, trầm
incenses	[P]/'insens/[T]danh từ[W]nhang, hương, trầm
incensing	[P]/'insens/[T]danh từ[W]nhang, hương, trầm
incentive	[P]/in'sentiv/[T]tính từ[W]khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy
incentives	[P]/in'sentiv/[T]tính từ[W]khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy
inception	[P]/in'sepʃn/[T]danh từ[W]sự khởi đầu, sự bắt đầu[W]sự bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít)
incessant	[P]/in'sesnt/[T]tính từ[W]không ngừng, không ngớt, không dứt, liên miên
incest	[P]/'insest/[T]danh từ[W]tội loạn luân; sự loạn luân
incests	[P]/'insest/[T]danh từ[W]tội loạn luân; sự loạn luân
incestuous	[P]/in'sestjuəs/[T]tính từ[W]loạn luân
incestuousness	[P]/in'sestjuəsnis/[T]danh từ[W]tính chất loạn luân
inch	[P]/intʃ/[T]danh từ[W]đảo nhỏ (Ê-cốt)[T]danh từ[W]insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)[W]mức (nước, mưa...) một insơ[W]một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước
inched	[P]/intʃ/[T]danh từ[W]đảo nhỏ (Ê-cốt)[T]danh từ[W]insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)[W]mức (nước, mưa...) một insơ[W]một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước
inches	[P]/intʃ/[T]danh từ[W]đảo nhỏ (Ê-cốt)[T]danh từ[W]insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)[W]mức (nước, mưa...) một insơ[W]một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước
inching	[P]/intʃ/[T]danh từ[W]đảo nhỏ (Ê-cốt)[T]danh từ[W]insơ (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 2, 54 cm)[W]mức (nước, mưa...) một insơ[W]một chút, một chút xíu, một tí; một tấc (đất...); một bước
inchoate	[P]/'inkoueit/[T]tính từ[W]vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển[W]lộn xộn, chưa sắp xếp
incidence	[P]/'insidəns/[T]danh từ[W]sự rơi vào, sự tác động vào
incidences	[P]/'insidəns/[T]danh từ[W]sự rơi vào, sự tác động vào
incident	[P]/'insidənt/[T]tính từ[W](+ to) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với[W](vật lý) tới
incidental	[P]/,insi'dentl/[T]tính từ[W]ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ
incidentally	[P]/,insi'dentli/[T]phó từ[W]ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ[W]nhân tiện, nhân thể, nhân đây
incidents	[P]/'insidənt/[T]tính từ[W](+ to) vốn có, vốn gắn liền với, vốn liên quan với[W](vật lý) tới
incinerate	[P]/in'sinəreit/[T]ngoại động từ[W]đốt ra tro, thiêu[W]hoả táng
incinerated	[P]/in'sinəreit/[T]ngoại động từ[W]đốt ra tro, thiêu[W]hoả táng
incinerates	[P]/in'sinəreit/[T]ngoại động từ[W]đốt ra tro, thiêu[W]hoả táng
incinerating	[P]/in'sinəreit/[T]ngoại động từ[W]đốt ra tro, thiêu[W]hoả táng
incineration	[P]/in,sinə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự đốt ra tro, sự thiêu[W]sự hoả táng
incinerator	[P]/in'sinəreitə/[T]danh từ[W]lò đốt rác[W]lò thiêu; lò hoả táng[W]người thiêu; người hoả táng
incinerators	[P]/in'sinəreitə/[T]danh từ[W]lò đốt rác[W]lò thiêu; lò hoả táng[W]người thiêu; người hoả táng
incipient	[P]/in'sipiənt/[T]tính từ[W]chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai
incised	[P]/in'saiz/[T]ngoại động từ[W]rạch[W]khắc chạm
incision	[P]/in'siʤn/[T]danh từ[W]sự rạch; vết rạch, đường rạch[W]sự khắc, sự chạm; vết khắc, vết chạm[W]tính sắc bén, tính nhạy bén
incisions	[P]/in'siʤn/[T]danh từ[W]sự rạch; vết rạch, đường rạch[W]sự khắc, sự chạm; vết khắc, vết chạm[W]tính sắc bén, tính nhạy bén
incisive	[P]/in'saisiv/[T]tính từ[W]sắc bén; nhọn
incisiveness	[P]/in'saisivnis/[T]danh từ[W]tính sắc bén, sự nhọn[W]tính sắc sảo, tính sâu sắc
incisor	[P]/in'saizə/[T]danh từ[W]răng sữa
incisors	[P]/in'saizə/[T]danh từ[W]răng sữa
incite	[P]/in'sait/[T]ngoại động từ[W]khuyến khích[W]kích động, xúi giục (ai làm việc gì)
incited	[P]/in'sait/[T]ngoại động từ[W]khuyến khích[W]kích động, xúi giục (ai làm việc gì)
incitement	[P]/,insai'teiʃn/ Cách viết khác : (incitement)  /in'saitiɳli/[T]danh từ[W]sự khuyến khích[W]sự kích động, sự xúi giục
incitements	[P]/,insai'teiʃn/ Cách viết khác : (incitement)  /in'saitiɳli/[T]danh từ[W]sự khuyến khích[W]sự kích động, sự xúi giục
inciter	[P]/in'saitə/[T]phó từ[W]người khuyến khích[W]người kích động, người xúi giục
inciters	[P]/in'saitə/[T]phó từ[W]người khuyến khích[W]người kích động, người xúi giục
incites	[P]/in'sait/[T]ngoại động từ[W]khuyến khích[W]kích động, xúi giục (ai làm việc gì)
inciting	[P]/in'sait/[T]ngoại động từ[W]khuyến khích[W]kích động, xúi giục (ai làm việc gì)
inclemency	[P]/in'klemənsi/ Cách viết khác : (inclementness)  /in'kleməntnis/[T]danh từ[W]tính khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính hà khắc, tính khắc nghiệt (người)
inclement	[P]/in'klemənt/[T]tính từ[W]khắc nghiệt (khí hậu, thời tiết)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hà khắc, khắc nghiệt (người)
inclination	[P]/,inkli'neiʃn/[T]danh từ[W](như) inclining[W]sự nghiêng, sự cúi
inclinations	[P]/,inkli'neiʃn/[T]danh từ[W](như) inclining[W]sự nghiêng, sự cúi
incline	[P]/in'klain/[T]danh từ[W]mặt nghiêng[W]chỗ dốc, con đường dốc[T]ngoại động từ,  (thường),  dạng bị động[W]khiến cho sãn sàng, khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng
inclined	[P]/in'klaind/[T]tính từ[W]có ý sãn sàng, có ý thích, có ý thiên về; có khuynh hướng, có chiều hướng[W]nghiêng dốc
inclines	[P]/in'klain/[T]danh từ[W]mặt nghiêng[W]chỗ dốc, con đường dốc[T]ngoại động từ,  (thường),  dạng bị động[W]khiến cho sãn sàng, khiến cho có ý thiên về, khiến cho có khuynh hướng, khiến cho có chiều hướng
inclining	[P]/in'klainiɳ/[T]danh từ ((cũng) inclination)[W]sở thích, ý thiên về
include	[P]/in'klu:d/[T]ngoại động từ[W]bao gồm, gồm có
included	[P]/in'klu:did/[T]tính từ[W]bao gồm cả, kể cả
includes	[P]/in'klu:d/[T]ngoại động từ[W]bao gồm, gồm có
including	[P]/in'klu:diɳ/[T]tính từ[W]bao gồm cả, kể cả
inclusion	[P]/in'klu:ʤn/[T]danh từ[W]sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả[W]cái gồm vào, cái kể vào[W](sinh vật học) thể vùi
inclusions	[P]/in'klu:ʤn/[T]danh từ[W]sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả[W]cái gồm vào, cái kể vào[W](sinh vật học) thể vùi
inclusive	[P]/in'klu:siv/[T]tính từ[W]gồm cả, kể cả
inclusiveness	[P]/in'klu:sivnis/[T]danh từ[W]tính chất bao gồm
incognito	[P]/in'kɔgnitou/[T]danh từ,  số nhiều incognitos[W]người dấu tên, người thay họ đổi tên; người cải trang (đi du lịch, làm việc thiện... cốt để không ai biết)[W]tên giả (cốt để không ai biết)
incoherence	[P]/,inkou'hiərəns/ Cách viết khác : (incoherency)  /,inkou'hiərənsi/ (incohesion)  /,inkou'hi:[T]danh từ[W]sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)[W]ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc
incoherency	[P]/,inkou'hiərəns/ Cách viết khác : (incoherency)  /,inkou'hiərənsi/ (incohesion)  /,inkou'hi:[T]danh từ[W]sự không mạch lạc, sự không rời rạc ((cũng) incoherentness)[W]ý nghĩ không mạch lạc; bài nói không mạch lạc; lời nói không mạch lạc
incoherent	[P]/,inkou'hiərənt/[T]tính từ[W]không mạch lạc, không rời rạc
incombustible	[P]/,inkəm'bʌstəbl/[T]tính từ[W]không cháy được
income	[P]/'inkəm/[T]danh từ[W]thu nhập, doanh thu, lợi tức
incomer	[P]/'in,kʌmə/[T]danh từ[W]người vào[W]người nhập cư[W]người đột nhập[W]người kế tục, người thay thế (một chức vị)
incomers	[P]/'in,kʌmə/[T]danh từ[W]người vào[W]người nhập cư[W]người đột nhập[W]người kế tục, người thay thế (một chức vị)
incomes	[P]/'inkəm/[T]danh từ[W]thu nhập, doanh thu, lợi tức
incoming	[P]/'in,kʌmiɳ/[T]danh từ[W]sự vào, sự đến[W](số nhiều) thu nhập, doanh thu, lợi tức[T]tính từ[W]vào, mới đến
incommensurable	[P]/,inkə'menʃərəbl/[T]tính từ ((cũng) incommensurate)[W]không thể đo được với nhau, không thể so với nhau
incommoding	[P]/,inkə'moudeit/ Cách viết khác : (incommode)  /,inkə'moud/[T]ngoại động từ[W]làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu[W]ngăn trở, cản tr
incommunicable	[P]/,inkə'mju:nikəbl/[T]tính từ[W]không thể truyền đạt được, không thể biết được, không thể thông tri được, không thể nói ra được[W]lầm lì, không cởi m
incommunicado	[P]/'inkə,mju:ni'kɑ:dou/[T]tính từ[W]không liên lạc được với nhau; không có phương tiện giao thông[W]bị giam riêng, bị cấm cố (người tù)
incomparable	[P]/in'kɔmpərəbl/[T]tính từ[W](+ to) không thể so sánh được[W]có một không hai, vô song
incompatibilities	[P]/'inkəm,pætə'biliti/ Cách viết khác : (incompatibleness)  /,inkəm'pætəblnis/[T]danh từ[W]tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau[W]tính xung khắc, tính không hợp nhau
incompatibility	[P]/'inkəm,pætə'biliti/ Cách viết khác : (incompatibleness)  /,inkəm'pætəblnis/[T]danh từ[W]tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau[W]tính xung khắc, tính không hợp nhau
incompatible	[P]/,inkəm'pætəbl/[T]tính từ[W](+ with) không hợp với, không thích hợp với, không tương hợp với, kỵ nhau
incompetence	[P]/in'kɔmpitəns/ Cách viết khác : (incompetency)  /in'kɔmpitənsi/[T]danh từ[W]sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài[W](pháp lý) sự không đủ thẩm quyền; sự không có thẩm quyền
incompetent	[P]/in'kɔmpitənt/[T]tính từ[W]thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài
incompetents	[P]/in'kɔmpitənt/[T]tính từ[W]thiếu khả năng, thiếu trình độ kém cỏi, bất tài
incomplete	[P]/,inkəm'pli:t/[T]tính từ[W]thiếu, chưa đầy đủ[W]chưa hoàn thành, chưa xong
incompleteness	[P]/,inkəm'pli:ʃn/ Cách viết khác : (incompleteness)  /,inkəm'pli:tnis/[T]danh từ[W]tình trạng thiếu, tình trạng chưa đầy đủ[W]tình trạng chưa hoàn thành, tình trạng chưa làm xong
incomprehensibility	[P]/in,kɔmprihensə'biliti/ Cách viết khác : (incomprehensibleness)  /in,kɔmpri'hensəblnis/[T]danh từ[W]sự không thể hiểu được, sự khó hiểu
incomprehensible	[P]/in,kɔmpri'hensəbl/[T]tính từ[W]không thể hiểu nổi, khó hiểu
incomprehension	[P]/in,kɔmpri'henʃn/[T]danh từ[W]sự không hiểu được
incompressible	[P]/,inkəm'presəbl/[T]tính từ[W]không nén được, không ép được
inconceivable	[P]/,inkən'si:vəbl/[T]tính từ[W]không thể hiểu được, không thể nhận thức được; không thể tưởng tượng được[W]kỳ lạ, phi thường
inconclusive	[P]/,inkən'klu:siv/[T]tính từ[W]không đi đến kết luận, bỏ lửng; không quyết định, không xác định; không thuyết phục được
incongruities	[P]/,inkɔɳ'gru:iti/[T]danh từ[W](như) incongruousness[W]điều không thích hợp, điều phi lý
incongruity	[P]/,inkɔɳ'gru:iti/[T]danh từ[W](như) incongruousness[W]điều không thích hợp, điều phi lý
incongruous	[P]/in'kɔɳgruəs/[T]tính từ (+ with)[W]không hợp với, không hợp nhau[W]không thích hợp, phi lý
inconsequential	[P]/in,kɔnsi'kwenʃəl/[T]tính từ[W]không hợp lý, không lôgic ((cũng) inconsequent)[W]không quan trọng, vụn vặt, tầm thường
inconsiderable	[P]/,inkən'sidərəbl/[T]tính từ[W]không đáng kể, nhỏ bé
inconsiderate	[P]/,inkən'sidərit/[T]tính từ[W]thiếu ân cần, thiếu chu đáo, thiếu quan tâm[W]thiếu thận trọng, thiếu suy nghĩ, khinh suất
inconsiderateness	[P]/,inkən'sidəritnis/[T]danh từ ((cũng) inconsideration)[W]sự thiếu ân cần, sự thiếu chu đáo, sự thiếu quan tâm đến người khác[W]sự thiếu thận trọng, sự thiếu suy nghĩ, sự khinh suất
inconsistencies	[P]/,inkən'sistəns/ Cách viết khác : (inconsistency)  /,inkən'sistənsi/[T]danh từ[W]sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một[W]lời tuyên bố đấy mâu thuẫn[W]hành động không trước sau như một
inconsistency	[P]/,inkən'sistəns/ Cách viết khác : (inconsistency)  /,inkən'sistənsi/[T]danh từ[W]sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một[W]lời tuyên bố đấy mâu thuẫn[W]hành động không trước sau như một
inconsistent	[P]/,inkən'sistənt/[T]tính từ[W]mâu thuẫn nhau, trái nhau; không trước sau như một
inconsolable	[P]/,inkən'souləbl/[T]tính từ[W]không thể nguôi, không thể an ủi được, không thể giải khây
inconspicuous	[P]/,inkən'spikjuəs/[T]t��nh từ[W]kín đáo, không lồ lộ, không dễ thấy
inconspicuousness	[P]/,inkən'spikjuəsnis/[T]danh từ[W]sự kín đáo, sự không lồ lộ, sự không dễ thấy
inconstancy	[P]/in'kɔnstənsi/[T]danh từ[W]tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn[W]tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính không chung thu
inconstant	[P]/in'kɔnstənt/[T]tính từ[W]không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì[W]không kiên định, hay thay đổi; không chung thu
incontestable	[P]/,inkən'testəbl/[T]tính từ[W]không thể chối câi được
incontinence	[P]/in'kɔntinəns/[T]danh từ[W]sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại được[W]dục vọng không thể kiềm chế được; sự hoang dâm vô độ[W](y học) sự không giữ được, sự không cầm được (ỉa đùn, đái dầm...)
incontinent	[P]/in'kɔntinənt/[T]tính từ[W]không kiềm chế, không kìm lại, không thể dằn lại, không thể giữ lại[W]hoang dâm vô đ
incontinently	[P]/in'kɔntinəntli/[T]ph�� từ[W]không kiềm chế được, không kìm lại được, không thể dằn lại được, không thể giữ lại được[W]hoang dâm vô độ[W](văn học) ngay tức thì, tức khắc
incontrovertible	[P]/'inkɔntrə'və:təbl/[T]tính từ[W]không thể bàn cãi, không thể tranh luận; không thể chối cãi, hiển nhiên, tính rành rành
inconvenience	[P]/,inkən'vi:njəns/ Cách viết khác : (inconveniency)  /,inkən'vi:njənsi/[T]danh từ[W]sự bất tiện, sự phiền phức
inconvenienced	[P]/,inkən'vi:njəns/ Cách viết khác : (inconveniency)  /,inkən'vi:njənsi/[T]danh từ[W]sự bất tiện, sự phiền phức
inconveniences	[P]/,inkən'vi:njəns/ Cách viết khác : (inconveniency)  /,inkən'vi:njənsi/[T]danh từ[W]sự bất tiện, sự phiền phức
inconveniencing	[P]/,inkən'vi:njəns/ Cách viết khác : (inconveniency)  /,inkən'vi:njənsi/[T]danh từ[W]sự bất tiện, sự phiền phức
inconvenient	[P]/,inkən'vi:njənt/[T]tính từ[W]bất tiện, thiếu tiện nghi, phiền phức
incorporate	[P]/in'kɔ:pərit/[T]tính từ[W]kết hợp chặt chẽ[W]hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể[T]ngoại động từ[W]sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ[W]hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể[W]kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể[T]nội động từ[W]sáp nhập, hợp nhất
incorporated	[P]/in'kɔ:pəreitid/[T]tính t���[W]sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ[W]hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể
incorporates	[P]/in'kɔ:pərit/[T]tính từ[W]kết hợp chặt chẽ[W]hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể[T]ngoại động từ[W]sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ[W]hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể[W]kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể[T]nội động từ[W]sáp nhập, hợp nhất
incorporating	[P]/in'kɔ:pərit/[T]tính từ[W]kết hợp chặt chẽ[W]hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể[T]ngoại động từ[W]sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ[W]hợp thành tổ chức, hợp thành đoàn thể[W]kết nạp vào tổ chức, kết nạp vào đoàn thể[T]nội động từ[W]sáp nhập, hợp nhất
incorporation	[P]/in,kɔ:pə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự sáp nhập, sự hợp nhất[W]sự hợp thành tổ chức, sự hợp thành đoàn thể[W]đoàn thể, liên đoàn
incorrect	[P]/,inkə'rekt/[T]tính từ[W]không đúng, không chỉnh, sai[W]còn đầy lỗi (sách đưa in...)[W]không đứng đắn (thái độ)
incorrectness	[P]/,inkə'rektnis/[T]danh từ[W]sự không đúng, sự không chỉnh, sự sai[W]sự không đứng đắn
incorrigible	[P]/in'kɔridʤəbl/[T]tính từ[W]không thể sửa được[T]danh từ[W]người không thể sửa được
incorruptible	[P]/,inkə'rʌptəbl/[T]tính từ[W]không thể hỏng được, không thể thối rữa được[W]không thể mua chuộc được; không thể hủ hoá được, liêm khiết
increase	[P]/'inkri:s/[T]danh từ[W]sự tăng, sự tăng thêm
increased	[P]/'inkri:s/[T]danh từ[W]sự tăng, sự tăng thêm
increases	[P]/'inkri:s/[T]danh từ[W]sự tăng, sự tăng thêm
increasing	[P]/in'kri:siɳ/[T]tính từ[W]ngày càng tăng, tăng dần
incredible	[P]/in'kredəbl/[T]tính từ[W]không thể tin được[W](thông tục) lạ thường
incredulity	[P]/,inkri'dju:liti/ Cách viết khác : (incredulousness)  /in'kredjuləsnis/[T]danh từ[W]tính hoài nghi; sự ngờ vực
incredulous	[P]/in'kredjuləs/[T]tính từ[W]hoài nghi; ngờ vực
increment	[P]/'inkrimənt/[T]danh từ[W]sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên[W]tiền lãi, tiền lời[W](toán học) lượng gia, số gia
incremental	[P]/,inkri'mentəl/[T]tính từ[W](thuộc) sự lớn lên[W](thuộc) tiền lãi, (thuộc) tiền lời
incremented	[P]/'inkrimənt/[T]danh từ[W]sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên[W]tiền lãi, tiền lời[W](toán học) lượng gia, số gia
incrementing	[P]/'inkrimənt/[T]danh từ[W]sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên[W]tiền lãi, tiền lời[W](toán học) lượng gia, số gia
increments	[P]/'inkrimənt/[T]danh từ[W]sự lớn lên (của cây cối); độ lớn lên[W]tiền lãi, tiền lời[W](toán học) lượng gia, số gia
incriminate	[P]/in'krimineit/[T]ngoại động từ[W]buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho
incriminated	[P]/in'krimineit/[T]ngoại động từ[W]buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho
incriminates	[P]/in'krimineit/[T]ngoại động từ[W]buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho
incriminating	[P]/in'krimineit/[T]ngoại động từ[W]buộc tội cho; đổ tội cho, đổ trách nhiệm cho
incrimination	[P]/in,krimi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự buộc tội; sự đổ tội, sự đổ trách nhiệm
incubate	[P]/'inkjubeit/[T]ngoại động từ[W]ấp (trứng)[W](y học) ủ (bệnh)[W]nuôi (trẻ sơ sinh) trong lồng ấp[T]nội động từ[W]ấp trứng
incubated	[P]/'inkjubeit/[T]ngoại động từ[W]ấp (trứng)[W](y học) ủ (bệnh)[W]nuôi (trẻ sơ sinh) trong lồng ấp[T]nội động từ[W]ấp trứng
incubating	[P]/'inkjubeit/[T]ngoại động từ[W]ấp (trứng)[W](y học) ủ (bệnh)[W]nuôi (trẻ sơ sinh) trong lồng ấp[T]nội động từ[W]ấp trứng
incubation	[P]/,inkju'beiʃn/[T]danh từ[W]sự ấp trứng
incubations	[P]/,inkju'beiʃn/[T]danh từ[W]sự ấp trứng
incubator	[P]/'inkjubeitə/[T]danh từ[W]lò ấp trứng[W]lồng nuôi trẻ em đẻ non
incubators	[P]/'inkjubeitə/[T]danh từ[W]lò ấp trứng[W]lồng nuôi trẻ em đẻ non
inculcate	[P]/'inkʌlkeit/[T]ngoại động từ[W]((thường) + on,  upon,  in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí)
inculcated	[P]/'inkʌlkeit/[T]ngoại động từ[W]((thường) + on,  upon,  in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí)
inculcating	[P]/'inkʌlkeit/[T]ngoại động từ[W]((thường) + on,  upon,  in) ghi nhớ, khắc sâu, in sâu (vào tâm trí)
inculcation	[P]/,inkʌl'keiʃn/[T]danh từ[W]sự ghi nhớ, sự khắc sâu, sự in sâu (vào tâm trí)
incumbency	[P]/in'kʌmbənsi/[T]danh từ[W]trách nhiệm, bổn phận[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự giữ một chức vụ; nhiệm kỳ[W](tôn giáo) sự giữ một thánh chức
incumbent	[P]/in'kʌmbənt/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ một chức vụ[W](tôn giáo) người giữ một thánh chức[T]tính từ[W]là phận sự của
incumbents	[P]/in'kʌmbənt/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ một chức vụ[W](tôn giáo) người giữ một thánh chức[T]tính từ[W]là phận sự của
incur	[P]/in'kə:/[T]ngoại động từ[W]chịu, gánh, mắc, bị
incurable	[P]/in'kjuərəbl/[T]tính từ[W]không thể chữa được (bệnh)[T]danh từ[W]người bị bệnh không thể chữa được
incurs	[P]/in'kə:/[T]ngoại động từ[W]chịu, gánh, mắc, bị
incursion	[P]/in'kə:ʃn/[T]danh từ[W]sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ[W]sự chảy vào (nước biển...)
incursions	[P]/in'kə:ʃn/[T]danh từ[W]sự xâm nhập, sự đột nhập; sự tấn công bất ngờ[W]sự chảy vào (nước biển...)
indaba	[P]/in'dɑ:bə/[T]danh từ[W]cu��c họp (thổ dân Nam-phi)
indebted	[P]/in'detid/[T]tính từ[W]mắc nợ
indebtedness	[P]/in'detidnis/[T]danh từ[W]sự mắc nợ; công nợ; số tiền nợ[W]sự mang ơn, sự hàm ơn
indecency	[P]/in'di:snsi/[T]danh từ[W]sự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự không tề chỉnh; sự không hợp với khuôn phép[W]sự khiếm nhã, sự bất lịch sự, sự sỗ sàng
indecent	[P]/in'di:snt/[T]tính từ[W]không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh; không hợp với khuôn phép[W]khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng
indecipherable	[P]/,indi'saifərəbl/ Cách viết khác : (indecipherableness)  /,indi'saifərəblnis/[T]tính từ[W]không thể đọc ra được; không thể giải đoán được
indecision	[P]/,indi'siʤn/[T]danh từ[W]sự do dự, sự thiếu quả quyết
indecisive	[P]/,indi'saisiv/[T]tính từ[W]do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định
indecisiveness	[P]/,indi'saisivnis/[T]danh từ[W]tính do dự, tính lưỡng lự, tính không quả quyết, tính không dứt khoát, tính không quyết định[W]tính lờ mờ, tính không r
indeclinable	[P]/,indi'klainəbl/[T]tính t��[W](ngôn ngữ học) không biến cách (từ)[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) từ không biến cách
indecorous	[P]/in'dekərəs/[T]tính từ[W]không phải phép, không đúng mực, không đứng đắn; khiếm nhã, bất lịch s
indeed	[P]/in'di:d/[T]phó từ[W]thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là
indefatigable	[P]/,indi'fætigəbl/[T]tính từ[W]không biết mỏi mệt
indefeasible	[P]/,indi'fi:zəbl/[T]tính từ[W](pháp lý) không thể huỷ bỏ, không thể thủ, vĩnh viễn
indefensible	[P]/,indi'fensəbl/[T]tính từ[W]không thể bảo vệ được, không thể phòng thủ được; không thể chống giữ được[W]không thể bào chữa được; không thể biện hộ được; không thể bênh vực được
indefinable	[P]/,indi'fainəbl/[T]tính từ[W]không thể định nghĩa được[W]không thể định rõ, mơ hồ, không r
indefinite	[P]/in'definit/[T]tính từ[W]mập mờ, không rõ ràng, không dứt khoát
indelible	[P]/in'delibl/[T]tính từ[W]không thể gột sạch, không thể tẩy sạch, còn vết mãi
indelicacy	[P]/in'delikəsi/[T]danh từ[W]sự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, sự thô lỗ ((cũng) indelicateness)[W]hành vi thô lỗ, lời nói thô lỗ
indelicate	[P]/in'delikit/[T]tính từ[W]thiếu tế nhị, khiếm nhã, thô lỗ
indemnify	[P]/in'demnifai/[T]ngoại động từ[W]bồi thường, đền bù
indent	[P]/'indent/[T]danh từ[W]vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ[W]chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển)[W]chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ)[T]ngoại động từ[W]làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ[W]in lõm xuống, rập (đầu...)[W](ngành in) sắp chữ thụt vào[T]nội động từ[W]lõm xuống[T]danh từ[W]giao kèo (giữa chủ và thợ)[W]lệnh, sung công[W]đơn đặt hàng (của người nước ngoài)[T]ngoại động từ[W]làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo)[W]chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng)[W]viết đơn đặt (hàng)[T]nội động từ[W]ra lệnh sung công
indentation	[P]/,inden'teiʃn/[T]danh từ[W]sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ[W]vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo[W]chỗ lồi lõm (ở bờ biển)[W](ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng)
indentations	[P]/,inden'teiʃn/[T]danh từ[W]sự làm lõm vào, sự khía răng cưa; sự làm mẻ[W]vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ; dấu chặt đẽo[W]chỗ lồi lõm (ở bờ biển)[W](ngành in) sắp chữ thụt vào (ở đầu dòng); chỗ thụt vào (ở đầu dòng)
indented	[P]/'indent/[T]danh từ[W]vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ[W]chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển)[W]chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ)[T]ngoại động từ[W]làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ[W]in lõm xuống, rập (đầu...)[W](ngành in) sắp chữ thụt vào[T]nội động từ[W]lõm xuống[T]danh từ[W]giao kèo (giữa chủ và thợ)[W]lệnh, sung công[W]đơn đặt hàng (của người nước ngoài)[T]ngoại động từ[W]làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo)[W]chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng)[W]viết đơn đặt (hàng)[T]nội động từ[W]ra lệnh sung công
indenting	[P]/'indent/[T]danh từ[W]vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ[W]chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển)[W]chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ)[T]ngoại động từ[W]làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ[W]in lõm xuống, rập (đầu...)[W](ngành in) sắp chữ thụt vào[T]nội động từ[W]lõm xuống[T]danh từ[W]giao kèo (giữa chủ và thợ)[W]lệnh, sung công[W]đơn đặt hàng (của người nước ngoài)[T]ngoại động từ[W]làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo)[W]chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng)[W]viết đơn đặt (hàng)[T]nội động từ[W]ra lệnh sung công
indents	[P]/'indent/[T]danh từ[W]vết lõm, khía răng cưa; vết mẻ[W]chỗ lõm, chỗ lún, chỗ lồi lõm (ở bờ biển)[W]chỗ thụt vào (ở đầu một dòng chữ)[T]ngoại động từ[W]làm thành vết lõm, khắc khía răng cưa; làm mẻ[W]in lõm xuống, rập (đầu...)[W](ngành in) sắp chữ thụt vào[T]nội động từ[W]lõm xuống[T]danh từ[W]giao kèo (giữa chủ và thợ)[W]lệnh, sung công[W]đơn đặt hàng (của người nước ngoài)[T]ngoại động từ[W]làm bản sao (một văn kiện, một bản giao kèo)[W]chia (bản giao kèo chính và bản sao...) ra làm đôi theo đường răng cưa chữ chi (để sau này có thể giáp vào nhau làm bằng)[W]viết đơn đặt (hàng)[T]nội động từ[W]ra lệnh sung công
indentures	[P]/in'dentʃə/[T]danh từ[W]bản giao kèo, bản khế ước (bản chính và bản sao có đường mép răng cưa giáp khớp vào nhau)[W]((thường) số nhiều) bản giao kèo học nghề
independence	[P]/,indi'pendəns/[T]danh từ[W]sự độc lập; nền độc lập ((cũng) independency)
independent	[P]/,indi'pendənt/[T]tính từ[W]độc lập
independently	[P]/,indi'pendəntli/[T]ph�� từ[W]độc lập[W](+ of) không lệ thuộc, không phụ thuộc, không tuỳ thuộc
independents	[P]/,indi'pendənt/[T]tính từ[W]độc lập
indescribable	[P]/,indis'kraibəbl/[T]tính từ[W]không thể tả được, không sao kể xiết[W]mơ hồ, không rõ ràng[T]danh từ[W]cái không thể tả được
indestructibility	[P]/'indis,trʌktə'biliti/ Cách viết khác : (indestructibleness)  /,indis'trʌktəblnis/[T]danh từ[W]tính (tình trạng) không thể phá huỷ được; tính (tình trạng) không thể huỷ diệt được; sự rất bền vững
indestructible	[P]/,indi'tə:minəbl/[T]tính từ[W]không thể phá huỷ được; không thể huỷ diệt được; rất bền vững
indeterminable	[P]/,indi'tə:minəbl/[T]tính từ[W]không xác định được, không định rõ được[W]không giải quyết được (vụ tranh chấp...)
