image	[P]/'imidʤ/[T]danh từ[W]hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...)
imaged	[P]/'imidʤ/[T]danh từ[W]hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...)
imagery	[P]/'imidʤəri/[T]danh từ[W]hình ảnh (nói chung)[W]tượng hình; hình chạm, đồ khắc[W]hình tượng
images	[P]/'imidʤ/[T]danh từ[W]hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...)
imaginable	[P]/i'mædʤinəbl/[T]tính từ[W]có thể tưởng tượng được
imaginary	[P]/i'mædʤinəri/[T]tính từ[W]tưởng tượng, không có thực, ảo
imagination	[P]/i,mædʤi'neiʃn/[T]danh từ[W]sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng[W]điều tưởng tượng[W]khả năng hư cấu (trong văn học)[W]khả năng sáng tạo
imaginations	[P]/i,mædʤi'neiʃn/[T]danh từ[W]sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng[W]điều tưởng tượng[W]khả năng hư cấu (trong văn học)[W]khả năng sáng tạo
imaginative	[P]/i'mædʤinətiv/[T]tính từ[W]tưởng tượng, không có thực[W]hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng
imagine	[P]/i'mædʤin/[T]động từ[W]tưởng tượng, hình dung[W]tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng
imagined	[P]/i'mædʤin/[T]động từ[W]tưởng tượng, hình dung[W]tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng
imagines	[P]/i'meigou/[T]danh từ,  số nhiều imagos,  imagines[W](động vật học) thành trùng
imaging	[P]/'imidʤ/[T]danh từ[W]hình, hình ảnh, ảnh (trong gương...)
imagining	[P]/i'mædʤin/[T]động từ[W]tưởng tượng, hình dung[W]tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng
imago	[P]/i'meigou/[T]danh từ,  số nhiều imagos,  imagines[W](động vật học) thành trùng
imam	[P]/i'mɑ:m/[T]danh từ[W](tôn giáo) th��y tế (Hồi giáo)[W]Imam (lãnh tụ Hồi giáo)
imams	[P]/i'mɑ:m/[T]danh từ[W](tôn giáo) th���y tế (Hồi giáo)[W]Imam (lãnh tụ Hồi giáo)
imbalance	[P]/im'bæləns/[T]danh từ[W]sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng[W](sinh vật học) sự thiếu phối hợp (giữa các cơ hoặc các tuyến)
imbalanced	[P]/im'bæləns/[T]danh từ[W]sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng[W](sinh vật học) sự thiếu phối hợp (giữa các cơ hoặc các tuyến)
imbalances	[P]/im'bæləns/[T]danh từ[W]sự không cân bằng; sự thiếu cân bằng[W](sinh vật học) sự thiếu phối hợp (giữa các cơ hoặc các tuyến)
imbecile	[P]/'imbisi:l/[T]tính từ[W]khờ dại, đần
imbeciles	[P]/'imbisi:l/[T]tính từ[W]khờ dại, đần
imbecilic	[P]/,imbi'silik/[T]tính từ[W](thuộc) người khờ dại, (thuộc) người đần[W]ngu xuẩn
imbecilities	[P]/,imbi'siliti/[T]danh từ[W]tính khờ dại, tính ngu đần[W]hành động khờ dại; lời nói khờ dại[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự yếu sức khoẻ
imbecility	[P]/,imbi'siliti/[T]danh từ[W]tính khờ dại, tính ngu đần[W]hành động khờ dại; lời nói khờ dại[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự yếu sức khoẻ
imbeds	[P]/im'bed/ Cách viết khác : (imbed)  /im'bed/[T]ngoại động từ[W]ấn vào, đóng vào, gắn vào[W]ghi vào (trí nhớ)
imbibe	[P]/im'bed/[T]ngoại động từ[W]uống, nốc; hít (không khí...)[W]hút (hơi ẩm)[W]hấp thụ, tiêm nhiễm
imbibed	[P]/im'bed/[T]ngoại động từ[W]uống, nốc; hít (không khí...)[W]hút (hơi ẩm)[W]hấp thụ, tiêm nhiễm
imbiber	[P]/im'baibə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người uống
imbibers	[P]/im'baibə/[T]danh từ[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người uống
imbibing	[P]/im'bed/[T]ngoại động từ[W]uống, nốc; hít (không khí...)[W]hút (hơi ẩm)[W]hấp thụ, tiêm nhiễm
imbroglio	[P]/im'brouliou/[T]danh từ,  số nhiều imbroglios[W]tình trạng hỗn độn (về chính trị...)[W]sự hiểu lầm rắc rối; tình trạng rắc rối phức tạp (trong một vở kịch)[W]đống lộn xộn
imbue	[P]/im'bju:/[T]ngoại động từ (+ with)[W]thấm đẫm (hơi ẩm...)[W]nhuộm[W](như) imbrue
imbued	[P]/im'bju:/[T]ngoại động từ (+ with)[W]thấm đẫm (hơi ẩm...)[W]nhuộm[W](như) imbrue
imitate	[P]/imitate/[T]ngoại động từ[W]theo gương, noi gương
imitated	[P]/imitate/[T]ngoại động từ[W]theo gương, noi gương
imitates	[P]/imitate/[T]ngoại động từ[W]theo gương, noi gương
imitating	[P]/imitate/[T]ngoại động từ[W]theo gương, noi gương
imitation	[P]/,imi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự noi gương[W]sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu[W]đồ giả[W](âm nhạc) sự phỏng mẫu[W](định ngữ) giả
imitations	[P]/,imi'teiʃn/[T]danh từ[W]sự noi gương[W]sự bắt chước; vật bắt chước, vật mô phỏng, vật phỏng mẫu[W]đồ giả[W](âm nhạc) sự phỏng mẫu[W](định ngữ) giả
imitative	[P]/'imitətiv/[T]tính từ[W]bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chước
imitator	[P]/'imiteitə/[T]danh từ[W]người hay bắt chước; thú hay bắt chước[W]người làm đồ giả
imitators	[P]/'imiteitə/[T]danh từ[W]người hay bắt chước; thú hay bắt chước[W]người làm đồ giả
immaculate	[P]
