ileum	[P]/'iliəm/[T]danh từ[W](giải ph��u) ruột hồi
ilk	[P]/ilk/[T]tính từ[W](Ê-cốt) (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng thứ[I]of that ilk#(Ê-cốt) cùng tên (với nơi ở, nơi sinh trưởng...)Gutherie of that ilk# chàng Gu-tri ở thành phố Gu-tri;(thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng giống, cùng giuộc
ill	[P]/il/[T]tính từ[W]đau yếu, ốm
illegal	[P]/i'li:gəl/[T]tính từ[W]không hợp pháp, trái luật
illegibility	[P]/i,ledʤi'biliti/ Cách viết khác : (illegibleness)  /i'ledʤəblnis/[T]danh từ[W]sự khó đọc, tính khó đọc
illegible	[P]/i'ledʤəbl/[T]tính từ[W]khó đọc, không đọc được (chữ viết...)
illegitimacy	[P]/,ili'dʤitiməsi/[T]danh t��[W]sự không hợp pháp, sự không chính đáng[W]tính chất con đẻ hoang; tình trạng con đẻ hoang
illegitimate	[P]/,ili'dʤitimit/[T]tính từ[W]không hợp pháp, không chính đáng[W]đẻ hoang (con)[T]danh từ[W]người giữ địa vị không hợp pháp; người giữ địa vị không chính đáng[W]đứa con đẻ hoang, đứa con không hợp pháp[T]ngoại động từ[W](pháp lý) tuyên bố là không hợp pháp, tuyên bố là không chính đáng[W]làm thành không hợp pháp, làm thành không chính đáng[W]tuyên bố là con hoang
illiberal	[P]/i'libərəl/[T]tính từ[W]hẹp hòi, không phóng khoáng[W]không có văn hoá, không có học thức[W]tầm thường, bần tiện
illicit	[P]/i'lisit/[T]tính từ[W]trái phép, không hợp pháp[W]bị cấm; lậu
illimitable	[P]/i'limitəbl/[T]tính từ[W]vô hạn, mênh mông, vô biên
illiquid	[P]/i'likwid/[T]tính từ[W]không dễ đổi thành tiền mặt (của cải)[W]không lỏng
illiteracy	[P]/i'litərəsi/ Cách viết khác : (illiterateness)  /i'litəritnis/[T]danh từ[W]nạn mù chữ, sự vô học, sự thất học[W](số nhiều) lỗi (nói hay viết) do ít học
illiterate	[P]/i'litərit/[T]tính từ[W]dốt nát, mù chữ, thất học[W]dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó)
illiterates	[P]/i'litərit/[T]tính từ[W]dốt nát, mù chữ, thất học[W]dốt đặc, không hiểu biết gì (về một lĩnh vực nào đó)
illness	[P]/'ilnis/[T]danh từ[W]sự đau yếu, sự ốm[W]bệnh
illnesses	[P]/'ilnis/[T]danh từ[W]sự đau yếu, sự ốm[W]bệnh
illogical	[P]/i'lɔdʤikəl/[T]tính từ[W]không lôgíc, phi lý
illogicality	[P]/i'lɔdʤi'kæliti/ Cách viết khác : (illogicalness)  /i'lɔdʤikəlnis/[T]danh từ[W]tính không lôgíc, tính phi lý
ills	[P]/il/[T]tính từ[W]đau yếu, ốm
illuminant	[P]/i'ju:minənt/[T]tính từ[W]sáng tỏ, rực rỡ[T]danh từ[W]vật chiếu sáng, vật rọi sáng
illuminate	[P]/i'ju:mineit/[T]ngoại động từ[W]chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
illuminated	[P]/i'ju:mineit/[T]ngoại động từ[W]chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
illuminates	[P]/i'ju:mineit/[T]ngoại động từ[W]chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
illuminating	[P]/i,lu:mineitiɳ/[T]tính từ[W]chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng[W]làm sáng tỏ[W]làm sáng mắt, làm sáng trí
illumination	[P]/i,lju:mi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng[W]sự treo đèn kết hoa; (số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố...), hoa đăng[W]sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ (chữ đầu chương sách, bản cảo...); (số nhiều) chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ (để trang trí cho một cuốn sách, bản cảo...)[W]sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm rạng rỡ[W](vật lý) độ rọi
illuminations	[P]/i,lju:mi'neiʃn/[T]danh từ[W]sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng[W]sự treo đèn kết hoa; (số nhiều) đèn treo (để trang hoàng thành phố...), hoa đăng[W]sự sơn son thiếp vàng, sự tô màu rực rỡ (chữ đầu chương sách, bản cảo...); (số nhiều) chữ sơn son thiếp vàng, hình tô màu rực rỡ (để trang trí cho một cuốn sách, bản cảo...)[W]sự làm sáng mắt, sự làm sáng trí, sự mở mang trí óc, sự khai trí[W](từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự làm rạng rỡ[W](vật lý) độ rọi
illumine	[P]/i'lju:min/[T]ngoại động từ[W]chiếu sáng, soi sáng, làm sáng ngời[W]làm phấn khởi, làm rạng rỡ (nét mặt...)
illusion	[P]/i'lu:ʤn/[T]danh từ[W]ảo tưởng
illusionist	[P]/i'lu:ʤənist/[T]danh từ[W]người theo thuyết ảo tưởng[W]người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng, người hay có ảo tưởng[W]nhà ảo thuật
illusionists	[P]/i'lu:ʤənist/[T]danh từ[W]người theo thuyết ảo tưởng[W]người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng, người hay có ảo tưởng[W]nhà ảo thuật
illusions	[P]/i'lu:ʤn/[T]danh từ[W]ảo tưởng
illusive	[P]/i'lu:siv/[T]tính từ[W]đánh lừa, làm mắc lừa[W]hão huyền, viển vông
illusory	[P]/i'lu:səri/[T]tính từ[W]không thực tế, hão huyền, viển vông
illustrate	[P]/i'ləstreit/[T]ngoại động từ[W]minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...)[W]in tranh ảnh (trên báo chí, sách)
illustrated	[P]/i'ləstreit/[T]ngoại động từ[W]minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...)[W]in tranh ảnh (trên báo chí, sách)
illustrates	[P]/i'ləstreit/[T]ngoại động từ[W]minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...)[W]in tranh ảnh (trên báo chí, sách)
illustrating	[P]/i'ləstreit/[T]ngoại động từ[W]minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...)[W]in tranh ảnh (trên báo chí, sách)
illustration	[P]/,iləs'treiʃn/[T]danh từ[W]sự minh hoạ[W]tranh minh hoạ; thí dụ minh hoạ; câu chuyện minh hoạ
illustrations	[P]/,iləs'treiʃn/[T]danh từ[W]sự minh hoạ[W]tranh minh hoạ; thí dụ minh hoạ; câu chuyện minh hoạ
illustrative	[P]/'iləstreitiv/[T]tính từ[W](để) minh hoạ
illustrator	[P]/'iləstreitə/[T]danh từ[W]người vẽ tranh minh hoạ (cho sách báo)[W]người minh hoạ; vật minh hoạ
illustrators	[P]/'iləstreitə/[T]danh từ[W]người vẽ tranh minh hoạ (cho sách báo)[W]người minh hoạ; vật minh hoạ
illustrious	[P]/i'lʌstreiəs/[T]tính từ[W]có tiếng, nổi tiếng