indeterminacy	[P]/,indi'tə:minəsi/[T]danh từ[W](toán học) tính không xác định
indeterminate	[P]/,indi'tə:minit/[T]tính từ[W]vô định, vô hạn
index	[P]/'indeks/[T]danh từ,  số nhiều indexes,  indeces[W]ngón tay trỏ ((cũng) index finger)[W]chỉ số; sự biểu thị[W]kim (trên đồng hồ đo...)[W]bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê
indexed	[P]/'indeks/[T]danh từ,  số nhiều indexes,  indeces[W]ngón tay trỏ ((cũng) index finger)[W]chỉ số; sự biểu thị[W]kim (trên đồng hồ đo...)[W]bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê
indexer	[P]/'indeksə/[T]danh từ[W]người lập mục lục
indexers	[P]/'indeksə/[T]danh từ[W]người lập mục lục
indexes	[P]/'indeks/[T]danh từ,  số nhiều indexes,  indeces[W]ngón tay trỏ ((cũng) index finger)[W]chỉ số; sự biểu thị[W]kim (trên đồng hồ đo...)[W]bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê
indexing	[P]/'indeks/[T]danh từ,  số nhiều indexes,  indeces[W]ngón tay trỏ ((cũng) index finger)[W]chỉ số; sự biểu thị[W]kim (trên đồng hồ đo...)[W]bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê
india	[P]/'indjən/[T]danh từ[W]người Ân-ddộ[W]người da đỏ (ở Bắc-Mỹ)
indicate	[P]/'indikeit/[T]ngoại động từ[W]chỉ, cho biết, ra dấu
indicated	[P]/'indikeit/[T]ngoại động từ[W]chỉ, cho biết, ra dấu
indicates	[P]/'indikeit/[T]ngoại động từ[W]chỉ, cho biết, ra dấu
indicating	[P]/'indikeit/[T]ngoại động từ[W]chỉ, cho biết, ra dấu
indication	[P]/,indi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự chỉ; số chỉ[W]sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu
indications	[P]/,indi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự chỉ; số chỉ[W]sự biểu thị, sự biểu lộ; dấu hiệu
indicative	[P]/in'dikətiv/[T]tính từ[W]chỉ[W]tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị[W](ngôn ngữ học) indicative mood lối trình bày[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) lối trình bày
indicator	[P]/'indikeitə/[T]danh từ[W]người chỉ[W]cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ
indicators	[P]/'indikeitə/[T]danh từ[W]người chỉ[W]cái chỉ, kim chỉ, dụng cụ chỉ
indices	[P]/'indeks/[T]danh từ,  số nhiều indexes,  indeces[W]ngón tay trỏ ((cũng) index finger)[W]chỉ số; sự biểu thị[W]kim (trên đồng hồ đo...)[W]bảng mục lục (các đề mục cuối sách); bản liệt kê
indict	[P]/in'dait/[T]ngoại động từ[W]truy tố, buộc tội
indictable	[P]/in'daitəbl/[T]tính từ[W]có thể bị truy tố, có thể bị buộc tội
indicted	[P]/in'dait/[T]ngoại động từ[W]truy tố, buộc tội
indicting	[P]/in'dait/[T]ngoại động từ[W]truy tố, buộc tội
indictment	[P]/in'daitmənt/[T]danh từ[W]sự truy tố, sự buộc tội[W]bản cáo trạng
indictments	[P]/in'daitmənt/[T]danh từ[W]sự truy tố, sự buộc tội[W]bản cáo trạng
indicts	[P]/in'dait/[T]ngoại động từ[W]truy tố, buộc tội
indifference	[P]/in'difrəns/[T]danh từ[W]sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quang[W]tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị[W]sự không quan trọng
indifferent	[P]/in'difrənt/[T]tính từ[W]lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang
indigenous	[P]/in'didʤinəs/[T]tính từ[W]bản xứ
indigestible	[P]/,indi'dʤestəbl/[T]tính từ[W]khó tiêu hoá; không thể tiêu hoá[W]khó hiểu thấu, khó lĩnh hội
indigestion	[P]/,indi'dʤestʃn/[T]danh từ[W](y học) chứng khó tiêu[W]tình trạng không tiêu hoá[W]sự không hiểu thấu, sự không lĩnh hội
indignant	[P]/in'dignent/[T]tính từ[W]căm phẫn, phẫn nộ, công phẫn; đầy căm phẫn
indignation	[P]/,indig'neiʃn/[T]danh từ[W]sự căm phẫn, sự phẫn nộ, sự công phẫn
indignities	[P]/in'digniti/[T]danh từ[W]sự sỉ nhục, sự làm nhục
indignity	[P]/in'digniti/[T]danh từ[W]sự sỉ nhục, sự làm nhục
indigo	[P]/'indigou/[T]danh từ,  số nhiều indigos[W]cây chàm[W]thuốc nhuộm chàm, bột chàm[W]màu chàm
indirect	[P]/,indi'rekt/[T]tính từ[W]gián tiếp
indirection	[P]/,indi'rekʃn/[T]danh từ[W]hành động gián tiếp[W]thói quanh co, thói bất lương, thói gian lận
indirections	[P]/,indi'rekʃn/[T]danh từ[W]hành động gián tiếp[W]thói quanh co, thói bất lương, thói gian lận
indirectly	[P]/,indi'rektli/[T]phó từ[W]gián tiếp
indirectness	[P]/,indi'rektnis/[T]danh từ[W]tính gián tiếp[W]tính không thẳng, tính quanh co[W]tính không thẳng, tính uẩn khúc, tính gian lận, tính bất lương
indiscipline	[P]/in'disiplin/[T]danh từ[W]sự vô kỷ luật[W]hành động vô kỷ luật
indiscreet	[P]/,indis'kri:t/[T]tính từ[W]vô ý, không thận trọng; không kín đáo, hớ hênh (trong cách ăn nói...)[W]không khôn ngoan, không biết suy xét
indiscretion	[P]/,indis'kreʃn/[T]danh từ[W]hành động vô ý, hành động hớ hênh; lời nói vô ý, lời nói hớ hênh[W](như) indiscreetness
indiscretions	[P]/,indis'kreʃn/[T]danh từ[W]hành động vô ý, hành động hớ hênh; lời nói vô ý, lời nói hớ hênh[W](như) indiscreetness
indiscriminate	[P]/,indis'kriminit/[T]tính từ[W]không phân biệt, bừa bãi
indispensability	[P]/'indis,pensə'biliti/ Cách viết khác : (indispensableness)  /,indis'pensəbl/[T]danh từ[W]tính cần thiết không thể thiếu được[W]tính bắt buộc, tính không thể bỏ qua
indispensable	[P]/,indis'pensəbl/[T]tính từ[W]rất cần thiết, không thể thiếu được
indispose	[P]/,indis'pouz/[T]ngoại động từ[W](+ for,  to) làm cho không thích hợp, làm cho không đủ khả năng, làm cho không đủ tư cách
indisposed	[P]/,indis'pouzd/[T]tính từ[W]không thích, không muốn, không sãn lòng, miễn cưỡng (làm việc gì)[W]khó ở, se mình
indisposition	[P]/,indispə'ziʃn/ Cách viết khác : (indisposedness)  /,indis'pouzidnis/[T]danh từ[W](+ to,  towards) sự không thích, sự không ưa, sự ác cảm (đối với cái gì)[W](+ to) sự không muốn, sự không sãn lòng, sự miễn cưỡng (làm việc gì)[W]sự khó ở, sự se mình
indisputable	[P]/,indis'pju:təbl/[T]tính từ[W]không thể cãi, không thể bàn cãi, không thể tranh luận
indissoluble	[P]/,indi'sɔljubl/[T]tính từ[W]không tan được, không hoà tan được[W]không thể chia cắt, không thể chia lìa; bền vững
indistinct	[P]/,indis'tiɳkt/[T]tính từ[W]không rõ ràng, phảng phất, lờ mờ
indistinctness	[P]/,indis'tiɳktnis/[T]danh từ[W]sự không rõ ràng, sự phảng phất, sự lờ mờ
indistinguishable	[P]/,indis'tiɳgwiʃəbl/[T]tính từ[W]không thể phân biệt được
indite	[P]/in'dait/[T]ngoại động từ[W]sáng tác, thảo
individual	[P]/,indi'vidjuəl/[T]tính từ[W]riêng, riêng lẻ, cá nhân
individualised	[P]/,indi'vidjuəlaiz/ Cách viết khác : (individualise)  /,indi'vidjuəlaiz/ (individuate)  /,indi'[T]ngoại động từ[W]cá tính hoá, cho một cá tính[W]định rõ, chỉ rõ
individualism	[P]/,indi'vidjuəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa cá nhân
individualist	[P]/,indi'vidjuəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa cá nhân
individualistic	[P]/,indi,vidjuə'listik/[T]tính từ[W]có tính chất chủ nghĩa cá nhân
individualists	[P]/,indi'vidjuəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa cá nhân
individuality	[P]/,indi,vidju'æliti/[T]danh từ[W]tính chất cá nhân[W]cá nhân
individually	[P]/'indi,vizi'biliti/[T]phó t���[W]cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một
individuals	[P]/,indi'vidjuəl/[T]tính từ[W]riêng, riêng lẻ, cá nhân
individuation	[P]/,indi,vidjuəlai'zeiʃn/ Cách viết khác : (individuation)  /,individju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự cá tính hoá, sự cho một cá tính[W]sự định rõ, sự chỉ rõ
indivisibility	[P]/'indi,vizi'biliti/ Cách viết khác : (indivisibleness)  /,indi'vizəblnis/[T]danh từ[W]tính không thể chia được[W](toán học) tính không chia hết
indivisible	[P]/,indi'vizəbl/[T]tính từ[W]không thể chia được[W](toán học) không chia hết[T]danh từ[W]cái không thể chia được[W](toán học) số không chia hết
indoctrinate	[P]/in'dɔktrineit/[T]ngoại động từ[W]truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo
indoctrinated	[P]/in'dɔktrineit/[T]ngoại động từ[W]truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo
indoctrinates	[P]/in'dɔktrineit/[T]ngoại động từ[W]truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo
indoctrinating	[P]/in'dɔktrineit/[T]ngoại động từ[W]truyền bá, truyền thụ, làm thấm nhuần; truyền giáo
indoctrination	[P]/in,dɔktri'neiʃn/[T]danh từ[W]sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo[W]điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần
indoctrinations	[P]/in,dɔktri'neiʃn/[T]danh từ[W]sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo[W]điều truyền bá, điều truyền thụ, điều truyền giáo; điều được thấm nhuần
indoctrinator	[P]/in'dɔktrineitə/[T]danh từ[W]người truyền bá, người truyền thụ; người truyền giáo
indoctrinators	[P]/in'dɔktrineitə/[T]danh từ[W]người truyền bá, người truyền thụ; người truyền giáo
indolence	[P]/'indələns/[T]danh từ[W]sự lười biếng, sự biếng nhác
indolent	[P]/'indələnt/[T]tính từ[W]lười biếng, biếng nhác[W](y học) không đau
indomitable	[P]/in'dɔmitəbl/[T]tính từ[W]bất khuất, không thể khuất phục được
indoor	[P]/'indɔ:/[T]tính từ[W]trong nhà
indoors	[P]/'indɔ:z/[T]phó từ[W]ở trong nhà
indorsed	[P]/in'dɔ:s/ Cách viết khác : (indorse)  /in'dɔ:s/[T]ngoại động từ[W]chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)[W]xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)[I]to endorse over#chuyển nhượng (hối phiếu...)[I]an endorsed licence#bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi
indorses	[P]/in'dɔ:s/ Cách viết khác : (indorse)  /in'dɔ:s/[T]ngoại động từ[W]chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)[W]xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)[I]to endorse over#chuyển nhượng (hối phiếu...)[I]an endorsed licence#bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi
indrawn	[P]/'in'drɔ:n/[T]tính từ[W]thu mình vào trong (người)
indubitable	[P]/in'dju:bitəbl/[T]tính từ[W]không thể nghi ngờ được, rõ ràng, sờ sờ
induce	[P]/in'dju:s/[T]ngoại động từ[W]xui, xui khiến
induced	[P]/in'dju:s/[T]ngoại động từ[W]xui, xui khiến
inducement	[P]/in'dju:smənt/[T]danh từ[W]sự xui khiến[W]điều xui khiến[W]nguyên nhân xui khiến; lý do xui khiến
inducements	[P]/in'dju:smənt/[T]danh từ[W]sự xui khiến[W]điều xui khiến[W]nguyên nhân xui khiến; lý do xui khiến
induces	[P]/in'dju:s/[T]ngoại động từ[W]xui, xui khiến
inducible	[P]/in'dju:səbl/[T]tính từ[W]có thể xui khiến[W]có thể suy diễn, có thể suy ra
inducing	[P]/in'dju:s/[T]ngoại động từ[W]xui, xui khiến
induct	[P]/in'dʌkt/[T]ngoại động từ[W]làm lễ nhậm chức cho (ai)[W]giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...)[W]bước đầu làm quen nghề cho (ai)[W](tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào
inductance	[P]/in'dʌktəns/[T]danh từ,  (điện học)[W]tính tự cảm[W]độ tự cảm
inducted	[P]/in'dʌkt/[T]ngoại động từ[W]làm lễ nhậm chức cho (ai)[W]giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...)[W]bước đầu làm quen nghề cho (ai)[W](tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào
induction	[P]/in'dʌkʃn/[T]danh từ[W]sự làm lễ nhậm chức (cho ai)[W]sự bước đầu làm quen nghề (cho ai)[W]sự giới thiệu (vào một tổ chức)[W](tôn giáo) sự bổ nhiệm[W]phương pháp quy nạp
inductions	[P]/in'dʌkʃn/[T]danh từ[W]sự làm lễ nhậm chức (cho ai)[W]sự bước đầu làm quen nghề (cho ai)[W]sự giới thiệu (vào một tổ chức)[W](tôn giáo) sự bổ nhiệm[W]phương pháp quy nạp
inductive	[P]/in'dʌktiv/[T]tính từ[W]quy nạp
inductor	[P]/in'dʌktə/[T]danh từ[W]người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư)[W](điện học) phần cảm điện
inductors	[P]/in'dʌktə/[T]danh từ[W]người làm lễ nhậm chức (cho một mục sư)[W](điện học) phần cảm điện
inducts	[P]/in'dʌkt/[T]ngoại động từ[W]làm lễ nhậm chức cho (ai)[W]giới thiệu vào, đưa vào (một tổ chức...)[W]bước đầu làm quen nghề cho (ai)[W](tôn giáo) bổ nhiệm, đặt vào
indulge	[P]/in'dju:/[T]ngoại động từ[W]nuông chiều, chiều theo
indulged	[P]/in'dju:/[T]ngoại động từ[W]nuông chiều, chiều theo
indulgence	[P]/in'dʌldʤəns/[T]danh từ[W]sự nuông chiều, sự chiều theo[W]sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê)[W]đặc ân[W]sự gia hạn (coi như một đặc ân)[W](tôn giáo) sự xá tội
indulgences	[P]/in'dʌldʤəns/[T]danh từ[W]sự nuông chiều, sự chiều theo[W]sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê)[W]đặc ân[W]sự gia hạn (coi như một đặc ân)[W](tôn giáo) sự xá tội
indulgent	[P]/in'dʌldʤənt/[T]tính từ[W]hay nuông chiều, hay chiều theo[W]khoan dung
indulger	[P]/in'dju:/[T]ngoại động từ[W]nuông chiều, chiều theo
indulges	[P]/in'dju:/[T]ngoại động từ[W]nuông chiều, chiều theo
indulging	[P]/in'dju:/[T]ngoại động từ[W]nuông chiều, chiều theo
induna	[P]/in'dju:nə/[T]danh từ[W]tù trưởng Giu-hi (Nam-phi)
industrial	[P]/in'dʌstriəl/[T]tính từ[W](thuộc) công nghiệp
industrialise	[P]/in'dʌstriəlaiz/ Cách viết khác : (industrialise)  /in'dʌstriəlaiz/[T]động từ[W]công nghiệp hoá
industrialised	[P]/in'dʌstriəlaiz/ Cách viết khác : (industrialise)  /in'dʌstriəlaiz/[T]động từ[W]công nghiệp hoá
industrialising	[P]/in'dʌstriəlaiz/ Cách viết khác : (industrialise)  /in'dʌstriəlaiz/[T]động từ[W]công nghiệp hoá
industrialism	[P]/in'dʌstriəlizm/[T]danh từ[W]hệ thống công nghiệp quy mô lớn[W]tổ chức công nghiệp
industrialist	[P]/in'dʌstriəlist/[T]danh từ[W]nhà tư bản công nghiệp
industrialists	[P]/in'dʌstriəlist/[T]danh từ[W]nhà tư bản công nghiệp
industries	[P]/'indəstri/[T]danh từ[W]công nghiệp
industrious	[P]/in'dʌstriəs/[T]tính từ[W]cần cù, siêng năng
industriousness	[P]/in'dʌstriəsnis/[T]danh từ[W]sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry)
industry	[P]/'indəstri/[T]danh từ[W]công nghiệp
inebriate	[P]/i'ni:briit/[T]tính từ[W]say[T]danh từ[W]người say rượu[W]người nghiện rượu[T]ngoại động từ[W]làm say[W]làm mê mẩn tâm thần
inebriated	[P]/i'ni:briit/[T]tính từ[W]say[T]danh từ[W]người say rượu[W]người nghiện rượu[T]ngoại động từ[W]làm say[W]làm mê mẩn tâm thần
inebriation	[P]/i,ni:bri'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm say; sự say rượu
inedible	[P]/in'edibl/[T]tính từ[W]không ăn được (vì độc...)
ineffable	[P]/in'efəbl/[T]tính từ[W]không tả được, không nói lên được[W]không thể nói ra được, huý
ineffective	[P]/,ini'fektiv/[T]tính từ[W]không có hiệu quả[W]vô tích sự, không làm được trò trống gì (người)[W](nghệ thuật) không gây được ấn tượng, không tác động
ineffectual	[P]/,ini'fektjuəl/[T]tính từ[W]không đem lại kết quả mong nuốn; không đem lại kết quả quyết định (thuốc...), không ăn thua[W]vô ích[W]bất lực
ineffectualness	[P]/,ini'fektjuəlnis/[T]danh từ[W]sự không đem lại kết quả mong nuốn; sự không đem lại kết quả quyết định, sự không ăn thua[W]tính vô ích[W]tính bất lực
inefficiencies	[P]/,ini'fiʃənsi/[T]danh từ[W]sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất tài (người); điều chứng tỏ thiếu khả năng; điều chứng tỏ không có khả năng[W]sự không có hiệu quả
inefficiency	[P]/,ini'fiʃənsi/[T]danh từ[W]sự thiếu khả năng, sự không có khả năng, sự bất tài (người); điều chứng tỏ thiếu khả năng; điều chứng tỏ không có khả năng[W]sự không có hiệu quả
inefficient	[P]/,ini'fiʃənt/[T]tính từ[W]thiếu khả năng, không có khả năng, bất tài[W]không có hiệu quả
inelastic	[P]/,ini'læstik/[T]tính từ[W]không co dân, không đàn hồi[W]không mềm dẻo, khó thích nghi[W](kinh tế) phản ứng chậm đối với những sự thay đổi (thị trường...)
inelegance	[P]/in'eligəns/[T]danh từ[W]tính thiếu trang nhã, tính không thanh nhã; cái thiếu trang nhã, cái không thanh nhã[W]tính thiếu chải chuốt (văn)
inelegant	[P]/in'eligənt/[T]tính từ[W]thiếu trang nhã, không thanh nhã[W]thiếu chải chuốt (văn)
ineligibility	[P]/in,elidʤə'biliti/[T]danh từ[W]sự không đủ tư cách, sự không đủ tiêu chuẩn; sự không đủ khả năng; sự không đạt tiêu chuẩn tòng quân
ineligible	[P]/in'elidʤəbl/[T]tính từ[W]không đủ tư cách, không đủ tiêu chuẩn; không đủ khả năng; không đạt tiêu chuẩn tòng quân[T]danh từ[W]người không đủ tư cách, người không đủ tiêu chuẩn; người không đủ khả năng
ineluctable	[P]/,ini'lʌktəbl/[T]tính từ[W]không thể tránh khỏi
inept	[P]/i'nept/[T]tính từ[W]lạc lõng[W]dớ dẩn, vô lý[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)
ineptitude	[P]/i'neptitju:d/ Cách viết khác : (ineptness)  /i'neptnis/[T]danh từ[W]tính lạc lõng; điều lạc lõng[W]tính dớ dẩn, tính vô lý[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)
ineptness	[P]/i'neptitju:d/ Cách viết khác : (ineptness)  /i'neptnis/[T]danh từ[W]tính lạc lõng; điều lạc lõng[W]tính dớ dẩn, tính vô lý[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ...)
inequalities	[P]/,ini:'kwɔliti/[T]danh từ[W]sự không bằng nhau; sự không bình đẳng[W]tính không đều[W]sự khác nhau[W]tính hay thay đổi[W]sự không công minh[W](toán học) bất đẳng thức
inequality	[P]/,ini:'kwɔliti/[T]danh từ[W]sự không bằng nhau; sự không bình đẳng[W]tính không đều[W]sự khác nhau[W]tính hay thay đổi[W]sự không công minh[W](toán học) bất đẳng thức
inequitable	[P]/in'ekwitəbl/[T]tính từ[W]không công bằng
inequities	[P]/in'ekwiti/[T]danh từ[W]tính không công bằng; sự không công bằng
inequity	[P]/in'ekwiti/[T]danh từ[W]tính không công bằng; sự không công bằng
ineradicable	[P]/,ini'reizəbl/[T]tính từ[W]không thể nhổ rễ được; không thể triệt được, không thể trừ tiệt được
inert	[P]/i'nə:t/[T]tính từ[W](vật lý),  (hoá học) trơ[W]trì trệ, ì, chậm chạp
inertia	[P]/i'nə:ʃjə/[T]danh từ[W]tính ì, quán tính[W]tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp
inertial	[P]/i'nə:ʃjəl/[T]tính từ[W](vật lý) ì, (thuộc) quán tính
inertness	[P]/'inə:tnis/[T]danh từ[W](vật lý),  (hoá học) tính trơ[W]tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp
inescapable	[P]/,inis'keipəbl/[T]tính từ[W]không thể thoát được, không tránh được[W]không thể lờ đi được
inessential	[P]/'ini'senʃəl/[T]tính từ[W]không cần thiết[W]không có thực chất[T]danh từ[W]cái không cần thiết
inestimable	[P]/in'evitəbl/[T]tính từ[W]không thể đánh giá được, vô giá
inevitability	[P]/in,evitə'biliti/ Cách viết khác : (inevitableness)  /in'evitəblnis/[T]danh từ[W]tính không thể tránh được, tính chắc chắn xảy ra
inevitable	[P]/in'evitəbl/[T]tính từ[W]không thể tránh được, chắc chắn xảy ra ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W](thông tục) vẫn thường thấy; vẫn thường nghe; quen thuộc
inexact	[P]/,inig'zækt/[T]tính từ[W]không đúng, không chính xác
inexactitude	[P]/,inig'zæktitju:d/ Cách viết khác : (inexactness)  /,inig'zæktnis/[T]danh từ[W]tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính xác
inexactitudes	[P]/,inig'zæktitju:d/ Cách viết khác : (inexactness)  /,inig'zæktnis/[T]danh từ[W]tính không đúng, tính không chính xác; sự không đúng, sự không chính xác
inexcusable	[P]/,iniks'kju:təbl/[T]tính từ[W]không thể thứ được, không thể bào chữa được
inexhaustible	[P]/,inig'zɔ:stəbl/[T]tính từ[W]không bao giờ hết được, vô tận[W]không mệt mỏi, không biết mệt
inexorability	[P]/in,eksərə'biliti/ Cách viết khác : (inexorableness)  /in'eksərəblnis/[T]danh từ[W]tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng
inexorable	[P]/in'eksərəbl/[T]tính từ[W]không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng
inexpedient	[P]/,iniks'pi:djənt/[T]tính từ[W]không có lợi, không thiết thực; không thích hợp
inexpensive	[P]
inexperience	[P]/,iniks'piəriəns/[T]danh từ[W]sự thiếu kinh nghiệm
inexperienced	[P]/,iniks'piəriənst/[T]tính từ[W]thiếu kinh nghiệm
inexpert	[P]/,ineks'pə:t/[T]tính từ[W]không chuyên môn, không thạo
inexplicable	[P]/in'eksplikəbl/[T]tính từ[W]không thể giải nghĩa được, không thể giải thích được
inexpressibility	[P]/'iniks,presə'biliti/[T]danh từ[W]tính không thể diễn đạt được, tính không thể nói ra được, tính không thể tả được ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) inexpressiveness)
inexpressible	[P]/,iniks'presəbl/[T]tính từ[W]không thể diễn đạt được, không thể nói ra được, không thể tả được ((từ cổ,nghĩa cổ) (cũng) inexpressive)
inextensible	[P]/,iniks'tensəbl/[T]tính t��[W]không thể duỗi thẳng ra; không thể đưa ra[W]không thể kéo dài ra, không thể gia hạn; không thể mở rộng[W](pháp lý) không thể bị tịch thu
inextinguishable	[P]/,iniks'tiɳgwiʃəbl/[T]tính từ[W]không thể dập tắt, không thể làm tiêu tan, không thể làm tắt[W]không thể làm lu mờ, không thể làm át[W]không thể làm cho cứng họng[W]không thể thanh toán[W]không thể tiêu diệt, không thể phá huỷ[W](pháp lý) không thể huỷ b���
inextricable	[P]/in'ekstrikəbl/[T]tính từ[W]không thể gỡ ra được[W]không thể thoát ra được (tình trạng, nơi...); không thể giải quyết được (vấn đề...)