immanence	[P]/'imənəns/ Cách viết khác : (immanency)  /'imənənsi/[T]danh từ[W](triết học) tính nội tại
immanent	[P]/'imənənt/[T]tính từ[W](triết học)[W]nội tại[W](tôn giáo) ở khắp nơi (Chúa)
immaterial	[P]/,imə'tiəriəl/[T]tính từ[W]vô hình, phi vật chất[W]không quan trọng, vụn vặt
immature	[P]/,imə'tjuə/[T]tính từ[W]non nớt, chưa chín chắn
immaturity	[P]/,imə'tjuəriti/ Cách viết khác : (immatureness)  /,imə'tjuənis/[T]danh từ[W]sự non nớt, sự chưa chín muồi
immeasurable	[P]/i'meʤərəbl/[T]tính từ[W]vô hạn, mênh mông, không thể đo lường được
immediacy	[P]/i'mi:diəsi/ Cách viết khác : (immediateness)  /i'mi:djətnis/[T]danh từ[W]sự trực tiếp[W]sự lập tức, sự tức thì[W]sự gần gũi
immediate	[P]/i'mi:djət/[T]tính từ[W]trực tiếp
immediately	[P]/i'mi:djətli/[T]phó từ[W]ngay lập tức, tức thì[W]trực tiếp
immediateness	[P]/i'mi:diəsi/ Cách viết khác : (immediateness)  /i'mi:djətnis/[T]danh từ[W]sự trực tiếp[W]sự lập tức, sự tức thì[W]sự gần gũi
immemorial	[P]/,imi'mɔ:riəl/[T]tính từ[W]xa xưa, thượng cổ
immense	[P]/i'mens/[T]tính từ[W]mênh mông, bao la, rộng lớn[W](từ lóng) rất tốt, rất cừ, chiến lắm
immensely	[P]/i'mensli/[T]phó từ[W]rất, hết sức[W](thông tục) rất nhiều
immenseness	[P]/i'mensiti/ Cách viết khác : (immenseness)  /i'mensnis/[T]danh từ[W]sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn
immensities	[P]/i'mensiti/ Cách viết khác : (immenseness)  /i'mensnis/[T]danh từ[W]sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn
immensity	[P]/i'mensiti/ Cách viết khác : (immenseness)  /i'mensnis/[T]danh từ[W]sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn
immerse	[P]/i'mə:s/[T]ngoại động từ[W]nhúng, nhận chìm, ngâm[W]ngâm (mình) vào nước để rửa tội[W]chôn vào, chôn vùi[W]mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào
immersed	[P]/i'mə:s/[T]ngoại động từ[W]nhúng, nhận chìm, ngâm[W]ngâm (mình) vào nước để rửa tội[W]chôn vào, chôn vùi[W]mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào
immerses	[P]/i'mə:s/[T]ngoại động từ[W]nhúng, nhận chìm, ngâm[W]ngâm (mình) vào nước để rửa tội[W]chôn vào, chôn vùi[W]mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào
immersing	[P]/i'mə:s/[T]ngoại động từ[W]nhúng, nhận chìm, ngâm[W]ngâm (mình) vào nước để rửa tội[W]chôn vào, chôn vùi[W]mắc vào, đắm chìm vào, ngập vào, mải mê vào
immersion	[P]/i'mə:ʃn/[T]danh từ[W]sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước[W]sự ngâm mình vào nước để rửa tội[W](nghĩa bóng) sự đắm chìm vào, sự ngập vào, sự mải mê vào (công việc, suy nghĩ...)[W](thiên văn học) sự chìm bóng (biến vào bóng của một hành tinh khác)
immigrant	[P]/'imigrənt/[T]tính từ[W]nhập cư (dân...)[T]danh từ[W]dân nhập cư
immigrants	[P]/'imigrənt/[T]tính từ[W]nhập cư (dân...)[T]danh từ[W]dân nhập cư
immigrate	[P]/'imigreit/[T]nội động từ[W]nhập cư[T]ngoại động từ[W]cho nhập cư
immigrated	[P]/'imigreit/[T]nội động từ[W]nhập cư[T]ngoại động từ[W]cho nhập cư
immigrating	[P]/'imigreit/[T]nội động từ[W]nhập cư[T]ngoại động từ[W]cho nhập cư
immigration	[P]/,imi'greiʃn/[T]danh từ[W]sự nhập cư[W]tổng số người nhập cư (trong một thời gian nhất định)
immigrations	[P]/,imi'greiʃn/[T]danh từ[W]sự nhập cư[W]tổng số người nhập cư (trong một thời gian nhất định)
imminence	[P]/'iminəns/ Cách viết khác : (imminency)  /'iminənsi/[T]danh từ[W]tình trạng sắp xảy ra[W]điều sắp xảy ra, điều nhất định sẽ đến
imminent	[P]/'iminənt/[T]tính từ[W]sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi
immiscible	[P]/i'misibl/[T]tính từ[W]không trộn lẫn được
immobile	[P]/i'moubail/[T]tính từ[W]đứng yên, không nhúc nhích, bất động
immobilise	[P]/i'moubilaiz/ Cách viết khác : (immobilise)  /i'moubilaiz/[T]ngoại động từ[W]giữ cố định; làm bất động[W]làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)[W]thu hồi không cho lưu hành (tiền...)
immobilised	[P]/i'moubilaiz/ Cách viết khác : (immobilise)  /i'moubilaiz/[T]ngoại động từ[W]giữ cố định; làm bất động[W]làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)[W]thu hồi không cho lưu hành (tiền...)
immobiliser	[P]/i'moubilaiz/ Cách viết khác : (immobilise)  /i'moubilaiz/[T]ngoại động từ[W]giữ cố định; làm bất động[W]làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)[W]thu hồi không cho lưu hành (tiền...)
immobilises	[P]/i'moubilaiz/ Cách viết khác : (immobilise)  /i'moubilaiz/[T]ngoại động từ[W]giữ cố định; làm bất động[W]làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)[W]thu hồi không cho lưu hành (tiền...)
immobilising	[P]/i'moubilaiz/ Cách viết khác : (immobilise)  /i'moubilaiz/[T]ngoại động từ[W]giữ cố định; làm bất động[W]làm không di chuyển được; làm không nhúc nhích được (của quân đội, xe cộ...)[W]thu hồi không cho lưu hành (tiền...)