infallibility	[P]/in,fælə'biliti/ Cách viết khác : (infallibleness)  /in'fæləblnis/[T]danh từ[W]tính không thể sai lầm được, tính không thể sai được; tính không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...)
infallible	[P]/in'fæləbl/[T]tính từ[W]không thể sai lầm được, không thể sai được; không thể hỏng (phương pháp, thí nghiệm...)
infamous	[P]/'infəməs/[T]tính từ[W]ô nhục, bỉ ổi[W](pháp lý) bị tước quyền công dân
infamy	[P]/'infəmi/[T]danh từ[W](như) infamousness[W]điều ô nhục, điều bỉ ổi[W](pháp lý) sự mất quyền công dân
infancy	[P]/'infənsi/[T]danh từ[W]tuổi còn ãm ngửa, tuổi thơ ấu[W]lúc còn trứng nước[W](pháp lý) thời kỳ vị thành niên
infant	[P]/'infənt/[T]danh từ[W]đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi)[W](pháp lý) người vị thành niên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới[T]tính từ[W]còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ[W]còn trứng nước[W](pháp lý) vị thành niên
infanta	[P]/in'fæntə/[T]danh từ[W](sử học) công chúa cả (không nối ngôi ở Tây-ban-nha,  Bồ-ddào-nha)
infante	[P]/in'fænti/[T]danh từ[W]hoàng tử (không nối ngôi ở Tây-ban-nha,  Bồ-ddào-nha)
infanticide	[P]/in'fæntisaid/[T]danh từ[W]tội giết trẻ con; tục giết trẻ sơ sinh[W]kẻ giết trẻ con
infantile	[P]/'infəntail/ Cách viết khác : (infantine)  /'infəntain/[T]tính từ[W](thuộc) trẻ con[W]còn trứng nước[W]ấu trĩ
infantry	[P]/'infəntri/[T]danh từ[W](quân sự) bộ binh
infantryman	[P]/'infəntrimən/[T]danh từ[W](quân sự) lính bộ binh
infantrymen	[P]/'infəntrimən/[T]danh từ[W](quân sự) lính bộ binh
infants	[P]/'infənt/[T]danh từ[W]đứa bé còn ãm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi)[W](pháp lý) người vị thành niên[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới[T]tính từ[W]còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ[W]còn trứng nước[W](pháp lý) vị thành niên
infarct	[P]/in'fɑ:kt/[T]danh từ[W](y học) nhồi máu
infatuate	[P]/in'fætjueit/[T]ngoại động từ[W]làm cuồng dại[W]làm mê tít, làm mê đắm
infatuated	[P]/in'fætjueitid/[T]tính từ[W]cuồng dại[W]mê tít, mê đắm
infatuation	[P]/in,fætju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cuồng dại[W]sự làm mê tít, sự làm mê đắm
infatuations	[P]/in,fætju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cuồng dại[W]sự làm mê tít, sự làm mê đắm
infeasibility	[P]/in,fi:zə'biliti/ Cách viết khác : (infeasibleness)  /in'fi:zəblnis/[T]danh từ[W]tính không thể làm được
infeasible	[P]/in'fi:zəbl/[T]tính từ[W]không thể làm được
infect	[P]/in'fekt/[T]ngoại động từ[W]nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng[W]tiêm nhiễm, đầu độc
infected	[P]/in'fekt/[T]ngoại động từ[W]nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng[W]tiêm nhiễm, đầu độc
infecting	[P]/in'fekt/[T]ngoại động từ[W]nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng[W]tiêm nhiễm, đầu độc
infection	[P]/in'fekʃn/[T]danh từ[W]sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng[W]vật lây nhiễm[W]bệnh lây nhiễm[W]sự tiêm nhiễm, sự đầu độc[W]ảnh hưởng lan truyền
infections	[P]/in'fekʃn/[T]danh từ[W]sự nhiễm, sự làm nhiễm độc, sự làm nhiễm trùng[W]vật lây nhiễm[W]bệnh lây nhiễm[W]sự tiêm nhiễm, sự đầu độc[W]ảnh hưởng lan truyền
infectious	[P]/in'fekʃəs/ Cách viết khác : (infective)  /in'fektiv/[T]tính từ[W]lây, nhiễm[W](y học) nhiễm trùng; lây nhiễm
infective	[P]/in'fekʃəs/ Cách viết khác : (infective)  /in'fektiv/[T]tính từ[W]lây, nhiễm[W](y học) nhiễm trùng; lây nhiễm
infects	[P]/in'fekt/[T]ngoại động từ[W]nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng[W]tiêm nhiễm, đầu độc
infelicities	[P]/,infi'lisiti/[T]danh từ[W]sự không có hạnh phúc[W]sự không may, sự bất hạnh[W]sự lạc lõng, sự không thích hợp; tính lạc lõng, tính không thích hợp (của lời nói, việc làm...)
infelicitous	[P]/,infi'lisitəs/[T]tính từ[W]không có hạnh phúc[W]không may, bất hạnh[W]lạc lõng, không thích hợp (lời nói, việc làm...)
infelicity	[P]/,infi'lisiti/[T]danh từ[W]sự không có hạnh phúc[W]sự không may, sự bất hạnh[W]sự lạc lõng, sự không thích hợp; tính lạc lõng, tính không thích hợp (của lời nói, việc làm...)
infer	[P]/in'fə:/[T]ngoại động từ[W]suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận[W]hàm ý, gợi ý[W]đoán, phỏng đoán
inference	[P]/'infərəns/[T]danh từ[W]sự suy ra, sự luận ra[W]điều suy ra, điều luận ra; kết luận
inferences	[P]/'infərəns/[T]danh từ[W]sự suy ra, sự luận ra[W]điều suy ra, điều luận ra; kết luận
inferential	[P]/,infə'fenʃəl/[T]tính từ[W]suy luận
inferior	[P]/in'fiəriə/[T]tính từ[W]dưới[W]thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...)[W](thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa)[T]danh từ[W]người cấp dưới[W]vật loại kém
inferiority	[P]/in,fiəri'ɔriti/[T]danh từ[W]vị trí ở dưới[W]vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn; sự kém hơn; tính chất thấp kém, tính chất tồi[I]inferiority complex#(xem) complex
inferiors	[P]/in'fiəriə/[T]tính từ[W]dưới[W]thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...)[W](thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa)[T]danh từ[W]người cấp dưới[W]vật loại kém
infernal	[P]/in'fə:nl/[T]tính từ[W](thuộc) địa ngục; ở địa ngục[W]quỷ quái[W](thông tục) ghê gớm; trời đánh thánh vật
inferno	[P]/in'fə:nou/[T]danh từ,  số nhiều infernos[W]địa ngục[W]nơi rùng rợn, cảnh rùng rợn
infers	[P]/in'fə:/[T]ngoại động từ[W]suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận[W]hàm ý, gợi ý[W]đoán, phỏng đoán
infertile	[P]/in'fə:tail/[T]tính từ[W]không màu mỡ, cằn cỗi
infertility	[P]/,infə:'tiliti/[T]danh từ[W]tính không màu mỡ, sự cằn cỗi
infest	[P]/in'fest/[T]ngoại động từ[W]tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp...)
infestation	[P]/,infes'teiʃn/[T]danh từ[W]sự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại
infestations	[P]/,infes'teiʃn/[T]danh từ[W]sự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại
infested	[P]/in'fest/[T]ngoại động từ[W]tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp...)
infesting	[P]/in'fest/[T]ngoại động từ[W]tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp...)
infests	[P]/in'fest/[T]ngoại động từ[W]tràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại (sâu bọ, giặc cướp...)
infidel	[P]/'infidəl/[T]tính từ[W](tôn giáo) không theo đạo[T]danh từ[W]người không theo đạo[W]người không tin đạo Hồi, người không tin đạo Do-thái[W](sử học) người theo đạo chống lại đạo Thiên chúa
infidelities	[P]/'infidəliti/[T]danh từ[W]sự không trung thành, sự bội tín[W]sự không chung thuỷ (trong đạo vợ chồng) ((cũng) conjugal infidelity)[W]sự không theo đạo; sự không tin đạo Thiên chúa
infidelity	[P]/'infidəliti/[T]danh từ[W]sự không trung thành, sự bội tín[W]sự không chung thuỷ (trong đạo vợ chồng) ((cũng) conjugal infidelity)[W]sự không theo đạo; sự không tin đạo Thiên chúa
infidels	[P]/'infidəl/[T]tính từ[W](tôn giáo) không theo đạo[T]danh từ[W]người không theo đạo[W]người không tin đạo Hồi, người không tin đạo Do-thái[W](sử học) người theo đạo chống lại đạo Thiên chúa
infield	[P]/'infi:ld/[T]danh từ[W]��ất trồng trọt gần nhà; đất trồng trọt[W](thể dục,thể thao) khoảng đất gần cửa thành (crickê)
infighting	[P]/'in,faitiɳ/[T]danh từ[W]sự đánh giáp lá cà (quyền Anh)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đấu tranh bí mật nội bộ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự ấu đả
infiltrate	[P]/'infiltreit/[T]động từ[W]rỉ qua[W]xâm nhập[W](y học) thâm nhiễm
infiltrated	[P]/'infiltreit/[T]động từ[W]rỉ qua[W]xâm nhập[W](y học) thâm nhiễm
infiltrates	[P]/'infiltreit/[T]động từ[W]rỉ qua[W]xâm nhập[W](y học) thâm nhiễm
infiltrating	[P]/'infiltreit/[T]động từ[W]rỉ qua[W]xâm nhập[W](y học) thâm nhiễm
infiltration	[P]/,infil'treiʃn/[T]danh từ[W]sự rỉ qua; vật rỉ qua[W](quân sự); (chính trị) sự xâm nhập từng tốp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) sự chuyển vận (quân và xe cộ) từng tốp (để tránh máy bay địch)[W](y học) sự thâm nhiễm
infiltrations	[P]/,infil'treiʃn/[T]danh từ[W]sự rỉ qua; vật rỉ qua[W](quân sự); (chính trị) sự xâm nhập từng tốp[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) sự chuyển vận (quân và xe cộ) từng tốp (để tránh máy bay địch)[W](y học) sự thâm nhiễm
infinite	[P]/'infinit/[T]tính từ[W]không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số nhiều) không đếm được, hằng hà sa số[W](toán học) vô hạn[T]danh từ[W]cái không có bờ bến[W](toán học) lượng vô hạn[W](the infinite) không trung[W](the infinite) Thượng đế
infinitesimal	[P]/,infini'tesiməl/[T]tính từ[W]rất nhỏ, nhỏ vô cùng[W](toán học) vi phân
infinitesimals	[P]/,infini'tesiməl/[T]tính từ[W]rất nhỏ, nhỏ vô cùng[W](toán học) vi phân
infinities	[P]/in'finiti/[T]danh từ[W](như) infinitude[W](toán học) vô cực, vô tận[I]to infinity#vô cùng, vô tận
infinitive	[P]/in'finitiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) vô định[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) lối vô định
infinitives	[P]/in'finitiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) vô định[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) lối vô định
infinitude	[P]/in'finitju:d/[T]danh từ ((cũng) infinity)[W]tính không bờ bến, tính vô tận[W]số lượng vô cùng lớn; quy mô vô cùng lớn
infinity	[P]/in'finiti/[T]danh từ[W](như) infinitude[W](toán học) vô cực, vô tận[I]to infinity#vô cùng, vô tận
infirm	[P]/in'fə:m/[T]tính từ[W]yếu đuối, ốm yếu, hom hem[W]yếu ớt; nhu nhược, không cương quyết[W]không kiên định
infirmaries	[P]/in'fə:məri/[T]danh từ[W]bệnh xá; bệnh viện, nhà thương
infirmary	[P]/in'fə:məri/[T]danh từ[W]bệnh xá; bệnh viện, nhà thương
infirmities	[P]/in'fə:miti/ Cách viết khác : (infirmness)  /in'fə:mnis/[T]danh từ[W]tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem[W]tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết[W]tính không kiên định
infirmity	[P]/in'fə:miti/ Cách viết khác : (infirmness)  /in'fə:mnis/[T]danh từ[W]tính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất hom hem[W]tính chất yếu ớt; tính nhu nhược, tính không cương quyết[W]tính không kiên định
infix	[P]/'infiks/[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) trung tố[T]ngoại động từ[W]gắn (cái gì vào cái gì)[W]in sâu, khắc sâu (vào trí óc...)[W](ngôn ngữ học) thêm trung tố
inflame	[P]/in'fleim/[T]ngoại động từ[W]đốt, châm lửa vào[W]khích động mạnh[W]làm nóng bừng, làm đỏ bừng[W](y học) làm viêm, làm sưng tấy[T]nội động từ[W]cháy[W]bị khích động mạnh[W]nóng bừng, đỏ bừng[W](y học) viêm, sưng tấy
inflamed	[P]/in'fleim/[T]ngoại động từ[W]đốt, châm lửa vào[W]khích động mạnh[W]làm nóng bừng, làm đỏ bừng[W](y học) làm viêm, làm sưng tấy[T]nội động từ[W]cháy[W]bị khích động mạnh[W]nóng bừng, đỏ bừng[W](y học) viêm, sưng tấy
inflames	[P]/in'fleim/[T]ngoại động từ[W]đốt, châm lửa vào[W]khích động mạnh[W]làm nóng bừng, làm đỏ bừng[W](y học) làm viêm, làm sưng tấy[T]nội động từ[W]cháy[W]bị khích động mạnh[W]nóng bừng, đỏ bừng[W](y học) viêm, sưng tấy
inflaming	[P]/in'fleim/[T]ngoại động từ[W]đốt, châm lửa vào[W]khích động mạnh[W]làm nóng bừng, làm đỏ bừng[W](y học) làm viêm, làm sưng tấy[T]nội động từ[W]cháy[W]bị khích động mạnh[W]nóng bừng, đỏ bừng[W](y học) viêm, sưng tấy
inflammable	[P]/in'fleitəbl/[T]tính từ[W]dễ cháy[W]dễ bị khích động[T]danh từ[W]chất dễ cháy
inflammation	[P]/,inflə'meiʃn/[T]danh từ[W]sự đốt cháy; sự bốc cháy[W]sự khích động; sự bị khích động[W](y học) viêm
inflammatory	[P]/in'flæmətəri/[T]tính t��[W]có tính chất khích động, nhằm khích động[W](y học) dễ viên, do viêm
inflatable	[P]/in'fleitəbl/[T]tính từ[W]có thể bơm phồng, có thể thổi phồng
inflate	[P]/in'fleit/[T]ngoại động từ[W]thổi phồng, bơm phồng[W]làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo[W]làm vui mừng[W](kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát[W]tăng (giá) một cách giả tạo[T]nội động từ[W]phồng lên, được thổi phồng
inflated	[P]/in'fleitid/[T]tính từ[W]phồng lên, được thổi phồng[W]tự mãn, tự túc, vênh váo[W]khoa trương (văn)[W](kinh tế) lạm phát[W]tăng giả tạo (giá)
inflates	[P]/in'fleit/[T]ngoại động từ[W]thổi phồng, bơm phồng[W]làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo[W]làm vui mừng[W](kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát[W]tăng (giá) một cách giả tạo[T]nội động từ[W]phồng lên, được thổi phồng
inflating	[P]/in'fleit/[T]ngoại động từ[W]thổi phồng, bơm phồng[W]làm tự mãn, tự túc, làm vênh váo[W]làm vui mừng[W](kinh tế) lạm phát (tiền); gây lạm phát[W]tăng (giá) một cách giả tạo[T]nội động từ[W]phồng lên, được thổi phồng
inflation	[P]/in'fleiʃn/[T]danh từ[W]sự bơm phồng, sự thổi phồng; tình trạng được bơm phồng, tình trạng được thổi phồng[W]sự lạm phát[W]sự tăng giá giả tạo
inflationary	[P]/in'fleiʃnəri/[T]tính từ[W](thuộc) lạm phát; gây lạm phát
inflect	[P]/in'flekt/[T]ngoại động từ[W]bẻ cong vào trong; làm cong[W](âm nhạc) chuyển điệu[W](ngôn ngữ học) biến cách
inflected	[P]/in'flekt/[T]ngoại động từ[W]bẻ cong vào trong; làm cong[W](âm nhạc) chuyển điệu[W](ngôn ngữ học) biến cách
inflecting	[P]/in'flekt/[T]ngoại động từ[W]bẻ cong vào trong; làm cong[W](âm nhạc) chuyển điệu[W](ngôn ngữ học) biến cách
inflection	[P]/in'flekʃn/ Cách viết khác : (inflection)  /in'flekʃn/[T]danh từ[W]chỗ cong, góc cong[W](toán học) sự uốn[W](âm nhạc) sự chuyển điệu[W](ngôn ngữ học) biến tố
inflectional	[P]/in'flekʃənl/ Cách viết khác : (inflectional)  /in'flekʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) chỗ cong, (thuộc) góc cong[W](toán học) uốn
inflections	[P]/in'flekʃn/ Cách viết khác : (inflection)  /in'flekʃn/[T]danh từ[W]chỗ cong, góc cong[W](toán học) sự uốn[W](âm nhạc) sự chuyển điệu[W](ngôn ngữ học) biến tố
inflects	[P]/in'flekt/[T]ngoại động từ[W]bẻ cong vào trong; làm cong[W](âm nhạc) chuyển điệu[W](ngôn ngữ học) biến cách
inflexibility	[P]/in,fleksə'biliti/[T]danh từ[W]tính không uốn được, tính không bẻ cong được, tính cứng[W](nghĩa bóng) tính cứng rắn, tính không lay chuyển; tính không nhân nhượng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất không thay đổi được, tính bất di bất dịch (luật...)
inflexible	[P]/in'fleksəbl/[T]tính từ[W]không uốn được, không bẻ cong được, cứng[W](nghĩa bóng) cứng rắn, không lay chuyển; không nhân nhượng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thay đổi được, bất di bất dịch (luật...)
inflexion	[P]/in'flekʃn/ Cách viết khác : (inflection)  /in'flekʃn/[T]danh từ[W]chỗ cong, góc cong[W](toán học) sự uốn[W](âm nhạc) sự chuyển điệu[W](ngôn ngữ học) biến tố
inflexions	[P]/in'flekʃn/ Cách viết khác : (inflection)  /in'flekʃn/[T]danh từ[W]chỗ cong, góc cong[W](toán học) sự uốn[W](âm nhạc) sự chuyển điệu[W](ngôn ngữ học) biến tố
inflict	[P]/in'flikt/[T]ngoại động từ (+ on,  upon)[W]nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương)[W]bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)
inflicted	[P]/in'flikt/[T]ngoại động từ (+ on,  upon)[W]nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương)[W]bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)
inflicter	[P]/in'flikt/[T]ngoại động từ (+ on,  upon)[W]nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương)[W]bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)
inflicting	[P]/in'flikt/[T]ngoại động từ (+ on,  upon)[W]nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương)[W]bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)
infliction	[P]/in'flikʃn/[T]danh từ[W]sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương)[W]sự bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)[W]tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu...)
inflictions	[P]/in'flikʃn/[T]danh từ[W]sự nện, sự giáng (đòn); sự gây ra (vết thương)[W]sự bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)[W]tai ương; điều phiền toái (bắt phải chịu...)
inflicts	[P]/in'flikt/[T]ngoại động từ (+ on,  upon)[W]nện, giáng (một đòn); gây ra (vết thương)[W]bắt phải chịu (sự trừng phạt, thuế, sự tổn thương...)
inflow	[P]/'inflou/[T]danh từ[W]sự chảy vào trong[W]dòng vào
inflowing	[P]/in'flouiɳ/[T]danh từ[W]sự chảy vào trong[T]tính từ[W]chảy vào trong
inflows	[P]/'inflou/[T]danh từ[W]sự chảy vào trong[W]dòng vào
influence	[P]/'influəns/[T]danh từ[W]ảnh hưởng, tác dụng
influenced	[P]/'influəns/[T]danh từ[W]ảnh hưởng, tác dụng
influences	[P]/'influəns/[T]danh từ[W]ảnh hưởng, tác dụng
influencing	[P]/'influəns/[T]danh từ[W]ảnh hưởng, tác dụng
influential	[P]/,influ'enʃəl/[T]tính từ[W]có ảnh hưởng, có tác dụng[W]có uy thế, có thế lực
influenza	[P]/,influ'enzə/[T]danh từ[W](y học) bệnh cúm[W]dịch ((nghĩa bóng))
influx	[P]/'inflʌks/[T]danh từ[W]sự chảy vào, sự tràn vào[W]dòng (người...) đi vào (nơi nào)[W]cửa sông
influxes	[P]/'inflʌks/[T]danh từ[W]sự chảy vào, sự tràn vào[W]dòng (người...) đi vào (nơi nào)[W]cửa sông
inform	[P]/in'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W]báo tin cho; cho biết[W]truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...)
informal	[P]/in'fɔ:ml/[T]tính từ[W]không theo thủ tục quy định, không chính thức[W]không nghi thức thân mật
informality	[P]/,infɔ:'mæliti/[T]danh từ[W]tính chất không theo thủ tục quy định, tính chất không chính thức, hành vi không chính thức[W]tính không nghi thức thân mật; điều thân mật
informant	[P]/in'fɔ:mənt/[T]danh từ[W]người cung cấp tin tức
informants	[P]/in'fɔ:mənt/[T]danh từ[W]người cung cấp tin tức
information	[P]/,infə'meinʃn/[T]danh từ[W]sự cung cấp tin tức; sự thông tin[W]tin tức, tài liệu; kiến thức[W](pháp lý) điều buộc tội
informational	[P]/,infə'meinʃənl/[T]t��nh từ[W](thuộc) sự truyền tin, (thuộc) sự thông tin[W]có tin tức, có tính chất tài liệu
informative	[P]/in'fɔ:mətiv/[T]tính từ[W]cung cấp nhiều tin tức, có nhiều tài liệu[W]có tác dụng nâng cao kiến thức
informed	[P]/in'fɔ:md/[T]tính từ[W]có nhiều tin tức, nắm được tình hình
informer	[P]/in'fɔ:mə/[T]danh từ[W]chỉ điểm, mật thám
informers	[P]/in'fɔ:mə/[T]danh từ[W]chỉ điểm, mật thám
informing	[P]/in'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W]báo tin cho; cho biết[W]truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...)
informs	[P]/in'fɔ:m/[T]ngoại động từ[W]báo tin cho; cho biết[W]truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...)
infra	[P]/'infrə/[T]phó từ[W](viết tắt) inf., ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây
infraction	[P]/in'frækʃn/[T]danh từ[W]sự vi phạm (luật, hiệp định...)
infractions	[P]/in'frækʃn/[T]danh từ[W]sự vi phạm (luật, hiệp định...)
infrastructure	[P]/'infrə,strʌktʃə/[T]danh từ[W]cơ sở hạ tầng
infrastructures	[P]/'infrə,strʌktʃə/[T]danh từ[W]cơ sở hạ tầng
infrequency	[P]/in'fri:kwəns/ Cách viết khác : (infrequency)  /in'fri:kwənsi/[T]danh từ[W]sự ít xảy ra, sự hiếm khi xảy ra, sự không thường xuyên
infrequent	[P]/in'fri:kwənt/[T]tính từ[W]ít xảy ra, hiếm khi xảy ra, không thường xuyên
infringe	[P]/in'frindʤ/[T]động từ[W](+ upon) vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai...)
infringed	[P]/in'frindʤ/[T]động từ[W](+ upon) vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai...)
infringement	[P]/in'frindʤmənt/[T]danh từ[W]sự vi phạm; sự xâm phạm
infringements	[P]/in'frindʤmənt/[T]danh từ[W]sự vi phạm; sự xâm phạm
infringes	[P]/in'frindʤ/[T]động từ[W](+ upon) vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai...)
infringing	[P]/in'frindʤ/[T]động từ[W](+ upon) vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai...)
infuriate	[P]/in'fjuərieit/[T]ngoại động từ[W]làm tức điên lên
infuriated	[P]/in'fjuərieit/[T]ngoại động từ[W]làm tức điên lên
infuriates	[P]/in'fjuərieit/[T]ngoại động từ[W]làm tức điên lên
infuriating	[P]/in'fjuərieit/[T]ngoại động từ[W]làm tức điên lên
infuse	[P]/in'fju:z/[T]ngoại động từ[W]rót, đổ[W]pha (trà)[W]truyền (sự phấn khởi, sức sống...)
infused	[P]/in'fju:z/[T]ngoại động từ[W]rót, đổ[W]pha (trà)[W]truyền (sự phấn khởi, sức sống...)
infuses	[P]/in'fju:z/[T]ngoại động từ[W]rót, đổ[W]pha (trà)[W]truyền (sự phấn khởi, sức sống...)
infusing	[P]/in'fju:z/[T]ngoại động từ[W]rót, đổ[W]pha (trà)[W]truyền (sự phấn khởi, sức sống...)
infusion	[P]/in'fju:ʤn/[T]danh từ[W]sự pha; chất để pha[W]nước pha, nước sắc[W]sự truyền, sự truyền cho[W](y học) sự tiêm truyền, sự tiêm
infusions	[P]/in'fju:ʤn/[T]danh từ[W]sự pha; chất để pha[W]nước pha, nước sắc[W]sự truyền, sự truyền cho[W](y học) sự tiêm truyền, sự tiêm
ingathered	[P]/'in,gæðə/[T]động từ[W]gặt về, hái về[W]tập hợp, tụ họp
ingenious	[P]/in'dʤi:njəs/[T]tính từ[W]khéo léo[W]tài tình, mưu trí
ingenuity	[P]/,indʤi'nju:iti/[T]danh từ[W]tài khéo léo; tính chất khéo léo ((cũng) ingeniousness)
ingenuous	[P]/in'dʤenjuəs/[T]tính từ[W]chân thật[W]ngây thơ
ingenuousness	[P]/in'dʤenjuəsnis/[T]danh từ[W]tính chân thật[W]tính ngây thơ
ingest	[P]/in'dʤest/[T]ngoại động từ[W]ăn vào bụng (thức ăn)
ingested	[P]/in'dʤest/[T]ngoại động từ[W]ăn vào bụng (thức ăn)
ingesting	[P]/in'dʤest/[T]ngoại động từ[W]ăn vào bụng (thức ăn)
ingestion	[P]/in'dʤestʃn/[T]danh từ[W]sự ăn vào bụng
inglorious	[P]/in'glɔ:riəs/[T]tính từ[W]không vinh quang; nhục nhã[W]không có tên tuổi, không có tiếng tăm
ingoing	[P]/'in,gouiɳ/[T]danh từ[W]sự đi vào[W]tiền trả đồ đạc và phí tổn sửa chữa (nhà)[T]tính từ[W]đi vào
ingot	[P]/'iɳgət/[T]danh từ[W]thỏi (vàng, kim loại...)
ingots	[P]/'iɳgət/[T]danh từ[W]thỏi (v��ng, kim loại...)
ingrained	[P]/'in'greind/[T]tính từ[W]ăn sâu, thâm căn cố đế
ingrate	[P]/in'greit/[T]tính từ[W](từ cổ,nghĩa cổ) vô ơn bạc nghĩa[T]danh từ[W]người vô ơn bạc nghĩa
ingratiate	[P]/in'greiʃieit/[T]ngoại động từ[W](+ oneself) làm cho mình được mến
ingratiated	[P]/in'greiʃieit/[T]ngoại động từ[W](+ oneself) làm cho mình được mến
ingratiating	[P]/in'greiʃieit/[T]ngoại động từ[W](+ oneself) làm cho mình được mến
ingratiatingly	[P]/in'greiʃieitiɳli/[T]phó từ[W]duyên dáng, dễ thương, dễ chịu[W]dễ được người ta mến, dễ tranh thủ cảm tình
ingratitude	[P]/in'grætitju:d/[T]danh từ[W]sự vô ơn bạc nghĩa, sự bội ơn
ingredient	[P]/in'gri:djənt/[T]danh từ[W]phần hợp thành, thành phần
ingredients	[P]/in'gri:djənt/[T]danh từ[W]phần hợp thành, thành phần
ingress	[P]/'ingres/[T]danh từ[W]sự đi vào, sự vào[W]quyền vào[W]lối vào
ingrown	[P]/'ingroun/[T]tính từ[W]đã mọc vào trong
inhabit	[P]/in'hæbit/[T]ngoại động từ[W]ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
inhabitable	[P]/in'hæbitəbl/[T]tính từ[W]có thể ở, có thể cư trú
inhabitant	[P]/in'hæbitənt/[T]danh từ[W]người ở, người cư trú, dân cư
inhabitants	[P]/in'hæbitənt/[T]danh từ[W]người ở, người cư trú, dân cư
inhabited	[P]/in'hæbitid/[T]tính từ[W]có người ở
inhabiting	[P]/in'hæbit/[T]ngoại động từ[W]ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
inhabits	[P]/in'hæbit/[T]ngoại động từ[W]ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))
inhalant	[P]/in'heilənt/[T]tính từ[W]dùng để xông[T]danh từ[W](thuộc) xông[W]cái để xông
inhalation	[P]/,inhə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự hít vào[W]sự xông[W]thuốc xông
inhalations	[P]/,inhə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự hít vào[W]sự xông[W]thuốc xông
inhale	[P]/in'heil/[T]ngoại động từ[W]hít vào[W]nuốt (khói thuốc lá...)[T]nội động từ[W]nuốt (khói thuốc lá...)