immobility	[P]/,imou'biliti/[T]danh từ[W]sự bất động
immoderate	[P]/i'mɔdərit/[T]tính từ[W]quá độ, thái quá
immodest	[P]/i'mɔdist/[T]tính từ[W]khiếm nhâ, bất lịch sự; không đứng đắn, không đoan trang
immolate	[P]/'imouleit/[T]ngoại động từ[W]giết (súc vật) để cúng tế[W]cúng tế[W](nghĩa bóng) hy sinh (cái gì cho cái gì)
immolated	[P]/'imouleit/[T]ngoại động từ[W]giết (súc vật) để cúng tế[W]cúng tế[W](nghĩa bóng) hy sinh (cái gì cho cái gì)
immolation	[P]/,imou'leiʃn/[T]danh từ[W]sự giết súc vật để cúng tế[W](nghĩa bóng) sự hy sinh (cái gì cho cái gì)
immoral	[P]/i'mɔrəl/[T]danh từ[W]trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại
immorality	[P]/,imə'ræliti/[T]danh từ[W]sự trái đạo đức, sự trái luân lý; sự đồi bại[W]sự phóng đâng; hành vi đồi bại xấu xa, hành vi phóng đãng
immortal	[P]/i'mɔ:tl/[T]tính từ[W]bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi
immortalised	[P]/i'mɔ:təlaiz/ Cách viết khác : (immoralise)  /i'mɔ:təlaiz/[T]ngoại động từ[W]làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mãi; làm lưu danh muôn thuở
immortality	[P]/,imɔ:'tæliti/[T]danh từ[W]tính bất tử, tính bất diệt, tính bất hủ, sự sống mãi[W]danh tiếng đời đời, danh tiếng muôn thuở
immortally	[P]/i'mɔ:tli/[T]phó từ[W]bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mâi, đời đời[W](thông tục) vô cùng, hết sức
immortals	[P]/i'mɔ:tl/[T]tính từ[W]bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi
immovability	[P]/i,mu:və'biliti/ Cách viết khác : (immovableness)  /i'mu:vəblnis/[T]danh từ[W]tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động[W]tính bất di bất dịch, tính không thay đổi (lập trường...)[W]tính không lay chuyển được; tính không xúc động
immovable	[P]/i'mu:vəbl/[T]tính từ[W]không chuyển động được, không xê dịch được; bất động[W]bất di bất dịch, không thay đổi
immune	[P]/i'mju:n/[T]tính từ[W]miễn khỏi, được miễn (cái gì)
immunise	[P]/'imju:naiz/ Cách viết khác : (immunise)  /'imju:naiz/[T]ngoại động từ[W]gây miễn dịch[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm mất hiệu lực, làm mất tác hại
immunised	[P]/'imju:naiz/ Cách viết khác : (immunise)  /'imju:naiz/[T]ngoại động từ[W]gây miễn dịch[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm mất hiệu lực, làm mất tác hại
immunises	[P]/'imju:naiz/ Cách viết khác : (immunise)  /'imju:naiz/[T]ngoại động từ[W]gây miễn dịch[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm mất hiệu lực, làm mất tác hại
immunities	[P]/i'mju:niti/[T]danh từ[W]sự miễn, sự được miễm
immunity	[P]/i'mju:niti/[T]danh từ[W]sự miễn, sự được miễm
immunological	[P]/,imju:nə'lɔdʤik/ Cách viết khác : (immunological)  /,imju:nə'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W](y học) (thuộc) miễn dịch học
immunologist	[P]/,imju:'nɔlədʤist/[T]danh từ[W](y học) nhà nghiên cứu miễn dịch
immunologists	[P]/,imju:'nɔlədʤist/[T]danh từ[W](y học) nhà nghiên cứu miễn dịch
immunology	[P]/,imju:'nɔlədʤi/[T]danh từ[W](y học) môn nghiên cứu miễn dịch, miễn dịch học
immured	[P]/i'mjuə/[T]ngoại động từ[W]cầm tù, giam hãm
immutability	[P]/i,mju:tə'biliti/ Cách viết khác : (immutableness)  /i'mju:təblnis/[T]danh từ[W]tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi được, tính không thể biến đổi được
immutable	[P]/i'mju:təbl/[T]tính từ[W]không thay đổi, không biến đổi; không thể thay đổi được, không thể biến đổi được
imp	[P]/imp/[T]danh từ[W]tiểu yêu, tiểu quỷ[W]đứa trẻ tinh quái[W](từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con[T]ngoại động từ[W]chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa
impact	[P]/'impækt/[T]danh từ[W]sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm
impacted	[P]/'impæktid/[T]tính từ[W]lèn chặt, nêm chặt[W]chật ních
impacting	[P]/'impækt/[T]danh từ[W]sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm
impaction	[P]/im'pækʃn/[T]danh từ[W]sự đóng chặt vào, sự lèn chặt vào, sự nêm chặt vào[W]sự va mạnh, sự chạm mạnh[W]sự tác động mạnh
impacts	[P]/'impækt/[T]danh từ[W]sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm
impair	[P]/im'peə/[T]ngoại động từ[W]làm suy yếu, làm sút kém
impaired	[P]/im'peə/[T]ngoại động từ[W]làm suy yếu, làm sút kém
impairing	[P]/im'peə/[T]ngoại động từ[W]làm suy yếu, làm sút kém
impairment	[P]/im'peəmənt/[T]danh từ[W]sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém[W]sự làm hư hỏng, sự làm hư hại; sự hư hỏng, sự hư hại
impairments	[P]/im'peəmənt/[T]danh từ[W]sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém[W]sự làm hư hỏng, sự làm hư hại; sự hư hỏng, sự hư hại
impairs	[P]/im'peə/[T]ngoại động từ[W]làm suy yếu, làm sút kém
impala	[P]/im'pɑ:lə/[T]danh từ[W](đ���ng vật học) linh dương Châu phi
impalas	[P]/im'pɑ:lə/[T]danh từ[W](động vật học) linh dương Châu phi
impale	[P]/im'peil/ Cách viết khác : (empale)  /im'peil/[T]ngoại động từ[W]đâm qua, xiên qua[W]đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa)[W](nghĩa bóng) làm chết đứng, làm ngây người
impaled	[P]/im'peil/ Cách viết khác : (empale)  /im'peil/[T]ngoại động từ[W]đâm qua, xiên qua[W]đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa)[W](nghĩa bóng) làm chết đứng, làm ngây người
impaler	[P]/im'peilə/[T]danh từ[W]người xiên qua
impales	[P]/im'peil/ Cách viết khác : (empale)  /im'peil/[T]ngoại động từ[W]đâm qua, xiên qua[W]đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa)[W](nghĩa bóng) làm chết đứng, làm ngây người
impaling	[P]/im'peil/ Cách viết khác : (empale)  /im'peil/[T]ngoại động từ[W]đâm qua, xiên qua[W]đóng cọc xiên qua (người...) (một lối hình phạt xưa)[W](nghĩa bóng) làm chết đứng, làm ngây người
impalpable	[P]/im'pælpəbl/[T]tính từ[W]khó sờ thấy; rất nhỏ, rất mịn[W]khó nhận thức được, khó cảm thấy; rất tinh tế
impart	[P]/im'pɑ:t/[T]nội động từ[W](pháp lý) dàn xếp với nhau người toà án[T]ngoại động từ[W]truyền đạt, kể cho hay, phổ biến
imparted	[P]/im'pɑ:t/[T]nội động từ[W](pháp lý) dàn xếp với nhau người toà án[T]ngoại động từ[W]truyền đạt, kể cho hay, phổ biến
impartial	[P]/im'pɑ:ʃəl/[T]tính từ[W]công bằng, không thiên vị, vô tư
impartiality	[P]/'im,pɑ:ʃi'æliti/ Cách viết khác : (impartialness)  /impartialness/[T]danh từ[W]tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư
imparting	[P]/im'pɑ:t/[T]nội động từ[W](pháp lý) dàn xếp với nhau người toà án[T]ngoại động từ[W]truyền đạt, kể cho hay, phổ biến
imparts	[P]/im'pɑ:t/[T]nội động từ[W](pháp lý) dàn xếp với nhau người toà án[T]ngoại động từ[W]truyền đạt, kể cho hay, phổ biến
impassable	[P]/im'pɑ:tibl/[T]tính từ[W]không thể qua được, không thể vượt qua được
impasse	[P]/æm'pɑ:s/[T]danh từ[W]ngõ cụt[W]thế bế tắc, thế không lối thoát
impassioned	[P]/im'pæʃnd/[T]tính từ[W]say sưa, say mê
impassive	[P]/im'pæsiv/[T]tính từ[W](như) impassible[W]không cảm giác[W]trầm tĩnh, điềm tĩnh
impassiveness	[P]/im'pæsivnis/ Cách viết khác : (impassivity)  /,impæ'siviti/[T]danh từ[W](như) impassible[W]tính không cảm giác[W]tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh
impassivity	[P]/im'pæsivnis/ Cách viết khác : (impassivity)  /,impæ'siviti/[T]danh từ[W](như) impassible[W]tính không cảm giác[W]tính trầm tĩnh, tính điềm tĩnh
impatience	[P]/im'peiʃəns/ Cách viết khác : (impatientness)  /im'peiʃəntnis/[T]danh từ[W]sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột
impatient	[P]/im'peiʃənt/[T]tính từ[W]thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột
impeach	[P]/im'pi:tʃ/[T]ngoại động từ[W]đặt thành vấn đề nghi ngờ
impeached	[P]/im'pi:tʃ/[T]ngoại động từ[W]đặt thành vấn đề nghi ngờ
impeaches	[P]/im'pi:tʃ/[T]ngoại động từ[W]đặt thành vấn đề nghi ngờ
impeachment	[P]/im'pi:tʃmənt/[T]danh từ[W]sự đặt thành vấn đề nghi ngờ[W]sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ[W]sự buộc tội, sự tố cáo[W]sự bắt lỗi, sự chê trách[W]sự buộc tội phản quốc, sự buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)
impeachments	[P]/im'pi:tʃmənt/[T]danh từ[W]sự đặt thành vấn đề nghi ngờ[W]sự gièm pha, sự nói xấu, sự bôi nhọ[W]sự buộc tội, sự tố cáo[W]sự bắt lỗi, sự chê trách[W]sự buộc tội phản quốc, sự buộc trọng tội (trước toà án có thẩm quyền)
impeccable	[P]/im'pekəblnis/[T]tính từ[W]hoàn hảo, không chê vào đâu được, không có chỗ xấu, không tỳ vết (đồ vật...)[W]không thể phạm tội lỗi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người)[T]danh từ,  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ),  (từ hiếm,nghĩa hiếm)[W]người hoàn hảo[W]người không thể phạm tội lỗi, người không thể phạm sai lầm, người không thể mắc khuyết điểm
impecunious	[P]/,impi'kju:njəs/[T]tính từ[W]túng thiếu
impedance	[P]/im'pi:dəns/[T]danh từ[W](điện học) trở kháng
impede	[P]/im'pi:d/[T]ngoại động từ[W]làm trở ngại, ngăn cản, cản trở
impeded	[P]/im'pi:d/[T]ngoại động từ[W]làm trở ngại, ngăn cản, cản trở
impedes	[P]/im'pi:d/[T]ngoại động từ[W]làm trở ngại, ngăn cản, cản trở
impediment	[P]/im'pedimənt/[T]danh từ[W]sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại[W]điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú
impedimenta	[P]/im,pedi'mentə/[T]danh từ số nhiều[W]đồ đạc hành lý (của quân đội)
impediments	[P]/im'pedimənt/[T]danh từ[W]sự trở ngại, sự ngăn trở, điều làm trở ngại, điều ngăn trở, vật chướng ngại[W]điều làm trở ngại việc ký kết giao kèo; điều làm trở ngại việc đăng ký giá thú
impeding	[P]/im'pi:d/[T]ngoại động từ[W]làm trở ngại, ngăn cản, cản trở
impel	[P]/im'pel/[T]ngoại động từ[W]đẩy, đẩy về phía trước[W]thúc ép, buộc tội, bắt buộc
impels	[P]/im'pel/[T]ngoại động từ[W]đẩy, đẩy về phía trước[W]thúc ép, buộc tội, bắt buộc
impend	[P]/im'pend/[T]nội động từ[W]sắp xảy đến[W](+ over) treo, treo lơ lửng[W](nghĩa bóng) (+ over) đang đe doạ, đang lơ lửng trên đầu
impending	[P]/im'pendiɳ/[T]tính từ[W]sắp xảy đến, xảy đến trước mắt[W]treo, treo lơ lửng[W](nghĩa bóng) đang đe doạ, lơ lửng trên đầu
impenetrability	[P]/im,penitrə'biliti/ Cách viết khác : (impenetrableness)  /im,penitrəblnis/[T]danh từ[W]tính không thể qua được, tính không xuyên qua được[W]tính không thể dò được; tính không thể hiểu thấu được; tính không thể tiếp thu được; tính không thể lĩnh hội được[W](vật lý) tính chắn
impenetrable	[P]/im'penitrəbl/[T]tính từ[W]không thể qua được, không thể xuyên thủng
imperative	[P]/im'perətiv/[T]tính từ[W]cấp bách, khẩn thiết
imperatives	[P]/im'perətiv/[T]tính từ[W]cấp bách, khẩn thiết
imperceptible	[P]/'impə'septəbl/[T]tính từ[W]không thể cảm thấy; không thể nhận thấy[W]rất nhỉ, rất tinh tế
imperfect	[P]/im'pə:fikt/[T]tính từ[W]không hoàn hảo, không hoàn chỉnh, không hoàn toàn[W]chưa hoàn thành, còn dở dang[W](ngôn ngữ học) (thuộc) thời quá khứ chưa hoàn thành[T]danh từ[W](ngôn ngữ học) thời quá khứ chưa hoàn thành
imperfection	[P]/,impə'fekʃn/[T]danh từ[W](như) imperfectness[W]lỗi lầm sai sót, thiếu sót
imperfections	[P]/,impə'fekʃn/[T]danh từ[W](như) imperfectness[W]lỗi lầm sai sót, thiếu sót
imperial	[P]/im'piəriəl/[T]tính từ[W](thuộc) hoàng đế[W](thuộc) đế quốc[W]có toàn quyền; có uy quyền lớn[W]uy nghi, oai vệ, đường bệ; lộng lẫy, tráng lệ, nguy nga[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hống hách[W](thuộc) hệ thống đo lường Anh
imperialism	[P]/im'piəriəlizm/[T]danh từ[W]chủ nghĩa đế quốc[W]nước đế quốc[W](sử học) sự thống trị của hoàng đế
imperialist	[P]/im'piəriəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa đế quốc[W]tên đế quốc[W](sử học) người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế[T]tính từ+ Cách viết khác : (imperialistic)  /im,piəriə'listik/[W]đế quốc, đế quốc chủ nghĩa
imperialistic	[P]/im'piəriəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa đế quốc[W]tên đế quốc[W](sử học) người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế[T]tính từ+ Cách viết khác : (imperialistic)  /im,piəriə'listik/[W]đế quốc, đế quốc chủ nghĩa
imperialists	[P]/im'piəriəlist/[T]danh từ[W]người theo chủ nghĩa đế quốc[W]tên đế quốc[W](sử học) người ủng hộ hoàng đế; người ủng hộ sự thống trị của hoàng đế[T]tính từ+ Cách viết khác : (imperialistic)  /im,piəriə'listik/[W]đế quốc, đế quốc chủ nghĩa
imperil	[P]/im'peril/[T]ngoại động từ[W]đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, làm nguy hiểm
imperious	[P]/im'piəriəs/[T]tính từ[W]hống hách; độc đoán
imperiousness	[P]/im'piəriəsnis/[T]danh từ[W]tính hống hách; tính độc đoán[W]tính khẩn cấp, tính cấp thiết, tính cấp bách
imperishable	[P]/im'periʃəbl/[T]tính từ[W]bất hủ, bất tử, bất diệt; không thể tiêu diệt được[W]tồn tại lâu dài
imperium	[P]/im'piəriəm/[T]danh từ[W]quyền tuyệt đối[W]đế quốc[W](pháp lý) quyền sử dụng lực lượng nhà nước để thi hành luật pháp
impermanence	[P]/im'pə:mənəns/ Cách viết khác : (impermanency)  /im'pə:mənənsi/[T]danh từ[W]sự không thường xuyên[W]tính tạm thời, tính nhất thời, tính không lâu bền, tính không trường cửu, tính không vĩnh viễn
impermanent	[P]/im'pə:mənənt/[T]tính từ[W]không thường xuyên năm khi mười hoạ[W]tạm thời, nhất thời, không lâu bền, không trường cửu, không vĩnh viễn
impermeability	[P]/im,pə:mjə'biliti/ Cách viết khác : (impermeableness)  /im'pə:mjəblnis/[T]danh từ[W]tính không thấm được, tính không thấm nước
impermeable	[P]/im'pə:mjəbl/[T]tính từ[W]không thấm được, không thấm nước
impermissible	[P]/,impə'misəbl/[T]tính từ[W]cấm, không thể cho phép
impersonal	[P]/im'pə:snl/[T]tính từ[W]không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riêng ai, nói trống, bâng quơ; khách quan