inhaled	[P]/in'heil/[T]ngoại động từ[W]hít vào[W]nuốt (khói thuốc lá...)[T]nội động từ[W]nuốt (khói thuốc lá...)
inhaler	[P]/in'heilə/[T]danh từ[W]máy hô hấp; cái để xông[W]người hít vào
inhalers	[P]/in'heilə/[T]danh từ[W]máy hô hấp; cái để xông[W]người hít vào
inhales	[P]/in'heil/[T]ngoại động từ[W]hít vào[W]nuốt (khói thuốc lá...)[T]nội động từ[W]nuốt (khói thuốc lá...)
inhaling	[P]/in'heil/[T]ngoại động từ[W]hít vào[W]nuốt (khói thuốc lá...)[T]nội động từ[W]nuốt (khói thuốc lá...)
inherent	[P]/in'hiərənt/[T]tính từ[W]vốn có, cố hữu[W]vốn thuộc về, vốn gắn liền với
inherit	[P]/in'herit/[T]ngoại động từ[W]hưởng, thừa hưởng, thừa kế[T]nội động từ[W]là người thừa kế
inheritable	[P]/in'heritəbl/[T]tính từ[W]có thể thừa hưởng, có thể thừa kế
inheritance	[P]/in'heritəns/[T]danh từ[W]sự thừa kế[W]của thừa kế, gia tài, di sản
inheritances	[P]/in'heritəns/[T]danh từ[W]sự thừa kế[W]của thừa kế, gia tài, di sản
inherited	[P]/in'herit/[T]ngoại động từ[W]hưởng, thừa hưởng, thừa kế[T]nội động từ[W]là người thừa kế
inheriting	[P]/in'herit/[T]ngoại động từ[W]hưởng, thừa hưởng, thừa kế[T]nội động từ[W]là người thừa kế
inheritor	[P]/in'heritə/[T]danh từ[W]người thừa kế
inheritors	[P]/in'heritə/[T]danh từ[W]người thừa kế
inherits	[P]/in'herit/[T]ngoại động từ[W]hưởng, thừa hưởng, thừa kế[T]nội động từ[W]là người thừa kế
inhibit	[P]/in'hibit/[T]ngoại động từ[W]ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế[W]ngăn cấm, cấm[W](hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế
inhibited	[P]/in'hibit/[T]ngoại động từ[W]ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế[W]ngăn cấm, cấm[W](hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế
inhibiting	[P]/in'hibit/[T]ngoại động từ[W]ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế[W]ngăn cấm, cấm[W](hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế
inhibition	[P]/,inhi'biʃn/[T]danh từ[W]sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế[W](hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) sự ức chế
inhibitions	[P]/,inhi'biʃn/[T]danh từ[W]sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế[W](hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) sự ức chế
inhibitor	[P]/in'hibitə/[T]danh từ[W](hoá học) chất ức chế[W](như) inhibiter
inhibitors	[P]/in'hibitə/[T]danh từ[W](hoá học) chất ức chế[W](như) inhibiter
inhibitory	[P]/in'hibitiv/ Cách viết khác : (inhibitory)  /in'hibitəri/[T]tính từ[W]để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế[W]để ngăn cấm, để cấm
inhibits	[P]/in'hibit/[T]ngoại động từ[W]ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế[W]ngăn cấm, cấm[W](hoá học) (tâm lý học); (sinh vật học) ức chế
inhomogeneities	[P]/in,hɔmoudʤə'ni:iti/[T]danh từ[W]tính không đồng nhất, tính không đồng đều
inhomogeneity	[P]/in,hɔmoudʤə'ni:iti/[T]danh từ[W]tính không đồng nhất, tính không đồng đều
inhomogeneous	[P]/in,hɔmə'dʤi:njəs/[T]tính từ[W]không đồng nhất, không đồng đều
inhospitable	[P]/in'hɔspitəbl/[T]tính từ[W]không mến khách[W]không ở được, không trú ngụ được (khí hậu, vùng...)
inhuman	[P]/in'hju:mən/[T]tính từ[W]không nhân đạo; tàn bạo, dã man[W]không thuộc loại người thông thường
inhumane	[P]/,inhju:'mein/[T]tính từ[W]không có lòng thương người; độc ác
inhumanities	[P]/,inhju:'mæniti/[T]danh từ[W]tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man[W]điều không nhân đạo; điều tàn bạo; hành động vô nhân đạo
inhumanity	[P]/,inhju:'mæniti/[T]danh từ[W]tính không nhân đạo; tính tàn bạo, tính dã man[W]điều không nhân đạo; điều tàn bạo; hành động vô nhân đạo
inhumanly	[P]/in'hju:mənli/[T]phó từ[W]không nhân đạo; tàn bạo, dã man
inimical	[P]/i'nimikəl/[T]tính từ[W]thù địch; không thân thiện[W]độc hại
inimitable	[P]/i'nimitəbl/[T]tính từ[W]không thể bắt chước được
iniquities	[P]/i'nikwiti/[T]danh từ[W](như) iniquitousness[W]điều trái với đạo lý; điều tội lỗi[W]điều hết sức bất công
iniquitous	[P]/i'nikwitəs/[T]tính từ[W]trái với đạo lý; tội lỗi[W]hết sức bất công
iniquity	[P]/i'nikwiti/[T]danh từ[W](như) iniquitousness[W]điều trái với đạo lý; điều tội lỗi[W]điều hết sức bất công
initial	[P]/i'niʃəl/[T]tính từ[W]ban đầu, đầu[W](ngôn ngữ học) ở đầu[T]danh từ[W]chữ đầu (từ)[W](số nhiều) tên họ viết tắt[T]ngoại động từ[W]ký tắt vào; viết tắt tên vào
initially	[P]/i'niʃəli/[T]phó từ[W]vào lúc đầu, ban đầu
initials	[P]/i'niʃəl/[T]tính từ[W]ban đầu, đầu[W](ngôn ngữ học) ở đầu[T]danh từ[W]chữ đầu (từ)[W](số nhiều) tên họ viết tắt[T]ngoại động từ[W]ký tắt vào; viết tắt tên vào
initiate	[P]/i'niʃiit/[T]danh từ[W]người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn[W]người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo[T]tính từ[W]đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)[W]đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo[T]ngoại động từ[W]bắt đầu, khởi đầu, đề xướng[W]vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...)[W]làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)
initiated	[P]/i'niʃiit/[T]danh từ[W]người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn[W]người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo[T]tính từ[W]đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)[W]đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo[T]ngoại động từ[W]bắt đầu, khởi đầu, đề xướng[W]vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...)[W]làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)
initiates	[P]/i'niʃiit/[T]danh từ[W]người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn[W]người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo[T]tính từ[W]đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)[W]đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo[T]ngoại động từ[W]bắt đầu, khởi đầu, đề xướng[W]vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...)[W]làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)
initiating	[P]/i'niʃiit/[T]danh từ[W]người đã được vỡ lòng, người đã được khai tâm, người được bắt đầu làm quen với một bộ môn[W]người đã được làm lễ kết nạp; người đã được thụ giáo[T]tính từ[W]đã được vỡ lòng, đã được khai tâm, đã được bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)[W]đã được làm lễ kết nạp; đã được thụ giáo[T]ngoại động từ[W]bắt đầu, khởi đầu, đề xướng[W]vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...)[W]làm lễ kết nạp; làm lễ thụ giáo cho (ai)
initiation	[P]/i,niʃi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng[W]sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)[W]sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp
initiations	[P]/i,niʃi'eiʃn/[T]danh từ[W]sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng[W]sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...)[W]sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp
initiative	[P]/i'niʃiətiv/[T]tính từ[W]bắt đầu, khởi đầu[T]danh từ[W]bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
initiatives	[P]/i'niʃiətiv/[T]tính từ[W]bắt đầu, khởi đầu[T]danh từ[W]bước đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng
initiator	[P]/i'niʃieitə/[T]danh từ[W]người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng[W]người vỡ lòng, người khai tâm[W]người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo
initiators	[P]/i'niʃieitə/[T]danh từ[W]người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng[W]người vỡ lòng, người khai tâm[W]người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo
inject	[P]/in'dʤekt/[T]ngoại động từ[W]tiêm (thuốc...), tiêm thuốc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng[T]danh từ[W](viết tắt) của injection (trong đơn thuốc)
injected	[P]/in'dʤekt/[T]ngoại động từ[W]tiêm (thuốc...), tiêm thuốc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng[T]danh từ[W](viết tắt) của injection (trong đơn thuốc)
injecting	[P]/in'dʤekt/[T]ngoại động từ[W]tiêm (thuốc...), tiêm thuốc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng[T]danh từ[W](viết tắt) của injection (trong đơn thuốc)
injection	[P]/in'dʤekʃn/[T]danh từ[W]sự tiêm[W]chất tiêm, thuốc tiêm[W]mũi tiêm, phát tiêm[W](kỹ thuật) sự phun[W](toán học) phép nội xạ
injections	[P]/in'dʤekʃn/[T]danh từ[W]sự tiêm[W]chất tiêm, thuốc tiêm[W]mũi tiêm, phát tiêm[W](kỹ thuật) sự phun[W](toán học) phép nội xạ
injector	[P]/in'dʤektə/[T]danh từ[W]người tiêm[W]cái để tiêm[W](kỹ thuật) máy phun, vòi phun
injects	[P]/in'dʤekt/[T]ngoại động từ[W]tiêm (thuốc...), tiêm thuốc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xen (lời nhận xét...) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng[T]danh từ[W](viết tắt) của injection (trong đơn thuốc)
injudicious	[P]/,indʤu:'diʃəs/[T]tính từ[W]thiếu cân nhắc, thiếu suy nghĩ; dại dột, tếu
injunction	[P]/in'dʤʌɳkʃn/[T]danh từ[W]lệnh huấn thị[W](pháp lý) lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì)
injunctions	[P]/in'dʤʌɳkʃn/[T]danh từ[W]lệnh huấn thị[W](pháp lý) lệnh của toà (cấm hoặc bắt làm gì)
injure	[P]/'indʤə/[T]ngoại động từ[W]làm tổn thương, làm hại, làm bị thương[W]xúc phạm
injured	[P]/'indʤəd/[T]tính từ[W]bị tổn thương, bị làm hại, bị thương[W]bị xúc phạm[W]tỏ vẻ bị xúc phạm, tỏ vẻ mếch lòng
injures	[P]/'indʤə/[T]ngoại động từ[W]làm tổn thương, làm hại, làm bị thương[W]xúc phạm
injuries	[P]/'indʤəri/[T]danh từ[W]sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng[W]điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương[W](pháp lý) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công
injuring	[P]/'indʤə/[T]ngoại động từ[W]làm tổn thương, làm hại, làm bị thương[W]xúc phạm
injurious	[P]/in'dʤuəriəs/[T]tính từ[W]có hại, làm hại[W]thoá mạ
injury	[P]/'indʤəri/[T]danh từ[W]sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng[W]điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương[W](pháp lý) sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công
injustice	[P]/in'dʤʌstis/[T]danh từ[W]sự bất công[W]việc bất công
injustices	[P]/in'dʤʌstis/[T]danh từ[W]sự bất công[W]việc bất công
ink	[P]/iɳk/[T]danh từ[W]mực (để viết, in)[W]nước mực (của con mực)[T]ngoại động từ[W]đánh dấu mực; bôi mực vào (chữ in)
inked	[P]/iɳk/[T]danh từ[W]mực (để viết, in)[W]nước mực (của con mực)[T]ngoại động từ[W]đánh dấu mực; bôi mực vào (chữ in)
inking	[P]/iɳk/[T]danh từ[W]mực (để viết, in)[W]nước mực (của con mực)[T]ngoại động từ[W]đánh dấu mực; bôi mực vào (chữ in)
inkling	[P]/'iɳkliɳ/[T]danh từ[W]lời gợi ý xa xôi[W]sự hiểu biết qua loa; ý niệm mơ hồ[W]sự nghi nghi hoặc hoặc
inklings	[P]/'iɳkliɳ/[T]danh từ[W]lời gợi ý xa xôi[W]sự hiểu biết qua loa; ý niệm mơ hồ[W]sự nghi nghi hoặc hoặc
inks	[P]/iɳk/[T]danh từ[W]mực (để viết, in)[W]nước mực (của con mực)[T]ngoại động từ[W]đánh dấu mực; bôi mực vào (chữ in)
inkstand	[P]/'iɳkstænd/[T]danh từ[W]cái giá để bút mực
inkstands	[P]/'iɳkstænd/[T]danh từ[W]cái giá để bút mực
inky	[P]/'iɳki/[T]tính từ[W]đen như mực[W]vấy mực, bị bôi đầy mực; có mực[W]thuộc mực[W]bằng mực (viết, vẽ...)
inlaid	[P]/'in'lei/ Cách viết khác : (inlaid)  /inlaid/[T]ngoại động từ[W]khám, dát[W]lắp vào
inland	[P]/'inlənd/[T]danh từ[W]vùng nội địa, vùng ở sâu trong nước[T]tính từ[W]ở trong nước, ở sâu trong nước
inlaw	[P]/in'lɔ:, 'in'lɔ:/[T]ngoại động từ[W](pháp lý) khôi phục lại quyền lợi và sự che chở của pháp luật cho (một kẻ phạm tội bị đặt ra ngoài vòng pháp luật)
inlaws	[P]/in'lɔ:, 'in'lɔ:/[T]ngoại động từ[W](pháp lý) khôi phục lại quyền lợi và sự che chở của pháp luật cho (một kẻ phạm tội bị đặt ra ngoài vòng pháp luật)
inlay	[P]/'in'lei/ Cách viết khác : (inlaid)  /inlaid/[T]ngoại đ��ng từ[W]khám, dát[W]lắp vào
inlays	[P]/'in'lei/ Cách viết khác : (inlaid)  /inlaid/[T]ngoại động từ[W]khám, dát[W]lắp vào
inlet	[P]/'inlet/[T]danh từ[W]vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo)[W]vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối vào
inlets	[P]/'inlet/[T]danh từ[W]vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo)[W]vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối vào
inmate	[P]/'immeit/[T]danh từ[W]người ở cùng (trong một nhà...)[W]người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...)[W]người ở tù
inmates	[P]/'immeit/[T]danh từ[W]ngư��i ở cùng (trong một nhà...)[W]người bệnh (nằm trong bệnh viện, nhà thương điên...)[W]người ở tù
inmost	[P]/'inəmoust/ Cách viết khác : (inmost)  /'inmoust/[T]tính từ[W]ở tận trong cùng[W]ở tận đáy lòng, trong thâm tâm[T]danh từ[W]nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng
inn	[P]/in/[T]danh từ[W]quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)[W](Inn) nhà nội trú (của học sinh đại học)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ
innards	[P]/'inədz/[T]danh từ số nhiều[W]bộ lòng[W]những bộ phận bên trong (cái gì)
innate	[P]/'i'neit/[T]tính từ[W]bẩm sinh
inner	[P]/'inə/[T]tính từ[W]ở trong nước, nội bộ[W]thân nhất, thân cận[W](thuộc) tinh thần; bên trong
innermost	[P]/'inəmoust/ Cách viết khác : (inmost)  /'inmoust/[T]tính từ[W]ở tận trong cùng[W]ở tận đáy lòng, trong thâm tâm[T]danh từ[W]nơi tận trong cùng; phần ở tận trong cùng
innervation	[P]/,inə:'veiʃn/[T]danh từ[W]sự làm cho có gân cốt, sự làm cho cứng cáp; sự làm cho rắn rỏi; sự kích thích[W](giải phẫu) sự phân bố dây thần kinh
innings	[P]/'iniɳz/[T]danh từ,  số nhiều inning  /'iniɳ/ (thông tục),  inningses  /'iniɳziz/[W]lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầy thủ (crickê, bóng chày)[W]lúc cờ đến tay, lúc cơ hội đến tay; thời kỳ cầm quyền[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự gặt hái[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đất khai hoang (do biển bồi lên; sự khai hoang đất lầy)
innkeeper	[P]/'in,ki:pə/ Cách viết khác : (innholder)  /'in,houldə/[T]danh từ[W]chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
innkeepers	[P]/'in,ki:pə/ Cách viết khác : (innholder)  /'in,houldə/[T]danh từ[W]chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
innocence	[P]/'inəsns/ Cách viết khác : (innocency)  /'inəsnsi/[T]danh từ[W]tính vô tội, tính không có tội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính trong trắng; sự còn trinh[W]tính ngây thơ[W]tính không có hại, tính không hại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người vô tội; người ngây thơ
innocent	[P]/'inəsnt/[T]tính từ[W]vô tội; không có tội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) còn trong trắng; còn trinh[W]ngây thơ[W]không có hại, không hại[I]windows innocent of glass#(thông tục) cửa sổ không có kính[T]danh từ[W]người vô tội; người không có tội[W]đứa bé ngây thơ[W]thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn[I]massacre (slaughter) of innocents#(từ lóng) sự bỏ qua của một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện)
innocents	[P]/'inəsnt/[T]tính từ[W]vô tội; không có tội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) còn trong trắng; còn trinh[W]ngây thơ[W]không có hại, không hại[I]windows innocent of glass#(thông tục) cửa sổ không có kính[T]danh từ[W]người vô tội; người không có tội[W]đứa bé ngây thơ[W]thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn[I]massacre (slaughter) of innocents#(từ lóng) sự bỏ qua của một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện)
innocuous	[P]/i'nɔkjuəs/[T]tính từ[W]không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tẻ nhạt (tiểu thuyết...)
innocuousness	[P]/,inə'kju:iti/ Cách viết khác : (innocuousness)  /i'nɔkjuəsnis/[T]danh từ[W]tính chất không độc, tính chất không có hại; tính chất vô thưởng, vô phạt[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất tẻ nhạt
innovate	[P]/'inouveit/[T]nội động từ[W]đưa vào những cái mới[W](+ in) tiến hành những đổi mới[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có sáng kiến dùng
innovated	[P]/'inouveit/[T]nội động từ[W]đưa vào những cái mới[W](+ in) tiến hành những đổi mới[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có sáng kiến dùng
innovating	[P]/'inouveit/[T]nội động từ[W]đưa vào những cái mới[W](+ in) tiến hành những đổi mới[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có sáng kiến dùng
innovation	[P]/,inou'veiʃn/[T]danh từ[W]sự đưa vào những cái mới[W]sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới[W]sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới
innovations	[P]/,inou'veiʃn/[T]danh từ[W]sự đưa vào những cái mới[W]sáng kiến, điều mới đưa vào, cái mới, phương pháp mới[W]sự tiến hành đổi mới, sự đổi mới
innovative	[P]/'inouveitəri/ Cách viết khác : (innovative)  /'inouveitiv/[T]tính từ[W]có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến
innovator	[P]/'inouveitə/[T]danh từ[W]người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì)[W]người tiến hành đổi mới
innovators	[P]/'inouveitə/[T]danh từ[W]người đưa vào những cái mới; người có sáng kiến về (cái gì)[W]người tiến hành đổi mới
innovatory	[P]/'inouveitəri/ Cách viết khác : (innovative)  /'inouveitiv/[T]tính từ[W]có tính chất đổi mới; có tính chất là một sáng kiến
inns	[P]/in/[T]danh từ[W]quán trọ, khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)[W](Inn) nhà nội trú (của học sinh đại học)[T]ngoại động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho ở trọ[T]nội động từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở trọ
innuendo	[P]/,inju:'endou/[T]danh từ,  số nhiều innuendoes[W]lời ám chi, lời nói bóng nói gió, lời nói cạnh[T]nội động từ[W]nói bóng nói gió, nói cạnh
innumerable	[P]/i'nju:mərəbl/ Cách viết khác : (innumerous)  /i'nju:mərəs/[T]tính từ[W]không đếm được, vô số, hàng hà sa số
inoculate	[P]/i'nɔkleit/[T]ngoại động từ[W]chủng, tiêm chủng
inoculated	[P]/i'nɔkleit/[T]ngoại động từ[W]chủng, tiêm chủng
inoculates	[P]/i'nɔkleit/[T]ngoại động từ[W]chủng, tiêm chủng
inoculating	[P]/i'nɔkleit/[T]ngoại động từ[W]chủng, tiêm chủng
inoculation	[P]/i,nɔkju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự chủng, sự tiêm chủng[W]sự tiêm nhiễm[W](nông nghiệp) sự ghép (cây)
inoculations	[P]/i,nɔkju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự chủng, sự tiêm chủng[W]sự tiêm nhiễm[W](nông nghiệp) sự ghép (cây)
inoffensive	[P]/,inə'fensiv/[T]tính từ[W]không có hại; vô thưởng vô phạt[W]không làm mếch lòng; không có gì đáng chê trách
inoperable	[P]/in'ɔpərəbl/[T]tính từ[W]không mổ được (ung thư...)
inoperative	[P]/in'ɔpərətiv/[T]tính từ[W]không chạy, không làm việc, không sản xuất[W]không có hiệu quả
inopportune	[P]/in'ɔpətju:n/[T]tính từ[W]không thích hợp, không đúng lúc, lạc lõng
inordinate	[P]/in'ɔ:dinit/[T]tính từ[W]quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng[W]thất thường
inorganic	[P]/,inɔ:'gænik/[T]tính từ[W]vô cơ
input	[P]/'input/[T]danh từ[W]cái cho vào[W]lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...)[W](kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)[W](Ê-cốt) số tiền cúng[T]động từ[W]cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)
inputs	[P]/'input/[T]danh từ[W]cái cho vào[W]lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...)[W](kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)[W](Ê-cốt) số tiền cúng[T]động từ[W]cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)
inquest	[P]/'inkwest/[T]danh từ[W]cuộc điều tra chính thức, cuộc thẩm tra chính thức (của toà án...)[W]cuộc điều tra một vụ chết bất thường ((cũng) coroner's inquest); ban điều tra một vụ chết bất thường[I]grand inquest of the nation#hạ nghị viện Anh[I]great (last) inquest#(tôn giáo) phán quyết cuối cùng (của Chúa)
inquests	[P]/'inkwest/[T]danh từ[W]cuộc điều tra chính thức, cuộc thẩm tra chính thức (của toà án...)[W]cuộc điều tra một vụ chết bất thường ((cũng) coroner's inquest); ban điều tra một vụ chết bất thường[I]grand inquest of the nation#hạ nghị viện Anh[I]great (last) inquest#(tôn giáo) phán quyết cuối cùng (của Chúa)
inquire	[P]/in'kwaiə/ Cách viết khác : (enquire)  /in'kwaiə/[T]nội động từ[W]((thường) + into) điều tra, thẩm tra
inquired	[P]/in'kwaiə/ Cách viết khác : (enquire)  /in'kwaiə/[T]nội động từ[W]((thường) + into) điều tra, thẩm tra
inquirer	[P]/in'kwaiərə/ Cách viết khác : (enquiry)  /in'kwaiəri/[T]danh từ[W]người điều tra, người thẩm tra
inquirers	[P]/in'kwaiərə/ Cách viết khác : (enquiry)  /in'kwaiəri/[T]danh từ[W]người điều tra, người thẩm tra
inquires	[P]/in'kwaiə/ Cách viết khác : (enquire)  /in'kwaiə/[T]nội động từ[W]((thường) + into) điều tra, thẩm tra
inquiries	[P]/in'kwaiəri/[T]danh từ[W]sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi[W]câu hỏi
inquiring	[P]/in'kwaiəriɳ/[T]tính từ[W]điều tra, thẩm tra, tìm hiểu[W]tò mò[W]quan sát, dò hỏi, tìm tòi
inquiry	[P]/in'kwaiəri/[T]danh từ[W]sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi[W]câu hỏi
inquisition	[P]/,inkwi'ziʃn/[T]danh từ[W]sự điều tra, sự thẩm tra chính thức (của toà án...)[W](sử học) (the Inquisition) toà án dị giáo
inquisitional	[P]/,inkwi'ziʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) sự điều tra, (thuộc) sự thẩm tra chính thức (của toà án...)[W](sử học) (the Inquisition) (thuộc) toà án dị giáo
inquisitions	[P]/,inkwi'ziʃn/[T]danh từ[W]sự điều tra, sự thẩm tra chính thức (của toà án...)[W](sử học) (the Inquisition) toà án dị giáo
inquisitive	[P]/in'kwizitiv/[T]tính từ[W]tò mò, hay dò hỏi; tọc mạch
inquisitiveness	[P]/in'kwizitivnis/[T]danh từ[W]tính tò mò, tính hay dò hỏi; tính tọc mạch
inquisitor	[P]/in'kwizitə/ Cách viết khác : (inquisitionist)  /,inkwi'ziʃənist/[T]danh từ[W]người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi[W](sử học) quan toà án dị giáo
inquisitorial	[P]/in,kwizi'tɔ:riəl/[T]tính từ[W](thuộc) người điều tra, (thuộc) người thẩm tra, (thuộc) sự thẩm tra[W]làm nhiệm vụ thẩm tra[W]có tính chất dò hỏi, tò mò, dòm ngó khó chịu[W](sử học) (thuộc) toà án dị giáo
inquisitors	[P]/in'kwizitə/ Cách viết khác : (inquisitionist)  /,inkwi'ziʃənist/[T]danh từ[W]người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi[W](sử học) quan toà án dị giáo
inroad	[P]/'inroud/[T]danh từ[W]sự xâm nhập[W]cuộc đột nhập
inroads	[P]/'inroud/[T]danh từ[W]sự xâm nhập[W]cuộc đột nhập
inrush	[P]/'inrʌʃ/[T]danh từ[W]sự xông vào, sự lao vào, sự tuôn vào
ins	[P]/in/[T]giới từ[W]ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...)