impersonality	[P]/im,pə:sə'næliti/[T]danh từ ((cũng) impersonalism)[W]sự thiếu cá tính con người
impersonate	[P]/im'pə:səneit/[T]ngoại động từ[W]thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá[W]là hiện thân cho
impersonated	[P]/im'pə:səneit/[T]ngoại động từ[W]thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá[W]là hiện thân cho
impersonates	[P]/im'pə:səneit/[T]ngoại động từ[W]thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá[W]là hiện thân cho
impersonating	[P]/im'pə:səneit/[T]ngoại động từ[W]thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá[W]là hiện thân cho
impersonation	[P]/im,pə:sə'neiʃn/[T]danh từ[W]sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá[W]sự hiện thân[W]sự đóng vai, sự thủ vai[W]sự nhại (ai) để làm trò[W]sự mạo nhận danh nghĩa người khác
impersonations	[P]/im,pə:sə'neiʃn/[T]danh từ[W]sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá[W]sự hiện thân[W]sự đóng vai, sự thủ vai[W]sự nhại (ai) để làm trò[W]sự mạo nhận danh nghĩa người khác
impersonator	[P]/im'pə:səneitə/[T]danh từ[W]người đóng vai, người thủ vai[W]người làm trò nhại ai[W]người mạo nhận danh nghĩa người khác
impersonators	[P]/im'pə:səneitə/[T]danh từ[W]người đóng vai, người thủ vai[W]người làm trò nhại ai[W]người mạo nhận danh nghĩa người khác
impertinence	[P]/im'pə:tinəns/ Cách viết khác : (impertinency)  /im'pə:tinənsi/[T]danh từ[W]sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược[W]hành động xấc láo, câu nói xấc láo[W]người xấc láo[W]sự lạc lõng, sự lạc đề, sự không đúng chỗ, sự không đúng lúc[W]sự phi lý, sự vô lý, sự không thích đáng, sự không thích hợp[W]sự xen vào, sự chõ vào, sự dính vào
impertinent	[P]/im'pə:tinənt/[T]tính từ[W]xấc láo, láo xược, xấc xược[W]lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc[W]phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp[W]xen vào, chõ vào, dính vào
imperturbability	[P]/impə:,tə:bə'biliti/ Cách viết khác : (imperturbableness)  /,impə:tə:'bəblnis/[T]danh từ[W]tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối rối, tính không hề nao núng
imperturbable	[P]/,impə:'tə:bəbl/[T]tính từ[W]điềm tĩnh, bình tĩnh; không hề bối rối, không hề nao núng
impetuosity	[P]/im,petju'ɔsiti/ Cách viết khác : (impetuousness)  /im'petjuəsnis/[T]danh từ[W]tính mạnh mẽ, tính dữ dội, tính mãnh liệt[W]tính bốc, tính hăng; hành động bốc, hành động hăng
impetuous	[P]/im'petjuəs/[T]tính từ[W]mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt
impetus	[P]/'impitəs/[T]danh từ[W]sức xô tới, sức đẩy tới[W](nghĩa bóng) sự thúc đẩy
impiety	[P]/im'paiəti/[T]danh từ[W]sự không tín ngưỡng, sự không kính Chúa, sự nghịch đạo[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự bất kính, sự bất hiếu; hành động bất kính, hành động bất hiếu; lời nói bất kính
impinge	[P]/im'pindʤ/[T]đại từ[W]đụng chạm, va chạm
impinged	[P]/im'pindʤ/[T]đại từ[W]đụng chạm, va chạm
impingement	[P]/im'pindʤmənt/[T]danh từ[W]sự đụng chạm, sự va chạm[W]sự tác động, sự ảnh hưởng[W]sự chạm đến, sự vi phạm
impinges	[P]/im'pindʤ/[T]đại từ[W]đụng chạm, va chạm
impinging	[P]/im'pindʤ/[T]đại từ[W]đụng chạm, va chạm
impious	[P]/'impiəs/[T]tính từ[W]không tín ngưỡng, không kính Chúa, nghịch đạo[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) bất kính, bất hiếu
impish	[P]/'impiʃ/[T]tính từ[W](thu��c) ma quỷ; như ma quỷ[W]tinh quái, tinh ma quỷ quái
impishness	[P]/'impiʃnis/[T]danh từ[W]tính tinh quái, tính tinh ma quỷ quái
implacable	[P]/im'plækəbl/[T]tính từ[W]không thể làm xiêu lòng, không thể làm mủi lòng[W]không thể làm nguôi được, không thể làm dịu được
implacably	[P][T]						implacably không có trong từ điển.Thêm từ này v��o từ điển. 										Suggestions:																																																	implacable																				  																						  																		  						                      You can add VDict tools to  iGoogle to search VDict right from your Google homepage:                    VDict dictionary:         VDict translation:       
implant	[P]/im'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W](+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào[W]ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen)
implantation	[P]/,implɑ:n'teiʃn/[T]danh t��[W]sự đóng sâu vào, sự cắm chặt vào[W]sự ghi nhớ, sự ghi khắc (vào trí óc...)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) sự trồng[W](y học) sự cấy dưới da
implanted	[P]/im'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W](+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào[W]ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen)
implanting	[P]/im'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W](+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào[W]ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen)
implants	[P]/im'plɑ:nt/[T]ngoại động từ[W](+ in) đóng sâu vào, cắm chặt vào[W]ghi khắc, in sâu (vào tâm trí...); gây, làm nhiễm (những thói quen)
implausibility	[P]/im,plɔ:zə'biliti/[T]danh từ[W]sự không có vẻ hợp lý, sự không có vẻ thật, sự đáng ngờ
implausible	[P]/im'plɔ:zəbl/[T]tính từ[W]không có vẻ hợp lý, không có vẻ thật, đáng ngờ
implement	[P]/'impliment/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện
implementation	[P]/,implimen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự thi hành, sự thực hiện đây đủ
implementations	[P]/,implimen'teiʃn/[T]danh từ[W]sự thi hành, sự thực hiện đây đủ
implemented	[P]/'impliment/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện
implementer	[P]/'impliment/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện
implementing	[P]/'impliment/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện
implements	[P]/'impliment/[T]danh từ[W]((thường) số nhiều) đồ dùng (đồ đạc quần áo...), dụng cụ, công cụ; phương tiện
implicate	[P]/'implikit/[T]danh từ[W]ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý[T]ngoại động từ[W]lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào
implicated	[P]/'implikit/[T]danh từ[W]ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý[T]ngoại động từ[W]lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào
implicates	[P]/'implikit/[T]danh từ[W]ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý[T]ngoại động từ[W]lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào
implicating	[P]/'implikit/[T]danh từ[W]ẩn ý, điều ngụ ý; điều ngụ ý[T]ngoại động từ[W]lôi kéo vào, làm vướng vào, làm liên can vào, làm dính líu vào
implication	[P]/,impli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý
implications	[P]/,impli'keiʃn/[T]danh từ[W]sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý
implicit	[P]/im'plisit/[T]tính từ[W]ngấm, ngấm ngầm; ẩn tàng
implied	[P]/im'ploud/[T]tính từ[W]ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên
implies	[P]/im'plai/[T]ngoại động từ[W]ý nói; ngụ ý; bao hàm ý
implode	[P]/im'ploud/[T]nội động từ[W]nổ tung vào trong
imploded	[P]/im'ploud/[T]nội động từ[W]nổ tung vào trong
implodes	[P]/im'ploud/[T]nội động từ[W]nổ tung vào trong
imploding	[P]/im'ploud/[T]nội động từ[W]nổ tung vào trong
implore	[P]/im'plɔ:/[T]động từ[W]cầu khẩn, khẩn nài, van xin
implored	[P]/im'plɔ:/[T]động từ[W]cầu khẩn, khẩn nài, van xin
implores	[P]/im'plɔ:/[T]động từ[W]cầu khẩn, khẩn nài, van xin
imploring	[P]/im'plɔ:riɳ/[T]tính từ[W]cầu khẩn, khẩn nài, van xin
implosion	[P]/im'plouʤn/[T]tính từ[W](ngôn ngữ học) khép (âm)
imply	[P]/im'plai/[T]ngoại động từ[W]ý nói; ngụ ý; bao hàm ý
implying	[P]/im'plai/[T]ngoại động từ[W]ý nói; ngụ ý; bao hàm ý
impolite	[P]/,impə'lait/ Cách viết khác : (unpolite)  /,impə'laitnis/[T]tính từ[W]vô lễ
impoliteness	[P]/,impə'laitnis/ Cách viết khác : (unpoliteness)  /'ʌnpə'laitnis/[T]danh từ[W]sự vô lễ
impolitic	[P]/im'pɔlitik/ Cách viết khác : (unpolitic)  /'ʌn'pɔlitik/[T]tính từ[W]không chính trị, không khôn ngoan, vụng; thất sách
imponderable	[P]/im'pɔndərəbl/[T]tính từ[W](vật lý) không có trọng lượng; rất nhẹ[W]không thể cân được, không thể đo lường được[W](nghĩa bóng) không thể lường được[T]danh từ[W]cái không thể lường được
imponderables	[P]/im'pɔndərəbl/[T]tính từ[W](vật lý) không có trọng lượng; rất nhẹ[W]không thể cân được, không thể đo lường được[W](nghĩa bóng) không thể lường được[T]danh từ[W]cái không thể lường được
import	[P]/'impɔ:t/[T]danh từ[W]sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)[W]((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu[W]ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện)
importable	[P]/im'pɔ:təbl/[T]tính từ[W]có thể nhập được, có thể nhập khẩu được (hàng hoá...)
importance	[P]/im'pɔ:təns/[T]danh từ[W]sự quan trọng, tầm quan trọng
important	[P]/im'pɔ:tənt/[T]tính từ[W]quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
importation	[P]/,impɔ:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự nhập, sự nhập khẩu[W]hàng nhập, hàng nhập khẩu
imported	[P]/'impɔ:t/[T]danh từ[W]sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)[W]((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu[W]ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện)
importer	[P]/im'pɔ:tə/[T]danh từ[W]người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu
importers	[P]/im'pɔ:tə/[T]danh từ[W]người nhập hàng, người nhập khẩu; hãng nhập hàng, hãng nhập khẩu
importing	[P]/'impɔ:t/[T]danh từ[W]sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)[W]((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu[W]ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện)
imports	[P]/'impɔ:t/[T]danh từ[W]sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)[W]((thường) số nhiều) hàng nhập, hàng nhập khẩu[W]ý nghĩa, nội dung (của một từ, một văn kiện)
importunate	[P]/im'pɔ:tjunit/[T]tính từ[W]quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ[W]thúc bách (công việc...)
importune	[P]/im'pɔ:tju:n/[T]động từ[W]quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ[W]gạ gẫm (gái làm tiền)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) thúc bách, giục giã
importuned	[P]/im'pɔ:tju:n/[T]động từ[W]quấy rầy, nhũng nhiễu; đòi dai, nài nỉ[W]gạ gẫm (gái làm tiền)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) thúc bách, giục giã
importunity	[P]/,impɔ:'tju:niti/[T]danh từ[W]sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ[W]sự thúc bách (của công việc)
imposable	[P]/im'pouzəbl/[T]tính từ[W]có thể bắt chịu, có thể bắt gánh vác, có thể bắt cáng đáng[W]có thể đánh lừa, có thể đánh tráo
impose	[P]/im'pouz/[T]ngoại động từ[W](+ on,  upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng
imposed	[P]/im'pouz/[T]ngoại động từ[W](+ on,  upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng
imposes	[P]/im'pouz/[T]ngoại động từ[W](+ on,  upon) đánh (thuế...); bắt chịu, bắt gánh vác, bắt cáng đáng
imposing	[P]/im'pouziɳ/[T]tính từ[W]gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ
imposition	[P]/,impə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự đánh thuế má[W]sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng[W]sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp[W]bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt),  (thông tục) impo,  impot)
impositions	[P]/,impə'ziʃn/[T]danh từ[W]sự đánh thuế má[W]sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng[W]sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp[W]bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt),  (thông tục) impo,  impot)
impossibilities	[P]/im,pɔsə'biliti/[T]danh từ[W](như) impossibleness[W]việc không thể làm được
impossibility	[P]/im,pɔsə'biliti/[T]danh từ[W](như) impossibleness[W]việc không thể làm được
impossible	[P]/im'pɔsəbl/[T]tính từ[W]không thể làm được
impossibly	[P]/im'pɔsəbli/[T]phó từ[W]không thể làm được[W]không thể có được, không thể xảy ra được
imposter	[P]/im'pɔstə/ Cách viết khác : (impostor)  /im'pɔstə/[T]danh từ[W]kẻ lừa đảo[W]kẻ mạo danh
imposters	[P]/im'pɔstə/ Cách viết khác : (impostor)  /im'pɔstə/[T]danh từ[W]kẻ lừa đảo[W]kẻ mạo danh
impostor	[P]/im'pɔstə/ Cách viết khác : (impostor)  /im'pɔstə/[T]danh từ[W]kẻ lừa đảo[W]kẻ mạo danh
impostors	[P]/im'pɔstə/ Cách viết khác : (impostor)  /im'pɔstə/[T]danh từ[W]kẻ lừa đảo[W]kẻ mạo danh
impotence	[P]/'impətəns/ Cách viết khác : (impotency)  /'impətəns/ (impotentness)  /'impətəntnis/[T]danh từ[W]sự bất lực[W](y học) bệnh liệt dương
impotency	[P]/'impətəns/ Cách viết khác : (impotency)  /'impətəns/ (impotentness)  /'impətəntnis/[T]danh từ[W]sự bất lực[W](y học) bệnh liệt dương
impotent	[P]/'impətənt/[T]tính từ[W]bất lực, yếu đuối, lọm khọm
impound	[P]/im'paund/[T]ngoại động từ[W]nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào[W]nhốt, giam (người)[W]ngăn (nước để tưới)[W]sung công, tịch thu
impounded	[P]/im'paund/[T]ngoại động từ[W]nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào[W]nhốt, giam (người)[W]ngăn (nước để tưới)[W]sung công, tịch thu
impounding	[P]/im'paund/[T]ngoại động từ[W]nhốt (súc vật) vào bãi rào; cất (xe cộ...) vào bãi rào[W]nhốt, giam (người)[W]ngăn (nước để tưới)[W]sung công, tịch thu
impoverish	[P]/im'pɔvəriʃ/[T]ngoại động từ[W]bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ[W]làm kiệt màu
impoverished	[P]/im'pɔvəriʃ/[T]ngoại động từ[W]bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ[W]làm kiệt màu
impoverishing	[P]/im'pɔvəriʃ/[T]ngoại động từ[W]bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ[W]làm kiệt màu
impoverishment	[P]/im'pɔvəriʃmənt/[T]danh từ[W]sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ[W]sự kiệt quệ[W]sự mất công dụng
impracticability	[P]/im,præktikə'biliti/ Cách viết khác : (impracticableness)  /im'præktikəblnis/[T]danh từ[W]tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được[W]tính khó dùng, tính không thể điều khiển được[W]tính không thể đi qua được (của một con đường)[W](từ hiếm,nghĩa hiếm) tính khó chơi, tính khó giao du
impracticable	[P]/im'præktikəbl/[T]tính từ[W]không thể thi hành được, không thể thực hiện được
impractical	[P]/im'præktikəl/[T]tính từ[W]không thực tế
impracticalities	[P]/im,prækti'kæliti/[T]danh từ[W]tính không thực tế[W]điều không thực tế
impracticality	[P]/im,prækti'kæliti/[T]danh từ[W]tính không thực tế[W]điều không thực tế
imprecation	[P]/,impri'keiʃn/[T]danh từ[W]sự chửi rủa, sự nguyền rủa[W]câu chửi rủa, lời nguyền rủa
imprecations	[P]/,impri'keiʃn/[T]danh từ[W]sự chửi rủa, sự nguyền rủa[W]câu chửi rủa, lời nguyền rủa
imprecise	[P]/,impri'sais/[T]tính từ[W]không chính xác, không đúng[W]mơ hồ
impreciseness	[P]/,impri'saisnis/ Cách viết khác : (imprecision)  /,impri'siʤn/[T]danh từ[W]tính không chính xác, tính không đúng[W]tính mơ hồ
imprecision	[P]/,impri'saisnis/ Cách viết khác : (imprecision)  /,impri'siʤn/[T]danh từ[W]tính không chính xác, tính không đúng[W]tính mơ hồ
impregnable	[P]/im'prəgnəbl/[T]tính từ[W]không thể đánh chiếm được
impregnate	[P]/im'prəgnit/[T]tính từ[W]đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang[W]thấm, nhiễm
impregnated	[P]/im'prəgnit/[T]tính từ[W]đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang[W]thấm, nhiễm
impregnating	[P]/im'prəgnit/[T]tính từ[W]đã thụ tinh (con vật cái); có chửa, có mang[W]thấm, nhiễm
impregnation	[P]/,impreg'neiʃn/[T]danh từ[W]sự thụ tinh, sự làm thụ thai; sự thụ thai[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm màu mỡ (đất đai); sự làm sinh sản[W]sự thấm nhuần, sự tiêm nhiễm[W]sự thấm đẫm; sự làm thấm đầy
impresario	[P]/,impre'sɑ:riou/[T]danh từ,  số nhiều impresarios,  impresari[W]người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu (gánh hát, đoàn vũ ba lê, đoàn ca múa nhạc...)
impress	[P]/im'pres/[T]danh từ[W]sự đóng dấu[W]dấu (đóng vào, in vào...)[W](nghĩa bóng) dấu ấn
impressed	[P]/im'pres/[T]danh từ[W]sự đóng dấu[W]dấu (đóng vào, in vào...)[W](nghĩa bóng) dấu ấn
impresses	[P]/im'pres/[T]danh từ[W]sự đóng dấu[W]dấu (đóng vào, in vào...)[W](nghĩa bóng) dấu ấn
impressing	[P]/im'pres/[T]danh từ[W]sự đóng dấu[W]dấu (đóng vào, in vào...)[W](nghĩa bóng) dấu ấn
impression	[P]/im'preʃn/[T]danh từ[W]ấn tượng
impressionable	[P]/im'preʃnəbl/[T]tính từ[W]dễ xúc cảm, nhạy cảm[W]dễ bị ảnh hưởng
impressionism	[P]/im'preʃnizm/[T]danh t���,  (nghệ thuật)[W]chủ nghĩa ấn tượng[W]trường phái ấn tượng
impressionist	[P]/im'preʃnist/[T]danh t���[W](nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)
impressionistic	[P]/im,preʃə'nistik/ Cách viết khác : (impressionary)  /im'preʃənəri/[T]tính từ[W](thuộc) chủ nghĩa ấn tượng[W](thuộc) trường phái ấn tượng
impressionists	[P]/im'preʃnist/[T]danh từ[W](nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)
impressions	[P]/im'preʃn/[T]danh từ[W]ấn tượng
impressive	[P]/im'presiv/[T]tính từ[W]gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm[W]hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi
impressiveness	[P]/im'presivnis/[T]danh từ[W]sự gây ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm[W]vẻ hùng vĩ, vẻ nguy nga, vẻ oai vệ, vẻ uy nghi
imprimatur	[P]/,impri'meitə/[T]danh từ[W]giấy phép cho in (một cuốn sách) (bây giờ thường chỉ dùng trong trường hợp sách của nhà thơ La-mã cho phép)[W](nghĩa bóng) sự phê chuẩn, sự chuẩn y, sự đồng ý, sự tán thành
imprint	[P]/'imprint/[T]danh từ[W]dấu vết, vết in, vết hằn
imprinted	[P]/'imprint/[T]danh từ[W]dấu vết, vết in, vết hằn
imprinting	[P]/'imprint/[T]danh từ[W]dấu vết, vết in, vết hằn
imprints	[P]/'imprint/[T]danh từ[W]dấu vết, vết in, vết hằn
imprison	[P]/im'prizn/[T]ngoại động từ[W]bỏ tù, tống giam, giam cầm[W](nghĩa bóng) giam hãm, o bế
imprisoned	[P]/im'prizn/[T]ngoại động từ[W]bỏ tù, tống giam, giam cầm[W](nghĩa bóng) giam hãm, o bế
imprisoning	[P]/im'prizn/[T]ngoại động từ[W]bỏ tù, tống giam, giam cầm[W](nghĩa bóng) giam hãm, o bế
imprisonment	[P]/im'priznmənt/[T]danh từ[W]sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm[W](nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế
imprisonments	[P]/im'priznmənt/[T]danh từ[W]sự bỏ tù, sự tống giam, sự giam cầm[W](nghĩa bóng) sự giam hãm, sự o bế
imprisons	[P]/im'prizn/[T]ngoại động từ[W]bỏ tù, tống giam, giam cầm[W](nghĩa bóng) giam hãm, o bế
improbabilities	[P]/im,prɔbə'biliti/[T]danh từ[W]tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbableness)[W]cái không chắc có thực, cái không chắc sẽ xảy ra; chuyện đâu đâu
improbability	[P]/im,prɔbə'biliti/[T]danh từ[W]tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbableness)[W]cái không chắc có thực, cái không chắc sẽ xảy ra; chuyện đâu đâu
improbable	[P]/in'prɔbəbl/[T]tính từ[W]không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu
impromptu	[P]/im'prɔmptju:/[T]danh từ[W]bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu)[W](âm nhạc) khúc tức hứng[T]tính từ &amp; phó từ[W]không chuẩn bị trước, ứng khẩu
improper	[P]/im'prɔpə/[T]tính từ[W]không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ; không phải lỗi, không phải phép, không ổn[W]sai, không đúng
improprieties	[P]/,imprə'praiəti/[T]danh từ[W]sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép[W]sự sai lầm, sự không đúng[W]sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh[W]thái độ không đứng đắn, thái độ không lịch sự, thái độ không chỉnh; hành động không đứng đắn, hành động không lịch sự, hành động không chỉnh[W](ngôn ngữ học) sự dùng sai từ
impropriety	[P]/,imprə'praiəti/[T]danh từ[W]sự không thích hợp, sự không đúng lúc, sự không đúng chỗ, sự không phải lối, sự không phải phép[W]sự sai lầm, sự không đúng[W]sự không lịch sự, sự không đứng đắn, sự không chỉnh[W]thái độ không đứng đắn, thái độ không lịch sự, thái độ không chỉnh; hành động không đứng đắn, hành động không lịch sự, hành động không chỉnh[W](ngôn ngữ học) sự dùng sai từ
improvable	[P]/im'pru:vəbl/[T]tính từ[W]có thể cải tiến, có thể cải thiện, có thể làm cho tốt hơn
improve	[P]/im'pru:v/[T]ngoại động từ[W]cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...)