insalubrious	[P]/,insə'lu:briəs/[T]tính từ[W]độc, có hại cho sức khoẻ (khí hậu, nơi)
insane	[P]/in'seinnis/[T]tính từ[W]điên, điên cuồng, mất trí
insanitary	[P]/in'sænitəri/[T]tính từ[W]không vệ sinh; bẩn thỉu
insanities	[P]/in'sæniti/[T]danh từ[W]tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên[W]sự điên rồ; điều điên rồ
insanity	[P]/in'sæniti/[T]danh từ[W]tính trạng điên, tình trạng mất trí; bệnh điên[W]sự điên rồ; điều điên rồ
insatiable	[P]/in'seiʃjəbl/[T]tính từ[W]không thể thoả mân được; tham lam vô độ
inscription	[P]/in'skripʃn/[T]danh từ[W]câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...)[W]câu đề tặng[W]sự xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần
inscriptions	[P]/in'skripʃn/[T]danh từ[W]câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia...)[W]câu đề tặng[W]sự xuất (tiền cho vay) dưới hình thức cổ phần
inscrutability	[P]/in,skru:tə'biliti/ Cách viết khác : (inscrutableness)  /in'skru:təblnis/[T]danh từ[W]tính khó nhìn thấu được[W](nghĩa bóng) tính bí hiểm, tính khó hiểu[W]tính không dò được
inscrutable	[P]/in'skru:təbl/[T]tính từ[W]khó nhìn thấu được[W](nghĩa bóng) bí hiểm, khó hiểu
insect	[P]/'insekt/[T]danh từ[W](động vật học) sâu bọ, côn trùng[W](nghĩa bóng) đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế
insecticidal	[P]/in,sekti'saidəl/[T]tính t���[W]trừ sâu
insecticide	[P]/in'sektisaid/[T]danh từ[W]thuốc trừ sâu
insecticides	[P]/in'sektisaid/[T]danh từ[W]thuốc trừ sâu
insectivores	[P]/in'sektivɔ:s/[T]danh từ[W](sinh vật học) loài ăn sâu bọ
insectivorous	[P]/,insek'tivərəs/[T]tính từ[W](sinh vật học) ăn sâu bọ
insects	[P]/'insekt/[T]danh từ[W](động vật học) sâu bọ, côn trùng[W](nghĩa bóng) đồ nhãi nhép, đồ sâu bọ, đồ giun dế
insecure	[P]/,insi'kjuə/[T]tính từ[W]không an toàn[W]không vững chắc, bấp bênh
insecurities	[P]/,insi'kjuəriti/[T]danh từ[W]tính không an toàn[W]tình trạng bấp bênh (về tài chính...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái bấp bênh, điều không chắc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thiếu tự tin
insecurity	[P]/,insi'kjuəriti/[T]danh từ[W]tính không an toàn[W]tình trạng bấp bênh (về tài chính...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái bấp bênh, điều không chắc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thiếu tự tin
insemination	[P]/in,semi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự gieo hạt giống[W]sự thụ tinh
insensibility	[P]/in'sensə'biliti/[T]danh từ[W]sự bất tỉnh, sự mê[W]tính không xúc cảm, tính không có tình cảm; tính vô tình
insensible	[P]/in'sensəbl/[T]tính từ[W]bất tỉnh, mê[W]không xúc cảm, không có tình cảm; vô tình[W]không biết, không cảm thấy
insensitive	[P]/in'sensitiv/[T]tính từ[W]không có cảm giác; không nhạy cảm
insensitivity	[P]/in'sensitivnis/ Cách viết khác : (insensitivity)  /in,sensi'tiviti/[T]danh từ[W]sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm
inseparable	[P]/in'sepərəbl/[T]tính từ[W]không thể tách rời được, không thể chia lìa được[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W]những người (bạn...) không rời nhau, những vật không tách rời được
insert	[P]/'insə:t/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]vật lồng vào, vật gài vào[W]tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...)[W](điện ảnh) cảnh xem[T]ngoại động từ[W]lồng vào, gài vào[W](+ in,  into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)
inserted	[P]/'insə:t/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]vật lồng vào, vật gài vào[W]tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...)[W](điện ảnh) cảnh xem[T]ngoại động từ[W]lồng vào, gài vào[W](+ in,  into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)
inserting	[P]/'insə:t/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]vật lồng vào, vật gài vào[W]tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...)[W](điện ảnh) cảnh xem[T]ngoại động từ[W]lồng vào, gài vào[W](+ in,  into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)
insertion	[P]/in'sə:ʃn/[T]danh từ[W]sự lồng vào, sự gài vào[W]sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo)[W]viền ren[W](số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể)
insertions	[P]/in'sə:ʃn/[T]danh từ[W]sự lồng vào, sự gài vào[W]sự cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); lần đăng bài... (trong báo...)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bài quảng cáo (đăng trong báo)[W]viền ren[W](số nhiều) chỗ dính; cách dính (một cơ quan trên cơ thể)
inserts	[P]/'insə:t/[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]vật lồng vào, vật gài vào[W]tờ in rời;, tờ ảnh rời (để cho vào sách báo); tờ thông tri (gài vào sách báo...)[W](điện ảnh) cảnh xem[T]ngoại động từ[W]lồng vào, gài vào[W](+ in,  into) cho (chữ, từ...) vào (tài liệu...); đăng (bài...) vào (báo...)
inset	[P]/'inset/[T]danh từ[W]trang rời (xen vào sách...)[W]bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn)[W]cái may ghép (vào áo...)[W]sự may ghép, sự dát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chảy vào[T]ngoại động từ[W]ghép, dát
insets	[P]/'inset/[T]danh từ[W]trang rời (xen vào sách...)[W]bản đồ lồng (lồng vào bản đồ to hơn)[W]cái may ghép (vào áo...)[W]sự may ghép, sự dát[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự chảy vào[T]ngoại động từ[W]ghép, dát
inshore	[P]/'in:'ʃɔ:/[T]tính từ[W]ven bờ[T]phó từ[W]gần bờ; ở bờ; về phía bờ
inside	[P]/'in'said/[T]danh từ[W]mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong[W]phần giữa
insider	[P]/'in'saidə/[T]danh từ[W]người ở trong[W]người của nội bộ (một hội...); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức...)[W]người trong cuộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người được hưởng một đặc quyền
insiders	[P]/'in'saidə/[T]danh từ[W]người ở trong[W]người của nội bộ (một hội...); người nắm được tình hình nội bộ (một tổ chức...)[W]người trong cuộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (thông tục) người được hưởng một đặc quyền
insides	[P]/'in'said/[T]danh từ[W]mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong[W]phần giữa
insidious	[P]/in'sidiəs/[T]tính từ[W]quỷ quyệt, xảo quyệt[W](y học) âm ỉ, âm thầm (bệnh)
insight	[P]/'insait/[T]danh từ[W]sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt
insightful	[P]/'insaitful/[T]tính từ[W]sâu sắc, sáng suốt
insights	[P]/'insait/[T]danh từ[W]sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt
insignia	[P]/in'signiə/[T]danh từ số nhiều[W]huy hiệu; huy chương[W]dấu hiệu
insignificance	[P]/,insig'nifikənsi/ Cách viết khác : (insignificance)  /,insig'nifikəns/[T]danh từ[W]tính không quan trọng, tính tầm thường[W]tính đáng khinh[W]tính vô nghĩa
insignificant	[P]/,insig'nifikənt/[T]tính từ[W]không quan trọng, tầm thường[W]đáng khinh[W]vô nghĩa
insincere	[P]/,insin'siə/[T]tính từ[W]không thành thực, không chân tình, giả dối
insincerity	[P]/,insin'seriti/[T]danh từ[W]tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối[W]lời nói không thành thực; hành động giả dối
insinuate	[P]/in'sinjueit/[T]ngoại động từ[W]nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần[W]lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai)
insinuated	[P]/in'sinjueit/[T]ngoại động từ[W]nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần[W]lách (mình) vào (nơi nào); luồn (mình) vào (nơi nào); khéo luồn lọt vào, đưa lọt (ai)
insinuating	[P]/in'sinjueitiɳ/[T]tính từ[W]bóng gió, ám chỉ, nói ngầm, nói xa gần[W]khéo luồn lọt
insinuation	[P]/in,sinju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự nói ngầm; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ, lời nói ngầm[W]sự lách vào, sự luồn vào; sự khéo luồn lọt
insinuations	[P]/in,sinju'eiʃn/[T]danh từ[W]sự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự nói ngầm; lời nói bóng gió, lời nói ám chỉ, lời nói ngầm[W]sự lách vào, sự luồn vào; sự khéo luồn lọt
insipid	[P]/in'sipid/[T]tính từ[W]vô vị, nhạt phèo[W]chán ngắt, tẻ ngắt, không sinh động
insist	[P]/in'sist/[T]động từ (+ on)[W]cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài[W]nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh (một điểm trong lập luận...); khẳng định tính chất chính nghĩa của sự nghiệp mình
insisted	[P]/in'sist/[T]động từ (+ on)[W]cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài[W]nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh (một điểm trong lập luận...); khẳng định tính chất chính nghĩa của sự nghiệp mình
insistence	[P]/in'sistəns/[T]danh từ ((cũng) insistency)[W]sự cứ nhất định; sự khăng khăng đòi, sự cố nài[W]sự nhấn đi nhấn lại, sự nhấn mạnh; sự khẳng định[W]tính chất cứ nhất định; tính chất khăng khăng, tính chất nài nỉ
insistent	[P]/in'sistənt/[T]tính từ[W]cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ[W]nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định
insisting	[P]/in'sist/[T]động từ (+ on)[W]cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài[W]nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh (một điểm trong lập luận...); khẳng định tính chất chính nghĩa của sự nghiệp mình
insists	[P]/in'sist/[T]động từ (+ on)[W]cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài[W]nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh (một điểm trong lập luận...); khẳng định tính chất chính nghĩa của sự nghiệp mình
insole	[P]/'insoul/[T]danh từ[W]đế trong (giày)
insolence	[P]/'insələns/[T]danh từ[W]sự xấc láo, sự láo xược; tính xấc láo, tính láo xược; lời láo xược
insolent	[P]/'insələnt/[T]tính từ[W]xấc láo, láo xược
insolubility	[P]/in,sɔlju'biliti/ Cách viết khác : (insolubleness)  /in'sɔljublnis/[T]danh từ[W]tính không hoà tan được[W]tính không giải quyết được (vấn đề)
insoluble	[P]/in'sɔljubl/[T]tính từ[W]không hoà tan được[W]không giải quyết được
insolvencies	[P]/in'sɔlvənsi/[T]danh từ[W]tình trạng không trả được nợ
insolvency	[P]/in'sɔlvənsi/[T]danh từ[W]tình trạng không trả được nợ
insolvent	[P]/in'sɔlvənt/[T]tính từ[W]không trả được nợ[W]về những người không trả được nợ
insomnia	[P]/in'sɔmniə/[T]danh từ[W](y học) chứng mất ngủ
insomniac	[P]/in'sɔmniæk/[T]tính từ[W](y học) bị chứng mất ngủ[W](thuộc) chứng mất ngủ[W]làm mất ngủ[T]danh từ[W](y học) người bị chứng mất ngủ
insomniacs	[P]/in'sɔmniæk/[T]tính từ[W](y học) bị chứng mất ngủ[W](thuộc) chứng mất ngủ[W]làm mất ngủ[T]danh từ[W](y học) người bị chứng mất ngủ
insouciance	[P]/in'su:sjəns/[T]danh từ[W]tính không lo nghĩ, tính vô tâm
insouciant	[P]/in'su:sjənt/[T]tính từ[W]không lo nghĩ, vô tâm
inspect	[P]/in'spekt/[T]ngoại động từ[W]xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra[W](quân sự) duyệt (quân đội)
inspected	[P]/in'spekt/[T]ngoại động từ[W]xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra[W](quân sự) duyệt (quân đội)
inspecting	[P]/in'spekt/[T]ngoại động từ[W]xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra[W](quân sự) duyệt (quân đội)
inspection	[P]/in'spekʃn/[T]danh từ[W]sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra[W]sự duyệt (quân đội)
inspections	[P]/in'spekʃn/[T]danh từ[W]sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra[W]sự duyệt (quân đội)
inspector	[P]/in'spektə/[T]danh từ[W]người thanh tra[W]phó trưởng khu cảnh sát
inspectorate	[P]/in'spektərit/[T]danh từ[W](như) inspectorship[W]tập thể các người thanh tra[W]địa hạt dưới quyền người thanh tra
inspectorates	[P]/in'spektərit/[T]danh từ[W](như) inspectorship[W]tập thể các người thanh tra[W]địa hạt dưới quyền người thanh tra
inspectors	[P]/in'spektə/[T]danh từ[W]người thanh tra[W]phó trưởng khu cảnh sát
inspects	[P]/in'spekt/[T]ngoại động từ[W]xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra[W](quân sự) duyệt (quân đội)
inspiration	[P]/,inspə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự hít vào, sự thở vào[W]sự truyền cảm[W]sự cảm hứng
inspirational	[P]/,inspə'reiʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) sự cảm hứng; do cảm hứng[W]truyền cảm hứng; gây cảm hứng
inspirations	[P]/,inspə'reiʃn/[T]danh từ[W]sự hít vào, sự thở vào[W]sự truyền cảm[W]sự cảm hứng
inspire	[P]/in'spaiə/[T]ngoại động từ[W]truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai)[W]gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục[W]hít vào, thở vào[W](tôn giáo) linh cảm
inspired	[P]/in'spaiəd/[T]tính từ[W]đầy cảm hứng
inspires	[P]/in'spaiə/[T]ngoại động từ[W]truyền (cảm hứng, ý nghĩ...); truyền cảm hứng cho (ai), gây cảm hứng cho (ai)[W]gây (tình cảm...) (cho ai); gây ra; xúi giục[W]hít vào, thở vào[W](tôn giáo) linh cảm
inspiring	[P]/in'spaiəriɳ/ Cách viết khác : (inspirative)  /in'spiərətiv/[T]tính từ[W]truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng
instabilities	[P]/,instə'biliti/[T]danh từ[W]tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững
instability	[P]/,instə'biliti/[T]danh từ[W]tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững
install	[P]/in'stɔ:l/ Cách viết khác : (install)  /in'stɔ:l/[T]ngoại động từ[W]đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)[W]làm lễ nhậm chức cho (ai)
installation	[P]/,instə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)[W]lễ nhậm chức[W]máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt[W]((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ
installations	[P]/,instə'leiʃn/[T]danh từ[W]sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)[W]lễ nhậm chức[W]máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt[W]((thường) số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ
installed	[P]/in'stɔ:l/ Cách viết khác : (install)  /in'stɔ:l/[T]ngoại động từ[W]đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)[W]làm lễ nhậm chức cho (ai)
installer	[P]/in'stɔ:lə/[T]danh từ[W]người đặt (hệ thống máy móc...)
installers	[P]/in'stɔ:lə/[T]danh từ[W]người đặt (hệ thống máy móc...)
installing	[P]/in'stɔ:l/ Cách viết khác : (install)  /in'stɔ:l/[T]ngoại động từ[W]đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)[W]làm lễ nhậm chức cho (ai)
installs	[P]/in'stɔ:l/ Cách viết khác : (install)  /in'stɔ:l/[T]ngoại động từ[W]đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi...); đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào...)[W]làm lễ nhậm chức cho (ai)
instalment	[P]/in'stɔ:lmənt/ Cách viết khác : (installment)  /in'stɔ:lmənt/[T]danh từ[W]phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần
instalments	[P]/in'stɔ:lmənt/ Cách viết khác : (installment)  /in'stɔ:lmənt/[T]danh từ[W]phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần
instance	[P]/'instəns/[T]danh từ[W]thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)
instanced	[P]/'instəns/[T]danh từ[W]thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)
instances	[P]/'instəns/[T]danh từ[W]thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ)
instancy	[P]/'instənsi/[T]danh từ[W]tính chất khẩn trương, tính chất cấp bách
instant	[P]/'instənt/[T]danh từ[W]lúc, chốc lát
instantaneous	[P]/,instən'teinjəs/[T]tính từ[W]xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay
instantaneously	[P]/,instən'teinjəsli/[T]phó từ[W]ngay lập tức, tức thời
instantly	[P]/'instəntli/[T]liên từ[W]ngay khi
instants	[P]/'instənt/[T]danh từ[W]lúc, chốc lát
instated	[P]/in'steit/[T]ngoại động từ[W]đặt vào (nơi nào, địa vị nào)
instead	[P]/in'sted/[T]phó từ[W]để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là
instep	[P]/'instep/[T]danh từ[W]mu bàn chân[W]phần mu (của giày, bít tất...); da mặt (giày)[W]vật hình mu bàn chân
insteps	[P]/'instep/[T]danh từ[W]mu bàn chân[W]phần mu (của giày, bít tất...); da mặt (giày)[W]vật hình mu bàn chân
instigate	[P]/'instigeit/[T]ngoại động từ[W]xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của
instigated	[P]/'instigeit/[T]ngoại động từ[W]xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của
instigates	[P]/'instigeit/[T]ngoại động từ[W]xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của
instigating	[P]/'instigeit/[T]ngoại động từ[W]xúi giục, xúi bẩy; là thủ mưu của
instigation	[P]/,insti'geiʃn/[T]danh từ[W]sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu[W]tình trạng bị xúi giục, tình trạng bị xúi bẩy
instigator	[P]/'instigeitə/ Cách viết khác : (instigant)  /'instigənt/[T]danh từ[W]kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu
instigators	[P]/'instigeitə/ Cách viết khác : (instigant)  /'instigənt/[T]danh từ[W]kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu
instil	[P]/in'stil/ Cách viết khác : (instill)  /in'stil/[T]ngoại động từ[W]truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần[W]nhỏ giọt
instillation	[P]/,insti'leiʃn/[T]danh từ[W](như) instilment[W]điều truyền dẫn cho
instilled	[P]/in'stil/ Cách viết khác : (instill)  /in'stil/[T]ngoại động từ[W]truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần[W]nhỏ giọt
instilling	[P]/in'stil/ Cách viết khác : (instill)  /in'stil/[T]ngoại động từ[W]truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần[W]nhỏ giọt
instills	[P]/in'stil/ Cách viết khác : (instill)  /in'stil/[T]ngoại động từ[W]truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần[W]nhỏ giọt
instils	[P]/in'stil/ Cách viết khác : (instill)  /in'stil/[T]ngoại động từ[W]truyền dẫn (ý nghĩ, tình cảm...) cho, làm cho thấm nhuần dần[W]nhỏ giọt
instinct	[P]/in'stiɳkt/[T]danh từ[W]bản năng
instinctive	[P]/in'stiɳktiv/ Cách viết khác : (instinctual)  /in'stiɳktjuəl/[T]tính từ[W]thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng
instincts	[P]/in'stiɳkt/[T]danh từ[W]bản năng
instinctual	[P]/in'stiɳktiv/ Cách viết khác : (instinctual)  /in'stiɳktjuəl/[T]tính từ[W]thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng
institute	[P]/'institju:t/[T]danh từ[W]viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học)[W]thể chế[W](số nhiều) bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý...)[T]ngoại động từ[W]thành lập, lập nên[W]mở
instituted	[P]/'institju:t/[T]danh từ[W]viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học)[W]thể chế[W](số nhiều) bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý...)[T]ngoại động từ[W]thành lập, lập nên[W]mở
institutes	[P]/'institju:t/[T]danh từ[W]viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học)[W]thể chế[W](số nhiều) bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý...)[T]ngoại động từ[W]thành lập, lập nên[W]mở
instituting	[P]/'institju:t/[T]danh từ[W]viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ sở đào tạo kỹ thuật (cấp đại học)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đơn vị nghiên cứu và giảng dạy chuyên đề (ở đại học)[W]thể chế[W](số nhiều) bản tóm tắt những điều cơ bản (về pháp lý...)[T]ngoại động từ[W]thành lập, lập nên[W]mở
institution	[P]/,insti'tju:ʃn/[T]danh từ[W]sự thành lập, sự lập[W]sự mở (một cuộc điều tra)[W]cơ quan; trụ sở cơ quan[W]thể chế[W](thông tục) người quen thuộc, người nổi danh; tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh[W](tôn giáo) tổ chức hội (từ thiện...)
institutional	[P]/,insti'tju:ʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) cơ quan, có tính chất là cơ quan[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) với mục đích gây tiếng hơn là để bán hằng ngày (quảng cáo)[W](tôn giáo) (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội (từ thiện...)
institutionalise	[P]/,insti'tju:ʃənəlaiz/ Cách viết khác : (institutionalise)  /,insti'tju:ʃənəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm thành cơ quan[W]đặt vào trong một cơ quan
institutionalised	[P]/,insti'tju:ʃənəlaiz/ Cách viết khác : (institutionalise)  /,insti'tju:ʃənəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm thành cơ quan[W]đặt vào trong một cơ quan
institutionalising	[P]/,insti'tju:ʃənəlaiz/ Cách viết khác : (institutionalise)  /,insti'tju:ʃənəlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm thành cơ quan[W]đặt vào trong một cơ quan
institutionalism	[P]/,insti'tju:ʃənəlizm/[T]danh từ[W]hệ thống các cơ quan[W]sự tôn trọng các cơ quan[W]sự tha thiết với thể chế
institutions	[P]/,insti'tju:ʃn/[T]danh từ[W]sự thành lập, sự lập[W]sự mở (một cuộc điều tra)[W]cơ quan; trụ sở cơ quan[W]thể chế[W](thông tục) người quen thuộc, người nổi danh; tổ chức quen thuộc, tổ chức nổi danh[W](tôn giáo) tổ chức hội (từ thiện...)
instruct	[P]/in'strʌkt/[T]ngoại động từ[W]chỉ dẫn, chỉ thị cho[W]dạy, đào tạo[W]truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết
instructed	[P]/in'strʌkt/[T]ngoại động từ[W]chỉ dẫn, chỉ thị cho[W]dạy, đào tạo[W]truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết
instructing	[P]/in'strʌkt/[T]ngoại động từ[W]chỉ dẫn, chỉ thị cho[W]dạy, đào tạo[W]truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết
instruction	[P]/in'strʌkʃn/[T]danh từ[W]sự dạy[W]kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho[W](số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn
instructional	[P]/in'strʌkʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) sự dạy[W](thuộc) kiến thức truyền cho; có tính chất tin tức cung cấp cho, có tính chất là tài liệu cung cấp cho[W]có tính chất chỉ thị, có tính chất là lời hướng dẫn
instructions	[P]/in'strʌkʃn/[T]danh từ[W]sự dạy[W]kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho[W](số nhiều) chỉ thị, lời chỉ dẫn
instructive	[P]/in'strʌktiv/[T]tính từ[W]để dạy, để làm bài học[W]để truyền kiến thức; để cung cấp tin tức, để cung cấp tài liệu
instructor	[P]/in'strʌktə/[T]danh từ[W]người dạy, thầy giáo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trợ giáo (đại học)
instructors	[P]/in'strʌktə/[T]danh từ[W]người dạy, thầy giáo[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trợ giáo (đại học)
instructs	[P]/in'strʌkt/[T]ngoại động từ[W]chỉ dẫn, chỉ thị cho[W]dạy, đào tạo[W]truyền kiến thức cho; cung cấp tin tức cho, cung cấp tài liệu cho, cho hay, cho biết
instrument	[P]/'instrumənt/[T]danh từ[W]dụng cụ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]nhạc khí[W]công cụ, phương tiện
instrumental	[P]/,instru'mentl/[T]tính từ[W]dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện[W](thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện[W](âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí
instrumentalist	[P]/,instru'mentəlist/[T]danh từ[W]nhạc sĩ biểu diễn[W](triết học) người theo thuyết công cụ
instrumentalists	[P]/,instru'mentəlist/[T]danh từ[W]nhạc sĩ biểu diễn[W](triết học) người theo thuyết công cụ
instrumentality	[P]/,instrumen'tæliti/[T]danh từ[W]tính chất dụng cụ; tính chất công cụ[W]phương tiện
instrumentals	[P]/,instru'mentl/[T]tính từ[W]dùng làm dụng cụ, dùng làm công cụ, dùng làm phương tiện[W](thuộc) dụng cụ, (thuộc) công cụ, (thuộc) phương tiện[W](âm nhạc) trinh diễn bằng nhạc khí, viết cho nhạc khí
instrumentation	[P]/,instrumen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự phối dàn nhạc[W]danh sách những nhạc khí dùng cho một bản nhạc[W](như) instrumentality[W]khoa học nghiên cứu dụng cụ[W]việc làm (mổ...) bằng dụng cụ; sự sử dụng dụng cụ (khoa học)[W]sự trang bị dụng cụ, sự trang bị máy móc
instrumented	[P]/'instrumənt/[T]danh từ[W]dụng cụ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]nhạc khí[W]công cụ, phương tiện
instruments	[P]/'instrumənt/[T]danh từ[W]dụng cụ ((nghĩa đen) &amp; (nghĩa bóng))[W]nhạc khí[W]công cụ, phương tiện
insubordinate	[P]/,insə'bɔ:dnit/[T]tính từ[W]không chịu phục tùng, không chịu vâng lời[W]không thấp hơn
insubordination	[P]/'insə,bɔ:di'neiʃn/[T]danh từ[W]sự không chịu phục tùng, sự không chịu vâng lời
insubstantial	[P]/,insəb'stænʃəl/[T]tính từ[W]không có thực[W]không có thực chất[W]ít ỏi[W]không vững chắc, mong manh
insufferable	[P]/in'sʌfərəbl/[T]tính từ[W]không thể chịu đựng, không thể chịu đựng được
insufficiency	[P]/,insə'fiʃəns/ Cách viết khác : (insufficiency)  /,insə'fiʃənsi/[T]danh từ[W]tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu
insufficient	[P]/,insə'fiʃənt/[T]tính từ[W]không đủ, thiếu
insular	[P]/'insjulə/[T]tính từ[W](thuộc) hòn đảo; có tính chất một hòn đảo[W](thuộc) người ở đảo; giống người ở đảo[W]không hiểu biết gì về các nước khác; không thiết hiểu biết về các nước khác[W]thiển cận, hẹp hòi[T]danh từ[W]người ở đảo
insularity	[P]/,insju'læriti/[T]danh từ[W]tính chất là một hòn đảo
insulate	[P]/'insjuleit/[T]ngoại động từ[W]cô lập, cách ly[W]biến (đất liền) thành một hòn đảo
insulated	[P]/'insjuleit/[T]ngoại động từ[W]cô lập, cách ly[W]biến (đất liền) thành một hòn đảo
insulates	[P]/'insjuleit/[T]ngoại động từ[W]cô lập, cách ly[W]biến (đất liền) thành một hòn đảo
insulating	[P]/'insjuleit/[T]ngoại động từ[W]cô lập, cách ly[W]biến (đất liền) thành một hòn đảo
insulation	[P]/,insju'leiʃn/[T]danh từ[W]sự cô lập, sự cách ly[W]sự biến (đất liền) thành một hòn đảo
insulator	[P]/'insjuleitə/[T]danh từ[W]người cô lập, người cách ly[W](vật lý) cái cách điện, chất cách ly
insulators	[P]/'insjuleitə/[T]danh từ[W]người cô lập, người cách ly[W](vật lý) cái cách điện, chất cách ly
insulin	[P]/'insjulin/[T]danh từ[W](hoá học) Isulin
insult	[P]/'insʌlt/[T]danh từ[W]lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá[W](y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương[T]ngoại động từ[W]lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của
insulted	[P]/'insʌlt/[T]danh từ[W]lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá[W](y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương[T]ngoại động từ[W]lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của
insulter	[P]/in'sʌltə/[T]danh từ[W]người lăng mạ, người làm nhục, người sỉ nhục
insulting	[P]/in'sʌltiɳ/[T]tính từ[W]lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục[W]xấc xược
insults	[P]/'insʌlt/[T]danh từ[W]lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá[W](y học) sự chấn thương; cái gây chấn thương[T]ngoại động từ[W]lăng mạ, làm nhục, sỉ nhục; xúc phạm đến phẩm giá của
insuperable	[P]/in'sju:pərəbl/[T]tính từ[W]không thể vượt qua được (vật chướng ngại...); không thể khắc phục được (khó khăn...)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) không thể hơn được, không thể vượt được
insupportable	[P]/,insə'pɔ:təbl/[T]tính từ[W]không thể chịu được[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thể xác minh được
insurance	[P]/in'ʃuərəns/[T]danh từ[W]sự bảo hiểm[W]tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được hưởng[W]hợp đồng bảo hiểm
insurances	[P]/in'ʃuərəns/[T]danh từ[W]sự bảo hiểm[W]tiền đóng bảo hiểm; tiền bảo hiểm được hưởng[W]hợp đồng bảo hiểm
insure	[P]/in'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]bảo hiểm (tài sản, tính mệnh)[W]đảm bảo, làm cho chắc chắn)
insured	[P]/in'ʃuəd/[T]danh từ[W]người được bảo hiểm
insurer	[P]/in'ʃuərə/[T]danh từ[W]người nhận bảo hiểm (vật gì cho người khác)[W]công ty bảo hiểm
insurers	[P]/in'ʃuərə/[T]danh từ[W]người nhận bảo hiểm (vật gì cho người khác)[W]công ty bảo hiểm
insures	[P]/in'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]bảo hiểm (tài sản, tính mệnh)[W]đảm bảo, làm cho chắc chắn)
insurgency	[P]/in'sə:dʤensi/[T]danh từ[W]tình trạng nổi dậy, tình trạng nổi loạn[W]sự nổi dậy, sự nổi loạn
insurgent	[P]/in'sə:dʤənt/[T]tính từ[W]nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn[W]cuồn cuộn xông vào bờ (biển...)[T]danh từ[W]người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng)
insurgents	[P]/in'sə:dʤənt/[T]tính từ[W]nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn[W]cuồn cuộn xông vào bờ (biển...)[T]danh từ[W]người nổi dậy, người khởi nghĩa, người nổi loạn[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đảng viên chống đối (chống lại phương pháp hoặc đường lối của một chính đảng)
insuring	[P]/in'ʃuə/[T]ngoại động từ[W]bảo hiểm (tài sản, tính mệnh)[W]đảm bảo, làm cho chắc chắn)
insurmountable	[P]/,insə:'mauntəbl/[T]tính từ[W]không vượt qua được (vật chướng ngại...)
insurrection	[P]/,insə'rekʃn/[T]danh từ[W]sự nổi dậy, sự khởi nghĩa[W]cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa
insurrectionary	[P]/,insə'rekʃnəri/[T]tính từ[W]nổi dậy, khởi nghĩa; có tính chất nổi dậy, có tính chất khởi nghĩa[W]gây ra cuộc nổi dậy, gây ra cuộc khởi nghĩa[T]danh từ[W]người nổi dậy, người khởi nghĩa
insurrections	[P]/,insə'rekʃn/[T]danh từ[W]sự nổi dậy, sự khởi nghĩa[W]cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa
intact	[P]/in'tækt/[T]tính từ[W]không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn[W]không bị thay đổi, không bị kém[W]không bị ảnh hưởng[W]không bị thiến, không bị hoạn[W]còn trinh, còn màng trinh
intaglio	[P]/in'tɑ:liou/[T]danh từ,  số nhiều intaglios[W]hình chạm chìm, hình khắc lõm[W]vật chạm chìm, vật khắc lõm[W]đá quý chịm chìm[W]thuật chạm chìm, thuật khắc lõm[T]ngoại động từ[W]chạm chìm, khắc lõm
intake	[P]/'inteik/[T]danh từ[W]điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...)[W]sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào
intakes	[P]/'inteik/[T]danh từ[W]điểm lấy nước vào (sông đào, ống bơm...)[W]sự lấy vào; vật lấy vào; lượng lấy vào
intangible	[P]/in'tændʤəbl/[T]tính từ[W]không thể sờ thấy được[W]không thể hiểu thấu được, không thể nắm được, mơ hồ[T]danh từ[W]vật không thể sờ thấy được[W]điều không thể hiểu thấu được, điều không thể nắm được, điều mơ hồ
intangibles	[P]/in'tændʤəbl/[T]tính từ[W]không thể sờ thấy được[W]không thể hiểu thấu được, không thể nắm được, mơ hồ[T]danh từ[W]vật không thể sờ thấy được[W]điều không thể hiểu thấu được, điều không thể nắm được, điều mơ hồ
integer	[P]/'intidʤə/[T]danh từ[W](toán học) số nguyên[W]cái nguyên, vật trọn vẹn, tổng thể, toàn bộ
integers	[P]/'intidʤə/[T]danh từ[W](toán học) số nguyên[W]cái nguyên, vật trọn vẹn, tổng thể, toàn bộ
integral	[P]/'intigrəl/[T]danh từ[W](toán học) tích phân[T]tính từ[W](thuộc) tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên[W]toàn bộ, nguyên[W](toán học) tích phân
integrals	[P]/'intigrəl/[T]danh từ[W](toán học) tích phân[T]tính từ[W](thuộc) tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên[W]toàn bộ, nguyên[W](toán học) tích phân
integrand	[P]/'intigrænd/[T]danh từ[W](toán học) hàm bị tích
integrands	[P]/'intigrænd/[T]danh từ[W](toán học) hàm bị tích
integrate	[P]/'intigreit/[T]ngoại động từ[W]hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất[W]chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của[W](toán học) tích phân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)[T]nội động từ[W]hợp nhất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính
integrated	[P]/'intigreit/[T]ngoại động từ[W]hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất[W]chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của[W](toán học) tích phân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)[T]nội động từ[W]hợp nhất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính
integrates	[P]/'intigreit/[T]ngoại động từ[W]hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất[W]chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của[W](toán học) tích phân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)[T]nội động từ[W]hợp nhất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính
integrating	[P]/'intigreit/[T]ngoại động từ[W]hợp thành một thể thống nhất, bổ sung thành một thể thống nhất, hợp nhất[W]chỉ tổng số, chỉ giá trị trung bình của[W](toán học) tích phân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng cho mọi người, mở rộng cho mọi chủng tộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)[T]nội động từ[W]hợp nhất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được mở rộng cho mọi người, được mở rộng cho mọi chủng tộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoà hợp và trở thành một bộ phận của nền văn hoá chính
integration	[P]/,inti'greiʃn/[T]danh từ[W]sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất[W]sự hoà hợp với môi trường[W](toán học) phép tích phân; sự tích phân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự mở rộng cho mọi người, sự mở rộng cho mọi chủng tộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)
integrationist	[P]/,inti'greiʃnist/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tán thành mở rộng (mở rộng trường học... cho mọi người, cho mọi chủng tộc...)
integrations	[P]/,inti'greiʃn/[T]danh từ[W]sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất, sự bổ sung thành một thể thống nhất, sự hợp nhất[W]sự hoà hợp với môi trường[W](toán học) phép tích phân; sự tích phân[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự mở rộng cho mọi người, sự mở rộng cho mọi chủng tộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)
integrative	[P]/'intigreitiv/[T]tính từ[W]để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống nhất để hợp nhất[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để hợp lại thành một hệ thống thống nhất (những cái trước kia bị sự phân biệt chủng tộc tách ra)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để mở rộng cho mọi người, để mở rộng cho mọi chủng tộc[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để dành quyền bình đẳng cho (một chủng tộc...)
integrator	[P]/'intigreitə/[T]danh từ[W]người hợp nhất[W](toán học) máy tích phân
integrators	[P]/'intigreitə/[T]danh từ[W]người hợp nhất[W](toán học) máy tích phân
integrity	[P]/in'tegriti/[T]danh từ[W]tính chính trực, tính liêm chính[W]tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn
intellect	[P]/'intilekt/[T]danh từ[W]khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng[W]sự hiểu biết[W]người hiểu biết; người tài trí
intellects	[P]/'intilekt/[T]danh từ[W]khả năng hiểu biết, khả năng lập luận; trí tuệ, trí năng[W]sự hiểu biết[W]người hiểu biết; người tài trí
intellectual	[P]/,inti'lektjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) trí óc; vận dụng trí óc[W]có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí[T]danh từ[W]người trí thức, người lao động trí óc
intellectualism	[P]/,inti'lektjuəlizm/[T]danh từ[W]sự say mê công việc trí óc[W]sự quá nặng về trí óc[W](triết học) thuyết duy lý trí
intellectuality	[P]/'inti,lektju'æliti/[T]danh từ[W]tính chất trí thức[W]khả năng làm việc bằng trí óc
intellectuals	[P]/,inti'lektjuəl/[T]tính từ[W](thuộc) trí óc; vận dụng trí óc[W]có trí thức, hiểu biết rộng; tài trí[T]danh từ[W]người trí thức, người lao động trí óc
intelligence	[P]/in'telidʤəns/[T]danh từ[W]sự hiểu biết[W]khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc[W]tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo[W]cơ quan tình báo
intelligences	[P]/in'telidʤəns/[T]danh từ[W]sự hiểu biết[W]khả năng hiểu biết, trí thông minh; trí óc[W]tin tức, tình báo; sự thu thập tin tức, sự làm tình báo, sự trao đổi tình báo; sự đánh giá tình hình trên cơ sở tình báo[W]cơ quan tình báo
intelligent	[P]/in'telidʤənt/[T]tính từ[W]thông minh, sáng dạ[W]nhanh trí[W]biết
intelligentsia	[P]/in,teli'dʤentsiə/ Cách viết khác : (intelligentzia)  /in,teli'dʤentsiə/[T]danh từ[W]giới trí thức
intelligibility	[P]/in,telidʤə'biliti/[T]danh từ[W]tính dễ hiểu ((cũng) intelligibleness)[W]điều dễ hiểu
intelligible	[P]/in'telidʤəbl/[T]tính từ[W]dễ hiểu[W](triết học) chỉ có thể nhận thức được bằng trí óc
intemperance	[P]/in'tempərəns/[T]danh từ[W]sự rượu chè quá độ[W]sự không điều độ, sự quá độ[W]sự ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức
intemperate	[P]/in'tempərit/[T]tính từ[W]rượu chè quá độ[W]không điều độ, quá độ[W]ăn nói không đúng mức; thái độ không đúng mức[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không đều, khi nóng quá khi lạnh quá (khí hậu)
intend	[P]/in'tend/[T]ngoại động từ[W]định, có ý định, có ý muốn[W]định dùng, dành
intended	[P]/in'tendid/[T]tính từ[W]có định ý, có dụng ý, đã được nhằm; chờ đợi
intending	[P]/in'tend/[T]ngoại động từ[W]định, có ý định, có ý muốn[W]định dùng, dành
intends	[P]/in'tend/[T]ngoại động từ[W]định, có ý định, có ý muốn[W]định dùng, dành
intense	[P]/in'tens/[T]tính từ[W]mạnh, có cường độ lớn
intensification	[P]/in,tensifi'keiʃn/[T]danh từ[W]sự làm tăng cao lên, sự tăng cường[W]sự làm cho mãnh liệt, sự làm cho dữ dội[W]sự làm sâu sắc thêm, sự làm mạnh thêm[W](nhiếp ảnh) sự làm nổi thêm
intensifies	[P]/in'tensifai/[T]ngoại động từ[W]làm tăng cao lên, tăng cường[W]làm mãnh liệt, làm dữ dội[W]làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm[W](nhiếp ảnh) làm nổi thêm
intensify	[P]/in'tensifai/[T]ngoại động từ[W]làm tăng cao lên, tăng cường[W]làm mãnh liệt, làm dữ dội[W]làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm[W](nhiếp ảnh) làm nổi thêm
intensifying	[P]/in'tensifai/[T]ngoại động từ[W]làm tăng cao lên, tăng cường[W]làm mãnh liệt, làm dữ dội[W]làm sâu sắc thêm, làm mạnh thêm[W](nhiếp ảnh) làm nổi thêm
intensities	[P]/in'tensiti/[T]danh từ[W]độ mạnh, cường độ[W]sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội[W]sự xúc cảm mãnh liệt
intensity	[P]/in'tensiti/[T]danh từ[W]độ mạnh, cường độ[W]sức mạnh; tính mãnh liệt, tính dữ dội[W]sự xúc cảm mãnh liệt
intensive	[P]/in'tensiv/[T]tính từ[W]mạnh, có cường độ lớn[W]làm mạnh mẽ, làm sâu sắc[W]tập trung sâu
intent	[P]/in'tent/[T]danh từ[W]ý định, mục đích[W]nghĩa[I]to all intents and purposes#hầu như, thực tế làhis news statement was to all intents and purposes not different from the old one# lời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không khác gì lời tuyên bố trước[T]tính từ (+ on)[W]kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú
intention	[P]/in'tenʃn/[T]danh từ[W]ý định, mục đích[W](số nhiều) (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ)[W](y học) cách liền sẹo[W](triết học) khái niệm
intentional	[P]/in'tenʃənl/[T]tính từ[W]có ý định trước, được định trước, có ý, chủ tâm
intentioned	[P]/in'tenʃn/[T]danh từ[W]ý định, mục đích[W](số nhiều) (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ)[W](y học) cách liền sẹo[W](triết học) khái niệm
intentions	[P]/in'tenʃn/[T]danh từ[W]ý định, mục đích[W](số nhiều) (thông tục) tình ý (muốn hỏi ai làm vợ)[W](y học) cách liền sẹo[W](triết học) khái niệm
intents	[P]/in'tent/[T]danh từ[W]ý định, mục đích[W]nghĩa[I]to all intents and purposes#hầu như, thực tế làhis news statement was to all intents and purposes not different from the old one# lời tuyên bố mới của hắn ta hầu như không khác gì lời tuyên bố trước[T]tính từ (+ on)[W]kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú
inter	[P]/in'tə:/[T]ngoại động từ[W]chôn, chôn cất, mai táng
interact	[P]/,intər'ækt/[T]động từ[W]ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại
interacted	[P]/,intər'ækt/[T]động từ[W]ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại
interacting	[P]/,intər'ækt/[T]động từ[W]ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại
interaction	[P]/,intər'ækʃn/[T]danh từ[W]sự ảnh hưởng lẫn nhau[W]tác động qua lại
interactional	[P]/,intər'ækʃənl/[T]t��nh từ[W](thuộc) ảnh hưởng lẫn nhau[W](thuộc) tác động qua lại
interactions	[P]/,intər'ækʃn/[T]danh từ[W]sự ảnh hưởng lẫn nhau[W]tác động qua lại
interactive	[P]/,intər'æktiv/[T]tính từ[W]ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại
interacts	[P]/,intər'ækt/[T]động từ[W]ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại
interbreed	[P]/'intə'bri:d/[T]động từ[W](động vật học) giao phối, lai giống (với các giống khác)
interbreeding	[P]/'intə'bri:d/[T]động từ[W](động vật học) giao phối, lai giống (với các giống khác)
intercede	[P]/,intə'si:d/[T]nội động từ[W]can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm[W]làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải)
interceded	[P]/,intə'si:d/[T]nội động từ[W]can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm[W]làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải)
interceding	[P]/,intə'si:d/[T]nội động từ[W]can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm[W]làm môi giới, làm trung gian (để hoà giải)
intercept	[P]/'intəsept/[T]danh từ[W](toán học) phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn[T]ngoại động từ[W]chắn, chặn, chặn đứng[W](toán học) chắn
intercepted	[P]/'intəsept/[T]danh từ[W](toán học) phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn[T]ngoại động từ[W]chắn, chặn, chặn đứng[W](toán học) chắn
intercepting	[P]/'intəsept/[T]danh từ[W](toán học) phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn[T]ngoại động từ[W]chắn, chặn, chặn đứng[W](toán học) chắn
interception	[P]/,intə'sepʃn/[T]danh từ[W]sự chắn, sự chặn[W]tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn[W](quân sự) sự đánh chặn[W](quân sự) sự nghe đài đối phương
interceptions	[P]/,intə'sepʃn/[T]danh từ[W]sự chắn, sự chặn[W]tình trạng bị chắn, tình trạng bị chặn[W](quân sự) sự đánh chặn[W](quân sự) sự nghe đài đối phương
interceptor	[P]/,intə'septə/ Cách viết khác : (intercepter)  /,intə'septə/[T]danh từ[W]người chặn, cái chắn[W](quân sự), không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch)
interceptors	[P]/,intə'septə/ Cách viết khác : (intercepter)  /,intə'septə/[T]danh từ[W]người chặn, cái chắn[W](quân sự), không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch)
intercepts	[P]/'intəsept/[T]danh từ[W](toán học) phần (mặt phẳng, đường thẳng) bị chắn[T]ngoại động từ[W]chắn, chặn, chặn đứng[W](toán học) chắn
intercession	[P]/,intə'seʃn/[T]danh từ[W]sự can thiệp giúp (ai), sự xin giùm, sự nói giùm[W]sự làm môi giới, sự làm trung gian (để hoà giải...)[W]sự cầu nguyện hộ
intercessions	[P]/,intə'seʃn/[T]danh từ[W]sự can thiệp giúp (ai), sự xin giùm, sự nói giùm[W]sự làm môi giới, sự làm trung gian (để hoà giải...)[W]sự cầu nguyện hộ
interchange	[P]/'intə'tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau[W]sự đổi chỗ cho nhau[W]sự xen kẽ nhau[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui[T]ngoại động từ[W]trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau[W]đổi chỗ cho nhau[W]xen kẽ nhau
interchangeability	[P]/'intə,tʃeindʤə'biliti/ Cách viết khác : (interchangeableness)  /,intə'tʃeindʤəblnis/[T]danh từ[W]tính có thể thay cho nhau[W]tính có thể thay thế, tính có thể đổi chỗ với vật khác
interchangeable	[P]/,intə'tʃeindʤəbl/[T]tính từ[W]có thể thay cho nhau[W]đổi lẫn được
interchanged	[P]/'intə'tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau[W]sự đổi chỗ cho nhau[W]sự xen kẽ nhau[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui[T]ngoại động từ[W]trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau[W]đổi chỗ cho nhau[W]xen kẽ nhau
interchanges	[P]/'intə'tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau[W]sự đổi chỗ cho nhau[W]sự xen kẽ nhau[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui[T]ngoại động từ[W]trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau[W]đổi chỗ cho nhau[W]xen kẽ nhau
interchanging	[P]/'intə'tʃeindʤ/[T]danh từ[W]sự trao đổi lẫn nhau, sự thay thế lẫn nhau[W]sự đổi chỗ cho nhau[W]sự xen kẽ nhau[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngã ba có đường hầm và cầu chui[T]ngoại động từ[W]trao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau[W]đổi chỗ cho nhau[W]xen kẽ nhau
intercollegiate	[P]                                                                                                                                                              					Từ liên quan																														Từ tương tự:&nbsp;													extramural &nbsp;																								                                                              				                                             Tìm nghĩa của từ intercollegiate trong từ điển:                                        &raquo; English - Vietnamese dictionary               &raquo; Vietnamese - English dictionary               &raquo; Vietnamese - Vietnamese Dictionary               &raquo; French - Vietnamese Dictionary               &raquo; Vietnamese - French Dictionary               &raquo; Computing               &raquo; English - English Dict (Wordnet)               &raquo; Chinese - Vietnamese dictionary               &raquo; Russian - Vietnamese dictionary                                                                                         Hoặc có thể tìm theo phương thức:                                        &raquo; Trong nghĩa của từ                            &raquo; Theo cụm từ                            &raquo; Gần đúng  
intercom	[P]/'intəkɔm/[T]danh từ,  (thông tục)[W]hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận[W](hàng không) hệ thống liên lạc giữa người lái và người thả bom (trên máy bay ném bom)
intercommunicate	[P]/,intəkə'mju:nikeit/[T]nội động từ[W]có liên lạc với nhau, có đường thông với nhau[T]ngoại động từ[W]trao đổi (điện tín...) với nhau
intercommunication	[P]/'intəkə,mju:ni'keiʃn/[T]danh từ[W]sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau
interconnect	[P]/'intəkə'nekt/[T]ngoại động từ[W]nối liền với nhau
interconnected	[P]/'intəkə'nektid/[T]tính từ[W]nối liền với nhau; liên kết
interconnectedness	[P]/'intəkə'nektidnis/[T]danh từ[W]tình trạng nối liền với nhau; tính chất nối liền với nhau; tính chất liên kết
interconnecting	[P]/'intəkə'nekt/[T]ngoại động từ[W]nối liền với nhau
interconnection	[P]/'intəkə'nekʃn/[T]danh từ[W]quan hệ nối liền với nhau
interconnections	[P]/'intəkə'nekʃn/[T]danh từ[W]quan hệ nối liền với nhau
interconnects	[P]/'intəkə'nekt/[T]ngoại động từ[W]nối liền với nhau
intercontinental	[P]/'intə,kɔnti'nentl/[T]tính từ[W](thuộc) các đại châu; giữa các đại châu
interconversion	[P]/,intəkən'və:ʃn/[T]danh từ[W]sự chuyển đổi qua lại (cái nọ thành cái kia)
intercourse	[P]/'intəkɔ:s/[T]danh từ[W]sự giao thiệp, sự giao dịch, sự giao hữu[W]sự trao đổi ý nghĩ, sự trau đổi tình cảm[W]sự ăn nằm với nhau, sự giao cấu
intercut	[P]/'intəkʌt /[T]danh từ[W](điện ảnh) đoạn phim có cảnh xen[,intə'kʌt][T]động từ[W](điện ảnh) xen cảnh
interdepartmental	[P]/'intə,dipɑ:t'mentl/[T]tính từ[W]liên vụ; liên bộ
interdependence	[P]/,intədi'pendəns/ Cách viết khác : (interdependency)  /,intədi'pendənsi/[T]danh từ[W]sự phụ thuộc lẫn nhau
interdependency	[P]/,intədi'pendəns/ Cách viết khác : (interdependency)  /,intədi'pendənsi/[T]danh từ[W]sự phụ thuộc lẫn nhau
interdependent	[P]/,intədi'pendənt/[T]tính từ[W]phụ thuộc lẫn nhau
interdict	[P]/'intədikt/[T]danh từ[W]sự cấm, sự cấm chỉ[W](tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức[T]động từ[W]cấm, cấm chỉ[W](tôn giáo) khai trừ, huyền chức[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông
interdicted	[P]/'intədikt/[T]danh từ[W]sự cấm, sự cấm chỉ[W](tôn giáo) sự khai trừ, sự huyền chức[T]động từ[W]cấm, cấm chỉ[W](tôn giáo) khai trừ, huyền chức[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (quân sự) ngăn chặn (tiếp tế...) bằng cách bắn phá đường giao thông
interdisciplinary	[P]/,intə'disiplinəri/[T]tính từ[W]gồm nhiều ngành học thuật
interest	[P]/'intrist/[T]danh từ[W]sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
interested	[P]/'intristid/[T]tính từ[W]có quan tâm, thích thú, có chú ý
interesting	[P]/'intristiɳ/[T]tính từ[W]làm quan tâm, làm chú ý
interests	[P]/'intrist/[T]danh từ[W]sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
interface	[P]/'intəfeis/[T]danh từ[W]bề mặt chung (cho hai vật...); mặt phân giới[W]những cái chung (của hai ngành học thuật...)
interfaced	[P]/'intəfeis/[T]danh từ[W]bề mặt chung (cho hai vật...); mặt phân giới[W]những cái chung (của hai ngành học thuật...)
interfaces	[P]/'intəfeis/[T]danh từ[W]bề mặt chung (cho hai vật...); mặt phân giới[W]những cái chung (của hai ngành học thuật...)
interfacing	[P]/'intəfeis/[T]danh từ[W]bề mặt chung (cho hai vật...); mặt phân giới[W]những cái chung (của hai ngành học thuật...)
interfere	[P]/,intə'fiə/[T]nội động từ ((thường) + with)[W]gây trở ngại, quấy rầy
interfered	[P]/,intə'fiə/[T]nội động từ ((thường) + with)[W]gây trở ngại, quấy rầy
interference	[P]/,intə'fiərəns/[T]danh từ[W]sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại[W]sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào[W](vật lý) sự giao thoa[W](raddiô) sự nhiễu[W]sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa)[W](thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép[W]sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau
interferences	[P]/,intə'fiərəns/[T]danh từ[W]sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại[W]sự can thiệp, sự xen vào, sự dính vào[W](vật lý) sự giao thoa[W](raddiô) sự nhiễu[W]sự đá chân nọ vào chân kia (ngựa)[W](thể dục,thể thao) sự chặn trái phép; sự cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên; sự phạt việc chặn trái phép[W]sự chạm vào nhau, sự đụng vào nhau; sự đối lập với nhau
interferer	[P]/,intə'fiə/[T]nội động từ ((thường) + with)[W]gây trở ngại, quấy rầy
interferes	[P]/,intə'fiə/[T]nội động từ ((thường) + with)[W]gây trở ngại, quấy rầy
interfering	[P]/,intə'fiə/[T]nội động từ ((thường) + with)[W]gây trở ngại, quấy rầy
interferometer	[P]/,intəfiə'rɔmitə/[T]danh từ[W](vật lý) cái đo giao thoa
interferometers	[P]/,intəfiə'rɔmitə/[T]danh từ[W](vật lý) cái đo giao thoa
interglacial	[P]/'intə'gleisjəl/[T]tính t���[W](địa lý,ddịa chất) gian băng
interim	[P]/'intərim/[T]tính từ[W]quá độ[W]tạm quyền, lâm thời
interims	[P]/'intərim/[T]tính từ[W]quá độ[W]tạm quyền, lâm thời
interior	[P]/in'tiəriə/[T]tính từ[W]ở trong, ở phía trong[W]nằm xa trong đất liền, ở nội địa[W]nội, nội bộ, trong nước[W]nội tâm, riêng tư
interiors	[P]/in'tiəriə/[T]tính từ[W]ở trong, ở phía trong[W]nằm xa trong đất liền, ở nội địa[W]nội, nội bộ, trong nước[W]nội tâm, riêng tư
interject	[P]/,intə'dʤekt/[T]ngoại động từ[W]bỗng xen vào (lời nhận xét...)
interjected	[P]/,intə'dʤekt/[T]ngoại động từ[W]bỗng xen vào (lời nhận xét...)
interjecting	[P]/,intə'dʤekt/[T]ngoại động từ[W]bỗng xen vào (lời nhận xét...)
interjection	[P]/,intə'dʤekʃn/[T]danh từ[W]sự nói xen vào; lời nói xen vào[W](ngôn ngữ học) thán từ
interjectional	[P]/,intə'dʤekʃənl/[T]tính từ[W](thuộc) sự nói xen vào; (thuộc) lời nói xen vào[W](ngôn ngữ học) (thuộc) thán từ
interjections	[P]/,intə'dʤekʃn/[T]danh từ[W]sự nói xen vào; lời nói xen vào[W](ngôn ngữ học) thán từ
interjects	[P]/,intə'dʤekt/[T]ngoại động từ[W]bỗng xen vào (lời nhận xét...)
interlace	[P]/,intə'leis/[T]ngoại động từ[W]kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại[W](nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau[W]trộn lẫn với nhau[T]nội động từ[W]bện chéo vào nhau
interlaced	[P]/,intə'leis/[T]ngoại động từ[W]kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại[W](nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau[W]trộn lẫn với nhau[T]nội động từ[W]bện chéo vào nhau
interlacing	[P]/,intə'leis/[T]ngoại động từ[W]kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại[W](nghĩa bóng) kết hợp chặt chẽ với nhau, ràng buộc với nhau[W]trộn lẫn với nhau[T]nội động từ[W]bện chéo vào nhau
interlap	[P]/,intə'læp/[T]ngoại động từ[W]gối lên nhau, đè lên nhau
interleave	[P]/,intə'li:v/[T]ngoại động từ[W]chen (tờ chen) vào sách
interleaved	[P]/,intə'li:v/[T]ngoại động từ[W]chen (tờ chen) vào sách
interleaves	[P]/,intə'li:v/[T]ngoại động từ[W]chen (tờ chen) vào sách
interleaving	[P]/,intə'li:v/[T]ngoại động t��[W]chen (tờ chen) vào sách
interlinked	[P]/'intəliɳk/[T]danh từ[W]khâu nối, mấu nối, dây nối[T]ngoại động từ[W]nối với nhau
interlock	[P]/'intəlɔk/[T]danh từ[W]sự cài vào nhau[W](kỹ thuật) khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy)[W](điện ảnh) khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng)[T]động từ[W]cài vào nhau[W]khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy)[W](ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)
interlocked	[P]/'intəlɔk/[T]danh từ[W]sự cài vào nhau[W](kỹ thuật) khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy)[W](điện ảnh) khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng)[T]động từ[W]cài vào nhau[W]khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy)[W](ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)
interlocking	[P]/'intəlɔk/[T]danh từ[W]sự cài vào nhau[W](kỹ thuật) khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy)[W](điện ảnh) khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng)[T]động từ[W]cài vào nhau[W]khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy)[W](ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)
interlocks	[P]/'intəlɔk/[T]danh từ[W]sự cài vào nhau[W](kỹ thuật) khoa liên động (tránh cho hai bộ phận máy cùng chạy)[W](điện ảnh) khoá chuyển (phối hợp máy quay và máy thu tiếng)[T]động từ[W]cài vào nhau[W]khớp vào nhau (các bộ phận một cái máy)[W](ngành đường sắt) phối hợp chặt chẽ với nhau (ghi, hệ thống tín hiệu...)
interlocutor	[P]/,intə'lɔkjutə/[T]danh từ[W]người nói chuyện, người đàm thoại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hỏi (trong ban đồng ca da đen)[W]người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công,  (thường) da đen)
interlocutors	[P]/,intə'lɔkjutə/[T]danh từ[W]người nói chuyện, người đàm thoại[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người hỏi (trong ban đồng ca da đen)[W]người giới thiệu (giới thiệu chương trình và thuyết minh của một đội văn công,  (thường) da đen)
interlocutory	[P]/,intə'lɔkjutəri/[T]tính từ[W](thuộc) cuộc nói chuyện; xảy ra trong cuộc nói chuyện[W]xen vào trong cuộc nói chuyện[W](pháp lý) tạm thời (quyết định)
interloper	[P]/,intə'loupə/[T]danh từ[W]người xâm phạm quyền lợi người khác[W]người dính mũi vào chuyện người khác[W](sử học) con buôn không có môn bài
interlopers	[P]/,intə'loupə/[T]danh từ[W]người xâm phạm quyền lợi người khác[W]người dính mũi vào chuyện người khác[W](sử học) con buôn không có môn bài
interlude	[P]/'intətu:d/[T]danh từ[W](sân khấu) tiết mục chuyển tiếp[W]thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau, quãng giữa; sự việc xảy ra trong thời gian ở giữa)[W](âm nhạc) dạo giữa[W](sử học) màn chen (màn kịch ngắn, xen vào giữa hai màn, trong vở kịch tôn giáo...)
interludes	[P]/'intətu:d/[T]danh từ[W](sân khấu) tiết mục chuyển tiếp[W]thời gian ở giữa (hai sự việc khác nhau, quãng giữa; sự việc xảy ra trong thời gian ở giữa)[W](âm nhạc) dạo giữa[W](sử học) màn chen (màn kịch ngắn, xen vào giữa hai màn, trong vở kịch tôn giáo...)
intermarriage	[P]/,intə'mæridʤ/[T]danh từ[W]hôn nhân khác chủng tộc[W]hôn nhân họ gần[W]hôn nhân cùng nhóm
intermarriages	[P]/,intə'mæridʤ/[T]danh từ[W]hôn nhân khác chủng tộc[W]hôn nhân họ gần[W]hôn nhân cùng nhóm
intermediaries	[P]/,intə'mi:djəri/[T]tính từ[W]ở giữa[W]trung gian, đóng vai trò hoà giải[T]danh từ[W]người làm trung gian, người hoà giải[W]vật ở giữa, vật trung gian[W]hình thức trung gian, giai đoạn trung gian[W]phương tiện
intermediary	[P]/,intə'mi:djəri/[T]tính từ[W]ở giữa[W]trung gian, đóng vai trò hoà giải[T]danh từ[W]người làm trung gian, người hoà giải[W]vật ở giữa, vật trung gian[W]hình thức trung gian, giai đoạn trung gian[W]phương tiện
intermediate	[P]/,intə'mi:djət/[T]tính từ[W]ở giữa[T]danh từ ((cũng) intermediary)[W]người làm trung gian, người hoà giải[W]vật ở giữa, vật trung gian[T]danh từ[W](hoá học) sản phẩm trung gian[,intə'mi:dieit][T]ngoại động từ[W]làm môi giới, làm trung gian hoà giải
intermediates	[P]/,intə'mi:djət/[T]tính từ[W]ở giữa[T]danh từ ((cũng) intermediary)[W]người làm trung gian, người hoà giải[W]vật ở giữa, vật trung gian[T]danh từ[W](hoá học) sản phẩm trung gian[,intə'mi:dieit][T]ngoại động từ[W]làm môi giới, làm trung gian hoà giải
interment	[P]/in'tə:mənt/[T]danh từ[W]sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng
interments	[P]/in'tə:mənt/[T]danh từ[W]sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng
interminable	[P]/,intə'miɳgl/[T]tính từ[W]không cùng, vô tận, không bao giờ kết thúc[W]dài dòng, tràng giang đại hải
intermingled	[P]/,intə'miɳgl/[T]ngoại động từ[W]trộn lẫn[T]nội động từ[W]trà trộn
intermingling	[P]/,intə'miɳgl/[T]ngoại động từ[W]trộn lẫn[T]nội động từ[W]trà trộn
intermission	[P]/,intə'miʃn/[T]danh từ[W]sự ngừng; thời gian ngừng
intermissions	[P]/,intə'miʃn/[T]danh từ[W]sự ngừng; thời gian ngừng
intermittent	[P]/,intə'mitənt/[T]tính từ[W]thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn[W](y học) từng cơn, từng hồi[W]chạy trục trặc (máy)[W]lúc chảy lúc không, có nước theo vụ
intermix	[P]/,intə'miks/[T]động từ[W]trộn lẫn
intermixed	[P]/,intə'miks/[T]động từ[W]trộn lẫn
intermixing	[P]/,intə'miks/[T]động từ[W]trộn lẫn
intermolecular	[P]/,intəmou'lekjulə/[T]tính từ[W]giữa các phân tử, gian phân tử
intern	[P]/in'tə:n/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W](như) interne[W]người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...)[T]ngoại động từ[W]giam giữ (trong một khu vực nhất định...)[T]nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú[W]là giáo sinh
internal	[P]/in'tə:nl/[T]tính từ[W]ở trong, nội bộ[W]trong nước[W](thuộc) nội tâm, (thuộc) tâm hồn, từ trong thâm tâm; chủ quan[W](thuộc) bản chất; nội tại
internals	[P]/in'tə:nlz/[T]danh từ số nhiều[W](giải phẫu) cơ quan bên trong; ruột, lòng[W]đặc tính, bản chất
international	[P]/,intə'næʃənl/[T]tính từ[W]quốc tế[W](thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản[T]danh từ[W]vận động viên trình độ quốc tế[W]đại biểu quốc tế cộng sản[W]cuộc thi đấu quốc tế[W](International) Quốc tế cộng sản
internationalised	[P]/,intə'næʃnəlaiz/ Cách viết khác : (internationalise)  /,intə'næʃnəlaiz/[T]ngoại động từ[W]quốc tế hoá
internationalism	[P]/,intə'næʃnəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa quốc tế
internationalist	[P]/,intə'næʃnəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa quốc tế[W]người giỏi luật quốc tế
internationalists	[P]/,intə'næʃnəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa quốc tế[W]người giỏi luật quốc tế
internationals	[P]/,intə'næʃənl/[T]tính từ[W]quốc tế[W](thuộc) tổ chức quốc tế cộng sản[T]danh từ[W]vận động viên trình độ quốc tế[W]đại biểu quốc tế cộng sản[W]cuộc thi đấu quốc tế[W](International) Quốc tế cộng sản
interned	[P]/in'tə:n/[T]danh từ ((cũng) intern)[W]học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nội trú[W]giáo sinh
internees	[P]/,intə:'ni:/[T]danh từ[W]người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định); tù binh
interning	[P]/in'tə:n/[T]danh từ ((cũng) intern)[W]học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nội trú[W]giáo sinh
internment	[P]/in'tə:nmənt/[T]danh từ[W]sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định)
internments	[P]/in'tə:nmənt/[T]danh từ[W]sự giam giữ, sự bị giam giữ (ở một nơi nhất định)
interns	[P]/in'tə:n/[T]danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W](như) interne[W]người bị giam giữ (trong một khu vực nhất định...)[T]ngoại động từ[W]giam giữ (trong một khu vực nhất định...)[T]nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)[W]là học sinh y nội trú; là bác sĩ thực tập nội trú[W]là giáo sinh
interocular	[P]/,intə'ɔkjulə/[T]tính từ[W]giữa hai mắt
interpellation	[P]/in,tə:pe'leiʃn/[T]danh từ[W]sự chất vấn (một thành viên trong chính phủ ở nghị viện)
interpenetration	[P]/'intə,peni'treiʃn/[T]danh từ[W]sự nhập sâu, sự thâm nhập[W]sự nhập sâu vào nhau, sự xuyên vào nhau
interpersonal	[P]/,intə'pə:snl/[T]tính từ[W]giữa cá nhân với nhau
interplanetary	[P]/,intə'plænitəri/[T]tính từ[W]giữa các hành tinh; giữa (một) hành tinh và mặt trời
interplay	[P]/'intə'plei/[T]danh từ[W]ảnh hưởng lẫn nhau; sự tác động lẫn nhau[,intə'plei][T]nội động từ[W]ảnh hưởng lẫn nhau; tác động lẫn nhau
interplays	[P]/'intə'plei/[T]danh từ[W]ảnh hưởng lẫn nhau; sự tác động lẫn nhau[,intə'plei][T]nội động từ[W]ảnh hưởng lẫn nhau; tác động lẫn nhau
interpolate	[P]/in'tə:pouleit/[T]ngoại động từ[W]tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện...[W](toán học) nội suy[T]nội động từ[W]tự ý thêm từ vào một văn kiện
interpolated	[P]/in'tə:pouleit/[T]ngoại động từ[W]tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện...[W](toán học) nội suy[T]nội động từ[W]tự ý thêm từ vào một văn kiện
interpolates	[P]/in'tə:pouleit/[T]ngoại động từ[W]tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện...[W](toán học) nội suy[T]nội động từ[W]tự ý thêm từ vào một văn kiện
interpolating	[P]/in'tə:pouleit/[T]ngoại động từ[W]tự ý thêm từ vào (một văn kiện...); tự ý thêm (từ) vào một văn kiện...[W](toán học) nội suy[T]nội động từ[W]tự ý thêm từ vào một văn kiện
interpolation	[P]/in,tə:pou'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); đoạn tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)[W](toán học) phép nội suy
interpolations	[P]/in,tə:pou'leiʃn/[T]danh từ[W]sự tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); từ tự ý thêm từ (vào một văn kiện...); đoạn tự ý thêm từ (vào một văn kiện...)[W](toán học) phép nội suy
interpose	[P]/,intə'pouz/[T]ngoại động từ[W]đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...)[W]can thiệp (bằng quyền lực...)
interposed	[P]/,intə'pouz/[T]ngoại động từ[W]đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...)[W]can thiệp (bằng quyền lực...)
interposes	[P]/,intə'pouz/[T]ngoại động từ[W]đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...)[W]can thiệp (bằng quyền lực...)
interposing	[P]/,intə'pouz/[T]ngoại động từ[W]đặt (cái gì) vào giữa (những cái khác); đặt (vật chướng ngại...)[W]can thiệp (bằng quyền lực...)
interposition	[P]/in,tə:pə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự đặt vào giữa, sự đặt (vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại...); vật đặt vào, vật chướng ngại[W]sự can, sự can thiệp, sự làm trung gian hoà giải[W]sự ngắt lời, sự xen lời; lời xen vào[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyết phản đối (cho rằng mỗi bang có quyền chống lại hành động của liên bang có hại đến chủ quyền của mình)
interpret	[P]/in'tə:prit/[T]ngoại động từ[W]giải thích, làm sáng tỏ
interpretable	[P]/in'tə:pritəbl/[T]tính từ[W]có thể giải thích được, có thể làm sáng tỏ được[W]có thể hiểu được (một cách nào đó)[W]có thể trình diện, có thể diễn xuất được; thể hiện[W]có thể dịch được
interpretation	[P]/in,tə:pri'teiʃn/[T]danh từ[W]sự giải thích, sự làm sáng tỏ[W]sự hiểu (theo một cách nào đó); cách hiểu[W]sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được; sự thể hiện[W]sự phiên dịch
interpretations	[P]/in,tə:pri'teiʃn/[T]danh từ[W]sự giải thích, sự làm sáng tỏ[W]sự hiểu (theo một cách nào đó); cách hiểu[W]sự trình diễn ra được, sự diễn xuất ra được; sự thể hiện[W]sự phiên dịch
interpretative	[P]/in'tə:pritətiv/ Cách viết khác : (interpretive)  /in'tə:pritiv/[T]tính từ[W]để giải thích[W]được dẫn giải ra[W](thuộc) nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch
interpreted	[P]/in'tə:prit/[T]ngoại động từ[W]giải thích, làm sáng tỏ
interpreter	[P]/in'tə:pritə/[T]danh từ[W]người giải thích, người làm sáng tỏ[W]người hiểu (theo một cách nhất định)[W]người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện[W]người phiên dịch
interpreters	[P]/in'tə:pritə/[T]danh từ[W]người giải thích, người làm sáng tỏ[W]người hiểu (theo một cách nhất định)[W]người trình diễn, người diễn xuất; người thể hiện[W]người phiên dịch
interpreting	[P]/in'tə:prit/[T]ngoại động từ[W]giải thích, làm sáng tỏ
interpretive	[P]/in'tə:pritətiv/ Cách viết khác : (interpretive)  /in'tə:pritiv/[T]tính từ[W]để giải thích[W]được dẫn giải ra[W](thuộc) nghệ thuật trình diễn, (thuộc) nghệ thuật đóng kịch
interprets	[P]/in'tə:prit/[T]ngoại động từ[W]giải thích, làm sáng tỏ
interracial	[P]/,intə'reiʃəl/[T]tính từ[W]giữa các chủng tộc
interregnum	[P]/,intə'regnəm/[T]danh từ,  số nhiều interregna  /interregna/,  interregnums  /interregnums/[W]thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu (ở một quốc gia); thời kỳ không có nhà chức trách thông thường[W]lúc tạm ngừng; sự đứt quãng
interrelation	[P]/'intəri'leiʃn/[T]danh từ[W]quan hệ qua lại
interrelations	[P]/'intəri'leiʃn/[T]danh từ[W]quan hệ qua lại
interrelationship	[P]/'intəri'leiʃnʃip/[T]danh từ[W]mối quan hệ (tình cảm, bà con...) qua lại
interrelationships	[P]/'intəri'leiʃnʃip/[T]danh từ[W]mối quan hệ (tình cảm, bà con...) qua lại
interrogate	[P]/in'terəgeit/[T]ngoại động từ[W]hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn
interrogated	[P]/in'terəgeit/[T]ngoại động từ[W]hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn
interrogates	[P]/in'terəgeit/[T]ngoại động từ[W]hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn
interrogating	[P]/in'terəgeit/[T]ngoại động từ[W]hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn
interrogation	[P]/in,terə'geiʃn/[T]danh từ[W]sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn[W](như) question-mark
interrogations	[P]/in,terə'geiʃn/[T]danh từ[W]sự hỏi dò, sự thẩm vấn, sự chất vấn; câu tra hỏi, câu thẩm vấn, câu chất vấn[W](như) question-mark
interrogative	[P]/,intə'rɔgətiv/[T]tính từ[W](thuộc) câu hỏi; đưa ra câu hỏi; có tính chất là câu hỏi[W]hỏi vặn[W](ngôn ngữ học) nghi vấn
interrogatives	[P]/,intə'rɔgətiv/[T]tính từ[W](thuộc) câu hỏi; đưa ra câu hỏi; có tính chất là câu hỏi[W]hỏi vặn[W](ngôn ngữ học) nghi vấn
interrogator	[P]/in'terəgeitə/[T]danh từ[W]người hỏi dò[W]người tra hỏi, người thẩm vấn, người chất vấn
interrogators	[P]/in'terəgeitə/[T]danh từ[W]người hỏi dò[W]người tra hỏi, người thẩm vấn, người chất vấn
interrogatory	[P]/,inte'rɔgətəri/[T]tính từ[W]hỏi dò; hỏi vặn[W]tra hỏi, thẩm vấn, chất vấn[T]danh từ[W]câu hỏi; loạt câu hỏi[W](pháp lý) lời thẩm vấn
interrupt	[P]/,intə'rʌpt/[T]ngoại động từ[W]làm gián đoạn, làm đứt quãng[W]ngắt lời[W]án ngữ, chắn (sự nhìn...)[W](điện học) ngắt
interrupted	[P]/,intə'rʌpt/[T]ngoại động từ[W]làm gián đoạn, làm đứt quãng[W]ngắt lời[W]án ngữ, chắn (sự nhìn...)[W](điện học) ngắt
interrupting	[P]/,intə'rʌpt/[T]ngoại động từ[W]làm gián đoạn, làm đứt quãng[W]ngắt lời[W]án ngữ, chắn (sự nhìn...)[W](điện học) ngắt
interruption	[P]/,intə'rʌpʃn/[T]danh từ[W]sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng[W]sự ngắt lời; sự bị ngắt lời[W]cái làm gián đoạn[W]sự ngừng[W](điện học) sự ngắt
interruptions	[P]/,intə'rʌpʃn/[T]danh từ[W]sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng[W]sự ngắt lời; sự bị ngắt lời[W]cái làm gián đoạn[W]sự ngừng[W](điện học) sự ngắt
interrupts	[P]/,intə'rʌpt/[T]ngoại động từ[W]làm gián đoạn, làm đứt quãng[W]ngắt lời[W]án ngữ, chắn (sự nhìn...)[W](điện học) ngắt
intersect	[P]/,intə'sekt/[T]nội động từ[W]cắt ngang nhau, chéo nhau[W](toán học) cắt giao nhau
intersected	[P]/,intə'sekt/[T]nội động từ[W]cắt ngang nhau, chéo nhau[W](toán học) cắt giao nhau
intersecting	[P]/,intə'sekt/[T]nội động từ[W]cắt ngang nhau, chéo nhau[W](toán học) cắt giao nhau
intersection	[P]/,intə'sekʃn/[T]danh từ[W]sự giao nhau, sự cắt ngang[W]chỗ giao nhau, chỗ cắt ngang[W](toán học) sự giao nhau; điểm giao, đường giao
intersections	[P]/,intə'sekʃn/[T]danh từ[W]sự giao nhau, sự cắt ngang[W]chỗ giao nhau, chỗ cắt ngang[W](toán học) sự giao nhau; điểm giao, đường giao
intersects	[P]/,intə'sekt/[T]nội động từ[W]cắt ngang nhau, chéo nhau[W](toán học) cắt giao nhau
intersperse	[P]/,intə'spə:s/[T]ngoại động từ[W]rắc, rải
interspersed	[P]/,intə'spə:s/[T]ngoại động từ[W]rắc, rải
intersperses	[P]/,intə'spə:s/[T]ngoại động từ[W]rắc, rải
interspersing	[P]/,intə'spə:s/[T]ngoại động từ[W]rắc, rải
interstellar	[P]/'intə'stelə/[T]tính từ[W]giữa các sao
interstices	[P]/in'tə:stis/[T]danh từ[W]khe, kẽ hở
interstitial	[P]/,intə'stiʃəl/[T]tính t��[W](thuộc) khe, (thuộc) kẽ hở[W](giải phẫu) kẽ
intertwine	[P]/,intə'twain/[T]động từ[W]quấn vào nhau, bện vào nhau
intertwined	[P]/,intə'twain/[T]động từ[W]quấn vào nhau, bện vào nhau
intertwining	[P]/,intə'twainiɳ/[T]tính t��[W]quấn vào nhau, bện vào nhau
interval	[P]/'intəvəl/[T]danh từ[W]khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách[W]lúc nghỉ, lúc ngớt, lúc ngừng[W](quân sự) khoảng cách, cự ly[W](âm nhạc) quãng[W](toán học) khoảng
intervals	[P]/'intəvəl/[T]danh từ[W]khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách[W]lúc nghỉ, lúc ngớt, lúc ngừng[W](quân sự) khoảng cách, cự ly[W](âm nhạc) quãng[W](toán học) khoảng
intervene	[P]/,intə'vi:n/[T]nội động từ[W]xen vào, can thiệp
intervened	[P]/,intə'vi:n/[T]nội động từ[W]xen vào, can thiệp
intervenes	[P]/,intə'vi:n/[T]nội động từ[W]xen vào, can thiệp
intervening	[P]/,intə'vi:n/[T]nội động từ[W]xen vào, can thiệp
intervention	[P]/,intə'venʃn/[T]danh từ[W]sự xen vào, sự can thiệp
interventionism	[P]/,intə'venʃnizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa can thiệp
interventionist	[P]/,intə'venʃnist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa can thiệp; người can thiệp[T]tính từ[W](thuộc) chủ nghĩa can thiệp
interventions	[P]/,intə'venʃn/[T]danh từ[W]sự xen vào, sự can thiệp
interview	[P]/'intəvju:/[T]danh từ[W]sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng
interviewed	[P]/'intəvju:/[T]danh từ[W]sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng
interviewee	[P]/,intəvju:'i:/[T]danh từ[W]người được gặp mặt, người được gặp riêng (đến xin việc...)[W]người được phỏng vấn
interviewees	[P]/,intəvju:'i:/[T]danh từ[W]người được gặp mặt, người được gặp riêng (đến xin việc...)[W]người được phỏng vấn
interviewer	[P]/,intəvju:ə/[T]danh từ[W]người gặp riêng (những người đến xin việc làm)[W]người phỏng vấn[W]lỗ nhòm (trong cửa vào)
interviewers	[P]/,intəvju:ə/[T]danh từ[W]người gặp riêng (những người đến xin việc làm)[W]người phỏng vấn[W]lỗ nhòm (trong cửa vào)
interviewing	[P]/'intəvju:/[T]danh từ[W]sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng
interviews	[P]/'intəvju:/[T]danh từ[W]sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng
interweaving	[P]/,intə'wi:və/[T]động từ interwove; interwoven[W]dệt lẫn với nhau
interwoven	[P]/,intə'wi:və/[T]động từ interwove; interwoven[W]dệt lẫn với nhau
intestacy	[P]/in'testəsi/[T]danh từ[W](pháp lý) tình trạng chết không để lại di chúc
intestate	[P]/in'testit/[T]tính từ,  (pháp lý)[W]không để lại di chúc (người)[W]không có di chúc dặn sử dụng như thế nào (tài sản)[T]danh từ[W](pháp lý) người chết không để lại di chúc
intestinal	[P]/in'testinl/[T]tính từ[W](thuộc) ruột; giống ruột[W]trong ruột
intestine	[P]/in'testin/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W](giải phẫu) ruột
intestines	[P]/in'testin/[T]danh từ,  (thường) số nhiều[W](giải phẫu) ruột
intimacies	[P]/'intiməsi/[T]danh từ[W]sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc[W]sự chung chăn chung gối; sự ăn nằm với (ai); sự gian dâm, sự thông dâm[W]sự riêng biệt, sự riêng tư
intimacy	[P]/'intiməsi/[T]danh từ[W]sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc[W]sự chung chăn chung gối; sự ăn nằm với (ai); sự gian dâm, sự thông dâm[W]sự riêng biệt, sự riêng tư
intimate	[P]/'intimit/[T]tính từ[W]thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc[W]riêng tư, riêng biệt; ấm cúng[W]chung chăn chung gối; gian gâm, thông dâm[W](thuộc) bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...)[T]danh từ[W]người thân, người tâm phúc[W]người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào...)[T]ngoại động từ[W]báo cho biết, cho biết[W]gợi cho biết, gợi ý
intimated	[P]/'intimit/[T]tính từ[W]thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc[W]riêng tư, riêng biệt; ấm cúng[W]chung chăn chung gối; gian gâm, thông dâm[W](thuộc) bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...)[T]danh từ[W]người thân, người tâm phúc[W]người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào...)[T]ngoại động từ[W]báo cho biết, cho biết[W]gợi cho biết, gợi ý
intimately	[P]/'intimitli/[T]phó từ[W]thân mật, mật thiết[W]tường tận, sâu sắc
intimates	[P]/'intimit/[T]tính từ[W]thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc[W]riêng tư, riêng biệt; ấm cúng[W]chung chăn chung gối; gian gâm, thông dâm[W](thuộc) bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...)[T]danh từ[W]người thân, người tâm phúc[W]người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào...)[T]ngoại động từ[W]báo cho biết, cho biết[W]gợi cho biết, gợi ý
intimating	[P]/'intimit/[T]tính từ[W]thân mật, mật thiết, thân tính, quen thuộc[W]riêng tư, riêng biệt; ấm cúng[W]chung chăn chung gối; gian gâm, thông dâm[W](thuộc) bản chất; (thuộc) ý nghĩ tình cảm sâu sắc nhất; sâu sắc (lòng tin...)[T]danh từ[W]người thân, người tâm phúc[W]người rất quen thuộc với (cái gì, nơi nào...)[T]ngoại động từ[W]báo cho biết, cho biết[W]gợi cho biết, gợi ý
intimation	[P]/,inti'meiʃn/[T]danh từ[W]sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết[W]sự gợi cho biết, sự gợi ý; điều gợi cho biết
intimations	[P]/,inti'meiʃn/[T]danh từ[W]sự báo cho biết; sự cho biết; điều báo cho biết[W]sự gợi cho biết, sự gợi ý; điều gợi cho biết
intimidate	[P]/in'timideit/[T]ngoại động từ[W]hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm
intimidated	[P]/in'timideit/[T]ngoại động từ[W]hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm
intimidates	[P]/in'timideit/[T]ngoại động từ[W]hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm
intimidating	[P]/in'timideit/[T]ngoại động từ[W]hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm
intimidation	[P]/in,timi'deiʃn/[T]danh từ[W]sự hăm doạ, sự đe doạ, sự doạ dẫm
intimidatory	[P]/in'timideitəri/[T]tính t��[W]hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm
into	[P]/'intu, 'intə/[T]danh từ[W]vào, vào trong
intolerable	[P]/in'tɔlərəbl/[T]tính từ[W]không thể chịu đựng nổi[W]quá quắt
intolerance	[P]/in'tɔlərəns/[T]danh từ[W]tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự không khoan dung (nhất là về tôn giáo)[W]tính không chịu được (một thứ thuốc nào đó...)
intolerant	[P]/in'tɔlərənt/[T]tính từ[W]không dung thứ, không khoan dung; cố chấp (nhất là về tôn giáo)[W]không chịu được[T]danh từ[W]người không dung thứ, không khoan dung; người cố chấp (nhất là về tôn giáo)
intonation	[P]/,intou'neiʃn/[T]danh từ[W]sự ngâm nga[W](ngôn ngữ học) ngữ điệu[W](âm nhạc) âm điệu; âm chuẩn
intonational	[P]/,intou'neiʃənl/[T]tính t���[W]ngâm nga[W](ngôn ngữ học) (thuộc) ngữ điệu[W](âm nhạc) (thuộc) âm điệu; (thuộc) âm chuẩn
intonations	[P]/,intou'neiʃn/[T]danh từ[W]sự ngâm nga[W](ngôn ngữ học) ngữ điệu[W](âm nhạc) âm điệu; âm chuẩn
intone	[P]/in'toutou/ Cách viết khác : (intonate)  /'intouneit/[T]ngoại động từ[W]ngâm[W]phát âm có ngữ điệu
intoned	[P]/in'toutou/ Cách viết khác : (intonate)  /'intouneit/[T]ngoại động từ[W]ngâm[W]phát âm có ngữ điệu
intones	[P]/in'toutou/ Cách viết khác : (intonate)  /'intouneit/[T]ngoại động từ[W]ngâm[W]phát âm có ngữ điệu
intoning	[P]/in'toutou/ Cách viết khác : (intonate)  /'intouneit/[T]ngoại động từ[W]ngâm[W]phát âm có ngữ điệu
intoxicant	[P]/in'tɔksikənt/[T]tính từ[W]làm say[T]danh từ[W]chất làm say
intoxicants	[P]/in'tɔksikənt/[T]tính từ[W]làm say[T]danh từ[W]chất làm say
intoxicate	[P]/in'tɔksikeit/[T]ngoại động từ[W]làm say[W]làm say sưa ((nghĩa bóng))[W](y học) làm nhiễm độc
intoxicated	[P]/in'tɔksikeitid/[T]tính từ[W]say[W]say sưa ((nghĩa bóng))
intoxicating	[P]/in'tɔksikeitiɳ/[T]tính t���[W]làm say[W]cất (rượu) (đối với ủ men)[W]làm say sưa ((nghĩa bóng))
intoxication	[P]/in,tɔksi'keiʃn/[T]danh t��[W]sự say, tình trạng say[W]sự say sưa ((nghĩa bóng))[W](y học) sự làm nhiễm độc, sự trúng độc
intracellular	[P]/,intrə'seljulə/[T]tính từ[W](giải phẫu) trong tế bào, nội bào
intractability	[P]/in,træktə'biliti/ Cách viết khác : (intractableness)  /in'træktəblnis/[T]danh từ[W]tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo (người)[W]tính khó uốn nắn, tính khó làm (vật liệu...)[W]tính khó chữa (bệnh...)
intractable	[P]/in'træktəbl/[T]tính từ[W]cứng đầu cứng cổ, khó bảo (người)[W]khó uốn nắn, khó làm (vật liệu...)[W]khó chữa (bệnh...)
intramural	[P]/'intrə'mjuərəl/[T]tính từ[W]của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà...)[W](giải phẫu) trong vách
intransigent	[P]/in'trænsidʤənt/ Cách viết khác : (intransigeant)  /in'trænsidʤənt/[T]tính từ[W]không khoan nhượng (về chính trị)[T]danh từ[W]người không khoan nhượng (về chính trị)
intransitive	[P]/in'trænsitiv/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) nội dung (động từ)
intrauterine	[P]/,intrə'ju:tərain/[T]tính từ[W](giải phẫu) trong tử cung
intravenous	[P]/,intrə'vi:nəs/[T]tính từ[W](giải phẫu) trong tĩnh mạch
intrepid	[P]/in'trepid/[T]tính từ[W]gan dạ, dũng cảm
intricacies	[P]/'intrikəsi/[T]danh từ[W](như) intricateness[W]điều rắc rối, điều phức tạp
intricacy	[P]/'intrikəsi/[T]danh từ[W](như) intricateness[W]điều rắc rối, điều phức tạp
intricate	[P]/'intrikit/[T]tính từ[W]rối beng[W]rắc rối, phức tạp, khó hiểu
intrigue	[P]/in'tri:g/[T]danh từ[W]mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm[W]mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng)[W]tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện[T]nội động từ[W]có mưu đồ; vận động ngầm[W]dan díu, tằng tịu (với người có chồng)[T]ngoại động từ[W]mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì)
intrigued	[P]/in'tri:g/[T]danh từ[W]mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm[W]mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng)[W]tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện[T]nội động từ[W]có mưu đồ; vận động ngầm[W]dan díu, tằng tịu (với người có chồng)[T]ngoại động từ[W]mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì)
intrigues	[P]/in'tri:g/[T]danh từ[W]mưu đồ; sự vận động ngầm; thói hay vận động ngầm[W]mối dan díu ngầm, sự tằng tịu ngầm (với người có chồng)[W]tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện[T]nội động từ[W]có mưu đồ; vận động ngầm[W]dan díu, tằng tịu (với người có chồng)[T]ngoại động từ[W]mưu đồ làm (cái gì); vận động ngần làm (cái gì)
intriguing	[P]/in'tri:giɳ/[T]tính từ[W]hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò[W]làm say đắm
intrinsic	[P]/in'trinsik/ Cách viết khác : (intrinsical)  /in'trinsikəl/[T]tính từ[W](thuộc) bản chất, thực chất; bên trong
introduce	[P]/,intrə'dju:s/[T]ngoại động từ[W]giới thiệu
introduced	[P]/,intrə'dju:s/[T]ngoại động từ[W]giới thiệu
introduces	[P]/,intrə'dju:s/[T]ngoại động từ[W]giới thiệu
introducing	[P]/,intrə'dju:s/[T]ngoại động từ[W]giới thiệu
introduction	[P]/,intrə'dʌkʃn/[T]danh từ[W]sự giới thiệu, lời giới thiệu[W]sự đưa vào (phong tục, cây lạ...)[W]sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện[W]sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng[W]lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu[W](âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu
introductions	[P]/,intrə'dʌkʃn/[T]danh từ[W]sự giới thiệu, lời giới thiệu[W]sự đưa vào (phong tục, cây lạ...)[W]sự đưa (đạo luật dự thảo) ra nghị viện[W]sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng[W]lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu[W](âm nhạc) khúc mở đầu; nhạc mở đầu
introductory	[P]/,intrə'dʌktəri/ Cách viết khác : (introductive)  /,intrə'dʌktiv/[T]tính từ[W]để giới thiệu[W]mở đầu
introspection	[P]/,introu'spekʃn/[T]danh từ[W]sự tự xem xét nội tâm; sự nội quan
introspective	[P]/,introu'spektiv/[T]tính từ[W]hay tự xem xét nội tâm; hay nội quan
introversion	[P]/,introu'və:ʃn/[T]danh từ[W]sự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột)[W](tâm lý học) sự thu mình vào trong, sự hướng vào nội tâm
introvert	[P]/,introu'və:t/[T]danh từ[W]cái lồng tụt vào trong (như ruột)[W](tâm lý học) người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm[W](thông tục) người nhút nhát[T]động từ[W]lồng tụt vào trong[W](tâm lý học) thu mình vào trong, hướng vào nội tâm
introverted	[P]/,introu'və:t/[T]danh từ[W]cái lồng tụt vào trong (như ruột)[W](tâm lý học) người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm[W](thông tục) người nhút nhát[T]động từ[W]lồng tụt vào trong[W](tâm lý học) thu mình vào trong, hướng vào nội tâm
introverts	[P]/,introu'və:t/[T]danh từ[W]cái lồng tụt vào trong (như ruột)[W](tâm lý học) người hay thu mình vào trong, người hay hướng vào nội tâm[W](thông tục) người nhút nhát[T]động từ[W]lồng tụt vào trong[W](tâm lý học) thu mình vào trong, hướng vào nội tâm
intrude	[P]/in'tru:d/[T]ngoại động từ[W]ấn bừa, tống ấn, đưa bừa[W]bắt phải chịu
intruded	[P]/in'tru:d/[T]ngoại động từ[W]ấn bừa, tống ấn, đưa bừa[W]bắt phải chịu
intruder	[P]/in'tru:də/[T]danh từ[W]người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào)[W]người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...)[W](quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương)[W]người bắt người khác phải chịu đựng mình
intruders	[P]/in'tru:də/[T]danh từ[W]người vào bừa; người không mời mà đến (một nơi nào)[W]người xâm phạm, người xâm nhập (đời sống riêng tư của ai...)[W](quân sự) máy bay xâm phạm (vùng trời, đối phương)[W]người bắt người khác phải chịu đựng mình
intrudes	[P]/in'tru:d/[T]ngoại động từ[W]ấn bừa, tống ấn, đưa bừa[W]bắt phải chịu
intruding	[P]/in'tru:d/[T]ngoại động từ[W]ấn bừa, tống ấn, đưa bừa[W]bắt phải chịu
intrusion	[P]/in'tru:ʤn/[T]danh từ[W]sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa[W]sự xâm phạm, sự xâm nhập[W]sự bắt người khác phải chịu đựng mình[W](pháp lý) sự xâm phạm[W]sự xâm nhập, thế xâm nhập
intrusions	[P]/in'tru:ʤn/[T]danh từ[W]sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa[W]sự xâm phạm, sự xâm nhập[W]sự bắt người khác phải chịu đựng mình[W](pháp lý) sự xâm phạm[W]sự xâm nhập, thế xâm nhập
intrusive	[P]/in'tru:siv/[T]tính từ[W]ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa[W]xâm phạm, xâm nhập[W]bắt người khác phải chịu đựng mình[W](địa lý,ddịa chất) xâm nhập
intrusiveness	[P]/in'tru:sivnis/[T]danh từ[W]tính hay vào bừa[W]tính hay xâm phạm, tính chất xâm phạm; tính chất xâm nhập[W]tính hay bắt người khác phải chịu đựng mình; tính chất bắt người khác phải chịu đựng mình
intuited	[P]/in'tju:it/[T]động từ[W]biết qua trực giác, trực cảm
intuition	[P]/,intju:'iʃn/[T]danh từ[W]trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác[W]điều (hiểu qua) trực giác
intuitionist	[P]/,intju:'iʃnəlist/ Cách viết khác : (intuitionist)  /,intju:'iʃnist/ (intuitivist)  /in'tju:i[T]danh từ[W](triết học) người theo thuyết trực giác
intuitions	[P]/,intju:'iʃn/[T]danh từ[W]trực giác, sự hiểu biết qua trực giác; khả năng trực giác[W]điều (hiểu qua) trực giác
intuitive	[P]/in'tju:itiv/[T]tính từ[W]trực giác
intuitiveness	[P]/in'tju:itivnis/[T]danh từ[W]tính trực giác[W]khả năng trực giác
inundate	[P]/'inʌndeit/[T]ngoại động từ[W]tràn ngập
inundated	[P]/'inʌndeit/[T]ngoại động từ[W]tràn ngập
inundation	[P]/,inʌn'deiʃn/[T]danh từ[W]sự tràn ngập[W]lụt; sự ngập nước
inure	[P]/i'njuə/ Cách viết khác : (enure)  /i'njuə/[T]ngoại động từ[W]làm cho quen
inured	[P]/i'njuə/ Cách viết khác : (enure)  /i'njuə/[T]ngoại động từ[W]làm cho quen
invade	[P]/in'veid/[T]ngoại động từ[W]xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn[W]xâm phạm (quyền lợi...)[W]tràn lan, toả khắp
invaded	[P]/in'veid/[T]ngoại động từ[W]xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn[W]xâm phạm (quyền lợi...)[W]tràn lan, toả khắp
invader	[P]/in'veidə/[T]danh từ[W]kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn[W]kẻ xâm phạm (quyền lợi...)
invaders	[P]/in'veidə/[T]danh từ[W]kẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm lấn[W]kẻ xâm phạm (quyền lợi...)
invades	[P]/in'veid/[T]ngoại động từ[W]xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn[W]xâm phạm (quyền lợi...)[W]tràn lan, toả khắp
invading	[P]/in'veid/[T]ngoại động từ[W]xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn[W]xâm phạm (quyền lợi...)[W]tràn lan, toả khắp
invalid	[P]/'invəli:d/[T]danh từ[W]người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế[T]tính từ[W]bệnh tật, tàn tật, tàn phế[W]cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế
invalidate	[P]/in'vælideit/[T]ngoại động từ[W]làm mất hiệu lực[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho không có căn cứ
invalidated	[P]/in'vælideit/[T]ngoại động từ[W]làm mất hiệu lực[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho không có căn cứ
invalidates	[P]/in'vælideit/[T]ngoại động từ[W]làm mất hiệu lực[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho không có căn cứ
invalidating	[P]/in'vælideit/[T]ngoại động từ[W]làm mất hiệu lực[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho không có căn cứ
invalidation	[P]/in,væli'deiʃn/[T]danh từ[W]sự làm mất hiệu lực; sự mất hiệu lực[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm cho không có căn cứ; sự mất căn cứ
invalided	[P]/'invəli:d/[T]danh từ[W]người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế[T]tính từ[W]bệnh tật, tàn tật, tàn phế[W]cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế
invalidity	[P]/,invə'liditi/[T]danh từ[W]sự không có hiệu lực[W]sự bệnh tật, sự tàn tật, sự tàn phế
invalids	[P]/'invəli:d/[T]danh từ[W]người bệnh tật, người tàn tật, người tàn phế[T]tính từ[W]bệnh tật, tàn tật, tàn phế[W]cho người bệnh tật, cho người tàn tật, cho người tàn phế; (thuộc) người bệnh tật, (thuộc) người tàn tật, (thuộc) người tàn phế
invaluable	[P]/in'væljuəbl/[T]tính từ[W]vô giá
invariable	[P]/in'veəriəbl/[T]tính từ[W]không thay đổi, cố định[W](toán học) không đổi[T]danh từ[W]cái không thay đổi, cái cố định
invariant	[P]/in'veəriənt/[T]tính từ[W]không thay đổi, bất biến[T]danh từ[W](toán học) lượng không đổi, lượng bất biến
invariants	[P]/in'veəriənt/[T]tính từ[W]không thay đổi, bất biến[T]danh từ[W](toán học) lượng không đổi, lượng bất biến
invasion	[P]/in'veiʤn/[T]danh từ[W]sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn[W]sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...)[W]sự lan tràn, sự tràn ngập
invasions	[P]/in'veiʤn/[T]danh từ[W]sự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm lấn[W]sự xâm phạm (quyền lợi, đời sống riêng tư...)[W]sự lan tràn, sự tràn ngập
invasive	[P]/in'veisiv/[T]tính từ[W]xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn[W]xâm phạm[W]lan tràn
invective	[P]/in'vektiv/[T]danh từ[W]lời công kích dữ dội, lời tố cáo kịch liệt[W]lời chửi rủa thậm tệ, lời thoá mạ[T]tính từ[W]công kích dữ dội, tố cáo kịch liệt[W]chửi rủa thậm tệ, thoá mạ
invectives	[P]/in'vektiv/[T]danh từ[W]lời công kích dữ dội, lời tố cáo kịch liệt[W]lời chửi rủa thậm tệ, lời thoá mạ[T]tính từ[W]công kích dữ dội, tố cáo kịch liệt[W]chửi rủa thậm tệ, thoá mạ
inveigh	[P]/in'vei/[T]nội động từ[W](+ against) công kích, đả kích[W]phản kháng kịch liệt
inveighing	[P]/in'vei/[T]nội động từ[W](+ against) công kích, đả kích[W]phản kháng kịch liệt
inveigle	[P]/in'vi:gl/[T]ngoại động từ[W]dụ dỗ
inveigled	[P]/in'vi:gl/[T]ngoại động từ[W]dụ dỗ
inveigler	[P]/in'vi:glə/[T]danh từ[W]người dụ dỗ[W]người tán lấy được (cái gì)
inveiglers	[P]/in'vi:glə/[T]danh từ[W]người dụ dỗ[W]người tán lấy được (cái gì)
inveigling	[P]/in'vi:gl/[T]ngoại động từ[W]dụ dỗ
invent	[P]/in'vent/[T]ngoại động từ[W]phát minh, sáng chế[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hư cấu; sáng tác (truyện)[W]bịa đặt (chuyện...)
invented	[P]/in'vent/[T]ngoại động từ[W]phát minh, sáng chế[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hư cấu; sáng tác (truyện)[W]bịa đặt (chuyện...)
inventing	[P]/in'vent/[T]ngoại động từ[W]phát minh, sáng chế[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hư cấu; sáng tác (truyện)[W]bịa đặt (chuyện...)
invention	[P]/in'venʃn/[T]danh từ[W]sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến[W]tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo[W]sự sáng tác; vật sáng tác[W]chuyện đặt
inventions	[P]/in'venʃn/[T]danh từ[W]sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến[W]tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo[W]sự sáng tác; vật sáng tác[W]chuyện đặt
inventive	[P]/in'ventiv/[T]tính từ[W]có tài phát minh, có tài sáng chế; có óc sáng tạo; đầy sáng tạo[W]để phát minh, để sáng chế; để sáng tạo[W](thuộc) sự phát minh, (thuộc) sự sáng chế, (thuộc) sự sáng tạo
inventiveness	[P]/in'ventivnis/[T]danh từ[W]tài phát minh, tài sáng chế, óc sáng tạo
inventor	[P]/in'ventə/[T]danh từ[W]người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo
inventories	[P]/in'ventri/[T]danh từ[W]sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tóm tắt; bản tóm tắt[W]bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng...)[T]ngoại động từ[W]kiểm kê[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tóm tắt[T]nội động từ[W]đáng giá (theo kiểm kê)
inventors	[P]/in'ventə/[T]danh từ[W]người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo
inventory	[P]/in'ventri/[T]danh từ[W]sự kiểm kê; nằng kiểm kê; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tóm tắt; bản tóm tắt[W]bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng...)[T]ngoại động từ[W]kiểm kê[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tóm tắt[T]nội động từ[W]đáng giá (theo kiểm kê)
invents	[P]/in'vent/[T]ngoại động từ[W]phát minh, sáng chế[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hư cấu; sáng tác (truyện)[W]bịa đặt (chuyện...)
inverse	[P]/'in'və:s/[T]tính từ[W]ngược lại[W](toán học) ngược, nghịch đảo
inverses	[P]/'in'və:s/[T]tính từ[W]ngược lại[W](toán học) ngược, nghịch đảo
inversion	[P]/'in'və:ʃn/[T]danh từ[W]sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược[W](ngôn ngữ học) phép đảo (trật tự của từ)[W](hoá học) sự nghịch chuyển[W](tâm lý học) sự yêu người cùng tính; sự đồng dâm[W](toán học) phép nghịch đảo
inversions	[P]/'in'və:ʃn/[T]danh từ[W]sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược[W](ngôn ngữ học) phép đảo (trật tự của từ)[W](hoá học) sự nghịch chuyển[W](tâm lý học) sự yêu người cùng tính; sự đồng dâm[W](toán học) phép nghịch đảo
invert	[P]/in'və:t/[T]danh từ[W](kiến trúc) vòm võng xuống[W](tâm lý học) người yêu người cùng tính; người đồng dâm[T]ngoại động từ[W]lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài[W]đảo (trật tự của từ...)[W](hoá học) nghịch chuyển[T]nội động từ[W](hoá học) đã nghịch chuyển
invertebrate	[P]/in'və:tibrit/[T]tính từ[W](động vật học) không xương sống[W](nghĩa bóng) nhu nhược[T]danh từ[W](động vật học) loài không xương sống[W](nghĩa bóng) người nhu nhược
invertebrates	[P]/in'və:tibrit/[T]tính từ[W](động vật học) không xương sống[W](nghĩa bóng) nhu nhược[T]danh từ[W](động vật học) loài không xương sống[W](nghĩa bóng) người nhu nhược
inverted	[P]/in'və:t/[T]danh từ[W](kiến trúc) vòm võng xuống[W](tâm lý học) người yêu người cùng tính; người đồng dâm[T]ngoại động từ[W]lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài[W]đảo (trật tự của từ...)[W](hoá học) nghịch chuyển[T]nội động từ[W](hoá học) đã nghịch chuyển
inverter	[P]/in'və:tə/[T]danh từ[W](điện học) máy đổi điện
inverters	[P]/in'və:tə/[T]danh từ[W](điện học) máy đổi điện
invertible	[P]/in'və:təbl/[T]tính từ[W]có thể lộn ngược, có thể đảo ngược, có thể xoay ngược; có thể lộn trong ra ngoài
inverting	[P]/in'və:t/[T]danh từ[W](kiến trúc) vòm võng xuống[W](tâm lý học) người yêu người cùng tính; người đồng dâm[T]ngoại động từ[W]lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài[W]đảo (trật tự của từ...)[W](hoá học) nghịch chuyển[T]nội động từ[W](hoá học) đã nghịch chuyển
inverts	[P]/in'və:t/[T]danh từ[W](kiến trúc) vòm võng xuống[W](tâm lý học) người yêu người cùng tính; người đồng dâm[T]ngoại động từ[W]lộn ngược, đảo ngược, xoay ngược; lộn trong ra ngoài[W]đảo (trật tự của từ...)[W](hoá học) nghịch chuyển[T]nội động từ[W](hoá học) đã nghịch chuyển
invest	[P]/in'vest/[T]ngoại động từ[W]đầu tư
invested	[P]/in'vest/[T]ngoại động từ[W]đầu tư
investigate	[P]/in'vestigeit/[T]động từ[W]điều tra nghiên cứu
investigated	[P]/in'vestigeit/[T]động từ[W]điều tra nghiên cứu
investigates	[P]/in'vestigeit/[T]động từ[W]điều tra nghiên cứu
investigating	[P]/in'vestigeit/[T]động từ[W]điều tra nghiên cứu
investigation	[P]/in,vesti'geiʃn/[T]danh từ[W]sự điều tra nghiên cứu
investigations	[P]/in,vesti'geiʃn/[T]danh từ[W]sự điều tra nghiên cứu
investigative	[P]/in'vestigeitiv/ Cách viết khác : (investigatory)  /in'vestigeitəri/[T]tính từ[W]điều tra nghiên cứu
investigator	[P]/in'vestigeitə/[T]danh từ[W]người điều tra nghiên cứu
investigators	[P]/in'vestigeitə/[T]danh từ[W]người điều tra nghiên cứu
investigatory	[P]/in'vestigeitiv/ Cách viết khác : (investigatory)  /in'vestigeitəri/[T]tính từ[W]điều tra nghiên cứu
investing	[P]/in'vest/[T]ngoại động từ[W]đầu tư
investiture	[P]/in'vestitʃə/[T]danh từ ((cũng) investment)[W]lễ phong chức[W]sự được phong chức, sự được trao quyền; sự được khoác (áo...)[W]sự truyền (đức tính...) cho ai[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vật trang hoàng, vật khoác lên
investment	[P]/in'vestmənt/[T]danh từ[W]sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư[W](như) investiture[W](quân sự) sự bao vây, sự phong toả
investments	[P]/in'vestmənt/[T]danh từ[W]sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư[W](như) investiture[W](quân sự) sự bao vây, sự phong toả
investor	[P]/in'vestə/[T]danh từ[W]người đầu tư
investors	[P]/in'vestə/[T]danh từ[W]người đầu tư
invests	[P]/in'vest/[T]ngoại động từ[W]đầu tư
inveterate	[P]/in'vetərit/[T]tính từ[W]thâm căn cố đế, ăn sâu (tật...); lâu năm (bệnh)
invidious	[P]/in'vidiəs/[T]tính từ[W]gây sự ghen ghét, gây ác cảm[W]xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)
invigilate	[P]/in'vidʤileit/[T]nội động từ[W]coi thi
invigilated	[P]/in'vidʤileit/[T]nội động từ[W]coi thi
invigilating	[P]/in'vidʤileit/[T]nội động từ[W]coi thi
invigilator	[P]/in'vidʤileitə/[T]danh từ[W]người coi thi
invigilators	[P]/in'vidʤileitə/[T]danh từ[W]người coi thi
invigorate	[P]/in'vigəreit/[T]ngoại động từ[W]làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái
invigorated	[P]/in'vigəreit/[T]ngoại động từ[W]làm cho cường tráng, tiếp sinh lực cho; làm thêm hăng hái
invigorating	[P]/in'vigəreitiɳ/[T]tính từ[W]làm cường tráng, tiếp sinh lực; làm thêm hăng hái
invincibility	[P]/in,vinsi'biliti/ Cách viết khác : (invincibleness)  /in'vinsəblnis/[T]danh từ[W]tính vô địch, tính không thể bị đánh bại[W]tính không thể khắc phục được (khó khăn...)
invincible	[P]/in'vinsəbl/[T]tính từ[W]vô địch, không thể bị đánh bại[W]không thể khắc phục được (khó khăn...)
inviolability	[P]/in,vaiələ'biliti/ Cách viết khác : (inviolableness)  /in'vaiələblnis/[T]danh từ[W]tính không thể xâm phạm, tính không thể vi phạm, tính không thể xúc phạm
inviolable	[P]/in'vaiələbl/[T]tính từ[W]không thể xâm phạm, không thể vi phạm, không thể xúc phạm
inviolate	[P]/in'vaiəlit/[T]tính từ[W]không bị xâm phạm, không bị vi phạm, không bị xúc phạm
invisibilities	[P]/in,vizə'biliti/ Cách viết khác : (invisibleness)  /in,vizəbl'iɳk/[T]danh từ[W]tính không thể trông thấy được, tính vô hình[W]tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó)
invisibility	[P]/in,vizə'biliti/ Cách viết khác : (invisibleness)  /in,vizəbl'iɳk/[T]danh từ[W]tính không thể trông thấy được, tính vô hình[W]tính không thể gặp được (ở một lúc nào đó)
invisible	[P]/in'vizəbl/[T]tính từ[W]không thể trông thấy được, tính vô hình[W]không thể gặp được (ở một lúc nào đó)[T]danh từ[W]vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình[W](the invisible) thế giới vô hình
invisibles	[P]/in'vizəbl/[T]tính từ[W]không thể trông thấy được, tính vô hình[W]không thể gặp được (ở một lúc nào đó)[T]danh từ[W]vật không nhìn thấy được, vật vô hình; người không nhìn thấy được, người vô hình[W](the invisible) thế giới vô hình
invitation	[P]/,invi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự mời, lời mời, giấy mời[W]cái lôi cuốn, cái hấp dẫn[W]sự chuốc lấy, sự mua láy (bóng), sự tự gây cho mình
invitations	[P]/,invi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự mời, lời mời, giấy mời[W]cái lôi cuốn, cái hấp dẫn[W]sự chuốc lấy, sự mua láy (bóng), sự tự gây cho mình
invite	[P]/in'vait /[T]ngoại động từ[W]mời[W]đem lại
invited	[P]/in'vait /[T]ngoại động từ[W]mời[W]đem lại
invites	[P]/in'vait /[T]ngoại động từ[W]mời[W]đem lại
inviting	[P]/in'vaitiɳ/[T]tính từ[W]mời mọc[W]lôi cuốn, hấp dẫn
invocation	[P]/,invou'keiʃn/[T]danh từ[W]sự cầu khẩn; lời cầu khẩn[W]lời cầu khẩn nàng thơ (mở đầu một bài anh hùng ca...)[W]câu thần chú[W]sự viện, sự dẫn chứng (tài liệu, nguyên tắc...)
invocations	[P]/,invou'keiʃn/[T]danh từ[W]sự cầu khẩn; lời cầu khẩn[W]lời cầu khẩn nàng thơ (mở đầu một bài anh hùng ca...)[W]câu thần chú[W]sự viện, sự dẫn chứng (tài liệu, nguyên tắc...)
invoice	[P]/'invɔis/[T]danh từ[W](thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi[T]ngoại động từ,  (thương nghiệp)[W]lập danh đơn (hàng gửi...)[W]gửi danh đơn hàng gửi cho
invoiced	[P]/'invɔis/[T]danh từ[W](thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi[T]ngoại động từ,  (thương nghiệp)[W]lập danh đơn (hàng gửi...)[W]gửi danh đơn hàng gửi cho
invoices	[P]/'invɔis/[T]danh từ[W](thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi[T]ngoại động từ,  (thương nghiệp)[W]lập danh đơn (hàng gửi...)[W]gửi danh đơn hàng gửi cho
invoicing	[P]/'invɔis/[T]danh từ[W](thương nghiệp) danh đơn hàng gửi (có giá và tiền gửi)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi[T]ngoại động từ,  (thương nghiệp)[W]lập danh đơn (hàng gửi...)[W]gửi danh đơn hàng gửi cho
invoke	[P]/in'vouk/[T]ngoại động từ[W]cầu khẩn[W]gọi cho hiện lên (ma quỷ...)[W]viện dẫn chứng[W]cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù...)
invoked	[P]/in'vouk/[T]ngoại động từ[W]cầu khẩn[W]gọi cho hiện lên (ma quỷ...)[W]viện dẫn chứng[W]cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù...)
invoker	[P]/in'vouk/[T]ngoại động từ[W]cầu khẩn[W]gọi cho hiện lên (ma quỷ...)[W]viện dẫn chứng[W]cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù...)
invokes	[P]/in'vouk/[T]ngoại động từ[W]cầu khẩn[W]gọi cho hiện lên (ma quỷ...)[W]viện dẫn chứng[W]cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù...)
invoking	[P]/in'vouk/[T]ngoại động từ[W]cầu khẩn[W]gọi cho hiện lên (ma quỷ...)[W]viện dẫn chứng[W]cầu khẩn (sự giúp đỡ, sự trả thù...)
involuntary	[P]/in'vɔləntəri/[T]tính từ[W]không cố ý, không chủ tâm, vô tình[W](sinh vật học) không tuỳ ý
involute	[P]/'invəlu:t/[T]tính từ[W]rắc rối, phức tạp[W]xoắn ốc[W](thực vật học) cuốn trong (lá)[T]danh từ[W](toán học) đường thân khai[T]nội động từ[W]cuộn, xoắn[W]trở lại bình thường[W](toán học) nâng lên luỹ thừa
involution	[P]/,invə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự dính dáng, sự mắc míu[W]điều rắc rối, điều phức tạp[W]sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc[W](toán học) sự nâng lên luỹ thừa[W](thực vật học) sự cuốn trong[W](y học) sự thu teo, sự co hồi (tử cung sau khi đẻ)
involutions	[P]/,invə'lu:ʃn/[T]danh từ[W]sự dính dáng, sự mắc míu[W]điều rắc rối, điều phức tạp[W]sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc[W](toán học) sự nâng lên luỹ thừa[W](thực vật học) sự cuốn trong[W](y học) sự thu teo, sự co hồi (tử cung sau khi đẻ)
involve	[P]/in'vɔlv/[T]ngoại động từ[W]gồm, bao hàm[W]làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng[W]((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)
involved	[P]/in'vɔlvd/[T]tính từ[W]rắc rối, phức tạp[W]bị mắc míu, bị liên luỵ, bọ dính líu, bị dính dáng[W]để hết tâm trí vào, bị thu hút vào (công việc gì...)
involvement	[P]/in'vɔlvmənt/[T]danh từ[W]sự gồm, sự bao hàm[W]sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng[W]sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào[W]tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn[W]sự cuộn vào, sự quấn lại
involvements	[P]/in'vɔlvmənt/[T]danh từ[W]sự gồm, sự bao hàm[W]sự làm cho mắc míu; sự làm cho dính líu, sự làm dính dáng; sự mắc míu; sự liên luỵ, sự dính líu, sự dính dáng[W]sự để hết tâm trí; tình trạng tâm trí bị thu hút, tình trạng bị lôi cuốn vào[W]tình trạng rắc rối; sự khốn quẩn[W]sự cuộn vào, sự quấn lại
involves	[P]/in'vɔlv/[T]ngoại động từ[W]gồm, bao hàm[W]làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng[W]((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)
involving	[P]/in'vɔlv/[T]ngoại động từ[W]gồm, bao hàm[W]làm cho mắc míu (vào chuyện gì); làm liên luỵ, làm dính líu, làm dính dáng[W]((thường) dạng bị động) thu hút tâm trí của; để hết tâm trí vào (cái gì)
inward	[P]/'inwəd/[T]tính từ[W]hướng vào trong, đi vào trong[W]ở trong, ở trong thân thể[W](thuộc) nội tâm[W]riêng, kín, bí mật[T]phó từ ((cũng) inwards)[W]phía trong[W]trong tâm trí; trong thâm tâm[T]danh từ[W]phần ở trong[W](số nhiều) (thông tục) ruột
inwardly	[P]/'inwədli/[T]phó từ[W]ở phía trong[W]thầm kín, trong thâm tâm; với thâm tâm (nói)
inwardness	[P]/'inwədnis/[T]danh từ[W]tính chất ở trong[W]tính sâu sắc (ý nghĩ, tình cảm...); ý nghĩ sâu sắc[W]sự chỉ quan tâm đến việc riêng của mình, sự chỉ quan tâm đến bản thân mình[W]sự quan tâm đến tâm trí con người[W]thực chất
inwards	[P]/'inwəd/[T]tính từ[W]hướng vào trong, đi vào trong[W]ở trong, ở trong thân thể[W](thuộc) nội tâm[W]riêng, kín, bí mật[T]phó từ ((cũng) inwards)[W]phía trong[W]trong tâm trí; trong thâm tâm[T]danh từ[W]phần ở trong[W](số nhiều) (thông tục) ruột