improved	[P]/im'pru:v/[T]ngoại động từ[W]cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...)
improvement	[P]/im'pru:vmənt/[T]danh từ[W]sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...)[W]sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn)
improvements	[P]/im'pru:vmənt/[T]danh từ[W]sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức...)[W]sự sửa sang, sự đổi mới (cho đẹp, tốt hơn)
improver	[P]/im'pru:və/[T]danh từ[W]người cải tiến, người cải thiện[W]người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn)[W]chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn)
improves	[P]/im'pru:v/[T]ngoại động từ[W]cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...)
improvidence	[P]/im'prɔvidəns/[T]danh từ[W]tính không biết lo xa[W]tính hoang toàng xa phí
improvident	[P]/im'prɔvidənt/[T]tính từ[W]không biết lo xa, không biết lo liệu trước[W]hoang toàng xa phí
improving	[P]/im'pru:v/[T]ngoại động từ[W]cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức...)
improvisation	[P]/,imprəvai'zeiʃn/[T]danh từ[W]sự ứng khẩu[W]sự ứng biến, sự làm ngay được[W](âm nhạc) khúc tức hứng
improvisations	[P]/,imprəvai'zeiʃn/[T]danh từ[W]sự ứng khẩu[W]sự ứng biến, sự làm ngay được[W](âm nhạc) khúc tức hứng
improvisatory	[P]/,improu'vizəitəri/[T]tính từ[W]ứng khẩu, có tính chất ứng khẩu
improvise	[P]/'imprəvaiz/[T]ngoại động từ[W]ứng khẩu, cương (trên sân khấu...)[W]làm ứng biến, làm ngay được
improvised	[P]/'imprəvaizd/[T]tính từ[W]ứng khẩu[W]làm ứng biến, làm ngay được
improvises	[P]/'imprəvaiz/[T]ngoại động từ[W]ứng khẩu, cương (trên sân khấu...)[W]làm ứng biến, làm ngay được
improvising	[P]/'imprəvaiz/[T]ngoại động từ[W]ứng khẩu, cương (trên sân khấu...)[W]làm ứng biến, làm ngay được
imprudence	[P]
imprudent	[P]/im'pru:dənt/[T]tính từ[W]không thận trọng, khinh suất
imps	[P]/imp/[T]danh từ[W]tiểu yêu, tiểu quỷ[W]đứa trẻ tinh quái[W](từ cổ,nghĩa cổ) đứa trẻ con[T]ngoại động từ[W]chắp lông, cấy lông (cho cánh chim ưng bị gãy)[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mở rộng, thêm vào; sửa chữa
impudence	[P]/im'pru:dəns/[T]danh từ[W](như) impudentness[W]hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ[W]lời nói láo xược; hành động láo xược
impudent	[P]/im'pru:dənt/[T]tính từ[W]trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ
impugn	[P]/im'pju:n/[T]ngoại động từ[W]công kích, bài bác
impugnable	[P]/im'pju:nəbl/[T]tính từ[W]có thể công kích, có thể bài bác[W]có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ, có thể nghi vấn
impugned	[P]/im'pju:n/[T]ngoại động từ[W]công kích, bài bác
impugning	[P]/im'pju:n/[T]ngoại động từ[W]công kích, bài bác
impulse	[P]/'impʌls/[T]danh từ[W]sức đẩy tới
impulses	[P]/'impʌls/[T]danh từ[W]sức đẩy tới
impulsion	[P]/im'pʌlʃn/[T]danh từ[W]sự đẩy tới, sức đẩy tới[W]sự bốc đồng; cơn bốc đồng[W]sự thúc đẩy, sự thôi thúc[W](kỹ thuật) xung động
impulsive	[P]/im'pʌlsiv/[T]tính từ[W]đẩy tới, đẩy mạnh[W]bốc đồng
impulsiveness	[P]/im'pʌlsivnis/[T]danh từ[W]tính bốc, bốc đồng
impunity	[P]/im'pju:niti/[T]danh từ[W]sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt
impure	[P]/im'pjuə/[T]tính từ[W]không trong sạch, không tinh khiết; dơ bẩn, ô uế[W]không trinh bạch, không trong trắng[W]có pha trộn, pha tạp; có lẫn màu khác[W](nghệ thuật) không trong sáng; có lẫn màu khác[W](nghệ thuật) không trong sáng (văn); lai căng
impurities	[P]/im'pjuəriti/[T]danh từ[W]sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness)[W]chất bẩn[W]sự không trinh bạch, sự không trong trắng[W]tính pha trộn, tính pha tạp[W](nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng
impurity	[P]/im'pjuəriti/[T]danh từ[W]sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness)[W]chất bẩn[W]sự không trinh bạch, sự không trong trắng[W]tính pha trộn, tính pha tạp[W](nghệ thuật) tính không trong sáng (văn); tính lai căng
imputation	[P]/,impju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào)[W]tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai, điều quy cho ai
imputations	[P]/,impju:'teiʃn/[T]danh từ[W]sự đổ tội, sự quy tội (cho người nào)[W]tội đổ cho ai, lỗi quy cho ai, điều quy cho ai
impute	[P]/im'pju:t/[T]ngoại động từ[W]đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho
imputed	[P]/im'pju:t/[T]ngoại động từ[W]đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho
imputing	[P]/im'pju:t/[T]ngoại động từ[W]đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho
